QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung khoản 2
Điều 3 và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT H ướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-20 2 5;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung khoản 2
Điều 3 Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025 :
Sửa đổi, bổ sung khoản 2
Điều 3 như sau:
“2. Đối với các cây trồng, vật nuôi, thủy sản chưa có định mức kinh tế, kỹ thuật quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân áp dụng theo định mức kinh tế, kỹ thuật của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành”.
Điều 2 . Bổ sung , thay thế một số cụm từ, mục tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025 :
1. Bổ sung các mục 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 vào phần I. Lĩnh vực trồng trọt như sau:
“14. Cây Hành củ
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Kg
1.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
20.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg)
Đạm Urê
Kg
250
Lân Supe
Kg
500
Kali Clorua
Kg
300
Vôi bột
Kg
500
Trung, trung-vi lượng
Kg
40
15. Cây Ớt
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Kg
0,5
(hoặc 21.000 cây)
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
20.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg)
Đạm Urê
Kg
350
Lân Supe
Kg
500
Kali Clorua
Kg
400
Vôi bột
Kg
500
Trung, trung-vi lượng
Kg
40
16. Cây rau Cần
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
1.000.000
(hoặc 5.000 kg)
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
30.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 3.000 kg)
Đạm Urê
Kg
420
Lân Supe
Kg
1.150
Kali Clorua
Kg
340
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
17. Cây Ngải cứu
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
180.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
14.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 1.400 kg)
Đạm Urê
Kg
300
Lân Supe
Kg
700
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
18. Cây Kim tiền thảo
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
70.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
20.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg)
Đạm Urê
Kg
300
Lân Supe
Kg
500
Kali Clorua
Kg
200
Vôi bột
Kg
500
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
19. Cây Vông nem
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
1.600
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
5.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 500 kg)
Đạm Urê
Kg
55
Lân Supe
Kg
160
Kali Clorua
Kg
55
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
20. Cây Trinh nữ
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
50.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
15.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 1.500 kg)
Đạm Urê
Kg
200
Lân Supe
Kg
400
Kali Clorua
Kg
200
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
21. Cây Sâm nam núi Dành
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
10.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
20.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg)
Đạm Urê
Kg
100
Lân Supe
Kg
1.000
Kali Clorua
Kg
150
Trung, trung - vi lượng
Kg
30
22. Cây Dành dành
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
10.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
25.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.500 Kg)
Đạm Urê
Kg
150
Lân Supe
Kg
400
Kali Clorua
Kg
100
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
23. Cây Núc nác
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Trồng mới
Cây
1.111
Trồng dặm (10%)
Cây
111
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
2.200
Đạm Urê
Kg
24
Lân Supe
Kg
135
Kali Clorua
Kg
11
24. Cây Tre (Tre mai, Tre lục trúc, Tre mạnh tông, Tre mao trúc, Tre tứ quý)
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Trồng mới
Cây
400
Trồng dặm (10%)
Cây
40
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
4000
Đạm Urê
Kg
43
Lân Supe
Kg
242
Kali Clorua
Kg
44
2. Bổ sung, thay thế một số cụm từ tại mục 1, 2, 3, 4 phần II. Lĩnh vực chăn nuôi như sau:
1. Thay thế cụm từ “Con giống có lý lịch rõ ràng, không bị cận huyết; có nguồn gốc ông bà, bố mẹ khỏe mạnh, ít bị bệnh tật, các đặc tỉnh sinh sản tốt” bằng cụm từ “Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở” tại mục 1 phần II Phụ lục.
2. Bổ sung cụm từ “Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở” vào sau cụm từ “Tỷ lệ có chửa/tổng số ngựa phối giống ≥ 65%” tại mục 2 phần II Phụ lục.
3. Bổ sung cụm từ “Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở” vào sau cụm từ “Khả năng tăng khối lượng cơ thể ≥ 500 g/con/ngày” tại mục 3 phần II Phụ lục.
4. Bổ sung cụm từ “Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở” vào sau cụm từ “Khối lượng Dúi thương phẩm lúc 08 tháng tuổi ≥ 0,7 Kg/ con” tại mục 4 phần II Phụ lục.
3. Bổ sung mục 5 vào phần II. Lĩnh vực chăn nuôi như sau:
“5. Chăn nuôi Trâu, Bò thương phẩm
TT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Con giống
Con
≥ 100 Kg/con
Giống Trâu, Bò nuôi hướng thịt.
Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Vật tư
2.1
Thức ăn
Thức ăn tinh
Kg/con/ngày
2 - 2,5
Chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của chương trình
Thức ăn thô xanh
Kg/con/ngày
30 - 40
Khoáng liếm (đá liếm)
Kg/con/ngày
0,02-0,03
Chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của chương trình
2.2
Vắc xin, thuốc thú y
Vắc xin LMLM
Liều/con/năm
2
Vắc xin Tụ huyết trùng
Liều/con/năm
2
Vắc xin Viêm da nổi cục
Liều/con/năm
2
Thuốc tẩy giun, sán
Liều/con/năm
2
”
Điều 3 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các địa phương triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về định mức kinh tế, kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, Sở Nông nghiệp và Phát triển tổng hợp, tham mưu xây dựng trình UBND tỉnh xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật.
Điều 4
Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/8/2024 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đã ký
Lê Ô Pích
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung khoản 2
Điều 3 và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi,
thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT H ướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-20 2 5;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung khoản 2
Điều 3 Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025 :
Sửa đổi, bổ sung khoản 2
Điều 3 như sau:
“2. Đối với các cây trồng, vật nuôi, thủy sản chưa có định mức kinh tế, kỹ thuật quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân áp dụng theo định mức kinh tế, kỹ thuật của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành”.
Điều 2 . Bổ sung , thay thế một số cụm từ, mục tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025 :
1. Bổ sung các mục 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 vào phần I. Lĩnh vực trồng trọt như sau:
“14. Cây Hành củ
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Kg
1.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
20.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg)
Đạm Urê
Kg
250
Lân Supe
Kg
500
Kali Clorua
Kg
300
Vôi bột
Kg
500
Trung, trung-vi lượng
Kg
40
15. Cây Ớt
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Kg
0,5
(hoặc 21.000 cây)
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
20.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg)
Đạm Urê
Kg
350
Lân Supe
Kg
500
Kali Clorua
Kg
400
Vôi bột
Kg
500
Trung, trung-vi lượng
Kg
40
16. Cây rau Cần
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
1.000.000
(hoặc 5.000 kg)
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
30.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 3.000 kg)
Đạm Urê
Kg
420
Lân Supe
Kg
1.150
Kali Clorua
Kg
340
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
17. Cây Ngải cứu
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
180.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
14.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 1.400 kg)
Đạm Urê
Kg
300
Lân Supe
Kg
700
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
18. Cây Kim tiền thảo
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
70.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
20.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg)
Đạm Urê
Kg
300
Lân Supe
Kg
500
Kali Clorua
Kg
200
Vôi bột
Kg
500
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
19. Cây Vông nem
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
1.600
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
5.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 500 kg)
Đạm Urê
Kg
55
Lân Supe
Kg
160
Kali Clorua
Kg
55
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
20. Cây Trinh nữ
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
50.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
15.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 1.500 kg)
Đạm Urê
Kg
200
Lân Supe
Kg
400
Kali Clorua
Kg
200
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
21. Cây Sâm nam núi Dành
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
10.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
20.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg)
Đạm Urê
Kg
100
Lân Supe
Kg
1.000
Kali Clorua
Kg
150
Trung, trung - vi lượng
Kg
30
22. Cây Dành dành
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
10.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
25.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.500 Kg)
Đạm Urê
Kg
150
Lân Supe
Kg
400
Kali Clorua
Kg
100
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
23. Cây Núc nác
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Trồng mới
Cây
1.111
Trồng dặm (10%)
Cây
111
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
2.200
Đạm Urê
Kg
24
Lân Supe
Kg
135
Kali Clorua
Kg
11
24. Cây Tre (Tre mai, Tre lục trúc, Tre mạnh tông, Tre mao trúc, Tre tứ quý)
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Trồng mới
Cây
400
Trồng dặm (10%)
Cây
40
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
4000
Đạm Urê
Kg
43
Lân Supe
Kg
242
Kali Clorua
Kg
44
2. Bổ sung, thay thế một số cụm từ tại mục 1, 2, 3, 4 phần II. Lĩnh vực chăn nuôi như sau:
1. Thay thế cụm từ “Con giống có lý lịch rõ ràng, không bị cận huyết; có nguồn gốc ông bà, bố mẹ khỏe mạnh, ít bị bệnh tật, các đặc tỉnh sinh sản tốt” bằng cụm từ “Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở” tại mục 1 phần II Phụ lục.
2. Bổ sung cụm từ “Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở” vào sau cụm từ “Tỷ lệ có chửa/tổng số ngựa phối giống ≥ 65%” tại mục 2 phần II Phụ lục.
3. Bổ sung cụm từ “Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở” vào sau cụm từ “Khả năng tăng khối lượng cơ thể ≥ 500 g/con/ngày” tại mục 3 phần II Phụ lục.
4. Bổ sung cụm từ “Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở” vào sau cụm từ “Khối lượng Dúi thương phẩm lúc 08 tháng tuổi ≥ 0,7 Kg/ con” tại mục 4 phần II Phụ lục.
3. Bổ sung mục 5 vào phần II. Lĩnh vực chăn nuôi như sau:
“5. Chăn nuôi Trâu, Bò thương phẩm
TT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Con giống
Con
≥ 100 Kg/con
Giống Trâu, Bò nuôi hướng thịt.
Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Vật tư
2.1
Thức ăn
Thức ăn tinh
Kg/con/ngày
2 - 2,5
Chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của chương trình
Thức ăn thô xanh
Kg/con/ngày
30 - 40
Khoáng liếm (đá liếm)
Kg/con/ngày
0,02-0,03
Chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của chương trình
2.2
Vắc xin, thuốc thú y
Vắc xin LMLM
Liều/con/năm
2
Vắc xin Tụ huyết trùng
Liều/con/năm
2
Vắc xin Viêm da nổi cục
Liều/con/năm
2
Thuốc tẩy giun, sán
Liều/con/năm
2
”
Điều 3 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các địa phương triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về định mức kinh tế, kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, Sở Nông nghiệp và Phát triển tổng hợp, tham mưu xây dựng trình UBND tỉnh xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật.
Điều 4
Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/8/2024 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đã ký
Lê Ô Pích
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung khoản 2
Điều 3 và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi,
thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT H ướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-20 2 5;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung khoản 2
Điều 3 Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025 :
Sửa đổi, bổ sung khoản 2
Điều 3 như sau:
“2. Đối với các cây trồng, vật nuôi, thủy sản chưa có định mức kinh tế, kỹ thuật quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân áp dụng theo định mức kinh tế, kỹ thuật của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành”.
Điều 2 . Bổ sung , thay thế một số cụm từ, mục tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025 :
1. Bổ sung các mục 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 vào phần I. Lĩnh vực trồng trọt như sau:
“14. Cây Hành củ
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Kg
1.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
20.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg)
Đạm Urê
Kg
250
Lân Supe
Kg
500
Kali Clorua
Kg
300
Vôi bột
Kg
500
Trung, trung-vi lượng
Kg
40
15. Cây Ớt
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Kg
0,5
(hoặc 21.000 cây)
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
20.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg)
Đạm Urê
Kg
350
Lân Supe
Kg
500
Kali Clorua
Kg
400
Vôi bột
Kg
500
Trung, trung-vi lượng
Kg
40
16. Cây rau Cần
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
1.000.000
(hoặc 5.000 kg)
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
30.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 3.000 kg)
Đạm Urê
Kg
420
Lân Supe
Kg
1.150
Kali Clorua
Kg
340
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
17. Cây Ngải cứu
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
180.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
14.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 1.400 kg)
Đạm Urê
Kg
300
Lân Supe
Kg
700
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
18. Cây Kim tiền thảo
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
70.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
20.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg)
Đạm Urê
Kg
300
Lân Supe
Kg
500
Kali Clorua
Kg
200
Vôi bột
Kg
500
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
19. Cây Vông nem
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
1.600
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
5.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 500 kg)
Đạm Urê
Kg
55
Lân Supe
Kg
160
Kali Clorua
Kg
55
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
20. Cây Trinh nữ
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
50.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
15.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 1.500 kg)
Đạm Urê
Kg
200
Lân Supe
Kg
400
Kali Clorua
Kg
200
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
21. Cây Sâm nam núi Dành
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
10.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
20.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg)
Đạm Urê
Kg
100
Lân Supe
Kg
1.000
Kali Clorua
Kg
150
Trung, trung - vi lượng
Kg
30
22. Cây Dành dành
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây
10.000
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
25.000
(hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.500 Kg)
Đạm Urê
Kg
150
Lân Supe
Kg
400
Kali Clorua
Kg
100
Trung, trung - vi lượng
Kg
28
23. Cây Núc nác
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Trồng mới
Cây
1.111
Trồng dặm (10%)
Cây
111
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
2.200
Đạm Urê
Kg
24
Lân Supe
Kg
135
Kali Clorua
Kg
11
24. Cây Tre (Tre mai, Tre lục trúc, Tre mạnh tông, Tre mao trúc, Tre tứ quý)
Đơn vị tính: 1,0 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Trồng mới
Cây
400
Trồng dặm (10%)
Cây
40
2
Vật tư
Phân chuồng hoai mục
Kg
4000
Đạm Urê
Kg
43
Lân Supe
Kg
242
Kali Clorua
Kg
44
2. Bổ sung, thay thế một số cụm từ tại mục 1, 2, 3, 4 phần II. Lĩnh vực chăn nuôi như sau:
1. Thay thế cụm từ “Con giống có lý lịch rõ ràng, không bị cận huyết; có nguồn gốc ông bà, bố mẹ khỏe mạnh, ít bị bệnh tật, các đặc tỉnh sinh sản tốt” bằng cụm từ “Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở” tại mục 1 phần II Phụ lục.
2. Bổ sung cụm từ “Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở” vào sau cụm từ “Tỷ lệ có chửa/tổng số ngựa phối giống ≥ 65%” tại mục 2 phần II Phụ lục.
3. Bổ sung cụm từ “Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở” vào sau cụm từ “Khả năng tăng khối lượng cơ thể ≥ 500 g/con/ngày” tại mục 3 phần II Phụ lục.
4. Bổ sung cụm từ “Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở” vào sau cụm từ “Khối lượng Dúi thương phẩm lúc 08 tháng tuổi ≥ 0,7 Kg/ con” tại mục 4 phần II Phụ lục.
3. Bổ sung mục 5 vào phần II. Lĩnh vực chăn nuôi như sau:
“5. Chăn nuôi Trâu, Bò thương phẩm
TT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Con giống
Con
≥ 100 Kg/con
Giống Trâu, Bò nuôi hướng thịt.
Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Vật tư
2.1
Thức ăn
Thức ăn tinh
Kg/con/ngày
2 - 2,5
Chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của chương trình
Thức ăn thô xanh
Kg/con/ngày
30 - 40
Khoáng liếm (đá liếm)
Kg/con/ngày
0,02-0,03
Chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của chương trình
2.2
Vắc xin, thuốc thú y
Vắc xin LMLM
Liều/con/năm
2
Vắc xin Tụ huyết trùng
Liều/con/năm
2
Vắc xin Viêm da nổi cục
Liều/con/năm
2
Thuốc tẩy giun, sán
Liều/con/năm
2
”
Điều 3 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các địa phương triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về định mức kinh tế, kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, Sở Nông nghiệp và Phát triển tổng hợp, tham mưu xây dựng trình UBND tỉnh xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật.
Điều 4
Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/8/2024 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đã ký
Lê Ô Pích