QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI Về việc phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng các ô đất đấu giá quyền sử dụng đất đợt I trong Khu đô thị mới Cầu Giấy, tỷ lệ 1/500 (Địa điểm: Quận Cầu Giấy - Hà Nội) ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
Căn cứ Nghị định số 91/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ ban hành Điều lệ Quản lý Quy hoạch Đô thị;
Căn cứ Quyết định số 108/1998/QĐ-TTg ngày 20/6/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 43/1999/QĐ-UB ngày 29/5/1999 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Phê duyệt Quy hoạch chi tiết quận Cầu Giấy, tỷ lệ 1/2000 (phần Quy hoạch sử dụng đất và Giao thông);
Căn cứ Quyết định số 89/2003/QĐ-UB ngày 01/8/2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cầu Giấy, tỷ lệ 1/2000;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội tại tờ trình số 1604/TTr-QHKT ngày 12/9/2003 .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng 6 ô đất (D4, D5, D6, D7, D11, D13) thuộc khu vực đơn vị ở 1 và đơn vị ở 2 trong Khu đô thị mới Cầu Giấy, tỷ lệ 1/500 (do Trung tâm phát triển vùng SENA lập tháng 9/2003) để phục vụ công tác đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn quận Cầu Giấy đợt I (trong năm 2003) với một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính sau:
Tổng diện tích đất 6 ô đất (D4, D5, D6, D7, D11, D13):
109.465m²
Bao gồm:
Đất nhà ở và đường nội bộ:
83.221m²
+ Đất nhà ở chung cư:
31.428m²
+ Đất nhà ở biệt thự, nhà vườn:
33.018m²
+ Đường nội bộ:
18.775m²
Đất trụ sở Phường, dịch vụ thương mại:
9.283m²
Đất trường học (Trung học cơ sở):
5.191m²
Đất nhà trẻ mẫu giáo:
5.435m²
Đất bãi đô xe:
1.610m²
Đất cây xanh sân vườn:
4.725m²
Cụ thể từng ô đất:
Ô đất D4 có diện tích 15.000m² gồm các chức năng nhà ở (chung cư, biệt thự và nhà vườn). Công cộng đơn vị ở (trụ sở Phường, thương mại dịch vụ).
Ô đất D5 có diện tích 14.370m² có chức năng nhà ở (chung cư, biệt thự và nhà vườn).
Ô đất D6 có diện tích 19.489m² gồm các chức năng nhà ở (chung cư, biệt thự và nhà vườn) và bãi đỗ xe.
Ô đất D7 có diện tích 18.426m² gồm các chức năng nhà ở (biệt thự và nhà vườn) nhà trẻ và cây xanh sân vườn.
Ô đất D11 có diện tích 23.960m² gồm các chức năng nhà ở (chung cư, biệt thự và nhà vườn) công cộng đơn vị ở (trụ sở Ủy ban nhân dân Phường, thương mại dịch vụ) và cây xanh sân vườn.
Ô đất D13 có diện tích 18.220m² gồm các chức năng nhà ở (chung cư, biệt thự, nhà vườn) và Trường Trung học cơ sở.
BẢNG TỔNG HỢP DIỆN TÍCH CÁC Ô ĐẤT
TT
Tên ô đất
Tổng diện tích đất (m²)
Chức năng sử dụng đất
Nhà ở chung cư
Biệt thự, nhà vườn
Cơ quan, Dịch vụ thương mại
Trường THCS
Nhà trẻ, mẫu giáo
Cây xanh, sân vườn
Đường nội bộ
Bãi đỗ xe
1
D4
15000
4941
2568
5191
2300
2
D5
14370
5884
6044
2482
3
D6
19489
6435
7129
4315
1610
4
D7
18426
8298
5435
2000
2693
5
D11
23960
6972
5656
4092
2725
4515
6
D13
18220
7236
3323
5191
2470
Cộng
109465
31428
33018
9283
5191
5435
4725
18775
1610
Điều 2
Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội chịu trách nhiệm kiểm tra, ký xác nhận các bản vẽ kèm theo quyết định phê duyệt tổng mặt bằng các ô đất trong vòng 15 ngày kể từ ngày ký quyết định này.
Sở Địa chính - Nhà đất Hà Nội, Ủy ban nhân dân quận Cầu Giấy và các Sở, Ban, Ngành có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức đấu giá theo quy định của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3
Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch - Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Địa chính - Nhà đất, Xây dựng, Giao thông Công chính, Tài chính - Vật giá, Khoa học Công nghệ và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cầu Giấy; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Phường: Quan Hoa, Dịch Vọng; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.