Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
8/ 2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội
06/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Ban hành Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu
- tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 4 năm 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 4 năm 2020.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện: Ba Vì, Chương Mỹ, Mỹ Đức, Quốc Oai, Thạch Thất, Sóc Sơn; Chủ tịch UBND thị xã Sơn Tây; Cục trưởng Cục Thuế Thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch UBND các huyện: Ba Vì, Chương Mỹ, Mỹ Đức, Quốc Oai, Thạch Thất, Sóc Sơn
- Chủ tịch UBND thị xã Sơn Tây
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 08 /2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh Right: thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ph ạ m v i điều chỉnh 1. Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội được xác định gồm: a) Khung giá rừng tự nhiên là: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất. b) Khung giá rừng trồng là: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất. 2. Khung giá rừng tự nhiên phân theo trạng thái rừng áp dụng trên địa bàn thàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội được xác định gồm:
- a) Khung giá rừng tự nhiên là: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
- b) Khung giá rừng trồng là: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
- Quy chế này quy định việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Ph ạ m v i điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đ ối tượng áp dụng và phạm v i á p dụng 1. Đối tượng áp dụng. Áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người nước ngoài định cư ở việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Phạm vi áp dụng: Khun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đ ối tượng áp dụng và phạm v i á p dụng
- Áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người nước ngoài định cư ở việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng khung giá...
- 2. Phạm vi áp dụng:
- Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: 1. Đối tượng áp dụng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình là cơ sở dữ liệu tích hợp, tập hợp từ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Bình do Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng, lưu trữ, quản lý, bao gồm: a) Cơ sở dữ liệu đấ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác đ ị nh khung giá r ừ ng 1. Khung giá rừng được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Khung giá rừng được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/...
- khung giá rừng và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
- 2. Bảng khung giá rừng thành phố Hà Nội.
- Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình là cơ sở dữ liệu tích hợp, tập hợp từ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Bì...
- a) Cơ sở dữ liệu đất đai;
- b) Cơ sở dữ liệu tài nguyên nước;
- Left: Điều 3. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 3. Xác đ ị nh khung giá r ừ ng
Left
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi nghiêm cấm 1. Truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường bằng tài khoản của người khác. 2. Để cho người khác sử dụng tài khoản của mình để truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường. 3. Truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường để thực hiện các công việc không được giao. 4. Sửa đổi, xóa b...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp và các chủ rừng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển n ô ng thôn - Phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các địa phương, đơn vị liên quan về Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn Thành phố để áp dụng, thực hiện theo đúng quy định của pháp luật. - Hướng dẫn các đơn vị,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp và các chủ rừng
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển n ô ng thôn
- - Phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các địa phương, đơn vị liên quan về Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn Thành phố để áp dụng, thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
- Điều 4. Các hành vi nghiêm cấm
- 1. Truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường bằng tài khoản của người khác.
- 2. Để cho người khác sử dụng tài khoản của mình để truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phí khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Phí khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định pháp luật về phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
- QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CƠ SỞ DỮ LIỆU
- TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Left
Điều 6.
Điều 6. Thiết lập và hướng dẫn vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh, hướng dẫn cho các đơn vị có liên quan vận hành, cập nhật thông tin cho hệ thống. 1. Thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu theo đúng mô hình triển khai đã được phê duy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm kiểm duyệt dữ liệu khi được cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm kiểm duyệt các thông tin được cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu và đảm bảo lưu vết (log) hệ thống của toàn bộ các quá trình cập nhật dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu theo quy định; tính chính xác, độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho UBND tỉnh quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, có trách nhiệm: 1. Xây dựng các quy trình nghiệp vụ, kiểm soát để vận hành, duy trì cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường. 2. Xây dựng kế hoạch, bố t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức vận hành hệ thống đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin, có các biện pháp tổ chức, quản lý vận hành, nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu an toàn máy tính và an ninh mạng; Tổ chức phân công nhiệm vụ bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III T Ổ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- T Ổ CHỨC THỰC HIỆN
- KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
- TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Left
Điều 10
Điều 10 . Nguyên tắc quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu Việc khai thác và sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Quảng Bình phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Bảo đảm tính chính xác, trung thực, khoa học, khách quan và kế thừa. 2. Tập hợp, quản lý được đầy đủ các nguồn thông tin, dữ liệu của các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Các hình thức khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu Việc khai thác và sử dụng dữ liệu từ hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình được thực hiện thông qua các hình thức sau đây: 1. Truy xuất trực tiếp vào hệ thống cơ sở dữ liệu, thông qua hệ thống phần mềm ứng dụng trên hạ tầng mạng LAN, WAN,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Trình tự, thủ tục khai thác và sử dụng dữ liệu Cơ quan quản lý, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu thực hiện trình tự, thủ tục theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ về thu thập, quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu Tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Quảng Bình có trách nhiệm sau đây: 1. Tuân thủ các nguyên tắc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường quy định tại Điều 10 của Quy chế này. 2. Không được ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Kinh phí quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường . Kinh phí quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Quảng Bình do ngân sách tỉnh bố trí trong kinh phí chi cho sự nghiệp tài nguyên và môi trường hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Lập và trình UBND tỉnh kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; tổ chức thực hiện thu thập, đánh giá, quản lý, lưu trữ, công bố, khai thác và sử dụng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường đảm bảo hạ tầng của Trung tâm dữ liệu điện tử của tỉnh (đặt tại Sở Thông tin và Truyền thông) để hỗ trợ quản lý, duy trì, lưu trữ cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường của tỉnh hoạt động hiệu quả 24/24h. 2. Phối hợp với Sở Tài ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn xây dựng kinh phí; trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kinh phí phục vụ cho công tác quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường; hướng dẫn, kiểm tra việc thu, nộp, quản lý, sử dụng kinh phí khai thác dữ liệu v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 8 . Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan 1. Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này; 2. Các tổ chức, cá nhân có dữ liệu tài nguyên và môi trường có trách nhiệm cung cấp dữ liệu cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.