BỘ CÔNG THƯƠNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 03/2023/TT-BCT Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2023 THÔNG TƯ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 22/2016/TT-BCT NGÀY 3 THÁNG 10 NĂM 2016 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA TRONG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA ASEAN C ă n cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ C ô ng Thương
Căn cứ Nghị định số 3 1 /2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Qu ả n lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa; Thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN k ý ngày 26 tháng 02 năm 2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14, tại Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ; Thực hiện Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN ký ngày 22 tháng 01 năm 2019 tại Việt Nam
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, b ổ sung một số điều c ủ a Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng h ó a trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN.
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (sau đây gọi tắt là Thông tư số 22/2016/TT-BCT), được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 10/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 7 năm 2019 và Thông tư số 25/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (sau đây gọi tắt là Thông tư số 10/2019/TT-BCT và Thông tư số 25/2019/TT-BCT)
1. Thay thế Phụ lục II - Quy tắc cụ thể mặt hàng tại khoản 2
Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục I tại khoản 1
Điều 1 Thông tư số 10/2019/TT-BCT) bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Thay thế Phụ lục III - Tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may tại khoản 3
Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục II tại khoản 2
Điều 1 Thông tư số 10/2019/TT-BCT) bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Thay thế Phụ lục IV - Danh mục các mặt hàng công nghệ thông tin (ITA) tại khoản 4
Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục tại khoản 1
Điều 1 Thông tư số 25/2019/TT-BCT) bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2
Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2023.
2. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 10/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 7 năm 2019 và Thông tư số 25/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN./.
Nơi nhận:
Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Tổng bí thư, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng;
Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;
Viện KSND tối cao, Tòa án ND tối cao;
Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật);
Công báo;
Kiểm toán Nhà nước;
Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
Sở Công Thương thành phố Hải Phòng;
Các Ban Quản lý các KCN, KCX;
Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ, các Phòng QLXNKKV (19);
Lưu: VT, XNK (5).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Sinh Nhật Tân
PHỤ LỤC I
QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư s ố 03 /2 0 23/TT-BCT Ngày 14 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
1. Trong phụ lục này một số từ ngữ được hiểu như sau:
a) RVC40 hoặc RVC35 nghĩa là hàm lượng giá trị khu vực của hàng hóa, tính theo công thức quy định tại khoản 1
Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, không thấp hơn 40% (bốn mươi phần trăm) hoặc 35% (ba mươi lăm phần trăm) tương ứng, và công đoạn sản xuất cuối cùng được thực hiện tại một nước thành viên;
b) “CC” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ chương nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 2 số (chuyển đổi Chương);
c) “CTH” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 4 số (chuyển đổi Nhóm);
d) “CTSH” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ phân nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 6 số (chuyển đổi Phân nhóm);
đ) “WO” nghĩa là hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên.
e) Quy tắc hàng dệt may là quy tắc được liệt kê tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Phụ lục này được xây dựng dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa phiên bản 2022.
M ã số
hàng hóa
Mô tả hàng h óa
Ti ê u chí xuất x ứ
0101.21
Loại thuần chủng để nhân giống
WO
0101.29
Loại khác
WO
0101.30
Lừa:
WO
0101.90
Loại khác
WO
0102.21
Loại thuần chủng để nhân giống
WO
0102.29
Loại khác:
WO
0102.31
Loại thuần chủng để nhân giống
WO
0102.39
Loại khác
WO
0102.90
Loại khác:
WO
0103.10
Loại thuần chủng để nhân giống
WO
0103.91
Khối lượng dưới 50 kg
WO
0103.92
Khối lượng từ 50 kg trở lên
WO
0104.10
Cừu:
WO
0104.20
Dê:
WO
0105.11
Gà thuộc loài Gallus domesticus:
WO
0105.12
Gà tây:
WO
0105.13
Vịt, ngan:
WO
0105.14
Ngỗng:
WO
0105.15
Gà lôi:
WO
0105.94
Gà thuộc loài Gallus domesticus:
WO
0105.99
Loại khác:
WO
0106.11
Bộ động vật linh trưởng
WO
0106.12
Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
WO
0106.13
Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
WO
0106.14
Thỏ (Rabbits và hares)
WO
0106.19
Loại khác
WO
0106.20
Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
WO
0106.31
Chim săn mồi
WO
0106.32
Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)
WO
0106.33
Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)
WO
0106.39
Loại khác
WO
0106.41
Các loại ong
WO
0106.49
Loại khác
WO
0106.90
Loại khác
WO
0201.10
Thịt cả con và nửa con
RVC40 hoặc CC
0201.20
Thịt pha có xương khác
RVC40 hoặc CC
0201.30
Thịt lọc không xương
RVC40 hoặc CC
0202.10
Thịt cả con và nửa con
RVC40 hoặc CC
0202.20
Thịt pha có xương khác
RVC40 hoặc CC
0202.30
Thịt lọc không xương
RVC40 hoặc CC
0203.11
Thịt cả con và nửa con
RVC40 hoặc CC
0203.12
Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
RVC40 hoặc CC
0203.19
Loại khác
RVC40 hoặc CC
0203.21
Thịt cả con và nửa con
RVC40 hoặc CC
0203.22
Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
RVC40 hoặc CC
0203.29
Loại khác
RVC40 hoặc CC
0204.10
Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
RVC40 hoặc CC
0204.21
Thịt cả con và nửa con
RVC40 hoặc CC
0204.22
Thịt pha có xương khác
RVC40 hoặc CC
0204.23
Thịt lọc không xương
RVC40 hoặc CC
0204.30
Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh
RVC40 hoặc CC
0204.41
Thịt cả con và nửa con
RVC40 hoặc CC
0204.42
Thịt pha có xương khác
RVC40 hoặc CC
0204.43
Thịt lọc không xương
RVC40 hoặc CC
0204.50
Thịt dê
RVC40 hoặc CC
0205.00
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
RVC40 hoặc CC
0206.10
Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
RVC40 hoặc CC
0206.21
Lưỡi
RVC40 hoặc CC
0206.22
Gan
RVC40 hoặc CC
0206.29
Loại khác
RVC40 hoặc CC
0206.30
Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh
RVC40 hoặc CC
0206.41
Gan
RVC40 hoặc CC
0206.49
Loại khác
RVC40 hoặc CC
0206.80
Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
RVC40 hoặc CC
0206.90
Loại khác, đông lạnh
RVC40 hoặc CC
0207.11
Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
RVC40 hoặc CC
0207.12
Chưa chặt mảnh, đông lạnh
RVC40 hoặc CC
0207.13
Đã chặt mảnh và phụ phẩm san giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
RVC40 hoặc CC
0207.14
Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
RVC40 hoặc CC
0207.24
Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
RVC40 hoặc CC
0207.25
Chưa chặt mảnh, đông lạnh
RVC40 hoặc CC
0207.26
Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
RVC40 hoặc CC
0207.27
Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
RVC4Q hoặc CC
0207.41
Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
RVC40 hoặc CC
0207.42
Chưa chặt mảnh, đông lạnh
RVC40 hoặc CC
0207.43
Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
RVC40 hoặc CC
0207.44
Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
RVC40 hoặc CC
0207.45
Loại khác, đông lạnh:
RVC40 hoặc CC
0207.51
Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
RVC40 hoặc CC
0207.52
Chưa chặt mảnh, đông lạnh
RVC40 hoặc CC
0207.53
Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
RVC40 hoặc CC
0207.54
Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
RVC40 hoặc CC
0207.55
Loại khác, đông lạnh:
RVC40 hoặc CC
0207.60
Của gà lôi:
RVC40 hoặc CC
0208.10
Của thỏ hoặc thỏ rừng
RVC40 hoặc CC
0208.30
Của bộ động vật linh trưởng
RVC40 hoặc CC
0208.40
Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
RVC40 hoặc CC
0208.50
Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
RVC40 hoặc CC
0208.60
Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
RVC40 hoặc CC
0208.90
Loại khác:
RVC40 hoặc CC
0209.10
Của lợn
RVC40 hoặc CC
0209.90
Loại khác
RVC40 hoặc CC
0210.11
Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
RVC40 hoặc CC
0210.12
Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng
RVC40 hoặc CC
0210.19
Loại khác:
RVC40 hoặc CC
0210.20
Thịt động vật họ trâu bò
RVC40 hoặc CC
0210.91
Của bộ động vật linh trưởng
RVC40 hoặc CC
0210.92
Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
RVC40 hoặc CC
0210.93
Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
RVC40 hoặc CC
0210.99
Loại khác:
RVC40 hoặc CC
0301.11
Cá nước ngọt:
WO
0301.19
Loại khác:
WO
0301.91
Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
WO
0301.92
Cá chình (Anguilla spp.)
WO
0301.93
Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idelius, Hypophthalmichthys spp., Cirrhmus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
WO
0301.94
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
WO
0301.95
Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
WO
0301.99
Loại khác:
WO
0306.15
Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
RVC40 hoặc CTSH
0306.19
Loại khác
RVC40 hoặc CTSH
0306.34
Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
RVC40 hoặc CTSH
0306.39
Loại khác:
RVC40 hoặc CTSH
0306.94
Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
RVC40 hoặc CTSH
0306.99
Loại khác:
RVC40 hoặc CTSH
0307.22
Đông lạnh
Đối với điệp thuộc các chi Pecten, Chlamys hoặc Placopecten; RVC40 hoặc CTH;
Đối với hàng hóa khác: RVC40 hoặc CTSH
0307.29
Loại khác:
Đối với điệp thuộc các chi Pecten, Chlamys hoặc Placopecten: RVC40 hoặc CTH;
Đối với hàng hóa khác: RVC40 hoặc CTSH
0307.43
Đông lạnh:
RVC40 hoặc CTSH
0307.49
Loại khác:
RVC40 hoặc CTSH
0307.72
Đông lạnh
RVC40 hoặc CTSH
0307.79
Loại khác:
RVC40 hoặc CTSH
0307.83
Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh
RVC40 hoặc CTSH
0307.84
Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh
RVC40 hoặc CTSH
0307.87
Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
RVC40 hoặc CTSH
0307.88
Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
RVC40 hoặc CTSH
0307.92
Đông lạnh
RVC40 hoặc CTSH
0307.99
Loại khác:
RVC40 hoặc CTSH
0308.12
Đông lạnh
RVC40 hoặc CTSH
0308.19
Loại khác:
RVC40 hoặc CTSH
0308.22
Đông lạnh
RVC40 hoặc CTSH
0308.29
Loại khác:
RVC40 hoặc CTSH
0308.30
Sứa (Rhopilema spp.):
RVC40 hoặc CTSH
0308.90
Loại khác:
RVC40 hoặc CTSH
0401.10
Có hàm lượng chất béo không quá 1 % tính theo khối lượng:
RVC40 hoặc CTSH
0401.20
Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
RVC40 hoặc CTSH
0401.40
Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
RVC40 hoặc CTSH
0401.50
Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
RVC40 hoặc CTSH
0402.10
Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
RVC40 hoặc CTSH
0402.21
Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
RVC40 hoặc CTSH
0402.29
Loại khác:
RVC40 hoặc CTSH
0402.91
Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
RVC40 hoặc CTSH
0402.99
Loại khác
RVC40 hoặc CTSH
0403.20
Sữa chua:
RVC40 hoặc CTSH
0403.90
Loại khác:
RVC40 hoặc CTSH
0404.10
Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
RVC40 hoặc CTSH
0404.90
Loại khác
RVC40 hoặc CTSH
0405.10
Bơ
RVC40 hoặc CTSH
0405.20
Chất phết từ bơ sữa
RVC40 hoặc CTSH
0405.90
Loại khác;
RVC40 hoặc CTSH
0406.10
Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
RVC40 hoặc CTSH
0406.20
Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
RVC40 hoặc CTSH
0406.30
Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
RVC40 hoặc CTSH
0406.40
Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
RVC40 hoặc CTSH
0406.90
Pho mát loại khác
RVC40 hoặc CTSH
0407.11
Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
WO
0407.19
Loại khác:
WO
0407.21
Của gà thuộc loài Gallus domesticus
WO
0407.29
Loại khác:
WO
0407.90
Loại khác:
WO
0408.11
Đã làm khô
RVC40 hoặc CC
0408.19
Loại khác
RVC40 hoặc CC
0408.91
Đã làm khô
RVC40 hoặc CC
0408.99
Loại khác
RVC40 hoặc CC
0409.00
Mật ong tự nhiên
WO
0410.10
Côn trùng
RVC40 hoặc CC
0410.90
Loại khác:
RVC40 hoặc CC
0501.00
Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người
WO
0502.10
Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng
RVC40 hoặc CC
0502.90
Loại khác
RVC40 hoặc CC
0504.00
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
RVC40 hoặc CC
0505.10
Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
RVC40 hoặc CC
0505.90
Loại khác:
RVC40 hoặc CC
0506.10
Ossein và xương đã xử lý bằng axit
RVC40 hoặc CC
0506.90
Loại khác
RVC40 hoặc CC
0507.10
Ngà; bột và phế liệu từ ngà
RVC40 hoặc CC
0507.90
Loại khác:
RVC40 hoặc CC
0508.00
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
RVC40 hoặc CC
0510.00
Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác
RVC40 hoặc CC
0511.10
Tinh dịch động vật họ trâu, bò
RVC40 hoặc CC
0511.91
Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc
Chương 3:
Chương 8
Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chương này
Phần XI
Chương này
Chương này
Chương 87:
Chương này:
Chương này:
Chương này hoặc
Phần XVI:
Chương này
Phần XI
Chương này
Chương này
Chương này
CHƯƠNG I
Chương này
CHƯƠNG II
CHƯƠNG III
MỤC CÁC MẶT HÀNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ITA)
Chương 87
Chương này