QUYẾT ĐỊNH Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Gia Lai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật T ổ chức c hính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 ;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 20 15 ;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 20 20;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ q uy định về giá đất ;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 135 /201 6 /NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 201 6 của Chính phủ s ửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất ;
Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước ;
Căn cứ Thông tư số 89 /201 7 /TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 201 7 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Đ iều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Đ iều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thực hiện Nghị quyết số 97/NQ-HĐND ngày 12 tháng 01 năm 2022 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về K năm 2022;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 47 /TTr-STC ngày 20 / 01 /20 22. QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (sau đây gọi tắt là hệ số K) năm 2022 trên địa bàn tỉnh Gia Lai để xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số K cho các trường hợp quy định tại điểm a khoản 2
Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất (sửa đổi, bổ sung tại khoản 4
Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai);
Điều 4 Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao và các quy định khác của pháp luật.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thực hiện các nội dung có liên quan đến việc xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số K.
Điều 3
Hệ số K năm 2022
1. Hệ số K đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này) là 1,0.
2. Hệ số K đối với các loại đất trên địa bàn các huyện: Chư Păh, Phú Thiện, Ia Pa, Ia Grai, Đak Pơ, Chư Sê, Mang Yang, Chư Pưh, Đak Đoa, Chư Prông; thành phố Pleiku; thị xã Ayun Pa và thị xã An Khê thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 02 năm 2022.
2. Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng quy định tại văn bản quy phạm pháp luật mới.
4. Trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc có phát sinh vấn đề mới, các địa phương, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 5
Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hồ Phước Thành
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04 /2022/QĐ- UBND ngày 27/01 /2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Phụ lục I
HỆ SỐ K NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHƯ PĂH
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các vị trí, khu vực, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/Địa bàn
Vị trí, khu vực
Hệ số K
I. Đất ở tại đô thị
Thị trấn Phú Hòa
01
Các đường: A Sanh, Kpă Klơng, Lê Hồng Phong, Nguyễn Đường
Tất cả các vị trí
1,1
02
Các đường: Lê Lợi, Hai Bà Trưng, Hoàng Văn Thụ
Tất cả các vị trí
1,3
03
Các đường: Nguyễn Du, Võ Thị Sáu
Tất cả các vị trí
1,4
04
Đường Hùng Vương
Từ Lê Lợi đến Lê Hồng Phong
Tất cả các vị trí
1,1
Từ Lê Hồng Phong đến Phan Đình Phùng
Tất cả các vị trí
1,15
05
Đường Lý Thường Kiệt
Từ ranh giới Bệnh viện huyện đến Quang Trung
Tất cả các vị trí
1,15
Từ Quang Trung đến Hùng Vương
Tất cả các vị trí
1,1
06
Đường Nguyễn Văn Linh
Từ Lê Lợi đến hết ranh giới trụ sở công an huyện
Tất cả các vị trí
1,15
Từ hết ranh giới trụ sở công an huyện đến hết đường
Tất cả các vị trí
1,1
07
Đường Phan Đình Phùng
Tất cả các vị trí
Từ Lê Lợi đến Quang Trung
Tất cả các vị trí
1,1
Từ Quang Trung đến đến đường Quốc lộ 14 (Lê Lợi)
Tất cả các vị trí
1,15
08
Đường Quang Trung
Tất cả các vị trí
1,15
Thị trấn Ia Ly
01
Đường Hùng Vương
Từ ranh giới xã Ia Mơ Nông đến hết cây xăng Bắc Tây Nguyên)
Tất cả các vị trí
1,1
Từ hết cây xăng Bắc Tây Nguyên đến Wừu)
Tất cả các vị trí
1,05
02
Các đường: Lê Hồng Phong, Nguyễn Thị Minh Khai, Trường Chinh (đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến Trần Phú), các đường Quy hoạch còn lại tại tổ dân phố 3 (thôn Ia Sir cũ)
Tất cả các vị trí
1,2
II. Đất ở tại nông thôn
01
Xã Hòa Phú
Vị trí 1, 2 khu vực 1
1,1
Vị trí 1, 2, 3, 4 khu vực 2
1,15
02
Xã Ia Khươl
Vị trí 1, khu vực 2
1,15
Vị trí 2, khu vực 2
1,1
03
Xã Nghĩa Hòa
Vị trí 1, 2, 3 khu vực 1
1,1
Vị trí 1, khu vực 2
1,15
Vị trí 2, khu vực 2
1,1
04
Xã Ia Nhin
Vị trí 1, khu vực 2
1,2
Vị trí 2, 3, 4 khu vực 2
1,15
05
Xã Chư Đang Ya
Vị trí 1, 2, 3, 4 khu vực 1
1,2
Vị trí 1, 2 khu vực 2
1,15
06
Xã Đăk Tơ Ver
Tất cả các vị trí, khu vực
1,1
07
Xã Nghĩa Hưng
Vị trí 1, khu vực 2
1,1
III. Đất trồng cây lâu năm
01
Thị trấn Phú Hòa, thị trấn Ia Ly; xã Nghĩa Hưng
Tất cả các vị trí
1,3
02
Xã Nghĩa Hòa
Tất cả các vị trí
1,25
03
Các xã: Hòa Phú, Ia Khươl, Ia Nhin, Ia Mơ Nông, Ia Kreng
Tất cả các vị trí
1,2
04
Xã Chư Đang Ya
Vị trí 1
1,15
Vị trí 2
1,3
Vị trí 3
1,4
IV. Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
01
Thị trấn Phú Hòa, thị trấn Ia Ly; các xã: Ia Khươl, Ia Kreng
Tất cả các vị trí
1,2
V. Đất trồng cây hàng năm khác
01
Thị trấn Phú Hòa, thị trấn Ia Ly, xã Ia Khươl
Tất cả các vị trí
1,2
VI. Đất các khu quy hoạch
Đất ở khu quy hoạch đường Phan Đình Phùng (nối dài thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh
01
Đường Phan Đình Phùng
Từ đất dân cư đến đường QH Đ3
Từ lô A1 đến A28
1,3
Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ4
Từ lô B1 đến B23
1,3
Từ lô E1 đến E23
1,3
Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ3
Từ lô C1 đến C30
1,3
Từ lô D1 đến D32
1,3
Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ2
Từ lô F1 đến F36
1,3
Từ đường QH Đ2 đến đường QH Đ1
Từ lô H1 đến H14
1,3
Từ đường QH Đ1 đến đường Nguyễn Văn Linh
Từ lô I1 đến I31
1,3
Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường QH Đ4
Khu đất dự trữ
1,3
02
Đường Nguyễn Văn Linh (từ đường Phan Đình Phùng đến đất cao su)
Từ lô I104 đến I107
1,3
03
Đường QH Đ1 (từ đường Phan Đình Phùng đến đất cao su)
Từ lô I32 đến I35, từ lô I65 đến I68
1,3
04
Đường QH Đ2 (từ đường Phan Đình Phùng đến đất cao su)
Các lô F38, F48, H24, H25; F37, F49, H23, H26
1,3
05
Đường QH Đ4
Từ đất cao su đến đất dự phòng
Từ lô F39 đến F47, từ lô H15 đến H22, từ lô H27 đến H32
1,3
Từ đường QH Đ1 đến đường Nguyễn Văn Linh
Từ lô I36 đến I64, từ lô I69 đến I103
1,3
Đất ở khu quy hoạch điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng
01
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (nay là Chư ĐangYa)
Từ đường QH Đ8 đến đường QH Đ10
Từ lô K1 đến K9; từ lô K10 đến K21; Từ lô K22 đến K38
1,15
Từ đường QH Đ6 đến đường QH Đ8
Các lô A1, A10, B1, B10; từ lô A3 đến A8; từ lô B3 đến B8
1,15
Từ đường QH Đ10 đến đường QH Đ11
Các lô E1, E11; từ lô E3 đến E9
1,15
Từ đường QH Đ12 đến đường QH Đ13
Từ lô I22 đến I42
1,15
Từ đường QH Đ11 đến đường QH Đ12
Khu vực đất dự trữ
1,15
02
Đường QH Đ6 (đoạn từ đường liên xã đến đường QH Đ4)
Lô A2; từ lô A11 đến A31
1,15
03
Đường QH Đ7 (đoạn từ đường liên xã đến đường QH Đ4)
Các lô A9, B2; từ lô A32 đến A52; từ lô B11 đến B31
1,15
04
Đường QH Đ8 (đoạn từ đường liên xã đến đường QH Đ4)
Lô B9; từ lô B32 đến B52
1,15
05
Đường QH Đ10 (đoạn từ đường liên xã đến đường QH Đ4)
Lô E2; từ lô E12 đến E33
1,15
06
Đường QH Đ11 (đoạn từ đường liên xã đến đường QH Đ16)
Lô E10; từ lô E34 đến E55; từ lô G1 đến G10
1,15
07
Đường QH Đ2 (đoạn từ đường QHĐ8 đến đường QH Đ10)
Từ lô D23 đến D44
1,15
08
Đường QH Đ3(đoạn từ đường QHĐ8 đến đường QH Đ10)
Từ lô C23 đến C44; từ lô D1 đến D22
1,15
09
Đường QH Đ4(đoạn từ đường QHĐ8 đến đường QH Đ10)
Từ lô C1 đến C22
1,15
10
Đường QHĐ15
Từ đường QH Đ11 đến đường QH Đ13
Từ lô H34 đến H65; từ lô H66; I1 đến I21; từ lô G27 đến G42
1,15
Từ đường QH Đ11 đến đường QH Đ12
Khu vực đất dự trữ
1,15
11
Đường QH Đ16
Từ lô F1 đến F24; từ lô F25 đến F57; từ lô H1 đến H33
1,15
12
Đường QH
Khu quy hoạch 4,9 ha
Toàn tuyến
1,5
Khu quy hoạch giáp Hội trường thôn 11 (nay là thôn 8)
Toàn tuyến
1,3
Đất ở khu quy hoạch phân lô dân cư Nhà máy chế biến chè, xã Nghĩa Hưng
01
Đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (nay là xã Chư Đang Ya): Đoạn từ đường vào nhà máy chè đến Trường mầm non (cũ)
Lô 1 đến lô 6
1,15
Đất ở khu quy hoạch chợ cũ, xã Nghĩa Hưng
01
Dãy đường liên thôn (đoạn từ đường HT rộng 6m đến Đường Hồ Chí Minh (Quốc lộ 14)
Lô 1 đến lô 5
1,15
02
Dãy đường Đường Hồ Chí Minh (Quốc lộ 14) (đoạn từ đường liên thôn đến cây xăng BTN)
Lô 1 đến lô 9
1,15
Đất ở khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư thôn 4, thôn 5, xã Nghĩa Hoà, huyện Chư Păh
01
Đường QHĐ7
Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ4
Từ lô A27 đến A55
1,3
Từ đường QH Đ4 đến đường QH Đ5
Từ lô B37 đến B72
1,3
Từ đường QH Đ5 đến đường QH Đ6
Từ lô C24 đến C46
1,3
Khu vực đất dự trữ
1,3
Từ đường QH Đ6 đến đất dân cư hiện trạng
Từ lô D44 đến D86
1,3
Từ đường QH Đ1 đến đường QH Đ2
Khu vực đất dự trữ
1,3
Từ đường QH Đ2 đến đường QH Đ3
Khu vực đất dự trữ
1,3
02
Đường tỉnh lộ 661
Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ4
Từ lô A1 đến A26
1,3
Từ đường QH Đ4 đến đường QH Đ5
Từ lô B1 đến B36
1,3
Từ đường QH Đ5 đến đường QH Đ6
Từ lô C1 đến C23
1,3
Khu vực đất dự trữ
1,3
Từ đường QH Đ6 đến đất dân cư hiện trạng
Từ lô D1 đến D43
1,3
Từ đường QH Đ1 đến đường QH Đ2
Khu vực đất dự trữ
1,3
Từ đường QH Đ2 đến đường QH Đ3
Khu vực đất dự trữ
1,3
Đất ở khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu ngã ba Làng Bàng, xã Ia Ka, huyện Chư Păh
01
Đường tỉnh lộ 661
Từ đường hiện trạng liên huyện đến đường QH Đ3
Từ lô A8 đến A31
1,2
Từ đường QH Đ3 đến đất dân cư hiện trạng
Từ lô B1 đến B14
1,2
02
Đường hiện trạng liên huyện
Từ đường tỉnh lộ 661 đến đường QHĐ1
Từ lô A1 đến A7
1,2
Từ đường QHĐ1 đến đường QHĐ2
Từ lô C1 đến C9
1,2
Từ đất cao su đến đường QHĐ2
Từ lô D1 đến D5
1,2
03
Đường QHĐ1
Từ đường liên huyện đến đường QH Đ3
Từ lô A32 đến A55; từ lô C10 đến C22
1,2
Từ đường QH Đ3 đến đất dân cư hiện trạng
Từ lô B15 đến B28
1,2
04
Đường QHĐ2 (đoạn từ đường liên huyện đến đường QHĐ3)
Từ lô C23 đến C37; từ lô D6 đến D38
1,2
05
Đường QHĐ1 (đoạn từ đường liên huyện đến đường QHĐ3)
Khu vực đất dự trữ
1,2
06
Đường QHĐ2 (đoạn từ đường liên huyện đến đường QHĐ3)
Khu vực đất dự trữ
1,2
07
Đường QHĐ3 (đoạn từ đường QHĐ1 đến đất cao su)
Khu vực đất dự trữ
1,2
08
Đường QHĐ1 (đoạn từ đường QHĐ3 đến khu dân cư hiện trạng)
Khu vực đất dự trữ
1,2
Phụ lục II
HỆ SỐ K NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ THIỆN
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các vị trí, khu vực, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/Địa bàn
Vị trí, khu vực
Hệ số K
I. Đất ở tại đô thị
01
Đường Hùng Vương
Từ ranh giới xã Ia Ake đến giáp phía Tây cầu Ia Sol; từ giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã ba đường đi Thắng Lợi) đến Ranh giới xã Ia Sol
Vị trí 1
1,15
Từ giáp phía Tây cầu Ia Sol đến giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã ba đường đi Thắng Lợi)
Vị trí 1
1,17
02
Đường Trần Phú
Từ đường Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo
Vị trí 1
1,2
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Chu Văn An
Vị trí 1
1,15
03
Đường Trần Hưng Đạo (từ đường Trường Chinh đến đường Trần Phú)
Vị trí 1
1,2
04
Đường Wừu (từ đường Hùng Vương đến đường Hàm Nghi)
Vị trí 1
1,2
05
Các đường: Hàm Nghi, Nguyễn Tất Thành
Vị trí 1
1,2
06
Đường Trường Chinh (từ đường Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo)
Vị trí 1, vị trí 3 (Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m: Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
1,2
07
Đường D72 (đoạn từ Km1 đến đường Hùng Vương)
Vị trí 1
1,2
II. Đất ở tại nông thôn
01
Các xã: Ia Sol, Ia Piar, Ia Peng, Chrôh Pơnan, Ia Hiao
Vị trí 1, khu vực 1
1,2
III. Đất trồng cây lâu năm
01
Thị trấn Phú Thiện
Vị trí 1
1,2
Phụ lục III
HỆ SỐ K NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN IA PA
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các vị trí, khu vực, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/địa bàn
Vị trí
Hệ số K
Đất ở tại khu quy hoạch trung tâm huyện
01
Đường Hùng Vương (đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Trần Hưng Đạo)
Tất cả các vị trí
1,2
02
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Võ Thị Sáu)
Tất cả các vị trí
1,3
Phụ lục IV
HỆ SỐ K NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN IA GRAI
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các vị trí, khu vực, tuyến đường sau:
STT
Địa bàn
Vị trí
Hệ số K
I. Đất ở tại nông thôn
01
Xã Ia Dêr
Tất cả các vị trí
1,2
02
Xã Ia Sao
Vị trí 1, khu vực 3
1,5
Phụ lục V
HỆ SỐ K NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐAK PƠ
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các vị trí, khu vực, tuyến đường sau:
STT
Loại đất/địa bàn
Vị trí, khu vực
Hệ số K
I. Đất ở tại nông thôn
01
Xã Cư An
Vị trí 1, 2, 3 khu vực 2
1,5
02
Xã Tân An
Vị trí 1 khu vực 2
1,8
Vị trí 2, 3 khu vực 2
2,0
Vị trí 1, 2, 3 khu vực 3
1,5
Vị trí 4 khu vực 3
1,1
03
Xã Phú An
Vị trí 1, 2, 3,4 khu vực 1
2,0
Vị trí 1 khu vực 2
4,0
Vị trí 2, 3 khu vực 2
3,0
Vị trí 1, 2, 3 khu vực 3
2,0
04
Xã an Thành
Vị trí 1, 2, khu vực 1
1,5
05
Xã Yang Bắc
Vị trí 1, 2, khu vực 1
1,8
II
Đất trồng cây lâu năm:
Trên địa bàn toàn huyện
Tất cả các vị trí
1,1
III
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
Trên địa bàn toàn huyện
Tất cả các vị trí
1,1
IV
Đất trồng cây hàng năm khác
Trên địa bàn toàn huyện
Tất cả các vị trí
1,1
V
Đất nuôi trồng thủy sản
Trên địa bàn toàn huyện
Tất cả các vị trí
1,1
Phụ lục VI
HỆ SỐ K NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHƯ SÊ
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các vị trí, khu vực, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/địa bàn
Vị trí
Hệ số K
I. Đất trồng cây lâu năm
01
Thị trấn Chư Sê
Tất cả các vị trí tại Tổ dân phố 8, 9, 12, thôn Dun Bêu
1,1
02
Xã Ia Blang
Tất cả các vị trí tại thôn An Điền, thôn 6
1,1
II. Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
01
Thị trấn Chư Sê
Tất cả các vị trí tại Tổ dân phố 8, 9, 12, thôn Dun Bêu
1,1
III. Đất trồng cây hàng năm khác
01
Thị trấn Chư Sê
Tất cả các vị trí tại Tổ dân phố 8, 9, 12, thôn Dun Bêu
1,1
02
Xã Ia Blang
Tất cả các vị trí tại thôn An Điền, thôn 6
1,1
Phụ lục VII
HỆ SỐ K NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MANG YANG
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các vị trí, khu vực, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/địa bàn
Vị trí, khu vực
Hệ số K
I. Đất ở tại đô thị
01
Đường Trần Hưng Đạo (QL 19 - từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM đến đường vào làng Đê Hrel)
Tất cả các vị trí
1,1
02
Đường Trần Phú
Từ đường Tuệ Tĩnh đến đường Trường Chinh
Tất cả các vị trí
1,15
Từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Văn Linh
Tất cả các vị trí
1,1
03
Đường Lê Quý Đôn
Từ đường Lê Hồng Phong đến Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Tất cả các vị trí
1,15
Từ Ngã 4 vào trường Chu Văn An đến hết đường
Tất cả các vị trí
1,1
Phụ lục VIII
HỆ SỐ K NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHƯ PƯH
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các vị trí, khu vực, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/Địa bàn
Vị trí, khu vực
Hệ số K
I. Đất ở tại nông thôn
01
Xã Ia Rong
Vị trí 1, 2, 3, 4, 5 khu vực 2
1,2
02
Xã Ia Hrú
Vị trí 1, 2, 3, 4, khu vực 3
1,3
03
Xã Ia Dreng
Vị trí 1, 2, 3, 4, khu vực 1
1,2
04
Xã Ia Phang
Vị trí 1, 2, 3, 4, khu vực 2
1,2
Vị trí 1, 2, 3, 4, khu vực 3
1,2
05
Xã Chư Don
Vị trí 1, 2, 3, khu vực 3
1,2
06
Xã Ia Le
Vị trí 1, 2, 3, 4, 5 khu vực 3
1,2
07
Xã Ia Blứ
Vị trí 1, 2, 3, 4, khu vực 2
1,2
Vị trí 1, 2, 3, 4, khu vực 3
1,2
07
Xã Ia Hla
Vị trí 1, 2, 3, khu vực 1
1,2
Vị trí 1, 2, 3, khu vực 2
1,2
Phụ lục IX
HỆ SỐ K NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐAK ĐOA
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các vị trí, khu vực, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/địa bàn
Vị trí, khu vực
Hệ số K
I. Đất ở tại đô thị
01
Đường Nguyễn Huệ
Từ giáp xã An Phú, thành phố Pleiku đến ranh giới xã Tân Bình
Vị trí 1
1,1
02
Đường Phan Đình Phùng
Từ Nguyễn Huệ đến Trần Bình Trọng
Vị trí 1
1,1
II. Đất ở tại nông thôn
01
Xã Glar
Vị trí 2, 3 khu vực 2
1,3
Vị trí 1, 2 khu vực 3
1,2
02
Xã Tân Bình
Vị trí 1, 2 khu vực 2
1,2
03
Xã K’Dang
Vị trí 2, khu vực 2
1,1
04
Xã Ia Băng
Tất cả các vị trí
1,1
05
Xã Hà Bầu
Vị trí 1, 2 khu vực 2
1,2
Phụ lục X
HỆ SỐ K NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHƯ PRÔNG
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các vị trí, khu vực, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/địa bàn
Hệ số K
I. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư thôn Đồng Tâm, xã Bàu Cạn
01
Đường Quốc lộ 19 (Từ Đường QH A1 đến Đường QH A3)
1,5
02
Đường QH A1 (Từ Quốc lộ 19 đến hết đường)
1,4
03
Đường QH A2 (Từ Đường QH A1 đến Đường QH A3)
1,4
04
Đường QH A3 (Từ Quốc lộ 19 đến hết đường)
1,4
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư thôn Đoàn Kết, xã Bàu Cạn ( trụ sở UBND xã cũ)
01
Đường Quốc lộ 19 (Từ Đường QH A2 đến Đường QH A3)
1,7
02
Đường QH A1 (Từ Đường QH A2 đến Đường QH A3)
1,4
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng xã Bàu Cạn ( đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9ha)
01
Đường Tỉnh lộ 663 (Từ Đường QH A4 đến Đường QH A1)
1,9
02
Đường QH A1 (Từ Tỉnh lộ 663 đến Đường QH A5)
2,7
03
Đường QH A2 (Từ Đường QH A8 đến Đường QH A5)
2,7
04
Đường QH A3 (Từ Đường QH A8 đến Đường QH A6)
2,7
05
Đường QH A4 (Từ Tỉnh lộ 663 đến Đường QH A6)
2,7
06
Đường QH A5 (Từ Đường QH A1 đến hết đường)
2,7
07
Đường QH A6 (Từ Đường QH A1 đến Đường QH A4)
2,7
08
Đường QH A7 (Từ Đường QH A1 đến Đường QH A4)
2,7
09
Đường QH A8 (Từ Đường QH A1 đến Đường QH A4)
2,7
IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư dọc tỉnh lộ 663 (thôn Ninh Hòa, xã Ia Boòng)
01
Đường QH A3 Từ Đường QH A1 (ngã ba C1 cũ) đến Đường QH A2
2,1
02
Đường QH A1 Từ Đường QH A2 (lô D154) đến lô D84
2,1
Phụ lục XI
HỆ SỐ K NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ AN KHÊ
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các vị trí, khu vực, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/Địa bàn
Vị trí, khu vực
Hệ số K
I. Đất ở tại đô thị
01
Đường Lý Thường Kiệt
Từ Quang Trung đến hết đường
Vị trí 1
1,2
02
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ Quang Trung đến hẻm Lê Lợi (cũ)
Vị trí 1
1,2
03
Đường Đặng Thai Mai
Từ Phan Đình Giót đến Lê Thị Hồng Gấm
Vị trí 1
1,2
04
Đường Hoàng Văn Thụ
Từ Nguyễn Thiếp đến Võ Thị Sáu
Vị trí 1
1,1
05
Đường Hoàng Hoa Thám
Từ Đỗ Trạc đến Chu Văn An
Vị trí 1
1,1
06
Đường Ngô Thì Nhậm
Từ Quang Trung đến Ngô Văn Sở
Vị trí 1
1,2
07
Đường Đống Đa
Từ Trần Phú đến Hoàng Văn Thụ
Vị trí 1
1,1
08
Đường Nguyễn Thiếp
Từ Hoàng Văn Thụ đến Ngô Thì Nhậm
Vị trí 1
1,1
09
Đường Nguyễn Lữ
Từ Ngô Thì Nhậm đến Võ Thị Sáu
Vị trí 1
1,1
10
Đường Phan Bội Châu
Từ Bùi Thị Xuân đến Lê Duẩn
Vị trí 1
1,1
11
Đường Lê Duẩn
Từ Hoàng Hoa Thám đến Nguyễn Nhạc
Vị trí 1
1,1
12
Đường Nguyễn Hữu Hảo
Từ Chu Văn An đến Ngô Mây
Vị trí 1
1,1
13
Đường Ya Đố
Từ Đầu cầu Suối Vối đến hết đường
Vị trí 1
1,2
II. Đất ở tại khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Xuân An
01
Các lô khu QH trung tâm xã
1,85
III. Đất ở nông thôn:
01
Xã Xuân An
Vị trí 1, khu vực 1
1,1
Vị trí 1, khu vực 2
1,1
Phụ lục XII
HỆ SỐ K NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ AYUN PA
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các vị trí, khu vực, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/địa bàn
Vị trí, khu vực
Hệ số K
I. Đất ở tại nông thôn
01
Xã Ia Rbol
Vị trí 1, khu vực 1
1,2
02
Xã Ia Sao
Vị trí 1, 2, khu vực 1
1,2
03
Xã Ia Rtô
Vị trí 1, 2, khu vực 1
1,2
Ghi chú : Hệ số K trên địa bàn thị xã Ayun Pa chưa bao gồm hệ số K tại Đường D1 (đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường D2); Đất ở khu dân cư Bình Hòa, phường Sông Bờ (Khu F: 04 lô, từ lô 22 đến lô 25, Khu H: 03 lô, từ lô 05 đến lô 07); Đất ở khu dân cư xã Chư Băh (lô 21). Hệ số K tại các vị trí, khu vực, tuyến đường trên được bổ sung sau.
Phụ lục XIII
HỆ SỐ K NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PLEIKU
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các vị trí, khu vực, tuyến đường sau:
STT
Khu quy hoạch/Tên đường
Vị trí
Hệ số K
I. Đất ở tại đô thị; đất các khu quy hoạch
01
Khu tái định cư đường Ngô Gia Khảm, phường Trà Bá (từ lô số 01 đến lô số 19)
1
1,08
02
Khu quy hoạch chi tiết phân lô quỹ đất thu hồi của Quân khu V tại đơn vị 2287, phường Hoa Lư ( Lô số B-09, B-10 đường Nguyễn Bá Lân)
1
1,1
03
Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú:
Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Bà Triệu (Lô: D1-08, D1-11, D1-13, E1-07, E1-08, G1-15, I1-05)
1
1,25
Đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Nguyễn Trung Trực
1
1,15
04
Các tuyến đường QH khu giao đất cho người thu nhập thấp, phường Thắng Lợi
1
1,1
05
Đường Nguyễn Tất Thành (Từ lô số 03 đến lô số 15; các lô số L14; L15)
1
1,2
06
Đường Nguyễn Lương Bằng (lô số 30; từ lô số 32 đến lô số 43)
1
1,4
07
Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn đường Phạm Văn Đồng - Chi Lăng):
Các lô số 1, 2, 3, 4
1
1,25
Các lô số 6, 7, 10, 11, 12, 13
2
2,5
08
Đường Lê Duẩn (Đoạn Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long - hết RG nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ): Các lô đất của Công ty kinh doanh phát triển nhà giao cho các hộ dân (Lô 98 và lô 98A)
1
3,0
09
Đường Cách Mạng Tháng Tám nối dài
1
2,0
10
Đường Trần Văn Bình đoạn Cách Mạng Tháng Tám đến ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28 : 66 lô quy hoạch giao đất không thông qua đấu giá
1
1,5
11
Các tuyến đường quy hoạch khu Bộ đội Biên phòng:
Đường QH D1 (đoạn đường Nguyễn Văn Cừ- đường QH D2)
1
1,5
Đường QH D2
1
1,5
12
Đường Đặng Huy Trứ, Đặng Văn Ngữ, Khuất Duy tiến, Lê Đức Thọ, Lê Thành Phương, Nguyễn Cư Trinh, Nguyễn Thượng Hiền, Các tuyến đường QH còn lại trong khu TĐC Trần Văn Bình, khu TĐC 2,5 ha, đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1), đường D3 (khu dân cư Phượng Hoàng 1), đường D8 (khu dân cư Phượng Hoàng 1), các tuyến đường trong khu quy hoạch Trà Đa, giai đoạn 2: Các lô đất tái định cư
1
1,1
13
Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của Công ty 506, phường Thống Nhất (gồm 20 lô)
1
1,2