QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH ĐƠN GIÁ THU NHẬN, LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2023 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại: Tờ trình số 509/TTr-STNMT ngày 11 tháng 10 năm 2023 và Báo cáo số 194/BC-STNMT ngày 13 tháng 11 năm 2023; Tờ trình số 588/TTr-STNMT ngày 29 tháng 11 năm 2023 và Báo cáo số 216/BC-STNMT ngày 30 tháng 11 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành Đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
a) Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để lập, thẩm định và phê duyệt dự toán, thanh quyết toán các dự án, nhiệm vụ có liên quan đến việc thực hiện thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
b) Đối tượng áp dụng: Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi tỉnh Bình Phước đối với cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp; đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
2. Đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước là đơn giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (Phụ lục kèm theo).
3. Trường hợp Chính phủ điều chỉnh mức lương cơ sở thì chi phí nhân công và các chi phí cấu thành trong giá dịch vụ được điều chỉnh tương ứng với tỷ lệ điều chỉnh mức lương cơ sở.
Điều 2
Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2023./.
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ THU NHẬN, LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
ĐVT: Đồng
STT
Tên công việc
Đơn vị tính
Mức khó khăn
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Khấu hao thiết bị
Chi phí năng lượng
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn giá
1
Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
1.1
Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu
Trường dữ liệu
73
0,30
0,21
0,33
2
76
11
87
1.2
Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu (1.2.1 + 1.2.2)
Trường dữ liệu
KK1
685
0
0
32
0
717
108
825
KK2
856
0
0
40
0
896
134
1.030
KK3
1.112
0
0
50
0
1.162
174
1.336
1.2.1
Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT)
Trường dữ liệu
KK1
531
0
0
24
0
555
83
638
KK2
663
0
0
30
0
693
104
797
KK3
862
0
0
38
0
900
135
1.035
1.2.2
Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT)
Trường dữ liệu
KK1
154
0
0
8
0
162
24
186
KK2
193
0
0
10
0
203
30
233
KK3
250
0
0
12
0
262
39
301
1.3
Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu (1.3.1 + 1.3.2)
Trường dữ liệu
KK1
685
0
0
32
0
717
108
825
KK2
856
0
0
40
0
896
134
1.030
KK3
1.112
0
0
50
0
1.162
174
1.336
1.3.1
Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT)
Trường dữ liệu
KK1
531
0
0
24
0
555
83
638
KK2
663
0
0
30
0
693
104
797
KK3
862
0
0
38
0
900
135
1.035
1.3.2
Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT)
Trường dữ liệu
KK1
154
0
0
8
0
162
24
186
KK2
193
0
0
10
0
203
30
233
KK3
250
0
0
12
0
262
39
301
1.4
Công bố danh mục, dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường lên Trang/Cổng thông tin điện tử (bước này không tính định mức)
2
Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
2.1
Tiếp nhận thông tin, tài liệu lưu trữ (bước này không tính định mức)
2.2
Tiếp nhận tài liệu có cả dạng giấy và số
Hệ số 1,0
2.2.1
Kiểm tra thông tin, tài liệu
Mét giá
528.722
6.175
4.190
1.962
15.555
556.604
83.491
640.095
2.2.2
Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường
Lần
27.035
6.047
1.316
25
151
34.574
5.186
39.760
2.2.3
Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ
Mét giá
31.118
16.879
0
0
742
48.739
7.311
56.050
2.3
Tiếp nhận tài liệu chỉ có dạng giấy
Hệ số 0,6
2.3.1
Kiểm tra thông tin, tài liệu
Mét giá
317.233
3.705
2.514
1.177
15.555
340.184
51.028
391.212
2.3.2
Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường
Lần
16.221
3.628
807
15
151
20.822
3.123
23.945
2.3.3
Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ
Mét giá
19.016
10.128
0
0
742
29.886
4.483
34.369
2.4
Tiếp nhận tài liệu chỉ có dạng số
Hệ số 0,2
2.4.1
Kiểm tra thông tin, tài liệu
Mét giá
105.744
1.235
838
392
15.555
123.764
18.565
142.329
2.4.2
Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường
Lần
5.407
1.209
297
5
151
7.069
1.060
8.129
2.4.3
Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ
Mét giá
6.915
3.375
0
0
742
11.032
1.655
12.687
3
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ dạng giấy
3.1
Trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ
Hệ số 1,0
3.1.1
Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu: lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại lập hồ sơ
Mét giá
95.802
2.088
272
537
4.442
103.141
15.471
118.612
3.1.2
Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu
Mét giá
31.118
1.332
0
0
742
33.192
4.979
38.171
3.1.3
Phân loại tài liệu
Mét giá
287.577
3.135
66
789
6.940
298.507
44.776
343.283
3.1.4
Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ
Mét giá
1.470.883
18.804
2.590
4.917
68.353
1.565.547
234.832
1.800.379
3.1.5
Biên mục phiếu tin
Mét giá
1.169.164
14.627
106.636
4.828
49.423
1.344.678
201.702
1.546.380
3.1.6
Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin
Mét giá
782.585
10.448
1.409
2.685
30.049
827.176
124.076
951.252
3.1.7
Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin
Mét giá
188.575
2.088
346
526
4.432
195.967
29.395
225.362
3.1.8
Biên mục hồ sơ
Mét giá
2.121.467
27.166
149.848
8.458
122.746
2.429.685
364.453
2.794.138
3.1.9
Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ
Mét giá
447.865
5.223
26
1.315
12.544
466.973
70.046
537.019
3.1.10
Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ
Mét giá
108.431
1.150
1.040.204
1.353
3.593
1.154.731
173.210
1.327.941
3.1.11
Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp)
Mét giá
51.858
1.046
503.466
263
2.119
558.752
83.813
642.565
3.1.12
Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý
Mét giá
339.435
3.143
0
0
901
343.479
51.522
395.001
3.1.13
Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý
Mét giá
273.433
2.203
4.082
801
6.956
287.475
43.121
330.596
3.2
Trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ)
Hệ số 1,1
3.2.1
Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu: lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại lập hồ sơ
Mét giá
107.298
2.298
289
591
4.442
114.918
17.238
132.156
3.2.2
Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu
Mét giá
34.575
1.466
0
0
742
36.783
5.517
42.300
3.2.3
Phân loại tài liệu
Mét giá
315.863
3.448
76
868
6.940
327.195
49.079
376.274
3.2.4
Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ
Mét giá
1.617.029
20.687
2.877
5.409
68.353
1.714.355
257.153
1.971.508
3.2.5
Biên mục phiếu tin
Mét giá
1.287.023
16.089
117.299
5.310
49.423
1.475.144
221.272
1.696.416
3.2.6
Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin
Mét giá
862.730
11.492
1.517
2.954
30.049
908.742
136.311
1.045.053
3.2.7
Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin
Mét giá
207.432
2.298
381
579
4.432
215.122
32.268
247.390
3.2.8
Biên mục hồ sơ
Mét giá
2.333.613
29.881
164.833
9.304
122.746
2.660.377
399.057
3.059.434
3.2.9
Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ
Mét giá
495.009
5.747
30
1.447
12.544
514.777
77.217
591.994
3.2.10
Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ
Mét giá
117.859
1.265
1.144.223
1.488
3.593
1.268.428
190.264
1.458.692
3.2.11
Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp)
Mét giá
56.572
1.150
553.811
289
2.119
613.941
92.091
706.032
3.2.12
Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý
Mét giá
372.435
3.457
0
0
901
376.793
56.519
433.312
3.2.13
Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý
Mét giá
301.720
2.423
4.473
882
6.956
316.454
47.468
363.922
4
Tổ chức, lưu trữ tài liệu số
4.1
Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận
Phương tiện lưu trữ
10.814
126
40.845
241
208
52.234
7.835
60.069
4.2
Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản
1GB
21.392
125
0
243
352
22.112
3.317
25.429
4.3
Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả (4.3.1 + 4.3.2)
Trường dữ liệu
KK1
685
0
0
32
0
717
108
825
KK2
856
0
0
40
0
896
134
1.030
KK3
1.112
0
0
50
0
1.162
174
1.336
4.3.1
Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT)
Trường dữ liệu
KK1
531
0
0
24
0
555
83
638
KK2
663
0
0
30
0
693
104
797
KK3
862
0
0
38
0
900
135
1.035
4.3.2
Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT)
Trường dữ liệu
KK1
154
0
0
8
0
162
24
186
KK2
193
0
0
10
0
203
30
233
KK3
250
0
0
12
0
262
39
301
4.4
Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng
Phương tiện lưu trữ
4.055
731
0
0
189
4.975
746
5.721
4.5
Lập báo cáo tổ chức, lưu trữ tài liệu số (bước này không tính định mức)
Lần
5
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu
5.1
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu
Kho chuyên dụng
m 2 kho
Hệ số 1,0
101.637
13.082
13.546
112
1.265
129.642
19.446
149.088
Kho thông thường
m 2 kho
Hệ số 1,2
122.207
15.698
16.356
135
1.265
155.661
23.349
179.010
Kho tạm
m 2 kho
Hệ số 1,5
152.456
19.624
20.319
168
1.265
193.832
29.075
222.907
5.2
Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ
Kho chuyên dụng
Báo cáo
Hệ số 1,0
41.501
509
25.400
1.386
2.292
71.088
10.663
81.751
Kho thông thường
Báo cáo
Hệ số 1,2
49.801
609
30.480
1.664
2.292
84.846
12.727
97.573
Kho tạm
Báo cáo
Hệ số 1,5
62.251
763
45.720
2.079
2.292
113.105
16.966
130.071
6
Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy
6.1
Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy
Kho chuyên dụng
Mét giá
Hệ số 1,0
438.068
199
5.900
0
216
444.383
66.657
511.040
Kho thông thường
Mét giá
Hệ số 1,2
525.716
240
7.080
0
216
533.252
79.988
613.240
Kho tạm
Mét giá
Hệ số 1,5
657.102
298
10.620
0
216
668.236
100.235
768.471
6.2
Ghi Nhật ký bảo quản tài liệu lưu trữ (bước này không tính định mức)
7
Bảo quản tài liệu số
7.1
Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số
Phương tiện lưu trữ
6.225
91
12
0
26
6.354
953
7.307
7.2
Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ
Phương tiện lưu trữ
170.318
1.923
16.258
2.334
5.636
196.469
29.470
225.939
7.3
Sao lưu tài liệu trên thiết bị lưu trữ
1GB
21.392
125
0
243
0
21.760
3.264
25.024
7.4
Phục hồi tài liệu trên thiết bị lưu trữ
1GB
21.392
125
0
243
0
21.760
3.264
25.024
7.5
Ghi Nhật ký bảo quản tài liệu số (bước này không tính định mức)
8
Tu bổ, phục chế tài liệu lưu trữ dạng giấy
8.1
Lập danh mục tài liệu cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ sinh tài liệu
Tài liệu khổ A5
Tờ A5
Hệ số 0,8
1.590
0
0
0
0
1.590
239
1.829
Tài liệu khổ A4
Tờ A4
Hệ số 1,0
1.988
0
0
0
0
1.988
298
2.286
Tài liệu khổ A3
Tờ A3
Hệ số 1,5
2.991
0
0
0
0
2.991
449
3.440
Tài liệu khổ A2
Tờ A2
Hệ số 2,5
4.979
0
0
0
0
4.979
747
5.726
Tài liệu khổ A1
Tờ A1
Hệ số 5,0
9.940
0
0
0
0
9.940
1.491
11.431
Tài liệu khổ A0
Tờ A0
Hệ số 10,0
19.881
0
0
0
0
19.881
2.982
22.863
8.2
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán
8.2.1
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán (01 mặt)
Tài liệu khổ A5
Tờ A5
Hệ số 0,8
1.660
862
5.524
56
868
8.970
1.346
10.316
Tài liệu khổ A4
Tờ A4
Hệ số 1,0
2.075
1.076
6.906
70
868
10.995
1.649
12.644
Tài liệu khổ A3
Tờ A3
Hệ số 1,5
3.112
1.617
10.380
84
868
16.061
2.409
18.470
Tài liệu khổ A2
Tờ A2
Hệ số 2,5
5.186
2.693
17.286
140
868
26.173
3.926
30.099
Tài liệu khổ A1
Tờ A1
Hệ số 5,0
10.373
5.387
34.530
280
868
51.438
7.716
59.154
Tài liệu khổ A0
Tờ A0
Hệ số 10,0
20.745
10.774
69.060
561
868
102.008
15.301
117.309
8.2.2
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán (02 mặt)
Tài liệu khổ A5
Tờ A5
Hệ số 0,8 2
3.319
1.724
11.048
112
868
17.071
2.561
19.632
Tài liệu khổ A4
Tờ A4
Hệ số 1,0 2
4.149
2.155
13.812
140
868
21.124
3.169
24.293
Tài liệu khổ A3
Tờ A3
Hệ số 1,5 2
6.224
3.231
20.760
168
868
31.251
4.688
35.939
Tài liệu khổ A2
Tờ A2
Hệ số 2,5 2
10.373
5.387
34.572
280
868
51.480
7.722
59.202
Tài liệu khổ A1
Tờ A1
Hệ số 5,0 2
20.745
10.774
69.060
561
868
102.008
15.301
117.309
Tài liệu khổ A0
Tờ A0
Hệ số 10,0 2
41.490
21.550
138.120
1.122
868
203.150
30.473
233.623
8.3
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
8.3.1
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền (01 mặt)
Tài liệu khổ A5
Tờ A5
Hệ số 0,8
3.319
539
30.484
112
1.352
35.806
5.371
41.177
Tài liệu khổ A4
Tờ A4
Hệ số 1,0
4.149
672
38.126
140
1.352
44.439
6.666
51.105
Tài liệu khổ A3
Tờ A3
Hệ số 1,5
6.224
1.011
57.280
168
1,352
66.035
9.905
75.940
Tài liệu khổ A2
Tờ A2
Hệ số 2,5
10.373
1.683
95.406
280
1.352
109.094
16.364
125.458
Tài liệu khổ A1
Tờ A1
Hệ số 5,0
20.745
3.367
190.630
561
1.352
216.655
32.498
249.153
Tài liệu khổ A0
Tờ A0
Hệ số 10,0
41.490
6.735
381.260
1.122
1.352
431.959
64.794
496.753
8.3.2
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền (02 mặt)
Tài liệu khổ A5
Tờ A5
Hệ số 0,8 2
6.638
1.078
60.968
224
1.352
70.260
10.539
80.799
Tài liệu khổ A4
Tờ A4
Hệ số 1,0 2
8.298
1.347
76.252
280
1.352
87.529
13.129
100.658
Tài liệu khổ A3
Tờ A3
Hệ số 1,5 2
12.447
2.019
114.560
337
1.352
130.715
19.607
150.322
Tài liệu khổ A2
Tờ A2
Hệ số 2,5 2
20.745
3.367
190.812
561
1.352
216.837
32.526
249.363
Tài liệu khổ A1
Tờ A1
Hệ số 5,0 2
41.490
6.735
381.260
1.122
1.352
431.959
64.794
496.753
Tài liệu khổ A0
Tờ A0
Hệ số 10,0 2
82.980
13.472
762.520
2.244
1.352
862.568
129.385
991.953
8.4
Kiểm tra, đánh giá chất lượng
Tài liệu khổ A5
Tờ A5
Hệ số 0,8
299
0
0
0
299
45
344
Tài liệu khổ A4
Tờ A4
Hệ số 1,0
364
0
0
0
364
55
419
Tài liệu khổ A3
Tờ A3
Hệ số 1,5
556
0
0
0
556
83
639
Tài liệu khổ A2
Tờ A2
Hệ số 2,5
920
0
0
0
920
138
1.058
Tài liệu khổ A1
Tờ A1
Hệ số 5,0
1.818
0
0
0
1.818
273
2.091
Tài liệu khổ A0
Tờ A0
Hệ số 10,0
3.637
0
0
0
3.637
546
4.183
8.5
Bàn giao, xếp tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu
Tài liệu khổ A5
Tờ A5
Hệ số 0,8
311
0
0
0
311
47
358
Tài liệu khổ A4
Tờ A4
Hệ số 1,0
380
0
0
0
380
57
437
Tài liệu khổ A3
Tờ A3
Hệ số 1,5
570
0
0
0
570
86
656
Tài liệu khổ A2
Tờ A2
Hệ số 2,5
951
0
0
0
951
143
1.094
Tài liệu khổ A1
Tờ A1
Hệ số 5,0
1.902
0
0
0
1.902
285
2.187
Tài liệu khổ A0
Tờ A0
Hệ số 10,0
3.803
0
0
0
3.803
570
4.373
8.6
Lập báo cáo kết quả tu bổ, phục chế tài liệu
Kho chuyên dụng
Báo cáo
Hệ số 1,0
41.501
509
0
1.386
43.396
6.509
49.905
Kho thông thường
Báo cáo
Hệ số 1,2
49.801
609
0
1.664
52.074
7.811
59.885
Kho tạm
Báo cáo
Hệ số 1,5
62.251
763
0
2.079
65.093
9.764
74.857
9
Xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử
9.1
Lập kế hoạch, tiếp nhận, vận chuyển tài liệu đến địa điểm thực hiện số hóa, vệ sinh tài liệu
Mét giá
394.503
4.208
31.358
21.382
34.019
485.470
72.821
558.291
9.2
Số hóa tài liệu
Trang A4
K=1
1.711
0
0
0
1.711
257
1.968
Trang A3
K=2
3.423
0
0
0
3.423
513
3.936
Trang A2
K=4
6.845
0
0
0
6.845
1.027
7.872
Trang A1
K=8
13.691
0
0
0
13.691
2.054
15.745
Trang A0
K=16
27.381
0
0
0
27.381
4.107
31.488
9.3
Ký, xác thực tài liệu bằng chữ ký số (bước này không tính định mức)
9.4
Tạo lập, cập nhật dữ liệu đặc tả tài liệu số hóa
9.4.1
Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu (xem mục 1.1)
Trường dữ liệu
73
0,30
0,21
0,33
2
76
11
87
9.4.2
Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu (xem mục 1.2)
Trường dữ liệu
KK1
685
0
0
32
717
108
825
KK2
856
0
0
40
896
134
1.030
KK3
1.112
0
0
50
1.162
174
1.336
9.5
Cập nhật tài liệu số hóa vào cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử
Trang A4
K=1
535
0
0
0
535
80
615
Trang A3
K=2
1.070
0
0
0
1.070
161
1.231
Trang A2
K=4
2.139
0
0
0
2.139
321
2460
Trang A1
K=8
4.278
0
0
0
4.278
642
4.920
Trang A0
K=16
8.557
0
0
0
8.557
1.284
9.841
9.6
Đóng gói, bàn giao, xếp tài liệu giấy lên giá theo vị trí lưu trữ ban đầu
Mét giá
124.471
4.208
178.533
1.052
9.647
317.911
47.687
365.598
10
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị
10.1
Lập hồ sơ xét hủy tài liệu hết giá trị sử dụng
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho
Mét giá
154.717
0
0
0
154.717
23.208
177.925
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị loại ra sau khi chỉnh lý
Mét giá
131.509
0
0
0
131.509
19.726
151.235
10.2
Trình xét duyệt, thẩm tra, ra quyết định tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng (bước này không tính định mức)
Mét giá
10.3
Tổ chức tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho
Mét giá
Hệ số 1,0
19.340
4.795
0
1.385
9.245
34.765
5.215
39.980
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị loại ra sau khi chỉnh lý
Mét giá
Hệ số 0,86
15.472
4.122
0
1.194
9.245
30.033
4.505
34.538
10.4
Lập biên bản và lưu hồ sơ tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng
Kho chuyên dụng
Lần
Hệ số 1,0
41.501
509
0
0
42.010
6.302
48.312
Kho thông thường
Lần
Hệ số 1,2
49.801
609
0
0
50.410
7.562
57.972
Kho tạm
Lần
Hệ số 1,5
62.251
763
0
0
63.014
9.452
72.466
11
Cung cấp thông tin, tài liệu
11.1
Cung cấp trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ
11.1.1
Cung cấp thông tin, tài liệu dạng giấy
Hệ số 1,0
11.1.1.1
Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu
Tài liệu
2.067
0
0
0
2.067
310
2.377
11.1.1.2
Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất)
Mảnh
11.885
243
0
91
499
12.718
1.908
14.626
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
Mảnh
1.292
27
0
91
499
1.909
286
2.195
Tài liệu khác (trang thứ nhất)
Trang A4
4.599
220
0
85
456
5.360
804
6.164
Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
Trang A4
517
24
0
85
456
1.082
162
1.244
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
Trường dữ liệu
34
0,5
0
0
1
36
5
42
11.1.1.3
Bàn giao tài liệu cho người sử dụng
Tài liệu
1.912
0
0
0
1.912
287
2.199
11.1.2
Cung cấp thông tin tài liệu dạng số
Hệ số 0,82
0
11.1.2.1
Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu
Tài liệu
1.695
0
0
0
1.695
254
1.949
11.1.2.2
Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu
0
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất)
Mảnh
9.746
199
0
75
499
10.519
1.578
12.097
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
Mảnh
1.034
22
0
75
499
1.630
245
1.875
Tài liệu khác (trang thứ nhất)
Trang A4
3.772
180
0
70
456
4.478
672
5.150
Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
Trang A4
517
20
0
70
456
1.063
159
1.222
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
Trường dữ liệu
28
0
0
0
1
30
5
35
11.1.2.3
Bàn giao tài liệu cho người sử dụng
Tài liệu
1.568
0
0
0
1.568
235
1.803
11.2
Cung cấp trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ trong trường hợp không thu phí
11.2.1
Cung cấp thông tin, tài liệu dạng giấy
Hệ số 0,79
11.2.1.1
Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu
Tài liệu
1.633
0
0
0
1.633
245
1.878
11.2.1.2
Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất)
Mảnh
9.389
191
0
91
499
10.170
1.526
11.696
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
Mảnh
1.021
21
0
91
499
1.632
245
1.877
Tài liệu khác (trang thứ nhất)
Trang A4
3.633
174
0
85
456
4.348
652
5.000
Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
Trang A4
408
20
0
85
456
969
145
1.114
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
Trường dữ liệu
26
0
0
0
1
28
4
32
11.2.1.3
Bàn giao tài liệu cho người sử dụng
Tài liệu
1.511
0
0
0
1.511
227
1.738
11.2.2
Cung cấp thông tin tài liệu dạng số
Hệ số 0,82 0,79
11.2.2.1
Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu
Tài liệu
1.338
0
0
0
1.338
201
1.539
11.2.2.2
Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất)
Mảnh
7.700
158
0
75
499
8.432
1.265
9.697
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
Mảnh
816
17
0
75
499
1.407
211
1.618
Tài liệu khác (trang thứ nhất)
Trang A4
2.979
142
0
70
456
3.647
547
4.194
Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
Trang A4
408
17
0
70
456
951
143
1.094
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
Trường dữ liệu
23
0
0
0
1
25
4
29
11.2.2.3
Bàn giao tài liệu cho người sử dụng
Tài liệu
1.240
0
0
0
1.240
186
1.426
11.3
Cung cấp qua đường bưu chính, hệ thống thông tin
11.3.1
Cung cấp thông tin, tài liệu dạng giấy
Hệ số 1,05
11.3.1.1
Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu
Tài liệu
2.170
0
0
0
2.170
326
2.496
11.3.1.2
Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất)
Mảnh
12.480
484
0
95
499
13.558
2.034
15.592
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
Mảnh
1.292
53
0
95
499
1.939
291
2.230
Tài liệu khác (trang thứ nhất)
Trang A4
4.829
439
0
89
456
5.813
872
6.685
Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
Trang A4
517
47
0
89
456
1.109
166
1.275
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
Trường dữ liệu
36
1
0
0
1
39
6
45
11.3.1.3
Bàn giao tài liệu cho người sử dụng
Tài liệu
2.008
0
0
0
2.008
301
2.309
11.3.2
Cung cấp thông tin tài liệu dạng số
Hệ số 0,82 1,05
11.3.2.1
Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu
Tài liệu
1.780
0
0
0
1.780
267
2.047
11.3.2.2
Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất)
Mảnh
10.234
397
0
95
499
11.225
1.684
12.909
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
Mảnh
1.034
44
0
95
499
1.672
251
1.923
Tài liệu khác (trang thứ nhất)
Trang A4
3.961
361
0
89
456
4.867
730
5.597
Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
Trang A4
517
40
0
89
456
1.102
165
1.267
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
Trường dữ liệu
31
1
0
0
1
33
5
38
11.3.2.3
Bàn giao tài liệu cho người sử dụng
Tài liệu
1.646
0
0
0
1.646
247
1.893
11.4
Tổng hợp, báo cáo tình hình cung cấp thông tin, tài liệu (bước này không tính định mức)
Lần