QUYẾT ĐỊNH Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Gia Lai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật T ổ chức c hính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 20 15 ;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 20 20;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 ;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ q uy định về giá đất ;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 135 /201 6 /NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 201 6 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số đ iều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số đ iều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số đ iều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất ;
Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số đ iều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước ;
Căn cứ Thông tư số 89 /201 7 /TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 201 7 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số đ iều của Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số đ iều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số đ iều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị quyết số 219 /NQ-HĐND ngày 07 tháng 4 năm 20 23 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 202 3 (hệ số K), trên địa bàn tỉnh Gia Lai ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính. QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (sau đây gọi tắt là hệ số K) năm 2023 trên địa bàn tỉnh Gia Lai để xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số K cho các trường hợp quy định tại điểm a khoản 2
Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất (sửa đổi, bổ sung tại khoản 4
Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai);
Điều 4 Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thực hiện các nội dung có liên quan đến việc xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số K.
Điều 3
Hệ số K năm 2023
1. Hệ số K đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này) là 1,0.
2. Hệ số K đối với các loại đất trên địa bàn các huyện: Chư Păh, Phú Thiện, Ia Pa, Ia Grai, Đak Pơ, Chư Sê, Mang Yang, Chư Pưh, Đak Đoa, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang; thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa; thành phố Pleiku thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 4 năm 2023.
2. Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng quy định tại văn bản quy phạm pháp luật mới.
4. Trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc có phát sinh vấn đề mới, các địa phương, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(đã ký)
Nguyễn Hữu Quế
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Phụ lục I
HỆ SỐ K NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHƯ PĂH
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các khu vực, vị trí, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/Địa bàn
Khu vực, vị trí
Hệ số K
I. Đất ở tại đô thị
I.1. Thị trấn Phú Hòa
01
Các đường: A Sanh, Kpă Klơng, Lê Hồng Phong
Vị trí 1
1,1
02
Các đường: Lê Lợi, Hoàng Văn Thụ
Vị trí 1
1,3
03
Đường Hùng Vương
Vị trí 1
Từ đường Lê Lợi đến đường Lê Hồng Phong
Vị trí 1
1,1
Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phan Đình Phùng
Vị trí 1
1,15
04
Đường Lý Thường Kiệt
Vị trí 1
Từ ranh giới Bệnh viện huyện đến đường Quang Trung
Vị trí 1
1,15
Từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương
Vị trí 1
1,1
05
Đường Nguyễn Văn Linh
Vị trí 1
Từ đường Lê Lợi đến hết ranh giới trụ sở Công an huyện
Vị trí 1
1,15
Từ hết ranh giới trụ sở Công an huyện đến hết đường
Vị trí 1
1,1
06
Đường Phan Đình Phùng
Vị trí 1
Từ đường Lê Lợi đến đường Quang Trung
Vị trí 1
1,1
Từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương
Vị trí 1
1,15
07
Đường Quang Trung
Vị trí 1
1,15
I.2 . Thị trấn Ia Ly
01
Đường Hùng Vương
Từ ranh giới xã Ia Mơ Nông đến hết cây xăng Bắc Tây Nguyên
Vị trí 1
1,1
Từ hết cây xăng Bắc Tây Nguyên đến hết đường (bên phải)
Vị trí 1
1,05
Từ hết cây xăng Bắc Tây Nguyên đến hết đường (bên trái)
Vị trí 1
1,05
02
Các đường: Lê Hồng Phong, Nguyễn Thị Minh Khai, Trường Chinh (từ đường Trần Phú đến đường Hùng Vương), các đường Quy hoạch còn lại tại tổ dân phố 3 (trừ thôn Ia Sir cũ)
Vị trí 1
1,2
II. Đất ở tại nông thôn
01
Xã Nghĩa Hưng
Khu vực 2, vị trí 1
1,1
Khu vực 1, vị trí 2,
1,1
02
Xã Hòa Phú
Khu vực 1 vị trí 1, 2
1,1
Khu vực 2, vị trí 1, 2, 3, 4
1,15
03
Xã Ia Khươl
Khu vực 2, vị trí 1
1,15
Khu vực 2, vị trí 2
1,1
04
Xã Nghĩa Hòa
Khu vực 1, vị trí 1, 2, 3
1,1
Khu vực 2, vị trí 1
1,15
Khu vực 2, vị trí 2
1,1
05
Xã Ia Nhin
Khu vực 2, vị trí 1
1,2
Khu vực 2, vị trí 2, 3, 4
1,15
06
Xã Chư Đăng Ya
Khu vực 1, vị trí 1, 2, 3, 4
1,2
Khu vực 2, vị trí 1, 2
1,15
07
Xã Đăk Tơ Ver
Tất cả các vị trí, khu vực
1,1
III . Đất trồng cây lâu năm
01
Các thị trấn: Phú Hòa, Ia Ly; xã Nghĩa Hưng
Tất cả các vị trí
1,3
02
Xã Nghĩa Hòa
Tất cả các vị trí
1,25
03
Các xã: Hòa Phú, Ia Khươl, Ia Nhin, Ia Mơ Nông, Ia Kreng
Tất cả các vị trí
1,2
04
Xã Chư Đăng Ya
Vị trí 1
1,15
Vị trí 2
1,3
Vị trí 3
1,4
IV. Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
Các thị trấn: Phú Hòa, Ia Ly; các xã: Ia Khươl, Ia Kreng
Tất cả các vị trí
1,2
V. Đất trồng cây hàng năm khác
Các thị trấn: Phú Hòa, Ia Ly; xã Ia Khươl
Tất cả các vị trí
1,2
VI. Đất các khu quy hoạch
VI.1. Đất ở khu quy hoạch điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng
01
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Đăng Ya
Từ đường quy hoạch Đ11 đến đường quy hoạch Đ12
Khu vực đất dự trữ
1,2
02
Đường quy hoạch Đ8 (từ đường liên xã đến đường Quy hoạch Đ4)
Lô B9; từ lô B32 đến B52
1,15
03
Đường quy hoạch Đ2 (từ đường quy hoạch Đ8 đến đường quy hoạch Đ10)
Từ lô D23 đến D44
1,15
04
Đường quy hoạch
Khu quy hoạch giáp Hội trường thôn 11 (nay là thôn 8)
Toàn tuyến
1,3
VI.2. Đất ở khu quy hoạch chợ cũ, xã Nghĩa Hưng
01
Dãy đường liên thôn (từ đường hiện trạng rộng 6m đến Đường Hồ Chí Minh (Quốc lộ 14)
Lô 1 đến lô 5
1,15
02
Dãy đường Đường Hồ Chí Minh (Quốc lộ 14) (đoạn từ đường liên thôn đến cây xăng Bắc Tây Nguyên)
Lô 1 đến lô 9
1,15
VI.3. Đất ở khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư thôn 4, thôn 5, xã Nghĩa Hoà, huyện Chư Păh
01
Đường quy hoạch Đ7
Từ đường quy hoạch Đ1 đến đường quy hoạch Đ2
Khu vực đất dự trữ
1,3
Từ đường quy hoạch Đ2 đến đường quy hoạch Đ3
Khu vực đất dự trữ
1,3
VI.4. Đất ở khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu ngã ba Làng Bàng, xã Ia Ka, huyện Chư Păh
01
Đường Tỉnh lộ 661
Từ đường hiện trạng liên huyện đến đường quy hoạch Đ3
Từ lô A8 đến A31
1,2
Từ đường quy hoạch Đ3 đến đất dân cư hiện trạng
Từ lô B1 đến B14
1,2
02
Đường hiện trạng liên huyện
Từ đường Tỉnh lộ 661 đến đường quy hoạch Đ1
Từ lô A1 đến A7
1,2
Từ đường quy hoạch Đ1 đến đường Quy hoạch Đ2
Từ lô C1 đến C9
1,2
Từ đất cao su đến đường quy hoạch Đ2
Từ lô D1 đến D5
1,2
03
Đường quy hoạch Đ1
Từ đường liên huyện đến đường quy hoạch Đ3
Từ lô A32 đến A55; từ lô C10 đến C22
1,2
Từ đường quy hoạch Đ3 đến đất dân cư hiện trạng
Từ lô B15 đến B28
1,2
04
Đường quy hoạch Đ2 (từ đường liên huyện đến đường quy hoạch Đ3)
Từ lô C23 đến C37; từ lô D6 đến D38
1,2
05
Đường quy hoạch Đ1 (từ đường liên huyện đến đường quy hoạch Đ3)
Khu vực đất dự trữ
1,2
06
Đường quy hoạch Đ2 (từ đường liên huyện đến đường quy hoạch Đ3)
Khu vực đất dự trữ
1,2
07
Đường quy hoạch Đ3 (từ đường quy hoạch Đ1 đến đất cao su)
Khu vực đất dự trữ
1,2
08
Đường quy hoạch Đ1 (từ đường quy hoạch Đ3 đến khu dân cư hiện trạng)
Khu vực đất dự trữ
1,2
Phụ lục II
HỆ SỐ K NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ THIỆN
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các khu vực, vị trí, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/Địa bàn
Khu vực, vị trí
Hệ số K
I . Đất ở tại đô thị
01
Đường Hùng Vương
Từ ranh giới xã Ia Ake đến giáp phía Tây cầu Ia Sol; từ giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã ba đường đi Thắng Lợi) đến ranh giới xã Ia Sol
Vị trí 1
1,15
Từ giáp phía Tây cầu Ia Sol đến giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã ba đường đi Thắng Lợi)
Vị trí 1
1,17
02
Đường Trần Phú
Từ đường Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo
Vị trí 1
1,2
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Chu Văn An
Vị trí 1
1,15
03
Đường Trần Hưng Đạo (từ đường Trường Chinh đến đường Trần Phú)
Vị trí 1
1,2
04
Đường Wừu (từ đường Hùng Vương đến đường Hàm Nghi)
Vị trí 1
1,2
05
Các đường: Hàm Nghi, Nguyễn Tất Thành
Vị trí 1
1,2
06
Đường Trường Chinh (từ đường Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo)
Vị trí 1, vị trí 3 (Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m: Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
1,2
07
Đường D72 (từ Km1 đến Hùng Vương)
Vị trí 1
1,4
II. Đất ở tại nông thôn
01
Các xã: Ia Piar, Chrôh Pơnan, Ia Hiao
Khu vực 1, vị trí 1
1,2
02
Xã Ia Peng
Khu vực 1,vị trí 1; khu vực 5, vị trí 1
1,2
03
Xã Ia Sol
Khu vực 1, vị trí 1,
1,3
Khu vực 1, vị trí 2 và 3
1,2
III . Đất trồng cây lâu năm
Thị trấn Phú Thiện
Vị trí 1
1,2
Phụ lục III
HỆ SỐ K NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN IA PA
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các khu vực, vị trí, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/địa bàn
Khu vực, vị trí
Hệ số K
I . Đất ở tại khu quy hoạch trung tâm huyện
1
Đường Hai Bà Trưng
Từ đường Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo (theo Bảng giá đất gồm 2 đoạn: Từ đường Quy hoạch Đ5 đến đường Hùng Vương và từ đường Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo (đoạn sau trụ sở Công an huyện)
Tất cả các vị trí
1,53
Từ đường Trần Hưng Đạo (đoạn sau trụ sở Công an huyện) đến đường Quy hoạch Đ6
Tất cả các vị trí
1,44
Từ đường Quy hoạch Đ6 đến đường Lê Lợi
Tất cả các vị trí
1,41
2
Đường Ngô Quyền
Từ đường Hùng Vương đến đường Quy hoạch Đ6
Tất cả các vị trí
1,37
Từ đường Quy hoạch Đ6 đến đường Lê Lợi
Tất cả các vị trí
1,44
3
Đường Quy hoạch Đ6 (đường Võ Thị Sáu đến đường Hai Bà Trưng)
Tất cả các vị trí
1,44
4
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn sau trụ sở Công an huyện) (đường Hai Bà Trưng đến đường Võ Thị Sáu)
Tất cả các vị trí
1,53
5
Đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Phạm Hồng Thái đến đường Trường Chinh
Tất cả các vị trí
1,64
Từ đường Trường Chinh đến đường Quang Trung
Tất cả các vị trí
1,79
Từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương
Tất cả các vị trí
1,41
6
Đường Võ Thị Sáu (đường Hùng Vương đến đường Quy hoạch Đ6)
Tất cả các vị trí
1,37
7
Đường Phạm Hồng Thái (đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu)
Tất cả các vị trí
1,37
8
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo)
Tất cả các vị trí
1,37
9
Đường Phan Đình Phùng (đường Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo)
Tất cả các vị trí
1,37
10
Đường Trường Chinh
Từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ
Tất cả các vị trí
1,37
Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Lê Lợi
Tất cả các vị trí
1,44
Từ đường Lê Lợi đến đường Quy hoạch Đ9
Tất cả các vị trí
1,41
11
Đường Lê Duẩn
Từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ
Tất cả các vị trí
1,37
Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Lê Lợi
Tất cả các vị trí
1,44
12
Đường Trần Phú
Từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ
Tất cả các vị trí
1,37
Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Lê Lợi
Tất cả các vị trí
1,53
Từ đường Lê Lợi đến đường Quy hoạch Đ9
Tất cả các vị trí
1,44
13
Đường Quang Trung
Đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ
Tất cả các vị trí
2,0
Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Lê Lợi
Tất cả các vị trí
1,98
Từ đường Lê Lợi đến đường Quy hoạch Đ9
Tất cả các vị trí
1,37
14
Đường Kpă Klơng (Toàn tuyến)
Tất cả các vị trí
1,37
15
Đường Trần Quang Khải
Từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ
Tất cả các vị trí
1,37
Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Lê Lợi
Tất cả các vị trí
1,44
16
Đường Hùng Vương (từ đường Hai Bà Trưng đến đường Trần Hưng Đạo)
Tất cả các vị trí
2,71
17
Đường Quy hoạch Đ3 từ đường Hùng Vương đến Cầu đi xã Ia Kdăm (200m)
Tất cả các vị trí
2,01
II . Đất ở nông thôn
01
Xã Ia Mrơn
Khu vực 1, vị trí 1
1,4
Khu vực 1, vị trí 2; khu vực 2, vị trí 1
1,2
Khu vực 2, vị trí 2
1,18
Khu vực 3, vị trí 1
1,14
Khu vực 1, vị trí 3; Khu vực 3, vị trí 2
1,1
02
Xã Ia Trok
Khu vực 1, vị trí 1
1,3
Khu vực 1, vị trí 2, 3
1,2
Khu vực 2, vị trí 1; Khu vực 3, vị trí 1
1,1
03
Xã Kim Tân
Khu vực 1, vị trí 1,2,3; khu vực 2, vị trí 1
1,2
Khu vực 3, vị trí 1,
1,14
04
Xã Ia Broắi
Khu vực 1, vị trí 1
1,53
Khu vực 1, vị trí 2
1,44
Khu vực 1, vị trí 3
1,37
Khu vực 2, vị trí 1
1,2
Khu vực 3, vị trí 1
1,1
05
Xã Ia Tul
Khu vực 1, vị trí 1
1,53
Khu vực 1, vị trí 2
1,44
Khu vực 1, vị trí 3
1,37
Khu vực 2, vị trí 1
1,2
Khu vực 3, vị trí 1
1,1
06
Xã Chư Mố
Khu vực 1, vị trí 1
1,53
Khu vực 1, vị trí 2
1,44
Khu vực 1, vị trí 3
1,37
Khu vực 2, vị trí 1
1,1
07
Xã Ia Kdăm
Khu vực 1, vị trí 1
1,53
Khu vực 1, vị trí 2
1,44
Khu vực 1, vị trí 3
1,37
Khu vực 2, vị trí 1
1,1
III . Đất trồng cây lâu năm
01
Xã Ia Mrơn
Vị trí 1
1,5
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,1
02
Xã Kim Tân
Vị trí 1, 2
1,2
03
Xã Ia Broắi
Vị trí 1, 2
1,98
04
Xã Pờ Tó
Vị trí 1
1,33
Vị trí 2
1,14
Vị trí 3
1,08
Vị trí 4
1,19
05
Xã Ia Tul
Vị trí 1
1,31
Vị trí 2
1,33
06
Xã Chư Mố
Vị trí 1
1,31
07
Xã Ia Kdăm
Vị trí 1
1,96
Vị trí 2
1,84
IV . Đất trồng cây hàng năm khác
01
Xã Ia Mrơn
Vị trí 1
1,5
Vị trí 2
1,17
Vị trí 3
1,03
02
Xã Kim Tân
Vị trí 1, 2
1,2
03
Xã Ia Broắi
Vị trí 1, 2
1,98
04
Xã Pờ Tó
Vị trí 1
1,39
Vị trí 2
1,12
Vị trí 3
1,08
Vị trí 4
1,19
05
Xã Ia Tul
Vị trí 1
1,44
Vị trí 2
1,46
06
Xã Chư Mố
Vị trí 1
1,44
07
Xã Ia Kdăm
Vị trí 1, 2
1,98
V . Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
01
Xã Ia Mrơn
Vị trí 1
1,5
Vị trí 2
1,2
02
Xã Kim Tân
Vị trí 1, 2
1,2
03
Xã Ia Broắi
Vị trí 1
1,98
Vị trí 2
1,74
Vị trí 3
1,43
Vị trí 4
1,42
04
Xã Ia Tul
Vị trí 1
1,98
Vị trí 2
1,96
Vị trí 3
1,43
Vị trí 4
1,42
05
Xã Chư Mố
Vị trí 1, 2
1,98
06
Xã Ia Kdăm
Vị trí 1
1,98
Vị trí 2
1,3
Phụ lục IV
HỆ SỐ K NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN IA GRAI
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các khu vực, vị trí, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/Địa bàn
Khu vực, vị trí
Hệ số K
I. Đất ở tại đô thị
01
Đường Cách Mạng
Từ đường Hùng Vương đến đường Quang Trung
Vị trí 1
2,2
Các vị trí còn lại
1,2
02
Đường Tỉnh lộ 664
Từ ranh giới xã Ia Dêr đến Giáp ranh giới nghĩa trang liệt sỹ huyện
Vị trí 1
3,0
Các vị trí còn lại
1,2
03
Các tuyến đường còn lại
Tất cả các vị trí
1,2
II. Đất ở tại nông thôn
01
Xã Ia Dêr
Tất cả các vị trí
1,5
02
Xã Ia Sao
Khu vực 3, vị trí 1
1,5
III . Đất các khu quy hoạch
III.1 . Đất khu quy hoạch chi tiết đất thu hồi của Ban QLRPH Ia Grai
Đường Quy hoạch D1 toàn khu
Tất cả các vị trí
3,0
III.2 . Đất khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư, thuộc khu đất UBND tỉnh thu hồi của Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh bàn giao về địa phương quản lý
Đường Quy hoạch toàn khu
Tất cả các vị trí
1,8
III.3 . Đất khu quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Ia Sao
Đường Quy hoạch toàn khu
Tất cả các vị trí
2,0
Phụ lục V
HỆ SỐ K NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐĂK PƠ
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các khu vực, vị trí, tuyến đường sau:
STT
Loại đất/địa bàn
Khu vực, vị trí
Hệ số K
I. Đất ở đô thị
Tất cả các vị trí
1,1
II . Đất ở tại nông thôn
01
Xã Cư An
Khu vực 2, vị trí 4, 5; khu vực 3, vị trí 1
1,1
02
Xã Tân An
Khu vực 2, vị trí 4
1,1
03
Xã An Thành
Khu vực 2, vị trí 1
1,1
04
Xã Hà Tam
Khu vực 1, vị trí 1, 2, 3
1,1
Khu vực 2, vị trí 1
1,1
05
Xã Ya Hội
Khu vực 1, vị trí 1, 2
1,1
III. Đất trồng cây lâu năm
Trên địa bàn toàn huyện
Tất cả các vị trí
1,1
IV. Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
Trên địa bàn toàn huyện
Tất cả các vị trí
1,1
V. Đất trồng cây hàng năm khác
Trên địa bàn toàn huyện
Tất cả các vị trí
1,1
VI. Đất nuôi trồng thủy sản
Trên địa bàn toàn huyện
Tất cả các vị trí
1,1
Phụ lục VI
HỆ SỐ K NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHƯ SÊ
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các khu vực, vị trí, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/địa bàn
Khu vực, vị trí
Hệ số K
I. Đất ở đô thị
Tất cả các vị trí
1,1
II . Đất ở nông thôn
01
Xã Ia Blang
Khu vực 3, vị trí 2, 3, 4; khu vực 4, vị trí 2, 3, 4, 5
1,1
02
Xã Dun
Khu vực 3, 4, 5, 6, vị trí 1
1,2
Các vị trí còn lại
1,1
03
Xã H’Bông
Tất cả các vị trí
1,1
04
Xã Ia Tiêm
Khu vực 1, 2, 3, 4, vị trí 2
1,1
Khu vực 1, 2, 4, vị trí 3
1,1
Khu vực 1, 2, vị trí 4
1,1
Khu vực 1, vị trí 5
1,1
05
Xã Bờ Ngoong
Khu vực 1, vị trí 1, 2, 3, 5
1,1
Khu vực 3, vị trí 1, 2; khu vực 4, vị trí 2, 3; khu vực 5, vị trí 1, 2
1,2
Khu vực 3, vị trí 4; khu vực 4, vị trí 1; khu vực 5, vị trí 3
1,1
06
Xã AlBá
Tất cả các vị trí
1,1
07
Xã Ia Pal
Khu vực 1, vị trí 1, 2
1,1
08
Xã Ia Ko
Khu vực 1, vị trí 1, 2
1,1
09
Xã Kông Htok
Tất cả các vị trí
1,1
10
Xã Bar Maih
Khu vực 1, vị trí 1, 2
1,1
III . Đất trồng cây lâu lăm
01
Thị trấn Chư Sê
Tất cả các vị trí
1,1
02
Xã Dun
Tất cả các vị trí
1,2
03
Các xã: H’Bông, Ia Tiêm, Bờ Ngoong, AlBá, Ia Pal
Tất cả các vị trí
1,1
IV . Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
Thị trấn Chư Sê
Tất cả các vị trí
1,1
V . Đất trồng cây hàng năm khác, đất nông nghiệp khác
01
Thị trấn Chư Sê
Tất cả các vị trí
1,1
02
Các xã: Ia Blang, H’Bông, Ia Tiêm
Tất cả các vị trí
1,1
VI . Đất trồng rừng sản xuất
Xã H’Bông
Tất cả các vị trí
1,1
VII. Đất nuôi trồng thủy sản
Thị trấn Chư Sê
Tất cả các vị trí
1,1
Phụ lục VII
HỆ SỐ K NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MANG YANG
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các khu vực, vị trí, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/địa bàn
Khu vực, vị trí
Hệ số K
I. Đất ở tại đô thị
01
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 19 - từ hết ranh giới Cổng phụ Trung tâm thương mại đến đường Tôn Đức Thắng)
Tất cả các vị trí
1,1
02
Đường Trần Phú
Từ đường Tuệ Tĩnh đến đường Trường Chinh
Tất cả các vị trí
1,15
Từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Văn Linh
Tất cả các vị trí
1,1
03
Đường Lê Quý Đôn
Từ đường Lê Hồng Phong đến Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Tất cả các vị trí
1,15
Từ Ngã 4 vào trường Chu Văn An đến hết đường
Tất cả các vị trí
1,1
04
Đường Nguyễn Văn Linh (từ đường Lý Thái Tổ đến đường Trần Hưng Đạo)
Tất cả các vị trí
1,15
05
Đường Vành đai phía Bắc thị trấn (từ đường Lê Hồng Phong đến hết đường)
Tất cả các vị trí
1,15
06
Các đường nhánh của đường Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường)
Từ đường vào cổng chính Trung tâm thương mại đến hết đường nhựa
Tất cả các vị trí
1,1
Phụ lục VIII
HỆ SỐ K NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHƯ PƯH
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các khu vực, vị trí, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/Địa bàn
Khu vực, vị trí
Hệ số K
I. Đất ở đô thị
01
Đường Hùng Vương
Từ hết ranh giới cửa hàng xăng dầu số 43 và đường Quy hoạch vào công viên Hồ Sen đến đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Hoàng Văn Thụ
Tất cả các vị trí
1,2
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng và đường Phạm Văn Đồng đến hết ranh giới thị trấn
Tất cả các vị trí
1,2
02
Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Thái Học)
Tất cả các vị trí
1,3
03
Đường Lý Thái Tổ
Từ đường Hùng Vương đến đường Quang Trung
Tất cả các vị trí
1,2
Từ đường Quang Trung đến hết ranh giới thửa đất số 61, 71 tờ bản đồ số 138
Tất cả các vị trí
1,3
04
Đường Quang Trung
Từ đường quy hoạch Duy Tân đến đường Nguyễn Văn Cừ
Tất cả các vị trí
2,0
Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết ranh giới thị trấn
Tất cả các vị trí
1,2
05
Đường Trường Chinh
Từ đường Kinh Dương Vương đến đường An Dương Vương (đường Quy hoạch) và từ đường An Dương Vương (đường Quy hoạch) đến đường Hàm Nghi
Tất cả các vị trí
1,2
Từ đường Hàm Nghi đến hết ranh giới thị trấn
Tất cả các vị trí
1,5
06
Các đường còn lại
Tất cả các vị trí
1,2
II. Đất ở tại nông thôn
01
Xã Ia Rong
Khu vực 1, 2, vị trí 1, 2, 3, 4, 5
1,2
Khu vực 3, vị trí 1, 2, 3, 4
1,5
02
Xã Ia Hrú
Khu vực 1, 2, vị trí 1, 2, 3, 4
1,2
Khu vực 3, vị trí 1, 2, 3, 4
1,5
03
Các xã: Ia Dreng, Ia Hla
Tất cả các khu vực, vị trí
1,2
04
Xã Ia Phang
Khu vực 1, 2, vị trí 1, 2, 3, 4; khu vực 1, vị trí 5, 6
1,2
Khu vực 3, vị trí 1, 2, 3, 4
1,4
05
Xã Chư Don
Khu vực 3, vị trí 1, 2, 3,
1,2
06
Xã Ia Le
Khu vực 3, vị trí 1, 2, 3, 4, 5
1,2
07
Xã Ia Blứ
Khu vực 2, vị trí 1, 2, 3, 4
1,3
Khu vực 1, 3, vị trí 1, 2, 3, 4; khu vực 1, vị trí 5, 6
1,2
Phụ lục IX
HỆ SỐ K NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐAK ĐOA
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các khu vực, vị trí, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/địa bàn
Khu vực, vị trí
Hệ số K
I . Đất ở tại đô thị
01
Đường Nguyễn Huệ
Từ giáp xã An Phú, thành phố Pleiku đến ranh giới xã Tân Bình, huyện Đak Đoa
Vị trí 1
1,1
Đường A3 và đường Lê Quý Đôn đến đường Đinh Tiên Hoàng - đường Phan Đình Phùng (từ lô số 1 đến lô số 3)
Vị trí 1
3,03
02
Đường Phan Đình Phùng
Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Bình Trọng
Vị trí 1
1,1
II. Đất ở tại nông thôn
01
Xã Tân Bình
Khu vực 2, vị trí 1, 2
1,2
02
Xã K’Dang
Khu vực 2, vị trí 1, 2
1,2
Khu vực 3, vị trí 2
1,2
03
Xã Ia Băng
Tất cả các vị trí
1,1
04
Xã Hà Bầu
Khu vực 2, vị trí 1, 2
1,2
05
Xã Trang
Tất cả các vị trí
1,1
06
Xã Glar
Lô số 1
Khu vực 1, vị trí 1
2,89
Từ lô số 2 đến lô số 8
Khu vực 1, vị trí 1
2,78
Các vị trí còn lại
1,3
07
Xã Krong
Tất cả các vị trí
1,1
08
Xã Nam Yang
Các lô số: 1, 5, 6
Khu vực 2, vị trí 2
3,99
Các lô số: 2, 3, 4, 7, 8
Khu vực 2, vị trí 2
3,8
Lô số 9
Khu vực 1, vị trí 2
2,6
Lô số 10
Khu vực 1, vị trí 2
2,49
III . Đất trồng cây lâu năm, đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên, đất trồng cây hàng năm khác, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản
01
Xã Glar
Tất cả các vị trí
1,3
02
Xã Krong
Tất cả các vị trí
1,1
IV . Các loại đất khác
01
Xã Glar
Tất cả các vị trí
1,3
02
Xã Krong
Tất cả các vị trí
1,1
Phụ lục X
HỆ SỐ K NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHƯ PRÔNG
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các khu vực, vị trí, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/địa bàn
Khu vực, vị trí
Hệ số K
I . Đất ở tại đô thị
Tất cả các vị trí 1
1,1
II. Đất ở tại nông thôn
01
Xã Bàu Cạn
Khu vực 1, vị trí 1, 2; khu vực 2, vị trí 1, 2
1,1
02
Xã Thăng Hưng
Khu vực 1, vị trí 1, 2
1,1
03
Xã Bình Giáo
Khu vực 1, vị trí 1, 2
1,1
04
Xã Ia Băng
Khu vực 1, vị trí 1, 2; khu vực 2, vị trí 1
1,1
05
Xã Ia Púch
Khu vực 1, vị trí 1
1,1
06
Xã Ia Mơ
Khu vực 1, vị trí 1
1,1
07
Xã Ia Phìn
Khu vực 1, vị trí 1, 2
1,1
08
Xã Ia Drăng
Khu vực 1, vị trí 1
1,1
09
Xã Ia O
Khu vực 1, 2, vị trí 1
1,1
10
Xã Ia Pia
Khu vực 1, vị trí 1
1,1
Phụ lục XI
HỆ SỐ K NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỨC CƠ
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các khu vực, vị trí, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/Địa bàn
Khu vực, vị trí
Hệ số K
I . Đất ở tại đô thị
01
Tất cả các tuyến đường
Vị trí 1
1,15
02
Tất cả các tuyến đường
Vị trí 2
1,1
II. Đất ở tại nông thôn
01
Xã Ia Din
Khu vực 1, 2, vị trí 1
1,15
02
Xã Ia Lang
Khu vực 1, 2, vị trí 1
1,15
Khu vực 1, 2, vị trí 2
1,13
Khu vực 1, vị trí 3
1,1
Khu vực 2, vị trí 3
1,12
Khu vực 2, vị trí 4
1,1
03
Xã Ia Krêl
Khu vực 1, 2, vị trí 1
1,17
Khu vực 1, 2, vị trí 2
1,15
Khu vực 1, 2, vị trí 3
1,13
Khu vực 1, 2, vị trí 4
1,12
04
Xã Ia Kriêng
Khu vực 1, vị trí 1
1,17
Khu vực 2, 3, vị trí 1
1,15
Khu vực 1, 2, 3, vị trí 2
1,15
05
Xã Ia Kla
Khu vực 1, 2, vị trí 1
1,15
Khu vực 3, vị trí 1
1,13
Khu vực 1, 2, vị trí 2
1,12
Khu vực 2, vị trí 3
1,15
Khu vực 2, 3, vị trí 4
1,12
06
Xã Ia Dơk
Khu vực 1, 2, vị trí 1
1,15
07
Xã Ia Pnôn
Khu vực 1, vị trí 1
1,15
Khu vực 2, vị trí 1, 2, 3, 4
1,1
08
Xã Ia Nan
Khu vực 1, vị trí 1
1,15
Khu vực 2, 3, vị trí 1
1,1
09
Xã Ia Dom
Khu vực 1, 2, vị trí 1; khu vực 1, vị trí 2
1,15
Khu vực 3, vị trí 1, 2; khu vực 1, vị trí 4
1,1
Khu vực 2, vị trí 2
1,13
Khu vực 1, vị trí 3
1,11
III . Đất trồng cây lâu năm
01
Thị trấn Chư Ty
Vị trí 1
1,15
Vị trí 2
1,1
02
Các xã: Ia Din, Ia Dơk, Ia Nan
Vị trí 1
1,14
03
Các xã: Ia Lang, Ia Pnôn
Vị trí 1
1,15
Vị trí 2, 3
1,1
04
Xã Ia Krêl
Vị trí 1
1,18
Vị trí 2, 3
1,15
05
Xã Ia Kriêng
Vị trí 1
1,15
Vị trí 2
1,02
06
Xã Ia Kla
Vị trí 1
1,15
07
Xã Ia Dom
Vị trí 1
1,15
Vị trí 2
1,13
Vị trí 3
1,1
IV . Đất trồng cây hàng năm khác
01
Thị trấn Chư Ty
Vị trí 1
1,15
Vị trí 2
1,1
02
Xã Ia Lang
Vị trí 1, 2
1,1
03
Xã Ia Krêl
Vị trí 1, 2
1,15
04
Xã Ia Kriêng
Vị trí 1
1,05
Phụ lục XII
HỆ SỐ K NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN KBANG
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các khu vực, vị trí, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/Địa bàn
Khu vực, vị trí
Hệ số K
I . Đất ở tại đô thị
01
Các đường: Giải phóng, Lý Thái Tổ, Mai Thúc Loan, đường Tổ dân phố 11 (tổ 18 cũ), đường Tổ dân phố 12 (tổ 19 cũ), đường Tổ dân phố 2, đường Quy hoạch Tổ dân phố 4 (Tổ dân phố 7 cũ)
Vị trí 1
1,05
02
Đường Võ Thị Sáu
Vị trí 1
1,1
03
Đường Lê Văn Tám
Từ ranh giới thị trấn- xã Lơ Ku đến đường Trường Sơn Đông
Vị trí 1
1,05
Từ đường Trường Sơn Đông đến phía Tây cầu Lê Văn Tám
Vị trí 1
1,05
04
Đường Trần Bình Trọng (từ đường Trần Quốc Toản đến hết đường)
Vị trí 1
1,2
05
Đường Trần Quốc Toản (từ đường Trần Bình Trọng đến hết ranh giới nhà ông Tốt)
Vị trí 1
1,05
06
Đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng)
Từ đường Ngô Mây đến phía đông cầu Ka Nak
Vị trí 1
1,2
Từ tây cầu Ka Nak đến hết ranh giới thị trấn
Vị trí 1
1,4
07
Đường Trường Sơn Đông (từ hết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku đến ranh giới xã Đông)
Vị trí 1
1,05
08
Đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh đông)
Từ Đài phát thanh truyền hình đến Ngã tư đường Lê Văn Tám
Vị trí 1
1,3
Từ Ngã tư đường Lê Văn Tám đến Ngã tư đường Quang Trung
Vị trí 1
1,2
II . Đất ở nông thôn
01
Xã Tơ Tung
Khu vực 1, vị trí 1, 2; khu vực 2, vị trí 1,
1,1
02
Xã Kông Lơng Khơng
Khu vực 1, vị trí 1
1,1
Khu vực 1, vị trí 2
1,25
Khu vực 2, vị trí 2
1,2
Khu vực 2, vị trí 3
1,2
03
Xã Kông Bờ La
Khu vực 1, vị trí 1, 2; khu vực 2, vị trí 1
1,2
Khu vực 1, vị trí 3; khu vực 2, vị trí 2
1,1
04
Xã Đăk Hlơ
Khu vực 1, vị trí 1; khu vực 5, vị trí 2
1,1
Khu vực 1, vị trí 2
1,25
Khu vực 2, vị trí 2
1,4
Khu vực 3, vị trí 2
1,2
Khu vực 4, vị trí 1
1,3
Khu vực 5, vị trí 1
1,6
05
Xã Nghĩa An
Khu vực 1, vị trí 1, 2, 3, 4; khu vực 2, vị trí 1
1,1
06
Xã Đông
Khu vực 1, vị trí 1, 2, 3
1,2
Khu vực 2, vị trí 1
1,4
Đường liên xã thôn 6 từ giáp ranh giới thị trấn Kbang đến hết đất nhà ông Phương
Khu vực 2, vị trí 1
7
Đường liên xã thôn 6 từ hết đất nhà ông Phương đến hết đường (ngã ba đường Trường Sơn Đông)
Khu vực 2, vị trí 2
7
07
Xã Lơ Ku
Khu vực 1, vị trí 1
1,2
Khu vực 1, vị trí 2
1,3
08
Xã Đăk Smar
Khu vực 1, vị trí 1
1,3
Khu vực 1, vị trí 2
1,25
Khu vực 3, vị trí 1
1,2
09
Xã Sơ Pai
Khu vực 1, vị trí 1
1,2
10
Xã Đăk Rong
Khu vực 1, vị trí 1
1,5
II . Đất trồng cây lâu năm
01
Các xã: Kông Bờ La, Đông, Lơ Ku, Krong, Đăk Rong
Tất cả các vị trí
1,3
02
Xã Nghĩa An
Tất cả các vị trí
1,1
03
Các xã: Đăk Smar, Sơn Lang
Tất cả các vị trí
1,5
III . Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
Xã Kông Bờ La
Tất cả các vị trí
1,1
IV . Đất trồng cây hàng năm khác
01
Các xã: Tơ Tung, Kông Bờ La, Nghĩa An
Tất cả các vị trí
1,1
02
Các xã: Kông Lơng Khơng, Đăk Hlơ
Tất cả các vị trí
1,4
03
Xã Đăk Smar
Tất cả các vị trí
1,25
V . Đất trồng rừng sản xuất
01
Xã Kông Bờ La
Tất cả các vị trí
1,1
02
Các xã: Đăk Smar, Đăk Rong
Tất cả các vị trí
1,6
VI . Đất nuôi trồng thủy sản
Xã Kông Bờ La
Tất cả các vị trí
1,1
Phụ lục XIII
HỆ SỐ K NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ AN KHÊ
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các khu vực, vị trí, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/Địa bàn
Khu vực, vị trí
Hệ số K
I . Đất ở tại đô thị
01
Các đường: Lý Thường Kiệt, Đặng Thai Mai, Nguyễn Lữ, Ngô Văn Sở, Nguyễn Nhạc, Võ Văn Dũng, Trần Khánh Dư, Lương Thế Vinh, Trần Quý Cáp, Trần Quang Khải, Huỳnh Thúc Kháng, Trần Văn Thiều, Mai Xuân Thưởng, Phan Đình Giót
Vị trí 1
1,2
02
Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Quang Trung đến hẻm đường Lê Lợi cũ)
Vị trí 1
1,2
03
Đường Hoàng Văn Thụ (từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Võ Thị Sáu)
Vị trí 1
1,2
04
Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Đỗ Trạc đến đường Chu Văn An)
Vị trí 1
1,1
05
Đường Ngô Thì Nhậm (từ đường Quang Trung đến đường Ngô Văn Sở)
Vị trí 1
1,2
06
Đường Đống Đa (từ đường Trần Phú đến Hoàng Văn Thụ)
Vị trí 1
1,1
07
Đường Nguyễn Thiếp (từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Ngô Thì Nhậm)
Vị trí 1
1,2
08
Đường Ya Đố từ đầu cầu suối Vối đến đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện)
Vị trí 1
1,2
09
Các đường: Tôn Đức Thắng, Tăng Bạt Hổ
Vị trí 1
1,1
10
Đường Phan Bội Châu
Từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Lê Duẩn
Vị trí 1
1,1
11
Đường Lê Duẩn
Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Nguyễn Nhạc
Vị trí 1
1,1
12
Đường Nguyễn Hữu Hảo
Từ đường Chu Văn An đến đường Ngô Mây
Vị trí 1
1,1
II . Đất ở nông thôn
01
Xã Song An
Khu vực 1, vị trí 1
1,2
02
Xã Thành An
Khu vực 1, 2, 3, vị trí 1
1,1
03
Xã Cửu An
Khu vực 1, vị trí 1, 3
1,1
04
Xã Xuân An
Khu vực 1, vị trí 1, 2; khu vực 2, vị trí 1
1,2
05
Xã Tú An
Khu vực 1, 2, vị trí 1; khu vực 2, vị trí 2
1,2
Khu vực 2, vị trí 3, 4
1,1
III. Đất tại các khu quy hoạch
01
Đất ở tại khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn
Từ lô số 01 đến lô số 105
1,2
02
Đất ở tại khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Xuân An
Các lô khu quy hoạch trung tâm xã
1,85
Phụ lục XIV
HỆ SỐ K NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ AYUN PA
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các khu vực, vị trí, tuyến đường sau:
STT
Tên đường/Địa bàn
Khu vực, vị trí
Hệ số K
I . Đất ở tại đô thị
01
Đường Nay Der (từ đường Wừu đến hết đường bê tông)
Vị trí 1
1,9
02
Đường Nguyễn Viết Xuân (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Hưng Đạo)
Vị trí 1
3,2
03
Đường D1 (từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường D2)
Vị trí 1
3,8
II. Đất ở tại nông thôn
01
Xã Ia Rbol
Khu vực 1, vị trí 1
1,2
02
Xã Ia Sao
Khu vực 1, vị trí 1, 2
1,2
03
Xã Ia Rtô
Khu vực 1, vị trí 1, 2
1,4
III . Đất các khu quy hoạch
III.1. Đất ở khu dân cư Bình Hòa, phường Sông Bờ
01
Khu F- 30 lô
Lô số 01
2,3
Từ lô số 02 đến lô số 30
2,1
02
Khu H -16
Lô số 01, 09
2,5
Từ lô số 05 đến lô số 07
2,3
III.2. Đất ở tại Khu dân cư xã Chư Băh
Lô số 21
2,5
Phụ lục XV
HỆ SỐ K NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PLEIKU
Hệ số K đối với các loại đất là 1,0 trừ các khu vực, vị trí, tuyến đường sau:
STT
Khu quy hoạch/Tên đường
Khu vực, vị trí
Hệ số K
I . Đất ở tại đô thị; đất các khu quy hoạch
01
Khu tái định cư đường Ngô Gia Khảm, phường Trà Bá (từ lô số 01 đến lô số 19)
1
1,96
02
Khu quy hoạch chi tiết phân lô quỹ đất thu hồi của Quân khu V tại đơn vị 2287, phường Hoa Lư (Lô số B-09, B-10 đường Nguyễn Bá Lân)
1
1,1
03
Đường Quy hoạch Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú:
Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Bà Triệu (lô: D1-08, D1-11, D1-13, E1-07, E1-08, G1-15, I1-05)
1
1,25
Đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Nguyễn Trung Trực
1
1,15
04
Các tuyến đường quy hoạch khu giao đất cho người thu nhập thấp, phường Thắng Lợi
1
1,1
05
Đường Nguyễn Tất Thành (từ lô số 03 đến lô số 15; các lô số L14; L15)
1
1,2
06
Đường Nguyễn Lương Bằng (lô số 30; từ lô số 32 đến lô số 43)
1
1,4
07
Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn đường Phạm Văn Đồng - Chi Lăng):
Các lô số 1, 2, 3, 4
1
1,25
Các lô số 6, 7, 10, 11, 12, 13
2
2,5
08
Đường Lê Duẩn (đoạn Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long đến hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ): Các lô đất của Công ty kinh doanh phát triển nhà giao cho các hộ dân (lô 98 và lô 98A)
1
3,0
09
Đường Cách Mạng Tháng Tám nối dài
1
2,0
10
Các tuyến đường quy hoạch khu quy hoạch Trường Văn hóa - Nghệ thuật
1
1,5
11
Các tuyến đường quy hoạch khu Bộ đội Biên phòng:
Đường Quy hoạch D1 (đoạn đường Nguyễn Văn Cừ - đường Quy hoạch D2)
1
1,5
Đường Quy hoạch D2
1
1,5
12
Các đường: Ngô Gia Khảm, Bùi Đình Túy, Phạm Ngọc Thạch, Đặng Huy Trứ, Đặng Văn Ngữ, Khuất Duy tiến, Lê Đức Thọ, Lê Thành Phương, Nguyễn Cư Trinh, Nguyễn Thượng Hiền
1
1,1
13
Các tuyến đường quy hoạch khu đất thu hồi của Công ty 506, phường Thống Nhất (gồm 20 lô)
1
1,5
14
Đường Trường Chinh
Từ đường Hùng Vương, Lê Duẩn đến Chu Văn An, hẻm 162 Trường Chinh
1
1,19
Từ đường Chu Văn An, hẻm 162 đường Trường Chinh đến đường Lê Thánh Tôn
+
04 lô đất LK533, LK534, LK535, LK536
1
3,68
+
Các vị trí còn lại
1
1,4
Từ đường vào UBND xã Ia Kênh, nhà số 1025 đến đường đi Ia Tiêm, ngã 3 La Sơn
2,3
1,5
15
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ đường Đặng Trần Côn đến đường Nguyễn Chí Thanh)
1,2
1,5
16
Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu tái định cư đường Trần Văn Bình, khu tái định cư 2,5ha, đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1), đường D3 (khu dân cư Phượng Hoàng 1), đường D8 (khu dân cư Phượng Hoàng 1); các tuyến đường trong khu quy hoạch xã Trà Đa, giai đoạn 2: các lô đất tái định cư
1
1,1
17
Đường Trần Văn Bình đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28 : 66 lô quy hoạch giao đất không thông qua đấu giá đất
1
1,5
18
Đường Tôn Thất Tùng (từ đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, hẻm nối đường Ngô Thì Nhậm đến đường Cách Mạng Tháng Tám): Lô số 288
1
1,5
19
Đường Cô Bắc: Lô số 08, 09
1
1,5
20
Đường Quy hoạch Đ1 khu quy hoạch giao đất xây dựng nhà ở khu đô thị Cầu Sắt khu A
1
1,5
21
Đường đi làng Chăm Nẽl (cạnh Trụ sở UBND xã Chư HDrông cũ): Từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới khu quy hoạch 32ha
1
1,5
22
Các đường: Ký Con (toàn tuyến), đường Lê Đại Hành (toàn tuyến)
1
1,2
23
Đường Lê Thánh Tôn
Từ hết ranh giới nhà số 347, Trạm biến áp 345 đến đường Nguyễn Thái Bình
1
1,25
Từ đường Nguyễn Thái Bình đến đường Hùng Vương
1
1,1
24
Đường Châu Văn Liêm Đoạn từ đường Lê Thánh Tôn đến mét thứ 330 (ngã ba), nhà số 28
1
1,2
25
Đường Nguyễn Trung Trực
Từ đường Lê Thánh Tôn đến đường Mạc Đăng Dung
1
2
Từ đường Mạc Đăng Dung đến đường Sư Vạn Hạnh
1
1,6
26
Đường Nguyễn Thái Bình (đoạn từ đường Lê Thánh Tôn đến Ngã tư đầu tiên)
1
1,28