LUẬT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm C ăn c ứ H i ế n pháp nư ớ c C ộng h oà xã h ội c h ủ n g h ĩ a Việt Na m n ă m 1992 đã đ ược s ử a đổi, b ổ su n g m ột s ố điều theo N g hị quyết s ố 5 1/2001/ Q H 10 ; Qu ố c hội ba n hành L u ật s ửa đổi, bổ su n g m ột s ố điều c ủa Luật Kinh doanh b ảo h i ểm s ố 24/20 0 0/QH 1 0.
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung một s ố đ i ều c ủ a Luật Kinh doanh b ả o hiểm.
1. Bổ sung kho ả n 19 và kh oả n 20 Đ i ề u 3 n hư s a u:
“19. Bảo h iể m hưu trí là nghi ệ p v ụ b ả o hiểm cho trư ờ n g h ợ p ng ư ờ i đ ược bả o hiểm đ ạt đến độ tuổi xá c đ ị nh đư ợ c d oa nh n ghi ệ p bả o hi ể m trả ti ề n b ả o h i ểm t heo t h ỏa t hu ận trong h ợ p đồng b ả o hiểm.
20 . B ả o h i ể m sứ c kho ẻ l à lo ạ i h ì n h bả o hiể m ch o trườn g h ợ p ngườ i đượ c bả o hiể m b ị t hươn g t ật , ta i nạ n , ố m đ au , bện h t ậ t h oặ c chă m só c sứ c khỏ e đượ c doan h nghiệ p bả o hiể m t r ả ti ề n bả o h i ể m the o t h ỏ a thuậ n tron g h ợ p đồn g bả o hiểm . ”
2. Khoản 1 Đ i ều 6 đ ư ợ c s ử a đổi, bổ s un g như sau:
“1. Tổ c h ứ c, cá nh â n có n hu c ầu b ả o h i ểm chỉ đư ợ c tham gia b ả o hiểm t ại do an h n g hiệp bảo hiểm hoạt độ ng tại Việt N a m; doanh n g h iệp có v ốn đầ u t ư nước n g oài, ng ư ờ i n ư ớ c n goài l à m việc t ại Việt Nam có nhu cầu b ả o hiểm đ ư ợc lựa chọn th a m gia bảo h i ểm t ại doa n h nghiệp b ảo hiểm ho ạ t động tại Việt Nam h o ặc s ử dụng d ị ch v ụ bảo hiểm q u a biên g i ớ i.”
3. Đ iều 7 đ ư ợ c s ửa đ ổi, bổ su n g n h ư sau:
“ Đ i ều 7. C á c loại nghiệp v ụ bảo h i ểm
1. Bảo hiểm nhân t h ọ b ao g ồm:
a) Bảo hiểm t rọn đ ờ i;
b) Bảo hiểm sinh k ỳ ;
c ) B ảo h i ểm t ử k ỳ ;
d) Bảo hiểm hỗn h ợ p;
đ) Bảo hiểm t rả tiền định kỳ ;
e) Bảo hiểm l i ên k ết đ ầ u t ư;
g) Bảo hiểm hưu trí.
2. Bảo hiểm phi nh â n t h ọ bao g ồm:
a) Bảo hiểm t ài s ản và b ả o hiểm thiệt hại;
b) B ả o hi ể m hàng hoá vận c h uyển đư ờng b ộ, đ ư ờ n g biển, đư ờ ng thủy nội đ ị a, đường s ắt và đường h à ng kh ô ng;
c ) B ảo h i ểm hàng kh ô ng;
d) Bảo hiểm xe c ơ g i ớ i;
đ) Bảo hiểm cháy, n ổ;
e) Bảo hiểm t hân tàu và tr á c h nh i ệm dân s ự c ủ a c h ủ tàu;
g) Bảo hiểm t rách nhi ệ m;
h) Bảo hiểm t ín dụng và r ủi ro tài c hính;
i) Bảo hiểm thiệt hại ki n h doa n h;
k ) B ảo h i ểm nông n ghiệp.
3. Bảo hiểm s ức k hoẻ b ao g ồm:
a) Bảo hiểm t ai nạn con n g ư ờ i;
b) Bảo hiểm y t ế;
c ) B ảo h i ểm chăm s ó c s ứ c kh o ẻ.
4. Các n ghi ệ p v ụ bảo hi ể m kh á c do Chính p h ủ q uy định.
5. Bộ Tài chính quy định Da n h m ục s ả n phẩm b ả o h iểm.”
4. Đ iều 9 đ ư ợ c s ửa đ ổi, bổ su n g n h ư sau:
“Đ iề u 9. Tái bảo h i ểm
Do a nh nghi ệ p b ả o h i ểm có thể tá i b ả o hiểm cho d o anh nghi ệ p b ảo h i ểm kh ác , bao g ồm c ả doa n h ngh i ệp bảo hi ể m n ư ớ c ng o ài, tổ c hức nh ậ n tái bảo hi ể m n ư ớ c ng o ài. D o anh n ghiệp b ảo hiểm nước n g oài, tổ c h ứ c n h ận tái bảo hiểm nước n g oài p hải đạt hệ s ố tín nhiệm theo x ếp hạng c ủa c ô ng t y đánh giá tín nhiệm q u ốc t ế do Bộ Tài chính q uy đị n h .”
5. Đ iều 10 đư ợ c s ửa đ ổi, bổ su n g n h ư sau:
“Điều 10. Hợp tác, cạnh tranh và đấu thầu trong kinh doanh bảo hiểm
1. Doanh n g h iệp bảo hiểm, doanh n g hi ệ p môi gi ớ i b ả o hiểm đ ư ợ c h ợ p t á c trong việc t ái bảo hiểm, đ ồ ng b ảo h i ểm, giám định tổn t h ất, giải qu y ết quyền l ợ i b ả o hiểm, đề p hòng và h ạ n chế t ổn thất, phát triển nguồn n h â n lực, phát triển s ản p hẩm bảo hiểm, đào tạo và quản lý đại lý b ảo hiểm, chia s ẻ thông tin để quản t r ị rủi ro.
2 . D o a n h n g h i ệ p b ả o h iể m đư ợ c c ạ n h tra n h v ề đi ề u ki ệ n , phạ m vi , m ứ c t r ác h n h i ệ m , m ứ c phí , ch ấ t lư ợ n g d ị c h v ụ , n ă n g l ự c b ả o h i ể m v à n ă n g l ự c tà i chính.
Vi ệ c c ạ n h tra n h ph ả i the o qu y đ ịn h c ủ a p há p lu ậ t v ề c ạ n h t r a n h v à b ả o đ ả m a n t o à n t à i chín h củ a do a n h n g h iệ p b ả o h i ể m ; m ứ c p h í b ả o h iể m p h ả i p h ù h ợ p v ớ i đ i ề u ki ệ n , p hạ m vi , m ứ c tr á c h n h i ệ m b ả o h i ể m.
3. Dự án s ử dụng v ốn n hà nước, tài s ả n thuộc s ở h ữu nhà nư ớ c ho ặ c c ủ a do a nh ngh i ệp n h à nước p h ải thực hi ệ n đấu t hầu v ề đ iề u ki ệ n , ph ạ m vi , mứ c trá c h nh i ệm , m ứ c p h í , c hấ t l ư ợn g d ị c h v ụ , n ă n g l ự c bả o h i ể m v à n ă n g l ự c t à i ch ín h của d o anh nghi ệ p bảo h i ểm.
Vi ệ c đ ấ u t hầ u p h ả i b ả o đ ả m cô n g k hai , min h b ạ c h theo quy đ ị nh c ủa Luật n ày và pháp luật v ề đấu thầu.
4. Nghiêm c ấ m c á c hành v i sau đây:
a ) C ấ u kế t g i ữ a cá c d o an h n g h i ệ p b ả o h i ể m h oặ c g i ữ a d oa n h ng h i ệ p b ả o h iể m v ớ i b ê n m u a bả o h i ể m n hằ m ph â n ch i a t h ị t r ư ờ n g b ả o h i ể m , k h é p k í n d ị c h v ụ b ả o h i ể m;
b) C a n t h iệ p t rá i p há p l uậ t v à o v i ệ c lự a c h ọ n d o an h n g hi ệ p b ả o h i ể m;
c ) L ợ i dụ n g c h ứ c v ụ , qu yề n h ạ n c h ỉ đ ị n h , yê u c ầ u , é p b uộ c , ng ă n c ả n t ổ c h ức , c á n hâ n t h a m g i a b ả o h i ể m;
d) T h ông tin, quả n g cáo s a i s ự thật v ề n ội du n g, ph ạ m vi hoạt độ n g, điều kiện b ảo hiểm, làm t ổn hại đến q u y ền, l ợ i ích h ợ p p háp c ủ a bên mua bả o hiểm;
đ) Tranh gi àn h kh á c h h à n g dư ớ i c á c h ì nh thức n găn c ản, lôi k é o, mua c huộ c , đe dọa n hân viên ho ặ c k h ách h àng c ủa doanh n ghi ệ p bảo hiểm, đại lý b ả o hi ể m, doanh ng hiệp môi g i ớ i bảo hiểm kh á c ;
e) Khuyến m ại bất h ợ p ph áp;
g) H à nh vi b ấ t h ợ p ph á p khác tr o ng hợp tá c , c ạ n h tranh và đấu t h ầu.”
6. Đ iều 15 đư ợ c s ửa đ ổi, bổ su n g n h ư sau:
“Đ iề u 15. T h ờ i đ i ểm phát sinh trách n hiệm bảo h i ểm
Tr ác h n h i ệ m b ả o h i ể m p há t s in h k h i c ó m ộ t tro n g n h ữn g tr ư ờ n g h ợ p sa u đ ây:
1. Hợ p đ ồng bảo hiểm đ ã được gi a o k ế t và bên mua b ảo hiểm đ ã đóng đ ủ phí b ảo hiểm;
2 . Hợ p đồn g bả o hiể m đ ã đượ c gia o k ết , tron g đ ó c ó thỏ a thuậ n giữ a doa n h nghiệ p bả o hiể m v à bê n mu a bả o hi ể m v ề vi ệ c b ê n mu a bả o hi ể m n ợ p h í b ả o hiể m;
3. Có bằng chứng v ề v iệc h ợ p đ ồ ng b ảo hiểm đã đ ược giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đ ủ phí b ảo hiểm.”
7. Đ iều 59 đư ợ c s ửa đ ổi, bổ su n g n h ư sau:
“Đ iề u 59. C á c t ổ ch ứ c kinh doanh b ả o h i ểm
C á c tổ c h ứ c kinh d oa n h b ảo hiểm b a o gồm:
1. Công ty c ổ phần b ả o hi ể m;
2 . C ôn g t y t r ác h n h i ệ m h ữ u h ạ n b ả o h i ể m;
3. Hợ p tác xã bảo hiểm;
4. Tổ c h ứ c b ảo hiểm tư ơ n g hỗ.”
8. Bổ sung k h o ản 5 Đ i ều 6 3 như sau:
“5. Tổ c h ứ c, cá n hân th a m gia góp v ố n thành lập do a nh ngh i ệp bả o hiểm, d o a n h nghi ệ p môi gi ớ i b ả o hi ể m phải có đủ năng l ự c t ài ch í nh v à có b ằng ch ứ ng để c h ứng m i nh ng u ồn tài chính h ợ p pháp khi th a m gia góp v ố n thành lập d oanh n ghiệp bảo hiểm . ”
9. Đ iểm g và điểm h kh oả n 1 Đ iều 6 9 đ ược s ửa đổi, bổ s u ng n h ư sau:
“g) Chủ t ịch H ội đ ồ ng q uả n trị, Tổng gi á m đốc ( Giám đốc), chuy ê n gia tính toán;
h) Ch i a tách, sáp nh ậ p, h ợ p n h ất, giải thể, chuyển đổi hình thức doanh n g hi ệ p, đầu t ư ra nước n g oài.”
10. Đ iểm c k h oản 1 Đ i ều 8 6 được s ửa đ ổi, bổ s u n g n hư s a u:
c) Có Chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở đào tạo được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
Bộ Tài chính quy định về chương trình, nội dung, hình thức đào tạo, việc cấp Chứng chỉ đại lý bảo hiểm.”
11. Đ iều 9 7 đ ược s ửa đổi, bổ s u ng n h ư sau:
“Đ iề u 97. Q u ỹ dự trữ v à Q u ỹ bảo v ệ ngư ờ i đ ư ợ c bảo h i ểm
1. Do a nh n g h iệp b ả o hi ể m, doa n h n g hi ệ p môi g i ớ i bả o hiểm phải l ập quỹ dự t r ữ bắt b u ộ c để bổ su n g v ốn điều l ệ v à b ả o đ ả m khả n ă ng th a nh t oá n . Quỹ d ự t r ữ bắt b u ộc đ ược tr í c h hà n g n ăm th e o t ỷ lệ 5% l ợ i nhuận sau th u ế. Mức t ối đa c ủa q uỹ này do Chí n h p h ủ quy định.
2. Ng o ài q u ỹ dự t r ữ bắt b u ộc q uy đị n h tại khoản 1 Đ i ều này, d oa n h ngh i ệp bảo hiểm, d o anh nghi ệ p môi g i ớ i b ảo hiểm c ó th ể l ập c á c q uỹ d ự t r ữ kh á c t ừ l ợ i nhuận sau t hu ế c ủa năm tà i c h ính theo quy định trong điều lệ c ủa d oa n h n g hiệp b ả o hi ể m, doanh n gh iệp môi gi ớ i b ảo hiểm.
3. Quỹ bảo v ệ ng ư ờ i đ ược b ả o hiểm đ ược thà n h l ậ p để b ả o v ệ qu y ền l ợ i c ủ a ng ư ờ i đ ược bảo hiểm tro n g trường h ợ p doanh n ghi ệ p bảo hiểm p há s ả n ho ặ c mất k hả n ă ng thanh toán.
Ng u ồn để l ậ p Quỹ bảo v ệ ng ư ờ i đ ư ợc bảo hiểm đ ư ợ c tr í c h lập t heo tỷ lệ ph ầ n trăm trên phí bảo hiểm áp dụng đ ối v ớ i tất c ả hợp đ ồ ng bảo h i ểm.
Chính p hủ q u y định việc trí c h lập và q uả n lý, s ử d ụ ng Quỹ bảo v ệ n gư ờ i đư ợ c b ảo hiểm.”
12. Đ iều 1 05 được s ửa đ ổ i , bổ sung n hư sau:
“Đ iề u 105. Hình thức h oạ t động
1. Doa n h n g hiệp b ả o hi ể m, doanh n g hiệp môi g i ớ i bảo hiểm n ước ng o ài đ ược ph é p h o ạt động tại Việt Nam d ư ớ i c á c hình th ứ c sau đây:
a) Côn g t y trác h nh i ệ m h ữ u h ạ n b ả o h i ể m , công ty trách nhiệm h ữ u h ạn môi gi ớ i b ảo hiểm;
b ) Ch i n há n h d oan h n gh i ệ p b ả o hiể m ph i nh â n t h ọ n ư ớ c n goài.
2 . Doa n h n gh iệp bảo hiểm, doanh ngh iệ p môi g i ớ i b ả o hiểm n ước ngoài cu n g cấ p d ị c h v ụ b ả o h i ể m q u a b i ê n gi ớ i th e o q u y đ ị n h c ủ a Ch ín h ph ủ .
3 . Do a nh ng h iệp b ả o h i ểm, doa n h n ghi ệ p môi gi ớ i b ả o hiểm n ư ớc ngoài đ ư ợc đ ặt v ăn p h ò n g đại diện t ại Việt Nam. Văn phò n g đại di ệ n kh ô ng đ ư ợc ki n h do a nh b ảo hiểm t ại Việt Nam.”
13. Đ iều 1 08 được s ửa đ ổ i , bổ sung n hư sau:
“ Đ i ề u 1 0 8 . T h ẩ m qu y ề n c ấ p g i ấ y ph é p
Bộ Tài c h ín h c ấp giấy ph ép thành l ậ p v à hoạt độ n g cho doa n h nghiệp b ảo hiểm, do a nh nghi ệ p môi g i ớ i b ảo hiểm c ó vố n đầu t ư n ước ng o à i , chi n h ánh d oanh n g h i ệp bảo hiểm phi nhân t h ọ nước n g oài; giấy phép đ ặ t v ăn phòng đại diện c ủa doa n h nghi ệ p bảo hiểm, doa n h nghi ệ p môi giới bảo hiểm nư ớ c n goài tại Việt Nam . ”
14. Khoản 4 Đ iều 1 20 đ ư ợ c s ửa đ ổi, bổ su n g n h ư sau:
“4 . Gi á m s át h o ạt đ ộng k i nh d o anh b ả o hiểm thô n g qua hoạt đ ộ ng n g hiệp vụ , tình hình tài chính, qu ả n t r ị doanh n g hi ệ p, quản trị rủi ro v à v iệc c h ấp hành p h á p l u ật c ủa d o anh ngh i ệp b ảo hiểm, doa n h ngh iệ p môi g i ớ i b ả o hiểm; áp d ụng các biện pháp c ần th i ết để do a nh nghi ệ p bảo h iểm bảo đảm c á c y êu c ầu v ề tài c h í nh và t h ực h i ện nh ữ ng c a m k ết v ớ i bên mua b ảo hi ể m;”
15. Đ iều 1 22 được s ửa đ ổ i , bổ sung n hư sau:
“Đ iề u 122. T hanh t r a ch u y ên ngành kinh doanh b ả o h i ểm
1. C ơ q u an q uản lý n hà n ước v ề kinh doa n h bảo h i ểm thực h i ện c h ứ c nă n g thanh tra chu y ên ngà n h ki n h d oanh bảo hi ể m.
2. Tổ c h ức và hoạt độ n g c ủ a tha n h tra c h uyên n gà n h kinh d oa n h bả o hiểm theo q uy định c ủa Luật này và pháp l u ật v ề thanh tra.”
16. Bổ sung kh o ản 3 Đ iều 127 n h ư s a u:
“3. Ch ứ ng c h ỉ đào tạo đại lý b ảo hiểm đ ã đ ư ợc c ấ p t r ư ớ c n g ày L u ật này có hi ệ u l ự c vẫ n có giá t r ị s ử d ụ n g, khô n g p h ải làm t hủ t ục chu y ển đổi th à nh C h ứng chỉ đại lý b ảo h i ểm.”
Điều 2.
1.Luật này có hiệu l ự c thi hành t ừ n g ày 01 tháng 07 n ăm 20 1 1.
2. Chí n h p h ủ quy đ ị nh chi tiết và h ướ n g d ẫ n c á c đ i ều, kho ả n đư ợ c gi a o trong Luật; h ư ớ ng dẫn n h ững n ội dung c ần t hiết k h á c c ủa Luật này để đáp ứ n g yêu c ầu q uản l ý n hà n ư ớc.
Luật này đã đ ược Qu ố c hội nước C ộ ng h oà xã h ội chủ ng h ĩ a Việt Nam khoá XII, kỳ họp thứ 8 thông q u a n g ày 24 th á ng 1 1 n ăm 2010./.