QUYẾT ĐỊNH Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT H ướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 20 2 5;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định Quy định định mức kinh tế, kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025.
2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất trồng trọt, chăn nuôi và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2 . Quy định đ ịnh mức kinh tế, kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản
Định mức kinh tế, kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3 . Tổ chức thực hiện
1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các địa phương triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về định mức kinh tế, kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025 thì Sở Nông nghiệp và Phát triển tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật.
2. Đối với các cây trồng, vật nuôi, thủy sản chưa có định mức kinh tế, kỹ thuật quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân áp dụng theo định mức kinh tế, kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành.
Điều 4 . Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2023 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, THỦY SẢN
(Banh hành kèm theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 10 năm 2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1. Cây Sả
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Trồng mới
cây
50.000
Trồng dặm (10%)
cây
5.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Tấn
10
Đạm Urê
kg
300
Lân Supe
kg
300
Kali Clorua
kg
0
Vôi bột
kg
500
Thuốc BVTV
1000đ
1000
2. Cây Gấc
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Trồng mới
cây
400
Trồng dặm (10%)
cây
40
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Tấn
2,5
Đạm Urê
kg
150
Lân Supe
kg
200
Kali Clorua
kg
100
Vôi bột
kg
0
Thuốc BVTV
1000đ
1500
3. Cây Kim ngân
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Trồng mới
cây
28.500
Trồng dặm (10%)
cây
2.850
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Tấn
1,2
Đạm Urê
kg
90
Lân Supe
kg
60
Kali Clorua
kg
80
Vôi bột
kg
0
Thuốc BVTV
1000đ
500
4. Cây Cà gai leo
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
I
Trồng thuần loài
1
Năm thứ nhất
1.1
Giống
Trồng mới
cây
50.000
Trồng dặm (10%)
cây
5.000
1.2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Tấn
100
Đạm Urê
kg
1.000
Lân Supe
kg
1.500
Kali Clorua
kg
800
Vôi bột
kg
200
Thuốc BVTV
1000đ
5.000
2
Năm thứ hai
2.1
Giống
cây
0
2.2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Tấn
100
Đạm Urê
kg
1.000
Lân Supe
kg
1.500
Kali Clorua
kg
800
Vôi bột
kg
0
Thuốc BVTV
1000đ
5.000
II
Trồng xen
1.1
Giống
Trồng mới
cây
15.000
Trồng dặm (10%)
cây
1.500
1.2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Tấn
30
Đạm Urê
kg
300
Lân Supe
kg
450
Kali Clorua
kg
240
Vôi bột
kg
0
Thuốc BVTV
1000đ
1.000
2
Năm thứ hai
2.1
Giống
cây
0
2.2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Tấn
30
Đạm Urê
kg
300
Lân Supe
kg
450
Kali Clorua
kg
240
Vôi bột
kg
0
Thuốc BVTV
1000đ
1.000
5. Cây Bồ bồ (Nhân trần)
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Trồng mới
cây
330.000
Trồng dặm (10%)
cây
33.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Tấn
16
Đạm Urê
kg
440
Lân Supe
kg
550
Kali Clorua
kg
220
Vôi bột
kg
0
Thuốc BVTV
1000đ
1000
6. Cây Địa liền
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Củ giống
kg
1.100
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Tấn
15
Đạm Urê
kg
350
Lân Supe
kg
450
Kali Clorua
kg
250
Thuốc BVTV
1000đ
2000
7. Cây Ích mẫu
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Hạt giống
kg
15
Cây giống
Cây
167.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Tấn
12
Đạm Urê
kg
50
Lân Supe
kg
80
Kali Clorua
kg
10
Thuốc BVTV
1000đ
1000
8. Cây Cúc hoa vàng
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Trồng mới
cây
450.000
Trồng dặm (5%)
cây
22.500
2
Vật tư
Phân hữu cơ vi sinh
Tấn
2
Đạm Urê
kg
540
Lân Supe
kg
1000
Kali Clorua
kg
330
Thuốc BVTV
1000đ
2000
9. Cây Xạ đen
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Trồng mới
cây
3.000
Trồng dặm (10%)
cây
300
2
Vật tư
2.1
Phân bón năm thứ nhất
Phân chuồng hoai mục
Tấn
15
Đạm Urê
kg
60
2.2
Phân bón năm thứ hai
Phân chuồng hoai mục
Tấn
9
Đạm Urê
kg
30
Lân Supe
kg
25
Kali Clorua
kg
15
2.3
Phân bón năm thứ ba
Phân chuồng hoai mục
Tấn
9
Đạm Urê
kg
30
Lân Supe
kg
25
Kali Clorua
kg
15
2.3
Thuốc BVTV
1000đ
300
10. Cây Sâm cau
Đơn vị tính: 1,0 ha
STT
Hạng mục
Đơn vị
Khối lượng
Ghi chú
I
Trồng thuần loài
1
Giống
Cây giống trồng mới
Cây
60.000
Cây giống trồng dặm (10%)
Cây
6.000
2
Vật tư
Phân bón NPK (0,05 kg/cây)
Kg
3.000
Phân chuồng hoai mục (0,3 kg/cây)
Kg
18.000
II
Trồng xen
1
Giống
Cây giống trồng mới
Cây
31.000
Cây giống trồng dặm (10%)
Cây
3.100
2
Vật tư
Phân bón NPK (0,05 kg/cây)
Kg
1.550
Phân chuồng hoai mục (0,3 kg/cây)
Kg
9.300
11. Cây hoa Lily
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Củ giống
Củ
200.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
kg
25.000
Đạm Urê
kg
700
Lân Supe
kg
1.500
Kali Clorua
kg
550
Phân vi lượng, khích thích sinh trưởng
kg
20
Thuốc BVTV
1000đ
6.000
12. Cây hoa Lay ơn
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Củ giống
Củ
210.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
kg
25.000
Đạm Urê
kg
300
Lân Supe
kg
900
Kali Clorua
kg
240
Vôi bột
kg
900
Thuốc BVTV
1000đ
5.000
13. Sản xuất vườn ươm hoa Lay ơn
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Củ giống
Củ
300.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
kg
15.000
Đạm Urê
kg
300
Lân Supe
kg
400
Kali Clorua
kg
200
Thuốc BVTV
1000đ
2.000
Ghi chú:
Định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho trồng thâm canh; trong quá trình sản xuất, tùy thuộc vào từng loại giống, độ phì nhiêu của đất, đặc điểm tự nhiên, điều kiện canh tác của từng vùng có thể điều chỉnh định mức trên cho phù hợp.
Đối với định mức phân chuồng hoai mục, phân lân supe, các loại phân đơn (đạm urê, lân supe, kaliclorua) có thể sử dụng các loại phân bón khác thay thế, nhưng phải đảm bảo đủ hàm luợng dinh duỡng cho cây trồng và hiệu quả kinh tế.
II. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1. Chăn nuôi Hươu sao
TT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
1.1
Con giống
con
Con giống có lý lịch rõ ràng, không bị cận huyết; có nguồn gốc ông bà, bố mẹ khỏe mạnh, ít bị bệnh tật, các đặc tính sinh sản tốt.
Hươu giống có tổng thể đẹp, khỏe, cân đối
1.2
Hươu đực
Nhung
(kg)
Nhung ló đạt
0,2 - 0,5kg; nhung từ lần 1 đạt
≥ 0,5kg/lần.
Năng suất nhung ló đạt 0,2 - 0,5kg; nhung từ lần 1 đạt ≥ 0,5kg/lần.
1.2.1
Thời gian cai sữa
tháng
12 - 18
Đạt 25 - 30kg trở lên
1.2.2
Tuổi hậu bị
tháng
19 - 24
Đạt 35 - 50kg trở lên
1.2.3
Giai đoạn cơ bản
tháng
25 - 36
Đạt 55 - 65kg trở lên
1.3
Hươu cái sinh sản
1.3.1
Thời gian cai sữa
Tháng
12 - 18
Đạt 20 - 25kg trở lên
1.3.2
Hậu bị
Tháng
19 - 24
Đạt 30 - 40kg trở lên
1.3.3
Giai đoạn cơ bản
Tháng
25 - 36
Đạt 45 - 55kg trở lên
1.3.4
Tuổi phối giống lần đầu
tháng
Từ 18 - 24
1.3.5
Khối lượng phối giống lần đầu
Kg/con
28 - 32
2
Vật tư
2.1
Thức ăn
2.1.1
Giai đoạn từ 12 - 18 tháng tuổi
Thức ăn thô xanh
Kg/con/ngày
10 - 20
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con/ngày
0,2 - 0,5
Thức ăn bổ sung (khoáng đa lượng, vi lượng...)
Kg/con/ngày
0,02 - 0,03
2.1.2
Giai đoạn từ 19 - 24 tháng tuổi
Thức ăn thô xanh
Kg/con/ngày
15 - 25
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con/ngày
0,4 - 0,8
Thức ăn bổ sung (khoáng đa lượng, vi lượng...)
Kg/con/ngày
0,02 - 0,03
Giai đoạn từ 25 - 36 tháng tuổi
Thức ăn thô xanh
Kg/con/ngày
20 - 30
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con/ngày
0,5 - 1,0
Thức ăn bổ sung (khoáng đa lượng, vi lượng...)
Kg/con/ngày
0,02 - 0,03
2.2
Vắc xin, hóa chất
Liều/con/năm
04
LMLM, ỉa chảy, lở loét, ghẻ, đau mắt
2.3
Hóa chất khử trùng
Lít/con/năm
10
Dung dịch pha loãng theo quy định
2.4
Chuồng trại
m 2
5-6
2. Chăn nuôi Ngựa sinh sản
TT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Con giống
Kg
Con cái
≥ 150 kg;
Con đực
≥ 170 kg
01 Ngựa đực phải đảm bảo phối chửa cho từ 10 - 20 con cái.
Các giống ngựa có trong danh mục được phép SXKD;
Cái lai hoặc cái nội;
Đực lai hoặc đực nội;
Tỷ lệ có chửa/tổng số ngựa phối giống ≥ 65%.
2
Vật tư
2.1
Thức ăn hỗn hợp
Ngựa cái chửa
Kg
120
2,0 kg/con/ngày
Ngựa đực giống
Kg
540
3,0 kg/con/ngày
2.2
Thuốc tẩy ký sinh trùng
Ngoại KST
3,0
KST đường tiêu hóa;
3,0
KST đường máu
2.0
2.3
Thuốc Thú y
Đồng
150.000
2.4
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
30
3. Chăn nuôi Ngựa thương phẩm
TT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Con giống
Kg
100
Ngựa cái, đực không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo;
Ngựa nuôi hướng thịt;
Khả năng tăng khối lượng cơ thể ≥ 500 g/con/ngày.
2
Vật tư
2.1
Thuốc tẩy ký sinh trùng
Ngoại KST
Liều
1,0
KST đường tiêu hóa
Liều
1,0
KST đường máu
Liều
1,0
2.2
Thức ăn hỗn hợp
Kg
180
Bổ sung 2,0 kg/con/ngày (Ưu tiên sử dụng thức ăn địa phương).
2.3
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
15,0
4. Chăn nuôi Dúi
TT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Con giống
Con
1,0
Các giống có trong danh mục được phép nuôi, sản xuất kinh doanh.
Khối lượng Dúi giống (3-4 tháng tuổi) con cái và đực đạt 0,4 - 0, 6 kg/con;
Khối lượng dúi thương phẩm lúc 08 tháng tuổi ≥ 0,7 kg/ con;
2
Vật tư
2.1
Thức ăn hỗn hợp
Kg
1,0
Cho cả giai đoạn
2.2
Thuốc thú y
Đồng
2.000
2.3
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
1,0
III. LĨNH VỰC THỦY SẢN
1. Nuôi Ốc nhồi thương phẩm trong ao
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
Con giống
con/m 2
100
Quy cỡ giống: ≥ 0,5 gam/con; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
2
Vật tư
2.1
Thức ăn
FCR
5
Thức ăn xanh
2
Thức ăn tự chế biến
2.2
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học....
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hiện hành
2.3
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường...)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2. Nuôi Ốc nhồi sinh sản trong ao
TT
Nội dung
ĐV tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
Con giống
con/m 2
40
Quy cỡ giống: ≥ 0,5 gam/con; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
2
Vật tư
2.1
Thức ăn
%/khối lượng ốc bố mẹ/ngày
5
Thức ăn xanh
2
Thức ăn tự chế biến
2.2
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học....
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hiện hành
2.3
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường...)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án