QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP Về việc ban hành tạm thời Bảng hệ số điều chỉnh đơn giádự toán không tính khấu hao tài sản cố định cho công tác điều tra cơ bản về địachất và khoáng sản rắn đới biển nông ven bờ (0-30 mét nước) tỷ lệ1/100.00-1/50.000 BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP
Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chứcbộ máy Bộ Công nghiệp
Căn cứ Nghị định số77/2000/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ về việc điều chỉnh mứctiền lương tối thiểu từ 180.000 đồng/ tháng lên 210.000 đồng/ tháng đối với cácđối tượng hưởng lương và phụ cấp từ nguồn kinh phí Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Quyết địnhsố 07/2001/QĐ-BCN ngày 15 tháng 02 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp vềviệc ban hành tạm thời Định mức tổng hợp và đơn giá dự toán không tính khấu haotài sản cố định cho công tác điều tra cơ bản về địa chất và khoáng sản rắn đớibiển nông ven bờ (0-30 mét nước) tỷ lệ 1/100.000-1/50.000;
Theo đề nghị của Vụtrưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư,
QUYẾT ĐỊNH: Điều1 . Ban hành tạm thời kèm theoQuyết định này Bảng hệ số điều chỉnh đơn giá dự toán cho công tác điều tra cơbản về địa chất và khoáng sản rắn đới biển nông ven bờ (0-30 mét nước) tỷ lệ1/100.000-1/50.000 đối với các mức giá đã được ban hành tại Quyết định số 07/2001/ QĐ-BCN ngày 15 tháng 02 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.
Điều 2 . Bảng hệ số điều chỉnh đơn giádự toán này được sử dụng cùng với các đơn giá dự toán tại Quyết định số 07/2001/QĐ-BCNngày 15 tháng 02 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp để lập và thẩm tra cácđề án địa chất, lập kế hoạch Ngân sách, thanh quyết toán các bước địa chất vànhiệm vụ địa chất hoàn thành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2001.
Quyết định này thaythế Quyết định số 28/ 2000/QĐ-BCN ngày 11 tháng 4 năm 2000 của Bộ Công nghiệpvề việc ban hành tạm thời Hệ số điều chỉnh đơn giá dự toán các công trình địachất.
Điều 3 . Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởngcác Vụ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính- Kế toán, Quản lý Công nghệ và Chất lượngsản phẩm, Tổ chức- Cán bộ, Pháp chế, Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản ViệtNam, Thủ trưởng các đơn vị địa chất và các đơn vị có thực hiện công tác điềutra địa chất và khoáng sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ 1/100.000– 1/150.000
Công việc lập bản đồ địa chất - khoáng sản
Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Ngoài trời
Trong phòng
Ven bờ
Ngoài khơi
Lập đề cương và chuẩn bị thi công
Văn phòng và tổng kết
A
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
5.697.362
10.054.563
11.851.509
12.005.659
I
Chi phí tiền lương
3.176113
5.709.310
7.699.276
7.699.276
1
Lương cấp bậc
1.817.280
3.214.080
5.250.240
5.250.240
Cán bộ kỹ thuật
1.536.480
2.371.680
5.250.240
5.250.240
Công nhân
280.800
842.400
2
Các khoản phụ cấp
945.500
1.767.740
1.4158.800
1.4158.800
Cán bộ kỹ thuật
774.860
1.255.820
1.4158.800
1.4158.800
Công nhân
170.640
511.920
3
Lương phụ
413.333
727.490
1.033.236
1.033.236
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
358.258
562.263
1.033.236
1.033.236
Công nhân (12,2%)
55.076
165.227
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
603.462
1.084.769
1.462.862
1.462.862
Tổng lương tực tiếp
3.779.575
6.794.078
9.162.139
9.162.139
III
Vật liệu
552.719
1.082.2558
160.830
314.980
IV
Hao mòn dụng cụ vật rẻ tiền
238.355
185.498
480.947
480.947
V
Chi phí phục vụ
1.126.714
1.992.730
2.047.594
2.047.594
Trong đó lương và bảo biểm
394.350
697.455
716.658
716.658
B
CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1.167.389
2.060.180
2.428.374
2.459.959
Trong đó lương và bảo biểm
341.934
762.267
898.498
910.185
C
BDDB + NƯỚC NGỌT + BH ĐI BIỂN
2.127.224
4.629.840
Tổng chi phí (A+B+C)
8.991.975
16.744.583
14.279.883
14.465.618
Tổng lương và BAN HàNH
4.605.859
8.253.800
10.777.295
10.788.981
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.5122
0.4929
0.7547
0.7458
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (D x 0,458)
0.2346
0.2258
0.3457
0.3416
F
Hệ số tăng giá (E + 1)
1.235
1.226
1.346
1.342
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ 1/100.000– 1/150.000
Công việc lập bản đồ dị thường các nguyên tố quặngchính
Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Ngoài trời
Trong phòng
Ven bờ
Ngoài khơi
Lập đề cương và chuẩn bị thi công
Văn phòng và tổng kết
A
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
5.298.795
6.105.424
10.045.424
10.182.277
I
Chi phí tiền lương
2.936.948
3.478.113
6.492.463
6.492.463
1
Lương cấp bậc
1.679.040
1.959.840
4.410.720
4.410.720
Cán bộ kỹ thuật
1.398.240
1.398.240
4.410.720
4.410.720
Công nhân
280.800
561.600
2
Các khoản phụ cấp
876.670
1.077.310
1.210.460
1.210.460
Cán bộ kỹ thuật
706.030
736.030
1.210.460
1.210.460
Công nhân
170.640
341.280
3
Lương phụ
381.238
440.963
871.283
871.283
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
326.162
330.812
871.283
871.283
Công nhân (12,2%)
55.076
110.151
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
558.020
660.842
1.233.568
1.233.568
Tổng lương tực tiếp
3.494.968
4.138.955
7.726.031
7.726.031
III
Vật liệu
523.678
575.426
142.960
280.000
IV
Hao mòn dụng cụ vật rẻ tiền
239.145
175.943
456.066
456.066
V
Chi phí phục vụ
1.041.005
1.215.101
1.720.181
1.720.181
Trong đó lương và bảo biểm
364.352
425.285
602.063
602.063
B
CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1.085.723
1.251.101
2.058.269
2.068.349
Trong đó lương và bảo biểm
401.718
462.871
761.560
771.949
C
BDDB + NƯỚC NGỌT + BH ĐI BIỂN
2.002.093
2.627.747
Tổng chi phí (A+B+C)
8.386.611
9.984.172
12.103.506
12.268.626
Tổng lương và BH
4.261.037
5.027.111
9.089.654
9.100.043
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.5081
0.5035
0.7510
0.1417
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (D x 0,458)
0.2327
0.2306
0.3440
0.3397
F
Hệ số tăng giá (E + 1)
1.233
1.231
1.344
1.340
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ 1/100.000– 1/150.000
Công việc lập bản đồ vành phân tán trọng sa
Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Ngoài trời
Trong phòng
Ven bờ
Ngoài khơi
Lập đề cương và chuẩn bị thi công
Văn phòng và tổng kết
A
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
4.867.501
5.615.336
8.067.822
8.177.172
I
Chi phí tiền lương
2.660.186
3.166.702
5.219.122
5.219.122
1
Lương cấp bậc
1.494.720
1.775.520
3.542.400
3.542.400
Cán bộ kỹ thuật
1.213.920
1.213.920
3.542.400
3.542.400
Công nhân
280.800
561.600
2
Các khoản phụ cấp
821.370
992.010
976.320
976.320
Cán bộ kỹ thuật
650.730
650.730
976.320
976.320
Công nhân
170.640
341.280
3
Lương phụ
344.096
399.172
700.402
700.402
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
289.021
289.021
700.402
700.402
Công nhân (12,2%)
55.076
110.151
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
505.435
601.673
991.633
991.633
Tổng lương tực tiếp
3.165.622
3.768.376
6.210.755
6.210.755
III
Vật liệu
523.678
575.426
114.090
114.090
IV
Hao mòn dụng cụ vật rẻ tiền
251.475
170.734
361.441
361.441
V
Chi phí phục vụ
926.726
1.100.822
1.381.536
1.381.536
Trong đó lương và bảo biểm
324.354
385.288
483.538
483.538
B
CHI PHÍ GIÁN TIẾP
997.351
1.150.589
1.653.097
1.675.502
Trong đó lương và bảo biểm
369.020
425.718
611.446
619.936
C
BDDB + NƯỚC NGỌT + BH ĐI BIỂN
2.002.093
2.627.747
Tổng chi phí (A+B+C)
7.866.944
9.393.702
9.720.918
9.852.674
Tổng lương và BH
3.858.996
4.579.381
7.305.938
7.314.228
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.4905
0.4875
0.7516
0.7424
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (D x 0,458)
0.2247
0.2233
0.3442
0.3400
F
Hệ số tăng giá (E + 1)
1.225
1.223
1.344
1.340
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ1/1.000.000 – 1/50.000
Công việc: Lập bản đồ thuỷ - thạch động lực
Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Ngoài trời
Trong phòng
Ven bờ
Ngoài khơi
Lập đề cương và chuẩn bị thi công
Văn phòng và tổng kết
A
Chi phí trực tiếp
4.892.691
5.146.255
7.249.347
7.304.687
I
Chi phí tiền lương
2.897.052
3.003.497
4.747.604
1
Lương cấp bậc
1.916.640
2.008.800
3.452.604
Cán bộ kỹ thuật
1.495.440
1.587.600
3.452.400
Công nhân
421.200
421.200
2
Các khoản phụ cấp
608.540
608.540
658.080
658.080
Cán bộ kỹ thuật
437.900
437.900
658.080
658.080
Công nhân
170.640
170.640
3
Lương phụ
371.872
386,157
637.124
637.124
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
229,668
313,953
637.124
637.124
Công nhân(12,2%)
72.204
72.204
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
550.440
570.664
902.045
902.045
Tổng lương trực tiếp
3,447,492
3,574,161
5,649,649
5,649,649
III
Vật liệu
142.358
233.000
57.730
113.070
IV
Hao mòn dụng cụ vật rẻ tiền
114.525
93.638
195.532
195.532
V
Chi phí phục vụ
1.188.317
1.245.456
1.346.436
1.346.436
Trong đó lương và bảo hiểm
415.911
435.910
471.253
471.253
B
Chi phí gián tiếp
1.002.512
1.045.468
1.485.319
1.496.730
Trong đó lương và bảo hiểm
370.930
390.153
549.595
553.790
C
BDDB, nước ngọt, BH đi biển
2.377.485
2.377.485
Tổng chi phí (A+B+C)
8.272.689
8.578.208
8.734.738
8.801.417
Tổng lương và bảo hiểm
4.234.333
4.400.224
6.670.497
6.674.692
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.5118
0.5130
0.7637
0.7584
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (DX0,458)
0.2344
0.2349
0.3498
0.3473
F
Hệ số tăng giá (E+1)
1.234
1.235
1.350
1.347
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ1/1.000.000 – 1/50.000
Công việc: Lập bản đồ thuỷ - thạch động lực
Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Ngoài trời
Trong phòng
Ven bờ
Ngoài khơi
Lập đề cương và chuẩn bị thi công
Văn phòng và tổng kết
A
Chi phí trực tiếp
3.264.577
3.488.440
3.838.559
3.920.239
I
Chi phí tiền lương
1.801.619
2.006.585
2.430.767
2.430.767
1
Lương cấp bậc
747.360
839.520
1.429.200
1.429.200
Cán bộ kỹ thuật
606.960
699.120
1.429.200
1.429.200
Công nhân
140.400
140.400
2
Các khoản phụ cấp
821.370
906.670
675.360
675.360
Cán bộ kỹ thuật
650.730
736.030
675.360
675.360
Công nhân
170.640
170.640
3
Lương phụ
232.889
260.395
326.207
326.207
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
194.942
222.448
326.207
326.207
Công nhân(12,2%)
37.947
37.947
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
324.308
381.251
461.846
461.846
Tổng lương trực tiếp
2.143.926
2.387.836
2.892.612
2.892.612
III
Vật liệu
464.648
438.419
85.230
166.910
IV
Hao mòn dụng cụ vật rẻ tiền
192.640
141.683
303.329
303.329
V
Chi phí phục vụ
463.363
520.502
557.388
557.388
Trong đó lương và bảo hiểm
162.177
182.176
195.086
195.086
B
Chi phí gián tiếp
668.912
714.781
786.521
803.257
Trong đó lương và bảo hiểm
247.497
264.469
291.013
297.205
C
BDDB, nước ngọt, BH đi biển
1.001.046
1.001.046
Tổng chi phí (A+B+C)
4.934.535
5.204.268
4.625.080
4.723.497
Tổng lương và bảo hiểm
2.553.601
2.834.481
3.378.711
3.384.903
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.5175
0.5446
0.7305
0.7166
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (DX0,458)
0.2370
0.2494
0.3346
0.3282
F
Hệ số tăng giá (E+1)
1.237
1.249
1.335
1.328
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ1/1.000.000 – 1/50.000
Công việc: Lập bản đồ địa chất môi trường
Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Ngoài trời
Trong phòng
Ven bờ
Ngoài khơi
Lập đề cương và chuẩn bị thi công
Văn phòng và tổng kết
A
Chi phí trực tiếp
4.837.836
5.143.817
6.496.064
6.577.744
I
Chi phí tiền lương
2.660.186
2.971.598
4.201.243
1
Lương cấp bậc
1.494.720
1.679.404
2.858.400
2.858.400
Cán bộ kỹ thuật
1.213.920
1.398.240
2.858.400
2.858.400
Công nhân
280.800
280.800
2
Các khoản phụ cấp
821.370
906.670
779.040
779.040
Cán bộ kỹ thuật
650.730
736.030
779.040
779.040
Công nhân
170.640
170.640
3
Lương phụ
344.096
385.888
563.803
563.803
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
289.021
660.812
563.803
563.803
Công nhân(12,2%)
55.076
55.076
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
505.435
564.604
798.236
798.236
Tổng lương trực tiếp
3.165.622
3.536.201
4.999.479
4.999.479
III
Vật liệu
464.648
438.419
85.230
166.910
IV
Hao mòn dụng cụ vật rẻ tiền
280.840
128.193
296.579
296.579
V
Chi phí phục vụ
926.726
1.041.005
1.114.776
1.114.776
Trong đó lương và bảo hiểm
324.354
364.352
390.172
390.172
B
Chi phí gián tiếp
991.273
1.053.968
1.331.044
1.347.780
Trong đó lương và bảo hiểm
366.771
389.968
492.486
498.679
C
BDDB, nước ngọt, BH đi biển
2.002.093
2.002.093
Tổng chi phí (A+B+C)
7.831.201
8.199.878
7.827.108
7.925.524
Tổng lương và bảo hiểm
3.856.747
4.290.521
5.882.137
5.888.330
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.4925
0.5232
0.7515
0.7430
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (DX0,458)
0.2256
0.2396
0.3442
0.3403
F
Hệ số tăng giá (E+1)
1.226
1.240
1.344
1.340
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ1/1.000.000 – 1/50.000
Công việc: Lập bản đồ dị thường xạ phổ Gama
Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Ngoài trời
Trong phòng
Ven bờ
Ngoài khơi
Lập đề cương và chuẩn bị thi công
Văn phòng và tổng kết
A
Chi phí trực tiếp
3.871.776
4.349.433
2.484.520
2.484.520
I
Chi phí tiền lương
2.154.706
2.461.567
2.221.164
2.221.164
1
Lương cấp bậc
1.181.376
1.362.816
1.498.176
1.498.176
Cán bộ kỹ thuật
1.181.376
1.069.056
1.498.176
1.498.176
Công nhân
293.760
2
Các khoản phụ cấp
684.170
781.790
420.910
420.910
Cán bộ kỹ thuật
684.170
607.270
420.910
420.910
Công nhân
174.520
3
Lương phụ
289.160
316.961
289.078
289.078
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
289.160
259.831
289.078
289.078
Công nhân(12,2%)
57.130
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
409.394
467.698
422.021
422.021
Tổng lương trực tiếp
2.564.100
2.929.264
2.643.186
2.643.186
III
Vật liệu
233.510
233.510
152.000
152.000
IV
Hao mòn dụng cụ vật rẻ tiền
341.713
341.713
105.046
105.046
V
Chi phí phục vụ
732.453
844.946
584.289
584.289
Trong đó lương và bảo hiểm
256.359
295.731
204.501
204.501
B
Chi phí gián tiếp
793.327
891.199
713.978
713.978
Trong đó lương và bảo hiểm
293.531
329.744
264.172
264.172
C
BDDB, nước ngọt, BH đi biển
1.689.266
2.002.093
Tổng chi phí (A+B+C)
6.354.368
7.242.725
4.198.498
4.198.498
Tổng lương và bảo hiểm
3.113.989
3.554.739
3.111.859
3.111.859
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.4901
0.4908
0.7412
0.7412
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (DX0,458)
0.2244
0.2248
0.3395
0.3395
F
Hệ số tăng giá (E+1)
1.224
1.225
1.339
1.339
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ 1/1.000.000– 1/50.000
Công việc: Lấy mẫu bằng phương pháp khoan tay khôngtháp
Đơn vị tính: đồng/ca – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Cho khoan tay lấymẫu
Cho di chuyển vị trí lấy mẫu
A
Chi phí trực tiếp
292.316
246.478
I
Chi phí tiền lương
166.452
166.452
1
Lương cấp bậc
92.700
92.700
Cán bộ kỹ thuật
34.830
34.830
Công nhân
57.870
57.870
2
Các khoản phụ cấp
54.050
54.050
Cán bộ kỹ thuật
19.670
19.670
Công nhân
34.380
34.380
3
Lương phụ
19.702
19.702
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
8.448
8.448
Công nhân(12,2%)
11.255
11.255
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
31.626
31.626
Tổng lương trực tiếp
198.078
198.078
III
Vật liệu
62.720
16.882
IV
Chi phí phục vụ
31.518
31.518
Trong đó lương và bảo hiểm
8.195
8.195
B
Chi phí gián tiếp
59.896
50.503
Trong đó lương và bảo hiểm
22.161
18.686
C
BDDB, nước ngọt, BH đi biển
194.090
194.090
Tổng chi phí (A+B+C)
546.301
491.071
Tổng lương và bảo hiểm
228.434
224.959
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.4181
0.4581
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (DX0,458)
0.1915
0.2098
F
Hệ số tăng giá (E+1)
1.192
1.210
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC TRONG PHÒNG
Công việc: Lập báo cáo tổng hợp chung (báo cáo thôngtin bước)
Đơn vị tính: đồng/ca – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Chi phí
A
Chi phí trực tiếp
19.080590
I
Chi phí tiền lương
12.968.303
1
Lương cấp bậc
9.044.640
Cán bộ kỹ thuật
9.044.640
2
Các khoản phụ cấp
2.183.328
Cán bộ kỹ thuật
2.183.328
3
Lương phụ
1.740.335
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
1.740.335
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
2.463.978
Tổng lương trực tiếp
15.432.281
III
Vật liệu
120.900
IV
Chi phí phục vụ
3.527.410
Trong đó lương và bảo hiểm
1.234.593
B
Chi phí gián tiếp
3.909.613
Trong đó lương và bảo hiểm
1.446.557
Tổng chi phí (A+B+C)
22.990.203
Tổng lương và bảo hiểm
18.113.431
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.7879
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (DX0,458)
0.3608
F
Hệ số tăng giá (E+1)
1.361
BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN CHO CÔNG TÁCĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC)TỶ LỆ 1/1.000.000 – 1/50.000
Ban hành kèm theo Quyết định 33/2001/QĐ-BCN ngày6-6-2001 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp
STT
Danh mục các công tác địa chất
Hệ số điều chỉnh đơn giá
1
Lập bản đồ địa chất khoáng sản
Ven bờ
1.253
Ngoài khơi
1.226
Lập đề cương
1.346
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.342
2
Lập bản đồ dị thường các nguyên tố quặng chính
Ven bờ
1.233
Ngoài khơi
1.231
Lập đề cương
1.344
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.340
3
Lập bản đồ vành trọng sa
Ven bờ
1.225
Ngoài khơi
1.223
Lập đề cương
1.344
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.340
4
Lập bản đồ phân vùng trọng điểm khoáng sản
Ven bờ
1.253
Ngoài khơi
1.239
Lập đề cương
1.346
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.342
5
Lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc bờ biển
Ven bờ
1.254
Ngoài khơi
1.252
Lập đề cương
1.340
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.336
6
Lập bản đồ thuỷ - thạch động lực
Ven bờ
1.234
Ngoài khơi
1.235
Lập đề cương
1.350
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.347
7
Lập bản đồ trầm tích tầng mặt
Ven bờ
1.237
Ngoài khơi
1.249
Lập đề cương
1.335
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.328
8
Lập bản đồ hiện trạng địa chất môi trường
Ven bờ
1.226
Ngoài khơi
1.240
Lập đề cương
1.344
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.340
9
Lập bản đồ dị thường xạ phổ Gama
Ven bờ
1.224
Ngoài khơi
1.225
Lập đề cương
1.339
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.339
10
Khoan tay không tháp
Lấy mẫu
1.192
Di chuyển vị trí khoan
1.210
11
Lập báo cáo thông tin bước của đề án
1.361
12
Công tác địa vật lý
Lập đề án chuẩn bị thi công
Tỷ lệ 1/100.000
1.300
Tỷ lệ 1/50.000
1.300
Thi công thực địa
Tỷ lệ 1/100.000
1.217
Tỷ lệ 1/50.000
1.222
Văn phòng lập báo cáo kết quả khảo sát
Tỷ lệ 1/100.000
1.321
Tỷ lệ 1/50.000
1.321
13
Xác định toạ độ trạm cố định
1.330
14
Trạm quan trắc mực nước biển
1.311
15
Xác định toạ độ, độ sâu điẻm lấy mẫu trên thuyền
1.238
16
Xác định toạ độ, độ sâu điẻm lấy mẫu trên tàu
1.238
17
Định vị dẫn đường tuyến địa vật lý biển
1.247
18
Đo sâu hồi âm bằng máy OSK – 16667
1.514
19
Đo sâu hồi âm bằng máy OSK – 16667 (không chạy băng)
1.243
20
Đo sâu hồi âm bằng máy FE400 trên tàu
1.243
21
Đo sâu hồi âm bằng máy FE400 trên thuyền
1.252
22
Văn phòng thực địa phục vụ địa chất và địa vật lý biển
1.344
23
Văn phòng nội nghiệp địa chất và địa lý biển
1.339
24
Vễ bản đồ độ sâu đáy biển tỷ lệ1/50.000
1.339
25
Vễ bản đồ độ sâu đáy biển tỷ lệ 1/100.000
1.334
26
Vẽ bản đồ tuyến khảo sát địa vật lý biển
1.325
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ1/1.000.000 – 1/50.000
Công việc: Lập bản đồ dị thường các nguyên tố quặngchính
Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Ngoài trời
Trong phòng
Ven bờ
Ngoài khơi
Lập đề cương và chuẩn bị thi công
Văn phòng và tổng kết
A
Chi phí trực tiếp
5.298.795
6.105.424
10.045.237
10.182.277
I
Chi phí tiền lương
2.936.948
3.478.133
6.492.463
6.492.463
1
Lương cấp bậc
1.679.040
1.959.840
4.410.720
4.410.720
Cán bộ kỹ thuật
1.398.240
1.398.240
4.410.720
4.410.720
Công nhân
280.800
561.600
2
Các khoản phụ cấp
876.670
1.077.310
1.210.460
1.210.460
Cán bộ kỹ thuật
706.030
736.030
1.210.460
1.210.460
Công nhân
170.640
341.280
3
Lương phụ
381.238
440.963
871.283
871.283
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
326.162
330.812
871.283
871.283
Công nhân(12,2%)
55.076
110.151
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
558.020
660.842
1.233.568
1.233.568
Tổng lương trực tiếp
3.494.968
4.138.955
7.726.031
7.726.031
III
Vật liệu
523.678
575.426
142.960
280.000
IV
Hao mòn dụng cụ vật rẻ tiền
239.145
175.943
456.066
456.066
V
Chi phí phục vụ
1.041.005
1.215.101
1.720.181
1.720.181
Trong đó lương và bảo hiểm
364.352
425.285
602.063
602.063
B
Chi phí gián tiếp
1.085.723
1.215.101
2.058.269
2.086.349
Trong đó lương và bảo hiểm
401.718
462.871
761.560
771.949
C
BDDB, nước ngọt, BH đi biển
2.002.093
2.627.747
Tổng chi phí (A+B+C)
8.386.611
9.984.172
12.1203.506
12.268.626
Tổng lương và bảo hiểm
4.261.037
5.027.111
9.089.654
9.100.043
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.5081
0.5035
0.7510
0.7417
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (D x 0,458)
0.2327
0.2306
0.3440
0.3397
F
Hệ số tăng giá (E+1)
1.233
1.231
1.344
1.340
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ1/1.000.000 – 1/50.000
Công việc: Lập bản đồ vành phân tán trọng sa
Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Ngoài trời
Trong phòng
Ven bờ
Ngoài khơi
Lập đề cương và chuẩn bị thi công
Văn phòng và tổng kết
A
Chi phí trực tiếp
4.867.501
5.615.366
8.067.822
12.005.659
I
Chi phí tiền lương
2.660.186
3.166.702
5.219.122
5.219.122
1
Lương cấp bậc
1.494.720
1.775.520
3.542.520
3.542.520
Cán bộ kỹ thuật
1.213.920
1.213.920
3.542.520
3.542.520
Công nhân
280.800
561.600
2
Các khoản phụ cấp
821.370
992.010
976.320
976.320
Cán bộ kỹ thuật
650.730
650.730
976.320
976.320
Công nhân
170.640
341.280
3
Lương phụ
344.096
399.172
700.402
700.402
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
289.021
289.021
700.402
700.402
Công nhân(12,2%)
55.076
110.151
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
505.435
601.673
991.633
991.633
Tổng lương trực tiếp
3.165.622
3.768.376
6.210.755
6.210.755
III
Vật liệu
523.678
575.426
114.090
223.440
IV
Hao mòn dụng cụ vật rẻ tiền
251.475
170.743
361.441
361.441
V
Chi phí phục vụ
926.726
1.100.822
1.381.536
1.381.536
Trong đó lương và bảo hiểm
342.354
385.288
483.538
483.538
B
Chi phí gián tiếp
977.351
1.150.589
1.653.097
1.675.502
Trong đó lương và bảo hiểm
369.020
425.718
611.646
619.936
C
BDDB, nước ngọt, BH đi biển
2.002.093
2.627.747
Tổng chi phí (A+B+C)
7.866.944
9.393.702
9.720.918
9.852.674
Tổng lương và bảo hiểm
3.858.996
4.579.381
7.305.938
7.314.228
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.4905
0.4875
0.7516
0.7424
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (D x 0,458)
0.2247
0.2233
0.3442
0.3400
F
Hệ số tăng giá (E+1)
1.225
1.223
1.344
1.340
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ1/1.000.000 – 1/50.000
Công việc: Lập bản đồ vành phân tán trọng sa
Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Ngoài trời
Trong phòng
Ven bờ
Ngoài khơi
Lập đề cương và chuẩn bị thi công
Văn phòng và tổng kết
A
Chi phí trực tiếp
2.719.793
3.546.406
6.469.019
6.550.019
I
Chi phí tiền lương
1.531.969
2.038.485
4.201.243
4.201.243
1
Lương cấp bậc
888.480
1.169.280
2.858.400
2.858.400
Cán bộ kỹ thuật
888.480
888.480
2.858.400
2.858.400
Công nhân
280.800
2
Các khoản phụ cấp
473.900
608.540
779.040
779.040
Cán bộ kỹ thuật
473.900
437.900
779.040
779.040
Công nhân
170.640
3
Lương phụ
205.589
260.665
563.803
563.803
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
205.589
205.589
563.803
563.803
Công nhân(12,2%)
55.076
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
291.074
387.312
798.236
798.236
Tổng lương trực tiếp
1.823043
2.425.797
4.999.479
4.999.479
III
Vật liệu
174.243
301.413
85.230
166.910
IV
Hao mòn dụng cụ vật rẻ tiền
171.650
94.234
269.534
269.534
V
Chi phí phục vụ
550.858
724.954
1.114.776
1.114.776
Trong đó lương và bảo hiểm
192.800
253.734
390.172
390.172
B
Chi phí gián tiếp
557.286
726.659
1.325.502
1.325.502
Trong đó lương và bảo hiểm
206.196
286.864
490.436
496.628
C
BDDB, nước ngọt, BH đi biển
750.785
1.376.439
Tổng chi phí (A+B+C)
4.027.863
5.649.503
7.794.521
7.892.938
Tổng lương và bảo hiểm
2.222.039
2.948.394
5.880.087
5.886.279
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.5527
0.5219
0.7544
0.7458
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (D x 0,458)
0.2527
0.2390
0.3455
0.3416
F
Hệ số tăng giá (E+1)
1.253
1.239
1.346
1.342
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ1/1.000.000 – 1/50.000
Công việc: Lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc đường bờ
Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Ngoài trời
Trong phòng
Ven bờ
Ngoài khơi
Lập đề cương và chuẩn bị thi công
Văn phòng và tổng kết
A
Chi phí trực tiếp
2.703.518
4.219.687
3.910.072
3.952.222
I
Chi phí tiền lương
1.531.969
2.465.082
2.492.802
2.492.802
1
Lương cấp bậc
888.480
1.398.240
1.697.760
1.697.760
Cán bộ kỹ thuật
888.480
1.398.240
1.697.760
1.697.760
Công nhân
2
Các khoản phụ cấp
437.900
736.030
460.510
460.510
Cán bộ kỹ thuật
437.900
736.030
460.510
460.510
Công nhân
3
Lương phụ
205.589
330.812
334.532
334.532
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
205.589
330.812
334.532
334.532
Công nhân(12,2%)
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
291.074
468.366
473.632
473.632
Tổng lương trực tiếp
1.823.043
2.933.447
2.966.434
2.966.434
III
Vật liệu
174.243
301.413
44.000
44.000
IV
Hao mòn dụng cụ vật rẻ tiền
155.375
117.918
237.512
237.512
V
Chi phí phục vụ
550.858
866.909
662.126
662.126
Trong đó lương và bảo hiểm
192.800
303.418
231.744
231.744
B
Chi phí gián tiếp
553.951
864.614
801.174
809.810
Trong đó lương và bảo hiểm
204.962
319.907
296.434
299.630
C
BDDB, nước ngọt, BH đi biển
750.785
1.376.439
Tổng chi phí (A+B+C)
4.008.254
6.460.739
4.711.246
4.762.032
Tổng lương và bảo hiểm
2.220.805
3.556.773
3.494.613
3.497.808
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.5541
0.5505
0.7418
0.7345
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (D x 0,458)
0.2338
0.2521
0.3397
0.3364
F
Hệ số tăng giá (E+1)
1.254
1.252
1.340
1.336
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ1/1.000.000 – 1/50.000
Công việc: Lập bản đồ thuỷ thạch động lực
Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Ngoài trời
Trong phòng
Ven bờ
Ngoài khơi
Lập đề cương và chuẩn bị thi công
Văn phòng và tổng kết
A
Chi phí trực tiếp
4.892.691
5.146.255
7.249.347
7.304.687
I
Chi phí tiền lương
2.897.052
3.003.497
4.747.604
4.747.604
1
Lương cấp bậc
1.916.640
2.008.800
3.452.400
3.452.400
Cán bộ kỹ thuật
1.495.440
1.587.600
3.452.400
3.452.400
Công nhân
421.200
421.200
2
Các khoản phụ cấp
608.540
608.540
658.080
658.080
Cán bộ kỹ thuật
437.900
437.900
658.080
658.080
Công nhân
170.640
170.640
3
Lương phụ
371.872
386.157
637.124
637.124
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
299.668
313.953
637.124
637.124
Công nhân(12,2%)
72.204
72.204
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
550.440
570.664
902.045
902.045
Tổng lương trực tiếp
3.447.492
3.574.161
5.649.649
5.649.649
III
Vật liệu
142.358
233.000
57.730
133.070
IV
Hao mòn dụng cụ vật rẻ tiền
114.525
93.638
195.532
195.532
V
Chi phí phục vụ
1.188.317
1.245.456
1.346.436
1.346.436
Trong đó lương và bảo hiểm
415.911
435.910
471.253
471.253
B
Chi phí gián tiếp
1.002.512
1.054.468
1.485.391
1.496.730
Trong đó lương và bảo hiểm
370.930
390.153
549.595
553.790
C
BDDB, nước ngọt, BH đi biển
2.377.485
2.377.485
Tổng chi phí (A+B+C)
8.272.689
8.578.208
8.734738
8.801.417
Tổng lương và bảo hiểm
4.234.333
4.400.224
6.670.497
6.674.692
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.5118
0.5130
0.7637
0.7584
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (D x 0,458)
0.2344
0.2349
0.3498
0.3473
F
Hệ số tăng giá (E+1)
1.234
1.235
1.350
1.347
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ1/1.000.000 – 1/50.000
Công việc: Lập bản đồ trầm tích tầng mặt
Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Ngoài trời
Trong phòng
Ven bờ
Ngoài khơi
Lập đề cương và chuẩn bị thi công
Văn phòng và tổng kết
A
Chi phí trực tiếp
3.264.577
3.488.440
3.838.559
3.920.239
I
Chi phí tiền lương
1801.619
2.006.585
2.430.767
2.430.767
1
Lương cấp bậc
747.360
389.520
1.429.200
1.429.200
Cán bộ kỹ thuật
606.960
699.120
1.429.200
1.429.200
Công nhân
140.400
140.400
2
Các khoản phụ cấp
821.370
906670
675.360
675.360
Cán bộ kỹ thuật
650.730
736.030
675.360
675.360
Công nhân
170.640
170.640
3
Lương phụ
232.889
260.395
326.207
326.207
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
194.942
222.448
326.207
326.207
Công nhân(12,2%)
37.947
37.947
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
342.308
381.251
461.846
461.846
Tổng lương trực tiếp
2.143926
2.387.836
2.892.612
2.892.612
III
Vật liệu
464.648
438.419
85.230
166.910
IV
Hao mòn dụng cụ vật rẻ tiền
192.640
141.683
303.329
303.329
V
Chi phí phục vụ
463.363
520.502
557.388
557.388
Trong đó lương và bảo hiểm
162.177
182.176
195.086
195.086
B
Chi phí gián tiếp
668.912
714.781
786.521
803.257
Trong đó lương và bảo hiểm
247.497
264.469
291.013
297.205
C
BDDB, nước ngọt, BH đi biển
1.001.046
1.001.046
Tổng chi phí (A+B+C)
4.934.535
5.204.268
4.625.080
4.723.497
Tổng lương và bảo hiểm
2.553.601
2.834.481
3.378.711
3.384.903
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.5175
0.5446
0.7305
0.7166
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (D x 0,458)
0.2370
0.2494
0.3346
0.3282
F
Hệ số tăng giá (E+1)
1.237
1.249
1.335
1.328
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ1/1.000.000 – 1/50.000
Công việc: Lập bản đồ địa chất môi trường
Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Ngoài trời
Trong phòng
Ven bờ
Ngoài khơi
Lập đề cương và chuẩn bị thi công
Văn phòng và tổng kết
A
Chi phí trực tiếp
4.837.836
5.143.817
6.469.064
6.577.744
I
Chi phí tiền lương
2.660.186
2.971.598
4.201.234
4.201.234
1
Lương cấp bậc
1.494.720
1.679.040
2.858.400
2.858.400
Cán bộ kỹ thuật
1.213.920
1.398.240
2.858.400
2.858.400
Công nhân
280.800
280.800
2
Các khoản phụ cấp
821.370
906.670
779.040
779.040
Cán bộ kỹ thuật
650.730
736.030
779.040
779.040
Công nhân
170.640
170.640
3
Lương phụ
344.096
385.888
563.803
563.803
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
289.021
330.812
563.803
563.803
Công nhân(12,2%)
55.076
55.076
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
505.435
564.604
798.236
798.236
Tổng lương trực tiếp
3165.622
3.536.201
4.999.479
4.999.479
III
Vật liệu
464.648
438.419
85.230
166.910
IV
Hao mòn dụng cụ vật rẻ tiền
280.840
128.193
296.579
296.579
V
Chi phí phục vụ
926.726
1.041.005
1.114.776
1.114.776
Trong đó lương và bảo hiểm
324.354
364.352
390.172
390.172
B
Chi phí gián tiếp
991.273
1.053.968
1.331.044
1.347.780
Trong đó lương và bảo hiểm
366.771
389.968
492.486
498.679
C
BDDB, nước ngọt, BH đi biển
2.002.093
2.002.093
Tổng chi phí (A+B+C)
7.831.201
8.119.878
7.827.108
7.925.24
Tổng lương và bảo hiểm
3.856.747
4.290.521
5.882.137
5.888.330
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.4925
0.5232
0.7515
0.7430
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (D x 0,458)
0.2256
0.2396
0.3442
0.3403
F
Hệ số tăng giá (E+1)
1.226
1.240
1.344
1.340
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ1/1.000.000 – 1/50.000
Công việc: Lập bản đồ dị thườngxạ phổ Gama
Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Ngoài trời
Trong phòng
Ven bờ
Ngoài khơi
Lập đề cương và chuẩn bị thi công
Văn phòng và tổng kết
A
Chi phí trực tiếp
3871.776
4.349.433
3.484.520
3.484520
I
Chi phí tiền lương
2.154.706
2.461.567
2.221.164
2.221.164
1
Lương cấp bậc
1.181.376
1.362.816
1.498.176
1.498.176
Cán bộ kỹ thuật
1.181.376
1.069.056
1.498.176
1.498.176
Công nhân
293.760
2
Các khoản phụ cấp
684.170
781.790
424.910
424.910
Cán bộ kỹ thuật
684.170
607.270
424.910
424.910
Công nhân
174.520
3
Lương phụ
289.160
316.961
298.078
298.078
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
289.160
259.831
298.078
298.078
Công nhân(12,2%)
57.130
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
409.394
467.689
422.021
422.021
Tổng lương trực tiếp
2.564.100
2.929.264
2.643.186
2.643.186
III
Vật liệu
233.510
233.510
152.000
152.000
IV
Hao mòn dụng cụ vật rẻ tiền
341.713
341.713
015.046
015.046
V
Chi phí phục vụ
732.453
844.946
584.289
584.289
Trong đó lương và bảo hiểm
256.359
295.731
204.501
204.501
B
Chi phí gián tiếp
793.327
891.199
713.978
713.978
Trong đó lương và bảo hiểm
293.531
329.744
264.172
264.172
C
BDDB, nước ngọt, BH đi biển
1.689.266
2.002.093
Tổng chi phí (A+B+C)
6.354.368
7.242.725
4.198.498
4.198.498
Tổng lương và bảo hiểm
3.113.989
3.554.739
3.111.859
3.111.859
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.4901
0.4908
0.7412
0.7412
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (D x 0,458)
0.2244
0.2248
0.3395
0.3395
F
Hệ số tăng giá (E+1)
1.224
1.225
1.339
1.339
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ1/1.000.000 – 1/50.000
Công việc: Lấy mẫu bằng phương pháp khoản tay khôngtháp
Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Cho khoan tay lấy mẫu
Chi di chuyển vị trí lấy mẫu
A
Chi phí trực tiếp
292.316
246.478
I
Chi phí tiền lương
166.452
166.452
1
Lương cấp bậc
92.700
92.700
Cán bộ kỹ thuật
34.830
34.830
Công nhân
57.870
57.870
2
Các khoản phụ cấp
54.050
54.050
Cán bộ kỹ thuật
19.670
19.670
Công nhân
34.380
34.380
3
Lương phụ
19.702
19.702
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
8.448
8.448
Công nhân(12,2%)
11.255
11.255
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
31.626
31.626
Tổng lương trực tiếp
198.078
198.078
III
Vật liệu
62.720
62.720
IV
Chi phí phục vụ
31.518
31.518
Trong đó lương và bảo hiểm
8.195
8.195
B
Chi phí gián tiếp
59.896
50.503
Trong đó lương và bảo hiểm
22.161
18.686
C
BDDB, nước ngọt, BH đi biển
194.090
194.090
Tổng chi phí (A+B+C)
546.301
491.071
Tổng lương và bảo hiểm
224.959
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.4181
0.4581
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (D x 0,458)
0.1915
0.2098
F
Hệ số tăng giá (E+1)
1.192
1.210
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG
LÀM VIỆC TRONG PHÒNG
Công việc: Lập báo cáo tổng hợp chung (báo cáo thôngtin bước)
Đơn vị tính: đồng/ca – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Chi phí
A
Chi phí trực tiếp
19.080.590
I
Chi phí tiền lương
12.968.303
1
Lương cấp bậc
9.044.640
Cán bộ kỹ thuật
9.044.640
2
Các khoản phụ cấp
2.183.328
Cán bộ kỹ thuật
2.183.328
3
Lương phụ
1.740.335
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
1.740.335
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
2.463.978
Tổng lương trực tiếp
15.432.281
III
Vật liệu
120.900
IV
Chi phí phục vụ
3.527.410
Trong đó lương và bảo hiểm
1.234.593
B
Chi phí gián tiếp
3.909.613
Trong đó lương và bảo hiểm
1.446.557
Tổng chi phí (A+B+C)
22.990.203
Tổng lương và bảo hiểm
18.113.431
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.7879
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (DX0,458)
0.3608
F
Hệ số tăng giá (E+1)
1.361
BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN CHO CÔNG TÁCĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC)TỶ LỆ 1/1.000.000 – 1/50.000
Ban hành kèm theo Quyết định 33/2001/QĐ-BCN ngày6-6-2001 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp
STT
Danh mục các công tác địa chất
Hệ số điều chỉnh đơn giá
1
Lập bản đồ địa chất khoáng sản
Ven bờ
1.253
Ngoài khơi
1.226
Lập đề cương
1.346
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.342
2
Lập bản đồ dị thường các nguyên tố quặng chính
Ven bờ
1.233
Ngoài khơi
1.231
Lập đề cương
1.344
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.340
3
Lập bản đồ vành trọng sa
Ven bờ
1.225
Ngoài khơi
1.223
Lập đề cương
1.344
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.340
4
Lập bản đồ phân vùng trọng điểm khoáng sản
Ven bờ
1.253
Ngoài khơi
1.239
Lập đề cương
1.346
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.342
5
Lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc bờ biển
Ven bờ
1.254
Ngoài khơi
1.252
Lập đề cương
1.340
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.336
6
Lập bản đồ thuỷ - thạch động lực
Ven bờ
1.234
Ngoài khơi
1.235
Lập đề cương
1.350
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.347
7
Lập bản đồ trầm tích tầng mặt
Ven bờ
1.237
Ngoài khơi
1.249
Lập đề cương
1.335
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.328
8
Lập bản đồ hiện trạng địa chất môi trường
Ven bờ
1.226
Ngoài khơi
1.240
Lập đề cương
1.344
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.340
9
Lập bản đồ dị thường xạ phổ Gama
Ven bờ
1.224
Ngoài khơi
1.225
Lập đề cương
1.339
Văn phòng và viết báo cáo kết quả điều tra bước
1.339
10
Khoan tay không tháp
Lấy mẫu
1.192
Di chuyển vị trí khoan
1.210
11
Lập báo cáo thông tin bước của đề án
1.361
12
Công tác địa vật lý
Lập đề án chuẩn bị thi công
Tỷ lệ 1/100.000
1.300
Tỷ lệ 1/50.000
1.300
Thi công thực địa
Tỷ lệ 1/100.000
1.217
Tỷ lệ 1/50.000
1.222
Văn phòng lập báo cáo kết quả khảo sát
Tỷ lệ 1/100.000
1.321
Tỷ lệ 1/50.000
1.321
13
Xác định toạ độ trạm cố định
1.330
14
Trạm quan trắc mực nước biển
1.311
15
Xác định toạ độ, độ sâu điẻm lấy mẫu trên thuyền
1.238
16
Xác định toạ độ, độ sâu điẻm lấy mẫu trên tàu
1.238
17
Định vị dẫn đường tuyến địa vật lý biển
1.247
18
Đo sâu hồi âm bằng máy OSK – 16667
1.514
19
Đo sâu hồi âm bằng máy OSK – 16667 (không chạy băng)
1.243
20
Đo sâu hồi âm bằng máy FE400 trên tàu
1.243
21
Đo sâu hồi âm bằng máy FE400 trên thuyền
1.252
22
Văn phòng thực địa phục vụ địa chất và địa vật lý biển
1.344
23
Văn phòng nội nghiệp địa chất và địa lý biển
1.339
24
Vễ bản đồ độ sâu đáy biển tỷ lệ1/50.000
1.339
25
Vễ bản đồ độ sâu đáy biển tỷ lệ 1/100.000
1.334
26
Vẽ bản đồ tuyến khảo sát địa vật lý biển
1.325
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ 1/100.000– 1/150.000
Công việc lập bản đồ phân vùng triển vọng khoáng sản Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Ngoài trời
Trong phòng
Ven bờ
Ngoài khơi
Lập đề cương và chuẩn bị thi công
Văn phòng và tổng kết
A
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
2.719.793
3.564.406
6.469.019
6.550.699
I
Chi phí tiền lương
1.531.969
2.038.485
4.201.243
4.201.243
1
Lương cấp bậc
888.480
1.169.280
2.585.400
2.585.400
Cán bộ kỹ thuật
888.480
888.480
2.858.400
2.858.400
Công nhân
280.800
2
Các khoản phụ cấp
437.900
608.540
779.040
779.040
Cán bộ kỹ thuật
437.900
437.900
779.040
779.040
Công nhân
170.640
3
Lương phụ
205.589
260.665
563.803
563.803
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
205.589
205.589
563.803
563.803
Công nhân (12,2%)
55.076
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
291.074
387.312
798.236
798.236
Tổng lương tực tiếp
1.823.043
2.425.797
4.999.479
4.999.479
III
Vật liệu
174.234
301.413
85.230
85.230
IV
Hao mòn dụng cụ vật rẻ tiền
171.650
94.243
269.534
269.534
V
Chi phí phục vụ
550.858
724.954
1.114.776
1.114.776
Trong đó lương và bảo biểm
192.800
253.734
390.172
390.172
B
CHI PHÍ GIÁN TIẾP
557.286
726.659
1.325.502
1.2342.238
Trong đó lương và bảo biểm
206.196
268.864
490.436
496.628
C
BDDB + NƯỚC NGỌT + BH ĐI BIỂN
750.785
1.376.439
Tổng chi phí (A+B+C)
4.027.863
5.649.503
7.794.521
7.892.938
Tổng lương và BH
2.222.039
2.948.394
5.880.087
5.886.279
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.5517
0.5219
0.7544
0.7458
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (D x 0,458)
0.2527
0.2390
0.3455
0.3416
F
Hệ số tăng giá (E + 1)
1.253
1.239
1.346
.342
CHI PHÍ DỰ TOÁN CHO MỘT THÁNG LÀM VIỆC ĐIỀU TRA CƠ BẢNVỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN RẮN ĐỚI BIỂN NÔNG VEN BỜ (0-30M NƯỚC) TỶ LỆ 1/100.000– 1/150.000
Công việc lập bản đồ địa mạo dáy biển và dọc đường bộ Đơn vị tính: đồng/tháng – tổ
STT
Khoản mục dự toán
Ngoài trời
Trong phòng
Ven bờ
Ngoài khơi
Lập đề cương và chuẩn bị thi công
Văn phòng và tổng kết
A
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
2.703.518
3.910.072
3.952.222
I
Chi phí tiền lương
1.531.969
2.492.802
2.492.802
1
Lương cấp bậc
888.480
1.697.760
1.697.760
Cán bộ kỹ thuật
888.480
1.697.760
1.697.760
Công nhân
2
Các khoản phụ cấp
437.900
460.510
460.510
Cán bộ kỹ thuật
437.900
460.510
460.510
Công nhân
3
Lương phụ
205.589
334.532
334.532
Cán bộ kỹ thuật (15,5%)
205.589
334.532
334.532
Công nhân (12,2%)
II
Trích BHXH, BHYT, CĐ
291.074
473.632
473.632
Tổng lương tực tiếp
1.823.043
2.966.434
2.966.434
III
Vật liệu
174.243
86.150
86.150
IV
Hao mòn dụng cụ vật rẻ tiền
155.375
237.512
237.512
V
Chi phí phục vụ
550.858
662.126
662.126
Trong đó lương và bảo biểm
192.800
231.744
231.744
B
CHI PHÍ GIÁN TIẾP
553.951
801.174
809.810
Trong đó lương và bảo biểm
204.962
296.434
299.630
C
BDDB + NƯỚC NGỌT + BH ĐI BIỂN
750.785
Tổng chi phí (A+B+C)
4.008.254
6.460.739
4.711.246
4.762.032
Tổng lương và BH
2.220.805
3.556.773
3.494.613
3.497.808
D
Tỷ trọng tiền lương và BH
0.5541
0.5505
0.7418
0.7345
E
Tỷ lệ tăng đơn giá (D x 0,458)
0.2538
0.2521
0.3397
0.3364
F
Hệ số tăng giá (E + 1)
1.254
1.252
1.340
1.336