Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
36/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
2443/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
- Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng: 1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ, bao gồm: Hoạt động khoa học và công nghệ; phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; sở hữu trí tuệ; ứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng:
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ, bao gồm: Hoạt động khoa học...
- phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm về khoa học và công nghệ; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước và phân cấp quản lý trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn. b) Các cơ chế,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
- quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm về khoa học và công nghệ
- chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước và phân cấp quản lý trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn.
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
- các tổ chức và cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
- Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn:
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh Right: 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh:
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp Right: 2. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh:
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi thực hiện Quyết định này ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo sở: a) Sở Khoa học và Công nghệ có giám đốc và không quá 03 phó giám đốc; b) Giám đốc sở là người đứng đầu sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Uỷ ban nhân dân tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lãnh đạo sở:
- a) Sở Khoa học và Công nghệ có giám đốc và không quá 03 phó giám đốc;
- b) Giám đốc sở là người đứng đầu sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của sở
- Quyết định này ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
- Left: Điều 1. Phạm vi thực hiện Right: Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành: 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện - thị xã và Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành:
- 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
- 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện - thị xã và Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- Điều 2 . Đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài...
Left
Điều 3
Điều 3 . Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21 tháng 6 năm 2024; Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định viết tắt TT Nội dung viết tắt Chữ viết tắt 1 Kỹ sư bậc 1, ..., Kỹ sư bậc 9 và tương đương KS1,...,KS9 2 Kỹ sư chính bậc 1,....Kỹ sư chính bậc 8 và tương đương KSC1,...,KSC8 3 Kỹ thuật viên bậc 1, ..., Kỹ thuật viên bậc 12 và tương đương KTV1,…KTV12 4 Đơn vị tính ĐVT 5 Mức độ khó khăn KK 6 Cơ sở dữ liệu CSDL 7 Tiêu chuẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giải thích từ ngữ 1. Danh sách thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là liệt kê các đối tượng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường để thực hiện công tác thu thập, lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng. 2. Dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là thông tin mô tả nội dung, định dạng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Nội dung công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Công tác thu nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường bao gồm: a) Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; b) Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; 2. Công tác lưu trữ và bảo quản thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Thời hạn bảo quản kho và tài liệu lưu trữ 1. Thời gian bảo quản định kỳ kho lưu trữ tài liệu: 06 tháng/lần đối với kho chuyên dụng; 04 tháng/lần đối với kho thông thường; 03 tháng/lần đối với kho tạm. 2. Thời gian bảo quản định kỳ tài liệu trong kho lưu trữ: 03 năm/lần đối với tài liệu trong kho tạm; 04 năm/lần đối với tài liệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Quy định quy đổi đơn vị sản phẩm tài liệu giấy sang mét giá Quy đổi tài liệu lưu trữ lĩnh vực tài nguyên và môi trường sang mét giá tài liệu: 1. Hồ sơ, tài liệu là kết quả nhiệm vụ, dự án lĩnh vực tài nguyên và môi trường theo khổ giấy A4: 5000 tờ/01 mét giá; 2. Bản đồ các loại in ấn, biên vẽ trên giấy khổ A1 hoặc tương đương:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Quy định về thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo chế độ đối với lao động trực tiếp được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của 01 năm. Mức hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương = Mức hao phí lao động kỹ thuật trực tiếp x 34 312 Mức ha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Tu bổ, phục chế tài liệu lưu trữ Thực hiện vá, dán đối với tài liệu có trình trạng vật lý tương đối tốt nhưng bị rách hoặc các lỗ thủng nhỏ trên bề mặt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tạo lập hồ sơ lưu trữ điện tử 1. Hồ sơ lưu trữ điện tử được tạo lập đầy đủ theo quy định giao nhận, quản lý hồ sơ của pháp luật chuyên ngành, bảo đảm tính toàn vẹn, xác thực, nội dung, cấu trúc, bối cảnh hình thành và khả năng truy cập, sử dụng tài liệu trong hồ sơ. 2. Mã hồ sơ a) Mã định danh của cơ quan, tổ chức lập danh mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu; b) Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu; c) Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu; d) Công bố danh mục, dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường lên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Tiếp nhận thông tin, tài liệu lưu trữ (bước này không tính định mức); b) Kiểm tra thông tin, tài liệu; c) Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chỉnh lý tài liệu lưu trữ dạng giấy 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu: lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại lập hồ sơ; b) Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức, lưu trữ tài liệu số 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận; b) Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản; c) Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả - Nhập dữ liệu có (phi)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bảo quản kho lưu trữ tài liệu 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc: a) Bảo quản kho lưu trữ tài liệu: - Vệ sinh kho lưu trữ bao gồm: trần, tường, cửa sổ, cửa ra vào, sàn kho; - Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho (máy điều hòa; máy hút ẩm; quạt thông gió; thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ; hệ thống chiếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy: Vệ sinh bên trong hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Vệ sinh bìa hồ sơ, tài liệu; Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ, xếp hồ sơ vào hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Xếp hộp (cặp) bảo quản tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bảo quản tài liệu số 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số; b) Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ: [2] Thời gian kiểm tra định kì hàng năm 1.2. Phân loại khó khăn Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn. 1.3. Định biên Bảng số 37: TT Loại lao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tu bổ, phục chế tài liệu lưu trữ dạng giấy 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Lập danh mục tài liệu cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ sinh tài liệu; b) Tu bổ, phục chế bằng biện pháp vá, dán; c) Tu bổ, phục chế bằng bằng biện pháp tu bổ, bồi nền; d) Kiểm tra, đánh giá ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Lập kế hoạch, tiếp nhận, vận chuyển tài liệu đến địa điểm thực hiện số hóa, vệ sinh tài liệu; b) Số hóa tài liệu ( [3] bước này áp dụng định mức công việc Quét (chụp) tài liệu) c) Ký, xác thực tài liệu bằng chữ ký số (bước này không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tiêu hủy tài liệu hết giá trị 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Lập hồ sơ xét hủy tài liệu hết giá trị sử dụng; b) Trình xét duyệt, thẩm tra, ra quyết định tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng (bước này không tính định mức); c) Tổ chức tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng: tiêu hủy tài liệu giấy và các vật mang...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cung cấp theo hình thức trực tiếp 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu; b) Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu: Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý; Tài liệu khác; Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ. c) Bàn giao tài liệu cho ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III XÁC ĐỊNH KHÓ KHĂN CÔNG VIỆC NHẬP , ĐỐI SOÁT DỮ LIỆU I. Nội dung công việc Đối với các dữ liệu không gian dạng giấy thì áp dụng số hóa theo quy định định mức chuyên ngành. 1. Nhập dữ liệu dạng giấy (phi không gian): + Dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian. + Dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian. + Dữ liệu phi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.