QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh đồng tháp ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP Căn c ứ Luật Tổ chức Ch í nh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 th á ng 11 năm 2013
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 th á ng 5 năm 2014 c ủ a Ch í nh phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định s ố 45/20 1 4/NĐ-CP ngày 15 th á ng 5 năm 2014 của Ch í nh phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/20 1 4/NĐ-CP ngày 15 th á ng 5 năm 2014 của Chính ph ủ quy định về thu tiền thuê đ ấ t, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 th á ng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính ph ủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi ti ế t thi hành Luật Đ ấ t đai;
Căn cứ Thông tư s ố 36/20 1 4/TT-BT N MT ngày 30 th á ng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trườn g quy định ch i ti ế t phương pháp định gi á đất; xây dựng, điều chỉnh bảng gi á đ ấ t; định giá đất cụ th ể và tư v ấ n giá đ ấ t; Thực hiện Công văn s ố 301/HĐND-KTNS ngà y 21 tháng 12 năm 2017 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc sửa đ ổ i, b ổ sung B ả ng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Theo đề nghị của Giám đ ố c Sở Tài ch í nh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) ban hành kèm theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015 - 2019) như sau:
1. Bãi bỏ giá đất ở đô thị đường nội bộ Khu công nghiệp Trần Quốc Toản nêu tại Phụ lục số 3 Khoản 3
Điều 12 Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014.
2. Ban hành Phụ lục sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 2 và Phụ lục số 3 nêu tại Khoản 2, Khoản 3
Điều 12 Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014.
Điều 2
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.
Nơi nhận:
Như
Điều 2;
Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh;
TT/TU, TT/HĐND Tỉnh;
Chủ tịch và các PCT/UBND Tỉnh;
Sở Tư pháp;
LĐVP/UBND Tỉnh;
Cổng Thông tin Điện tử Tỉnh;
Công báo;
Lưu: VT, KTN.HS.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Thanh Hùng