QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí ban hành kèm theo Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 05/7/2007 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định giá thu một phần viện phí ở các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên Bộ: Y tế - Tài chính – Lao động Thương binh và Xã hội và Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Liên Bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên Bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Theo đề nghị của Liên Sở: Tài chính - Y tế tại Tờ trình số 862/TTr/STC-SYT ngày 24/7/2008 ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung danh mục giá thu một phần viện phí ở các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo
Điều 1 Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 05/7/2007 của UBND tỉnh Bình Thuận ( chi tiết các mục sửa đổi, bổ sung theo biểu đính kèm ).
Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 05/7/2007 của UBND tỉnh Bình Thuận.
Điều 2
Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Y tế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 57/2002/QĐ-UBBT ngày 05/9/2002 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và phân phối, sử dụng nguồn thu CT-Scanner tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh.
Điều 4
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
DANH
MỤC
Sửa đổi, bổ sung giá thu các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm.
( Ban hành kèm theo Quyết định số/2008/QĐ-UBND
ngày/8/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận )
Đvt: đồng
Số
TT
NỘI DUNG
Giá viện phí theo Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND
Giá viện phí sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này
C. CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI, ĐIỀU TRỊ BẰNG TIA XẠ
C1. Các thủ thuật
53
Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/Cắt polip
280.000
270.000
80
Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa
455.000
450.000
81
Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Al bumin Human 20%-500ml)
1.400.000
800.000
90
Lọc máu liên tục (01 lần; chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMO SOL)
1.260.000
800.000
91
Lọc tách huyết tương (01 lần; Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)
840.000
750.000
141
Đốt mụn cóc
25.000
142
Điều trị hạ kali/canxi máu
130.000
143
Điều trị thải dộc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
400.000
144
Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp
150.000
145
Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn
370.000
146
Giải độc nhiễm độc cấp ma túy
350.000
Y học dân tộc - phục hồi chức năng
147
Tập vận động cho người bệnh (toàn thân, 30 phút)
15.000
148
Tập vận động cho người bệnh (Mỗi đoạn chi , 30 phút)
10.000
149
Điện phân
5.000
150
Điện xung
5.000
151
Điện từ trường
8.000
152
Siêu âm điều trị (1 ngày)
8.000
153
Sóng ngắn
6.000
154
Hồng ngoại
6.000
155
Tử ngoại
6.000
156
Laser điều trị
7.000
157
Bó Farafi
5.000
158
Kéo cột sống cổ hoặc lưng và các khớp/lần
15.000
159
Ngãi cứu/túi chườm
4.000
C2. Các phẫu thuật, thủ thuật
C2.1. Ngoại khoa
42
Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim...) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)
4.900.000
4.000.000
43
Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo).
4.900.000
4.000.000
44
Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (ho mograft) chưa bao gồm máy tim phổi)
4.900.000
4.000.000
45
Phẫu thuật u tim/vết thương tim... (chưa bao gồm máy tim phổi)
4.900.000
4.000.000
46
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)
4.900.000
4.000.000
47
Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)
4.7849.000
4.000.000
C2.2. Sản phụ khoa
54
Hút thai dưới 12 tuần
80.000
55
Nạo phá thai 3 tháng giữa
300.000
C2.3. Mắt
C2.4. Tai - Mũi - Họng
20
Trích màng nhĩ
30.000
20.000
21
Thông vòi nhĩ
25.000
20.000
25
Lấy hút biểu bì ống tai
25.000
20.000
26
Hút xoang dưới áp lực
20.000
15.000
47
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)
105.000
100.000
48
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)
175.000
120.000
C2.5. Răng - Hàm - Mặt
C2.6. Điều trị răng miệng
C2.6.1. Chữa răng sâu ngà, tủy răng hồi phục
C2.6.2. Chữa răng viêm tủy không hồi phục
C2.6.3. Chữa răng viêm tủy chết và viêm cuốn răng nhiều chân
C2.7. Răng giả
C2.7.1. Răng giả tháo lắp
13
Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)
500.000
400.000
C2.7.2. Răng giả cố định
13
Một đơn vị sứ toàn phần
700.000
600.000
17
Cầu sứ kim loại 3 đơn vị
1.260.000
1.7849.000
C2.7.3. Nắn chỉnh răng
C2.7.4. Sửa lại hàm cũ
C2.8. Các phẩu thuật răng, hàm, mặt
5
Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)
1.400.000
1.000.000
6
Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)
1.680.000
1.560.000
7
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)
840.000
700.000
8
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)
1.470.000
1.000.000
9
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)
1.540.000
1.7849.000
C2.9. Bỏng
1
Thay băng bỏng (1 lần)
70.000
50.000
C2.10. Phẩu thuật sơ hoá cơ Delta (theo Bộ Y tế)
C2.11. Các phẫu thuật còn lại khác
C2.11.1. Phẫu thuật
1
Phẫu thuật loại đặc biệt (có danh mục cụ thể kèm theo)
1.750.000
2
Các phẫu thuật còn lại khác (có danh mục cụ thể kèm theo)
C2.11.2/ Thủ thuật
1
Thủ thuật loại Đặc biệt
840.000
840.000
2
Các thủ thuật còn lại khác (có danh mục cụ thể kèm theo)
Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế.
Khung giá bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật.
C3. Các xét nghiệm và thăm dò chức năng
C3.1. Xét nghiệm huyết học - miễn dịch
157
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50
25.000
20.000
158
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con
55.000
50.000
C3.2. Xét nghiệm sinh hoá
C3.3. Các xét nghiệm nước tiểu
C3.4. Các xét nghiệm phân
C3.5. Xét nghiệm vi sinh
C3.6. Xét nghiệm giải phẩu bệnh lý
C3.7. Xét nghiệm độc chất
3
Định tính ma túy trong nước tiểu (1 chỉ tiêu)
60.000
45.000
C3.8. Tế bào
C3.9. Hoá học
C3.10. Vi khuẩn - Ký sinh trùng
C3.11. Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặt biệt
C3.12. Các thăm dò bằng đồng vị phóng xạ
C3.13. Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặt biệt khác
C3.14. Điều trị bằng chất phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác nếu có sử dụng)
C4. Chẩn đoán bằng hình ảnh
C4.1. Siêu âm
C4.2. Chiếu chụp X-Quang
C4.2.1. Soi, chiếu X- Quang
C4.2.2. Chụp X- Quang các chi
C4.2.3. Chụp X - Quang vùng đầu
C4.2.4. Chụp X-Quang Răng - Hàm - Mặt
C4.2.5. Chụp X- Quang cột sống
C4.2.6. Chụp X - Quang vùng ngực
C4.2.7. Chụp X - Quang hệ tiết niệu, đường tiêu hoá và hệ thống đường mật
C4.2.8. Một số kỹ thuật chụp X - Quang với chất cản quang (Không kể thuốc cản quang)
C4.2.9. Một số kỹ thuật chụp X-Quang khác
18
CT-Scanner ngực, bụng
Lần 1
900.000
Lần 2
800.000
Lần 3
600.000
Lần 4, lần 5…..
400.000
19
CT-Scanner đầu
Lần 1
700.000
Lần 2
500.000
Lần 3
350.000
Lần 4, lần 5…..
7923.000
20
CT-Scanner đa lát cắt
1.000.000
C 4.2.10. Một số kỷ thuật khác
1
Thở máy (Thu theo lượng oxy tiêu thụ)
Ghi chú : Giá thu viện phí phần C áp dụng cho các Bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến huyện, phòng khám đa khoa khu vực và các đơn vị chuyên khoa tuyến tỉnh có chức năng khám, chữa bệnh.
DANH
MỤC
Các loại phẫu thuật đặc biệt.
(phần C2.11.1 - Danh mục giá thu các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm)
Đvt: đồng
Số TT
Nội dung phẫu thuật
Giá viện phí
Phẫu thuật đặc biệt
1
Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ hai bên
1.750.000
2
Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não cạnh đường giữa
1.750.000
3
Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha
1.750.000
4
Phẫu thuật phình động mạch não, di dạng mạch não
1.750.000
5
Khâu vết thương xoang tĩnh mạch trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán
1.750.000
6
Cắt thùy phổi, phần phổi phần còn lại, phẫu thuật lại
1.750.000
7
Cắt phổi và cắt màng phổi
1.750.000
8
Ghép xương chấn thương cột sống cổ
1.750.000
9
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
1.750.000
10
Cắt toàn bộ đại tràng
1.750.000
11
Cắt phân thùy phổi qua nội soi
1.800.000
DANH
MỤC
Các loại phẫu thuật khác.
(phần C2.11.1 - Danh mục giá thu các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm)
Đvt: đồng
Số TT
Nội dung phẫu thuật
Giá viện phí
Loại I
Loại II
Loại III
Ung thư
1
Khoét chóp cổ tử cung
600.000
2
Cắt polyp cổ tử cung
350.000
3
Cắt u thành âm đạo
400.000
Thần kinh - Lồng ngực
1
Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn
600.000
2
Cắt bỏ giãn tĩnh mạch dưới chi
450.000
3
Cắt toàn tuyến giáp một thùy có vét hạch cổ một bên
1.800.000
4
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
1.260.000
5
Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch
1.260.000
6
Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
1.260.000
7
Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương
1.260.000
8
Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn
1.260.000
9
Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow
1.260.000
10
Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi lõm
1.260.000
11
Cắt u xương sườn
1.260.000
12
Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ
1.100.000
13
Thắt ống động mạch
1.100.000
14
Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5
700.000
15
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực hay bụng
1.260.000
16
Cắt dây thần kinh giao cảm ngực
1.260.000
700.000
17
Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 – 10 cm
700.000
18
Cắt một xương sườn trong viêm xương
600.000
19
Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan
450.000
20
Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch
560.000
21
Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm
500.000
22
Khâu kín vết thương thủng ngực
1.260.000
23
Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ
1.800.000
24
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng trong não
1.800.000
25
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
1.800.000
26
Phẫu thuật tràn dịch não, nang trước trong hộp sọ
1.800.000
27
Phẫu thuật viêm xương sọ
1.500.000
28
Khoan sọ thăm dò
1.260.000
29
Ghép khuyết xương sọ
1.000.000
30
Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm
450.000
31
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 – 5 cm
400.000
32
Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm
350.000
33
Nhấc xương đầu lún qua da trẻ em
560.000
34
Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát
560.000
35
Mở lồng ngực thăm dò
1.000.000
36
Cố định mảnh xương sườn di động
600.000
37
Phẫu thuật trượt thân đốt sống
1.500.000
38
Khâu nối thần kinh
1.000.000
39
Sinh thiết lồng ngực qua nội soi
1.260.000
40
Chọc dò dưới chẩm
1.260.000
41
Chọc hút máu tụ da đầu
700.000
42
Khâu vết thương tim do đâm hay do mảnh đạn
1.800.000
43
Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín
1.800.000
44
cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực
1.800.000
45
Phẫu thuật thoát vị não và màng não
1.800.000
46
Cắt một phổi
1.800.000
47
Bóc màng phổi dày dính màng phổi
1.800.000
48
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ
1.800.000
49
Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ
1.800.000
50
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
1.800.000
51
Phẫu thuật chèn ép tủy
1.800.000
52
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
1.800.000
53
Cắt một thùy hay một phân thùy phổi
1.800.000
54
Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi
1.800.000
55
Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi
1.800.000
56
Cắt một thùy kèm theo cắt một phân thùy đỉnh hình
1.800.000
57
Cắt thùy phổi, cắt phổi kèm theo cắt một phần màng tim
1.800.000
58
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực
1.800.000
59
Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3
1.800.000
Lao và phổi
1
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực do nhiễn khuẩn
330.000
2
Nạo hạch lao nhuyễn hoặc phá rò
330.000
Tiêu hoá, bụng
1
Cắt túi thừa tá tràng
1.7849.000
2
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược
1.7849.000
3
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo
1.300.000
4
Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường
600.000
5
Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường
700.000
6
Cắt ruột thừa qua nội soi
1.7849.000
7
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
1.260.000
8
Phẫu thuật rò hậu môn các loại
600.000
9
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
450.000
Gan, Mật, Tụy
1
Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạt cầm máu
700.000
2
Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật
700.000
3
Khâu lổ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
680.000
Tiết niệu, sinh dục
1
Thắt tĩnh mạch trên bụng
500.000
2
Dẫn lưu thận qua da
500.000
3
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
600.000
4
Cắt u sùi đầu miệng sáo
410.000
5
Cắt u dương vật lành
400.000
6
Cắt túi thừa niệu đạo
350.000
7
Phẫu thuật chữa sơ cứng dương vật (Peyronie)
400.000
8
Cắt 1/2 tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính
1.7849.000
9
Mở thông vòi trứng hai bên
1.000.000
Sản khoa
1
Làm lại thành âm đạo
600.000
2
Cắt u nang vú hay u vú lành
600.000
3
Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai
400.000
4
Cắt toàn bộ tử cung đường bụng
1.7849.000
5
Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ, có choáng
1.7849.000
6
Lấy khối máu tụ thành nang
900.000
7
Lấy thai triệt sản
580.000
8
Khâu tầng sinh môn rách phức tạp cơ vòng
450.000
9
Cắt cụt cổ tử cung
400.000
10
Phẫu thuật teo tử cung
600.000
11
Khâu tử cung do nạo thủng
420.000
12
Cất u nang buồn trứng
600.000
13
Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ (Hạ xuống nhiều)
300.000
14
Bóc nhân sơ tử cung
500.000
15
Phẫu thuật vòng xuyên cơ
400.000
16
Mổ u lạc nội mạc tử cung (nội soi)
1.260.000
17
Mổ song thai
700.000
18
Mổ lấy thai + u nang
1.260.000
19
Mổ lấy thai + bóc nhân xơ tử cung
700.000
20
Mổ lấy thai + triệt sản
700.000
Chấn thương chỉnh hình
1
Phẫu thuật vá sọ (ca)
1.500.000
2
Nối dây chằng chéo
1.7849.000
3
Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối
1.100.000
4
Nối đứt dây chằn bên
580.000
5
Cắt lọc đơn thuần vết thương ban tay
400.000
6
Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay
1.7849.000
7
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10m 2
1.100.000
8
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10m 2
1.7849.000
9
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
1.150.000
10
Phẫu thuật vết thương khớp
1.000.000
11
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
1.000.000
12
Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương
1.7901.000
13
Phẫu thuật chữa sơ cứng cơ thẳng trước
1.300.000
14
Tháo khớp vai
1.7849.000
15
Nối gân gấp
850.000
16
Nối gân duỗi
900.000
17
Mở khoang và giải phóng mạch bị chền ép của các chi
1.7849.000
18
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài cách tay
550.000
19
Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi
1.100.000
20
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay, kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
1.7849.000
21
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
1.150.000
22
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
1.000.000
23
Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay
570.000
24
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu
600.000
25
Tháo khớp khuỷu
500.000
26
Tháo khớp cổ tay
400.000
27
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu
600.000
28
Phẫu thuật viêm xương đùi: đục, mổ, nạo, dẫn lưu
550.000
29
Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè
500.000
30
Phẫu thuật co gân achille
520.000
31
Tháo 1/2 bàn chân trước
500.000
32
Tháo khớp kiểu Pirogoff
520.000
33
Găm Kirschner trong gãy mắt cá
530.000
34
Kết hợp xương trong gãy xương mác
500.000
35
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
500.000
36
Vá da mỏng, vá da dày
700.000
37
Phá cal, nắn xương, bó bột
700.000
38
Tháo khớp các xương nhỏ
700.000
39
Tháo khớp các xương lớn
1.260.000
40
Thiết đoạn chi
1.260.000
41
Đục bạt xương viêm
700.000
42
Mổ hở tái tạo dây chằng
1.260.000
43
Mổ giải áp trong chèn ép khoang cấp tính
700.000
44
Khâu nối gân trong chấn thương
1.260.000
45
Mổ cắt lọc vết thương phần mềm trong cấp cứu
700.000
46
Phẫu thuật kết xương méo ép bằng chỉ thép trong gãy xương bánh chè, gãy mõn khuỷu, trật khớp cùng đòn
700.000
Tai - mũi - họng
1
Phẫu thuật vách ngăn mũi
300.000
2
Nâng, nắn xương chính mũi (chỉnh hình)
350.000
3
Cắt Polyp ống tai
7923.000
4
Mổ vá nhĩ
800.000
5
Cắt Polype mũi gây mê NKQ
1.000.000
6
Nạo Va có gây mê NKQ
1.000.000
7
Soi cắt dị vật đơn giản
7849.000
8
Soi cắt dị vật thanh quản phức tạp có gây mê NKQ
500.000
9
Soi cắt dị vật hô hấp dưới
400.000
10
Phẫu thuật nọi soi nạo VA
1.7849.000
11
Phẫu thuật cắt dây thanh có mê NKQ
1.500.000
12
Vi phẫu dây thanh có mê NKQ
1.000.000
13
Phẫu thuật dò luân cắt dây thanh có mê NKQ
500.000
14
Phẫu thuật nội soi chảy máu mũi
1.500.000
15
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
1.000.000
16
Phẫu thuật siêu bào thứ nhĩ mê NKQ
1.500.000
17
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi
1.000.000
18
Phẫu thuật nội soi tiếp khẩu lệ mũi
2.000.000
19
Phẫu thuật vá nhĩ mê NKQ
1.000.000
20
Phẫu thuật nội soi vá nhĩ mê NKQ
1.500.000
Ngoại tổng quát
1
Cắt u lành phần mềm đường kính 5cm
350.000
2
Cắt u lành phần mềm đường kính < 5cm
7923.000
3
Cắt u vú nhỏ
360.000
4
Cắt u sau phúc mạc
1.150.000
5
Khâu vết thương tim do đâm hay mảnh đạn
1.7849.000
6
Khâu vết thương mạch máu chi
900.000
7
Khâu cơ hoành bị rách, thủng do chấn thương qua đường ngực, bụng
650.000
8
Bóc nhân tuyến giáp
600.000
9
Thắt các động mạch ngoại vi
450.000
10
Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan
500.000
11
Phẫu thuật u mạch máu dưới da đường kính < 5cm
500.000
12
Khâu vết thương kín thủng ngực
450.000
13
Cắt u da đầu lành, đường kính 5cm
400.000
14
Cắt u da đầu lành, đường kính 2 - 5cm
350.000
15
Cắt u da đầu lành, đường kính < 2cm
7923.000
16
Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu
7923.000
17
Mở ngực lấy máu cục màng phổi
650.000
18
Mở lồng ngực trong tràng khí màng phổi, khâu lổ thủng
650.000
19
Khâu vết thương nhu mô phổi
900.000
20
Phẫu thuật điều trị tắt ruột do dính
1.100.000
21
Phẫu thuật điều trị tắt ruột do dây chằng
950.000
22
Cắt u mạc treo có cắt ruột
1.7849.000
23
Cắt u mạc treo không cắt ruột
650.000
24
Khâu vết thương tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo
1.150.000
25
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn
650.000
26
Cắt đoạn ruột non
1.7849.000
27
Cắt bỏ trĩ vòng
900.000
28
Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc
1.150.000
29
Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc
600.000
30
Phẫu thuật áp xe hậu môn có mở lổ rò
650.000
31
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột
1.000.000
32
Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt (nghẹt)
500.000
33
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
550.000
34
Nối vị tràng
600.000
35
Mở thông dạ dày
600.000
36
Khâu lổ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
620.000
37
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
700.000
38
Mỗ ruột thừa kèm túi Meckel
700.000
39
Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng
650.000
40
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
500.000
41
Làm hậu môn nhân tạo
650.000
42
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
650.000
43
Dẫn kưu áp xe tồn lưu trên, dưới cơ hoành
700.000
44
Mở bụng thăm dò
650.000
45
Cắt trĩ từ 2 bó trở lên
600.000
46
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt 01 bó trĩ
610.000
47
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần
600.000
48
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
450.000
49
Lấy máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
450.000
50
Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn
400.000
51
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật
1.7849.000
52
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu
1.150.000
53
Nối nang tụy - Hổng tràng
1.7849.000
54
Cắt lách do chấn thương
950.000
55
Dẫn lưu túi mật
550.000
56
Dẫn lưu túi mật và hậu cung mạc nối + lấy tổ chức tụy hoại tử
1.160.000
57
Dẫn lưu áp xe tụy
1.100.000
58
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
1.7849.000
59
Dẫn lưu áp xe gan
450.000
60
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
700.000
61
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
650.000
62
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
700.000
63
Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang
700.000
64
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
550.000
65
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
550.000
66
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
500.000
67
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
500.000
68
Cắt u nang thừng tinh
500.000
69
Chích áp xe tầng sinh môn
300.000
70
Phẫu thuật dị tật đính ngón trên 02 ngón
950.000
71
Phẫu thuật vết thương khớp
900.000
72
Phẫu thuật gãy xương đòn
1.7849.000
73
Cắt dị tật dính ngón bằng và dưới 02 ngón
900.000
74
Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kim Kirshner
950.000
75
Cắt cụt cẳng tay
600.000
76
Tháo khớp cổ tay
550.000
77
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè
700.000
78
Cắt cụt cánh tay
600.000
79
Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hạch dịch
600.000
80
Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động
260.000
81
Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân
300.000
82
Cắt u phần mềm đơn thuần
7923.000
83
Tháo khớp gối
750.000
84
Tháo đốt bàn tay
7893.000
85
Cắt một nữa dạ dày do ung thư kèm vết hạch hệ thồng
1.260.000
86
Cắt ung thư giáp trạng
1.260.000
87
Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng
1.260.000
88
Cắt ung thư thận
1.260.000
89
Cắt bỏ dương vật có vét hạch
1.260.000
90
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
1.260.000
91
Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật
700.000
92
Phẫu thuật vét hạch nách
700.000
93
Cắt u giáp trạng
700.000
94
Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng
700.000
95
Khâu cơ hoành bị rách, thủng do chấn thương qua đường ngực, bụng
700.000
96
Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính 5 - 10 cm
700.000
97
Cắt u nang giáp móng
700.000
98
Cắt dạ dày phẫu thuật lại
1.260.000
99
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính
1.260.000
100
Cắt lại đại tràng
1.260.000
101
Cắt một nữa đại tràng phải trái
1.260.000
102
Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
1.260.000
103
Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày
1.260.000
104
Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình
1.260.000
105
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
700.000
106
Dẫn lưu áp xe hâu môn đơn giản
560.000
107
Lấy máu tụ tầng sinh môn
560.000
108
Cắt phân thùy gan
1.260.000
109
Cắt gan không điển hình do vỡ gan cắt gan lớn
1.260.000
110
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr, phẫu thuật lại
1.260.000
111
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr kèm tạo hình cơ thắt oddi
1.260.000
112
Cắt đuôi tụy và cắt lách
1.260.000
113
Cắt thân và đuôi tụy
1.260.000
114
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách
1.260.000
115
Cắt phân thùy dưới gan trái
1.260.000
116
Cắt gan không điển hình do vỡ gan cắt gan nhỏ
1.260.000
117
Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng
1.260.000
118
Nối ống mật chủ hổng tràng
1.260.000
119
Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung hổng tràng
1.260.000
120
Nối nang tụy dạ dày
1.260.000
121
Nối nang tụy hổng tràng
1.260.000
122
Cắt lách do chấn thương
1.260.000
123
Nối túi mật hổng tràng
1.260.000
124
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
1.260.000
125
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
1.260.000
126
Cắt một nửa thận
1.260.000
127
Cắt u thận lành
1.260.000
128
Lấy sỏi san hô thận
1.260.000
129
Lấy sỏi thận qua da
1.260.000
130
Phẫu thuật rò bàng quang âm đạo, bàng quan tử cung trực tràng
1.260.000
131
Cắt thận đơn thuần
1.260.000
132
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
1.260.000
133
Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
1.260.000
134
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
1.260.000
135
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
1.260.000
136
Cắt nối niệu quản
1.260.000
137
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
1.260.000
138
Cắt niệu quản bàng quang
1.260.000
139
Thông niệu quản ra da qua một đoạn ruột đơn thuần
1.260.000
140
Cắt một nữa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang
1.260.000
141
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
1.260.000
142
Cắt u bàng quang đường trên
1.260.000
143
Lấy sỏi bàng quang lần hai, đóng lỗ rò bàng quang
1.260.000
144
Cắt nối niệu đạo sau
1.260.000
145
Phẫu thuật điều trị trĩ bằng kỷ thuật HCTP điện cao tầng
1.800.000
146
Lấy sỏi niệu quản
700.000
147
Chữa cương cứng dương vật
700.000
148
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
700.000
149
Cắt nối niệu đạo trước
700.000
150
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
700.000
151
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nữa dương vật
700.000
152
Cắt thừa niệu đạo
560.000
153
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
560.000
154
Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt lapering
1.260.000
155
Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắt ruột không cắt nối
1.260.000
Phẫu thuật nội soi
1
Nội soi mổ tắc ruột
1.260.000
2
Nội soi hông lưng lấn sỏi
1.260.000
3
Mở rộng niệu quản qua nội soi
1.260.000
4
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
1.260.000
5
Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi
1.260.000
6
Phẫu thuật thoát y bẹn qua nội soi
1.260.000
7
Khâu thủng dạ dày qua nội soi
1.260.000
8
Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi
700.000
9
May vỡ bàng quang qua nội soi
1.260.000
10
Nội soi hông lưng lấy sỏi niệu quản
1.260.000
Bỏng
1
Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể
900.000
2
Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 10 - 15% diện tích cơ thể
550.000
3
Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể
400.000
4
Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể
700.000
5
Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 - 5% diện tích cơ thể
500.000
6
Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể
300.000
Ghép da
1
Ghép da tự thân < 5% diện tích cơ thể
500.000
2
Ghép da rời, mỗi chiều từ 2 - 5 cm
450.000
Tạo hình
1
Cắt bỏ các nối ruồi, hạt cơm, u gai
7923.000
2
Ghép da tự do (thân) trên diện hẹp
300.000
3
Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản
350.000
Răng – Hàm - Mặt
1
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt 3 răng
7923.000
2
Nắn sai khớp thái dương hàm 2 bên đến muộn
7923.000
3
Phẫu thuật nhổ răng lệch 90 0 , dưới lợi, niêm mạc, (có chụp X-Quang)
600.000
4
Nắn sai khớp thái dương hàm 1 bên đến muộn
150.000
5
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng
7923.000
6
Phẫu thuật tái tạo nướu: nhóm 1 sextant
7923.000
7
Cắt cuốn răng
150.000
8
Cắt cuốn răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên
600.000
9
Cắt nang răng, đường kính dưới 2cm
300.000
10
Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 0
150.000
11
Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật
300.000
12
Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn
150.000
13
Lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2- 3 răng; lấy tủy chân răng nhiều chân
300.000
14
Mài răng, làm cầu răng
320.000
15
Cố định gãy xương hàm bằng dây, nẹp hoặc máng, có 01 đường gãy
300.000
16
Cấy lại răng
150.000
17
Khâu phục hồi các vết thương phần mềm do chấn thương từ 2 - 4 cm
18
Lấy xương hoại tử, dưới 2 cm trong viêm tủy hàm
300.000
19
Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng điều trị viêm quanh răng
350.000
20
Phẫu thuật nâng xương gò má một bên (làm tê)
600.000
21
Phẫu thuật nổ răng khôn lệch 90 độ (làm tê)
400.000
22
Phẫu thuật cắt u lành tính phầm mềm hàm mặt (làm tê)
400.000
23
Lấy vôi răng bàng máy siêu âm có đánh bóng
400.000
Mắt
1
Cắt mộng có vá niêm mạc
450.000
2
Cắt bỏ chắp có bọc
7923.000
3
Cắt bè củng mạc
1.7849.000
4
Cắt bỏ nhãn cầu, múc nội nhãn
600.000
5
Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc
6
Phẫu thuật lấy T3 ngoài bao + cắt bè
800.000
Trẻ em
1
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng
700.000
2
Cắt đoạn ruột trong lòng ruột có cắt đại tràng
1.260.000
3
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em < 6 tuổi
1.000.000
4
Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo
1.7849.000
5
Lấy giun, dị vật ở ruột non
600.000
6
Phẫu thuật tháo lồng ruột
600.000
7
Cắt túi thừa Meckel
750.000
8
Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi
700.000
9
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em
600.000
10
Phẫu thuật thoát vị nghẹt: Bẹn, đùi, rốn
600.000
11
Phẫu thuật hạ tinh hoàn 02 bên
1.260.000
12
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
1.100.000
13
Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 01 bên
1.000.000
14
Dẫn lưu 02 thận
650.000
15
Cắt u nang buồng trứng thường
600.000
16
Cắt u nang buồng trứng xoắn
650.000
17
Phẫu thuật thoát vị bẹn 02 bên
700.000
18
Phẫu thuật nang thừng tinh 01 bên
670.000
19
Mở thông bàng quang
520.000
20
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
1.000.000
21
Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian; rạch dẫn lưu đơn thuần
650.000
22
Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu
650.000
23
Cắt bỏ ngón thừa đơn thuần
400.000
24
Chích áp xe phần mềm lớn
300.000
25
Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể
900.000
26
Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3 - 8% diện tích cơ thể
500.000
27
Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể
400.000
28
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
600.000
29
Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể
400.000
30
Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể
350.000
31
Phẫu thuật loại tắc ruột sau phẫu thuật
1.260.000
32
Cắt dạ dày cấp cứu, điều trị chảy máu dạ dày do loét
1.260.000
33
Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
1.260.000
34
Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại
1.260.000
35
Cắt u nang mạc nối lớn
1.260.000
36
Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
600.000
37
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
600.000
38
Lấy sỏi nhu mô thận
1.260.000
39
Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên
1.260.000
40
Cắt túi sa niệu quản
1.260.000
41
Cắt đường dò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang
700.000
42
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi
700.000
43
Đóng các lỗ rò niệu đạo
700.000
44
Phẫu thuật sỏi bàng quang
700.000
45
Lấy sỏi niệu đạo
700.000
46
Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột
1.260.000
47
Cắt một nữa bàng quang có tạo hình bằng ruột
1.260.000
48
Tạo hình phần nối bể thận niệu quản
1.260.000
49
Tạo hình cổ bàng quang
1.260.000
50
Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo
700.000
51
Tạo hình bể thận
1.260.000
52
Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản
1.260.000
53
Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão
1.260.000
54
Tạo hình hậu môn
1.260.000
55
Tạo hình thành bụng phức tạp
1.260.000
DANH
MỤC
Các loại thủ thuật khác.
(phần C2.11.2 - Danh mục giá thu các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm)
Đvt: đồng
Số TT
Nội dung thủ thuật
Giá viện phí
Loại I
Loại II
Loại III
Ung bướu
1
Chọc dẫn lưu nước màng phổi, màng bụng
300.000
2
Rửa cổ tử cung
100.000
3
Chọc u phần mềm vú, chẩn đoán tế bào
150.000
Thần kinh, sọ não
1
Chọc hút máu tụ da đầu
7849.000
Chấn thương chỉnh hình
1
Nắn gãy cổ xương cánh tay
300.000
2
Nắn bó bột gãy Monteggia
400.000
3
Nắn gãy và trật khớp khuỷu
350.000
4
Nắn bó bột gãy Dupuytren
400.000
5
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles
350.000
6
Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
7849.000
7
Chọc hút máu tụ, khớp gối, bó bột ống
7849.000
8
Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn
400.000
9
Bột ngực vai, cánh tay không kéo nắn
7923.000
10
Bột chậu lưng, chân có kéo nắn
400.000
11
Bột chậu lưng, chân không kéo nắn
7923.000
12
Bột đùi, cẳng bàn chân có kéo nắn
350.000
13
Bột đùi, cẳng bàn chân không kéo nắn
7849.000
14
Dẫn lưu bàng quang trên xương mu bàng Catheter
7923.000
15
Bột cánh, cẳng bàn tay có kéo nắn
7923.000
16
Bột cánh, cẳng bàn tay không kéo nắn
297.000
17
Bột cổ bàn ngón tay
180.000
18
Chọc dò bàng quang trên xương mu
7849.000
19
Băng chỉnh hình: Băng số 8, băng chỉnh hình chân khoèo, băng Desault
130.000
Chẩn đoán hình ảnh
1
Chụp bể thận
300.000
2
Chụp đường rò phần mềm
297.000
3
Chụp niệu đạo
297.000
4
Siêu âm qua trực tràng hoặc ăm đạo
7923.000
5
Chụp đường mật và túi mật cản quang tiêm tĩnh mạch
7923.000
6
Chụp đường tiết niệu cản quang, tiêm tĩnh mạch
260.000
Mắt
1
Soi góc tiền phòng
300.000
2
Soi 3 mặt gương Golmann
350.000
3
Tiêm dưới kết mạc cạnh nhãn cầu, hậu nhãn cầu
280.000
4
Soi xuyên củng mạc
300.000
5
Điện rung quang đông
300.000
6
Day kẹp hột, lấy calxi đông dưới kết mạc
7923.000
7
Nạo giác mạc lấy tổ chức soi tươi chẩn đoán vi khuẩn, nấm, tế bào
150.000
Tiêu hoá
1
Thắt vòng cao su chữa trĩ
350.000
2
Nong hậu môn bằng tay hay dụng cụ
350.000
3
Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da
400.000
Tai mũi họng
1
Khâu vành tai rách sau chấn thương
150.000
2
Chích nhọt ống tai ngoài
120.000
3
Soi thực quản gắp dị vật
300.000
4
Mở khí quản tối cấp
400.000
Răng hàm mặt
1
Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu, lệch, ngược, vẩu…)
300.000
2
Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 02 răng trở lên
130.000
3
Chích tháo mũ trong áp xe nông vùng hàm mặt
130.000
4
Trám răng thẩm mỹ trước sau
120.000
5
Lấy vôi răng bằng máy siêu âm
120.000
Tiết niệu, sinh dục
1
Chọc dò túi cùng Douglas
100.000
2
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Troca
180.000
3
Bơm rữa bàng quang, bơm hoá chất
100.000
4
Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang
50.000
Phụ sản
1
Hồi sức sơ sinh ngạt
350.000
2
Forceps
350.000
3
Nạo thai an toàn
300.000
4
Phá thai to
350.000
5
Hủy thai đường dưới: Chọc sọ, kẹp đỉnh, cắt thai
320.000
6
Đẻ chỉ huy
300.000
7
Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm
300.000
8
Cắt và may tầng sinh môn
50.000
9
Sanh song thai
490.000
10
Phá thai lưu bằng thuốc
490.000
11
Xẻ máu tụ
300.000
12
Lấy vòng lâu năm (mất dây)
100.000
13
Phá thai sống bằng thuốc < 7 tuần
315.000
14
Phá thai sống bằng thuốc 7 - 12 tuần
490.000
15
Đặt sonde tiểu tập thể dục bàng quang
50.000
16
Triệt sản nam, nữ
140.000
Cơ xương khớp
1
Rửa khớp
120.000
2
Tiêm khớp
50.000
Hồi sức cấp cứu, gây mê, lọc máu
1
Lấy máu truyền lại qua lọc thô
7849.000
2
Sốc điện cấp cứu có hiệu quả
7923.000
3
Cấp cứu người bệnh mới váo viện ngạt thở có hiệu quả
7849.000
4
Đặt nội khí quản cấp cứu
120.000
5
Phong bế đám rối thần kinh: Cánh tay, đùi, khuỷu tay
120.000
Ngoại Tổng Quát
1
Đặt Catheter tĩnh mạch dưới đòn, tĩnh mạch chủ
315.000
2
Sinh thiết u nang
315.000
3
Đặt ống thông dạ dày, đại tràng
50.000
4
Chọc dò ổ bụng chẩn đoán tế bào
140.000
5
Tiêm xơ chữa trĩ
315.000
6
Chọc áp xe mủ gan qua siêu âm
490.000
7
Chích áp xe thành bụng
140.000
8
Chọc hút áp xe gan
315.000
9
Bơm rữa đường mật qua Kehr
315.000
10
Đặt JJ dưới huỳnh quang trong hẹp niệu quản
490.000
11
Bơm thuốc lên bễ thận ngược dòng
315.000
12
Đặt JJ không qua huỳnh quang
315.000
13
Nong niệu đạo
315.000
14
Rút JJ
140.000
15
Dẫn lưu bễ thận bằng catheter
490.000
16
Bơm hơi kiểm tra lồng ruột
315.000
17
Nong miệng nối hậu môn có gây mê
315.000
18
Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu
315.000
19
Rút dẫn lưu lồng ngực
140.000
20
Thụt tháo đại tràng
50.000
21
Chích áp xe nhỏ hoặc chọc dò ổ áp xe phần mềm
140.000
22
Dẫn lưu, chọc tháo dịch màng bụng
315.000
23
Nội soi thận
700.000
24
Soi ổ bụng thăm dò
490.000
25
Nội soi bàng quang lấy dị vật
700.000
26
Soi bàng quang chẩn đoán
315.000
27
Chọc hút gan, lách, tinh hoàn đi chẩn đoán tế bào
490.000
28
Đẩy khối sa trực tràng có gây mê
490.000
29
Đẩy khối sa trực tràng không gây mê
315.000
30
Đẩy khối thoát vị bẹn nghẹt có gây mê
490.000
31
Đẩy khối thoát vị bẹn nghẹt không gây mê
140.000
32
Nội soi dạ dày gắp dị vật
175.000
Nhi
1
Nắn bó chỉnh hình bàn chân khoèo
7923.000
2
Cát lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu
100.000
3
Bóp bóng ambu thổi ngạt
100.000
QUY ĐỊNH
Tạm thời giá thu viện phí chưa có trong danh mục quy định tại Thông tư số 14/TTLB và Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH.
( Ban hành kèm theo Quyết định số/2008/QĐ-UBND
ngày/8/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận )
Đvt: đồng
Số TT
NỘI DUNG
Giá viện phí
I
Vật lý trị liệu
1
Đốt nốt ruồi bằng Laser- CO2/ cái
30.000
2
Đốt mụn cóc bằng Laser- CO2/ cái
30.000
3
Soi da và tư vấn da/ 1 lần
15.000
4
Chi phí sắc thuốc/1 thang
2.000
II
Xét nghiệm
1
H. Pylori (vi khuẩn gây loét dạ dày tá tràng (01 lần)
40.000
2
Test sốt xuất huyết nhanh (Lần/test)
50.000
3
Test thử thai sớm ( Lần/test)
25.000
4
Test I.D.R ( Phản ứng lao tố nội bì) Chỉ thực hiện ơ những bệnh nhân lao ngoài phổi, lao trẻ em, lao phổi AFB (-), lao phổi không có vi trùng lao trong đàm và theo yêu cầu cuả người bệnh. Một ống thuốc 03 liều, giá 25.000 đ/ống. Trường hợp không đủ 03 bệnh nhân cũng phải sử dụng 01 ống thuốc
15.000
5
Tnsta test T ( Phản ứng lao tố đọc kết quả nhanh ). Trường hợp này cũng giống như thử test IDR nhưng có kết quả nhanh hơn ( Chỉ 15 phút) so với thử test IDR ( có kết quả sau 03 ngày) và cũng chỉ thực hiện khi bệnh nhân có yêu cầu. Chi phí cho 01 test thử là 35.000 đ và 01 ống kim chích lấy máu làm phản ứng
45.000
6
Amylase, GGT
15.000
III
Phụ khoa
1
Nạo sinh thiết buồng tử cung gây mê
100.000
2
Áp lạnh điều trị tiền ung thư cổ tử cung
7849.000
3
Xét nghiệm tinh trùng đồ
50.000
4
Lọc rửa, bơm tinh trùng điều trị vô sinh
7849.000
IV
Chụp X quang
1
Chụp tăng sáng truyền hình (10 phim/lần)
270.000
2
Chụp tăng sáng truyền hình (5 phim/lần)
135.000
V
Mổ nội soi
Có vật tư tiêu hao
1
Mổ vòng sinh cơ
1.7849.000
2
Mổ tắt ruột
1.000.000
Không có vật tư tiêu hao:
1
Chích cầm máu dạ dày
50.000
VI
Răng hàm mặt (Trám răng thẩm mỹ)
1
Đắp cả mặt răng
100.000
2
Trám kín lỗ sâu răng cửa
60.000
3
Trám kín lỗ sâu răng nanh
80.000
4
Trám kín lỗ sâu răng cối
50.000
VII
Tai mũi họng
1
Thủ thuật Pzoetg
10.000
VIII
Mắt
1
Lấy mủ giác mạc
20.000
2
Shoch điện/ lần
20.000
3
Súc rửa dạ dày
Do nhầm lẫn
60.000
Do cố ý ( tự tử)
100.000
XI
Một số dịch vụ khám chữa bệnh khác
1
Chiếu đèn vàng da trẻ sơ sinh (01 mặt) (Ngày)
40.000
2
Theo dõi dấu hiệu sinh tồn bằng monito (Ngày)
25.000
3
Gửi nắp sọ (Tháng)
300.000
5
Bóc bướu
Đường kính < 3cm
280.000
Đường kính từ 3cm trở lên
350.000
6
May thẩm mỹ theo yêu cầu
400.000
7
Chăm sóc da (rửa mặt bằng nước khoán, đắp mặt nạ, massage, xông hợi, chiếu sáng xanh)
70.000
8
Triệt lông (kỷ thuật cao)
Hai cẳng chân
Lần 1
1.7849.000
Lần 2
800.000
Từ lần thứ 3 trở đi
600.000
Hai đùi
Lần 1
1.600.000
Lần 2
1.100.000
Từ lần thứ 3 trở đi
800.000
Hai cẳng tay, Ngực
Lần 1
800.000
Lần 2
550.000
Từ lần thứ 3 trở đi
400.000
Bẹn, Nách, Cằm
Lần 1
400.000
Lần 2
280.000
Từ lần thứ 3 trở đi
7849.000
Mép
Lần 1
7923.000
Lần 2
7901.000
Từ lần thứ 3 trở đi
125.000
Đường giữa bụng
Lần 1
500.000
Lần 2
340.000
Từ lần thứ 3 trở đi
7923.000
9
Chữa xạm da, đồi mồi, tàng nhan, dày sừng, dãn mạch, u mạch, nếp da nhăn
Từ 1 đến 3 phát chiếu
Lần 1
7923.000
Lần 2
7901.000
Từ lần thứ 3 trở đi
125.000
Từ 4 đến 10 phát chiếu
Lần 1
500.000
Lần 2
340.000
Từ lần thứ 3 trở đi
7923.000
Từ 10 đến 50 phát chiếu; làm từng đợt 50 PC
Lần 1
800.000
Lần 2
550.000
Từ lần thứ 3 trở đi
400.000
10
Trẻ hoá da, lỗ chân lông to, mụn trứng cá (chiếu da mặt)
Lần 1
800.000
Lần 2
550.000
Từ lần thứ 3 trở đi
400.000
11
Ướp xác phòng lạnh (ngày)
50.000
12
Ướp xác tủ lạnh (giờ)
20.000
XII
Chống nhiễm khuẩn
1
Bộ thay băng
Gòn viên: 08 viên
Gạc ( 4 x 5): 2
Túi ép: 1
2.000
Gòn viên: 10 viên, dung dịch sát trùng 10ml
Gạc ( 6 x 20): 4
Túi ép: 1
5.000
Gòn viên: 20 viên,dung dịch sát trùng 20ml
Gạc (16 x 20): 2
Túi ép: 1
9.000
Gòn viên: 20 viên, dung dịch sát trùng 20ml
Gạc ( 6 x 20 ): 4
Túi ép: 1
9.000
2
Bộ tiểu phẩu
Gòn viên: 20 viên, dung dịch sát trùng 20ml
Gạc ( 6 x 20 ): 5
Túi ép: 1
9.000
3
Bộ thông tiểu
Gòn viên :06 viên, dung dịch sát trùng 10ml
Gạc ( 6 x 20 ): 2
Túi ép: 1
6.000
4
Bộ thay băng rốn
Que gòn: 04 viên
Gạc ( 8 x 10 ): 2
Túi ép: 1
1.000
Que gòn: 04 viên
Gạc ( 8 x 10 ): 4
Túi ép: 1
1.500