Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu
  • tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 4 năm 2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 4 năm 2020. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện: Ba Vì, Chương Mỹ, Mỹ Đức, Quốc Oai, Thạch Thất, Sóc Sơn; Chủ tịch UBND thị xã Sơn Tây; Cục trưởng Cục Thuế Thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 08 /2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch UBND các huyện: Ba Vì, Chương Mỹ, Mỹ Đức, Quốc Oai, Thạch Thất, Sóc Sơn
  • Chủ tịch UBND thị xã Sơn Tây
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Left: thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ph ạ m v i điều chỉnh 1. Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội được xác định gồm: a) Khung giá rừng tự nhiên là: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất. b) Khung giá rừng trồng là: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất. 2. Khung giá rừng tự nhiên phân theo trạng thái rừng áp dụng trên địa bàn thàn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Removed / left-side focus
  • 1. Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội được xác định gồm:
  • a) Khung giá rừng tự nhiên là: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
  • b) Khung giá rừng trồng là: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ph ạ m v i điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đ ối tượng áp dụng và phạm v i á p dụng 1. Đối tượng áp dụng. Áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người nước ngoài định cư ở việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Phạm vi áp dụng: Khun...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng áp dụng.
  • Áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người nước ngoài định cư ở việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng khung giá...
  • 2. Phạm vi áp dụng:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đ ối tượng áp dụng và phạm v i á p dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CƠ SỞ DỮ LIỆU
  • TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xác đ ị nh khung giá r ừ ng 1. Khung giá rừng được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình là cơ sở dữ liệu tích hợp, tập hợp từ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Bình do Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng, lưu trữ, quản lý, bao gồm: a) Cơ sở dữ liệu đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình là cơ sở dữ liệu tích hợp, tập hợp từ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Bì...
  • a) Cơ sở dữ liệu đất đai;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xác đ ị nh khung giá r ừ ng
  • 1. Khung giá rừng được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/...
  • khung giá rừng và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III T Ổ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
  • TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • T Ổ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp và các chủ rừng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển n ô ng thôn - Phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các địa phương, đơn vị liên quan về Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn Thành phố để áp dụng, thực hiện theo đúng quy định của pháp luật. - Hướng dẫn các đơn vị,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi nghiêm cấm 1. Truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường bằng tài khoản của người khác. 2. Để cho người khác sử dụng tài khoản của mình để truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường. 3. Truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường để thực hiện các công việc không được giao. 4. Sửa đổi, xóa b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các hành vi nghiêm cấm
  • 1. Truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường bằng tài khoản của người khác.
  • 2. Để cho người khác sử dụng tài khoản của mình để truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp và các chủ rừng
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển n ô ng thôn
  • - Phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các địa phương, đơn vị liên quan về Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn Thành phố để áp dụng, thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Phí khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Phí khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định pháp luật về phí.
Điều 6. Điều 6. Thiết lập và hướng dẫn vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh, hướng dẫn cho các đơn vị có liên quan vận hành, cập nhật thông tin cho hệ thống. 1. Thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu theo đúng mô hình triển khai đã được phê duy...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm kiểm duyệt dữ liệu khi được cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm kiểm duyệt các thông tin được cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu và đảm bảo lưu vết (log) hệ thống của toàn bộ các quá trình cập nhật dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu theo quy định; tính chính xác, độ...
Điều 8. Điều 8. Vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho UBND tỉnh quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, có trách nhiệm: 1. Xây dựng các quy trình nghiệp vụ, kiểm soát để vận hành, duy trì cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường. 2. Xây dựng kế hoạch, bố t...
Điều 9. Điều 9. Bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức vận hành hệ thống đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin, có các biện pháp tổ chức, quản lý vận hành, nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu an toàn máy tính và an ninh mạng; Tổ chức phân công nhiệm vụ bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu, t...
Điều 10 Điều 10 . Nguyên tắc quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu Việc khai thác và sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Quảng Bình phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Bảo đảm tính chính xác, trung thực, khoa học, khách quan và kế thừa. 2. Tập hợp, quản lý được đầy đủ các nguồn thông tin, dữ liệu của các...
Điều 11 Điều 11 . Các hình thức khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu Việc khai thác và sử dụng dữ liệu từ hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình được thực hiện thông qua các hình thức sau đây: 1. Truy xuất trực tiếp vào hệ thống cơ sở dữ liệu, thông qua hệ thống phần mềm ứng dụng trên hạ tầng mạng LAN, WAN,...
Điều 1 Điều 1 2 . Trình tự, thủ tục khai thác và sử dụng dữ liệu Cơ quan quản lý, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu thực hiện trình tự, thủ tục theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ về thu thập, quản...