QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG Về việc ban hành tạm thờiđịnh mức, đơn giá một số thành phần công việc bổ sung Bộ đơn giá XDCB khu vựcthống nhất tỉnh Lâm Đồng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994
Căn cứ Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ v/vban hành Qui chế quản lý đầu tư và xây dựng; Tiếp theo quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 29/4/1999 của UBND tinhv/v ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản khu vực thống nhất tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Liên Sở Xây dựng-Giao thông vận tải tại văn bản số169/XD-GT ngày 22/11/1999,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành tạm thời kèm theo Quyết định này định mức, đơn giá một số thành phầncông việc bổ sung Bộ đơn giá xây dựng cơ bản khu vực thống nhất tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2
Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/1999.
Giámđốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện định mức, đơn giá bổ sungban hành kèm theo quyết định này.
Điều 3 :Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính Vậtgiá, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và phát triển nôngthôn, Lao động-Thương binh và xã hội, Cục trưởng Cục Đầu tư Phát triển, Chủtịch UBND các cấp và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết địnhthi hành./.
ĐỊNH MỨC, ĐƠN GIÁ BỔ SUNG
(Các hạng mục chưa có trongtập định mức, đơn giá XDCB ban hành kèm theo
Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 29/4/1999 của UBND tỉnh Lâm Đồngvà Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ngày 25/11/1998 của Bộ Xây dựng)
(Các hạng mục này ban hànhkèm theo
Quyết định số 164/1999/QĐ-UBngày 03/12/1999 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
Mã hiệu
Hạng mục công tác
ĐVT
Loại
Định mức
Đơn giá
Thành tiền
T00-601
ủi dọn quang
100m 2
Máy ủi 180 CV
0,02
975.769
19.515,00
T04-601
Đào mương dọc, khuôn đường
100m 3
NC 2.7
1,25
12.099
15.124,00
Máy san 110 CV
0,625
584.271
365.169,00
T04-701
Ban sửa mặt đường
100m 2
NC 2.7
0,102
12.099
1.234,00
Máy san 110 CV
0,026
584.271
15.191,00
T,BK.5113
Tưới nước để đầm khi đắp đất, K=0,95
100m 3
Ô tô tưới nước 5m 3
0,2
343.052
68.610,00
Máy bơm nước 20 CV
0,2
140.009
28.002,00
Cộng máy
96.612,00
T,BK.5114
Tưới nước để đầm khi đắp đất, K=0,98
100m 3
Ô tô tưới nước 5m 3
0,23
343.052
78.902,00
Máy bơm nước 20 CV
0,23
140.009
32.202,00
Cộng máy
111.104,00
T05-401
Lu nguyên thổ nền đường và lu lại mặt đường đã cày phá
100m 2
NC 2.7
0,143
12.099
1.730,16
Máy lu 10T
0,036
288.922
10.401,19
Ô tô tưới nước 5m 3
0,036
343.052
12.349,87
Máy bơm nước 20 CV
0,036
140.009
5.040,32
Cộng máy
27.791,00
T17-111
Làm lớp đệm đá dăm 4x6
m 3
Đá 4x6
1,03
68.182
70.227,00
Mã hiệu
Hạng mục công tác
ĐVT
Loại
Định mức
Đơn giá
Thành tiền
NC 3
0,796
12.413
9.881,00
T115-002
Làm vỉa hè bằng đá chẻ
100m
Đá 15.20.25
400
950
380.000,00
NC 2.5
2,98
11.889
35.429,00
T18-201
Xúc đất lên ô tô bằng máy xúc
100m 3
Máy xúc 1.65m 3
0,278
713.258
198.286,00
T16-041
Cày phá mặt đường cũ bằng đá dăm hay tráng nhựa
100m 2
NC 2.7
0,143
12.099
1.730,00
Máy ủi 180 CV
0,036
975.769
35.128,00
Máy san 110 CV
0,036
584.271
21.034,00
Cộng máy
56.162,00
T16-042
Cày phá mặt đường bê tông nhựa cũ
100m 2
NC 2.7
0,286
12.099
3.460,00
Máy ủi 180 CV
0,071
975.769
69.280,00
Máy san 110 CV
0,071
584.271
41.483,00
Cộng máy
110.763,00
119-968
Lắp đặt cống đk 60
m
NC 3
1,516
12.413
18.818,00
119-969
Lắp đặt cống đk 80
m
NC 3
0,153
12.413
1.899,00
Cần cẩu 5T
0,031
292.034
9.053,00
119-970
Lắp đặt cống đk 100 đến đk < 150
m
NC 3
0,196
12.413
2.433,00
Cần cẩu 5T
0,04
292.034
11.681,00
119-972
Lắp đặt cống đk = 150
m
NC 3
0,327
12.413
4.059,00
Cần cẩu 5T
0,067
292.034
19.566,00
Mã hiệu
Hạng mục công tác
ĐVT
Loại
Định mức
Đơn giá
Thành tiền
118.230
Lao lắp sàn cầu thép và dầm I
Tấn
NC 3.5
0,985
12.971
12.776,00
Cần cẩu 5T
0,0985
292.034
28.765,00
118-143
Tháo dỡ đà sắt
Tấn
NC 3.5
0,739
12.971
9.586,00
Cần cẩu 5T
0,0739
292.034
21.581,00
15-971
Láng nhựa lớp 1 tiêu chuẩn 2.3kg/m 2
100m 2
Đá 1x2
1,751
118.182
206.937,00
Nhựa
243,8
2.455
598.529,00
Củi
195
182
35.490,00
Cộng vật liệu
840.956,00
NC 3.2
3,775
12.636
47.701,00
Máy lu 8.5 T
0,198
252.823
50.059,00
Ô tô tưới nhựa 7T-190CV
0,099
745.096
73.765,00
Cộng máy
123.824,00
15-974
Láng nhựa lớp 2 tiêu chuẩn 1,1kg/m 2
100m 2
Đá 0,5x1
1,333
90.909
121.182,00
Nhựa
116,6
2.455
286.253,00
Củi
93
182
16.926,00
Cộng vật liệu
424.361,00
NC 3.2
2,532
12.636
31.994,00
Máy lu 8.5T
0,134
252.823
33.878,00
Ô tô tưới nhựa 7T-190CV
0,067
745.096
49.921,00
Cộng máy
83.799,00
15-975
Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3,2kg/m 2
100m 2
Đá 0,5x1
1,021
90.909
92.818,00
Đá 1x2
1,751
118.182
206.937,00
Mã hiệu
Hạng mục công tác
ĐVT
Loại
Định mức
Đơn giá
Thành tiền
Nhựa
339,2
2.455
832.736,00
Củi
271
182
49.322,00
Cộng vật liệu
1.181.813,00
NC 3.2
6,062
12.636
76.599,00
Máy lu 8.5T
0,318
252.823
80.398,00
Ô tô tưới nhựa 7T-190CV
0,159
745.096
118.470,00
Cộng máy
198.868,00
T.SA-3110
Lát gạch khía tuy nen 20x20, M.75
m 2
Gạch khía
25
1.000
25.000,00
Xi măng PC 30
5,82
854
4.970,00
Cát suối
0,02
54.545
1.091,00
Cộng vật liệu
31.061,00
NC 3.7
0,15
13.194
1.379,00
EE.2001
Làm lớp dính bám bằng nhựa đường, 0,5kg/m 2
100m 2
Nhựa
32,222
Theo đơn giá 1999
Mazut
16,05
NC 3.5
0,314
Ô tô tưới nhựa 7T-190CV
0,098
EE.2002
Làm lớp dính bám bằng nhựa đường, 0,8kg/m 2
100m 2
Nhựa
62,916
Theo đơn giá 1999
Mazut
25,68
NC 3.5
0,314
Ô tô tưới nhựa 7T-190CV
0,098
Mã hiệu
Hạng mục công tác
ĐVT
Loại
Định mức
Đơn giá
Thành tiền
EE.2003
Làm lớp dính bám bằng nhựa đường, 0,8kg/m 2
100m 2
Nhựa
78,65
Theo đơn giá 1999
Mazut
32,1
NC 3.5
0,314
Ô tô tưới nhựa 7T-190CV
0,098