NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bạc Liêu CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu (tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 33/TTr-BTNMT ngày 28 tháng 6 năm 2006). QUYẾT NGHỊ
Điều 1
Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bạc Liêu đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Thứ tự
Loại đất
Hiện trạng
Năm 2005
Điều chỉnh quy hoạch
đến năm 2010
Diện tích
( ha )
Cơ cấu
( % )
Diện tích
( ha )
Cơ cấu
( % )
Tổng diện tích đất tự nhiên
258.247
100,0
258.247
100,0
I
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
223.855
86,7
226.930
87,9
1
Đất sản xuất nông nghiệp
98.295
43,9
81.327
35,8
1.1
Đất trồng cây hàng năm
79.790
81,2
68.421
84,1
1.1.1
Đất trồng lúa
73.670
92,3
62.034
90,7
1.1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
58.847
79,9
49.340
79,5
1.1.1.2
Đất trồng lúa nước còn lại
14.823
20,1
12.694
20,5
1.1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
6.120
7,7
6.387
9,3
1.2
Đất trồng cây lâu năm
18.505
18,8
12.906
15,9
2
Đất lâm nghiệp
4.832
2,2
8.840
3,9
2.1
Đất rừng sản xuất
168
3,5
43
0,5
2.1.1
Đất có rừng trồng sản xuất
168
100,0
43
100,0
2.2
Đất rừng phòng hộ
4.657
96,4
8.331
94,2
Trong đó: đất có rừng trồng phòng hộ
4.657
100,0
8.331
100,0
2.3
Đất rừng đặc dụng
7
0,2
466
5,3
2.3.1
Đất có rừng tự nhiên đặc dụng
7
100,0
7
1,5
2.3.2
Đất có rừng trồng đặc dụng
459
98,5
3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
118.712
53,0
134.403
59,2
4
Đất làm muối
2.002
0,9
1.618
0,7
5
Đất nông nghiệp khác
14
0,0
742
0,3
II
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
21.375
8,3
310.100
12,0
1
Đất ở
4.176
19,5
5.512
17,7
1.1
Đất ở tại nông thôn
3.244
77,7
3.639
66,0
1.2
Đất ở tại đô thị
932
22,3
1.873
34,0
2
Đất chuyên dùng
10.702
50,1
18.471
59,4
2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
265
2,5
665
3,6
2.2
Đất quốc phòng, an ninh
101
1,0
663
3,6
2.2.1
Đất quốc phòng
49
604
2.2.2
Đất an ninh
52
59
2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
116
1,1
1.229
6,7
2.3.1
Đất khu công nghiệp
51
43,5
857
69,7
2.3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
65
56,0
372
30,3
2.3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
1
0,5
1
0,1
2.4
Đất có mục đích công cộng
10.219
95,5
15.914
86,2
2.4.1
Đất giao thông
2.793
27,3
5.692
35,8
2.4.2
Đất thuỷ lợi
6.909
67,6
8.838
55,5
2.4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông
13
0,1
2.4.4
Đất cơ sở văn hoá
91
0,9
284
1,8
2.4.5
Đất cơ sở y tế
28
0,3
53
0,3
2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
193
1,9
361
2,3
2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
14
0,1
274
1,7
2.4.8
Đất chợ
38
0,4
122
0,8
2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
134
1,3
147
0,9
2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
19
0,2
130
0,8
3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
129
0,6
134
0,4
4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
492
2,3
464
1,5
5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
5.846
27,4
6.447
20,7
6
Đất phi nông nghiệp khác
30
0,1
72
0,2
III
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
13.017
5,0
217
0,1
Đất bằng chưa sử dụng
13.017
100,0
217
100,0
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất
Cả thời kỳ
đến năm 2010
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
6.849
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
5.919
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
4.747
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
930
1.2
Đất lâm nghiệp
270
1.2.1
Đất rừng phòng hộ
270
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
2.355
1.4
Đất làm muối
18
1.5
Đất nông nghiệp khác
2
2
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
3.896
2.2
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
125
3
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở
3.1
Đất chuyên dùng
4
3.1.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
1
3.1.2
Đất quốc phòng, an ninh
2
Trong đó: đất an ninh
2
3.1.3
Đất có mục đích công cộng
1
3.2
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
6
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất
Cả thời kỳ đến năm 2010
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
9494
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
6849
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
5919
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
4746
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
930
1.2
Đất lâm nghiệp
270
Trong đó: đất rừng phòng hộ
270
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
2355
1.4
Đất làm muối
18
1.5
Đất nông nghiệp khác
2
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
170
2.1
Đất ở
108
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
69
2.1.2
Đất ở tại đô thị
39
2.2
Đất chuyên dùng
31
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
3
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
2
Trong đó: đất an ninh
2
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
2
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
24
2.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
20
2.4
Đất phi nông nghiệp khác
11
Cộng
9664
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Mục đích sử dụng
Cả thời kỳ đến năm 2010
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
12505
1.1
Đất lâm nghiệp
4403
1.2
Đất nuôi trồng thuỷ sản
8102
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
295
Trong đó: đất chuyên dùng
295
Cộng
12800
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bạc Liêu, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu xác lập ngày 13 tháng 3 năm 2006).
Điều 2 . Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bạc Liêu với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất
Năm hiện trạng
Các năm trong kỳ kế hoạch
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT
TỰ NHIÊN
258.247
258.247
258.247
258.247
258.247
258.247
1
Đất nông nghiệp
223.85 5
225.197
226.098
226.724
227.177
226.930
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
98.295
95.269
91.427
88.573
85.867
81.327
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
79.790
78.048
75.498
73.351
71.640
68.421
Trong đó: đất trồng lúa
73.670
71.865
69.232
66.942
65.205
62.034
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
18.505
17.221
15.929
15.222
14.227
12.906
1.2
Đất lâm nghiệp
4.832
5.703
6.511
7.363
8.052
8.840
1.2.1
Đất rừng sản xuất
168
118
55
43
43
43
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
4.657
5.418
6.187
6.969
7.584
8.331
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
7
168
269
351
425
466
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
118.712
122.302
125.789
128.292
130.815
134.403
1.4
Đất làm muối
2.002
1.910
1.834
1.754
1.701
1.618
1.5
Đất nông nghiệp khác
14
13
537
742
742
742
2
Đất phi nông nghiệp
21.375
23.409
25.338
27.213
28.764
310.100
2.1
Đất ở
4.176
4.468
4.758
5.052
5.302
5.512
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
3.244
3.389
3.512
3.619
3.658
3.639
2.1.2
Đất ở tại đô thị
932
1.079
1.246
1.433
1.644
1.873
2.2
Đất chuyên dùng
10.702
12.359
13.890
15.318
16.458
18.471
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
265
281
349
403
451
665
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
101
635
653
657
662
663
2.2.2.1
Đất quốc phòng
49
580
597
600
604
604
2.2.2.2
Đất an ninh
52
55
56
57
58
59
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
116
237
558
767
992
1.229
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
51
136
325
491
655
857
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
65
100
232
275
336
372
2.2.3.3
Đất khai thác khoáng sản
1
1
1
1
1
1
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
10.219
11.206
12.330
13.491
14.353
15.914
2.2.4.1
Đất giao thông
2.793
3.275
3.959
4.691
5.167
5.692
2.2.4.2
Đất thuỷ lợi
6.909
7.268
7.577
7.855
8.087
8.838
2.2.4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông
0
3
6
9
11
13
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hoá
91
109
125
166
205
284
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
28
32
35
44
47
53
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
193
225
250
269
300
361
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
14
58
97
129
167
274
2.2.4.8
Đất chợ
38
59
77
92
110
122
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
134
138
140
146
147
147
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
19
39
64
91
112
130
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
129
130
131
132
133
134
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
492
464
444
453
461
464
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
5.846
5.954
6.074
6.206
6.351
6.447
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
30
34
41
52
59
72
3
Đất chưa sử dụng
13.017
9.641
6.811
4.310
2.306
217
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Chỉ tiêu
Diện tích chuyển mục đích trong kỳ
Chia ra các năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
6.849
1.143
1.425
1.451
1.090
1.740
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
5.919
949
1.245
1.310
944
1.471
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
4.730
789
1.070
1.043
707
1.121
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
930
194
180
141
146
269
1.2
Đất lâm nghiệp
270
223
10
17
16
4
Trong đó: đất rừng phòng hộ
270
223
10
17
16
4
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
2.355
409
513
405
439
589
1.4
Đất làm muối
18
5
4
2
3
4
1.5
Đất nông nghiệp khác
2
1
1
2
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
3.896
935
584
468
514
1.395
2.2
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
125
50
63
12
3
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở
3.1
Đất chuyên dùng
4
4
3.1.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
1
1
3.1.2
Đất quốc phòng, an ninh
2
1
1
Trong đó đất an ninh
2
1
1
3.1.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
3.1.4
Đất có mục đích công cộng
1
1
3.2
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
3.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
6
6
3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Chỉ tiêu
Diện tích đất thu hồi trong kỳ
Chia ra các năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
9.494
1.782
1.953
1.875
1.548
2.336
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
6.849
1.143
1.425
1.451
1.090
1.740
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
5.919
949
1.245
1.310
944
1.471
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
930
194
180
141
146
269
1.2
Đất lâm nghiệp
270
223
10
17
16
4
Trong đó: đất rừng phòng hộ
270
223
10
17
16
4
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
2.355
410
513
405
439
588
1.4
Đất làm muối
18
5
4
2
3
4
1.5
Đất nông nghiệp khác
2
1
1
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
170
44
38
30
22
36
2.1
Đất ở
107
25
23
23
14
22
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
69
15
15
14
11
14
2.1.2
Đất ở tại đô thị
38
10
8
9
3
8
2.2
Đất chuyên dùng
31
10
9
4
4
4
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
3
2
1
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
2
1
1
Trong đó: đất an ninh
2
1
1
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
2
1
1
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
24
6
6
4
4
4
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
20
4
5
2
1
8
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
12
5
3
1
2
1
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Mục đích sử dụng
Diện tích đất đưa vào sử dụng trong kỳ
Chia ra các năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
12.505
3.089
2.825
2.501
2.001
2.089
1.1
Đất lâm nghiệp
4.403
1.145
881
881
704
792
1.2
Đất nuôi trồng thuỷ sản
8.102
1.944
1.944
1.620
1.297
1.297
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
295
287
5
3
2.1
Đất chuyên dùng
295
287
5
3
Cộng
12.800
3.376
2.830
2.501
2.004
2.089
Điều 3 . Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch sử dụng đất đai; có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất nêu trên của tỉnh.
4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu trình Chính phủ xem xét quyết định.
Điều 4
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.