QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁTTRIỂN NÔNG THÔN TCN 535-2002: Tiêu chuẩn kỹ thuật của natri bicacbonat (sodium bicarbonate); 10 TCN 538-2002: Tiêu chuẩn kỹ thuật của cloramin T; 10 TCN 541-2002: Tiêu chuẩn kỹ thuật của thuốc bột amprolium clohidrat 10%,20%; 10 TCN 544-2002: Tiêu chuẩn kỹ thuật của amprolium clohidrat.
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 này, kể từ ngày ký.
Điều 3 . Các Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và chất lượngsản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.
Nhóm B
TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN TIÊUCHUẨN KỸ THUẬT CỦA THU phần 2.3.1
3.2. Độ trùng:
Kiểm tra vô trùng theo phươngpháp giới thiệu trong Dược điển Việt Nam II, tập 3.
4. Bảo quản : Nơi khô mát, tránh ánh sáng.
Tài liệu tham khảo:
BP 330nm là 434.
4. Bảo quản : Đóng gói trong bao bì kín, chỗ mát, tránh ánh sáng.
Tài liệu tham khảo:
Dược điển Châu  u.
Nhóm B
TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN540 - 2002
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CỦADUNG DỊCH UỐNG FLUMEQUIN 20%
Technical standard offlumequin oral solution 20%.
1. Phạm vi áp dụng:
Quy trình này áp dụng với thuốcuống flumequin 20%, dùng trong thú y.
2. Yêu cầu kỹ thuật :
2.1 . Công thức pha chế.
Flumequin 200g (hai trăm gam);
Chất phụ và nước cất vừa đủ1.000ml.
2.2. Nguyên liệu:
Flumequin đạt tiêu chuẩn nướcsản xuất;
Chất phụ đạt tiêu chuẩn nướcsản xuất,
Nước cất đạt tiêu chuẩn Dượcđiển Việt Nam II.
2.3. Chất lượng, thành phần:
2.3.1. Hình thức bên ngoài:Thuốc đóng trong lọ thủy tinh nút kín. Nhãn in đúng quy định.
2.3.2. Độ trong mầu sắc: Dungdịch trong mầu vàng nhạt.
2.3.3. Thể tích: Sai số thểtích được phép + 10%.
2.3.4. pH: 10 - 11.
2.3.5. Định tính: Chế phẩm phảicho phổ hấp thụ UV 330nm.
Mẫu trắng là nước cất.
Tính kết quả: Lấy độ hấp thụriêng A(1% - 1cm) ở 330nm là 434.
Tính theo công thức:
1000.A
Flumequin % w/w =
434
Trong đó:
A: Độ l max 246nm.
Mẫu trắng là nước cất.
Tính kết quả: Lấy độ hấp thụriêng A(1% - 1cm) ở 246nm là 424,6.
4. Bảo quản: Nơi khô mát.
Nhóm B
TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN TCN 230 - 87.
2.3. Chất lượng, thành phần:
2.3.1. Hình thức:
Viên thuốc mầu vàng nhạt, khôngmùi, vị hơi tanh, các viên đều mầu, cạnh viên nguyên vẹn, không có lẫn vật lạ.
2.3.2. Độ bện cơ học: Đạt tiêu chuẩn Việt Nam 916-70 viên nén (Dượcđiển Việt Nam I).
2.3.3. Chênh lệch về khối lượngviên: Khối lượng 1 viên so với khối lượng trung bình viên được phép sai số 15%đối với viên < 25mg; 10% đối với viên trên 25mg.
2.3.4. Độ tan rã: Không quá 15 phút.
2.3.5. Định tính: Phải có phảnứng của sắt và của oxalat.
2.3.6. Định lượng: Hàm lượngsắt oxalat trong mỗi viên được phép sai số + 10% so với nhãn.
3. Phương pháp thử:
3.1. Hình thức: Kiểm tra bằngcảm quan, chế phẩm phải đạt các yêu cầu đã nêu.
3.2. Độ tan rã: Theo TCVN ngoài không khí sẽ để lại cặn nâu sắt 246nm và 262nm. Độ l max 246nm.
Tính kết quả: Lấy độ hấp thụriêng A(1% - 1cm) ở l <span lang="EN-GBstyle=" font-size:12.0pt;font-family:'times"="" 246nm là 424,6.
4. Bảo quản : Trong bao gói kín, chỗ mát, tránh ánh sáng./.