QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên ---------------------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Căn cứ Nghị định 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông; Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
Căn cứ Nghị quyết số 176/NQ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh về các nội dung trình xin ý kiến thành viên UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ( tại Tờ trình số 99 /TTr-SNN ngày 07 tháng 5 năm 2024 ).
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc các lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi - Thú y; Lâm nghiệp; Thủy sản; Nghề muối; Thông tin tuyên truyền Khuyến nông; Đào tạo huấn luyện Khuyến nông áp dụng cho công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động khuyến nông và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên bàn tỉnh Phú Yên. Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông (Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm). 1. Phụ lục I: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật. 2. Phụ lục II: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Chăn nuôi - Thú y. 3. Phụ lục III: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Thủy sản. 4. Phụ lục IV: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Lâm nghiệp. 5. Phụ lục V: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Nghề muối. 6. Phụ lục VI: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Thông tin tuyên truyền Khuyến nông. 7. Phụ lục VII: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Đào tạo huấn luyện Khuyến nông. Điều 3. Quy định chuyển tiếp Đối với các nhiệm vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực khuyến nông và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật thuộc lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên bàn tỉnh Phú Yên sử dụng ngân sách nhà nước được cơ quan quản lý cấp trên giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2020 về việc ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên cho đến khi kết thúc nhiệm vụ được cấp trên giao; thanh lý hợp đồng đặt hàng theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 4
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2024.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2020 về việc ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 5
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
LĨNH VỰC: TRỒNG TRỌT - BVTV
( Ban hành Kèm theo Quyết định số :25 /202 4 /QĐ-UBND ngày 29 / 5 /202 4
của UBND tỉnh Phú Yên)
1. Cây lương thực ........................................................................................................................... 4
1.1. Mô hình sản xuất lúa thuần....................................................................................................... 4
1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ.................................................................................................... 5
1.3. Mô hình nhân giống lúa thuần.................................................................................................. 6
1.4. Mô hình sản xuất lúa lai........................................................................................................... 8
2. Cây ngô lai .................................................................................................................................. 9
2.1. Mô hình sản xuất ngô sinh khối................................................................................................ 9
2.2. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm....................................................................................... 10
3. Cây có củ .................................................................................................................................. 11
3.1. Mô hình sản xuất cây khoai lang............................................................................................ 11
3.2. Mô hình sản xuất sắn bền vững trên đất dốc.......................................................................... 12
3.3. Mô hình sản xuất thâm canh sắn an toàn dịch bệnh........................................................... 13
4. Cây đậu đỗ ................................................................................................................................ 14
4.1. Mô hình sản xuất đậu xanh..................................................................................................... 14
4.2. Mô hình sản xuất đậu tương................................................................................................... 15
4.3. Mô hình sản xuất lạc............................................................................................................... 16
4.4. Mô hình sản xuất vừng (mè)................................................................................................... 17
5. Cây rau ..................................................................................................................................... 18
5.1. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền, rau gia vị (é,…)…) 18
5.2. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (bắp cải, cải thảo…)............................. 20
5.3. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (su hào, hành lá…)......................... 22
5.4. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau, ớt…)....................................................................................................................................................... 24
5.5. Mô hình sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ…)..................................................................... 26
5.6. Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau....................................................... 27
5.7. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau ăn quả.................................................................. 29
5.8. Mô hình sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ...................................................................... 31
5.9. Mô hình sản xuất nha đam theo hướng hữu cơ....................................................................... 33
5.10. Mô hình sản xuất rau ăn lá trong nhà lưới............................................................................ 34
5.11. Mô hình sản xuất rau ăn quả trong nhà lưới......................................................................... 36
6. Cây nấm .................................................................................................................................... 39
6.1. Mô hình sản xuất nấm mỡ....................................................................................................... 39
6.2. Mô hình sản xuất nấm sò...................................................................................................... 40
6.3. Mô hình sản xuất nấm rơm..................................................................................................... 41
6.4. Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ.............................................................................................. 42
6.5. Mô hình sản xuất nấm hương................................................................................................. 43
6.6. Mô hình sản xuất nấm linh chi............................................................................................... 44
6.7. Mô hình sản xuất nấm đùi gà và nấm kim châm.................................................................... 45
7. Cây hoa, cây cảnh .................................................................................................................... 46
7.1. Mô hình trồng mai trong chậu................................................................................................ 46
7.2. Mô hình trồng quất (tắc) trong chậu....................................................................................... 48
7.3. Mô hình sản xuất hoa cúc....................................................................................................... 50
7.4. Mô hình sản xuất hoa hồng..................................................................................................... 51
7.5. Mô hình sản xuất hoa Lyli chậu............................................................................................. 52
7.6. Mô hình sản xuất hoa sen trồng ruộng, đầm, ao..................................................................... 54
7.7. Mô hình sản xuất hoa sen trồng chậu..................................................................................... 55
7.8. Mô hình sản xuất hoa Lay ơn................................................................................................. 56
8. Cây công nghiệp ngắn – dài ngày ........................................................................................... 57
8.1. Mô hình sản xuất cây mía....................................................................................................... 57
9. Cây ăn quả ................................................................................................................................ 58
9.1. Mô hình trồng, thâm canh nhãn, vải....................................................................................... 58
9.2. Mô hình trồng, thâm canh chôm chôm................................................................................ 60
9.3. Mô hình trồng, thâm canh bưởi.............................................................................................. 62
9.4. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt, chanh.......................................................................... 64
9.5. Mô hình trồng, thâm canh xoài............................................................................................... 66
9.6. Mô hình trồng, thâm canh mít................................................................................................ 68
9.7. Mô hình trồng, thâm canh sầu riêng....................................................................................... 70
9.8. Mô hình trồng, thâm canh bơ.................................................................................................. 72
9.9. Mô hình trồng, thâm canh mãng cầu dai (Na)..................................................................... 74
9.10. Mô hình trồng, thâm canh dứa.............................................................................................. 76
9.11. Mô hình thâm canh dứa có che phủ nilon............................................................................. 78
9.12. Mô hình trồng, thâm canh chanh leo (cây chanh dây, lạc tiên)....................................... 80
9.13. Mô hình trồng, thâm canh nho.............................................................................................. 82
9.14. Mô hình trồng, thâm canh dừa........................................................................................... 84
9.15. Mô hình trồng, thâm canh chuối........................................................................................... 86
10. Tưới tiên tiến, tưới tiết kiệm ................................................................................................. 87
10.1. Mô hình tưới nhỏ giọt quấn gốc........................................................................................... 87
10.2. Mô hình tưới nhỏ giọt theo hàng.......................................................................................... 89
10.3. Mô hình tưới phun mưa cục bộ............................................................................................. 91
11. Cơ giới hóa, chứng nhận sản phẩm .................................................................................. 93
1. Cây Lương thực
1.1. Mô hình sản xuất lúa thuần
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/người
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 10ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy
móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi
chú
Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống lúa
Kg
100
Từ cấp xác nhận trở lên Đảm bảo tiêu chuẩn theo
QCVN 01- 54:2011/BNNPTNT
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
100
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
70
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
70
5
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2.000
6
Thuốc BVTV
1.000
Đồng
1.000
7
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất
Theo quy trình kỹ thuật
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin
MH
Cái/điểm
MH
01
1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/người
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 10ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy
móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi
chú
Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống lúa
Kg
100
Từ cấp xác nhận trở lên
Đảm bảo tiêu chuẩn theo QCVN 01-54:2011/BNNPTNT
2
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.200
TCCS
3
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2.000
4
Thuốc phòng trừ sâu
bệnh, thảo mộc, sinh học
Đồng
600.000
5
Vật rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
Theo quy trình kỹ thuật
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1
ngày/HN
3
Bảng thông tin MH
Cái/điểm
MH
01
1.3. Mô hình nhân giống lúa thuần
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/người
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 10ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống lúa
Sản xuất hạt giống theo TCVN 13607
2:202 3
Sản xuất cấp NC
Kg
50
Cấp siêu nguyên chủng Đảm bảo tiêu chuẩn theo QCVN 01
54:2011/BNNPTNT
Sản xuất xác nhận
Kg
70
Cấp nguyên chủng Đảm bảo tiêu chuẩn theo QCVN 01
54:2011/BNNPTNT
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
100
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
70
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
70
5
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2.000
6
Thuốc BVTV
1.000
Đồng
1.000
7
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất
Theo quy trình kỹ thuật
8
Kiểm định ruộng giống
Theo Quyết định số 292/QĐ-KNGQG
HCTH ngày 26/10/2021 của Trung tâm khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây
trồng quốc gia
9
Lấy mẫu giống
10
Kiểm nghiệm mẫu hạt giống
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1
ngày/HN
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm MH
01
1.4. Mô hình sản xuất lúa lai
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải
n ội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/người
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 05ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị,
Máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống lúa
Kg
45-50
Hạt lai F1
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
120
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
90
4
Ka li nguyên chất (K2O)
Kg
120
5
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2.000
6
Thuốc BVTV
1.000
Đồng
5.000
7
Vật rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
Theo quy trình kỹ thuật
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội
nghị
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin mô
hình
Cái/điểm
MH
01
2. Cây ngô lai
2.1. Mô hình sản xuất ngô sinh khối
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 10ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống ngô lai
Kg
25-28
Hạt lai F1
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
180
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
100
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
100
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.200
6
Thuốc BVTV
1.000
Đồng
1.000
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Thời gian
Ngày
01
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin mô
hình
Cái/điểm
MH
01
2.2. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 10ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị,
máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống ngô lai
Kg
18
Hạt lai F1
Ngô đường, ngô ngọt theo
lượng khuyến cáo
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
160
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 ,)
Kg
80
4
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
85
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.000
6
Thuốc BVTV
1.000
Đồng
600
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Thời gian
Ngày
01
Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình.
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
3. Cây có củ
3.1. Mô hình sản xuất cây khoai lang
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu
kỹ thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 05
ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với sản xuất thực tế tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
MH
nhân giống
MH
sản xuất
1
Hom giống
Kg
2.500
1.500
TCCS
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
90
90
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N,
P2O5, K2O
tương ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
60
60
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
90
100
5
Phân hữu cơ vô sinh
Kg
700
1.000
6
Vôi bột
Kg
500
500
7
Thuốc BVTV
1.000
Đồng
700
700
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị
tổng kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông
tin mô hình
Cái/điểm
MH
01
3.2. Mô hình sản xuất sắn bền vững trên đất dốc
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối
ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
10
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính
10ha/vụ/người
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống sắn
Hom
12.000
Giống cỏ/ cây họ đậu
Kg
1,0
1,5/18
20
15% diện tích, phân
bón cây trồng xen
đối ứng hoàn toàn
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
120
TCCS, có thể sử
dụng phân hỗn hợp
với tỷ lệ quy đổi N,
P2O5, K2O tương
ứng
3
Lân nguyên chất
(P2O5)
Kg
55
4
Kali nguyên chất
(K2O)
Kg
110
5
Thuốc BVTV
1.000
Đồng
3.000
TCCS
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng
kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
3.3. Mô hình sản xuất thâm canh sắn an toàn dịch bệnh
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu
kỹ thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
10
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 10
ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với sản xuất
thực tế tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống sắn
Hom
12.000 –
14.000
Giống sạch bệnh, tỷ lệ
nảy mầm trên 95%
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
140
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
50
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
180
5
Thuốc xử lý hom giống
1.000đ
2.000
6
Thuốc cỏ
1.000đ
2.400
7
Thuốc BVTV
Kg
04
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
4. Cây đậu đỗ
4.1. Mô hình sản xuất đậu xanh
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu
kỹ thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
3
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 05
ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với sản xuất
thực tế tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống
Kg
30
Cấp xác nhận trở lên theo TCVN 8659:2011
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
46
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
66
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
72
5
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng
kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
4.2. Mô hình sản xuất đậu tương
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu
kỹ thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 05
ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với sản xuất
thực tế tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống
Kg
90
TCCS
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
40
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
90
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
80
5
Thuốc BVTV sinh học
1.000đ
2.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
4.3. Mô hình sản xuất lạc
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối
ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 05
ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với sản xuất
thực tế tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống lạc
Kg
220
Cấp xác nhận trở lên theo QCVN 01
48:2011/BNNPTNT
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
46
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
120
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
90
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.000
TCCS
6
Vôi bột
Kg
500
TCCS
7
Thuốc BVTV
1.000đ
1.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
k ỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô
hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng
kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
4.4. Mô hình sản xuất vừng (mè)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu
kỹ thuật
Người dân đối
ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
3
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 05
ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với sản xuất
thực tế tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Kg
30
TCCS
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
46
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
80
4
Kali nguyên chất
(K2O)
Kg
72
5
Vôi bột
Kg
400
TCCS
6
Thuốc BVTV
1.000 đ
2.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ
mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
5. Cây rau
5.1. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền, rau gia vị (é ,…)…)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu
kỹ thuật
Người dân đối
ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
3
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 0,5
1ha/vụ/người
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi
chú
a
Sản xuất hữu cơ nhóm rau 65-75 ngày
1
Giống
Cải xanh ăn lá
Kg
6
TCCS
Rau dền
Kg
15
Mùng tơi
Kg
25
Rau gia vị
Kg
01
2
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
TCCS
Phân bón lá hữu cơ
Lít
3
TCCS
Phân bón gốc hữu cơ
Kg
250
TCCS
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
56
Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5
≥28% hoặc Apatit
P2O5 ≥ 14%
Phân Kali nguyên chất (K2O)
Kg
18
Sử dụng Kali
sulphat (K2O ≤ 30%)
Chất điều hòa sinh trưởng
Kg
700
Vôi bột hoặc
Dolomit
3
Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)
Trichoderma
Kg
30
Chế phẩm sinh học BVTV
Kg/lít
3
Bẫy Feromom
Chiếc
20
Xử lý phế phụ phẩm
1.000 đ
500
b
Sản xuất an toàn nhóm rau 65-75 ngày
1
Giống
Cải xanh ăn lá
Kg
6
TCCS
Rau dền
Kg
15
Mùng tơi
Kg
25
Rau gia vị
Kg
01
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
35
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
25
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
45
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
TCCS
6
Phân bón lá
1.000 đ
500
TCCS
7
Thuốc BVTV
1.000 đ
500
TCCS
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng
kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
5.2. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (bắp cải, cải thảo…)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu
kỹ thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 0,5
1ha/vụ/người
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
a
Sản xuất hữu cơ
1
Giống
Bắp cải
Kg
0,3
TCCS
Súp lơ
Kg
0,3
Cải thảo
Kg
0,3
2
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.000
TCCS
Phân bón lá hữu cơ
Lít
5
TCCS
Phân bón gốc hữu cơ
Kg
550
TCCS
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
84
Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
Kg
48
Sử dụng Kali sulphat
(K2O ≤ 30%)
Chất điều hòa sinh trưởng
Kg
700
Vôi bột hoặc Dolomit
3
Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)
Trichoderma
Kg
30
TCCS
Chế phẩm sinh học BVTV
Kg/lít
8
Bẫy Feromom
Chiếc
20
Xử lý phế phụ phẩm
1.000 đ
2.000
b
Sản xuất an toàn
1
Giống
Bắp cải
Kg
0,3
TCCS
Súp lơ
Kg
0,3
Cải thảo
Kg
0,3
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
120
TCCS, có thể sử dụng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
60
phân hỗn hợp với tỷ
lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
20
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
TCCS
6
Phân bón lá
1.000 đ
1.000
TCCS
7
Thuốc BVTV
1.000 đ
1.000
TCCS
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ
mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
5.3. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (su hào, hành lá…)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu
kỹ thuật
Người dân đối
ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
3
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 0,5- 1ha/vụ/người
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi
chú
a
Sản xuất hữu cơ
1
Giống
Su hào
Kg
0,7
TCCS
Hành lá
Kg
6
2
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
TCCS
Phân bón lá hữu cơ
Lít
3
TCCS
Phân bón gốc hữu cơ
Kg
250
TCCS
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
56
Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5
≥28% hoặc Apatit
P2O5 ≥ 14%
Phân Kali nguyên chất (K2O)
Kg
75
Sử dụng Kali
sulphat (K2O ≤ 30%)
Chất điều hòa sinh trưởng
Kg
300
Vôi bột hoặc
Dolomit
3
Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)
Trichoderma
Kg
30
TCCS
Chế phẩm sinh học BVTV
Kg/lít
5
TCCS
Bẫy Feromom
Chiếc
20
TCCS
Xử lý phế phụ phẩm
1.000 đ
500
TCCS
b
Sản xuất an toàn
1
Giống
Su hào
Kg
0,7
TCCS
Hành lá
Kg
6
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
100
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
60
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
90
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
TCCS
6
Thuốc BVTV
1.000 đ
500
TCCS
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
5.4. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau, ớt…)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
Tháng/người
3
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 0,5
1ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với sản xuất
thực tế tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
a
Sản xuất hữu cơ rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu
tương rau, ớt…)
1
Giống
Cà chua
Kg
0,25
TCCS
Dưa chuột
Kg
0,7
Mướp đắng
Kg
2,5
Bí xanh
Kg
1
Đậu quả
Kg
45
Đậu tương rau
Kg
80
Ớt
Kg
0,4
2
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.000
TCCS
Phân bón lá hữu cơ
Lít
5
TCCS
Phân bón gốc hữu cơ
Kg
400
TCCS
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
78
Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%
Phân Kali nguyên chất (K2O)
Kg
120
Sử dụng Kali sulphat (K2O ≤ 30%)
Chất điều hòa sinh trưởng
Kg
700
Vôi bột hoặc
Dolomit
3
Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)
Trichoderma
Kg
30
Chế phẩm sinh học BVTV
Kg/lít
8
Bẫy Feromom
Chiếc
30
Xử lý phế phụ phẩm
1.000 đ
2.000
b
Sản xuất an toàn rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu
quả, bí xanh, đậu tương rau, ớt…)
1
Giống
Cà chua
Kg
0,25
TCCS
Dưa chuột
Kg
0,7
Mướp đắng
Kg
2,5
Bí xanh
Kg
1
Đậu quả
Kg
45
Đậu tương rau
Kg
80
Ớt
Kg
0,4
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
120
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N,
P2O5, K2O tương ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
90
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
120
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.000
TCCS
6
Phân bón lá
1.000 đ
1.000
TCCS
7
Thuốc BVTV
1.000 đ
1.000
TCCS
c
Vật rẻ tiền mau hỏng phục
vụ sản xuất
Theo quy trình kỹ
thuật
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ
mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
5.5. Mô hình sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ…)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu
kỹ thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 05ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với sản xuất
thực tế tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Cà rốt
Kg
3
Cải củ
Kg
3
TCCS
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
120
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
90
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
120
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.000
TCCS
6
Phân bón lá
1.000đ
1.000
TCCS
7
Thuốc BVTV
1.000đ
1.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
5.6. Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối
ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 0,5
1ha/vụ/người
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Mô hình cải bắp, súp lơ
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy định của loại phân bón đó
1
Giống
Hạt giống
Kg
0,4
TCCS
Hoặc cây giống
Cây
33.000
2
Phân hữu cơ sinh học
TCCS
Sản xuất vụ thứ nhất
Kg
3.000
Sản xuất lặp lại vụ thứ 2
Kg
2.000
Sản xuất lặp lại vụ thứ 3
Kg
1.000
3
Phân hữu cơ Nano
Gram
25
TCCS
4
Thuốc trừ sâu sinh học
(Neem femo…)
Lít
4
TCCS
5
Thuốc trừ bệnh sinh học
1.000 đ
500
TCCS
II
Mô hình cải ăn lá các
loại
1
Hạt giống
Kg
6
TCCS
2
Phân hữu cơ sinh học
TCCS
Sản xuất vụ thứ nhất
Kg
1.500
Sản xuất lặp lại vụ thứ 2
Kg
1.000
Sản xuất lặp lại vụ thứ 3
Kg
500
3
Phân hữu cơ Nano
Gram
25
TCCS
4
Thuốc trừ sâu sinh học
(Neem femo…)
Lít
3
TCCS
5
Thuốc trừ bệnh sinh học
1.000 đ
500
TCCS
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng
kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
5.7. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau ăn quả
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 0,5
1ha/vụ/người
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
a
Mô hình dưa lưới
1
Giá thể:
Xơ dừa
Tấn
40
Hỗn hợp đất (đất, phân chuồng hoai, phân vi sinh…)
m3
33
2
Hạt giống
Hạt
22.000
23.000
Hạt lai F1
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
135
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
4
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
125
5
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
135
6
MgSO4
Kg
300
7
Ca(NO3)2
Kg
50
8
Thuốc BVTV sinh học
1.000đ
1.000
TCCS
9
Vật rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
Theo quy trình kỹ thuật
b
Mô hình dưa chuột
1
Giá thể:
Xơ dừa
Tấn
30
Hỗn hợp đất (đất, phân chuồng hoai, phân vi sinh…)
m3
100
2
Hạt giống
Hạt
22.000
23.000
Hạt lai F1
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
135
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
4
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
125
5
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
135
6
MgSO4
Kg
100
7
Ca(NO3)2
Kg
50
8
Thuốc BVTV sinh học
1.000đ
1.000
TCCS
c
Mô hình cà chua
1
Giá thể:
Xơ dừa
Tấn
35
Hỗn hợp đất (đất, phân chuồng hoai, phân vi sinh…)
m3
66
TCCS
2
Hạt giống
Hạt
22.000
23.000
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
190
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
4
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
190
5
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
190
6
MgSO4
Kg
400
7
Ca(NO3)2
Kg
50
8
Thuốc BVTV sinh học
1.000đ
1.000
TCCS
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
5.8. Mô hình sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 0,5
1ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với sản xuất
thực tế tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1ha
Thời
kỳ
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi
chú
Năm thứ nhất
1
Hạt giống
Hạt
18.500
TCCS
Hạt giống trồng dặm
Hạt
3.500
TCCS
2
Vật tư làm giàn
Cọc
Cây
1.200
Cao 1,5 m
Sợi dây cước PE
Kg
160
Dây buộc (cước PE)
Kg
30
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
345
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
4
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
288
5
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
300
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
4.000
TCCS
7
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
1.500
TCCS
8
Chế phẩm BVTV sinh học
Kg
10
TCCS
Năm thứ hai
1
Đạm nguyên chất (N)
Kg
345
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
2
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
288
3
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
325
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.000
TCCS
5
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
750
TCCS
6
Chế phẩm BVTV sinh học
Kg
10
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
5.9. Mô hình sản xuất nha đam theo hướng hữu cơ
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
6
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 0,5
1ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với sản xuất
thực tế tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi
chú
1
Cây giống
Cây
85.000
TCCS
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
180
TCCS, có thể sử
dụng phân hỗn hợp
với tỷ lệ quy đổi N,
P2O5, K2O
tương ứng
4
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
160
5
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
90
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
7
Chế phẩm BVTV sinh học
1.000 đ
1.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
5.10. Mô hình sản xuất rau ăn lá trong nhà lưới
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
3
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 1.000 m 2 /vụ/
người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với sản xuất
thực tế tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1.000 m 2
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống (hạt)
Tỷ lệ nảy mầm ≥ 75%.
QCVN 01- 156:2014/BNNPTNT.
Rau gia vị
Kg
0,07
Rau dền
Kg
0,3
Cải xanh ăn lá
Kg
0,6
Mồng tơi
Kg
2,0
Rau muống
Kg
5,0
Cải củ
Hạt
104.000
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
2,76
Tương đương Urê 06 kg, Lân super 12 kg, Kali Clorua 09 kg.
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
1,92
4
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
5,4
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
150
Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%.
Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02%.
QCVN 01-189:2019/BNNPTNT
6
Thuốc bảo vệ thực vật
Lít/kg
0,2
Sinh học, hóa học.
7
Bẫy côn trùng
Cái
≥10
Bẫy đèn, dính, bẫy khác.
8
Máng, khay chứa giá thể
m
500 – 600
Nhựa, vật liệu tương đương.
Tính cho máng rộng 1,2 - 1,6 m.
9
Nhà lưới
Cái
01
Nhà kín hoặc hở.
Chiều cao nhà từ ≥ 2,5 m.
Trụ, khung bằng thép mạ kẽm, sắt, bê tông, gỗ, vật liệu cứng chắc khác.
Mái che: lưới phân tán hạt mưa.
Vách: lưới chặn côn trùng.
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỷ lệ tương ứng (Urê, Lân super, Kali Clorua, DAP, NPK...).
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ
mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
5.11. Mô hình sản xuất rau ăn quả trong nhà lưới
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
5
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 1.000 m 2 /vụ/
người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với sản xuất
thực tế tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1.000 m 2
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống (hạt)
Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80%
Cà chua
Kg
0,03
Tương đương 3.200 cây
Ớt
Kg
0,04
Tương đương 5.000 cây (trồng dày)
Bí xanh (bí đao)
Kg
0,05
Tương đương 2.500 cây
Bí đỏ ăn non
Kg
0,11
Tương đương 1.800 cây
Dưa hấu
Kg
0,06
Tương đương 1.100 cây (trồng dày)
Bầu
Kg
0,06
Tương đương 1.000 cây
Mướp hương
Kg
0,07
Tương đương 2.500 cây
Dưa leo
Kg
0,1
Tương đương 2.900 cây
Khổ qua
Kg
0,25
Tương đương 2.500 cây
Mướp khía
Kg
0,3
Tương đương 2.500 cây
Đậu cove
Kg
04
Tương đương 7.000 cây
Đậu bắp
Kg
04
Tương đương 5.000 cây
2
Đạm nguyên chất (N)
Cà chua, dưa hấu, dưa leo, khổ qua
Kg
12
Tương đương Urê 25 kg
Ớt, bí xanh, bầu, mướp hương, mướp khía
Kg
14
Tương đương Urê 30 kg
Bí đỏ ăn non
Kg
18
Tương đương Urê 39 kg
Đậu cove
Kg
09
Tương đương Urê 20 kg
Đậu bắp
Kg
13
Tương đương Urê 28 kg
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Cà chua
Kg
10
Tương đương Lân super 60 kg
Ớt
Kg
05
Tương đương Lân super 30 kg
Bí xanh, bầu, mướp hương, mướp khía
Kg
6,4
Tương đương Lân super 40 kg
Bí đỏ ăn non
Kg
21
Tương đương Lân super 131 kg
Dưa hấu
Kg
12
Tương đương Lân super 75 kg
Dưa leo, khổ qua
Kg
09
Tương đương Lân super 56 kg
Đậu cove
Kg
06
Tương đương Lân super 35 kg
Đậu bắp
Kg
14
Tương đương Lân super 88 kg
4
Kali nguyên chất (K 2 O)
Cà chua, dưa hấu
Kg
18
Tương đương Kali Clorua 30 kg
Ớt
Kg
24
Tương đương Kali Clorua 40 kg
Bí xanh, bầu, mướp hương, mướp khía
Kg
21
Tương đương Kali Clorua 35 kg
Bí đỏ ăn non
Kg
21
Tương đương Kali Clorua 35 kg
Đậu cove, dưa leo, khổ qua
Kg
12
Tương đương Kali Clorua 20 kg
Đậu bắp
Kg
16
Tương đương Kali Clorua 27 kg
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
250
Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%.
Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02%.
QCVN 01-189:2019/BNNPTNT
6
Thuốc bảo vệ thực vật
Lít/kg
0,2
Sinh học, hóa học.
7
Máng phủ nông nghiệp
m
500 – 600
Nhựa.
8
Bẫy côn trùng
Cái
≥ 10
Bẫy đèn, dính, bẫy khác.
9
Nhà lưới
Cái
01
Nhà kín hoặc hở.
Chiều cao nhà ≥ 2,5 m.
Trụ, khung bằng thép mạ kẽm, sắt, bê tông, gỗ, vật liệu cứng chắc khác.
Mái che: lưới phân tán hạt mưa.
Vách: lưới chặn côn trùng.
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỷ lệ tương ứng (Urê, Lân super, Kali Clorua, DAP, NPK...).
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2
ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
6. Cây nấm
6.1. Mô hình sản xuất nấm mỡ
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 5 tấn
NL/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, điều
kiện tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 tấn nguyên liệu thô
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống
Kg
15
2
Nguyên liệu
Kg
1.000
3
Đạm SA (Sulfatamon)
Kg
20
TCCS
4
Đạm Urê
Kg
5
TCCS
5
Supe lân
Kg
30
TCCS
6
Bột nhẹ
Kg
30
7
Vật rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
Theo quy trình kỹ
thuật
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
02
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
6.2. Mô hình sản xuất nấm sò
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 5 tấn
NL/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1tấn nguyên liệu thô
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống
Kg
45
2
Nguyên liệu
Kg
1.000
3
Túi PE (30 x 45)
Kg
6
4
Nút, bông, chun…
Kg
12
5
Giàn giá, dụng cụ
1.000đ
2.000
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và
tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
02
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
6.3. Mô hình sản xuất nấm rơm
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 5 tấn
NL/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1tấn nguyên liệu thô
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Kg
15
2
Nguyên liệu
Kg
1.000
3
Giàn giá, dụng cụ
1.000đ
2.000
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
02
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
6.4. Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 5 tấn
NL/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 tấn nguyên liệu thô
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống
Kg
15
2
Nguyên liệu
Kg
1.000
3
Cám và phụ gia
Cám gạo
Kg
50
5%
Bột nhẹ (CaCO3)
Kg
10
1%
MgSO4
Kg
1,0
1,5‰
KH2PO4
Kg
0,5
0,5 ‰
4
Túi PE (19 x 38)
Kg
10
5
Nút, bông, chun…
Kg
12
6
Giàn giá, dụng cụ
1.000đ
1.500
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
02
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
6.5. Mô hình sản xuất nấm hương
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 5 tấn
NL/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 tấn nguyên liệu thô
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống
Chai
60
2
Nguyên liệu
Kg
1.000
3
Cám và phụ gia
Cám gạo
Kg
70
7%
Bột nhẹ (CaCO3)
Kg
20
2%
4
Túi PE (25 x 35)
Kg
10
5
Nút, bông, chun…
Kg
12
6
Giàn giá, dụng cụ
1.000đ
2.000
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô
hình.
Thời gian
Ngày
02
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
6.6. Mô hình sản xuất nấm linh chi
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu
kỹ thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 5 tấn
NL/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1tấn nguyên liệu thô
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống
Chai
60
2
Nguyên liệu
kg
1.000
3
Cám và phụ gia
Cám gạo
kg
50
5%
Cám ngô
kg
70
7%
Bột nhẹ (CaCO3)
kg
10
1%
Đường ăn
kg
50
5‰
4
Túi PE (25 x 35)
kg
10
5
Nút, bông, chun…
kg
12
6
Giàn giá, dụng cụ
1.000đ
2.000
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
02
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
6.7. Mô hình sản xuất nấm đùi gà và nấm kim châm
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu
kỹ thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 5 tấn NL/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 tấn nguyên liệu thô
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống
Chai
60
2
Nguyên liệu
kg
1.000
3
Cám và phụ gia
Cám gạo
kg
200
20%
Cám ngô
kg
50
5%
Bột đậu tương
kg
20
2%
Bột nhẹ (CaCO3)
kg
10
1%
Đường ăn
kg
5,0
0,5%
4
Túi PE (25 x 35)
kg
10
5
Nút, bông, chun…
kg
12
6
Giàn giá, dụng cụ
1.000đ
2.000
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
02
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin mô
hình
Cái/điểm
MH
01
7. Cây hoa, cây cảnh
7.1. Mô hình trồng mai trong chậu
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 0,5-1ha
/năm/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
Ghi chú
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, điều kiện
tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 500m2
Thời kỳ
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Năm thứ nhất, năm thứ 2
1
Giống trồng mới
Cây
750
Cây giống
≥ 50cm
2
Giống trồng dặm (10%)
Cây
75
3
Chậu
Cái
750
Đất nung, xi măng, sứ, nhựa, vật liệu tương đương Đường kính 30 cm
4
Giá thể phối trộn trồng
m3
05
Mụn dừa, tro trấu hoặc vật liệu khác tương đương
5
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
20
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
6
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
Kg
45
7
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
5
8
Phân hữu cơ sinh học
Kg
150
TCCS
9
Thuốc BVTV
1.000đ
1.000
TCCS
Năm thứ 3, năm
thứ 4 (sang chậu, kinh doanh)
1
Chậu
Cái
750
Đất nung, xi măng, sứ, nhựa, vật liệu tương đương Đường kính 40 cm
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy
trình của loại phân bón đó
2
Giá thể phối trộn trồng
m3
07
Mụn dừa, tro trấu hoặc vật liệu khác tương đương
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
30
4
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
60
5
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
10
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
300
TCCS
7
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
03
1 ngày/HN/năm
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN/năm
thứ 4
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
7.2. Mô hình trồng quất (tắc) trong chậu
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 0,5-1ha
/năm/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với quy trình kỹ
thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 500m2
Thời kỳ
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Năm
thứ nhất
1
Giống trồng mới
Cây
750
Cây giống
≥30cm
2
Giống trồng dặm (10%)
Cây
75
3
Chậu trồng
Cái
750
Đất nung, xi măng, sứ, nhựa, vật liệu tương đương Đường kính 30 cm
4
Giá thể phối trộn trồng
m3
05
Mụn dừa, tro trấu hoặc vật liệu khác tương đương
5
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
60
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ
lệ quy đổi
N, P2O5,
K2O
6
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
Kg
60
7
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
75
8
Phân hữu cơ sinh học
Kg
375
TCCS
9
Vôi bột
Kg
100
10
Thuốc BVTV
1.000đ
1.000
TCCS
Năm thứ 2 (sang chậu, kinh doanh)
1
Chậu trồng
Cái
750
Đất nung, xi
măng, sứ,
nhựa, vật liệu
tương đương
Đường kính
40 cm
2
Giá thể phối trộn trồng
m3
07
Mụn dừa, tro
trấu hoặc vật liệu khác tương đương
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
80
Phân hữu cơ vi sinh khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy định của loại phân bón đó
4
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
Kg
80
5
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
100
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
550
TCCS
7
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN/năm
Hội nghị tổng
kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN/năm
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
7.3. Mô hình sản xuất hoa cúc
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu
kỹ thuật
Người dân đối
ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính
500m 2 /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống cúc
Cây
400.000
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
140
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy
đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
175
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
150
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
6
Phân bón lá
1.000đ
3.000
TCCS
7
Thuốc BVTV
1.000đ
3.000
TCCS
8
Vôi bột
Kg
800
9
Vật rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
7.4. Mô hình sản xuất hoa hồng
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu
kỹ thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 500m 2 /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Cây
50.000
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
460
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy
đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
3
Lân nguyên chất
(P2O5)
Kg
400
4
Kali nguyên chất
(K 2 O)
Kg
480
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
5.000
6
Phân bón lá + Kích
thích sinh trưởng
1.000đ
5.000
TCCS
7
Thuốc BVTV
1.000đ
5.000
TCCS
8
Vật rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
Theo quy trình kỹ
thuật
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
7.5. Mô hình sản xuất hoa Lyli chậu
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
4
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 500m 2 /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống (1 chậu trồng 3 cây)
Củ
150.000
Giống (1 chậu trồng 5 cây)
Củ
150.000
2
Đạm nguyên chất (N)
500
TCCS
Có thể sử dụng
phân hỗn hợp với
tỉ lệ quy đổi N,
P 2 O 5 , K 2 O tương
ứng
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
500
4
Kali nguyên chất (K2O)
375
5
Phân bón lá + Kích thích
sinh trưởng
1.000đ
15.000
TCCS
6
Thuốc BVTV
1.000đ
7.500
TCCS
7
Chậu trồng 3 cây (đường
kính x chiều cao): 22cm x 25cm
Cái
50.000
Chậu trồng 5 cây (đường
kính x chiều cao): 32cm x 30cm
Cái
30.000
8
Gía thể (Phân chuồng hoai
mục +đất + xơ dừa/mùn cưa)
Kg
50.000
Tương đương
315m 3
9
Lưới đen che nắng 60%
m 2
10.000
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
7.6. Mô hình sản xuất hoa sen trồng ruộng, đầm, ao
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu
kỹ thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 1ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống
Củ/thân
2.000
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
70
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy
đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
24
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
60
5
Vôi bột
Kg
150
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
7
Thuốc BVTV
1.000đ
3.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
MH
01
7.7. Mô hình sản xuất hoa sen trồng chậu
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu
kỹ thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính
500m 2 /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống
Củ/thân
1.000
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
30
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy
đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
30
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
20
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
150
6
Thuốc BVTV
1.000đ
1.000
TCCS
7
Chậu trồng
Cái
1.000
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin mô
hình
Cái/điểm
MH
01
7.8. Mô hình sản xuất hoa Lay ơn
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu
kỹ thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 500m 2 /vụ/người
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống
Củ
120.000
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
110
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
70
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
180
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.500
TCCS
6
Phân bón lá
1.000đ
500
TCCS
7
Thuốc BVTV
1.000đ
1.200
TCCS
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin mô
hình
Cái/điểm
MH
01
8. Cây công nghiệp ngắn – dài ngày
8.1. Mô hình sản xuất cây mía
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính
10ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi
chú
1
Giống (trồng mới + trồng dặm
tương đương 40.000 hom)
Kg
10.000
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
300
TCCS
Có thể sử dụng
phân hỗn hợp với
tỉ lệ quy đổi N,
P 2 O 5 , K 2 O tương ứng
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
150
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
260
5
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2.000
TCCS
6
Vôi bột
Kg
500
7
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội
nghị
1 ngày/HN
9. Cây ăn quả
9.1. Mô hình trồng, thâm canh nhãn, vải
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 3-5ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 ha
Thời kỳ
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu
chuẩn, yêu cầu chất
lượng
Ghi chú
Thời kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm 2)
1
Giống trồng mới
Cây
400
Cây ghép, mầm ghép
≥30cm
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2
Giống trồng dặm
(10%)
Cây
40
3
Phân đạm nguyên chất
(N)
Kg
70
TCCS
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
4
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
Kg
65
TCCS
5
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
90
TCCS
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
400
8
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
Năm
thứ 3
1
Phân đạm nguyên chất
(N)
Kg
92
TCCS
Phân
HCSH khi
thay thế sang
phân HCVS
hoặc phân
bón dạng
nước thì
mức bón
theo quy trình của
loại phân bón đó
2
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
Kg
65
TCCS
3
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
120
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
Thời kỳ kinh doanh (năm
thứ 4 trở đi)
1
Phân đạm nguyên chất
(N)
Kg
140
TCCS
2
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
Kg
100
TCCS
3
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
210
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội
nghị
03
1 ngày/HN/năm
Hội nghị tổng
kết
Hội
nghị
01
1 ngày/HN/năm
thứ 4
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/
điểm
01
9.2. Mô hình trồng, thâm canh chôm chôm
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 3-5ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp thực tế sản
xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 ha
Thời kỳ
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu chất
lượng
Ghi chú
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản (năm thứ nhất
+ năm 2)
1
Giống trồng mới
Cây
250
Cây giống ghép, mầm ghép
≥30cm
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2
Giống trồng dặm (10%)
Cây
25
3
Phân đạm nguyên chất
(N)
Kg
70
TCCS
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn
hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
4
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
65
TCCS
5
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
60
TCCS
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
200
8
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
Năm thứ 3
1
Phân đạm nguyên chất
(N)
Kg
110
TCCS
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước
thì mức bón
theo quy
trình của
loại phân
bón đó
2
Phân lân nguyên chất (P
P2O5)
Kg
65
TCCS
3
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
90
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
Thời kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4 trở
đi)
1
Phân đạm nguyên chất
(N)
Kg
180
TCCS
2
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
Kg
130
TCCS
3
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
210
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội
nghị
03
1 Ngày/HN/năm
Hội nghị tổng
kết
Hội
nghị
01
1ngày/HN/năm
thứ 4
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
01
9.3. Mô hình trồng, thâm canh bưởi
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 3-5ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp thực tế sản
xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 ha
Thời kỳ
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)
1
Giống trồng mới
Cây
400
Cây giống
ghép, mầm ghép ≥30cm
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2
Giống trồng dặm (10%)
Cây
40
3
Phân đạm nguyên chất
(N)
Kg
90
TCCS
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể
sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
4
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
70
TCCS
5
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
120
TCCS
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
400
8
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
Năm thứ 3
1
Phân đạm nguyên chất
(N)
Kg
190
TCCS
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy định của loại phân bón đó
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
100
TCCS
3
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
180
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
190
TCCS
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
100
TCCS
3
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
300
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Đậu tương hoặc khô dầu
Kg
1.200
6
Túi bao trái
Túi
20.000
7
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ
kết
Hội nghị
03
1 ngày/HN/năm
Hội nghị tổng
kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN/năm
thứ 4
3
Bảng thông
tin mô hình
Cái/điểm
01
9.4. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt, chanh
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 3-5ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp thực tế sản
xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 ha
Thời kỳ
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết
cơ bản (năm thứ
nhất + năm 2)
1
Giống trồng mới
Cây
625
Cây giống
ghép, mầm ghép ≥30 cm
Giống hỗ
trợ năm thứ nhất
2
Giống trồng dặm (10%)
Cây
62
3
Phân đạm nguyên chất
(N)
Kg
100
TCCS
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ
lệ quy đổi
N, P2O5, K2O
4
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
Kg
100
TCCS
5
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
120
TCCS
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
625
8
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
Năm thứ 3
1
Phân đạm nguyên chất
(N)
Kg
120
TCCS
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước
thì mức bón theo quy
trình của loại phân bón đó
2
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
Kg
100
TCCS
3
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
150
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
1
Phân đạm nguyên chất
(N)
Kg
140
TCCS
2
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
Kg
120
TCCS
3
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
180
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
03
1 ngày/HN/năm
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1ngày/HN/năm
thứ 4
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm
01
9.5. Mô hình trồng, thâm canh xoài
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 3-5ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp thực tế sản
xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 ha
Thời kỳ
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
Ghi chú
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản (năm thứ
nhất + năm 2)
1
Giống trồng mới
Cây
400
Cây giống ghép, mầm ghép
≥30cm
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2
Giống trồng dặm (10%)
Cây
40
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
90
TCCS
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
4
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
65
TCCS
5
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
90
TCCS
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
400
8
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
Năm thứ 3
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
120
TCCS
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
2
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
80
TCCS
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
240
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
Thời kỳ kinh
doanh (năm thứ 4 trở đi)
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
250
TCCS
2
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
100
TCCS
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
200
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Túi bao trái
Cái
70.000
TCCS
6
Thuốc BVTV
1.000đ
7.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
03
1 ngày/HN/năm
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN/năm
thứ 4
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
01
9.6. Mô hình trồng, thâm canh mít
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 3-5ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp thực tế sản
xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 ha
Thời kỳ
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)
1
Giống trồng mới
Cây
500
Cây giống
ghép, mầm ghép ≥30 cm
Giống hỗ
trợ năm thứ nhất
2
Giống trồng dặm (10%)
Cây
50
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
200
TCCS
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ
lệ quy đổi
N, P2O5, K2O
4
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
100
TCCS
5
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
100
TCCS
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
400
8
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
Năm
thứ 3
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
240
TCCS
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước
thì mức bón
theo quy
trình của
loại phân
bón đó
2
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
240
TCCS
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
240
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
Thời kỳ kinh doanh
(năm
thứ 4 trở
đi)
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
280
TCCS
2
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
280
TCCS
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
280
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ
mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
03
1 ngày/HN/năm
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN/năm
thứ 4
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
01
9.7. Mô hình trồng, thâm canh sầu riêng
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 3-5ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp thực tế sản
xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
Ghi chú
Thời kỳ kiến
thiết
cơ bản (năm
thứ nhất + năm 2)
1
Giống trồng mới
Cây
200
Cây giống
ghép, mầm ghép ≥30cm
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2
Giống trồng dặm (10%)
Cây
20
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
46
TCCS
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
4
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
Kg
32
TCCS
5
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
40
TCCS
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
200
8
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
Năm thứ 3
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
70
TCCS
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
2
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
Kg
32
TCCS
3
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
60
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
Thời kỳ kinh doanh
(năm
thứ 4 trở đi)
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
90
TCCS
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
40
TCCS
3
Phân kali nguyên chất
(K2O)
Kg
90
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
03
1 ngày/HN/năm
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN/năm
thứ 4
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
01
9.8. Mô hình trồng, thâm canh bơ
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 3-5ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp thực tế sản
xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết
cơ bản
(năm thứ
nhất +
năm 2)
1
Giống trồng mới
Cây
278
Cây giống
ghép, mầm ghép ≥30cm
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2
Giống trồng dặm (10%)
Cây
28
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
50
TCCS
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
4
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
35
TCCS
5
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
40
TCCS
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
200
8
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
Năm thứ
3 trở đi
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
90
TCCS
2
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
70
TCCS
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
120
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
2.500
TCCS
D. . Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
k ỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
01
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
03
1 ngày/HN/năm
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN/năm
thứ 4
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
01
9.9. Mô hình trồng, thâm canh mãng cầu dai (Na)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 3-5ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
y êu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết
cơ bản (năm thứ nhất)
1
Giống trồng mới
Cây
1.100
Cây ghép
hoặc thực
sinh, mầm ghép, cao cây ≥30 cm
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
2
Giống trồng dặm (10%)
Cây
110
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
230
TCCS
4
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
160
TCCS
5
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
120
TCCS
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
1.000
8
Thuốc BVTV
1.000đ
1.000
TCCS
Năm thứ 2 +
năm thứ 3
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
230
TCCS
2
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
160
TCCS
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
180
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
1.000
TCCS
Thời kỳ kinh doanh (năm
thứ 4 trở đi)
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
300
TCCS
2
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
240
TCCS
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
360
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
03
1 ngày/HN/năm
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN/năm
thứ 4
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
01
9.10. Mô hình trồng, thâm canh dứa
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 3-5ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Máy làm đất
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương
2
Máy lên luống
3
Hệ thống tưới
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Năm thứ nhất
1
Chồi giống trồng mới
Chồi
60.000
Chồi loại 1 250
300g/chồi
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2
Chồi giống trồng dặm (10%)
Chồi
6.000
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
460
TCCS
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O.
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang
phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân
bón đó
4
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
320
TCCS
5
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
840
TCCS
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
5.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
1.000
8
Thuốc BVTV
1.000đ
3.000
TCCS
Năm thứ 2
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
90
TCCS
2
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
180
TCCS
3
Xử lý ra hoa
Lít
5
TCCS
4
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN/năm 1
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN/năm 2
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
01
9.11. Mô hình thâm canh dứa có che phủ nilon
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 3-5ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Máy làm đất
Phù hợp với quy trình kỹ
thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương
2
Máy lên luống
3
Hệ thống tưới
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Năm thứ nhất
1
Chồi giống trồng mới
Chồi
50.000
Chồi loại 1
250
300g/chồi
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2
Chồi giống trồng dặm (10%)
Chồi
5.000
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
550
TCCS
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O.
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang
phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân
bón đó
4
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
256
TCCS
5
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
1.080
TCCS
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
5.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
1.000
8
Nilon
Kg
160
9
Thuốc BVTV
1.000đ
3.000
TCCS
Năm thứ 2
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
550
TCCS
2
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
256
TCCS
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
1.080
TCCS
4
Xử lý ra hoa
Lít
5
5
Thuốc BVTV
1.000đ
3.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN/năm 1
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN/năm 2
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
01
9.12. Mô hình trồng, thâm canh chanh leo (cây chanh dây, lạc tiên)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/ người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 3-5ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Phù hợp với quy trình kỹ
thuật, quy mô của địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi chú
Năm thứ nhất
1
Giống trồng mới
Cây
1.300
Cây giống ghép, mầm ghép ≥15cm
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế
sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy
trình của loại phân bón đó
2
Giống trồng dặm (10%)
Cây
130
3
Cột bê tông
Cột
500
4
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
70
TCCS
5
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
160
TCCS
6
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
360
TCCS
7
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
3.000
TCCS
8
Chế phẩm sinh học
Kg
60
9
Vôi bột
Kg
1.000
10
Thuốc BVTV
1.000đ
3.000
TCCS
Năm thứ hai
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
185
TCCS
2
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
660
TCCS
3
Chế phẩm sinh học
Kg
80
4
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN/năm 1
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN/năm 2
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
01
9.13. Mô hình trồng, thâm canh nho
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 3-5ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp thực tế sản
xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Yêu cầu
chất lượng
Ghi chú
Thời kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất + năm 2)
1
Giống trồng mới
Cây
2.000
Cây giống
ghép, mầm
ghép ≥10cm
Giống, cột
bê tông hỗ trợ năm thứ
nhất
2
Giống trồng dặm (10%)
Cây
200
3
Cột bê tông
Cột
800
4
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
220
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy
trình của loại phân bón đó
5
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
160
TCCS
6
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
300
TCCS
7
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
8
Vôi bột
Kg
1.000
9
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
Năm
thứ 3
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
276
TCCS
2
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
160
TCCS
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
300
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
02
1 ngày/HN/năm
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN/năm
thứ 3
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
01
9.14. Mô hình trồng thâm canh dừa
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/ người
9
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 3-5ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp thực tế sản
xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
Ghi chú
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản (năm thứ
nhất + năm 2)
1
Giống trồng mới
Cây
335
Cây giống cao
≥50cm
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2
Giống trồng dặm (10%)
Cây
33
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
46
TCCS
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 ,
K2O
4
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
110
TCCS
5
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
70
TCCS
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
TCCS
7
Vôi bột
Kg
300
8
Thuốc BVTV
1.000đ
1.000
TCCS
Năm thứ 3
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
70
TCCS
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang
phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của
loại phân bón đó
2
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
110
TCCS
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
120
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
1.000
TCCS
Thời kỳ kinh doanh (năm
thứ 4
trở đi)
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
92
TCCS
2
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
140
TCCS
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
180
TCCS
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
1.000
TCCS
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
03
1 ngày/HN/năm
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN/năm
thứ 4
3
Bảng thông tin
mô hình
Cái/điểm
01
9.15. Mô hình trồng thâm canh chuối
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/người
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 3-5ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
y êu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Năm
thứ
nhất
1
Giống trồng mới
Cây giống cao
50cm đối với giống tách từ cây mẹ và 20cm đối với giống cấy mô
Chuối tiêu,…
Cây
2.000
2.500
Chuối tây,…
Cây
1.800
2.000
2
Giống trồng dặm (10%)
Cây
180
250
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
260
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
4
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
160
TCCS
5
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
360
TCCS
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
1.000
8
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
9
Túi bao buồng
Túi
1.800
2.500
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm
01
10. Tưới tiên tiến, tưới tiết kiệm
10.1. Mô hình tưới nhỏ giọt quấn gốc
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối
ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
6
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 1-3ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống máy bơm tạo nguồn và dẫn nước đến bộ điều khiển trung tâm
Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1.000m2
STT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
y êu cầu chất lượng
I
Bộ điều khiển trung tâm
1
Van xả khí 1''
cái
1
TCCS
2
Đồng hồ đo áp lực nước 1/4''
cái
2
3
Lọc đĩa 2"
cái
1
4
Bộ Châm phân Venturi 1''
bộ
1
5
Phụ kiện lắp đặt bộ trung tâm
bộ
1
II
Hệ thống đường ống chính
1
Ống PVC 60mm
m
30
TCCS
2
Van điều áp cơ
cái
1
3
Phụ kiện lắp đặt đường ống chính
bộ
1
III
Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt
III.1
Mật độ khoảng 1.000 cây/ha
1
Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm
m
300
TCCS
2
Đầu nhỏ giọt bù áp 30 lít/giờ
cái
100
3
Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt
cái
100
4
Khởi thủy 20mm
bộ
5
5
Ống LDPE MP 20mm
m
300
6
Nối 2 ống LDPE 20mm
cái
5
7
Khóa số 8 ống 20mm
cái
5
III.2
Mật độ khoảng 600 cây/ha
1
Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm
m
180
TCCS
2
Đầu nhỏ giọt bù áp 30 lít/giờ
cái
60
3
Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt
cái
60
4
Khởi thủy 20mm
bộ
5
5
Ống LDPE MP 20mm
m
240
6
Nối 2 ống LDPE 20mm
cái
5
7
Khóa số 8 ống 20mm
cái
5
III.3
Mật độ khoảng 500 cây/ha
1
Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm
m
150
TCCS
2
Đầu nhỏ giọt bù áp 30 lít/giờ
cái
50
3
Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt
cái
50
4
Khởi thủy 16mm
bộ
5
5
Ống LDPE MP 16mm
m
200
6
Nối 2 ống LDPE 16mm
cái
5
7
Khóa số 8 ống 16mm
cái
5
III.4
Mật độ khoảng 400 cây/ha
1
Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm
m
120
TCCS
2
Đầu nhỏ giọt bù áp 30 lít/giờ
cái
40
3
Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt
cái
40
4
Khởi thủy 16mm
bộ
5
5
Ống LDPE MP 16mm
m
160
6
Nối 2 ống LDPE 16mm
cái
5
7
Khóa số 8 ống 16mm
cái
5
III.5
Mật độ khoảng 300 cây/ha
1
Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm
m
90
TCCS
2
Đầu nhỏ giọt bù áp 30 lít/giờ
cái
30
3
Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt
cái
30
4
Khởi thủy 16mm
bộ
5
5
Ống LDPE MP 16mm
m
120
6
Nối 2 ống LDPE 16mm
cái
5
7
Khóa số 8 ống 16mm
cái
5
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị tổng kết
Hội
nghị
01
1
ngày/HN
3
Bảng thông tin mô
hình
Cái/mô
hình
01
10.2. Mô hình tưới nhỏ giọt theo hàng
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
5-6
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 1-3ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống máy bơm tạo
nguồn và dẫn nước đến bộ điều khiển trung tâm
Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1.000m2
STT
Hạng mục
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
c hất lượng
I
Bộ điều khiển trung tâm
1
Van xả khí 2''
cái
1
TCCS
2
Đồng hồ đo áp lực nước 1/4''
cái
2
3
Lọc đĩa 3"
cái
1
4
Bộ Châm phân Venturi 2''
bộ
1
5
Phụ kiện lắp đặt bộ trung tâm
bộ
1
II
Hệ thống đường ống chính và ống nhánh
1
Ống PVC 60mm
m
30
TCCS
2
Van điều áp cơ
cái
1
3
Phụ kiện lắp đặt đường ống chính
Bộ
1
III
Hệ thống dây tưới nhỏ giọt
III.1
Hàng đơn, hàng cách hàng khoảng 1,2m
1
Dây tưới nhỏ giọt 16mm, khoảng cách 20cm
m
900
TCCS
2
Khởi thủy PVC dây nhỏ giọt 16mm
bộ
30
3
Nối 2 ống nhỏ giọt 16mm
cái
20
III.2
Hàng đôi, hàng cách hàng khoảng 2,5m
1
Dây tưới nhỏ giọt 16mm, khoảng cách 30cm
m
900
TCCS
2
Khởi thủy PVC dây nhỏ giọt 16mm
bộ
24
3
Nối 2 ống nhỏ giọt 16mm
cái
20
III.3
Hàng đôi, hàng cách hàng khoảng 5m
1
Dây tưới nhỏ giọt 16mm, khoảng cách 30cm
m
1.000
TCCS
2
Khởi thủy PVC dây nhỏ giọt 16mm
bộ
20
3
Nối 2 ống nhỏ giọt 16mm
cái
30
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội
dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị tổng kết
Hội
nghị
01
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin mô
hình
Cái/mô
hình
01
10.3. Tưới phun mưa cục bộ
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
6
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 1-3ha
/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống máy bơm tạo nguồn và dẫn nước đến bộ điều khiển trung tâm
Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1.000m2
STT
Hạng mục
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu chất lượng
I
Hệ thống đường ống chính
1
Ống PVC 60mm
m
30
TCCS
2
Van điều áp cơ
cái
1
3
Phụ kiện lắp đặt đường ống chính
bộ
1
II
Hệ thống ống nhánh và béc tưới phun
mưa cục bộ
II.1
Mật độ khoảng 1.000 cây/ha
1
Béc tưới phun mưa cục bộ lưu lượng
50 lít/giờ
cái
100
TCCS
2
Chân cắm béc tưới
cái
100
3
Nối ống LDPE với béc tưới
bộ
100
4
Khởi thủy 25mm
bộ
5
5
Ống LDPE 25mm
m
300
6
Nối 2 ống LDPE 25mm
cái
5
7
Khóa số 8 ống 25mm
cái
5
II.2
Mật độ khoảng 600 cây/ha
1
Béc tưới phun mưa cục bộ lưu lượng
50 lít/giờ
cái
60
TCCS
2
Chân cắm béc tưới
cái
60
3
Nối ống LDPE với béc tưới
bộ
60
4
Khởi thủy 20mm
bộ
5
5
Ống LDPE 20mm
m
240
6
Nối 2 ống LDPE 20mm
cái
5
7
Khóa số 8 ống 20mm
cái
5
II.3
Mật độ khoảng 500 cây/ha
1
Béc tưới phun mưa cục bộ lưu lượng
50 lít/giờ
cái
50
TCCS
2
Chân cắm béc tưới
cái
50
3
Nối ống LDPE với béc tưới
bộ
50
4
Khởi thủy 20mm
bộ
5
5
Ống LDPE 20mm
m
200
6
Nối 2 ống LDPE 20mm
cái
5
7
Khóa số 8 ống 20mm
cái
5
II.4
Mật độ khoảng 400 cây/ha
1
Béc tưới phun mưa cục bộ lưu lượng
50 lít/giờ
cái
40
TCCS
2
Chân cắm béc tưới
cái
40
3
Nối ống LDPE với béc tưới
bộ
40
4
Khởi thủy 20mm
bộ
5
5
Ống LDPE 20mm
m
160
6
Nối 2 ống LDPE 20mm
cái
5
7
Khóa số 8 ống 20mm
cái
5
III.5
Mật độ khoảng 300 cây/ha
1
Béc tưới phun mưa cục bộ lưu lượng
50 lít/giờ
cái
30
TCCS
2
Chân cắm béc tưới
cái
30
3
Nối ống LDPE với béc tưới
bộ
30
4
Khởi thủy 20mm
bộ
5
5
Ống LDPE 20mm
m
120
6
Nối 2 ống LDPE 20mm
cái
5
7
Khóa số 8 ống 20mm
cái
5
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải
nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ
mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị tổng kết
Hội
nghị
01
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin mô
hình
Cái/mô
hình
01
11. Cơ giới hóa, chứng nhận sản phẩm
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động
phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn KT
Tháng/người
3
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Tính 1 mô
hình/người
B. Định mức trồng trọt, vật nuôi, giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Vật nuôi và đất sản xuất
Có chăn nuôi gia súc, gia cầm hoặc diện tích
đất trồng trọt phù hợp
2
Giống, vật tư
Phù hợp thực tế sản xuất từng loại cây trồng tại địa phương
C. Định mức máy móc, thiết bị
Định mức cho 01 mô hình
TT
Hạng mục
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu chất lượng
1
Máy cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp
công xuất ≥ 15Hp
Máy
1-10
2
Máy cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp
công xuất < 15Hp
Máy
5-10
3
Nông cụ sản xuất (không có động cơ)
Cái
5-20
4
Hệ thống thủy canh/thu hoạch/ sơ chế/đóng gói, bảo quản sản phẩm nông nghiệp (rau, củ, quả,
thịt,…)
Hệ thống
1
5
Nhà màng, nhà lưới,…
m2
500
2000
6
Chứng nhận thực hành sản xuất nông nghiệp tốt
(VietGap, hữu cơ, GlobalGAP,…)
Chứng
nhận
1
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1 ngày/HN
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/mô hình
01
Phụ lục II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
LĨNH VỰC: CHĂN NUÔI - THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 25 /2024/QĐ-UBND ngày 29/5/2024
của UBND tỉnh Phú Yên)
1. Chăn nuôi gà thịt.................................................................................................................... 2
2. Chăn nuôi gà chuyên trứng.................................................................................................... 4
3. Chăn nuôi gà sinh sản............................................................................................................ 6
4. Chăn nuôi vịt thịt................................................................................................................... 8
5. Chăn nuôi vịt chuyên trứng................................................................................................. 10
6. Chăn nuôi vịt sinh sản.......................................................................................................... 12
7. Chăn nuôi ngan thịt.............................................................................................................. 14
8. Chăn nuôi ngan sinh sản...................................................................................................... 16
9. Chăn nuôi chim bồ câu sinh sản.......................................................................................... 18
10. Chăn nuôi chim cút sinh sản.............................................................................................. 19
11. Chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh............................................................................. 20
12. Chăn nuôi lợn thương phẩm.............................................................................................. 22
13. Chăn nuôi lợn sinh sản....................................................................................................... 23
14. Mô hình xử lý môi trường chăn nuôi lợn........................................................................... 25
15. Vỗ béo trâu, bò.................................................................................................................. 26
16. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản................................................................................................ 27
17. Cải tạo đàn trâu bò bằng thụ tinh nhân tạo........................................................................ 28
18. Chăn nuôi bò sữa............................................................................................................... 29
19. Chăn nuôi dê thương phẩm................................................................................................ 30
20. Chăn nuôi dê sinh sản........................................................................................................ 31
21. Chăn nuôi thỏ thương phẩm............................................................................................... 33
22. Chăn nuôi thỏ sinh sản....................................................................................................... 34
Chăn nuôi gà thịt
Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
3.000 -5.000 con/điểm/3 đến 10 hộ tham gia
Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
TT
Tên giống, vật tư
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
(gà 01 ngày tuổi)
Con
01
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.
Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng ≥ 93%.
Khối lượng xuất chuồng: gà lông trắng ≥ 2,0 kg/7 tuần tuổi; gà lông màu ≥ 1,6 kg/12 tuần tuổi.
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng: gà lông trắng ≤ 2,2 kg; gà lông màu ≤ 2,8 kg.
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Thức ăn hỗn hợp gà 0-3 tuần tuổi
Gà lông trắng
Gà lông màu
Kg/con
Kg/con
0,8
0,7
Đạm 21-22%
Thức ăn hỗn hợp gà 4 tuần tuổi đến xuất chuồng
Gà lông trắng
Gà lông màu
Kg/con
Kg/con
4,50
4,50
Đạm 17-18%
3
Vắc –xin
Liều/con
9
(2) Gum; (2) ND - IB;
(2) New; (1) Đậu,
(1) Cúm GC; (1)THT
Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
tháng
04
2
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
3
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
4
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
2. Chăn nuôi gà chuyên trứng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 2.000 4.000con/
điểm/4 đến 8 hộ tham gia
B.Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
TT
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
(gà 01 ngày tuổi)
Con
01
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
Tỷ lệ nuôi sống đến lúc đẻ ≥ 90%
Năng suất trứng/mái:
+ Gà hướng trứng ≥ 200 quả
Tỷ lệ hao hụt trong giai đoạn đẻ ≤ 2%/tháng
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Thức ăn hỗn hợp gà 0-6 tuần tuổi
Kg/con
1,80
Đạm 18-21%
Thức ăn hỗn hợp gà 7 tuần tuổi đến 20 tuần tuổi
Kg/con
8,00
Đạm 15-16%
Thức ăn hỗn hợp gà 21 tuần tuổi đến 45 tuần tuổi
Kg/con
20,00
Đạm 17 - 18%
3
Vắc -xin
Liều/con
17
(3) Gum, (1) Đậu,
(2) IB, (4) New,
(2) ILT, (3) Cúm GC, (2)THT
C.Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Mô hình nuôi gà chuyên trứng
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/ mô hình
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
3. Chăn nuôi gà sinh sản
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV
tính
Số
lượn g
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật ̣
Tháng/
người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
2.00 - 4.000 con/điểm/4 đến 8 hộ tham gia
B.Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
TT
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
(gà 01 ngày tuổi)
Con
01
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.
Tỷ lệ nuôi sống đến lúc đẻ ≥ 90%.
Năng suất trứng/mái:
+ Gà nội ≥ 120 quả
+ Gà hướng thịt ≥ 140 quả
+ Gà hướng trứng ≥ 200 quả
Tỷ lệ hao hụt trong Giai đoạn đẻ ≤ 2%/tháng.
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Thức ăn hỗn hợp gà 0-6 tuần tuổi
Gà hướng thịt
Gà hướng trứng
Kg/con Kg/con
2,20
1,80
Đạm 18-21%
Thức ăn hỗn hợp gà 7 tuần tuổi đến 20 tuần tuổi
Gà hướng thịt
Gà hướng trứng
Kg/con Kg/con
10,50
8,00
Đạm 15-16%
Thức ăn hỗn hợp gà 21 tuần tuổi đến 45 tuần tuổi
Gà hướng thịt
Gà hướng trứng
Kg/con Kg/con
24,00
20,00
Đạm 17-18%
3
Vắc-xin
Liều/
con
17
(3) Gum, (1) Đậu,
(2) IB, (4) New, (2) ILT, (3) Cúm GC, (2) THT
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
C. Thiếc bị vật tư máy ấp trứng gà (áp dụng cho quy mô 500 con/hộ)
TT
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Máy ấp trứng
Chiếc
01
Phù hợp với quy mô mô hình
Tỷ lệ ấp, nở/trứng có phôi ≥ 82%
2
Máy nở
Chiếc
01
3
Hóa chất sát trùng
Lít/hộ
20
D. Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Mô hình nuôi gà sinh sản
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/ mô hình
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
4.Chăn nuôi vịt thịt
Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
04
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
3.000-4000 con/điểm/3 đến 8 hộ tham gia
B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
(vịt 01 ngày tuổi)
Con
01
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.
Tỷ lệ nuôi sống giết thịt ≥ 92%
Khối lượng xuất chuồng: vịt lai ≥ 2,5 kg/10 tuần tuổi; vịt ngoại ≥ 3 kg/8 tuần tuổi.
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng: vịt lai ≤ 3,0 kg; vịt ngoại ≤ 2,8 kg.
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Thức ăn hỗn hợp vịt 0-3 tuần tuổi
Kg/con
1,90
Đạm 20-22%
Thức ăn hỗn hợp vịt 4 tuần tuổi đến xuất chuồng
Kg/con
7,50
Đạm 18-19%
3
Vắc -xin
Liều/con
05
(2) Dịch tả;
(1) Viêm gan;
(1) Cúm GC; (1) THT.
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
03
2
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
3
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
4
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
5. Chăn nuôi vịt chuyên trứng
A. Định mức lao động
T T
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 2.000- 4000
Con/điểm/2 đến 8 hộ tham gia
B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
TT
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
(vịt 01 ngày tuổi)
Con
01
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.
Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ ≥ 80%
Năng suất trứng/mái: chuyên trứng ≥ 250 quả.
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Thức ăn hỗn hợp vịt 0-8 tuần tuổi
Kg/con
3,50
Đạm 18-20%
Thức ăn hỗn hợp vịt 9-20 tuần tuổi
Kg/con
6,50
Đạm 14-15%
Thức ăn hỗn hợp vịt 21- 45 tuần tuổi
Kg/con
27,00
Đạm 18 -19%
3
Vắc -xin
Liều/con
12
(3) Viêm gan vịt,
(4) Dịch tả vịt,
(3) Cúm GC,
(2) Tụ huyết trùng
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
C. Định mức triển khai
T T
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Mô hình nuôi vịt sinh sản
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/mô hình
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
6. Chăn nuôi vịt sinh sản
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người
dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 2.000
4000 Con/điểm/4 đến 8 hộ tham gia
B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01con)
TT
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
(Vịt 01 ngày tuổi)
Con
01
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.
Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ ≥ 80%.
Năng suất trứng/mái: hướng thịt ≥ 180 quả; hướng trứng ≥ 250 quả.
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Số lượng, chất lượng
thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô h́nh.
Thức ăn hỗn hợp vịt 0-8 tuần tuổi
Vịt hướng trứng
Vịt hướng thịt
Kg/con Kg/con
3,50
6,00
Đạm 18-20%
20-22%
Thức ăn hỗn hợp vịt 9-20 tuần tuổi
Vịt hướng trứng
Vịt hướng thịt
Kg/con Kg/con
6,50
16,00
Đạm 14- 15%
15-15,5%
Thức ăn hỗn hợp vịt 21-45 tuần tuổi
Vịt hướng trứng
Vịt hướng thịt
Kg/con Kg/con
27,00
37,00
Đạm 18-19%
3
Vắc-xin
Liều/con
12
(3) Viêm gan vịt,
(4) Dịch tả vịt,
(3) Cúm GC,
(2) Tụ huyết trùng
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
C. Thiếc bị vật tư máy ấp trứng (áp dụng cho quy mô 500 con/hộ)
TT
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Máy ấp trứng
Chiếc
01
Phù hợp với quy mô mô hình
Tỷ lệ ấp, nở/trứng có phôi ≥85%
2
Máy nở
Chiếc
01
3
Hóa chất sát trùng
Lít/hộ
20
Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Mô hình nuôi vịt sinh sản
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/mô hình
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
7. Chăn nuôi ngan thịt
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
04
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
2.000 - 3.000
con/điểm/4 đến 6 hộ tham gia
B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Ngan giống
(01 ngày tuổi)
Con
01
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.
Tỷ lệ nuôi sống đến khi giết thịt ≥ 90%.
Khối lượng xuất chuồng, tiêu tốn thức ăn:
+ Ngan nội: ngan trống: ≥ 2,4 kg/12 tuần tuổi; ngan mái ≥ 1,8 kg/10 tuần tuổi; Tiêu tốn thức ăn ≤ 2,9 kg;
+ Ngan ngoại: ngan trống: ≥ 4,2 kg/12 tuần tuổi; ngan mái ≥ 2,5 kg/10 tuần tuổi; Tiêu tốn thức ăn ≤ 3,2 kg;
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Thức ăn hỗn hợp 0-4 tuần tuổi
+ Ngan nội
+ Ngan ngoại
Kg/con
Kg/con
1,0
1,50
Tỷ lệ protein 18-20%
Tỷ lệ protein 20-22%
Thức ăn hỗn hợp ngan 5 tuần tuổi đến xuất chuồng
+ Ngan nội
+ Ngan ngoại
Kg/con
Kg/con
6,0
8,50
Tỷ lệ protein 16-18%
Tỷ lệ protein 18-19%
3
Vắc -xin
Liều/con
05
(2) Dịch tả; (1) Viêm gan (1) Cúm GC; (1) THT
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
03
2
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
3
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
4
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
8. Chăn nuôi ngan sinh sản
A. Định mức lao động
T T
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 2.000 Con/
điểm/2 đến 4 hộ tham gia
B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
TT
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Ngan giống
(01 ngày tuổi)
Con
01
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.
Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ so với 01 ngày tuổi ≥ 80%
Năng suất trứng/mái/năm:
+ Ngan ngoại: ≥ 135 quả/mái/năm
+ Ngan nội: ≥ 60 quả/mái/năm
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
2.1
Ngan ngoại
Thức ăn hỗn hợp 0-8 tuần tuổi
Kg/con
5,0
Tỷ lệ protein 20-22%
Thức ăn hỗn hợp 9-25tuần tuổi
Kg/con
14,0
Tỷ lệ protein 14-15%
2.2
Ngan nội
Thức ăn hỗn hợp 0-8 tuần tuổi
Kg/con
3,0
Tỷ lệ protein 18-20%
Thức ăn hỗn hợp 9-25 tuần tuổi
Kg/con
16,0
Tỷ lệ protein 14-15%
3
Vắc -xin
Liều/
con
12
(3) Viêm gan vịt,
(4) Dịch tả vịt, (3) Cúm GC,
(2) Tụ huyết trùng
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
C. Định mức triển khai
T T
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Mô hình nuôi ngan sinh sản
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/
mô hình
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
4.Chăn nuôi vịt thịt
Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
04
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
3.000-4000 con/điểm/3 đến 8 hộ tham gia
B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
(vịt 01 ngày tuổi)
Con
01
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.
Tỷ lệ nuôi sống giết thịt ≥ 92%
Khối lượng xuất chuồng: vịt lai ≥ 2,5 kg/10 tuần tuổi; vịt ngoại ≥ 3 kg/8 tuần tuổi.
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng: vịt lai ≤ 3,0 kg; vịt ngoại ≤ 2,8 kg.
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Thức ăn hỗn hợp vịt 0-3 tuần tuổi
Kg/con
1,90
Đạm 20-22%
Thức ăn hỗn hợp vịt 4 tuần tuổi đến xuất chuồng
Kg/con
7,50
Đạm 18-19%
3
Vắc -xin
Liều/con
05
(2) Dịch tả;
(1) Viêm gan;
(1) Cúm GC; (1) THT.
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
03
2
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
3
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
4
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
5. Chăn nuôi vịt chuyên trứng
A. Định mức lao động
T T
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 2.000- 4000
Con/điểm/2 đến 8 hộ tham gia
B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
TT
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
(vịt 01 ngày tuổi)
Con
01
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.
Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ ≥ 80%
Năng suất trứng/mái: chuyên trứng ≥ 250 quả.
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Thức ăn hỗn hợp vịt 0-8 tuần tuổi
Kg/con
3,50
Đạm 18-20%
Thức ăn hỗn hợp vịt 9-20 tuần tuổi
Kg/con
6,50
Đạm 14-15%
Thức ăn hỗn hợp vịt 21- 45 tuần tuổi
Kg/con
27,00
Đạm 18 -19%
3
Vắc -xin
Liều/con
12
(3) Viêm gan vịt,
(4) Dịch tả vịt,
(3) Cúm GC,
(2) Tụ huyết trùng
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
C. Định mức triển khai
T T
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Mô hình nuôi vịt sinh sản
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/mô hình
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
6. Chăn nuôi vịt sinh sản
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người
dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 2.000
4000 Con/điểm/4 đến 8 hộ tham gia
B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01con)
TT
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
(Vịt 01 ngày tuổi)
Con
01
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.
Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ ≥ 80%.
Năng suất trứng/mái: hướng thịt ≥ 180 quả; hướng trứng ≥ 250 quả.
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Số lượng, chất lượng
thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình.
Thức ăn hỗn hợp vịt 0-8 tuần tuổi
Vịt hướng trứng
Vịt hướng thịt
Kg/con Kg/con
3,50
6,00
Đạm 18-20%
20-22%
Thức ăn hỗn hợp vịt 9-20 tuần tuổi
Vịt hướng trứng
Vịt hướng thịt
Kg/con Kg/con
6,50
16,00
Đạm 14- 15%
15-15,5%
Thức ăn hỗn hợp vịt 21-45 tuần tuổi
Vịt hướng trứng
Vịt hướng thịt
Kg/con Kg/con
27,00
37,00
Đạm 18-19%
3
Vắc-xin
Liều/con
12
(3) Viêm gan vịt,
(4) Dịch tả vịt,
(3) Cúm GC,
(2) Tụ huyết trùng
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
C. Thiếc bị vật tư máy ấp trứng (áp dụng cho quy mô 500 con/hộ)
TT
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Máy ấp trứng
Chiếc
01
Phù hợp với quy mô mô hình
Tỷ lệ ấp, nở/trứng có phôi ≥85%
2
Máy nở
Chiếc
01
3
Hóa chất sát trùng
Lít/hộ
20
Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Mô hình nuôi vịt sinh sản
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/mô hình
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
7. Chăn nuôi ngan thịt
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
04
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
2.000 - 3.000
con/điểm/4 đến 6 hộ tham gia
B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Ngan giống
(01 ngày tuổi)
Con
01
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.
Tỷ lệ nuôi sống đến khi giết thịt ≥ 90%.
Khối lượng xuất chuồng, tiêu tốn thức ăn:
+ Ngan nội: ngan trống: ≥ 2,4 kg/12 tuần tuổi; ngan mái ≥ 1,8 kg/10 tuần tuổi; Tiêu tốn thức ăn ≤ 2,9 kg;
+ Ngan ngoại: ngan trống: ≥ 4,2 kg/12 tuần tuổi; ngan mái ≥ 2,5 kg/10 tuần tuổi; Tiêu tốn thức ăn ≤ 3,2 kg;
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Thức ăn hỗn hợp 0-4 tuần tuổi
+ Ngan nội
+ Ngan ngoại
Kg/con
Kg/con
1,0
1,50
Tỷ lệ protein 18-20%
Tỷ lệ protein 20-22%
Thức ăn hỗn hợp ngan 5 tuần tuổi đến xuất chuồng
+ Ngan nội
+ Ngan ngoại
Kg/con
Kg/con
6,0
8,50
Tỷ lệ protein 16-18%
Tỷ lệ protein 18-19%
3
Vắc -xin
Liều/con
05
(2) Dịch tả; (1) Viêm gan (1) Cúm GC; (1) THT
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
03
2
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
3
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
4
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
8. Chăn nuôi ngan sinh sản
A. Định mức lao động
T T
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 2.000 Con/
điểm/2 đến 4 hộ tham gia
B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
TT
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Ngan giống
(01 ngày tuổi)
Con
01
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.
Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ so với 01 ngày tuổi ≥ 80%
Năng suất trứng/mái/năm:
+ Ngan ngoại: ≥ 135 quả/mái/năm
+ Ngan nội: ≥ 60 quả/mái/năm
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
2.1
Ngan ngoại
Thức ăn hỗn hợp 0-8 tuần tuổi
Kg/con
5,0
Tỷ lệ protein 20-22%
Thức ăn hỗn hợp 9-25tuần tuổi
Kg/con
14,0
Tỷ lệ protein 14-15%
2.2
Ngan nội
Thức ăn hỗn hợp 0-8 tuần tuổi
Kg/con
3,0
Tỷ lệ protein 18-20%
Thức ăn hỗn hợp 9-25 tuần tuổi
Kg/con
16,0
Tỷ lệ protein 14-15%
3
Vắc -xin
Liều/
con
12
(3) Viêm gan vịt,
(4) Dịch tả vịt, (3) Cúm GC,
(2) Tụ huyết trùng
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
C. Định mức triển khai
T T
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Mô hình nuôi ngan sinh sản
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/
mô hình
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
9. Chăn nuôi chim bồ câu sinh sản
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
18
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Quy mô 1.000 con/điểm/2 đến 5 hộ tham gia
B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
(03 tháng tuổi)
Con
01
Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.
Tỷ lệ loại thải chim sinh sản hàng năm là 2%.
Năng suất sinh sản ≥ 12 con/mái/năm.
2
Thức ăn hỗn hợp
Thức ăn hỗn hợp từ 13-20 tuần tuổi
Kg/con
03
Đạm 21-22%
Thức ăn hỗn hợp từ 21-80 tuần tuổi
Kg/con
25,2
Đạm 17-18%
3
Vắc -xin
Liều/con
06
(3) Newcastle;
(3) Cúm gia cầm.
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
C.Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Mô hình nuôi bồ câu sinh sản
1
Thời gian nuôi
Tháng
18
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội
nghị/mô hình
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
10. Chăn nuôi chim cút sinh sản
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
4.000 con/điểm/4 đến 8 hộ tham gia
B.Định mức giống, vật tư( tính cho 01 con)
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
(01 ngày tuổi)
Con
01
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.
Năng suất trứng ≥ 260 trứng/mái/năm
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Thức ăn hỗn hợp từ 1 – 35 ngày tuổi
g/con
350
Thức ăn hỗn hợp từ 36 – 45 ngày tuổi
g/con
250
Thức ăn hỗn hợp từ 46 ngày tuổi đến đẻ
g/con
11.625
3
Vắc -xin
Liều/con
06
(4) Newcastle;
(2) Gum
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
C. Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Mô hình nuôi chim cút sinh sản
1
Thời gian nuôi Tháng
17
2
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30người/lớp
Thời gian
Ngày
01
3
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/mô hình
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
4
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
11. Chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
04
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Quy mô 10-50 tấn/2-5 điểm/10-50 hộ tham gia
B. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Kỹ thuật ủ rơm với urea trong túi nilon
Rơm lúa
Tấn
01
Rơm khô
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm
Kg/tấn
02
Urea
Kg/tấn
40
Rỉ mật
Kg/tấn
20
Muối
Kg/tấn
5
2
Kỹ thuật ủ chua thân bắp (ngô) trong túi nilon
Thân bắp (ngô)
Tấn
01
Thân ngô
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm
Kg/tấn
02
Men vi sinh
Kg/tấn
01
Rỉ mật
Kg/tấn
50
Muối
Kg/tấn
05
3
Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua
Cỏ tươi
Tấn
01
Cỏ tươi
Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn
Kg/tấn
30
Muối
Kg/tấn
05
Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể)
Bạt lót bể ủ/hố ủ
m 2 /tấn cỏ
tươi
08
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm
Túi/tấn
cỏ tươi
02
C. Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian ủ
tháng
03
2
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 50 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
3
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
4
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
12. Chăn nuôi lợn thương phẩm
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 120 con
Tối thiểu 10 con/hộ
B. Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐV tính
Trọng lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.
1.1
Giống lợn ngoại
Kg/con
20
1.2
Giống lợn nội
Kg/con
10
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh (giai đoạn 20kg -xuất chuồng)
175
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc xin:
Liều/con
06
(1) LMLM, (1) Tai Xanh, (1) Dịch tả, (1) Tụ Huyết trùng, (1) Phó Thương hàn, (1) Dịch tả Châu Phi
4
Thuốc tẩy ký sinh trùng
Liều/con
02
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
13. Chăn nuôi lợn sinh sản
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 90 con
Tối thiểu 6 con/hộ
B. Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
Đơn vị tính
Trọng lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.
1.1
Giống hậu bị
(giống ngoại)
Kg/con
100
Tuổi đẻ lứa đầu ≤12 tháng
Khối lương heo sơ sinh ≥1,2 kg/con
Số con cai sữa lứa 1 ≥ 8,0 con/lứa
Số con cai sữa lứa 2 ≥ 8,5 con/lứa
Sau 45 ngày không lên giống sẽ loaị thải
1.2
Giống hậu bị
(giống lai bản địa)
Kg/con
22
Khối lương heo sơ sinh ≥0,5 kg/con
Số con trên lứa 1 ≥ 4 con/lứa
Số con trên lứa 2 ≥ 5 con/lứa
Sau 45 ngày không lên giống sẽ loaị thải
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
2.1
Thức ăn hỗn hợp giống ngoại
( cho 2 kỳ lợn nái có chửa)
Kg/con
534
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
2.2
Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội (cho 2 kỳ lợn nái có chửa)
Kg/con
482
3
Vắcxin
Liều
12
(2) Dịch tả,
(2) LMLM,
(2) Tai xanh,
(2) Tụ Huyết trùng,
(2) Phó Thương hàn,
(2) Dịch tả Châu Phi
4
Thuốc tẩy ký sinh trùng
Liều
02
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
02
Số lượng ≤30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/mô hình
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
14. Mô hình xử lý môi trường chăn nuôi lợn
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
06
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 2 hệ thống
B. Định mức Vật tư, thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả
TT
Tên giống, vật tư
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hỗ trợ vật tư xây dựng hệ thống bể lắng xử lý chất thải và bể đá xử lý nước thải
Con/m 3
10
Áp dụng hệ thống cho chăn nuôi lợn với quy mô từ 50 - 1500 con. Vật liệu xây dựng đảm bảo theo quy chuẩn về xây dựng
2
Men, chế phẩm vi sinh xử lý môi trường, phân và chất thải
Lít /kg/m 3
01
Được phép sản xuất và lưu hành tại Việt Nam
3
Phân tích mẫu
Mẫu/bể
02
Thực hiện theo quy định hiện hành về phân tích đánh giá nước thải trước và sau xử lý
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
15. Vỗ béo trâu, bò
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 50-70 con
B. Định mức giống, thiết bị, vật tư
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Đối tượng bò, trâu đưa vào vỗ béo theo QĐ 294, 295/QĐ-CN-MTCN ngày 23/09/2020 hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo bò, trâu trước khi giết thịt
2
Thuốc tẩy ngoại KST
Liều/con
01
Thuốc tẩy nội KST
Liều/con
01
3
Sán lá gan
Liều/con
01
4
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con
270
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
C. Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
02
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
16. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 10-20 cái, 1-2 đực giống
B. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐV tính
Định mức tối đa
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
Bò cái giống
Kg/con
220
Trâu cái giống
Kg/con
350
2
Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa (2kg/con/ ngày x280ngày)
Kg/con
560
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái chửa (2kg/con/ngày x 325ngày)
Kg/con
650
4
Tảng đá liếm
Kg/con
03
C. Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
02
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
01
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/mô hình
Hội nghị tổng kết
Hội nghị/mô hình
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
17. Cải tạo đàn trâu bò bằng thụ tinh nhân tạo
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô h́nh
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 50-70 con
B. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Tinh đông lạnh
Liều/con
02
3
Ni tơ lỏng
Lít/con
02
4
Găng tay, ống gen
Bộ/con
02
5
Thức ăn hỗn hợp cho bò cái có chửa (2kg/con/ ngày x 280ngày)
Kg/con
560
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
6
Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái có chửa (2kg/con/ngày x 325 ngày)
Kg/con
650
7
Tảng đá liếm
Kg/con
03
8
Bình Nitơ 3,5 -3,7 lít
Cái/huyện
02
9
Súng bắn tinh
Cái/huyện
06
C. Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu chất lượng
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
02
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/MH
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm
mô hình
01
18. Chăn nuôi bò sữa
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 50 con
B. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Tinh đông lạnh
Liều/con
04
3
Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa
(2kg/con/ ngày x280 ngày)
Kg/con
560
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
4
Tảng đá liếm
Kg/con
03
5
Nguyên liệu ủ chua thức ăn xanh (1 tấn cỏ)
Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn
Kg/tấn
30
Muối ăn
Kg/tấn
05
Ủ bằng bể ủ/hố ủ
Bạt lót bể ủ/hố ủ
m 2 /tấn
08
Ủ bằng túi ủ
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm
Túi/tấn
02
C. Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
02
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/mô hình
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
19. Chăn nuôi dê thương phẩm
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
06
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô:
50 con
B. Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Kg/con
15
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật,công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp cho dê (0,25kg/con/ngày x 180 ngày)
Kg/con
45
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc-xin
Liều/con
04
(1) Tụ huyết trùng,
(1) Viêm ruột hoại tử,
(1)LMLM, (1) Đậu
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤30 người/lớp
Thờigian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Lần
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
20. Chăn nuôi dê sinh sản
Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Cơ sở/ hộ chăn nuôi đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 40 -60 con
B. Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐV tính
Định mức
tối đa
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Dê cái giống ngoại
Kg/con
20-22
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Dê cái giống nội
Kg/con
13 -17
3
Dê cái lai
Kg/con
18 -22
4
Dê đực giống ngoại
Kg/con
30 -34
5
Dê đực giống lai
Kg/con
28 -32
6
Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống:
Trong đó:
+ Thức ăn hỗn hợp dê đực hậu bị ( 0,25kg/con/ngày x 100 ngày)
+ Thức ăn hỗn hợp dê đực trưởng thành ( 0,6kg/con/ngày x 150 ngày)
Kg/con
Kg/con
Kg/con
115
25
90
Số lượng,chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
7
Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ:
Trong đó:
+ Thức ăn hỗn hợp dê hậu bị ( 0,25kg/con/ngày x 100 ngày)
+ Thức ăn hỗn hợp dê mang thai ( 0,6kg/con/ngày x bình quân 150 ngày)
Kg/con
Kg/con
Kg/con
115
25
90
8
Vắc-xin
Liều/con
08
(2) Tụ huyết trùng,
(2) Viêm ruột hoại tử, (2) LMLM, (2) Đậu
9
Tảng đá liếm
Kg/con
02
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
02
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết,tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/mô hình
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
21. Chăn nuôi thỏ thương phẩm
Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 1.000 con
Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐV tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thỏ giống
Kg/con
0,5
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (0,15kg/con/ngày x 90 ngày)
Kg
13,5
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc xin
Liều/con
01
(1) Bại huyết
Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Lần
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01
22. Chăn nuôi thỏ sinh sản
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
người
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 500 con
B. Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thỏ giống
Kg/Con
2,5-3
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp cho thỏ ( 0,2kg/con/ngày x 120ngày)
Kg
24
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc xin
Liều/con
02
(2) Bại huyết
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
02
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/mô hình
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
3
Bảng thông tin mô hình
Cái/điểm mô hình
01