QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2443/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 5 năm 2025; Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2
Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Tam
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU NHẬN, LƯU TRỮ, BẢO QUẢN
VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36 /2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Phần I
Điều 1
Phạm vi thực hiện
Quyết định này ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Điều 2 . Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Điều 3 . Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21 tháng 6 năm 2024;
Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2020 về Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Thông tư số 02/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Bộ Nội vụ: Quy định tiêu chuẩn đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử;
Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp.
Điều 4
Quy định viết tắt
TT
Nội dung viết tắt
Chữ viết tắt
1
Kỹ sư bậc 1, ..., Kỹ sư bậc 9 và tương đương
KS1,...,KS9
2
Kỹ sư chính bậc 1,....Kỹ sư chính bậc 8 và tương đương
KSC1,...,KSC8
3
Kỹ thuật viên bậc 1, ..., Kỹ thuật viên bậc 12 và tương đương
KTV1,…KTV12
4
Đơn vị tính
ĐVT
5
Mức độ khó khăn
KK
6
Cơ sở dữ liệu
CSDL
7
Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN
8
Bảo hộ lao động
BHLĐ
9
Số thứ tự
TT
Điều 5
Giải thích từ ngữ
1. Danh sách thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là liệt kê các đối tượng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường để thực hiện công tác thu thập, lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng.
2. Dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là thông tin mô tả nội dung, định dạng, ngữ cảnh, lịch sử hình thành, hình thức khai thác sử dụng và các đặc tính khác nhằm phục vụ quá trình quản lý, tìm kiếm và lưu trữ hồ sơ, tài liệu tài nguyên và môi trường (sau đây gọi chung là dữ liệu đặc tả).
3. Danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là phần rút gọn của dữ liệu đặc tả, được công bố để phục vụ việc tra cứu, tìm kiếm, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
4. Đơn vị thực hiện nhiệm vụ về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là đơn vị được cấp có thẩm quyền quy định chức năng, nhiệm vụ hoặc được giao nhiệm vụ thu thập, quản lý, lưu trữ, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo lĩnh vực hoặc theo địa bàn.
5. Đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) là cơ quan được giao quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
6. Mét giá tài liệu là chiều dài 01 mét tài liệu được xếp đứng hoặc xếp ngang gáy xuống, sát vào nhau trên giá (hoặc tủ); mét giá tài liệu tài nguyên và môi trường chỉnh lý ban đầu được quy đổi theo quy định tại
Điều 8 Thông tư này.
7. Phương tiện lưu trữ là các vật mang tin, thiết bị lưu trữ vật lý (gồm ổ cứng, thẻ nhớ, thiết bị lưu trữ USB, băng từ, đĩa quang...) được sử dụng để lưu trữ tài liệu dạng số, cơ sở dữ liệu, phần mềm.
8. Bản sao tài liệu lưu trữ là bản sao lưu từ tài liệu lưu trữ theo phương pháp, tiêu chuẩn nhất định nhằm lưu giữ bản sao đó dự phòng khi có rủi ro xảy ra đối với tài liệu lưu trữ.
9. Tài liệu lưu trữ điện tử là tài liệu được tạo lập ở dạng thông điệp dữ liệu lần đầu dưới dạng một thông điệp dữ liệu hoàn chỉnh được lựa chọn để lưu trữ hoặc được số hóa từ tài liệu lưu trữ trên các vật mang tin khác và được ký số bởi cơ quan, tổ chức quản lý tài liệu lưu trữ.
10. Tài liệu lưu trữ truyền thống là tài liệu về tài nguyên và môi trường được lựa chọn để lưu trữ nhưng không phải là tài liệu điện tử.
11. Hồ sơ lưu trữ điện tử là tập hợp các tài liệu điện tử có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
12. Hệ thống quản lý tài liệu lưu trữ điện tử tài nguyên và môi trường là hệ thống thông tin phục vụ các nghiệp vụ về quản lý, lưu trữ, cung cấp, khai thác sử dụng hồ sơ, tài liệu tài nguyên và môi trường theo quy định của pháp luật.
13. Bản sao tài liệu lưu trữ là bản chụp, in, số hóa, trích xuất nguyên văn toàn bộ hoặc một phần nội dung thông tin từ tài liệu lưu trữ. (Khoản 5,
Điều 2, Luật Lưu trữ năm 2024).
Điều 6 . Nội dung công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
1. Công tác thu nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường bao gồm:
a) Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
b) Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
2. Công tác lưu trữ và bảo quản thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường bao gồm:
a) Chỉnh lý tài liệu lưu trữ dạng giấy;
b) Tổ chức, lưu trữ tài liệu số;
c) Bảo quản kho lưu trữ tài liệu;
d) Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy;
đ) Bảo quản tài liệu số;
e) Tu bổ, phục chế tài liệu lưu trữ dạng giấy;
g) Xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử;
3. Công tác cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường bao gồm:
a) Cung cấp theo hình thức trực tiếp tại đơn vị quản lý hoặc qua dịch vụ bưu chính;
b) Cung cấp theo hình thức trực tuyến trên môi trường điện tử;
c) Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Điều 7 . Thời hạn bảo quản kho và tài liệu lưu trữ
1. Thời gian bảo quản định kỳ kho lưu trữ tài liệu: 06 tháng/lần đối với kho chuyên dụng; 04 tháng/lần đối với kho thông thường; 03 tháng/lần đối với kho tạm.
2. Thời gian bảo quản định kỳ tài liệu trong kho lưu trữ: 03 năm/lần đối với tài liệu trong kho tạm; 04 năm/lần đối với tài liệu trong kho thông thường; 05 năm/lần đối với tài liệu trong kho chuyên dụng.
Điều 8 . Quy định quy đổi đơn vị sản phẩm tài liệu giấy sang mét giá
Quy đổi tài liệu lưu trữ lĩnh vực tài nguyên và môi trường sang mét giá tài liệu:
1. Hồ sơ, tài liệu là kết quả nhiệm vụ, dự án lĩnh vực tài nguyên và môi trường theo khổ giấy A4: 5000 tờ/01 mét giá;
2. Bản đồ các loại in ấn, biên vẽ trên giấy khổ A1 hoặc tương đương: 300 tờ/01 mét giá;
3. Bản đồ các loại biên vẽ trên giấy can khổ A1 hoặc tương đương: 400 tờ/01 mét giá;
4. Hồ sơ, tài liệu và các loại bản đồ trên khổ giấy khác (A5, A6, A2, A3, A0 và lớn hơn) được quy đổi sang khổ giấy A4 và A1 tương ứng theo tỷ lệ diện tích giữa hai loại.
Điều 9 . Quy định về thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo chế độ đối với lao động trực tiếp được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của 01 năm.
Mức hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương
=
Mức hao phí lao động kỹ thuật trực tiếp
x
34
312
Mức hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương được áp dụng đối với tất cả các bước công việc.
Định mức lao động bao gồm hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 10 . Tu bổ, phục chế tài liệu lưu trữ
Thực hiện vá, dán đối với tài liệu có trình trạng vật lý tương đối tốt nhưng bị rách hoặc các lỗ thủng nhỏ trên bề mặt.
Điều 11
Tạo lập hồ sơ lưu trữ điện tử
1. Hồ sơ lưu trữ điện tử được tạo lập đầy đủ theo quy định giao nhận, quản lý hồ sơ của pháp luật chuyên ngành, bảo đảm tính toàn vẹn, xác thực, nội dung, cấu trúc, bối cảnh hình thành và khả năng truy cập, sử dụng tài liệu trong hồ sơ.
2. Mã hồ sơ
a) Mã định danh của cơ quan, tổ chức lập danh mục hồ sơ theo Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương. Mã định danh của cơ quan, tổ chức được mặc định trong Hệ thống quản lý tài liệu lưu trữ điện tử tài nguyên và môi trường;
b) Năm hình thành hồ sơ;
c) Mã danh mục hồ sơ [1] ;
d) Số thứ tự hồ sơ;
đ) Các thành phần của mã hồ sơ được phân định bằng dấu chấm.
Ví dụ 1: 000.00.12.H07.1994.90.00.00.00052, là Hồ sơ số 00052 thuộc danh mục Hồ sơ, tài liệu tiếp công dân giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực đất đai, năm 1994 của Phòng Thanh Tra, Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Bến Tre, Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
Trong đó: 000.00.12.H07 là mã định danh của Phòng Thanh Tra, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre); 1994 là năm hình thành hồ sơ; 90.00.00 là mã danh mục Hồ sơ, tài liệu tiếp công dân giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực đất đai; 00052 là số thứ tự hồ sơ hình thành trong năm.
Ví dụ 2: 000.08.28.H07.2011.23.03.00.00010, là Hồ sơ số 00010 thuộc danh mục Đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đơn giản, năm 2011 của Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Bến Tre (Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bến Tre), Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre.
Trong đó: 000.08.28.H07 là mã định danh của Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Bến Tre (Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bến Tre); 2011 là năm hình thành hồ sơ; 23.03.00 là mã danh mục hồ sơ Đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đơn giản; 00010 là số thứ tự hồ sơ hình thành trong năm.
Phần II
Điều 12
Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu;
b) Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu;
c) Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu;
d) Công bố danh mục, dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường lên Trang/Cổng thông tin điện tử (bước này không tính định mức).
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục a,d không phân loại khó khăn.
1.3. Định biên
Bảng số 01:
TT
Hạng mục
Loại lao động
KS1
KS2
Số lượng Nhóm
1
Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu
1
1
2
Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu
2.1
Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian)
1
1
2.2
Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian)
1
1
3
Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu
3.1
Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian)
1
1
3.2
Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian)
1
1
1.4. Định mức
Bảng số 02:
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Mức
1
Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu
công nhóm/trường dữ liệu
0,0003
Ghi chú: Định mức công việc Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu và Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu tại nội dung
Phần III Quyết định này.
Điều 13
Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Tiếp nhận thông tin, tài liệu lưu trữ (bước này không tính định mức);
b) Kiểm tra thông tin, tài liệu;
c) Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường;
d) Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ.
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn
1.3. Định biên
Bảng số 07:
TT
Loại lao động
Hạng mục
KTV1
KTV6
KS3
Số lượng
Nhóm
1
Kiểm tra thông tin, tài liệu.
1
1
2
2
Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường.
1
1
3
Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ.
1
1
1.4. Định mức
Bảng số 08:
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
1
Kiểm tra thông tin, tài liệu
công nhóm/mét giá
1,00
2
Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường
công/lần
0,10
3
Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ
công nhóm/mét giá
0,18
Ghi chú:
Định mức lao động trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số.
Trường hợp tài liệu tiếp nhận chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên.
Trường hợp tài liệu tiếp nhận chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 09:
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Công suất (kW/h)
Định mức
1
Kiểm tra thông tin, tài liệu (ĐVT: công nhóm/mét giá)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,27200
Máy vi tính PC
Bộ
0,40
0,04000
Máy in A4
Cái
0,40
0,00800
2
Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường (ĐVT: ca/lần).
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,00340
Máy vi tính PC
Bộ
0,40
0,00050
Máy in A4
Cái
0,40
0,00010
Ghi chú:
Định mức thiết bị trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên.
Công việc Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ không sử dụng thiết bị.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 10:
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Định mức
1
Kiểm tra thông tin, tài liệu (ĐVT: công nhóm/mét giá)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
1,6000
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,2720
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,2720
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
1,6000
Ghế tựa
Cái
96
1,6000
Bàn làm việc
Cái
96
1,6000
Ổ ghi đĩa quang
Cái
96
0,0400
2
Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường (ĐVT: ca/lần)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
0,02000
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,00340
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,00340
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,02000
Ghế tựa
Cái
96
0,02000
Bàn làm việc
Cái
96
0,02000
3
Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ (ca/ mét giá)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
0,55360
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,09280
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,09280
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,55360
Máy hút bụi 2 kW
Cái
60
0,00420
Xe đẩy
Cái
60
0,00400
Ghi chú: Định mức dụng cụ trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 11:
TT
Danh mục vật liệu
Đơn vị tính
Định mức
1
Kiểm tra thông tin, tài liệu (tính cho 01 mét giá)
Giấy A4
Gram
0,010
Sổ công tác
Quyển
0,020
Mực in A4
Hộp
0,002
Bút bi
Cái
0,050
2
Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường (tính cho 01 lần)
Giấy A4
Gram
0,0040
Mực in A4
Hộp
0,0008
Túi clear A4
Cái
0,0300
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên.
Bước công việc Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ không sử dụng vật liệu.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 12:
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Kiểm tra thông tin, tài liệu (ĐVT: công nhóm/mét giá)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
4,787200
Máy vi tính PC
Bộ
0,128000
Máy in A4
Cái
0,025600
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,217600
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,087040
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,512000
Ổ ghi đĩa quang
Cái
0,012800
Hao phí trên đường dây
%
0,288512
2
Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu (ĐVT: ca/lần)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
0,0598400
Máy vi tính PC
Bộ
0,0016000
Máy in A4
Cái
0,0003200
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,0027200
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,0010880
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,0064000
Hao phí trên đường dây
%
0,0035984
3
Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ (ca/ mét giá)
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,0742400
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
0,0296960
Bộ đèn neon 0,04 Kw
Bộ
0,1771520
Máy hút bụi 2 kW
Cái
0,0672000
Hao phí trên đường dây
%
0,0174144
Điều 14
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ dạng giấy
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu: lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại lập hồ sơ;
b) Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu;
c) Phân loại tài liệu;
d) Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ: Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được chỉnh lý sơ bộ kết hợp xác định giá trị tài liệu, xác định thời hạn bảo quản;
đ) Biên mục phiếu tin;
e) Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin;
g) Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin;
h) Biên mục hồ sơ: Sắp xếp hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ; Đánh số tờ đối với tài liệu có thời hạn bảo quản từ 05 năm trở lên; Lập mục lục đối với hồ sơ, tài liệu có thời hạn bảo quản vĩnh viễn; In mục lục, kẹp vào bìa hồ sơ; Gán mã hồ sơ; Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc;
i) Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ;
k) Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ;
l) Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp);
m) Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý;
n) Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý.
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn
1.3. Định biên
Bảng số 13:
TT
Loại lao động
Hạng mục
KTV1
KS4
KS7
Số lượng
Nhóm
1
Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu
1
1
2
Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu
1
1
3
Phân loại tài liệu
1
1
2
4
Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ
1
1
2
5
Biên mục phiếu tin
1
1
2
6
Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin
1
1
2
7
Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin
1
1
2
8
Biên mục hồ sơ
1
1
2
9
Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ
1
1
2
10
Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ
1
1
2
11
Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn in hộp (cặp)
1
1
2
12
Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý
1
1
2
13
Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý
1
1
2
1.4. Định mức
Bảng số 14:
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
1
Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu
công nhóm/mét giá
0,25
2
Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu
công nhóm/mét giá
0,18
3
Phân loại tài liệu
công nhóm/mét giá
0,61
4
Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ
công nhóm/mét giá
3,12
5
Biên mục phiếu tin
công nhóm/mét giá
2,48
6
Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin
công nhóm/mét giá
1,66
7
Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin
công nhóm/mét giá
0,4
8
Biên mục hồ sơ
công nhóm/mét giá
4,5
9
Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ
công nhóm /mét giá
0,95
10
Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ
công nhóm/mét giá
0,23
11
Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp)
công nhóm/mét giá
0,11
12
Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý
công nhóm /mét giá
0,72
13
Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý
công nhóm/mét giá
0,58
Ghi chú:
Định mức lao động trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu dạng giấy trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 15:
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Công suất (kW/h)
Định mức
1
Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu (ĐVT: ca/mét giá)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,0938
Máy vi tính PC
Bộ
0,40
0,0010
Máy in A4
Cái
0,40
0,0002
2
Phân loại tài liệu
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,1407
3
Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,8442
Máy vi tính PC
Bộ
0,40
0,0180
Máy in A4
Cái
0,40
0,0014
4
Biên mục phiếu tin
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,6566
Máy vi tính PC
Bộ
0,40
0,1050
Máy in A4
Cái
0,40
0,0210
5
Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,469
Máy vi tính PC
Bộ
0,40
0,005
Máy in A4
Cái
0,40
0,001
6
Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,0938
7
Biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
1,21940
Máy vi tính PC
Bộ
0,40
0,14850
Máy in A4
Cái
0,40
0,02969
8
Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,2345
9
Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,0469
Máy vi tính PC
Bộ
0,40
0,1000
Máy in A4
Cái
0,40
0,0200
10
Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) (ĐVT: ca/mét giá)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,0469
11
Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý (ĐVT: ca/mét giá)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,1407
Máy vi tính PC
Bộ
0,40
0,0015
Máy in A4
Cái
0,40
0,0003
Ghi chú:
Định mức thiết bị trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên.
Công việc Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu và công việc Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý không sử dụng thiết bị.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 16:
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn
(tháng)
Định mức
1
Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu (ĐVT: ca/mét giá)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
0,5536
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,0928
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,0928
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,5536
Ghế tựa
Cái
96
0,5536
Bàn làm việc
Cái
96
0,5536
2
Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu (ĐVT: ca/mét giá)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
0,5536
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,0928
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,0928
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,5536
Máy hút bụi 2 kW
Cái
60
0,0042
Giá để tài liệu
Cái
96
0,1384
Xe đẩy
Cái
60
0,0040
3
Phân loại tài liệu (ĐVT: ca/mét giá)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
0,8304
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,1392
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,1392
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,8304
Ghế tựa
Cái
96
0,8304
Bàn làm việc
Cái
96
0,8304
4
Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
4,9824
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,8352
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,8352
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
4,9824
Ghế tựa
Cái
96
4,9824
Bàn làm việc
Cái
96
4,9824
5
Biên mục phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
3,8752
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,6496
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,6496
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
3,8752
Ghế tựa
Cái
96
3,8752
Bàn làm việc
Cái
96
3,8752
6
Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
2,768
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,464
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,464
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
2,768
Ghế tựa
Cái
96
2,768
Bàn làm việc
Cái
96
2,768
7
Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
0,5536
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,0928
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,0928
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,5536
Ghế tựa
Cái
96
0,5536
Bàn làm việc
Cái
96
0,5536
8
Biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
7,1968
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
1,2064
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
1,2064
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
7,1968
Ghế tựa
Cái
96
7,1968
Bàn làm việc
Cái
96
7,1968
9
Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
1,384
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,232
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,232
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
1,384
Ghế tựa
Cái
96
1,384
Bàn làm việc
Cái
96
1,384
10
Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
0,2768
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,0464
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,0464
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,2768
Máy hút bụi 2 kW
Cái
60
0,0021
Máy hút ẩm 1,5kW
Cái
60
0,0173
Ghế tựa
Cái
96
0,2768
Bàn làm việc
Cái
96
0,2768
11
Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) (ĐVT: ca/mét giá)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
0,2768
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,0464
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,0464
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,2768
Ghế tựa
Cái
96
0,2768
Bàn làm việc
Cái
96
0,2768
12
Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý (ĐVT: ca/mét giá)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
0,8304
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,1392
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,1392
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,8304
Ghế tựa
Cái
96
0,8304
Bàn làm việc
Cái
96
0,8304
Xe đẩy
Cái
60
0,0060
13
Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý (ĐVT: ca/mét giá)
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,1392
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,1392
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,8304
Ghế tựa
Cái
96
0,8304
Bàn làm việc
Cái
96
0,8304
Ghi chú:
Định mức dụng cụ trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 17:
TT
Danh mục vật liệu
Đơn vị tính
Định mức
(Tính cho 01 mét giá)
1
Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu
Giấy A4
Gram
0,00040
Mực in A4
Hộp
0,00028
2
Phân loại tài liệu
Giấy A4
Gram
0,0006
Bút bi
Cái
0,0015
Bút xóa
Cái
0,0003
3
Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ
Giấy A4
Gram
0,00360
Mực in A4
Hộp
0,00252
Ghim vòng
Hộp
0,01800
Bút bi
Cái
0,00900
Bút xóa
Cái
0,00180
4
Biên mục phiếu tin
Giấy A4
Gram
0,4000
Mực in A4
Hộp
0,0800
Bút bi
Cái
1,0000
Bút xóa
Cái
0,0014
5
Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin
Giấy A4
Gram
0,0020
Mực in A4
Hộp
0,0014
Bút bi
Cái
0,0050
Bút xóa
Cái
0,0010
6
Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin
Giấy A4
Gram
0,0040
Bút bi
Cái
0,0010
Bút xóa
Cái
0,0002
7
Biên mục hồ sơ
Giấy A4
Gram
0,5700
Mực in A4
Hộp
0,1140
Bút bi
Cái
1
Bút xóa
Cái
0,0026
8
Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ
Bút bi
Cái
0,0025
Bút xóa
Cái
0,0005
9
Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ
Giấy A4
Gram
0,0020
Bìa hồ sơ
Tờ
200
Mực in A4
Hộp
0,0400
Cặp tài liệu
Cái
0,0092
Bút chì
Cái
1
Tẩy chì
Cái
0,0100
10
Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp)
Hộp đựng tài liệu
Cái
10
Cặp tài liệu
Cái
0,0092
Hồ dán
Lọ
0,5000
11
Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý
Giấy A4
Gram
0,0060
Mực in A4
Hộp
0,0042
Bút bi
Cái
0,0015
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên.
Trường hợp chỉnh lý tài liệu là bản đồ, thay bìa hồ sơ bằng vật liệu bao (hoặc cặp) đựng tài liệu bản đồ theo khổ, cỡ tài liệu, mức là 20 cái/mét giá.
Bước công việc Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu và Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý không sử dụng vật liệu.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 18:
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Lập kế hoạch và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
1,6508800
Máy vi tính PC
Bộ
0,0032000
Máy in A4
Cái
0,0006400
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,0742400
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,0296960
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,1771520
Hao phí trên đường dây
%
0,0967904
2
Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,0742400
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,0296960
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,1771520
Máy hút bụi 2 kW
Cái
0,0672000
Hao phí trên đường dây
%
0,0174144
3
Phân loại tài liệu
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,4763200
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,1113600
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,0445440
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,2657280
Hao phí trên đường dây
%
0,1448976
4
Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
14,8579200
Máy vi tính PC
Bộ
0,0576000
Máy in A4
Cái
0,0044800
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,6681600
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,2672640
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
1,5943680
Hao phí trên đường dây
%
0,8724896
5
Biên mục phiếu tin
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
11,5561600
Máy vi tính PC
Bộ
0,3360000
Máy in A4
Cái
0,0672000
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,5196800
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,2078720
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
1,2400640
Hao phí trên đường dây
%
0,6963488
6
Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
8,254400
Máy vi tính PC
Bộ
0,016000
Máy in A4
Cái
0,003200
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,371200
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,148480
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,885760
Hao phí trên đường dây
%
0,483952
7
Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
1,6508800
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,0742400
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,0296960
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,1771520
Hao phí trên đường dây
%
0,0965984
8
Biên mục hồ sơ
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
21,4614400
Máy vi tính PC
Bộ
0,4752000
Máy in A4
Cái
0,0950080
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,9651200
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,3860480
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
2,3029760
Hao phí trên đường dây
%
1,2842896
9
Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
4,127200
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,185600
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,074240
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,442880
Hao phí trên đường dây
%
0,241496
10
Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
0,8254400
Máy vi tính PC
Bộ
0,3200000
Máy in A4
Cái
0,0640000
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,0371200
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,0148480
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,0885760
Máy hút bụi 2 kW
Cái
0,0336000
Máy hút ẩm 1,5kW
Cái
0,2076000
Hao phí trên đường dây
%
0,0795592
11
Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
0,8254400
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,0371200
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,0148480
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,0885760
Hao phí trên đường dây
%
0,0482992
12
Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,1113600
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,0445440
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,2657280
Hao phí trên đường dây
%
0,0210816
13
Hoàn chỉnh bàn giao hồ sơ phông và lập báo cáo tổng kết chỉnh lý
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,4763200
Máy vi tính PC
Bộ
0,0048000
Máy in A4
Cái
0,0009600
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,1113600
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,0445440
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,2657280
Hao phí trên đường dây
%
0,1451856
Điều 15
Tổ chức, lưu trữ tài liệu số
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận;
b) Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản;
c) Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả
Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian);
Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian).
d) Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng;
đ) Lập báo cáo tổ chức, lưu trữ tài liệu số (bước này không tính định mức).
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục a,b,d,đ không phân loại khó khăn. Hạng mục c phân loại khó khăn tại phần III Quyết định này.
1.3. Định biên
Bảng số 19:
TT
Loại lao động
Hạng mục
KS1
KS3
Số lượng
Nhóm
1
Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận
1
1
2
Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản
1
1
3
Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả
3.1
Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian)
1
1
3.2
Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian)
1
1
4
Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng
1
1
1.4. Định mức
Bảng số 20:
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
1
Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận
công/phương tiện lưu trữ
0,040
2
Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản
công nhóm/1GB
0,100
3
Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng
công nhóm/ phương tiện lưu trữ
0,015
Ghi chú: Định mức công việc Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả tại nội dung
Phần III Quyết định này.
Điều 16
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc:
a) Bảo quản kho lưu trữ tài liệu:
Vệ sinh kho lưu trữ bao gồm: trần, tường, cửa sổ, cửa ra vào, sàn kho;
Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho (máy điều hòa; máy hút ẩm; quạt thông gió; thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ; hệ thống chiếu sáng, báo cháy...) bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu;
Vệ sinh giá, tủ và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu, phương tiện lưu trữ;
Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập định kỳ theo hướng dẫn của cơ quan, đơn vị chuyên môn;
Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày.
b) Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ.
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn
1.3. Định biên
Bảng số 25:
TT
Loại lao động
Hạng mục
KTV1
KTV2
KS2
Số lượng
Nhóm
1
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu
1
1
1
3
2
Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ
1
1
2
1.4. Định mức
Bảng số 26:
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
1
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu
công/m 2 kho
0,168
2
Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ
công/báo cáo
0,1
Ghi chú:
Định mức lao động Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các nội dung công việc bảo quản kho gồm: Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày.
Định mức lao động trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.
Bảng số 27:
TT
Loại kho
Hệ số
1
Kho chuyên dụng
1,00
2
Kho thông thường
1,20
3
Kho tạm
1,50
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 28:
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Công suất (kW/h)
Định mức
1
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (ĐVT
ca/ m 2 kho)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,02
2
Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ (ĐVT: ca/báo cáo)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,03
Máy vi tính PC
Bộ
0,40
0,12
Máy in A4
Cái
0,40
0,01
Ghi chú:
Định mức thiết bị Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các nội dung công việc bảo quản kho gồm Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày.
Định mức thiết bị trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 29:
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Định mức
1
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (ĐVT: ca/ m 2 kho)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
0,130
Găng tay BHLĐ
Đôi
3
0,130
Khẩu trang
Cái
6
0,130
Thang nhôm
Cái
60
0,010
Nhiệt kế
Cái
12
1,670
Ẩm kế
Cái
48
1,670
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,020
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,020
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,130
Máy hút bụi 2 kW
Cái
60
0,010
Máy hút ẩm 1,5kW
Cái
60
0,001
Cây lau nhà
Cái
6
0,040
2
Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ (ĐVT: ca/báo cáo)
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,032
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,032
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,192
Ghế tựa
Cái
96
0,192
Bàn làm việc
Cái
96
0,192
Ghi chú:
Định mức dụng cụ Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các công việc bảo quản kho gồm: Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày.
Định mức thiết bị trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 30:
TT
Danh mục vật liệu
Đơn vị tính
Định mức
1
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (Tính cho 01 m 2 kho)
Khăn lau
Cái
0,010
Thuốc tẩy rửa
Lít
0,014
Thuốc diệt mối
Kg
0,010
Thuốc diệt côn trùng
Hộp
0,004
Thuốc diệt vi sinh vật
Lít
0,004
2
Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ (Tính cho 01 báo cáo)
Giấy A4
Gram
0,10
Mực in A4
Hộp
0,02
Ghi chú:
Định mức vật liệu Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các công việc bảo quản kho gồm: Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày.
Định mức dụng cụ trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 31:
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
0,3520
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,0160
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,0064
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,0416
Máy hút bụi 2 kW
Cái
0,1600
Máy hút ẩm 1,5kW
Cái
0,0120
Hao phí trên đường dây
%
0,0294
2
Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
0,528000
Máy vi tính PC
Bộ
0,384000
Máy in A4
Cái
0,032000
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,025600
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,010240
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,061440
Hao phí trên đường dây
%
0,052064
Điều 17
Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy:
Vệ sinh bên trong hộp (cặp) bảo quản tài liệu;
Vệ sinh bìa hồ sơ, tài liệu;
Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ, xếp hồ sơ vào hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Xếp hộp (cặp) bảo quản tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu; Kiểm tra công tác bảo quản tài liệu;
b) Ghi Nhật ký bảo quản tài liệu lưu trữ (bước này không tính định mức).
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn
1.3. Định biên
Bảng số 32:
TT
Loại lao động
Hạng mục
KTV1
Số lượng
Nhóm
1
Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy
1
1
1.4. Định mức
Bảng số 33:
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
1
Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy
công/mét giá
2,534
Ghi chú:
Định mức lao động Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy được tính chung cho các công việc bảo quản tài liệu gồm: Vệ sinh bên trong hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Vệ sinh bìa hồ sơ, tài liệu; Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ, xếp hồ sơ vào hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Xếp hộp (cặp) bảo quản tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu; Kiểm tra công tác bảo quản tài liệu.
Định mức lao động trên tính cho bảo quản tài liệu lưu trữ trong kho chuyên dụng; mức cho bảo quản tài liệu lưu trữ trong các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Công việc Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy không sử dụng thiết bị.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 34:
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(ca/mét giá)
1
Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
0,0056
Găng tay BHLĐ
Đôi
3
0,1015
Khẩu trang
Cái
6
0,1015
Thang nhôm
Cái
60
0,0100
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,0200
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,0200
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,1300
Máy hút bụi 2 kW
Cái
60
0,0017
Máy hút ẩm 1,5kW
Cái
60
0,0010
Cây lau nhà
Cái
6
0,0400
Ghi chú:
Định mức dụng cụ Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy được tính chung cho các công việc bảo quản tài liệu giấy gồm: Vệ sinh bên trong hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Vệ sinh bìa hồ sơ, tài liệu; Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ, xếp hồ sơ vào hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Xếp hộp (cặp) bảo quản tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu; Kiểm tra công tác bảo quản tài liệu.
Định mức dụng cụ trên tính cho việc bảo quản tài liệu lưu trữ trong kho chuyên dụng; mức cho bảo quản tài liệu lưu trữ trong các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 35:
TT
Danh mục vật liệu
Đơn vị tính
Định mức
1
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (Tính cho 01 mét giá)
Khăn lau
Cái
0,0169
Xà phòng
Kg
0,0100
Ghi chú:
Định mức vật liệu Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy được tính chung cho các công việc bảo quản tài liệu dạng giấy gồm: Vệ sinh bên trong hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Vệ sinh bìa hồ sơ, tài liệu; Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ, xếp hồ sơ vào hộp (cặp) bảo quản tài liệu; xếp hộp (cặp) bảo quản tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu; Kiểm tra công tác bảo quản tài liệu.
Định mức dụng cụ trên tính cho việc bảo quản tài liệu lưu trữ trong kho chuyên dụng; mức cho bảo quản tài liệu lưu trữ trong các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 36:
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,01600
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,00640
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,04160
Máy hút bụi 2 kW
Cái
0,02720
Máy hút ẩm 1,5kW
Cái
0,01200
Hao phí trên đường dây
%
0,00516
Điều 18
Bảo quản tài liệu số
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số;
b) Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ: [2] Thời gian kiểm tra định kì hàng năm
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn.
1.3. Định biên
Bảng số 37:
TT
Loại lao động
Hạng mục
KTV1
KS2
KS3
Số lượng
Nhóm
1
Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số
1
1
2
2
Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ
1
1
1.4. Định mức
Bảng số 38:
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
1
Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số
công/phương tiện lưu trữ
0,015
2
Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ
công/phương tiện lưu trữ
0,63
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 39:
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Công suất (kW/h)
Định mức
1
Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ (ĐVT: ca/phương tiện lưu trữ)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,087
Máy vi tính PC
Bộ
0,40
0,192
Ghi chú:
Công việc Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số không sử dụng thiết bị.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 40:
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Định mức
1
Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số (ĐVT: ca/ phương tiện lưu trữ)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
0,024
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,004
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,004
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,024
Ghế tựa
Cái
96
0,024
Bàn làm việc
Cái
96
0,024
2
Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ (ĐVT: ca/phương tiện lưu trữ)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
0,5084
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,0868
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,0868
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,5084
Ghế tựa
Cái
96
0,5084
Bàn làm việc
Cái
96
0,5084
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 41:
TT
Danh mục vật liệu
Đơn vị tính
Định mức
1
Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số (tính cho 01 phương tiện lưu trữ)
Bông lau
Kg
0,0006
2
Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ (tính cho 01 phương tiện lưu trữ)
Giấy A4
Gram
0,062
Mực in A4
Hộp
0,013
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 42:
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,003200
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,001280
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,007680
Hao phí trên đường dây
%
0,000608
2
Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
1,5312000
Máy vi tính PC
Bộ
0,6144000
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,0694400
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,0277760
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,1626880
Hao phí trên đường dây
%
0,1202752
Điều 19
Tu bổ, phục chế tài liệu lưu trữ dạng giấy
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Lập danh mục tài liệu cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ sinh tài liệu;
b) Tu bổ, phục chế bằng biện pháp vá, dán;
c) Tu bổ, phục chế bằng bằng biện pháp tu bổ, bồi nền;
d) Kiểm tra, đánh giá chất lượng;
đ) Bàn giao, xếp tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu;
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn
1.3. Định biên
Bảng số 43:
TT
Loại lao động
Hạng mục
KTV1
KS1
Số lượng Nhóm
1
Lập danh mục tài liệu cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ sinh tài liệu
1
1
2
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán
1
1
3
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
1
1
4
Kiểm tra, đánh giá chất lượng
1
1
5
Bàn giao, xếp tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu
1
1
1.4. Định mức
Bảng số 44:
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
1
Lập danh mục tài liệu cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ sinh tài liệu
công nhóm/Tờ A4
0,0115
2
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán
công nhóm/Tờ A4
0,0120
3
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
công nhóm/Tờ A4
0,0240
4
Kiểm tra, đánh giá chất lượng
công nhóm/Tờ A4
0,0017
5
Bàn giao, xếp tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu
công nhóm/Tờ A4
0,0022
Ghi chú: Định mức lao động Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán và tu bổ, bồi nền tính cho trường hợp 01 tờ tài liệu giấy khổ A4. Đối với tài liệu có kích thước khác A4 thì mức tính cho các loại khổ giấy khác theo hệ số quy định trong Bảng số 45 đối với mức quy định trên.
Bảng số 45:
TT
Loại tài liệu
Hệ số
1
Tài liệu khổ A5
0,8
2
Tài liệu khổ A3
1,5
3
Tài liệu khổ A2
2,5
4
Tài liệu khổ A1
5.0
5
Tài liệu khổ A0
10,0
Ghi chú: Trường hợp bồi nền hai mặt, định mức tại các bước 2, 3 được tính hệ số 2.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 46:
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Công suất (kW/h)
Định mức
1
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán (ĐVT: ca/tờ A4)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,0125
2
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền (ĐVT: ca/tờ A4)
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,2
0,025
Ghi chú: Định mức thiết bị trên tính cho việc Tu bổ, phục chế tài liệu giấy là khổ giấy A4. Mức cho các trường hợp khác áp dụng hệ số theo ghi chú mục Định mức lao động.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 47:
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Định mức
1
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán (ĐVT: ca/tờ A4)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
0,14
Khẩu trang
Cái
6
0,14
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,02
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,02
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,14
Máy hút ẩm 1,5kW
Cái
60
0,01
Ghế tựa
Cái
96
0,14
Bàn làm việc
Cái
96
0,14
Giá để tài liệu
Cái
96
0,04
Con lăn
Cái
12
0,01
Bàn kính can vẽ
Cái
60
0,14
Xô nhựa 10l
Cái
36
0,14
2
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền (ĐVT: ca/tờ A4)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
0,14
Khẩu trang
Cái
6
0,14
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,02
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,02
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,14
Máy hút ẩm 1,5kW
Cái
60
0,01
Ghế tựa
Cái
96
0,14
Bàn làm việc
Cái
96
0,14
Giá để tài liệu
Cái
96
0,04
Con lăn
Cái
12
0,01
Xô nhựa 10l
Cái
36
0,14
Ghi chú: Định mức dụng cụ trên tính cho việc Tu bổ, phục chế tài liệu giấy là khổ giấy A4. Mức cho các trường hợp khác áp dụng hệ số theo ghi chú mục Định mức lao động.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 48:
TT
Danh mục vật liệu
Đơn vị tính
Định mức
1
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán (Tính cho 01 tờ khổ A4)
Bút bi
Cái
0,010
Bút chì
Cái
0,010
Chổi lông
Cái
0,003
Giấy dó
m2
0,040
Vải màn
Mét
0,002
Keo dán (hồ dán) bồi giấy chuyên dùng
Gam
0,050
2
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền (Tính cho 01 tờ khổ A4)
Bút bi
Cái
0,010
Bút chì
Cái
0,010
Chổi lông
Cái
0,003
Giấy dó
m2
0,081
Vải màn
Mét
0,004
Keo dán (hồ dán) bồi giấy chuyên dùng
Gam
0,345
Ghi chú: Định mức vật liệu trên tính cho việc Tu bổ, phục chế tài liệu giấy là khổ giấy A4. Mức cho các trường hợp khác áp dụng hệ số theo ghi chú mục Định mức lao động.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 49:
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
0,22000
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,01600
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,00640
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,04480
Máy hút ẩm 1,5kW
Cái
0,12000
Hao phí trên đường dây
%
0,02036
2
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
0,44000
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,01600
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,00640
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,04480
Máy hút ẩm 1,5kW
Cái
0,12000
Hao phí trên đường dây
%
0,03136
Điều 20
Xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Lập kế hoạch, tiếp nhận, vận chuyển tài liệu đến địa điểm thực hiện số hóa, vệ sinh tài liệu;
b) Số hóa tài liệu ( [3] bước này áp dụng định mức công việc Quét (chụp) tài liệu)
c) Ký, xác thực tài liệu bằng chữ ký số (bước này không tính định mức);
d) Tạo lập, cập nhật dữ liệu đặc tả tài liệu số hóa (bước này áp dụng định mức công việc Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu và Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu quy định tại
Điều 12
Phần II Quyết định này);
Điều 21
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Lập hồ sơ xét hủy tài liệu hết giá trị sử dụng;
b) Trình xét duyệt, thẩm tra, ra quyết định tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng (bước này không tính định mức);
c) Tổ chức tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng: tiêu hủy tài liệu giấy và các vật mang tin; xóa (hủy) tài liệu số trên các thiết bị lưu trữ.
d) Lập biên bản và lưu hồ sơ tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng (bước này áp dụng định mức công việc Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ quy định tại
Điều 16 Quyết định này).
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn.
1.3. Định biên
Bảng số 56:
TT
Loại lao động
Hạng mục
KTV1
KS1
Số lượng Nhóm
1
Lập hồ sơ xét hủy tài liệu hết giá trị sử dụng
1
1
2
2
Tổ chức tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng
1
1
2
1.4. Định mức
Bảng số 57:
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
1
Lập hồ sơ xét hủy tài liệu hết giá trị sử dụng
công nhóm/mét giá
0,40
2
Tổ chức tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng
công nhóm/mét giá
0,05
Ghi chú: Định mức lao động trên tính cho tiêu hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho; mức cho các loại tài liệu khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 58:
Bảng số 58:
TT
Nội dung công việc
Hệ số
1
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho
1,00
2
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị loại ra sau khi chỉnh lý
0,86
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 59:
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Công suất (kW/h)
Định mức
1
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng (ĐVT: ca/mét giá)
Máy vi tính PC
Bộ
0,4
0,008
Máy in A4
Cái
0,4
0,004
Bộ máy chủ lưu trữ số liệu
Cái
0,4
0,008
Ghi chú: Định mức thiết bị trên tính cho việc tiêu hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho; mức dụng cụ cho trường hợp khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 58 đối với mức quy định tại Bảng số 59.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 60:
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Định mức
1
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng(ĐVT: ca/mét giá)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
1,12
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,19
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
1,12
Máy hủy tài liệu
Cái
60
0,21
Ghế tựa
Cái
96
1,12
Bàn làm việc
Cái
96
1,12
Xe đẩy
Cái
60
0,08
Ghi chú: Định mức dụng cụ trên tính cho việc tiêu hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho; mức dụng cụ cho tiêu hủy tài liệu khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 58 đối với mức quy định tại Bảng số 60.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Công việc Tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng không sử dụng vật liệu.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 61:
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,06080
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,35840
Máy hủy tài liệu
Cái
1,68000
Hao phí trên đường dây
%
0,10496
Điều 22
Cung cấp theo hình thức trực tiếp
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu;
b) Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu:
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý;
Tài liệu khác;
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ.
c) Bàn giao tài liệu cho người sử dụng;
d) Tổng hợp, báo cáo tình hình cung cấp thông tin, tài liệu (bước này không tính định mức).
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn.
1.3. Định biên
Bảng số 62:
TT
Loại lao động
Hạng mục
KTV6
Số lượng
Nhóm
1
Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu
1
1
2
Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý
1
1
Tài liệu khác
1
1
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
1
1
3
Bàn giao tài liệu cho người sử dụng
1
1
1.4. Định mức
Bảng số 63:
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
1
Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu
công/tài liệu
0,00800
2
Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý
công/mảnh
0,04600
Tài liệu khác
công/trang A4
0,01780
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
công/trường dữ liệu
0,00013
3
Bàn giao tài liệu cho người sử dụng
công/tài liệu
0,00740
Ghi chú:
Định mức lao động trên tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang tài liệu khổ A4 hoặc 1 mảnh bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng giấy. Khi số lượng trang (hoặc mảnh) khai thác 1, mức cho mỗi trang (hoặc mảnh) tăng thêm tính bằng 0,11 mức quy định trong bảng trên (áp dụng số trang nhân bản của một trang (mảnh) hoặc trang tiếp theo trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp).
Định mức lao động tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp đối với tài liệu dạng số theo các mức trên với hệ số 0,82.
Định mức lao động cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang (hoặc mảnh) tài liệu dạng giấy và số khi không thu phí được tính theo các mức trên với hệ số 0,79.
Các định mức lao động tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin được tính bằng 1,05 lần định mức lao động Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
2.1. Cung cấp bản đồ, tài liệu thông tin địa lý
Bảng số 64:
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Công suất (kW/h)
Định mức
(ca/mảnh)
1
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,011
2
Máy vi tính PC
Bộ
0,40
0,003
Ghi chú:
Định mức thiết bị trên tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 mảnh bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng giấy.
Định mức thiết bị tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp đối với tài liệu dạng số theo các mức trên với hệ số 0,82.
Định mức thiết bị cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho hoặc 1 mảnh bản đồ dạng giấy và số khi không thu phí được tính theo các mức trên với hệ số 0,79.
Các định mức thiết bị tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin được tính bằng 1,05 lần định mức Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp.
2.2. Cung cấp tài liệu khác
Bảng số 65:
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Công suất (kW/h)
Định mức
(ca/trang A4)
1
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,010
2
Máy vi tính PC
Bộ
0,40
0,003
Ghi chú:
Định mức thiết bị trên tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang tài liệu dạng giấy.
Định mức thiết bị tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp đối với tài liệu dạng số theo các mức trên với hệ số 0,82.
Định mức thiết bị cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang tài liệu dạng giấy khi không thu phí được tính theo các mức trên với hệ số 0,79.
Các định mức thiết bị tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin được tính bằng 1,05 lần định mức Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp.
2.3. Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
Bảng số 66:
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Công suất (kW/h)
Định mức
(ca/trường dữ liệu)
1
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
2,20
0,000034
2
Máy vi tính PC
Bộ
0,40
0,00001
Ghi chú: Các định mức thiết bị tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin được tính bằng 1,05 lần định mức Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 67:
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Định mức
1
Cung cấp bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (ĐVT: ca/mảnh)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
0,064
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,011
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,011
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,064
Ghế tựa
Cái
96
0,064
Bàn làm việc
Cái
96
0,064
2
Cung cấp tài liệu khác (ĐVT: ca/trang A4)
Quần áo BHLĐ
Bộ
12
0,058
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,010
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,010
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,058
Ghế tựa
Cái
96
0,058
Bàn làm việc
Cái
96
0,058
3
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ (ĐVT: ca/trường dữ liệu)
Quạt trần 0,1kW
Cái
60
0,000048
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
60
0,000034
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,000034
Ghế tựa
Cái
96
0,000200
Bàn làm việc
Cái
96
0,000200
Ghi chú:
Định mức dụng cụ trên tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang (hoặc 1 mảnh) tài liệu dạng giấy. Khi số lượng trang (hoặc mảnh) khai thác 1, mức cho mỗi trang (hoặc mảnh) tăng thêm tính bằng 0,11 mức quy định trong bảng trên.
Định mức dụng cụ tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp đối với tài liệu dạng số theo các mức trên với hệ số 0,82.
Định mức dụng cụ cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang (hoặc 1 mảnh) tài liệu dạng giấy và số khi không thu phí được tính theo các mức trên với hệ số 0,79.
Các định mức dụng cụ tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin được tính bằng 1,05 lần định mức Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Công việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp không sử dụng vật liệu.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 68:
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Cung cấp bản đồ, tài liệu thông tin địa lý
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
0,19360
Máy vi tính PC
Bộ
0,00960
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,00880
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,00352
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,02048
Hao phí trên đường dây
%
0,01180
2
Cung cấp tài liệu khác
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
Cái
0,176000
Máy vi tính PC
Bộ
0,009600
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,008000
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,003200
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,018560
Hao phí trên đường dây
%
0,010768
3
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
Máy điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
Cái
0,0005984
Máy vi tính PC
Bộ
0,0000320
Quạt trần 0,1kW
Cái
0,0000384
Quạt thông gió 0,04kW
Cái
0,0000109
Bộ đèn neon 0,04 kW
Bộ
0,0000109
Hao phí trên đường dây
%
0,0000345
Phần III
Điều 9 Thông tư số 02/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Bộ Nội vụ: Quy định tiêu chuẩn đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử;
[3] Điểm 4.2, Khoản 4,
Chương I,
Phần 3, Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành Quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
Chương I,
Phần 3, Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành Quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường