QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt Qui hoạch phân bổ kênh tần số cho truyền hình tương tự mặt đất băng tần VHF/UHF đến năm 2010 BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
Căn cứ Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông ngày 25 tháng 5 năm 2002
Căn cứ Nghị định 90/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông;
Căn cứ Quyết định 85/1998/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt “Qui hoạch phổ tần số vô tuyến điện của Việt Nam cho các nghiệp vụ”;
Căn cứ Quyết định số 907/2002/QĐ-TCBĐ ngày 30 tháng 10 năm 2002 của Tổng cục Bưu điện (nay là Bộ Bưu chính, Viễn thông) về việc phê duyệt “Điều chỉnh qui hoạch phổ tần số vô tuyến điện của Việt Nam cho các nghiệp vụ”;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện:
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phê duyệt “Qui hoạch phân bổ kênh tần số cho truyền hình tương tự mặt đất băng tần VHF/UHF đến năm 2010” với các nội dung chủ yếu sau đây:
I.
MỤC TIÊU
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3
Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, các tổ chức, cá nhân Việt Nam và các tổ chức, cá nhân nước ngoài có sản xuất, nhập khẩu và sử dụng thiết bị phát sóng phát thanh truyền hình tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này .
CÁC PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định 192 /2003/QĐ-BBCVT ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông phê duyệt “Qui hoạch phân bổ kênh tần số cho truyền hình tương tự mặt đất băng tần VHF/UHF đến năm 2010”)
Phụ Lục 1: Bảng phân kênh tần số cho truyền hình mặt đất
Băng
Kênh
Giới hạn kênh (MHz)
Tần số hình (MHz)
Tần số tiếng (MHz)
Ghi chú
Chỉ dành cho đài phát Tam Đảo
II
3
76 - 84
77.25
83.75
6
174 - 182
175.25
181.75
7
182 - 190
183.25
189.75
8
190 - 198
191.25
197.75
III
9
198 - 206
199.25
205.75
10
206 - 214
207.25
213.75
11
214 - 222
215.25
221.75
12
222 - 230
223.25
229.75
21
470 - 478
471.25
477.75
22
478 - 486
479.25
485.75
23
486 - 494
487.25
493.75
24
494 - 502
495.25
501.75
25
502 - 510
503.25
509.75
26
510 - 518
511.25
517.75
27
518 - 526
519.25
525.75
IV
28
526 - 534
527.25
533.75
29
534 - 542
535.25
541.75
30
542 - 550
543.25
549.75
31
550 - 558
551.25
557.75
32
558 - 566
559.25
565.75
33
566 - 574
567.25
573.75
34
574 - 582
575.25
581.75
Băng
Kênh
Giới hạn kênh (MHz)
Tần số hình (MHz)
Tần số tiếng (MHz)
Ghi chú
35
582 - 590
583.25
589.75
36
590 - 598
591.25
597.75
37
598 - 606
599.25
605.75
38
606 - 614
607.25
613.75
39
614 - 622
615.25
621.75
40
622 - 630
623.25
629.75
41
630 - 638
631.25
637.75
42
638 - 646
639.25
645.75
43
646 - 654
647.25
653.75
44
654 - 662
655.25
661.75
45
662 - 670
663.25
669.75
V
46
670 - 678
671.25
677.75
47
678 - 686
679.25
685.75
48
686 - 694
687.25
693.75
49
694 - 702
695.25
701.75
50
702 - 710
703.25
709.75
51
710 - 718
711.25
717.75
52
718 - 726
719.25
725.75
53
726 - 734
727.25
733.75
54
734 - 742
735.25
741.75
55
742 - 750
743.25
749.75
56
750 - 758
751.25
757.75
57
758 - 766
759.25
765.75
58
766 - 774
767.25
773.75
59
774 - 782
775.25
781.75
60
782 - 790
783.25
789.75
61
790 - 798
791.25
797.75
62
798 - 806
799.25
805.75
Phụ lục 2
Vị trí các điểm phát sóng
STT
Tỉnh
Tên vị trí phát
Kinh độ
Vĩ độ
Độ cao
(m)
Độ cao anten (m)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Hà Giang
TX Hà Giang
104E5911
22N4949
62
100
Lào Cai
TX Lào Cai
103E5803
22N2926
119
100
Cao Bằng
TX Cao Bằng
106E1531
22N3938
195
100
Lai Châu
TP Điện Biên
103E0108
21N2332
536
100
TX Lai Châu
Chưa xác định (áp dụng khi tách tỉnh)
Tuyên Quang
TX Tuyên Quang
105E1255
21N4905
40
125
Yên Bái
TP Yên Bái
104E5434
21N4304
40
100
Sơn La
TX Sơn La
103E5457
21N1925
664
100
Bắc Kạn
TX Bắc Kạn
105E4944
22N0850
199
100
Thái Nguyên
TP Thái Nguyên
105E4946
21N3544
29
100
Lạng Sơn
TP Lạng Sơn
106E4529
21N5151
284
100
Phú Thọ
TP Việt Trì
105E2438
21N1914
20
100
Vĩnh Phúc
TX Vĩnh Yên
105E3741
21N1717
14
100
Tam Đảo
105E3844
21N2746
1233
75
Bắc Giang
TX Bắc Giang
106E1152
21N1655
6
100
Bắc Ninh
TX Bắc Ninh
106E0440
21N1130
21
100
TP. Hà Nội
Đài PTTH Hà Nội
105E4847
21N0054
5
180
Đài THVN
105E4843
21N0125
5
250 (1)
Hòa Bình
TX Hoà Bình
105E2029
20N4901
84
100
Hà Tây
TX Hà Đông
105E4650
20N5810
5
100
Hưng Yên
TX Hưng Yên
106E0328
20N4017
3
100
Hải Dương
TP Hải Dương
106E1952
20N5607
1
100
Hải Phòng
TP Hải Phòng
106E4129
20N5018
1
125
Quảng Ninh
TP Hạ Long
107E0714
20N5830
132
100
TX Móng Cái
107E5801
21N3131
10
100
Thái Bình
TX Thái Bình
106E2016
20N2649
1
125
Nam Định
TP Nam Định
106E1059
20N2610
3
180
Ninh Bình
TX Ninh Bình
105E5800
20N1400
45
125
Hà Nam
TX Hà Nam
105E5634
20N3259
1
100
Thanh Hóa
TP Thanh Hóa
(Đồi Quyết Thắng)
105E4652
19N5019
108
100
Nghệ An
TP Vinh
105E4059
18N4011
4
100
Hà Tĩnh
TX Hà Tĩnh
105E5356
20N2019
5
100
Quảng Bình
TX Đồng Hới
106E3755
17N2812
3
100
Quảng Trị
TX Đông Hà
107E0551
16N4852
11
100
Thừa Thiên Huế
TP Huế
107E3527
16N2748
5
125
TP.
Đà Nẵng
BĐ Sơn Trà
108E1500
10N0655
224
75
TP Đà Nẵng
108E1325
10N0343
1
100
Quảng Nam
TX Tam Kỳ
108E2842
15N3526
11
125
Quảng Ngãi
TX Quảng Ngãi
108E4744
15N0719
4
125
Bình Định
TP Qui Nhơn
(Núi Vũng Chua)
109E1150
13N4443
415
100
Phú Yên
TX Tuy Hòa
(Núi Chóp Chài)
109E1624
13N0641
350
75
Khánh Hoà
TP Nha Trang
109E1204
12N1359
13
100
Ninh Thuận
TX Phan Rang
108E5842
11N3436
1
125
Bình Thuận
TP Phan Thiết
108E0609
10N5526
4
125
Kon Tum
TX Kon Tum
107E5956
14N2153
552
100
Gia Lai
TX Plâycu
107E5935
13N5828
778
125
Đắc Lắc
Đèo Hà Lan
108E1435
12N4855
780
100
TP Buôn Mê Thuột
108E0251
12N4026
459
100
Lâm Đồng
TP Đà Lạt
108E2702
11N5602
1477
100
Cầu Đất
108E3307
11N5202
1602
75
Bình Phước
Phước Long
107E0001
11N4859
690
75
Bình Dương
TX Thủ Dầu Một
106E4102
10N5857
5
100
Thị trấn An Thạnh
106E4154
10N5718
15
180
Đồng Nai
TP Biên Hòa
106E5204
10N5707
24
100
Tây Ninh
TX Tây Ninh
106E0551
11N1852
8
100
Núi Bà Đen
106E1009
11N2251
956
50
Bà Rịa
Vũng Tàu
TP Vũng Tàu
107E0437
10N2101
176
75
TX Bà Rịa
107E1006
10N2939
10
125
TP. Hồ Chí Minh
TP Hồ Chí Minh
106E4211
10N4714
5
180
Long An
TX Tân An
106E2431
10N3204
2
100
Tiền Giang
TX Mỹ Tho
106E2145
10N2101
1
110
Đồng Tháp
TX Cao Lãnh
105E3809
10N2749
1
125
An Giang
TP Long Xuyên
105E2518
10N2346
1
110
Núi Cấm
104E5850
10N2950
700
75
Bến Tre
TX Bến Tre
106E2250
10N1418
1
125
Vĩnh Long
TX Vĩnh Long
105E5849
10N1439
1
100
Trà Vinh
TX Trà Vinh
106E2047
09N5657
1
100
Cần Thơ
TP Cần Thơ
105E4602
10N0100
1
180
Sóc Trăng
TX Sóc Trăng
105E5828
09N3522
1
100
Kiên Giang
TX Rạch Giá
(Hòn Me)
104E5318
10N0642
150
100
TX Hà Tiên
104E3900
10N1700
5
125
Bạc Liêu
TX Bạc Liêu
105E4123
09N1747
1
125
Cà Mau
TP Cà Mau
105E0920
09N1109
1
100
Ghi chú:
Các giá trị của độ cao anten trong phụ lục này được sử dụng để tính toán phân bổ kênh tần số và công suất cho các đài phát, độ cao thực tế sẽ được xác định tùy theo từng trường hợp.
(1) : Giá trị sử dụng để tính toán. Khi triển khai dự án Tháp truyền hình Hà nội, độ cao anten được tính là độ cao trong dự án.
Phụ lục 3
Bảng phân bổ kênh tần số cho các điểm phát sóng
S
T
T
Tên tỉnh
Tên vị trí phát
Chương trình