HỘI Đ Ồ NG NH Â N DÂN T Ỉ NH ĐẮK NÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10/2023/NQ-HĐND Đắk Nông, ngày 24 tháng 10 năm 20 23 NGHỊ QUYẾT Kéo dài thời kỳ quy hoạch và bổ sung một số điểm mỏ đất làm vật liệu san lấp vào Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG KHÓA IV, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 ;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Nghị quyết số 108/NQ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2020;
Xét Tờ trình số 5936 /TTr-UBND ngày 05 tháng 10 năm 20 23 của Ủy ban nh â n dân tỉnh Đ ắ k Nông về việc đề nghị thông qua Nghị quyết kéo dài thời gian thực hiện và sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 về việc thông qua Đề án “ Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020”; Tờ trình số 6159/TTr-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2023 về việc bổ sung nội dung Tờ trình số 5936 /TTr-UBND ngày 05 tháng 10 năm 20 23 của Ủy ban nh â n dân tỉnh Đ ắ k Nông ; Công văn số 6347/ UBND-NNTNM ngày 23 tháng 10 năm 2023 của UBND tỉnh giải trình, bổ sung , hoàn thiện một số nội dung theo Kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại phiên họp lần thứ 3 8; Báo cáo th ẩ m tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồ ng nhân dân tỉnh; ý kiến của các Đại bi ể u Hội đồng nh â n dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Thống nhất Kéo dài thời kỳ quy hoạch và bổ sung một số điểm mỏ đất làm vật liệu san lấp vào Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông với các nội dung như sau:
1. Kéo dài thời kỳ quy hoạch tại điểm b khoản 2
Điều 1 Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2020.
2. Bổ sung điểm b khoản 2 Điều 1 như sau:
Bổ sung 43 điểm mỏ đất làm vật liệu san lấp với tổng diện tích 409 ha và tổng tài nguyên dự báo 2 4 . 475 . 962 m 3 (có Phụ lục chi tiết kèm theo).
3. Việc kéo Nghị quyết này nhằm bổ sung 43 mỏ đất để giải quyết nhu cầu cấp bách nguồn vật liệu san lấp cho các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh, dự án trọng điểm của tỉnh hoàn thành tiến độ giải ngân nguồn vốn đầu tư công theo kế hoạch vốn giao, không áp dụng cho các hoạt động cấp giấy phép thăm dò, khai thác, chế biến các loại khoáng sản khác ngoài vật liệu san lấp.
4. Nghị quyết này có hiệu lực đến khi Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050 được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 2
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm cập nhật 43 mỏ đất làm vật liệu san lấp vào Quy hoạch tỉnh Đắk Nông thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện. Đồng thời, triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị Quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông Khóa IV, Kỳ họp Chuyên đề lần thứ 8 thông qua ngày 24 tháng 10 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 03 tháng 11 năm 2023./.
Nơi nhận:
Quốc hội, Chính phủ;
Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
UBND tỉnh, Ủy ban MTTQ VN tỉnh;
Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
Các Ban HĐND tỉnh;
Các đại biểu HĐND tỉnh;
Các Ban đảng của Tỉnh ủy, Trường Chính trị tỉnh;
Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
Các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
HĐND, UBND các huyện, thành phố;
Báo Đắk Nông, Đài PT-TH, Công báo tỉnh;
Cổng TTĐT tỉnh, Trung tâm Lưu trữ -SNV:
Website cơ quan;
Lưu: VT, CT HĐND, HC-TC-QT, HSKH.
CHỦ TỊCH
Lưu Văn Trung
Phụ lục
Một số điểm mỏ đất làm vật liệu san lấp bổ sung vào Quy hoạch thăm dò,
khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
(Kèm theo Nghị quyết số ……../NQ-HĐND ngày … /10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Stt
Tên mỏ, vị trí khai thác
Diện tích (ha)
Tổng trữ lượng, tài nguyên dự báo (m 3 )
Số hiệu trên bản đồ quy hoạch
Tọa độ (VN2000, KKT 108 độ 30 phút, múi chiếu 3 độ)
Ghi chú
Điểm
X (m)
Y (m)
Huyện Cư Jút
1
Mỏ vật liệu san lấp Thôn 15 xã Đắk D'rông, Cư Jút
6,32
316.000
KT-SL-1
1
1399994
421247
2
1400310
421598
3
1400254
421642
4
1399960
421553
5
1399994
421247
2
Mỏ vật liệu san lấp Buôn Nui, xã Tâm Thắng, Cư Jút
3,59
179.500
KT-SL-2
1
1396839
436052
2
1396874
436114
3
1396885
436219
4
1396688
436258
5
1396644
436159
6
1396737
436057
7
1396839
436052
3
Mỏ vật liệu san lấp Thôn 5, xã Trúc Sơn, Cư Jút
14,93
746.500
KT-SL-3
1
1393260
429763
2
1393223
429824
3
1393131
429860
4
1393056
429822
5
1392717
429563
6
1392475
429583
7
1392442
429270
8
1392657
429192
9
1392840
429466
10
1393205
429729
11
1393260
429763
4
Mỏ vật liệu san lấp 1, Tổ dân phố 4, thị trấn Ea T'ling, Cư Jút
6,57
328.500
KT-SL-7
1
1390267
433032
2
1390014
433084
3
1389912
433036
4
1389932
432877
5
1390165
432853
6
1390277
432922
7
1390267
433032
5
Mỏ vật liệu san lấp thị trấn Ea Tling, Cư Jút
40,28
2.014.000
KT-SL-9a
1
1388282
432576
2
1388910
432550
3
1388968
432771
4
1389588
432893
5
1389587
433053
6
1389315
433039
7
1389317
433327
8
1389017
433324
9
1388760
432819
10
1388282
432663
11
1388282
432576
6
Mỏ vật liệu san lấp số 2 thị trấn Ea Tling, Cư Jút
8,69
651.866
KT-SL-10
1
1388536
433495
2
1388524
434001
3
1388499
434012
4
1388391
434004
5
1388320
433909
6
1388298
433782
7
1388279
433729
8
1388290
433708
9
1388353
433740
10
1388399
433684
11
1388424
433541
12
1388496
433471
7
Mỏ vật liệu san lấp Khu lò gạch tiểu khu 501, thị trấn Ea Tling, Cư Jút
48,52
2.426.000
KT-SL-11
1
1389135
432344
2
1389000
432351
3
1388819
432349
4
1388282
432376
5
1388068
431949
6
1389110
431769
7
1389135
432344
1
1390134
430409
2
1389776
430682
3
1389796
430884
8
Mỏ vật liệu san lấp xã Trúc Sơn, xã Cư Jút
20,97
1.048.565
KT-SL-6A
4
1389608
430920
5
1389516
430656
6
1389530
430328
7
1389692
430260
8
1389736
430423
9
1390101
430285
10
1390134
430409
9
Mỏ vật liệu san lấp Khu lò gạch tiểu khu 501, thị trấn Ea T'ling, Cư Jút
6,78
338.800
KT-SL-12
1
1388276
433316
2
1388486
433461
3
1388413
433530
4
1388392
433637
5
1388366
433636
6
1388358
433648
7
1388355
433713
8
1388308
433699
9
1388216
433615
10
1388209
433269
11
1388276
433316
10
Mỏ vật liệu san lấp Thôn 11 xã Cư K’nia, Cư Jút
15.95
3.000.000
1
1392416
424820
2
1392219
424752
3
1392030
425388
4
1391849
425337
5
1392117
424997
Huyện Đắk Mil
01
Mỏ vật liệu san lấp số 1 xã Đắk Gằn, huyện Đắk Mil
5,00
250.000
KT-SL-15
1
1387354
424045
2
1387318
424393
3
1387231
424398
4
1387185
424063
5
1387316
424043
6
1387354
424045
02
Mỏ vật liệu san lấp số 2 xã Đắk Gằn, huyện Đắk Mil
21,96
1.098.000
KT-SL-15A
1
1386206
420001
2
1386066
419815
3
1386577
419248
4
1386724
419386
5
1386584
419560
6
1386621
419631
7
1386332
420023
8
1386206
420001
03
Mỏ vật liệu san lấp xã Đắk R'La, huyện Đắk Mil
23,13
1.156.500
KT-SL-16A
1
1384160
417294
2
1384342
417067
3
1384384
416932
4
1384348
416579
5
1384388
416513
6
1384440
416537
7
1384420
416625
8
1384488
416674
9
1384602
416889
10
1384477
416974
11
1384457
417083
12
1384553
417215
13
1384489
417350
14
1384539
417387
15
1384592
417384
16
1384621
417417
17
1384446
417611
18
1384367
417524
19
1384274
417552
20
1384140
417450
21
1384160
417294
04
Mỏ vật liệu san lấp xã Long Sơn, huyện Đắk Mil
4,54
226.850
KT-SL-71
1
1376497
414530
2
1376636
414458
3
1376614
414424
4
1376653
414369
5
1376664
414242
6
1376569
414169
7
1376524
414298
8
1376449
414343
9
1376497
414530
Huyện Krông Nô
01
Mỏ vật liệu san lấp 1 Thôn Sơn Hà, xã Nam Xuân, huyện Krông Nô
13,75
687.500
KT-SL-17
1
1380357
419926
2
1380350
420163
3
1380108
420276
4
1379834
419872
5
1379946
419760
6
1379943
419823
7
1380106
419903
8
1380357
419926
02
Mỏ vật liệu san lấp 2 Thôn Sơn Hà, xã Nam Xuân, huyện Krông Nô
4,92
246.000
KT-SL-17A
1
1380077
419509
2
1379994
419541
3
1379987
419605
4
1380138
419640
5
1380295
419702
6
1380325
419641
7
1380360
419577
8
1380326
419537
9
1380218
419516
10
1380117
419449
11
1380077
419509
03
Mỏ vật liệu san lấp Thôn Đắk Lưu, xã Tân Thành, huyện Krông Nô
3,14
157.000
KT-SL-18
1
1375863
425458
2
1375851
425656
3
1375685
425664
4
1375689
425491
5
1375863
425458
04
Mỏ vật liệu san lấp 2 Thôn Nam Xuân, xã Nâm N'Đir, huyện Krông Nô
20,77
1.038.500
KT-SL-20
1
1369733
435795
2
1369791
435538
3
1369812
435328
4
1369915
435204
5
1370062
434952
6
1370062
434952
7
1370062
434952
8
1369735
434862
9
1369535
435328
10
1369733
435795
05
Mỏ vật liệu san lấp 1 Thôn Phú Cường, xã Đắk Nang, huyện Krông Nô
7,39
369.500
KT-SL-22
1
1362685
439219
2
1362810
439393
3
1362645
439663
4
1362480
439362
5
1362685
439219
6
1362685
439219
6
Mỏ vật liệu san lấp 1 xã Đắk Nang, huyện Krông Nô
1,36
68.000
KT-SL-22A
1
1361746
438982
2
1361746
439148
3
1361717
439148
4
1361672
439133
5
1361638
439092
6
1361668
439020
7
1361704
438979
8
1361746
438982
9
1361746
438982
7
Mỏ vật liệu san lấp 2 xã Đắk Nang, huyện Krông Nô
1,73
86.500
KT-SL-23A
1
1362698
438948
2
1362776
438883
3
1362702
438821
4
1362627
438827
5
1362504
438921
6
1362528
438953
7
1362617
438887
8
1362698
438948
8
Mỏ vật liệu san lấp Thôn Xuyên Tâm, xã Đức Xuyên, huyện Krông Nô
2,08
104.000
KT-SL-24
1
1363832
438384
2
1363874
438356
3
1363835
438250
4
1363862
438206
5
1363841
438186
6
1363811
438175
7
1363779
438175
8
1363746
438260
9
1363732
438323
10
1363753
438370
11
1363767
438382
12
1363832
438384
9
Mỏ vật liệu san lấp Bon Choih, xã Đức Xuyên, huyện Krông Nô
2,29
114.500
KT-SL-25
1
1363955
435967
2
1364026
436085
3
1363944
436172
4
1363806
436026
5
1363955
435967
10
Mỏ vật liệu san lấp xã Quảng Phú, huyện Krông Nô
3,05
152.500
KT-SL-26A
1
1358415
444625
2
1358384
444494
3
1358595
444447
4
1358670
444495
5
1358583
444598
6
1358415
444625
11
Mỏ vật liệu san lấp Thôn Quảng Đà, xã Đắk Sôr, huyện Krông Nô
1,91
95.500
KT-SL-27
1
1382011
427339
2
1381960
427478
3
1381837
427405
4
1381907
427279
5
1382011
427339
12
Mỏ vật liệu san lấp 2 Bon Yôk Ju, xã Nâm Nung, huyện Krông Nô
1,00
50.000
KT-SL-30
1
1369515
427629
2
1369571
427716
3
1369504
427778
4
1369439
427677
5
1369515
427629
13
Mỏ đất san lấp 1 Bon Đru, TT. Đắk Mâm, huyện Krông Nô
1,30
65.000
KT-SL-95
1
1378425
428263
2
1378462
428204
3
1378501
428138
4
1378466
428123
5
1378416
428109
6
1378396
428120
7
1378361
428126
8
1378336
428133
9
1378334
428162
14
Mỏ đất san lấp 2 thôn Đắk Hà (Bon Đru), thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô
10,00
500.000
KT-SL-96
1
1377624
427225
2
1377470
427300
3
1377482
427343
4
1377286
427632
5
1377533
427784
6
1377679
427593
15
Mỏ đất san lấp 1 thôn Nam Hải, xã Nam Đà, huyện Krông Nô
3,79
284.520
KT-SL-101
1
1378709
434285
2
1378715
434359
3
1378880
434337
4
1378844
434231
5
1378816
434187
6
1378816
434187
7
1378755
434086
8
1378635
434190
9
1378634
434242
16
Mỏ đất san lấp 2 thôn Nam Hải, xã Nam Đà, huyện Krông Nô
1,50
75.000
KT-SL-102
1
1379438
431993
2
1379256
432000
3
1379256
432040
4
1379305
432100
5
1379383
432104
17
Mỏ vật liệu san lấp Thôn Phú Thuận, xã Quảng Phú, huyện Krông Nô
9,39
703.965
KT-SL-26
1
1359196
442725
2
1359165
443044
3
1359048
443095
4
1358981
443071
5
1358949
443024
6
1358899
443003
7
1358866
443029
8
1358781
443049
9
1358750
442942
10
1358867
442915
11
1358911
442916
12
1358960
442781
13
1359196
442725
Huyện Đắk Song
01
Mỏ vật liệu san lấp Bon Dinh Plei, xã Trường Xuân, huyên Đắk Song
22,00
1.100.000
KT-SL-74
1
1339222
406855
2
1339403
406787
3
1339496
406517
4
1339411
406404
5
1339189
406373
6
1339031
406277
7
1338976
406368
8
1338925
406720
9
1339222
406855
02
Mỏ vật liệu san lấp thôn 1, xã Trường Xuân, huyên Đắk Song
5,10
255.000
KT-SL-75
1
1337827
407442
2
1337777
407387
3
1337667
407101
4
1337844
407084
5
1337894
407184
6
1337882
407413
7
1337827
407442
03
Mỏ vật liệu san lấp 2 thôn 10, xã Nâm N'jang, huyên Đắk Song
4,24
318.113
KT-SL-77a
1
1349488
405184
2
1349568
405193
3
1349600
405330
4
1349389
405400
5
1349295
405248
6
1349488
405184
Huyện Tuy Đức
01
Mỏ vật liệu san lấp Bon Philơte 1, xã Đắk Ngo, huyện Tuy Đức
4,50
225.000
KT-SL-43
1
1327537
377490
2
1327529
377627
3
1327298
377647
4
1327274
377559
5
1327294
377430
6
1327537
377490
02
Mỏ vật liệu san lấp Bản Tân Lập, xã Đắk Ngo, huyện Tuy Đức
4,50
225.000
KT-SL-44
1
1328582
373489
2
1328648
373419
3
1328841
373535
4
1328893
373586
5
1328882
373636
6
1328845
373662
7
1328811
373657
8
1328666
373609
9
1328564
373581
10
1328582
373489
03
Mỏ vật liệu san lấp Bon Ja Lú A, xã Quảng Tân, huyện Tuy Đức
4,30
322.808
KT-SL-45
1
1334439
387741
2
1334408
387964
3
1334160
387909
4
1334158
387806
5
1334439
387741
Huyện Đắk R'Lấp
01
Mỏ vật liệut san lấp Thôn 4, xã Kiến Thành, huyện Đắk R'lấp
16,70
1.252.275
KT-SL-48
1
1326262
389589
2
1326144
389328
3
1326170
389197
4
1326532
389313
5
1326755
389463
6
1326675
389582
7
1326395
389659
Huyện Đắk G'Long
01
Mỏ vật liệu san lấp xã Quảng Hòa, huyện Đắk G'Long
5,02
251.000
KT-SL-59
1
1348302
455594
2
1348302
455594
3
1348251
455485
4
1348217
455464
5
1348193
455377
6
1348406
455306
7
1348488
455506
8
1348302
455594
02
Mỏ vật liệu san lấp xã Đắk R’Măng, huyện Đắk G'Long
10,48
524.000
KT-SL-64
1
1333779
435562
2
1333906
435637
3
1333963
435771
4
1333958
435996
5
1333879
435972
6
1333762
436007
7
1333601
435937
8
1333600
435936
9
1333779
435562
03
Mỏ vật liệu san lấp xã Đắk Plao, huyện Đắk G'Long
11,91
595.500
KT-SL-65
1
1323206
428980
2
1323208
428980
3
1323209
428978
4
1323356
428830
5
1323420
428896
6
1323361
429110
7
1323390
429137
8
1323438
429110
9
1323470
429139
10
1323398
429374
11
1323331
429416
12
1323207
429517
13
1323187
429493
14
1323226
429444
15
1323228
429321
16
1323182
429301
17
1323195
429159
18
1323144
429043
19
1323206
428980
Thành phố Gia Nghĩa
01
Mỏ đất san lấp 1 phường Quảng Thành, thành phố Gia Nghĩa
4,02
201.200
KT-SL-67
1
1332730
412049
2
1332690
412119
3
1332409
411985
4
1332457
411853
5
1332537
411870
6
1332605
411938
7
1332730
412049
02
Mỏ đất san lấp Đắk Nut B, phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa
5,579
600.000
1
1328728
413805
2
1328721
413821
3
1328709
413830
4
1328700
413862
5
1328723
413868
6
1328733
413876
7
1328720
413888
8
1328659
413906
Phục vụ thi công Quảng trường Trung tâm thành phố Gia Nghĩa
9
1328562
413959
10
1328503
413660
11
1328542
413590
12
1328571
413568
13
1328592
413556
14
1328621
413559
15
1328709
413780