QUYẾT ĐỊNH Ban hành đơn giá dịch vụ công đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 05 năm 2019 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 181/TTr-STNMT ngày 26/5/2023 về dự thảo Quyết định ban hành đơn giá dịch vụ công về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố tại cuộc họp ngày 23 tháng 6 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành đơn giá dịch vụ công về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, chi tiết tại phụ lục kèm theo.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
1. Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi có yêu cầu cung cấp dịch vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Văn phòng Đăng ký đất đai, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, tổ chức có tư cách pháp nhân được phép hoạt động dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực đất đai theo quy định của pháp luật cung cấp dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
3. Ủy ban nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân, các quận, huyện, cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.
4. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi có yêu cầu cung cấp dịch vụ đo đạc địa chính phục vụ đăng ký/cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì áp dụng thu giá dịch vụ đo đạc theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Ban hành Bộ Đơn giá đo đạc địa chính áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3
Mức giá dịch vụ
Mức giá dịch vụ được thực hiện theo các Phụ lục chi tiết đơn giá dịch vụ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:
1. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đơn lẻ (không bao gồm phí và lệ phí): Áp dụng khi Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp các dịch vụ công đối với các thủ tục về đăng ký, cấp giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu (Đơn giá sản phẩm tại Phụ lục 1).
2. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đồng loạt: Áp dụng khi ngân sách Nhà nước giao nhiệm vụ, đặt hàng và là cơ sở để lập, thẩm tra, xét duyệt giá dự toán, quyết toán các công trình, sản phẩm đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Đơn giá sản phẩm tại Phụ lục 2).
Điều 4
Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu giá dịch vụ công đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác liền với đất để lập, thẩm tra, xét duyệt dự toán, quyết toán các công trình, sản phẩm hoàn thành, đặt hàng cho các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực kinh tế và sự nghiệp khác thực hiện.
3. Văn phòng Đăng ký đất đai, các cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác liền với đất tổ chức thu và quản lý nguồn thu theo quy định của pháp luật hiện hành; sử dụng hóa đơn để giao khách hàng khi cung cấp dịch vụ theo đúng quy định của pháp luật vệ quản lý, sử dụng hóa đơn bán hàng và có trách nhiệm kê khai, nộp thuế theo đúng quy định của pháp luật về quản lý thuế.
4. Trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền lương hoặc điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, tính toán điều chỉnh lại cho phù hợp.
Khi mức lương cơ sở có sự thay đổi, chi phí nhân công hiện hành sẽ được tính bằng chi phí nhân công trong Bộ đơn giá theo mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được tính: K= mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/1.490.000 đồng.
Điều 5
Điều khoản chuyển tiếp
Văn phòng Đăng ký đất đai, các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan thực hiện công tác đăng ký, kê khai và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trước thời điểm Bộ đơn giá này có hiệu lực thực hiện thì tiếp tục áp dụng Bộ đơn giá quy định tại Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 20/4/2012 của UBND thành phố.
Điều 6
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2023. Quyết định này thay thế Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 20/4/2012 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Bộ đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính và bãi bỏ Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 07/9/2012 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc điều chỉnh chi phí nhân công đối với Bộ đơn giá tại Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2011 của UBND thành phố và Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 7
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Văn phòng Đăng ký đất đai và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Tổng cục Quản lý đất đai;
Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
Đoàn Đại biểu Quốc hội TP Đà Nẵng;
TVTU; TT HĐND TP;
UB MTTQVN thành phố;
CT và các PCT UBND TP;
Chánh VP UBND TP;
Các Sở, ban, ngành;
Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng;
Cổng TTĐT thành phố;
Báo Đà Nẵng;
Đài Phát thanh truyền hình tp Đà Nẵng;
UBND các quận, huyện;
Lưu: VT, KT, STNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hồ Kỳ Minh
Phụ lục I
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐƠN LẺ
(Áp dụng khi Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp các dịch vụ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người yêu cầu cung cấp dịch vụ)
(Kèm theo Quyết định số: 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: đồng
Số TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại KK
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Chi phí khấu hao
Chi phí năng lượng
Chi phí trực tiếp (A1)
Chi phí chung
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm làm tròn
15%
I
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Hồ sơ
Đăng ký cấp GCN đối với đất
1
783.452
8.188
24.649
11.626
33.186
861.102
129.165
990.267
990.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
1
882.125
8.188
24.649
11.626
33.186
959.775
143.966
1.103.741
1.104.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
1
1.103.709
10.645
24.649
11.626
33.186
1.183.815
177.572
1.361.387
1.361.000
II
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
213.597
5.325
19.572
9.028
20.724
268.246
40.237
308.483
308.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
210.961
5.325
19.572
9.028
20.724
265.610
39.841
305.451
305.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
289.508
6.922
19.572
11.736
26.941
354.679
53.202
407.881
408.000
III
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
285.517
7.099
24.264
11.416
27.628
355.924
53.389
409.313
409.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
285.478
7.099
24.264
11.416
27.628
355.885
53.383
409.268
409.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
396.763
9.228
24.264
14.841
35.917
481.014
72.152
553.166
553.000
IV
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Hồ sơ
Đăng ký cấp GCN đối với đất
302.059
7.583
23.971
6.767
20.195
360.575
54.086
414.662
415.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
340.999
7.583
23.971
6.767
20.195
399.516
59.927
459.443
459.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
459.857
9.858
23.971
8.798
26.254
528.738
79.311
608.049
608.000
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của mục IV.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo định mức sau đây:
1
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
139.269
4.550
14.382
4.060
12.117
174.379
26.157
200.536
201.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
141.138
4.550
14.382
4.060
12.117
176.248
26.437
202.685
203.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
179.205
5.915
14.382
5.279
15.752
220.533
33.080
253.613
254.000
2
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
92.410
4.550
14.382
4.060
12.117
127.520
19.128
146.649
147.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
104.242
4.550
14.382
4.060
12.117
139.353
20.903
160.255
160.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
129.504
5.915
14.382
5.279
15.752
170.833
25.625
196.458
196.000
3
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
90.872
4.550
14.382
4.060
12.117
125.982
18.897
144.879
145.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
95.471
4.550
14.382
4.060
12.117
130.581
19.587
150.169
150.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
117.450
5.915
14.382
5.279
15.752
158.779
23.817
182.595
183.000
4
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
148.791
4.550
14.382
4.060
12.117
183.901
27.585
211.487
211.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
154.414
4.550
14.382
4.060
12.117
189.524
28.429
217.952
218.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
203.571
5.915
14.382
5.279
15.752
244.899
36.735
281.634
282.000
5
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
140.071
4.550
14.382
4.060
12.117
175.181
26.277
201.459
201.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
142.257
4.550
14.382
4.060
12.117
177.367
26.605
203.972
204.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
181.258
5.915
14.382
5.279
15.752
222.587
33.388
255.975
256.000
6
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
189.343
4.550
14.382
4.060
12.117
224.453
33.668
258.121
258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
222.499
4.550
14.382
4.060
12.117
257.609
38.641
296.251
296.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
290.312
5.915
14.382
5.279
15.752
331.641
49.746
381.387
381.000
7
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
189.343
4.550
14.382
4.060
12.117
224.453
33.668
258.121
258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
194.031
4.550
14.382
4.060
12.117
229.141
34.371
263.512
264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
253.303
5.915
14.382
5.279
15.752
294.632
44.195
338.826
339.000
8
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
189.343
4.550
14.382
4.060
12.117
224.453
33.668
258.121
258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
194.031
4.550
14.382
4.060
12.117
229.141
34.371
263.512
264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
253.303
5.915
14.382
5.279
15.752
294.632
44.195
338.826
339.000
9
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
189.343
4.550
14.382
4.060
12.117
224.453
33.668
258.121
258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
194.031
4.550
14.382
4.060
12.117
229.141
34.371
263.512
264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
253.303
5.915
14.382
5.279
15.752
294.632
44.195
338.826
339.000
10
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
190.949
4.550
14.382
4.060
12.117
226.059
33.909
259.967
260.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
196.269
4.550
14.382
4.060
12.117
231.379
34.707
266.086
266.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
257.411
5.915
14.382
5.279
15.752
298.739
44.811
343.550
344.000
11
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
190.146
4.550
14.382
4.060
12.117
225.256
33.788
259.044
259.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
195.150
4.550
14.382
4.060
12.117
230.260
34.539
264.799
265.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
255.357
5.915
14.382
5.279
15.752
296.686
44.503
341.188
341.000
12
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
190.949
4.550
14.382
4.060
12.117
226.059
33.909
259.967
260.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
196.269
4.550
14.382
4.060
12.117
231.379
34.707
266.086
266.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
257.411
5.915
14.382
5.279
15.752
298.739
44.811
343.550
344.000
13
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
189.343
4.550
14.382
4.060
12.117
224.453
33.668
258.121
258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
194.031
4.550
14.382
4.060
12.117
229.141
34.371
263.512
264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
253.303
5.915
14.382
5.279
15.752
294.632
44.195
338.826
339.000
14
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
189.343
4.550
14.382
4.060
12.117
224.453
33.668
258.121
258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
194.031
4.550
14.382
4.060
12.117
229.141
34.371
263.512
264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
253.303
5.915
14.382
5.279
15.752
294.632
44.195
338.826
339.000
15
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
189.343
4.550
14.382
4.060
12.117
224.453
33.668
258.121
258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
194.031
4.550
14.382
4.060
12.117
229.141
34.371
263.512
264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
253.303
5.915
14.382
5.279
15.752
294.632
44.195
338.826
339.000
16
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
189.343
4.550
14.382
4.060
12.117
224.453
33.668
258.121
258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
194.031
4.550
14.382
4.060
12.117
229.141
34.371
263.512
264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
253.303
5.915
14.382
5.279
15.752
294.632
44.195
338.826
339.000
17
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
139.754
4.550
14.382
4.060
12.117
174.864
26.230
201.093
201.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
136.990
4.550
14.382
4.060
12.117
172.100
25.815
197.915
198.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
174.537
5.915
14.382
5.279
15.752
215.865
32.380
248.245
248.000
18
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
189.343
4.550
14.382
4.060
12.117
224.453
33.668
258.121
258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
194.031
4.550
14.382
4.060
12.117
229.141
34.371
263.512
264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
253.303
5.915
14.382
5.279
15.752
294.632
44.195
338.826
339.000
19
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
143.246
4.550
14.382
4.060
12.117
178.356
26.753
205.109
205.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
146.682
4.550
14.382
4.060
12.117
181.792
27.269
209.061
209.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
189.381
5.915
14.382
5.279
15.752
230.709
34.606
265.315
265.000
20
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
195.504
4.550
14.382
4.060
12.117
230.615
34.592
265.207
265.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
202.378
4.550
14.382
4.060
12.117
237.488
35.623
273.111
273.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
268.109
5.915
14.382
5.219
15.752
309.438
46.416
355.853
356.000
21
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
186.477
4.550
14.382
4.060
12.117
221.587
33.238
254.825
255.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
189.913
4.550
14.382
4.060
12.117
225.024
33.754
258.777
259.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
245.489
5.915
14.382
5.279
15.752
286.817
43.023
329.840
330.000
22
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
188.541
4.550
14.382
4.060
12.117
223.651
33.548
257.198
257.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
192.912
4.550
14.382
4.060
12.117
228.022
34.203
262.225
262.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
251.249
5.915
14.382
5.279
15.752
292.578
43.887
336.464
336.000
23
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
198.063
4.550
14.382
4.060
12.117
233.173
34.976
268.149
268.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
206.187
4.550
14.382
4.060
112.117
241.298
36.195
277.492
277.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
275.616
5.915
14.382
5.279
15.752
316.944
47.542
364.486
364.000
24
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
174.487
4.550
14.382
4.060
12.117
209.597
31.440
241.036
241.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
179.016
4.550
14.382
4.060
12.117
214.126
32.119
246.245
246.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
233.485
5.915
14.382
5.279
15.752
274.813
41.222
316.035
316.000
25
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
167.737
4.550
14.382
4.060
12.117
202.847
30.427
233.274
233.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
169.606
4.550 1
14.382
4.060
12.117
204.717
30.707
235.424
235.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
216.214
5.915
14.382
5.279
15.752
257.542
38.631
296.173
296.000
26
Thu hồi quyền sử dụng đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
99.505
4.550
14.382
4.060
12.117
134.615
20.192
154.807
155.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
106.737
4.550
14.382
4.060
12.117
141.847
21.277
163.124
163.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
131.087
5.915
14.382
5.279
15.752
172.415
25.862
198.277
198.000
27
Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
189.348
4.550
14.382
4.060
12.117
224.458
33.669
258.126
258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
193.877
4.550
14.382
4.060
12.117
228.987
34.348
263.335
263.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
252.682
5.915
14.382
5.279
15.752
294.010
44.102
338.112
338.000
V
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
388.551
11.250
19.642
9.652
26.097
455.192
68.279
523.471
523.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
331.675
11.250
19.642
9.652
26.097
398.317
59.748
458.064
458.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
497.981
14.625
25.535
12.548
33.927
584.615
87.692
672.307
672.000
Trường hợp đăng ký biến động đất đai của tổ chức mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của mục V.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai của tổ chức mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo định mức sau đây:
1
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
190.917
6.750
11.785
5.791
15.658
230.902
34.635
265.538
266.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
188.853
6.750
11.785
5.791
15.658
228.838
34.326
263.163
263.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
239.739
8.775
15.321
7.529
20.356
291.719
43.758
335.477
335.000
2
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
139.556
6.750
11.785
5.791
15.658
179.541
26.931
206.472
206.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
139.556
6.750
11.785
5.791
15.658
179.541
26.931
206.472
206.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
172.651
8.775
15.321
7.529
20.356
224.632
33.695
258.326
258.000
3
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
137.863
6.750
11.785
5.791
15.658
177.848
26.677
204.526
205.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
137.863
6.750
11.785
5.791
15.658
177.848
26.677
204.526
205.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
170.959
8.775
15.321
7.529
20.356
222.939
33.441
256.380
256.000
4
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
200.608
6.750
11.785
5.791
15.658
240.593
36.089
276.682
277.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
194.398
6.750
11.785
5.791
15.658
234.383
35.157
269.541
270.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
252.791
8.775
15.321
7.529
20.356
304.771
45.716
350.487
350.000
5
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
191.734
6.750
11.785
5.791
15.658
231.719
34.758
266.477
266.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
189.320
6.750
11.785
5.791
15.658
229.305
34.396
263.701
264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
240.839
8.775
15.321
7.529
20.356
292.820
43.923
336.743
337.000
6
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
236.447
6.750
11.785
5.791
15.658
276.432
41.465
317.897
318.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
231.270
6.750
11.785
5.791
15.658
271.255
40.688
311.943
312.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
299.268
8.775
15.321
7.529
20.356
351.249
52.687
403.936
404.000
7
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
238.081
6.750
11.785
5.791
15.658
278.066
41.710
319.775
320.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
232.204
6.750
11.785
5.791
15.658
272.189
40.828
313.018
313.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
301.469
8.775
15.321
7.529
20.356
353.449
53.017
406.466
406.000
8
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
237.264
6.750
11.785
5.791
15.658
277.249
41.587
318.836
319.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
231.737
6.750
11.785
5.791
15.658
271.722
40.758
312.480
312.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
300.368
8.775
15.321
7.529
20.356
352.349
52.852
405.201
405.000
9
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
238.081
6.750
11.785
5.791
15.658
278.066
41.710
319.775
320.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
232.204
6.750
11.785
5.791
15.658
272.189
40.828
313.018
313.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
301.469
8.775
15.321
7.529
20.356
353.449
53.017
406.466
406.000
10
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
236.447
6.750
11.785
5.791
15.658
276.432
41.465
317.897
318.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
231.270
6.750
11.785
5.791
15.658
271.255
40.688
311.943
312.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
299.268
8.775
15.321
7.529
20.356
351.249
52.687
403.936
404.000
11
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
236.447
6.750
11.785
5.791
15.658
276.432
41.465
317.897
318.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
231.270
6.750
11.785
5.791
15.658
271.255
40.688
311.943
312.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
299.268
8.775
15.321
7.529
20.356
351.249
52.687
403.936
404.000
12
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
236.447
6.750
11.785
5.791
15.658
276.432
41.465
317.897
318.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
231.270
6.750
11.785
5.791
15.658
271.255
40.688
311.943
312.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất về tài sản
299.268
8.775
15.321
7.529
20.356
351.249
52.687
403.936
404.000
13
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
236.447
6.750
11.785
5.791
15.658
276.432
41.465
317.897
318.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
231.270
6.750
11.785
5.791
15.658
271.255
40.688
311.943
312.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
299.268
8.775
15.321
7.529
20.356
351.249
52.687
403.936
404.000
14
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
236.447
6.750
11.785
5.791
15.658
276.432
41.465
317.897
318.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
231.270
6.750
11.785
5.791
15.658
271.255
40.688
311.943
312.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
299.268
8.775
15.321
7.529
20.356
351.249
52.687
403.936
404.000
15
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
192.551
6.750
11.785
5.791
15.658
232.536
34.880
267.416
267.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
189.788
6.750
11.785
5.791
15.658
229.773
34.466
264.239
264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
241.939
8.775
15.321
7.529
20.356
293.920
44.088
338.008
338.000
16
Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
237.264
6.750
11.785
5.791
15.658
277.249
41.587
318.836
319.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
231.737
6.750
11.785
5.791
15.658
271.722
40.758
312.480
312.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
300.368
8.775
15.321
7.529
20.356
352.349
52.852
405.201
405.000
17
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
194.965
6.750
11.785
5.791
15.658
234.949
35.242
270.192
270.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
191.169
6.750
11.785
5.791
15.658
231.154
34.673
265.827
266.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
245.190
8.775
15.321
7.529
20.356
297.170
44.576
341.746
342.000
18
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
242.734
6.750
11.785
5.791
15.658
282.719
42.408
325.127
325.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
235.143
6.750
11.785
5.791
15.658
275.128
41.269
316.397
316.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
307.513
8.775
15.321
7.529
20.356
359.493
53.924
413.417
413.000
19
Gia hạn sử dụng đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
233.861
6.750
11.785
5.791
15.658
273.846
41.077
314.922
315.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
230.065
6.750
11.785
5.791
15.658
270.050
40.507
310.557
311.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
295.562
8.775
15.321
7.529
20.356
347.542
52.131
399.673
400.000
20
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
235.630
6.750
11.785
5.791
15.658
275.615
41.342
316.957
317.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
230.802
6.750
11.785
5.791
15.658
270.787
40.618
311.405
311.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
298.168
8.775
15.321
7.529
20.356
350.148
52.522
402.671
403.000
21
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
245.321
6.750
11.785
5.791
15.658
285.306
42.796
328.102
328.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
236.348
6.750
11.785
5.791
15.658
276.333
41.450
317.782
318.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
311.220
8.775
15.321
7.529
20.356
363.200
54.480
417.680
418.000
22
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
197.786
6.750
11.785
5.791
15.658
237.771
35.666
273.437
273.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
192.784
6.750
11.785
5.791
15.658
232.768
34.915
267.684
268.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
248.990
8.775
15.321
7.529
20.356
300.971
45.146
346.116
346.000
23
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
190.917
6.750
11.785
5.791
15.658
230.902
34.635
265.538
266.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
188.853
6.750
11.785
5.791
15.658
228.838
34.326
263.163
263.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
239.739
8.775
15.321
7.529
20.356
291.719
43.758
335.477
335.000
24
Thu hồi quyền sử dụng đất
Hồ sơ
1-3
Đăng ký cấp GCN đối với đất
146.553
6.750
11.785
5.791
15.658
186.538
27.981
214.518
215.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
146.553
6.750
11.785
5.791
15.658
186.538
27.981
214.518
215.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
180.823
8.775
15.321
7.529
20.356
232.804
34.921
267.724
268.000
Giá dịch vụ đối với các thủ tục trên chưa bao gồm phí thẩm định và lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng, đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
Trường hợp có phát sinh đo đạc thì thu thêm theo Giá dịch vụ đo đạc trích đo địa chính thửa đất hoặc Giá dịch vụ đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính hoặc Giá dịch vụ đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất theo Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019.
Phụ lục II
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT
(Áp dụng khi ngân sách Nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ)
(Kèm theo Quyết định số: 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: đồng
Số TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại KK
Chi phí LĐKT
Chi phí LĐPT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Chi phí khấu hao
Chi phí năng lượng
Chi phí trực tiếp (A1)
Chi phí chung
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm làm tròn
15%
I
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ (CHƯA BAO GỒM QUÉT HỒ SƠ)
Hồ sơ
1
139.705
17.408
3.766
28.294
4.070
8.190
201.433
30.215
231.648
232.000
2
226.840
19.977
3.873
28.294
4.070
6.918
289.971
43.496
333.467
333.000
3
240.076
22.973
4.086
28.294
4.070
6.918
306.417
45.963
352.379
352.000
II
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG (CHƯA BAO GỒM QUÉT HỒ SƠ)
Hồ sơ
2
249.415
35.673
5.387
55.288
6.230
15.305
367.299
55.095
422.394
422.000
3
447.952
42.808
5.665
55.288
6.230
16.437
574.380
86.157
660.537
661.000
4
487.659
51.369
5.942
55.288
6.230
13.662
620.151
93.023
713.174
713.000
5
535.455
61.643
6.220
55.288
6.230
17.759
682.596
102.389
784.985
785.000
III
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ (CHƯA BAO GỒM QUÉT HỒ SƠ)
Hồ sơ
1
211.984
17.837
4.257
38.253
4.414
8.635
285.379
42.807
328.186
328.000.
2
221.175
21.404
4.375
38.253
4.414
8.635
298.255
44.738
342.994
343.000
3
232.205
25.685
4.610
38.253
4.414
8.635
313.801
47.070
360.871
361.000
IV
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG (CHƯA BAO GỒM QUÉT HỒ SƠ)
Hồ sơ
2
236.711
21.404
6.370
36.229
5.832
12.091
318.637
47.796
366.432
366.000
3
247.741
25.685
6.682
36:229
5.832
12.091
334.259
50.139
384.398
384.000
4
260.976
30.822
6.994
36.229
5.832
12.091
352.943
52.941
405.885
406.000
5
276.786
36.957
7.305
36.229
5.832
12.091
375.200
56.280
431.480
431.000
Đơn giá này áp dụng khi ngân sách Nhà nước giao nhiệm vụ, đặt hàng và là cơ sở để lập, thẩm tra, xét duyệt giá dự toán, quyết toán các công trình, sản phẩm đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính.