QUYẾT ĐỊNH B an hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội và các đơn vị trực thuộc ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 1 51/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tư số 1 6/2019/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dù ng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tí nh thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; Thực hiện Công văn số 218/HĐND-KTNS ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị tại Tờ trình số 2487/TTrLS:TC-GDĐT ngày 11 tháng 5 năm 2022 của Liên Sở: Tài chính - Giáo dục và Đào tạo; Công văn số 1075/SGDĐT-KHTC ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cá o số 96/BC-STP ngày 28 tháng 4 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của khối Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội và các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định tại Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Đối tượng áp dụng:
Khối Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng:
Đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng được quy định chi tiết tại Phụ lục 01, 02 và 03 kèm theo Quyết định này.
Điều 3
Tổ chức thực hiện:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo:
a. Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các thông tin, hồ sơ, chủng loại, số lượng và thuyết minh, giải trình khi đề xuất tiêu chuẩn, định mức đối với các danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng, đảm bảo phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng thực tế, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.
b. Đảm bảo nguồn lực về tài chính và nhân lực để đầu tư, mua sắm, thuê, quản lý, sử dụng hiệu quả máy móc, thiết bị chuyên dùng được trang bị theo tiêu chuẩn, định mức.
c. Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trực thuộc tổ chức, triển khai thực hiện đầu tư, mua sắm, thuê, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng theo tiêu chuẩn, định mức được phê duyệt, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
d. Thường xuyên kiểm tra, giám sát việc tuân thủ tiêu chuẩn, định mức trong đầu tư, mua sắm, thuê, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý; xử lý hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
2. Sở Tài chính:
Hướng dẫn hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền hướng dẫn, xử lý khó khăn, vướng mắc trong công tác quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng theo quy định của pháp luật quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật liên quan.
3. Kho bạc Nhà nước Hà Nội:
Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đã được phê duyệt để thực hiện kiểm soát chi ngân sách Nhà nước theo quy định.
Điều 4
Hiệu lực thi hành:
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 8 năm 2022.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 4;
Các Bộ: Tài chính, GD&ĐT;
Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
Thường trực HĐND Thành phố;
Chủ tịch UBND Thành phố;
Phó Chủ tịch TT Lê Hồng Sơn;
Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố: Hà Minh Hải, Chử Xuân Dũng;
Sở Tư pháp;
Cổng Giao tiếp điện tử Thành phố;
VPUB: CVP, các Phó Chánh Văn phòng; Các phòng: KGVX, KTTH, TH, TTTHCB;
Lưu: VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Chử Xuân Dũng
PHỤ LỤC 01:
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA KHỐI VĂN PHÒNG SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 30 /2022/QĐ-UBND ngày 25 /7 /2022 của UBND Thành phố)
Stt
Danh mục
Đơn vị tính
S ố l ượng (tối đa)
Ghi chú
1
2
3
4
5
TỔNG CỘNG
116
A.
Bộ phận Văn phòng Sở
1
Máy photocopy chuyên dùng
chiếc
2
2
Máy phối trang, sắp xếp tài liệu
chiếc
1
B.
Phục vụ thi, tuyển sinh và quản lý văn bằng
I.
Phục vụ Hội đồng in sao đề thi
1
Máy tính xách tay phục vụ ra đề các môn thi
chiếc
20
2
Máy tính xách tay phục vụ trộn mã đề thi
chiếc
2
3
Máy in siêu tốc phục vụ in sao đề thi
chiếc
9
4
Máy photocopy phục vụ in sao đề thi
chiếc
2
5
Máy phối trang, sắp xếp tài liệu, đề thi
chiếc
9
II .
Phục vụ tuyển sinh đầu cấp: mầm non; lớp 1; l ớp 6; lớp 10
1
Máy tính để bàn phục vụ tuyển sinh trực tuyến đầu cấp
bộ
2
2
Máy tính để bàn phục vụ chấm thi trắc nghiệm
bộ
18
3
Máy quét bài thi trắc nghiệm
chiếc
8
4
Máy chủ phục vụ quản lý phần mềm chấm thi trắc nghiệm
chiếc
1
III .
Phục vụ thi tốt nghiệp THPT
1
Máy tính xách tay chuyên dùng phục vụ gieo phách
chiếc
2
2
Máy chủ quản lý phần mềm chấm thi trắc nghiệm
chiếc
1
3
Máy tính để bàn phục vụ chấm bài thi trắc nghiệm
bộ
24
4
Máy quét bài thi trắc nghiệm
chiếc
12
IV.
Phục vụ quản lý văn bằng
1
Bộ máy tính để bàn và máy in màu phục vụ quản lý văn bằng, chứng chỉ
bộ
1
2
Bộ máy tính để bàn và máy in màu phục vụ in bằng tốt nghiệp THPT
bộ
2
PHỤ LỤC 02:
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI (CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT)
Chủng loại: Thiết bị có trong danh mục thiết bị dạy học theo quy định của
Bộ Giáo dục và Đào tạo
(Kèm theo Quyết định số 30 /2022/QĐ-UBND ngày 25 /7/ 2022 của UBND Thành phố)
Stt
Danh mục
Đơn vị tính
Số lượng
Ghi chú
1
2
3
4
5
1
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10
bộ
Trang bị theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong đó phải đảm bảo các điều kiện:
Đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định theo quy định của chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Chỉ trang bị máy móc, thiết bị thuộc trách nhiệm mua sắm, trang bị của cơ sở giáo dục (cho trường, lớp và giáo viên), không bao gồm tài sản thuộc trách nhiệm mua sắm, trang bị của phụ huynh học sinh.
2
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 11
bộ
3
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 12
bộ
PHỤ LỤC 03:
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI (CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT)
Chủ ng loại: Thiết bị không có trong danh mục thiết bị dạy học theo quy định của
Bộ Giáo dục và Đào tạo
(Kèm theo Quyết định số 30 /2022/QĐ-UBND ngày 25 /7 /2022 của UBND Thành phố)
Stt
Danh mục
Đơn vị tính
Số l ượng (tối đ a)
Ghi chú
1
2
3
4
5
I
Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ và học sinh
Khu nhà bếp, nhà ăn (tính cho bếp 500 suất ăn)
1
Hệ thống cấp nước sạch (bao gồm cả máy lọc nước)
hệ thống
1
2
Hệ thống hút mùi bếp
hệ thống
1
Loại bếp lò hơi:
3
Hệ thống nồi nấ u canh hai vỏ
hệ thống
1
4
Hệ thống chả o xào hai vỏ
hệ thống
1
5
Hệ thống tủ cơm công nghiệp 24 khay
hệ thống
2
6
Hệ thố ng đun nước nóng V = 500 lít Inox, phía trong có ruột gà gia nhiệt
hệ thống
1
7
Hệ thống đường ố ng + phụ kiện từ nồi hơi đ ến chả o, nồi nấ u cơm, nấu canh
hệ thống
1
8
Bộ van giả m áp bypass
bộ
1
Loại bếp khác (bếp dùng ga, bếp từ, bếp hồng ngoại...)
9
Bế p nấ u
bộ
3
10
Tủ cơm ga hay đ iện (100 kg)
chiếc
2
Thiết bị nhà bếp khác:
11
Máy xay thịt công nghiệp
chiếc
2
12
Máy thái củ quả
chiếc
2
13
Máy sấy bát
chiếc
4
14
Máy giặt, sấ y khăn ăn
chiếc
1
15
Tủ , giá kệ để bát và xoong nồi
chiếc
10
16
Tủ lạnh lưu mẫ u thực phẩm
chiếc
1
17
Tủ đ ông
chiếc
1
II
Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng (tính cho 01 trường)
1
Máy in siêu tốc
bộ
1
2
Máy chấm thi trắc nghiệm
bộ
1
III
Máy tính, phương tiện kết nối mạng máy tính, các phần mềm hỗ trợ cho dạy, học và nghiên cứu khoa học, các thiết bị nghe nhìn, hệ thống bàn, ghế, bảng, tủ/giá, kệ được lắp đặt trong các phòng học và các phòng chức năng
1
Phòng học thông thường (tính cho 01 phòng)
1
Bả ng viết chố ng lóa bao gồm hệ thống (nếu cần)
bộ
1
Phòng ứng dụng công nghệ dạy học đa năng:
2
Máy chiế u đa năng (hoặc Màn hình hiể n thị)
bộ
1
3
Má y tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên
bộ
1
4
Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...)
bộ
1
Dùng cho trường chất lượng cao, hội nhập quốc tế (bổ sung):
5
Bả ng tương tác thông minh
bộ
1
6
Máy chiếu vật thể
bộ
1
2
Phòng họp (tí nh cho 01 phò ng)
1
Hệ thống bả ng hội trường
bộ
1
2
Máy chiếu, màn chiếu cấu hình cao
bộ
1
3
Ti vi
chiếc
1
4
Thiết bị âm thanh (loa, âm Iy , mic)
bộ
1
5
Ổ n áp
chiếc
1
3
Phòng sinh hoạt tổ chuyên môn (tính cho 01 phòng)
1
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên
bộ
1
4
Phòng học bộ môn
4.1
Phòng bộ môn  m nhạc (tí nh cho 01 phòng)
1
Bộ nhạc cụ (đàn piano, đàn organ, bộ ghi ta thùng, hệ thống bộ gõ...)
bộ
1
2
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên
bộ
1
3
Hệ thống âm thanh
bộ
1
4
Hệ t hố ng cách âm
bộ
1
5
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiể n thị)
bộ
1
4.2
Phòng bộ môn Mỹ thuật (tính cho 01 phòng)
1
Bục, bệ bày mẫu vẽ
bộ
1
2
Mẫ u vẽ các loại
bộ
1
3
Thiết bị, dụng cụ mỹ thuật
bộ
1
4
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiể n thị)
chiếc
1
5
Máy tí nh xách tay
bộ
1
6
Máy chiế u vật thể
bộ
1
7
Thiết bị âm thanh
bộ
1
4.3
Phòng Khoa học - Công nghệ (tính cho 01 phòng)
1
Bàn học công nghệ của học sinh (4 chỗ)
bộ
12
2
Hệ thống tủ điều khiển trung tâm
bộ
1
3
Máy chiếu đa nă ng (hoặc Màn hình hiể n thị)
bộ
1
4
Máy tính (để bàn hoặc xách tay ) cho giáo viên
bộ
1
5
Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...)
bộ
1
Dùng cho trường chất lượng cao, hội nhập quốc tế (bổ sung):
6
Bả ng tương tác thông minh
bộ
1
7
Máy chiếu vật thể
bộ
1
8
Má y in chi tiết 3D chuyên dụng
bộ
1
4.4
Phòng Tin học (tí nh cho 01 phòng)
1
Máy tính để bàn cho học sinh
bộ
45
2
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên
bộ
1
3
Hệ thống tủ điều khiể n trung tâm
bộ
1
4
Bả ng viết chố ng lóa bao gồm hệ thống (nếu cần)
bộ
1
5
Ổ n áp (dùng cho phòng)
chiếc
1
6
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiể n thị)
bộ
1
Dùng cho trường chất lượng cao, hội nhập quốc tế (bổ sung):
7
Bả ng tương tác thông minh
bộ
1
8
Máy chiếu vật thể
bộ
1
4.5
Phòng Ngoại ngữ (tính cho 01 phòng)
1
Bả ng viết chố ng lóa bao gồm hệ thống (nếu có )
bộ
1
2
Bả ng tương tác thông minh
bộ
1
3
Má y chiếu cự ly gần
bộ
1
4
Máy chiếu vật thể
bộ
1
5
Máy tính xách tay
chiếc
1
6
Hệ thống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro..)
bộ
1
4.6
Phòng học bộ môn Vật lý (tính cho 01 phòng)
1
Bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ, gồm hệ thống điện và công lắp đặ t)
chiếc
12
2
Bả ng viết chống lóa bao gồm hệ thống (nếu cần)
bộ
1
3
H ệ thống t ủ điều khiể n trung tâm
bộ
1
4
Máy chiếu đ a năng (hoặc Màn hình hiể n thị)
bộ
1
5
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên
bộ
1
6
Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, aml y, mic...)
bộ
1
Dùng cho trường chất lượng cao, hội nhập quốc tế (bổ sung):
7
Bả ng tương tác thông minh
bộ
1
8
Máy chiế u vật thể
bộ
1
4.7
Phòng học bộ môn Hoá học (tính cho 01 phòng)
1
Bàn thí nghiệ m của học sinh (4 chỗ, gồm hệ thống)
chiếc
12
2
Bả ng viết chố ng lóa bao gồm hệ thống (nếu cần)
bộ
1
3
Hệ thống tủ điều khiể n trung tâm
bộ
1
4
Tủ làm thí nghiệm
chiếc
1
5
Máy chiếu đ a nă ng (hoặc Màn hình hiể n thị)
bộ
1
6
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên
bộ
1
7
Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...)
bộ
1
Dùng cho trường chất lượng cao, hội nhập quốc tế (bổ sung):
8
Bả ng tương tác thông minh
bộ
1
9
Máy chiế u vật thể
bộ
1
Phòng chuẩn bị:
10
Tủ đựng hóa chất có hút mùi
chiếc
2
11
Tủ đ ựng hóa chất chuyên dụng hút mùi, khử khí độc
chiếc
2
12
Tủ sấy
chiếc
4.8
Phò ng học bộ môn Sinh học (tính cho 01 phòng)
1
Bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ, gồm hệ thống)
chiếc
12
2
Bả ng viết chống lóa bao gồm hệ thống (nếu cần)
bộ
1
3
Hệ thống tủ điều khiể n trung tâm
bộ
1
4
Máy chiếu đ a năng (hoặc Màn hình hiể n thị)
bộ
1
5
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên
bộ
1
6
Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...)
bộ
1
Dùng cho trường chất lượng cao, hội nhập quốc tế (bổ sung):
7
Bả ng tương tác thông minh
bộ
1
8
Máy chiế u vật thể
bộ
1
Phòng chuẩn bị:
9
Tủ đ ựng hóa chất hút mùi
chiếc
2
10
Tủ sấy
chiếc
1
4.9
Phòng học bộ môn Khoa học xã hội (tính cho 01 phòng)
1
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giá o viên
bộ
1
2
Máy chiếu đ a năng (hoặc Màn hình hiể n thị)
bộ
1
5
Thư viện
1
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên
bộ
1
Phòng đọc của giáo viên:
2
Máy tí nh (để bà n hoặc xách tay) cho giáo viên
bộ
5
Phòng thư viện học sinh:
3
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên
bộ
5
6
Phòng đ a chức năng (tí nh cho 01 phòng)
1
Máy tí nh (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên
bộ
1
2
Bả ng viết chố ng ló a bao gồm hệ thống (nếu có)
bộ
1
3
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiể n thị)
bộ
1
4
Máy chiế u vật thể
bộ
1
5
Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...)
bộ
1
7
Phòng hoạt động Đoàn đội (tính cho 01 phòng)
1
Má y tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên
bộ
1
8
Phòng Truyền thống (tí nh cho 01 phòng)
1
Sa bàn
chiếc
1
2
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiể n thị)
bộ
1
9
Phòng Tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập (tính cho 01 phòng)
1
Bàn ghế khách (bộ 6 người)
bộ
1
2
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên
bộ
1
IV
Thiết bị phục vụ cho công tác y tế trường học (tính cho 01 phòng y tế)
1
Máy tí nh (để bàn hoặc xách tay) phục vụ phòng y tế
bộ
1
2
Tủ thuốc chuyên dụng y tế
chiếc
1
3
Tủ lạnh đựng thuốc
chiếc
1
4
Thiết bị đo thị lực (gồm bả ng, kính thử hoặc máy đo)
bộ
1
5
Thiết bị y tế khám bệnh
bộ
1
Dùng cho trường chất lượng cao, hội nhập quốc tế (bổ sung):
6
Giư ờng gấp chuyên dụng
chiếc
2
7
Tủ sấ y hấp dụng cụ y tế
chiếc
1
V
Thiết bị, dụng cụ hoạt động thể dục thể thao trường học
1
Sân chơi, bãi tập (tí nh cho 01 trường)
1
Xà đơn
chiếc
4
2
Xà kép
chiếc
4
3
Máy tậ p lưng bụng
chiếc
3
4
Thang cầ u vồng
chiếc
3
5
Gôn bóng đ á
bộ
2
6
Trụ cột Bóng rổ di động
bộ
2
7
Hệ thống chậu rử a tay
hệ thống
1
2
Nhà tập đa năng (tính cho 01 nhà)
1
Thiết bị âm thanh
bộ
1
2
Thiết bị cho môn bóng bàn
chiếc
2
2
Thiết bị cho môn cầu lông
chiếc
3
4
Thiết bị cho môn học khác
chiếc
5
5
Trang trí pano, tranh ả nh
bộ
1
6
Sâ n khấ u di động
bộ
1
VI
Thiết bị phục vụ cho các trường chuyên biệt
1
Dùng cho trường chuyên (tính cho 01 trường)
Hội trường lớn (dùng cho trường chuyên và các đơn vị có hội trường lớn) - tính cho 01 Hội trường:
1
Hệ Thống âm Thanh
hệ thống
1
2
Hệ thống ánh sáng
hệ thống
1
3
Hệ thống màn hình led
hệ thống
1
4
Bộ Máy chiếu màn chiế u (chuyên dùng)
bộ
2
5
Má y tí nh xách tay cấ u hình cao
chiếc
1
2
Dùng cho trường chất lượng cao, hội nhập quốc tế (tính cho 01 phòng)
Phòng Robocon:
1
Bàn ghế (bao gồm hệ thống)
bộ
7
2
EV 3 bộ cơ bả n
bộ
7
3
Thử thách không gian
bộ
2
4
Thành Phố Xanh
bộ
2
5
Bộ Kỹ Sư Cơ Khí
bộ
7
6
Bộ Tá i Tạo Năng Lượng
bộ
7
7
Sàn đ ấu
bộ
1
8
Phầ n mềm giả ng dạy
bộ
1
Phòng thí nghiệm Vật lý:
9
Bàn thí nghiệm lý học sinh
chiếc
6
10
Bàn giáo viên
chiếc
1
11
H ệ thố ng bả ng viết điều chỉnh lên xuống
bộ
1
12
Thiết bị do vận tốc, gia tốc, động lực...
bộ
2
13
Máy dò chuyển động.
bộ
2
14
Bệ phó ng và đ o thời gian hạ cánh.
bộ
1
15
Máy đ o tốc độ fa lsh
chiếc
1
16
Bàn lực.
chiếc
2
17
Súng dò vận tốc
chiếc
1
18
Dụng cụ thí nghiệm quay quán tính.
bộ
2
19
Bánh xe quay
chiếc
1
20
Dụng cụ phân tích quang phổ
bộ
1
21
Thiết bị thí nghiệm khúc xạ và phả n xạ
bộ
1
22
Gương lớn.
chiếc
1
23
Công cụ phân t ích nhiễu xạ
bộ
1
24
Dụng cụ đo sóng âm
bộ
2
25
Hộp cộng hưở ng và thiết bị điều chỉnh tần số.
bộ
1
26
Bộ thí nghiệm âm thanh và sóng âm
bộ
1
27
Bộ thí nghiệm gây nhiễu âm thanh và sóng â m.
bộ
1
28
Máy phát đ iện.
chiếc
1
29
Thiết bị cầm tay biế n áp.
bộ
1
30
Bộ thí nghiệm tổ ng quan.
bộ
2
31
Bộ hiể n thị dòng điện
bộ
1
32
Bộ thí nghiệm từ trường của Louis
bộ
1
33
Lõi dây đ ồng
cuộn
1
34
Bộ thí nghiệm luật GAS
bộ
1
35
Máy bơm hút chân không đ iện.
chiếc
1
36
Bộ thí nghiệm khám phá năng lượng.
bộ
1
37
Bộ thí nghiệm tái tạo năng lượng.
bộ
1
38
Đ ĩa khái niệm vật lý
bộ
1
39
Cân điện tử
chiếc
2
40
Máy hẹn giờ tạo tia lử a điện.
bộ
2
41
Máy cắt, tạo lỗ
bộ
1
42
Bả ng hiể n thị sóng âm.
bộ
2
43
Bộ thiết bị hỗ trợ điều chỉnh điện á p.
bộ
1
Phòng thí nghiệm Hóa, Sinh:
44
Bàn ghế giáo viên chuyên dụng
chiếc
1
45
Hệ thống bả ng viết điều chỉnh lên xuống
bộ
1
46
Hệ thống ga
bộ
1
47
Cân bằng Kỹ thuật số của Adam Equipment - CQ T 202
chiếc
3
48
Cân chí nh xác PGL 203
chiếc
1
49
Máy chưng cất, 500ml
chiếc
1
50
Phâ n tích Tần số lớp học Kít
chiếc
1
51
Má y trộn từ tính / Thanh khuấy
chiếc
6
52
Bơm châ n không điện
chiếc
1
53
Tủ đ ựng hóa chất chuyên dụng
chiếc
2
54
Cả m biến áp suất và nhiệt đ ộ
chiếc
1
55
Kí nh hiể n vi điện tử
chiếc
1
Thiết bị khác:
56
Máy in 3D
chiếc
1
57
Khắ c cắt kim loại lẫ n phi kim
chiếc
1
58
Thiết bị phòng thu âm, thu hình
bộ
1
3
Trường chuyên biệt đặc thù
3.1
Trường PTCS Xã Đàn
1
Máy đ o nhĩ lượng
bộ
1
2
Máy đo thính lực đơn âm
bộ
1
3
Cabin đo thính lực
bộ
1
3.2
Trường PTCS Nguyễ n Đình Chiểu
1
Máy in chữ nổi
bộ
1
2
Máy in nhiệt
chiếc
1
3
Máy phóng to chữ
chiếc
1
VII
Thiết bị khác phục vụ cho các hoạt động dạy và học
1
Phòng thiết bị giáo dục (tính cho 01 phò ng)
1
Máy tí nh (để bàn hoặc xách tay) cho giá o viên
bộ
1
2
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiể n thị)
bộ
2
3
Máy chiếu vật thể
bộ
1
2
Nhà vă n hó a (tí nh cho 01 nhà nếu có)
Chỉ áp dụng cho Trường phổ thông dân tộc nội trú
1
Thiết bị â m thanh
bộ
1
2
Bộ nhạc cụ (trố ng, đàn ghi ta, piano)
bộ
1
Trường hợp đã trang bị phục vụ sinh hoạt tập thể , hoạt động chung của Nhà trường thì không trang bị tại nhà văn hóa
3
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiể n thị)
bộ
1
4
Ti vi
bộ
1
3
Má y móc, thiết bị phục vụ sinh hoạt tập thể, hoạt động chung của Nhà trường
1
Thiết bị âm thanh
bộ
1
2
Máy quay
bộ
2
3
Máy tính xách tay
chiếc
2
4
Bộ nhạc cụ (trố ng, đàn ghi ta...)
bộ
1
Trường hợp đã trang bị phục vụ Nhà văn hóa thì không trang bị phục vụ sinh hoạt tập thể , hoạt động chung của Nhà trường
5
Máy phát điện
bộ
1