Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng: 1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ, bao gồm: Hoạt động khoa học và công nghệ; phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; sở hữu trí tuệ; ứng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng:
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ, bao gồm: Hoạt động khoa học...
  • phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm về khoa học và công nghệ; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước và phân cấp quản lý trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn. b) Các cơ chế,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn:
  • a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
  • quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm về khoa học và công nghệ
Rewritten clauses
  • Left: 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh: Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: 2. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh: Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo sở: a) Sở Khoa học và Công nghệ có giám đốc và không quá 03 phó giám đốc; b) Giám đốc sở là người đứng đầu sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Uỷ ban nhân dân tỉ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21 tháng 6 năm 2024; Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
  • Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21 tháng 6 năm 2024;
  • Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
  • 1. Lãnh đạo sở:
  • a) Sở Khoa học và Công nghệ có giám đốc và không quá 03 phó giám đốc;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành: 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện - thị xã và Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định viết tắt TT Nội dung viết tắt Chữ viết tắt 1 Kỹ sư bậc 1, ..., Kỹ sư bậc 9 và tương đương KS1,...,KS9 2 Kỹ sư chính bậc 1,....Kỹ sư chính bậc 8 và tương đương KSC1,...,KSC8 3 Kỹ thuật viên bậc 1, ..., Kỹ thuật viên bậc 12 và tương đương KTV1,…KTV12 4 Đơn vị tính ĐVT 5 Mức độ khó khăn KK 6 Cơ sở dữ liệu CSDL 7 Tiêu chuẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định viết tắt
  • Nội dung viết tắt
  • Chữ viết tắt
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành:
  • 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện - thị xã và Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Only in the right document

Phần I Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi thực hiện Quyết định này ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Điều 5. Điều 5. Giải thích từ ngữ 1. Danh sách thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là liệt kê các đối tượng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường để thực hiện công tác thu thập, lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng. 2. Dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là thông tin mô tả nội dung, định dạng,...
Điều 6 Điều 6 . Nội dung công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Công tác thu nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường bao gồm: a) Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; b) Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; 2. Công tác lưu trữ và bảo quản thông t...
Điều 7 Điều 7 . Thời hạn bảo quản kho và tài liệu lưu trữ 1. Thời gian bảo quản định kỳ kho lưu trữ tài liệu: 06 tháng/lần đối với kho chuyên dụng; 04 tháng/lần đối với kho thông thường; 03 tháng/lần đối với kho tạm. 2. Thời gian bảo quản định kỳ tài liệu trong kho lưu trữ: 03 năm/lần đối với tài liệu trong kho tạm; 04 năm/lần đối với tài liệ...
Điều 8 Điều 8 . Quy định quy đổi đơn vị sản phẩm tài liệu giấy sang mét giá Quy đổi tài liệu lưu trữ lĩnh vực tài nguyên và môi trường sang mét giá tài liệu: 1. Hồ sơ, tài liệu là kết quả nhiệm vụ, dự án lĩnh vực tài nguyên và môi trường theo khổ giấy A4: 5000 tờ/01 mét giá; 2. Bản đồ các loại in ấn, biên vẽ trên giấy khổ A1 hoặc tương đương:...
Điều 9 Điều 9 . Quy định về thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo chế độ đối với lao động trực tiếp được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của 01 năm. Mức hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương = Mức hao phí lao động kỹ thuật trực tiếp x 34 312 Mức ha...