B Ộ K Ế HOẠCH VÀ Đ Ầ U TƯ Số: 09/2024/TT-BKHĐT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 16 tháng 5 năm 2024 THÔNG TƯ Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã
Căn cứ Luật Hợp tác xã ngày 20 tháng 6 năm 2023
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 89/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đăng ký kinh doanh; Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
Chương I
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về biểu mẫu áp dụng trong đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên cả nước; quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Tổ hợp tác đăng ký theo Luật Hợp tác xã, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
b) Thành viên của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thành lập, tổ chức quản lý, tổ chức lại, giải thể, phá sản và hoạt động có liên quan của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Điều 2
Giải thích từ ngữ
1. Cổng thông tin quốc gia về hợp tác xã là cổng tích hợp thông tin về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên phạm vi cả nước và các thông tin liên quan khác nhằm phục vụ công tác theo dõi, điều hành, quản lý nhà nước về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
2. Cơ sở dữ liệu về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi tắt là Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã) là tập hợp thông tin về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được xây dựng, cập nhật, duy trì để quản lý, khai thác và sử dụng thông qua các phương tiện điện tử.
3. Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã là cơ quan có thẩm quyền được giao nhiệm vụ quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã tại các bộ, ngành, cơ quan đăng ký kinh doanh các cấp tại địa phương.
4. Tài khoản truy cập là thông tin bao gồm tên đăng nhập và mật khẩu được tạo bởi Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã để cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng nhập vào Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.
Điều 3
Hệ thống biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và nội dung thông tin về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1. Danh mục biểu mẫu và cách ghi các mẫu giấy dùng chung cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Mẫu văn bản quy định cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ chức, cá nhân có liên quan trong thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bao gồm:
a) Biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bao gồm các biểu mẫu từ Mẫu II-1 đến Mẫu II-12 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác bao gồm các biểu mẫu từ Mẫu III-1 đến Mẫu III-7 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Mẫu văn bản quy định cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện dùng trong giải quyết thủ tục đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bao gồm:
a) Biểu mẫu cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện dùng trong đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bao gồm các biểu mẫu từ Mẫu IV-1 đến Mẫu IV-11 của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Biểu mẫu cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện dùng trong đăng ký tổ hợp tác bao gồm các biểu mẫu từ Mẫu V-1 đến Mẫu V-7 của Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Biểu mẫu cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện dùng chung trong đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bao gồm các biểu mẫu từ Mẫu VI-1 đến Mẫu VI-5 của Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Nội dung thông tin về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và nội dung thông tin về quản lý tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bao gồm các biểu mẫu từ Mẫu VII-1 đến Mẫu VII-4 của Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Danh mục chữ cái và ký hiệu sử dụng trong đặt tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương II
Điều 4
Nguyên tắc thực hiện
1. Công tác xây dựng, cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã được thực hiện thống nhất, đồng bộ, khoa học, phản ánh đầy đủ, chính xác và kịp thời thông tin của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; bảo đảm tập trung tối đa nguồn lực, rút ngắn thời gian trong việc thu thập, chỉnh sửa, cập nhật, khai thác thông tin.
2. Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã được lưu trữ, bảo mật, bảo đảm an ninh, an toàn thông tin theo quy định của pháp luật; việc xây dựng, quản lý, sử dụng, khai thác tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 5
Nội dung thông tin
1. Đối với tổ hợp tác: Thực hiện cập nhật các trường thông tin tại Mẫu VII-1 Phụ lục VII kèm theo Thông tư này để chuẩn hóa thông tin đầu vào, quản lý thông tin, dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.
2. Đối với hợp tác xã: Thực hiện cập nhật các trường thông tin tại Mẫu VII-2 Phụ lục VII kèm theo Thông tư này để chuẩn hóa thông tin đầu vào, quản lý thông tin, dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.
3. Đối với liên hiệp hợp tác xã: Thực hiện cập nhật các trường thông tin tại Mẫu VII-3 Phụ lục VII kèm theo Thông tư này để chuẩn hóa thông tin đầu vào, quản lý thông tin, dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.
4. Đối với cơ quan đăng ký kinh doanh các cấp: Thực hiện cập nhật các trường thông tin tại Mẫu VII-4 Phụ lục VII kèm theo Thông tư này để chuẩn hóa thông tin đầu vào, quản lý thông tin, dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.
Điều 6
Cập nhật thông tin của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1. Chậm nhất vào ngày 15/12 hằng năm, tổ hợp tác cập nhật thông tin theo biểu tại Mẫu VII-1 Phụ lục VII, hợp tác xã cập nhật thông tin theo biểu tại Mẫu VII-2 Phụ lục VII, liên hiệp hợp tác xã cập nhật thông tin theo biểu tại Mẫu VII-3 Phụ lục VII.
2. Số liệu cập nhật thông tin tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước đến ngày 14 tháng 12 của năm cập nhật.
Điều 7
Cập nhật thông tin của cơ quan đăng ký kinh doanh các cấp
1. Chậm nhất vào ngày 18/12 hằng năm, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện cập nhật thông tin theo biểu tại Mẫu VII-4 Phụ lục VII gửi cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.
2. Chậm nhất vào ngày 21/12 hằng năm, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cập nhật thông tin theo biểu tại Mẫu VII-4 Phụ lục VII gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
3. Số liệu cập nhật thông tin tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước đến ngày 14 tháng 12 của năm cập nhật.
Điều 8
Khai thác thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã
1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư sử dụng thông tin từ Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã để tổng hợp, phân tích các nội dung thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về hợp tác xã, phục vụ sự lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; kết nối, chia sẻ dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã với các hệ thống thông tin khác và khai thác thông tin theo quy định của pháp luật.
2. Bộ, ngành, địa phương được khai thác, sử dụng dữ liệu tổng hợp, phân tích chung, dữ liệu về hợp tác xã của bộ, ngành, địa phương mình trong Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã; các dữ liệu này được chia sẻ mặc định để phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành theo chức năng, nhiệm vụ.
3. Tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được khai thác dữ liệu của hệ thống; được truy cập, sử dụng và khai thác dữ liệu trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã đối với các dữ liệu dùng chung và tuân thủ việc khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật.
Điều 9
Quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã
1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện tạo lập tài khoản truy cập cho cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh và cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã tại các bộ, ngành liên quan có chức năng quản lý nhà nước về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã được lưu trữ trong Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã theo phân cấp quản lý và được sao lưu trên phương tiện lưu trữ chuyên dụng để dự phòng rủi ro.
2. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thực hiện tạo lập tài khoản truy cập cho cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện.
3. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thực hiện tạo lập tài khoản truy cập cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
4. Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã có trách nhiệm tạo lập tài khoản truy cập, thực hiện cấp, hạn chế, mở rộng, khóa hoặc hủy quyền truy cập của tài khoản và thực hiện giao nhiệm vụ bằng văn bản cho cán bộ, công chức, viên chức được giao quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.
5. Cán bộ, công chức, viên chức khi được giao nhiệm vụ có trách nhiệm truy cập vào tài khoản đã được cấp để cập nhập thông tin về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo từng ngành, lĩnh vực, địa phương vào Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã; thông tin phải đầy đủ, chính xác theo mẫu đã được cấp có thẩm quyền quản lý xác nhận hoặc định dạng sẵn có trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
6. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức đang thực hiện nhiệm vụ quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã chuyển đổi vị trí công tác đến cơ quan, đơn vị khác thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, cơ quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã theo phân cấp có trách nhiệm thực hiện khóa tài khoản truy cập vào Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã của cán bộ, công chức, viên chức đó và chuyển giao nhiệm vụ cho cán bộ, công chức, viên chức phụ trách khác.
7. Trường hợp tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể thì cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã theo phân cấp thực hiện việc hủy quyền truy cập tài khoản của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
8. Người đứng đầu cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã có trách nhiệm giao nhiệm vụ bằng văn bản cho cán bộ, công chức, viên chức thực hiện nhiệm vụ quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.
Điều 10
Kết nối, chia sẻ thông tin
1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư thiết lập và công bố các dịch vụ chia sẻ thông tin thuộc phạm vi Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
2. Việc kết nối, chia sẻ thông tin giữa Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu khác phải bảo đảm tuân thủ quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước.
Chương III
Điều 11
Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức được giao quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã của bộ, ngành, địa phương
1. Thông qua nghiệp vụ kỹ thuật, tổ chức việc bảo quản, lưu trữ cơ sở dữ liệu cửa cơ quan; kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa cơ sở dữ liệu của cơ quan mình và Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã theo quy định pháp luật.
2. Cung cấp dữ liệu về hợp tác xã bảo đảm chính xác, kịp thời theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
3. Nghiên cứu, phát hiện các vấn đề chưa rõ hoặc mâu thuẫn trong Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã và những vấn đề nảy sinh trong quá trình quản lý, báo cáo cấp có thẩm quyền quản lý cơ sở dữ liệu xem xét, xử lý.
4. Đôn đốc việc hoàn thiện đầy đủ các trường thông tin trong dữ liệu về hợp tác xã thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan, đơn vị mình.
5. Học tập, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ phục vụ công tác quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã theo yêu cầu công việc.
6. Chịu trách nhiệm bảo đảm bí mật, an toàn thông tin Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã của bộ, ngành, địa phương; không tiết lộ, cung cấp thông tin tài khoản truy cập của cơ quan, đơn vị và tài khoản người dùng nếu không được sự đồng ý bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền; chịu trách nhiệm trước pháp luật và cơ quan, cấp có thẩm quyền về việc vi phạm các quy định về bảo đảm bí mật, an toàn thông tin.
7. Trường hợp vi phạm các quy định tại Thông tư này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật.
Điều 12
Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có tài khoản truy cập
1. Quản lý tài khoản được phân cấp; cấp, hạn chế, mở rộng hoặc hủy quyền truy cập vào Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã theo phân cấp quản lý.
2. Tổ chức thực hiện quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã theo quy định tại Thông tư này và quy định của cấp có thẩm quyền; chấp hành sự chỉ đạo, kiểm tra và hướng dẫn nghiệp vụ về công tác quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã của cơ quan cấp trên.
3. Đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã trong phạm vi quản lý; tham mưu xem xét, xử lý vi phạm cơ quan, đơn vị, cá nhân không cập nhật dữ liệu, có sai phạm trong cập nhật dữ liệu và bảo quản Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã theo phân cấp quản lý.
Điều 13
Trách nhiệm của bộ, ngành, địa phương
1. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
a) Chủ trì tổ chức, bảo đảm nguồn lực xây dựng, quản lý, vận hành, bảo trì, giám sát, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật, phần mềm và biện pháp bảo đảm an toàn Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
b) Quản lý tài khoản quản trị, phân quyền cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu trong Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã phục vụ hoạt động quản lý nhà nước theo chức năng, thẩm quyền.
c) Chủ trì, hướng dẫn tổ chức, cá nhân có liên quan cập nhật, khai thác, quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã và tổng hợp thông tin trong phạm vi cả nước.
d) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc cập nhật, khai thác và quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã ở các bộ, ngành, địa phương; tổ chức tập huấn công tác cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
đ) Phối hợp với tổ chức, cá nhân có liên quan để xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
2. Trách nhiệm của các bộ, ngành, cơ quan liên quan
a) Chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo số liệu để cập nhật, khai thác và quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã liên quan đến lĩnh vực phụ trách.
b) Cung cấp thông tin về đơn vị, cá nhân đầu mối phụ trách Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã; phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
c) Kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Thông tư này về cập nhật, khai thác và quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã liên quan đến ngành, lĩnh vực phụ trách.
d) Đảm bảo nguồn lực, hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu ổn định, thông suốt, đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật, cấp độ an toàn thông tin theo quy định để kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
đ) Ngân hàng Nhà nước thu thập, tổng hợp thông tin đối với quỹ tín dụng nhân dân, ngân hàng hợp tác xã theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng; thực hiện việc kết nối, chia sẻ thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
e) Các bộ, ngành, cơ quan liên quan thực hiện việc kết nối, chia sẻ thông tin chuyên ngành về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (nếu có) trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
3. Trách nhiệm của các địa phương
a) Chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo số liệu để cập nhật, khai thác và quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã tại địa phương.
b) Cung cấp thông tin về đơn vị, cá nhân đầu mối phụ trách Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã; phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
c) Kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Thông tư này về cập nhật, khai thác và quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã tại địa phương.
d) Đảm bảo nguồn lực, hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu ổn định, thông suốt, đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật, cấp độ an toàn thông tin theo quy định để kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
đ) Tổ chức thực hiện việc cập nhật dữ liệu theo quy định tại Thông tư này; chịu trách nhiệm về tính kịp thời, đầy đủ, chính xác của thông tin được cập nhật trong Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
e) Tổng hợp tình hình hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã hoạt động theo mô hình hợp tác xã tại địa phương và cung cấp thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã (nếu có).
Chương IV
Điều 14
Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã và Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã.
3. Bãi bỏ
Điều 5 và
Mục V Phụ lục của Thông tư số 09/2019/TT-BKHĐT ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều khoản của các thông tư liên quan đến chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước và hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Điều 15
Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các đối tượng áp dụng của Thông tư chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận:
Văn phòng Chính phủ;
Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ;
Tòa án NDTC, Viện Kiểm sát NDTC;
UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
Tổng cục Thuế;
Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
Sở KH&ĐT các tỉnh, TP trực thuộc TW;
Cục Thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW;
Công báo;
Website Chính phủ;
Cổng TTĐT Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Các Cục, Vụ, Viện thuộc Bộ KH&ĐT;
Lưu: VT, ĐKKD (NV).
BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Chí Dũng
Phụ lục I. DANH
MỤC CÁC BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ
Phần Cơ quan ban hành văn bản
Điều 6 Luật Đầu tư;
Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
3 Trường hợp hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.
4 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
5 Hợp tác xã căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của hợp tác xã để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.
6 Người được ủy quyền đăng ký thành lập ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-2
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CHÍNH THỨC, THÀNH VIÊN LIÊN KẾT GÓP VỐN CỦA HỢP TÁC XÃ
I. Thành viên là cá nhân, hộ gia đình
STT
Tên thành viên 1
Ngày, tháng, năm sinh
Số định danh cá nhân 1 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài)
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Nơi thường trú
Nơi ở hiện tại
Vốn góp
Thời đỉểm hoàn thành góp vốn
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Ghi chú
Giá trị phần vốn góp (bằng số;
VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
I
Thành viên chính thức
II
Thành viên li ên kết góp vốn
1 Trường hợp thành viên là cá nhân thì ghi họ, chữ đệm và tên của thành viên đó. Trường hợp thành viên là hộ gia đình thì ghi “Hộ gia đình + họ, chữ đệm và tên người đại diện hộ gia đình” (VD: Hộ gia đình Nguyễn Văn A) và kê khai thông tin của người này tại các cột số 4, 5, 6, 7, 8, 9.
2 Nếu cột số 4 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 5, 6, 7, 8, 9.
II. Thành viên là pháp nhân Việt Nam, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân
1. Thông tin thành viên
STT
Tên thành viên
Số, ngày cấp, nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác
Địa chỉ trụ sở chính
Vốn góp
Thời điểm hoàn thành góp vốn
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Ghi chú
Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
I
Thành viên chính thức
II
Thành viên liên kế góp vốn
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên
STT
Tên thành viên
Họ, chữ đệm và tên người đại diện
Ngày, tháng, năm sinh
Số định danh cá nhân 3 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài)
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Nơi thường trú
Nơi ở hiện tại
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
I
Thành viên chính thức
II
Thành viên liên kết góp vốn
…….., ngày … tháng …. năm ……….
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ
THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên) 4
3 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
4 Người được ủy quyền đăng ký thành lập ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-3
DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ
STT
Họ, chữ đệm và tên
Chức danh
Ngày, tháng, năm sinh
Số định danh cá nhân 1 hoặc số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài)
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Nơi thường trú
Nơi ở hiện tại
Địa chỉ liên lạc
Chữ ký
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
…….., ngày … tháng …. năm ……….
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên) 2
1 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
2 Người được ủy quyền đăng ký thành lập ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-4
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số:………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….. , ngày...... tháng......... năm
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Thông báo
thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã/thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, đăng ký cấp đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo mẫu mới)
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)..................................................... 1
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):.....................................................................................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .............................................................................................................................................
Lưu ý:
Trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã: Kê khai vào trang tương ứng tại
Mục A của biểu mẫu này;
Mục B của biểu mẫu này;
Mục A và kê khai
Mục B của biểu mẫu này.
Mục này.
Mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại
Mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại
Mục 2.
Mục 1 (hoặc
Mục 2) và
Mục 4 nêu trên.
Điều 6 Luật Đầu tư;
Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chi được kinh doanh khỉ có đủ điều kiện theo quy định.
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN THÀNH VIÊN CHÍNH THỨC,
THÀNH VIÊN LIÊN KẾT GÓP VỐN LÀ TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Thông tin thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài sau khi thay đổi:
I. Thành viên là cá nhân
STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh
Số định danh cá nhân 4 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Nơi thường trú
Nơi ở hiện tại
Vốn góp
Thời điểm hoàn thành góp vốn
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Ghi chú
Giá trị phần vốn góp (bằng số;
VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
I
Thành viên chính thức
II
Thành viên liên kết góp vốn
4 Nếu cột số 4 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 5, 6, 7, 8, 9.
II. Thành viên là tổ chức
1. Thông tin thành viên
STT
Tên thành viên
Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác
Địa chỉ trụ sở chính
Vốn góp
Thời điểm hoàn thành góp vốn
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Ghi chú
Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
I
Thành viên chính thức
II
Thành viên liên kết góp vốn
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên
STT
Tên thành viên
Họ, chữ đệm và tên người đại diện
Ngày, tháng, năm sinh
Số định danh cá nhân 5 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài)
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Nơi thường trú
Nơi ở hiện tại
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
I
Thành viên chính thức
II
Thành viên liên kết góp vốn
□ Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)……………. cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã cho hợp tác xã đối với các thông tin thay đổi nêu trên.
5 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
Thông tin đăng ký thuế sau khi thay đổi:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):...........................................................................................................................
Số định danh cá nhân:..........................................................................................................................
Điện thoại:..........................................................................................................................
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có ) 6 :
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:...........................................................................................................................
Số định danh cá nhân:..........................................................................................................................
Điện thoại:..........................................................................................................................
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:...............................................................................................................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:..........................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: .......................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ..................................................................................................................................
Điện thoại (nếu có):.................................. Fax (nếu có):...............................................................
Email (nếu có):............................................................................................................................
4
Ngày bắt đầu hoạt động 7 :.............. /..... /.......
5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày........... /..... đến ngày......... /..... 8
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7
Tổng số lao động:..........................................................................................................................
Hoạt động theo dự án BOT/ BTO/ BT/ BOO, BLT, BTL, O&M:
□ Có □ Không
□ Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)……………………… cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã cho hợp tác xã đối với các thông tin thay đổi nêu trên.
6 Trường hợp hợp tác xã kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.
7 Trường hợp hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.
8 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
B. ĐĂNG KÝ CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Đề nghị được cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo mẫu giấy quy định tại Thông tư số.../2024/TT-BKHĐT ngày .... tháng ... năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
Hợp tác xã đề nghị cập nhật, bổ sung mã ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam đối với những ngành, nghề kinh doanh mà hợp tác xã đã đăng ký kinh doanh như sau 9 :
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
9 - Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại
Điều 6 Luật Đầu tư;
Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định;
Hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo quy định tại Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT không cần ghi lại ngành, nghề kinh doanh tại mục này.
Hợp tác xã cam kết:
Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị/Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị/Thông báo này;
Người ký tại Giấy đề nghị/Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ/
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/GIÁM ĐỐC
(Ký và ghi họ tên) 10
10 Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật hoặc thay đổi người đại diện theo pháp luật đồng thời thay đổi các nội dung đăng ký khác của hợp tác xã thì Chủ tịch Hội đồng quản trị (đối với tổ chức quản trị đầy đủ) hoặc Giám đốc (đối với tổ chức quản trị rút gọn) ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Các trường hợp còn lại, người đại diện theo pháp luật ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-5
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….. , ngày...... tháng …… năm ….
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/
Thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)…………….
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):.....................................................................................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế:.....................................................................................................................................
Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):.....................................................................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):.......................................................................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có):.......................................................................................................................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .............................................................................................................................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:........................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .............................................................................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: .............................................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương:...................................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ................................... Fax (nếu có): .............................................................................
Email (nếu có): .......................................................... Website (nếu có): ..............................................................................................
3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã ngành, nghề kinh doanh theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện):....................................................................................................................................
4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa):.....................................................................................................................................
Sinh ngày: ........... /....... /.......
Số định danh cá nhân:....................................................................................................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Giới tính:……………………………….Dân tộc: ………………… Quốctịch:………………………..
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người nước ngoài):...............................................................................................................................
Ngày cấp: …./ …../ …..Nơi cấp:
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:.....................................................................................................................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn:..................................................................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương:................................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương:................................................................................................................................
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:.....................................................................................................................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:....................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn:..................................................................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương:................................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .........................................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ……………………………….. Email (nếu có):…………………………………….
5. Thông tin về chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh:...................................................................................................................................
Địa chỉ chi nhánh:...................................................................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh:...................................................................................................................................
6. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai đối với trường hợp thông báo địa điểm kinh doanh, hợp tác xã đánh dấu X vào một trong hai ô sau):
□ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh
□ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh
7. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
7.1
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ..................................................................................................................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:..........................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn:...........................................................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ..................................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ..................................................................................................................................
Điện thoại (nếu có):......................................................... Fax. (nếu có):......................................................................................
Email (nếu có) : ............................................................................................................................
7.2
Ngày bắt đầu hoạt động 1 (trường hợp chi nhánh/văn phòng đạỉ diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thì không cần kê khai nội dung này):……/……../…….
7.3
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
7.4
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày............... /.......... đến ngày.............. /........ 2
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7.5
Tổng số lao động (dự kiến):.........................................................
7.6
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/ BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
□ Có □ Không
7.7
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 3 :
Khấu trừ
□
Trực tiếp trên GTGT
□
Trực tiếp trên doanh số
□
Không phải nộp thuế GTGT
□
Hợp tác xã/Chi nhánh cam kết:
Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị/Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
Người ký tại Giấy đề nghị/Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên) 4
1 Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận.
2 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
3 Hợp tác xã căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của hợp tác xã để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.
4 - Trường hợp lập địa điểm kinh doanh trực thuộc hợp tác xã thì người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp lập địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh thì người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II -6
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….. , ngày...... tháng …… năm ….
THÔNG BÁO
Về việc thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện
của hợp tác xã ờ nước ngoài
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)……………..
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):.....................................................................................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế:.....................................................................................................................................
Thông báo về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài như sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa):
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):.......................................................................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có):.......................................................................................................................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:
Điện thoại (nếu có):……………………………………. Fax (nếu có):………………………………..
Email (nếu có) :………………………………………. Website (nếu có): ……………………………..
3. Số Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/v ă n phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương khác: ………………………………………………..
Do (tên cơ quan nước ngoài cấp):....................................... cấp ngày:................................................................................................. /................ /......
4. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh):
b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện):
5. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện:
Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa):.....................................................................................................................................
Sinh ngày: ......... /......... /........
Số định danh cá nhân:....................................................................................................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đê nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Giới tính:................................... Dân tộc:........................................... Quốc.......................................... tịch:
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người nước ngoài:................................................................................................................................
Ngày cấp: ..../..../.... Nơi cấp:..................................................................................................................................
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:.....................................................................................................................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:....................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn:..................................................................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương:................................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương:................................................................................................................................
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:.....................................................................................................................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:....................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn:..................................................................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương:................................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương:................................................................................................................................
Điện thoại (nếu có):............................. Email (nếu có):................................................................
Hợp tác xã cam kết:
Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên) 1
1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-7
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….. , ngày...... tháng …… năm ….
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện của hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)……………………
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):.....................................................................................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế:.....................................................................................................................................
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa)......................................................................................................................................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện:.............................................................................................................................................
Nội dung đăng ký thay đổi:
.........................................................................................................................................
Hợp tác xã cam kết:
Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này;
Người ký tại Giấy đề nghị này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên) 1
1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-8
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….. , ngày...... tháng …… năm ….
THÔNG BÁO
Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)…………………………..
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):.....................................................................................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế:.....................................................................................................................................
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại như sau:
1. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh thì ghi:
Thời gian tạm ngừng kinh doanh: kể từ ngày .../.../... đến hết ngày .../.../....
Lý do tạm ngừng kinh doanh: .............................................................................................................................................
2. Trường hợp tiếp tục kinh doanh trở lại thì ghi:
Thời gian tiếp tục kinh doanh: kể từ ngày. tháng............ năm..............
Lý do tiếp tục kinh doanh:...................................................................................................................................
Hợp tác xã cam kết:
Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này;
Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên) 1
1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-9
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
THÔNG BÁO
Về việc giải thể hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)...........................
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ..........................................................
Hợp tác xã nộp hồ sơ đăng ký giải thể và bảo đảm: Đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hoạt động tất cả các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã; Đã thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác; Không trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Tòa án hoặc Trọng tài trước khi nộp hồ sơ đăng ký giải thể hợp tác xã.
Lý do giải thể: .......................................................................
Hợp tác xã cam kết:
Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên) 1
1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-10
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/
địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện).......................
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ..........................................................
Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: ....................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .......................
Tổ/xóm/ấp/thôn: .........................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ............................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoại (nếu có): ………………………………… Fax (nếu có): ………………………….
Email (nếu có): .......................................... Website (nếu có): …………………..
3. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp chấm dứt hoạt động của địa đi ể m kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh: .............................................................................
Địa chỉ chi nhánh: ........................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ............................................
4. Lý do chấm dứt hoạt động: ............................................................
Hợp tác xã/Chi nhánh cam kết:
Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên) 1
1 - Trường hợp chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc hợp tác xã, người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-11
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện).......................
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ..........................................................
Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.
Lý do đề nghị cấp lại: .........................................................................
Hợp tác xã cam kết:
Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này;
Người ký tại Giấy đề nghị này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(K ý , ghi họ tên) 1
1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-12
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
THÔNG BÁO
Về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện).......................
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ..........................................................
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã như sau (liệt kê
các doanh nghiệp của hợp tác xã):
1. Doanh nghiệp ... (tên doanh nghiệp)
Mã số doanh nghiệp: ............................................................
Vốn điều lệ: ...........................................................................
2. Doanh nghiệp ... (tên doanh nghiệp)
Mã số doanh nghiệp: ............................................................
Vốn điều lệ: ...........................................................................
Hợp tác xã cam kết:
Việc thành lập doanh nghiệp hoàn toàn đúng theo quy định của pháp luật.
Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(K ý , ghi họ tên) 1
1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Phụ lục III. MẪU VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHO TỔ HỢP TÁC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 5 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai
thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã)
Mẫu III-1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ………. tháng ……… năm ………
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) .......................
1. Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi: Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ................................................................
Sinh ngày: ............/…………/……….
Số định danh cá nhân: ......................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: .................................... Dân tộc: ……………………. Quốc tịch: ……………….
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): .......................................................
Ngày cấp: ........./......./....... Nơi cấp: ………………………………………………………………….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………………..
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………..
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………………….……………..……………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ......................................................
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………………..
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………..
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………………….……………..……………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ..............................................................
Điện thoại (nếu có): ............................. Email (nếu có): ……………………………………..
Đăng ký tổ hợp tác do tôi là người đại diện với các nội dung sau:
2. Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: …………………………………………………………….
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương: ..................................................................
Ngày cấp: ........./......./....... Nơi cấp: ………………………………………………………
Họ, chữ đệm và tên của người đại diện hợp pháp của pháp nhân: ……………
Sinh ngày: …./…../……
Số định danh cá nhân: ...........................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: .................................... Dân tộc: ……………………. Quốc tịch: ……………….
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): .......................................................
Ngày cấp: ........./......./....... Nơi cấp: ………………………………………………………………….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………………..
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………..
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………………….……………..……………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ......................................................
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………………..
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………..
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………………….……………..……………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ..............................................................
Điện thoại (nếu có): ............................. Email (nếu có): ……………………………………..
Đăng ký tổ hợp tác do .......... (Tên pháp nhân) là đại diện với các nội dung sau:
1. Tên tổ hợp tác:
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ............................
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ............................
Tên tổ hợp tác viết tắt (nếu có): ...........................................................
2. Địa chỉ trụ sở 1 :
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………………..
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………..
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………………….……………..……………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ..............................................................
Điện thoại: ........................................... Fax (nếu có): ....................................
Email (nếu có): .................................... Website (nếu có): ………………………….
3. Ngành, nghề kinh doanh 1 :
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
4. Tổng giá trị phần vốn góp:
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ): ...................................................
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng chữ; VNĐ): .................................................
5. Thông tin đăng ký thuế:
5.1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác trụ sở):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………………..
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………..
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………………….……………..……………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ..............................................................
Điện thoại (nếu có): ............................. Email (nếu có): ……………………………………..
5.2. Ngày bắt đầu hoạt động 2 (trường hợp tổ hợp tác dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác thì không cần kê khai nội dung này): ………./………../…………
5.3. Tổng số lao động (dự kiến): ........................................................
5.4. Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 3 :
Khấu trừ
□
Trực tiếp trên GTGT
□
Trực tiếp trên doanh số
□
Không phải nộp thuế GTGT
□
6. Số lượng thành viên: ........................................................
Danh sách thành viên tổ hợp tác: Gửi kèm (kê khai theo mẫu Mẫu III-2)
Người đại diện tổ hợp tác xin cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký và ghi họ tên) 4
1 Kê khai địa chỉ liên lạc của tổ hợp tác.
1 - Tổ hợp tác có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại
Điều 6 Luật Đầu tư;
Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Tổ hợp tác chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
2 Trường hợp tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.
3 Tổ hợp tác căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của tổ hợp tác để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.
4 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu III-2
DANH SÁCH THÀNH VIÊN TỔ HỢP TÁC
I. Thành viên là cá nhân
STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh
Số định danh cá nhân 1 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Nơi thường trú
Nơi ở hiện tại
Vốn góp
Thời điểm hoàn thành góp vốn
Ghi chú
Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
II. Thành viên là pháp nhân Việt Nam
1. Thông tin thành viên
STT
Tên thành viên
Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác
Địa chỉ trụ sở chính
Vốn góp
Thời điểm hoàn thành góp vốn
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Ghi chú
Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên là pháp nhân
STT
Tên thành viên
Họ, chữ đệm và tên người đại diện
Ngày, tháng, năm sinh
Số định danh cá nhân 2 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/ Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài)
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Nơi thường trú
Nơi ở hiện tại
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
........, ngày........tháng........năm......
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký và ghi họ tên) 3
1 Nếu cột số 4 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 5, 6, 7, 8, 9.
2 Nếu cột số 5 ghi số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
3 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu III-3
TÊN TỔ HỢP TÁC
Số: ……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác,
đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác,
đề nghị đăng ký tổ hợp tác)
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)......................... 1
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): .........................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ....................................................
Lưu ý:
Trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác: Kê khai
Mục A của biếu mâu này;
Mục B của biếu mẫu này;
Điều 107 Luật Hợp tác xã năm 2023: Kê khai
Mục C của biểu mẫu này.
Mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại
Mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại
Mục 2.
Mục 1 (hoặc
Mục 2) và
Mục 4 nêu trên.
PHẦN VỐN GÓP
Điều 107
Luật Hợp tác xã)
Đăng ký tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2
Điều 115 Luật Hợp tác xã với các thông tin như sau:
1. Tên tổ hợp tác:
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ................................
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .........................................
Tên tổ hợp tác viết tắt (nếu có): ........................................................................
2. Địa chỉ trụ sở:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...................
Tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .................................................
Điện thoại: ............................................ Email (nếu có): ……………………..
3. Ngành, nghề kinh doanh 4 :
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
4. Tổng giá trị phần vốn góp:
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ): ......................................
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng chữ; VNĐ): ...................................
5. Thông tin đăng ký thuế:
5.1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác trụ sở):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...................
Tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .................................................
Điện thoại (nếu có): ............................................ Email (nếu có): ……………………..
5.2. Ngày bắt đầu hoạt động:........... /..... /..........
5.3. Tổng số lao động: ..............................................................................................
5.4. Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):
Khấu trừ
□
Trực tiếp trên GTGT
□
Trực tiếp trên doanh số
□
Không phải nộp thuế GTGT
□
6. Số lượng thành viên: ..........................................................
Danh sách thành viên tổ hợp tác: Gửi kèm (kê khai theo mẫu Mẫu III-2)
7. Đại diện tổ hợp tác:
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi: Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ......................................................................
Sinh ngày: ........./......./.........
Số định danh cá nhân: .............................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ...................... Dân tộc: ………………………. Quốc tịch: ………………………
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ............................................................
Ngày cấp: ...../....../........ Nơi cấp: …………………………………………………………………
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .................
Tố/xóm/ấp/thôn: ...................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ...............................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: .......................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ................................................
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...................
Tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .................................................
Điện thoại (nếu có): ............................................ Email (nếu có): ……………………..
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: ..............................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương: .........................................................................................
Ngày cấp: ...../....../........ Nơi cấp: …………………………………………………………………
Người đại diện hợp pháp của pháp nhân: ……………………………………………………
Sinh ngày: ……./………/……..
Số định danh cá nhân: …………………………………………………………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì để nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ...................... Dân tộc: ………………………. Quốc tịch: ………………………
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ............................................................
Ngày cấp: ...../....../........ Nơi cấp: …………………………………………………………………
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .................
Tố/xóm/ấp/thôn: ...................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ...............................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: .......................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ................................................
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...................
Tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .................................................
Điện thoại (nếu có): ............................................ Email (nếu có): ……………………..
Tổ hợp tác cam kết thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký và ghi họ tên) 5
1 Trường hợp tổ hợp tác đăng ký thay đổi trụ sở của tổ hợp tác thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi tổ hợp tác dự định đặt trụ sở mới. Các trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác khác thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi tổ hợp tác đã đăng ký.
2 - Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại
Điều 6 Luật Đầu tư;
Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
3 Trường hợp tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.
4 - Tổ hợp tác có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại
Điều 6 Luật Đầu tư;
Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Tổ hợp tác chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
5 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu III-4
TÊN TỔ HỢP TÁC
Số: ……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
THÔNG BÁO
Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của tổ hợp tác
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)................................
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ..........................................................
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại như sau:
1. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh thì ghi:
Thời gian tạm ngừng kinh doanh: kể từ ngày .../.../... đến hết ngày .../.../....
Lý do tạm ngừng kinh doanh: ........................................................................
2. Trường hợp tiếp tục kinh doanh trở lại thì ghi:
Thời gian tiếp tục kinh doanh: kể từ ngày ........... tháng ……. năm ………….
Lý do tiếp tục kinh doanh: ..........................................................................
Tổ hợp tác cam kết thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên) 1
1 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu III-5
TÊN TỔ HỢP TÁC
Số: ……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)..................
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ..........................................................
Tổ hợp tác nộp hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác và bảo đảm thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác và không trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Tòa án hoặc Trọng tài trước khi nộp hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác.
Lý do chấm dứt hoạt động: ................................................
Tổ hợp tác cam kết thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên) 1
1 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu III-6
TÊN TỔ HỢP TÁC
Số: ……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)..................
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ..........................................................
Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.
Lý do đề nghị cấp lại: ...........................................................................
Tổ hợp tác cam kết thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên) 1
1 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu III-7
TÊN TỔ HỢP TÁC
Số: ……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện).........................
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ...........................................
Sinh ngày: ......../……./………..
Số định danh cá nhân: ...............................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ..................... Dân tộc: ………………….. Quốc tịch: …………………………
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): .........................................................
Ngày cấp: ........../…..……../…………. Nơi cấp: ...................................................
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ................
Tổ/xóm/ấp/thôn: .................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ............................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ....................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .............................................
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .............................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ...............................................
Điện thoại (nếu có): .............................. Email (nếu có): …………………………..
Là người ký văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác đối với Hồ sơ có Giấy biên nhận số ………….. do (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ..................... cấp ngày .................... về việc đăng ký/thông báo ................... của ……………….. (Tên tổ hợp tác) - Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế ....................... (nếu có).
Tôi đề nghị (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ................... dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác đối với Hồ sơ có Giấy biên nhận số ................. nêu trên.
Lý do đề nghị: .......................................................................
Tôi cam kết tôi là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác đối với Hồ sơ nêu trên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác này.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi họ tên) 2
2 Người có thẩm quyền ký Giấy đề nghị này là người ký văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác.
Phụ lục IV. MẪU VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
KINH DOANH CẤP HUYỆN DÙNG TRONG ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ,
LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 5 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai
thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã)
Mẫu IV-1
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Mã số hợp tác xã: ..................
Đăng ký lần đầu, ngày ......... tháng ......... năm .......
Đăng ký thay đổi lần thứ: ........... , ngày ......... tháng ......... năm .......
1. Tên hợp tác xã:
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ......................
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...............................
Tên hợp tác xã viết tắt (nếu có): ..............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .................................................
Điện thoại: ........................... ................. .... Fax: .......... ......... .....................
Email: ................... ............ ......... ............ ... Website: .... .......... ...................
3. Vốn điều lệ: .................................................
4. Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ............................ Giới tính: …………
Chức danh: .........................................................................................................
Sinh ngày: ............/……….. /………… Quốc tịch: ...................................................
Số định danh cá nhân: ................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ………………. Ngày cấp: ……………. Nơi cấp: ……………………..
Địa chỉ liên lạc: .........................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu IV-2
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
Số: ................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA HỢP TÁC XÃ
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện: ..................
Đăng ký lần đầu, ngày ......... tháng ......... năm .......
Đăng ký thay đổi lần thứ: ........... , ngày ......... tháng ......... năm .......
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện: (ghi bằng chữ in hoa)
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..............
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): .............................................
2. Địa chỉ: ................................................................................
Điện thoại: ................................................ Fax: ........................................
Email: ................... ............ ......... ............ ... Website: .... .......... ...................
3. Người đứng đầu:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................................................................
Giới tính: ……………………………..……………………………..…………………………
Sinh ngày: ........../…………/ ……………. Quốc tịch: ……………………………….……..
Số định danh cá nhân: ……………………………../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ............ Ngày cấp: …………... Nơi cấp: ...................
4. Thông tin về hợp tác xã chủ quản:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………..……………………………..
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ……………………………..…………………………………………
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu IV-3
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
Số: ................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Trong trường hợp hợp tác xã có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh)
Cấp ngày ............. tháng ........... năm ...........
1. Thông tin về hợp tác xã
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................
2. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc hợp tác xã 1
Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: .....................................................
Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..............................
Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): .............................................................
Mã số địa điểm kinh doanh: ...................................................................................
Địa chỉ địa điểm kinh doanh: .................................................................................
Ngày lập địa điểm kinh doanh: .............................................................................
Người đứng đầu địa điểm kinh doanh:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................
Giới tính: .............................................................................................................
Sinh ngày: …………../…………./…………… Quốc tịch: …………………………
Số định danh cá nhân: ................................/ Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ........................ Ngày cấp: ……….. Nơi cấp: ...............................
2. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh hợp tác xã 2
Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: .....................................................
Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..............................
Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): .............................................................
Mã số địa điểm kinh doanh: ...................................................................................
Địa chỉ địa điểm kinh doanh: .................................................................................
Ngày lập địa điểm kinh doanh: .............................................................................
Người đứng đầu địa điểm kinh doanh:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................
Giới tính: .............................................................................................................
Sinh ngày: …………../…………./…………… Quốc tịch: …………………………
Số định danh cá nhân: ................................/ Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ........................ Ngày cấp: ……….. Nơi cấp: ...............................
Tên chi nhánh chủ quản: ............................................................
Mã số chi nhánh chủ quản: ........................................................
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1 Kê khai thông tin của tất cả các địa điểm kinh doanh thuộc hợp tác xã.
2 Kê khai thông tin của tất cả các địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh của hợp tác xã.
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
Số: ................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
(Trong trường hợp hợp tác xã có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh)
Mã số địa điểm kinh doanh: ..................
Đăng ký lần đầu, ngày ......... tháng ......... năm .......
Đăng ký thay đổi lần thứ: ........... , ngày ......... tháng ......... năm .......
1. Tên địa điểm kinh doanh: (ghi bằng chữ in hoa)
Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ......................
Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): .....................................................
2. Địa chỉ: .................................................
Điện thoại: ................................................ Fax: ........................................
Email: ................... ............ ......... ............ ... Website: .... .......... ...................
3. Người đứng đầu:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................................................................
Giới tính: ……………………………..……………………………..…………………………
Sinh ngày: ........../…………/ ……………. Quốc tịch: ……………………………….……..
Số định danh cá nhân: ……………………………../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ............ Ngày cấp: …………... Nơi cấp: ...................
4. Thông tin về hợp tác xã/chi nhánh chủ quản:
Tên hợp tác xã/chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa): .......................................
Mã số hợp tác xã/chi nhánh: ………………………………………………………………….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu IV-4
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
Số: ................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện):...........................................
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
Điện thoại: .............................................. Fax: …………………………………………………
Email: ...................................................... Website: …………………………………………
Xác nhận:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ...............................................
Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã đến (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) với các thông tin đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã như sau (ghi thông tin sau khi hợp tác xã thông báo thay đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện chấp thuận):
Ngành, nghề kinh doanh:
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1.
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): .......................................
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại: ..................................................................................................
2.
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có tại thời điểm kê khai):
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: .....................................
Số định danh cá nhân: ..........................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
3.
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ..........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ..............................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .........................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ......................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ..........................................
Điện thoại (nếu có): ......................... Fax (nếu có): ………………………….
Email (nếu có): ................................................................ .............
4.
Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp hợp tác xã dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thì không cần kê khai nội dung này): ............/........../.......
5.
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
6.
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày ......../……. đến ngày ....../………..
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7.
Tổng số lao động (dự kiến): .................................................
8.
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
□ Có □ Không
Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài:
I. Thành viên là cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài
STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh
Số định danh cá nhân/số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài)
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Nơi thường trú
Nơi ở hiện tại
Vốn góp
Thời điểm hoàn thành góp vốn
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Ghi chú
Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
I
Thành viên chính thức
II
Thành viên liên kết góp vốn
II. Thành viên là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
1. Thông tin thành viên
STT
Tên thành viên
Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác
Địa chỉ trụ sở chính
Vốn góp
Thời điểm hoàn thành góp vốn
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Ghi chú
Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
I
Thành viên chính thức
II
Thành viên liên kết góp vốn
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên
STT
Tên thành viên
Họ, chữ đệm và tên người đại diện
Ngày, tháng, năm sinh
Số định danh cá nhân/số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài)
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Nơi thường trú
Nơi ở hiện tại
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
I
Thành viên chính thức
II
Thành viên liên kết góp vốn
Nơi nhận:
Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
……………………………………….;
Lưu: ……….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu IV-5
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
Số: ................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày …….. tháng …….. năm ……..
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện của hợp tác xã
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện):...........................................
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
Điện thoại: .............................................. Fax: …………………………………………………
Email: ...................................................... Website: …………………………………………
Xác nhận:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện: .......................................................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: .............................................................................................................................
Thông tin thay đổi của chi nhánh/văn phòng đại diện đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã như sau: (ghi thông tin sau khi hợp tác xã đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện chấp thuận).
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
Nơi nhận:
Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
……………………………………….;
Lưu: ……….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu IV-6
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã do mất,
cháy, rách, nát hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác)
(Nội dung cấp lại)
TRƯỞNG PHÒNG 1
(Đã ký)
Ghi chú: Được cấp lại ngày …./…./…
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1 Không có chữ ký, con dấu tại
Mục này.
Mục này.
MỤC CHỮ CÁI VÀ KÝ HIỆU SỬ DỤNG TRONG