QUYẾT ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2025/QĐ-UBND NGÀY 14/4/2025 CỦA UBND TỈNH QUY ĐỊNH CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG VÀ QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7708/TTr-SNNMT ngày 09/9/2025 về việc đề nghị ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của UBND tỉnh quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của UBND tỉnh quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của UBND tỉnh về việc quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Sửa đổi khoản 3
Điều 3 Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND như sau:
“3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.”.
2. Sửa đổi khoản 1
Điều 21 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND như sau:
“1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.”.
3. Bổ sung mục XXXI, XXXII, XXXIII vào Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND như sau:
STT
Tên công việc, sản phẩm, dịch vụ công và hạng mục kiểm tra
Đơn vị tính
Mức kiểm tra (%)
Kết quả kiểm tra
Đơn vị thi công
Chủ đầu tư
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
XXXI
Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
1
Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
Các tài liệu thu thập
Tài liệu
100
20
Phiếu YKKT
Kết quả tổng hợp, phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu
Tài liệu
100
10
Phiếu YKKT
Kết quả điều tra, khảo sát thực địa
Tài liệu
50
10
Phiếu YKKT
Báo cáo chuyên đề về kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu
Báo cáo
100
30
Phiếu YKKT
2
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
Bản đồ chuyên đề (nếu có)
Bản đồ
100
20
Phiếu YKKT
Các báo cáo chuyên đề phân tích đánh giá, điều kiện tự nhiên, tài nguyên và môi trường; thực trạng phát triển kinh tế xã hội; phân tích đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất cấp xã
Báo cáo
100
30
Phiếu YKKT
3
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
Các báo cáo về hiện trạng sử dụng đất và biến động sử dụng đất theo loại đất
Báo cáo
100
30
Phiếu YKKT
Hệ thống bảng, biểu số liệu
Bảng, biểu
100
10
Phiếu YKKT
Các báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước, trường hợp chưa có quy hoạch sử dụng đất kỳ trước thì đánh giá trên cơ sở nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đã được phê duyệt (trước ngày 01/7/2025); phân tích đánh giá hiệu quả kinh tế xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất; phân tích đánh giá mặt được, tồn tại, nguyên nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục
Báo cáo
100
30
Phiếu YKKT
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã
Bản đồ
100
20
Phiếu YKKT
Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả quy hoạch sử dụng đất cấp xã kỳ trước
Bản đồ
100
30
Phiếu YKKT
Các báo cáo đánh giá hiện trạng, biến động sử dụng đất và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất cấp xã đến thời điểm tổ chức điều chỉnh đối với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã
Bản đồ
100
30
Phiếu YKKT
4
Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
Báo cáo chuyên đề xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
Báo cáo
100
30
Phiếu YKKT
5
Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
Báo cáo chuyên đề định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
Báo cáo
100
30
Phiếu YKKT
6
Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ
Bảng, biểu
100
10
Phiếu YKKT
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã
Bản đồ
100
20
Phiếu YKKT
Các bản đồ chuyên đề (nếu có)
Bản đồ
100
20
Phiếu YKKT
Các báo cáo chuyên đề về phương án quy hoạch sử dụng đất cấp xã
Báo cáo
100
30
Phiếu YKKT
7
Lập kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã
Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ
Bảng, biểu
100
10
Phiếu YKKT
Bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ hoặc bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án nằm trong danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất
Bản đồ
100
20
Phiếu YKKT
Báo cáo chuyên đề kế hoạch sử dụng đất cấp xã
Báo cáo
100
30
Phiếu YKKT
8
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã
Báo cáo và báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất của 05 năm quy hoạch sử dụng đất cấp xã
Báo cáo
100
30
Phiếu YKKT
Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ
Tài liệu
100
10
Phiếu YKKT
Hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bản đồ
100
20
Phiếu YKKT
9
Lập kế hoạch sử dụng đắt cấp xã đối với trường hợp không phải lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã
Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công như khoản 1, 2, 3, 7, 8
Mục này theo quy định kỹ thuật lập tại
Điều 42 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2
Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT )
XXXII
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã
Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công như
Mục XXXI
Mục XXXI
Mục XXVI và
Mục XXVII của Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND.
Điều 2
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/9/2025.
Điều 3
Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 3;
Văn phòng Chính phủ; (b/c);
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (b/c);
Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; (b/c);
TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; (b/c);
Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; (b/c);
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; (b/c);
Các Phó VP UBND tỉnh;
Cổng thông tin điện tử tỉnh;
Trung tâm Công báo tỉnh;
Lưu: VT,NN (…).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh