QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên --------------------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT (tại Tờ trình số 179/TTr-SNN-TTKN ngày 12 tháng6năm 2020).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định các định mức kinh tế kỹ thuật thuộc các lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản áp dụng cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
2. Đối tượng áp dụng:
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 2
Mục đích quy định định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông
Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật để áp dụng trong công tác khuyến nông, đáp ứng nhu cầu sản xuất của nông dân, ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất phù hợp với điều kiện phát triển sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản của tỉnh; tăng năng suất, chất lượng sản phẩm; tăng thu nhập của người dân, đồng thời đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh.
Điều 3
Định mức kinh tế kỹ thuật (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
1. Lĩnh vực trồng trọt: Từ Phụ lục I đến Phụ lục IX.
2. Lĩnh vực chăn nuôi: Từ Phụ lục X đến Phụ lục XXIX.
3. Lĩnh vực thủy sản: Từ Phụ lục XXX đến Phụ lục XXXII.
Điều 4
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2020.
Điều 5
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục I
MÔ HÌNH TƯỚI NHỎ GIỌT QUẤN GỐC CHO CÂY ĂN QUẢ
Mật độ khoảng 1.200 cây/ha
(Kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên).
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho 1ha
STT
Hạng mục
Đơn vị tính
Yêu cầu mô hình
I
Bộ điều khiển trung tâm
1
Van xả khí 1''
cái
1
2
Đồng hồ đo áp lực nước 1/4''
cái
2
3
Lọc đĩa 2"
cái
1
4
Bộ Châm phân Venturi 2''
bộ
1
5
Nối răng trong 34mm
cái
2
6
Nối Giảm 60/34mm
cái
1
7
Van khóa 60mm
cái
3
8
T 60mm
cái
3
9
Co 60mm
cái
4
10
Rắc co 60mm
cái
2
11
Nối răng trong 60mm
cái
4
12
T giảm 60/34mm
cái
2
13
Van khóa 34mm
cái
3
14
T giảm 60/21mm
cái
2
15
Nối răng trong 21mm
cái
2
16
Co 34mm
cái
3
17
Cà rá đồng 21/13mm
cái
2
18
Cao su non
cuộn
10
19
Keo dán ống 0.5kg
hũ
2
II
Hệ thống đường ống chính
1
Ống PVC 60mm
m
200
2
T 60mm
cái
4
3
Co 60mm
cái
12
4
Van điều áp cơ
cái
4
5
Van khóa 60mm
cái
4
III
Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt
1
Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm
m
3.600
2
Đầu nhỏ giọt bù áp 30l/giờ
cái
1.200
3
Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt
cái
1.200
4
Khởi thủy 16mm
bộ
35
5
Ống LDPE MP 16mm
m
3.400
6
Nối 2 ống LDPE 16mm
cái
10
7
Khóa số 8 ống 16mm
cái
35
II.
PHẦN TRIỂN KHAI:
PHẦN TRIỂN KHAI:
PHẦN TRIỂN KHAI:
PHẦN TRIỂN KHAI:
PHẦN TRIỂN KHAI:
PHẦN TRIỂN KHAI:
PHẦN TRIỂN KHAI:
PHẦN TRIỂN KHAI:
PHẦN VẬT TƯ:
PHẦN TRIỂN KHAI: