QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng -------------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP, ngày 07tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 06/2005/TT-BXD, ngày 15 tháng 4 năm 2005 của Bộ Xây dựng về phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công;
Căn cứ Công văn số 512/BXD-KTTC ngày 24 tháng 3 năm 2006 của Bộ Xây dựng hướng dẫn bổ sung Thông tư số 06/2005/TT-BXD của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 294/TTr-SXD ngày 10 tháng 5 năm 2006,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng.
Điều 2
Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng này là căn cứ để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, đơn giá địa phương để làm cơ sở xác định dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và vận dụng để lập giá dự thầu, đánh giá giá dự thầu và ký kết hợp đồng giao nhận thầu xây dựng.
Điều 3
Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng được xây dựng theo mặt bằng giá Quý I năm 2006 tại tỉnh Đăk Lăk. Đối với máy và thiết bị xây dựng chưa quy định trong Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng này, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quy định bổ sung.
Điều 4
Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này với Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 5
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này;
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
Như
Điều 5;
TT Tỉnh ủy và TT HĐND;
Bộ Xây dựng;
Đoàn ĐBQH; UBMTTQVN tỉnh;
CT, PCT UBND Tỉnh;
Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;
Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp;
Các sở, ban, ngành ở tỉnh;
Báo DakLak, TT Tin học, Công báo tỉnh;
Lưu VT, NL, TH, TM, VX, CN;
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(đã ký)
Lữ Ngọc Cư
BẢNG GIÁ DỰ TOÁN
CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH ĐĂK LĂK
(Kèm theo Quyết định số 28/QĐ-UBND
ngày 5 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk)
Số TT
Loại máy và thiết bị
Số ca theo năm
(ca/năm)
Định mức nhiên liệu năng lượng
(ca)
Thành phần thợ điều khiển
Giá ca máy và thiết bị thi công
(đồng)
Trong đó tiền lương thợ lái máy
(đồng)
1
2
3
4
5
6
7
Máy đào 01 gầu, bánh xích - dung tích gầu:
1
0,22m 3
260
32,40 lít Diezel
1 x 4/7
453.215
49.048
2
0,30m 3
260
35,10 lít Diezel
1x4/7
533.673
49.048
3
0,40m 3
260
42,66 lít Diezel
1x4/7
619.945
49.048
4
0,50m 3
260
51,30lít Diezel
1x4/7
836.528
49.048
5
0,65m 3
260
59,40lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.000.027
99.346
6
0,80m 3
260
64,80lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.085.956
99.346
7
1,00m 3
260
74,52lít Diezel
1x4/7+1x6/7
1.536.883
114.181
8
1,20m 3
260
78,30lít Diezel
1x4/7+1x6/7
1.814.456
114.181
9
1,25m 3
260
82,62lít Diezel
1x4/7+1x6/7
1.869.850
114.181
10
1,60m 3
260
113,22lít Diezel
1x4/7+1x6/7
2.110.630
114.181
11
2,00m 3
260
127,5lít Diezel
1x4/7+1x7/7
2.551.546
124.487
12
2,30m 3
260
137,7lít Diezel
1x4/7+1x7/7
2.818.565
124.487
13
2,50m 3
300
167,71lít Diezel
1x4/7+1x7/7
3.068.214
124.487
14
3,50m 3
300
196,351lít Diezel
1x4/7+1x7/7
4.941.120
124.487
15
3,60m 3
300
198,90lít Diezel
1x4/7+1x7/7
5.152.429
124.487
16
5,40m 3
300
218,28lít Diezel
1x4/7+1x7/7
6.022.888
124.487
17
6,50m 3
300
332,01lít Diezel
1x4/7+1x7/7
8.231.721
124.487
18
9,50m 3
300
397,80lít Diezel
1x4/7+1x7/7
11.640.795
124.487
19
10,40m 3
300
408,00lít Diezel
1x4/7+1x7/7
12.777.341
124.487
Máy đào 01 gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
20
2,50m 3
300
672,00KWh
1x4/7+1x7/7
3.043.345
124.487
21
4,00m 3
300
924,00KWh
1x4/7+1x7/7
3.812.197
124.487
22
4,60m 3
300
1050,00KWh
1x4/7+1x7/7
5.042.895
124.487
23
5,00m 3
300
1134,00KWh
1x4/7+1x7/7
5.191.815
124.487
24
8,00m 3
300
2079,00KWh
1x4/7+1x7/7
9.058.638
124.487
Máy đào 01 gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
25
0,15m 3
260
29,70 lít Diezel
1 x 4/7
427.485
49.048
26
0,30m 3
260
33,48 lít Diezel
1 x 4/7
513.413
49.048
27
0,75m 3
260
56,70 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.080.971
99.346
28
1,25m 3
260
73,44 lít Diezel
1x4/7+1x6/7
1.843.327
114.181
Máy đào gầu ngoặm (gầu dây) dung tích gầu:
29
0,4m 3
260
59,4 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.183.016
99.346
30
0,65m 3
260
64,8 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.287.253
99.346
31
1,0m 3
260
82,6 lít Diezel
1x4/7+1x6/7
1.813.608
114.181
32
1,2m 3
260
113,2 lít Diezel
1x4/7+1x6/7
2.207.229
114.181
33
1,6m 3
260
127,5 lít Diezel
1x4/7+1x7/7
2.659.247
124.487
34
2,3m 3
260
163,7 lít Diezel
1x4/7+1x7/7
3.450.478
124.487
Máy xúc lật - dung tích gầu:
35
0,6m 3
260
29,1 lít Diezel
1 x 4/7
529.001
49.048
36
1,00m 3
260
38,76 lít Diezel
1 x 4/7
713.148
49.048
37
1,25m 3
260
46,5 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
859.447
99.346
38
2,00m 3
260
86,64 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.185.190
99.346
39
2,3m 3
260
94,65 lít Diezel
1x4/7+1x6/7
1.282.415
114.181
40
2,80m 3
260
100,8 lít Diezel
1x4/7+1x6/7
1.550.841
114.181
41
3,20m 3
260
134,4 lít Diezel
1x4/7+1x6/7
2.946.850
114.181
42
4,20m 3
260
159,6 lít Diezel
1x4/7+1x6/7
3.740.839
114.181
Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
43
260
182.160
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu:
44
0,90m 3
260
51,84 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
2.547.139
99.346
45
1,65m 3
260
65,25 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
2.957.492
99.346
46
4,20m 3
260
89,04 lít Diezel
1x4/7+1x6/7
5.409.022
114.181
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
47
2m 3 /ph
260
132,00KWh
1x4/7+1x5/7
578.268
105.592
48
3m 3 /ph
260
247,50KWh
1x4/7+1x5/7
948.577
105.592
49
8m 3 /ph
260
132,00KWh
1x4/7+1x5/7
819.157
105.592
Máy ủi - công suất:
50
45,00CV
230
22,95 lít Diezel
1x4/7
498.582
49.048
51
54,00CV
230
27,54 lít Diezel
1x4/7
551.365
49.048
52
75,00CV
230
38,25 lít Diezel
1x4/7
725.848
49.048
53
105,00CV
250
44,10 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
979.741
99.346
54
108,00CV
250
46,20 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.000.817
99.346
55
130,00CV
250
54,60 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.217.631
99.346
56
140,00CV
250
58,80 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.325.025
99.346
57
160,00CV
250
67,20 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.488.503
99.346
58
180,00CV
250
75,60 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.478.990
99.346
59
250,00CV
250
93,60 lít Diezel
1x3/7+1x6/7
1.818.107
107.935
60
271,00CV
250
105,69 lít Diezel
1x3/7+1x6/7
1.919.416
107.935
61
320,00CV
250
124,8 lít Diezel
1x3/7+1x7/7
2.550.384
118.241
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
62
2,50m 3
210
37,67 lít Diezel
1x4/7
669.594
49.048
63
2,75m 3
210
38,48 lít Diezel
1x4/7
709.189
49.048
64
3,00m 3
210
40,5 lít Diezel
1x4/7
743.265
49.048
65
4,50m 3
210
58,32 lít Diezel
1x4/7
886.667
49.048
66
5,00m 3
210
58,32 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
993.199
99.346
67
8,00m 3
210
71,40 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.150.381
99.346
68
9,00m 3
210
76,50 lít Diezel
1x3/7+1x6/7
1.241.109
107.935
Máy cạp tự hành - dung tích thùng :
69
9,00m 3
240
132,00 lít Diezel
1x3/7+1x6/7
1.761.340
107.935
70
10,00m 3
240
138,00 lít Diezel
1x3/7+1x6/7
1.814.798
107.935
71
16,00m 3
240
153,90 lít Diezel
1x3/7+1x7/7
2.324.448
118.241
72
25,00m 3
240
182,40 lít Diezel
1x3/7+1x7/7
3.032.852
118.241
Máy san tự hành - công suất:
73
54,00CV
210
19,44 lít Diezel
1x4/7
597.433
49.048
74
90,00CV
210
32,4 lít Diezel
1x4/7
788.024
49.048
75
108,00CV
210
38,88 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
911.713
99.346
76
180,00CV
210
54,00 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.337.503
99.346
77
250,00CV
210
75,00 lít Diezel
1x3/7+1x6/7
1.584.430
107.935
Máy đầm đất cầm tay - trọng :
78
50kg
150
3,06 lít xăng
1x3/7
77.270
42.802
79
60kg
150
3,57 lít xăng
1x3/7
83.463
42.802
80
70kg
150
4,08 lít xăng
1x3/7
88.857
42.802
81
80kg
150
4,59 lít xăng
1x3/7
94.068
42.802
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
82
9,00T
230
36,00 lít Diezel
1x4/7
419.710
49.048
83
12,5T
230
38,40 lít Diezel
1x4/7
532.886
49.048
84
18,00T
230
46,20 lít Diezel
1x4/7
639.149
49.048
85
25,00T
230
54,60 lít Diezel
1x5/7
712.810
56.544
86
26,50T
230
63,00 lít Diezel
1x5/7
754.320
56.544
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng :
87
9,00T
230
34 lít Diezel
1x5/7
584.168
56.544
88
16,00T
230
37,80 lít Diezel
1x5/7
649.704
56.544
89
17,50T
230
42,0 lít Diezel
1x5/7
712.869
56.544
90
25,00T
230
54,60 lít Diezel
1x5/7
805.227
56.544
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
91
8,00T
230
19,20 lít Diezel
1x4/7
792.222
49.048
92
15,00T
230
38,64 lít Diezel
1x4/7
1.196.946
49.048
93
18,00T
230
52,80 lít Diezel
1x4/7
1.463.738
49.048
94
25,00T
230
67,20 lít Diezel
1x4/7
1.662.398
49.048
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
95
5,50T
230
25,92 lít Diezel
1x4/7
581.214
49.048
96
9,0T
230
36,00 lít Diezel
1x4/7
692.880
49.048
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
97
8,50T
230
24,00 lít Diezel
1x3/7
394.190
42.802
98
10,00T
230
26,40 lít Diezel
1x4/7
451.129
49.048
99
12,20T
230
32,16 lít Diezel
1x4/7
472.981
49.048
100
13,00T
230
36,00 lít Diezel
1x4/7
516.620
49.048
101
14,50T
230
38,40 lít Diezel
1x4/7
543.109
49.048
102
15,50T
230
41,76 lít Diezel
1x4/7
627.128
49.048
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16T) - trọng lượng:
103
10,00T
230
40,32 lít Diezel
1x4/7
625.278
49.048
Ôtô vận tải thùng- trọng tải:
104
2,00T
220
12,0 lít xăng
1x2/4 loại <3,5T
250.613
46.862
105
2,50T
220
13,0 lít xăng
1x3/4 loại <3,5T
281.624
54.358
106
4,00T
220
20,0 lít xăng
1x2/4 loại 3,5-7,5T
366.416
49.829
107
5,00T
220
25,0 lít xăng
1x2/4 loại 3,5-7,5T
383.280
49.829
108
6,00T
220
29,0 lít xăng
1x3/4 loại 3,5-7,5T
440.794
57.481
109
7,00T
220
31,0 lít xăng
1x3/4 loại 3,5-7,5T
554.507
57.481
110
10,00T
220
38,0 lít xăng
1x2/4 loại 7,5-16,5T
666.032
52.640
111
12,00T
220
41,0 lít xăng
1x3/4 loại 7,5-16,5T
718.397
60.448
112
12,50T
220
42,0 lít xăng
1x3/4 loại 7,5-16,5T
744.301
60.448
113
15,00T
220
46,2 lít xăng
1x3/4 loại 7,5-16,5T
826.912
60.448
114
20,00T
220
56,0 lít xăng
1x3/4 loại 16,5-25T
913.331
63.571
Ôtô tự đổ- trọng tải:
115
2,50T
260
18,9 lít xăng
1x2/4 loại <3,5T
289.450
46.862
116
3,50T
260
28,35 lít xăng
1x2/4 loại 3,5-7,5T
392.866
49.829
117
4,00T
260
32,4 lít xăng
1x2/4 loại 3,5-7,5T
451.828
49.829
118
5,00T
260
40,5 lít xăng
1x2/4 loại 3,5-7,5T
521.278
49.829
119
6,00T
260
43,2 lít xăng
1x3/4 loại 3,5-7,5T
567.145
57.481
120
7,00T
260
45,9 lít xăng
1x3/4 loại 3,5-7,5T
695.554
57.481
121
9,00T
260
51,3 lít xăng
1x2/4 loại 7,5-16,5T
765.140
52.640
122
10,00T
260
56,7 lít xăng
1x2/4 loại 7,5-16,5T
787.913
52.640
123
12,00T
260
64,8 lít xăng
1x3/4 loại 7,5-16,5T
874.347
60.448
124
15,00T
260
72,9 lít xăng
1x3/4 loại 7,5-16,5T
973.959
60.448
125
20,00T
300
75,6 lít xăng
1x3/4 loại 16,5-25T
1.065.616
63.571
126
22,00T
300
76,95 lít xăng
1x3/4 loại 16,5-25T
1.216.638
63.571
127
25,00T
300
81,0 lít xăng
1x3/4 loại 25-40T
1.351.441
70.910
128
27,00T
300
86,4 lít xăng
1x3/4 loại 25-40T
1.488.049
70.910
129
32,00T
300
91,68 lít xăng
1x3/4 loại 25-40T
2.633.807
70.910
130
36,00T
300
116,4 lít xăng
1x3/4 loại 25-40T
3.287.749
70.910
131
42,00T
300
130,56 lít xăng
1x3/4 loại 40T
3.966.626
75.282
132
55,00T
300
156 lít xăng
1x4/4 loại 40T
4.771.290
87.150
Ôtô đầu kéo - công suất:
133
150,00CV
200
30,00 lít Diezel
1x3/4 loại 7,5-16,5T
529.978
60.448
134
180,00CV
200
36,00 lít Diezel
1x3/4 loại 7,5-16,5T
732.907
60.448
135
200,00CV
200
40,00 lít Diezel
1x3/4 loại 16,5-25T
777.373
63.571
136
240,00CV
200
48,00 lít Diezel
1x3/4 loại 16,5-25T
873.753
63.571
137
255,00CV
200
51,00 lít Diezel
1x3/4 loại 25-40T
917.296
70.910
138
272,00CV
200
56,00 lít Diezel
1x3/4 loại 25-40T
1.108.972
70.910
Ôtô chuyển trộn bêtông - dung tích thùng trộn:
139
5,00m 3
220
36,00 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 loại 7,5-16,5T
918.325
106.373
140
6,00m 3
220
43,00 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 loại 7,5-16,5T
1.052.381
106.373
141
8,00m 3
220
50,00 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 loại 16,5-25T
1.454.517
111.838
142
8,70m 3
220
52,00 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 loại 16,5-25T
1.628.194
111.838
143
10,70m 3
220
64,00 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 loại 16,5-25T
2.108.458
111.838
144
14,50m 3
220
70,00 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 loại 25-40T
2.747.169
124.331
Ôtô tưới nước - dung tích:
145
4,00m 3
220
20,25 lít Diezel
1x2/4 loại 3,5-7,5T
484.831
49.829
146
5,00m 3
220
22,50 lít Diezel
1x3/4 loại 3,5-7,5T
529.742
57.481
147
6,00m 3
220
24,00 lít Diezel
1x3/4 loại 3,5-7,5T
585.798
57.481
148
7,00m 3
220
25,50 lít Diezel
1x3/4 loại 7,5-16,5T
650.024
60.448
149
9,00m 3
220
27,00 lít Diezel
1x3/4 loại 7,5-16,5T
723.454
60.448
150
16,00m 3
240
35,10 lít Diezel
1x3/4 loại 7,5-16,5T
935.639
60.448
Xe ôtô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
151
5,00T
240
27,00 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 loại 3,5-7,5T
772.405
100.908
152
6,00T
240
28,80 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 loại 3,5-7,5T
875.495
100.908
153
7,00T
240
30,60 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 loại 3,5-7,5T
1.030.211
100.908
154
10,00T
240
37,80 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 loại 7,5-16,5T
1.389.370
106.373
Rơmooc- trọng tải:
155
2,00T
200
1x1/4 loại <3,5T
68.792
40.772
156
4,00T
200
1x1/4 loại 3,5-7,5T
85.108
43.427
157
7,50T
200
1x1/4 loại 7,5-16,5T
97.525
45.925
158
14,00T
200
1x1/4 loại 7,5-16,5T
133.459
45.925
159
15,00T
200
1x1/4 loại 7,5-16,5T
139.767
45.925
160
21,00T
200
1x1/4 loại 16,5-25T
157.164
48.268
161
40,00T
200
1x1/4 loại =40T
305.271
56.700
162
100,00T
200
1x1/4 loại =40T
506.407
56.700
163
125,00T
200
1x1/4 loại =40T
560.340
56.700
Máy kéo bánh xích - công suất:
164
45,00CV
200
21,60 lít Diezel
1x4/7
327.729
49.048
165
54,00CV
200
25,92 lít Diezel
1x4/7
380.859
49.048
166
75,00CV
200
32,40 lít Diezel
1x4/7
521.462
49.048
167
110,00CV
200
41,47 lít Diezel
1x4/7
633.374
49.048
168
130,00CV
200
49,92 lít Diezel
1x4/7
716.721
49.048
Máy kéo bánh hơi - công suất:
169
28,00CV
200
11,76 lít Diezel
1x4/7
275.080
49.048
170
40,00CV
200
16,80 lít Diezel
1x4/7
325.363
49.048
171
50,00CV
200
21,00 lít Diezel
1x4/7
374.177
49.048
172
60,00CV
200
25,20 lít Diezel
1x4/7
425.678
49.048
173
80,00CV
200
33,60 lít Diezel
1x4/7
516.853
49.048
174
165,00CV
200
55,44 lít Diezel
1x4/7
794.936
49.048
175
215,00CV
200
67,73 lít Diezel
1x5/7
942.309
56.544
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
176
Tời ma nơ - 13Kw
300
42,90KWh
1x4/7+1x5/7
161.230
105.592
177
Xe goòng 3T
300
1x4/7+1x5/7
121.109
105.592
178
Xe goòng 5,8m 3
300
1x4/7+1x5/7
739.116
105.592
179
Đầu kéo 30T
300
37,44 lít Diezel
1x4/7+1x5/7
1.729.640
105.592
180
Quang lật 360T/h
300
27,0KWh
1x4/7+1x5/7
255.721
105.592
Cần trục máy kéo - sức nâng:
181
5,00T
200
18,00 lít Diezel
1x5/7
479.736
56.544
182
6,00T
200
21,00 lít Diezel
1x5/7
545.514
56.544
183
7,00T
200
24,00 lít Diezel
1x5/7
636.571
56.544
184
8,00T
200
33,00 lít Diezel
1x5/7
764.966
56.544
Cần trục ôtô - sức nâng:
185
1,00T
220
21,38 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 Loại <3,5T
605.240
95.130
186
3,00T
220
24,75 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 Loại <3,5T
702.900
95.130
187
4,00T
220
25,88 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5-7,5T
797.852
100.908
188
5,00T
220
30,38 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5-7,5T
880.310
100.908
189
6,00T
220
32,63 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5-7,5T
1.064.322
100.908
190
10,00T
220
37,00 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5-16,5T
1.363.991
106.373
191
16,00T
220
43,00 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5-16,5T
1.740.351
106.373
192
20,00T
220
44,00 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 16,5-25T
2.074.250
111.838
193
25,00T
220
50,00 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 16,5-25T
2.340.893
111.838
194
30,00T
220
54,00 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 25-40T
2.624.739
124.331
195
35,00T
220
60,00 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 25-40T
2.991.729
124.331
196
40,00T
220
64,00 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 Loại =40T
3.554.659
131.982
197
45,00T
220
66,00 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 Loại =40T
4.048.134
131.982
198
50,00T
220
70,00 lít Diezel
1x1/4+1x3/4 Loại =40T
4.782.472
131.982
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
199
16,00T
200
33,00 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.234.148
99.346
200
25,00T
200
36,00 lít Diezel
1x4/7+1x6/7
1.662.306
114.181
201
40,00T
200
49,50 lít Diezel
1x4/7+1x6/7
2.469.635
114.181
202
63,00T
200
60,50 lít Diezel
1x4/7+1x6/7
2.772.756
114.181
203
90,00T
200
68,75 lít Diezel
1x4/7+1x7/7
3.786.460
124.487
204
100,00T
200
74,25 lít Diezel
2x4/7+1x7/7
4.519.276
173.535
205
110,00T
200
77,50 lít Diezel
2x4/7+1x7/7
5.482.330
173.535
206
130,00T
200
81,00 lít Diezel
2x4/7+1x7/7
6.423.897
173.535
Cần trục bánh xích - sức nâng:
207
5,00T
200
31,50 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
522.428
99.346
208
7,00T
200
33,0 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
554.344
99.346
209
10,00T
200
36,00 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
756.993
99.346
210
16,00T
200
45,0 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.153.308
99.346
211
25,00T
200
47,0 lít Diezel
1x4/7+1x6/7
1.713.053
114.181
212
28,00T
200
48,75 lít Diezel
1x4/7+1x6/7
1.852.739
114.181
213
40,00T
200
51,25 lít Diezel
1x4/7+1x6/7
2.360.727
114.181
214
50,00T
200
53,75 lít Diezel
1x4/7+1x6/7
2.570.418
114.181
215
63,00T
200
56,250 lít Diezel
1x4/7+1x7/7
3.212.668
124.487
216
100,00T
200
58,950 lít Diezel
2x4/7+1x7/7
4.989.170
173.535
217
110,00T
200
62,78 lít Diezel
2x4/7+1x7/7
5.675.781
173.535
218
130,00T
200
72,0 lít Diezel
2x4/7+1x7/7
6.605.569
173.535
219
150,00T
200
83,25 lít Diezel
2x4/7+1x7/7
7.372.451
173.535
Cần trục tháp - sức nâng:
220
3,00T
280
37,5KWh
1x3/7+1x5/7
319.617
99.346
221
5,00T
280
42,0KWh
1x3/7+1x5/7
462.787
99.346
222
8,00T
280
52,5KWh
1x3/7+1x5/7
706.477
99.346
223
10,00T
280
60,00KWh
1x3/7+1x5/7
892.947
99.346
224
12,00T
280
67,5KWh
1x3/7+1x5/7
932.712
99.346
225
15,00T
280
90,0KWh
1x3/7+1x5/7
1.030.047
99.346
226
20,00T
280
112,5KWh
1x3/7+1x5/7
1.330.743
99.346
227
25,00T
280
127,5KWh
1x3/7+1x6/7
1.788.180
107.935
228
30,00T
280
135,0KWh
1x3/7+1x6/7
2.050.454
107.935
229
40,00T
280
142,5KWh
1x3/7+1x6/7
2.324.327
107.935
230
50,00T
280
198,0KWh
2x4/7+1x6/7
2.961.766
163.229
231
60,00T
280
198,0KWh
2x4/7+1x6/7
3.613.997
163.229
232
Cẩu tháp MD 900
280
480,0KWh
2x4/7+1x6/7+1x7/7
10.143.453
238.668
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
233
30T
170
81, lít Diezel
T.ph2.1/2+3 thợ máy (2x2/4
3.166.571
322.398
+1x3/4)+1thợ điện2/4+ 1
thuỷ thủ 2/
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
234
100T
170
117,6 lít Diezel
T.tr1/2+T.ph2.1/2+4 thợ máy
4.276.684
475.149
(3x2/4+1x4/4)+1thợ điện
3/4+1 Thuỷ thủ 2/4
Cẩu lao dầm
235
Cẩu K33-60
170
232,56KWh
1x3/7+4x4/7+1x6/7
2.867.044
304.128
Cổng trục - sức nâng:
236
10T
170
81,0KWh
1x3/7+1x5/7
795.866
99.346
237
25T
170
86,4KWh
1x3/7+1x5/7
956.791
99.346
238
30T
170
90,0KWh
1x3/7+1x6/7
1.105.540
107.935
239
60T
170
144,0KWh
1x3/7+1x7/7
1.445.455
118.241
Cầu trục - sức nâng:
240
30T
280
48,0KWh
1x3/7+1x6/7
363.662
107.935
241
40T
280
60,0KWh
1x3/7+1x6/7
401.374
107.935
242
50T
280
72,0KWh
1x3/7+1x6/7
444.329
107.935
243
60T
280
84,0KWh
1x3/7+1x7/7
519.626
118.241
244
90T
280
108,0KWh
1x3/7+1x7/7
620.565
118.241
245
110T
280
132,0KWh
1x3/7+1x7/7
788.573
118.241
246
125T
280
144,0KWh
1x3/7+1x7/7
881.648
118.241
247
180T
280
168,0KWh
1x3/7+1x7/7
1.092.342
118.241
248
250T
280
204,0KWh
1x3/7+1x7/7
1.357.209
118.241
Máy vận thăng - sức nâng:
249
0,3T - H nâng 30m
280
8,4KWh
1x3/7
92.424
42.802
250
0,5T - H nâng 50m
280
15,75KWh
1x3/7
84.279
42.802
251
0,8T - H nâng 80m
280
21,0KWh
1x3/7
107.028
42.802
252
2,0T - H nâng 100m
280
31,5KWh
1x3/7
136.423
42.802
253
3,0T - H nâng 100m
280
39,4KWh
1x3/7
153.521
42.802
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
254
3,0T - H nâng 100m
280
47,3KWh
1x3/7
237.235
42.802
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
255
0,5T
180
3,6KWh
1x3/7
52.247
42.802
Tời điện - sức kéo:
256
0,5T
230
3,78KWh
1x3/7
50.780
42.802
257
1,0T
230
4,5KWh
1x3/7
54.011
42.802
258
1,5T
230
5,58KWh
1x3/7
62.861
42.802
259
2,0T
230
6,3KWh
1x3/7
70.262
42.802
260
2,5T
230
9,18KWh
1x3/7
80.206
42.802
261
3,0T
230
10,8KWh
1x3/7
87.781
42.802
262
3,5T
230
11,3KWh
1x3/7
91.717
42.802
263
4,0T
230
11,7KWh
1x3/7
94.073
42.802
264
5,0T
230
13,5KWh
1x3/7
102.113
42.802
Palăng xích - Sức nâng:
265
3,0T
230
1x3/7
49.904
42.802
266
5,0T
230
1x3/7
51.801
42.802
Bộ kích chuyên dùng:
267
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6t)
180
64,6KWh
2x4/7+1x5/7+1x7/7
1.018.060
230.079
268
Bộ thiết lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60t
180
14,1KWh
2x4/7
198.269
98.097
Kích nâng - Sức nâng:
269
10t
180
1x4/7
53.524
49.048
270
30t
180
1x4/7
54.702
49.048
271
50t
180
1x4/7
58.706
49.048
272
100t
180
1x4/7
67.043
49.048
273
200t
180
1x4/7
75.015
49.048
274
250t
180
1x4/7
90.846
49.048
275
500t
180
1x4/7
139.704
49.048
276
Kích thông tâm YCW -150T
180
1x4/7
52.813
42.802
277
Kích thông tâm YCW -250T
180
1x4/7
88.700
42.802
278
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60(60T,6c)
180
30,0KWh
1x4/7+1x5/7
347.962
105.592
279
Kích thông tâm YCW -500T
180
1x4/7
63.968
49.048
280
Kích sợi đơn YDC -500T
180
1x4/7
65.781
49.048
281
Kích thông tâm RRH -100T
180
1x4/7
118.866
49.048
282
Kích thông tâm RRH -300T
180
1x4/7
270.939
49.048
Máy luồn cáp - công suất:
283
15Kw
220
27,0KWh
1x4/7
130.288
49.048
Trạm bơm dầu áp lực - công suất:
284
40MPa (HCP - 400)
180
13,65KWh
1x4/7
87.537
49.048
285
40MPa (ZB4 - 500)
180
19,5KWh
1x4/7
99.917
49.048
Xe nâng hàng - sức nâng:
286
1,5T
240
7,92 lít Diezel
1x4/7
197.241
49.048
287
2,0T
240
9,00 lít Diezel
1x4/7
227.604
49.048
288
3,0T
240
10,08 lít Diezel
1x4/7
280.231
49.048
289
3,2T
240
16,00 lít Diezel
1x4/7
303.414
49.048
290
3,5T
240
14,4 lít Diezel
1x4/7
338.976
49.048
291
5,0T
240
16,2 lít Diezel
1x4/7
385.600
49.048
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
292
135CV
240
44,55 lít Diezel
1x4/7
806.334
49.048
Máy trộn bêtông - dung tích:
293
100,00lít
110
6,72KWh
1x3/7
77.852
42.802
294
150,00lít
110
8,4KWh
1x3/7
87.447
42.802
295
200,00lít
110
9,6KWh
1x3/7
92.422
42.802
296
250,00lít
110
10,8KWh
1x3/7
107.227
42.802
297
425,00lít
110
24,00KWh
1x4/7
169.055
49.048
298
500,00lít
140
33,6KWh
1x4/7
179.163
49.048
299
800,00lít
140
60,0KWh
1x4/7
238.856
49.048
300
1150,00lít
140
72,00KWh
1x4/7
284.892
49.048
301
1600,00lít
140
96,0KWh
1x4/7
370.023
49.048
Máy trộn vữa - dung tích:
302
80,00lít
120
5,28KWh
1x3/7
69.721
42.802
303
110,00lít
120
7,68KWh
1x3/7
75.332
42.802
304
150,00lít
120
8,4KWh
1x3/7
80.363
42.802
305
200,00lít
120
9,6KWh
1x3/7
86.068
42.802
306
250,00lít
120
10,8KWh
1x3/7
91.245
42.802
307
325,00lít
120
16,8KWh
1x3/7
112.455
42.802
Trạm trộn bêtông - năng suất :
308
16,0m 3 /h
220
92,4KWh
1x3/7+1x5/7
942.908
99.346
309
20,0m 3 /h
220
92,4KWh
1x3/7+1x5/7
1.069.826
99.346
310
22,0m 3 /h
220
99,0KWh
1x3/7+1x5/7
1.178.750
99.346
311
25,0m 3 /h
220
115,5KWh
1x3/7+1x5/7
1.253.627
99.346
312
30,0m 3 /h
220
171,6KWh
2x3/7+1x5/7
1.625.089
142.148
313
50,0m 3 /h
220
198,KWh
2x3/7+1x5/7
2.553.826
142.148
314
60,0m 3 /h
220
265,2KWh
2x3/7+1x5/7
2.492.718
142.148
315
75,0m 3 /h
220
417,6KWh
2x3/7+1x4/7+1x6/7
3.162.410
199.785
316
125,0m 3 /h
220
445,5KWh
2x3/7+1x4/7+1x6/7
5.448.618
199.785
317
160,0m 3 /h
220
553,1KWh
3x3/7+1x4/7+1x6/7
5.787.679
242.588
Máy bơm vữa - năng suất :
318
2,0m 3 /h
110
12,6KWh
1x4/7
174.091
49.048
319
4,0m 3 /h
110
16,2KWh
1x4/7
214.155
49.048
320
6,0m 3 /h
110
19,8KWh
1x3/7+1x4/7
284.164
91.851
321
9,0m 3 /h
110
33,75KWh
1x3/7+1x4/7
341.988
91.851
322
32-50m 3 /h
110
72,0KWh
1x3/7+1x4/7
442.634
91.851
Xe bơm bêtông, tự hành - năng suất :
323
50,0m 3 /h
200
52,8 lít Diezel
1x4/7+1x3/4 L16,5-25T
2.178.320
111.838
324
60,0m 3 /h
200
60,0 lít Diezel
1x4/7+1x3/4 L16,5-25T
2.629.993
111.838
Máy bơm bêtông - năng suất:
325
40-60m 3 /h
200
180,68KWh
1x4/7+1x3/4 L16,5-25T
1.315.846
111.838
326
60-90m 3 /h
200
247,5KWh
1x4/7+1x3/4 L16,5-25T
1.766.471
111.838
Máy phun vẩy - năng suất:
327
9m 3 /h (AL 285)
180
54,00KWh
2x3/7+1x4/7+1x6/7
1.935.165
199.785
328
16m 3 /h (AL 500)
180
429,00KWh
2x3/7+1x4/7+1x5/7+1x6/7
7.094.026
256.329
329
Máy trải bêtông SP-500
180
72,6 lít Diezel
2x3/7+1x5/7+1x6/7
7.409.385
207.281
Máy đầm bêtông, đầm bàn - công suất:
330
0,4kw
110
1,8KWh
1x3/7
51.012
42.802
331
0,6kw
110
2,7KWh
1x3/7
53.497
42.802
332
0,8kw
110
3,6KWh
1x3/7
55.979
42.802
333
1,0kw
110
4,5KWh
1x3/7
58.299
42.802
Máy đầm bêtông, đầm cạnh - công suất:
334
1,0kw
110
4,5KWh
1x3/7
55.863
42.802
Máy đầm bêtông, đầm dùi - công suất:
335
0,6kw
110
2,7KWh
1x3/7
53.110
42.802
336
0,8kw
110
3,6KWh
1x3/7
56.442
42.802
337
1,0kw
110
4,5KWh
1x3/7
57.214
42.802
338
1,5kw
110
6,75KWh
1x3/7
60.681
42.802
339
2,8kw
110
12,6KWh
1x3/7
68.731
42.802
340
3,5kw
110
15,75KWh
1x3/7
91.103
42.802
Máy sàng rửa đá, sỏi - công suất:
341
11m 3 /h
110
29,4KWh
1x3/7
93.629
42.802
342
35m 3 /h
110
75,6KWh
1x4/7
155.316
49.048
343
45m 3 /h
110
96,6KWh
1x4/7
183.700
49.048
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
344
6,0m 3 /h
220
63,0KWh
1x3/7+1x4/7
506.189
91.851
345
20,0m 3 /h
220
315,0KWh
1x3/7+1x4/7
1.557.820
91.851
346
25,0m 3 /h
220
357,0KWh
2x3/7+1x4/7
1.951.622
134.653
347
125,0m 3 /h
220
630,0KWh
2x3/7+1x4/7
5.719.892
134.653
Máy nghiền sàng đá thô - năng suất:
348
14,0m 3 /h
220
134,4KWh
1x3/7+1x4/7
313.024
91.851
349
200,0m 3 /h
220
840,0KWh
1x3/7+2x4/7+1x5/7+1x6/7
1.856.136
262.575
Trạm trộn bêtông asphan - năng suất :
350
25,0T/h (140T/ca)
150
1190lít mazut+
4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7
2.965.433
602.167
210kwh+210
lít diezel
351
30,0T/h (156T/ca)
150
1326lít mazut+
4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7
3.420.849
602.167
234kwh+234
lít diezel
352
40,0T/h (176T/ca)
150
1496lít mazut+
5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7
5.374.155
750.562
264kwh+264
lít diezel
353
50,0T/h (200T/ca)
150
1700lít mazut+
5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7
4.929.745
750.562
300kwh+300
lít diezel
354
60,0T/h (216T/ca)
150
1836lít mazut+
5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7
7.547.320
750.562
324kwh+324
lít diezel
355
80,0T/h (256T/ca)
150
2176lít mazut+
5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7
8.408.386
750.562
384kwh+384
lít diezel
Máy phun nhựa đường - công suất :
356
190CV
180
57,0 lít Diezel
1x1/4+1x3/4loại 7,5-16,5T
1.162.430
106.373
Máy rải hỗn hợp betông nhựa - năng suất :
357
65,0T/h
150
33,6 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.012.412
99.346
358
100,0T/h
150
50,4 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.190.926
99.346
359
130CV đến 140CV
150
63 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
2.254.741
99.346
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
360
60m3/h
150
47,9 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.595.290
99.346
361
Thiết bị đun rót mastíc
170
3,7 lít xăng
1x4/7
105.796
49.048
362
Máy cào bóc đường Writgen-1000C
220
92,4 lít Diezel
1x4/7+1x5/7
3.377.257
105.592
363
Thiết bị kẻ sơn vạch YHK 10A
170
1x4/7
111.166
49.048
364
Lò nấu sơn YHK 3A
170
10,54 lít Diezel
1x4/7
446.678
49.048
365
Nồi nấu nhựa
170
1x4/7
62.037
49.048
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất :
366
0,55kW
180
1,49KWh
1x3/7
47.089
42.802
367
0,75kW
180
2,03KWh
1x3/7
48.030
42.802
368
1,10kW
180
2,97KWh
1x3/7
49.449
42.802
369
1,50kW
180
4,05KWh
1x3/7
50.829
42.802
370
2,00kW
180
5,40KWh
1x3/7
52.295
42.802
371
2,80kW
180
7,56KWh
1x3/7
55.055
42.802
372
4,00kW
150
10,8KWh
1x3/7
61.775
42.802
373
4,50kW
150
12,15KWh
1x3/7
64.147
42.802
374
7,00kW
150
16,8KWh
1x3/7
73.156
42.802
375
10,00kW
150
24,00KWh
1x4/7
88.042
49.048
376
14,00kw
150
33,6KWh
1x4/7
102.302
49.048
377
20,00kw
150
48,00KWh
1x4/7
128.745
49.048
378
22,00kw
150
52,8KWh
1x4/7
138.530
49.048
379
28,00kw
150
67,2KWh
1x4/7
157.274
49.048
380
30,00kw
150
72,0KWh
1x4/7
171.164
49.048
381
40,00kw
150
96,0KWh
1x4/7
208.665
49.048
382
50,00kw
150
120,0KWh
1x4/7
243.466
49.048
383
55,00kw
150
132,0KWh
1x4/7
259.255
49.048
384
75,00kw
150
180,0KWh
1x4/7
330.629
49.048
385
113,00kw
150
271,2KWh
1x4/7
451.498
49.048
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất :
386
5,00CV
150
2,7 lít Diezel
1x4/7
85.732
49.048
387
5,50CV
150
2,97 lít Diezel
1x4/7
90.399
49.048
388
7,00CV
150
3,78 lít Diezel
1x4/7
99.107
49.048
389
7,50CV
150
4,05 lít Diezel
1x4/7
103.051
49.048
390
10,00CV
150
5,10 lít Diezel
1x4/7
120.327
49.048
391
15,00CV
150
7,65 lít Diezel
1x4/7
173.672
49.048
392
20,00CV
150
10,20 lít Diezel
1x4/7
211.588
49.048
393
37,00CV
150
17,76 lít Diezel
1x4/7
320.853
49.048
394
45,00CV
150
21,60 lít Diezel
1x4/7
363.711
49.048
395
75,00CV
150
36,00 lít Diezel
1x4/7
598.107
49.048
396
100,00CV
150
45,00 lít Diezel
1x4/7
670.849
49.048
397
150,00CV
150
63, lít Diezel
1x5/7
894.317
56.544
Máy bơm nước - động cơ xăng - công suất:
398
3,00CV
150
1,62 lít xăng
1x4/7
72.944
49.048
399
4,00CV
150
2,16 lít xăng
1x4/7
79.819
49.048
400
6,00CV
150
3,24 lít xăng
1x4/7
92.265
49.048
401
7,00CV
150
3,78 lít xăng
1x4/7
101.082
49.048
402
8,00CV
150
4,32 lít xăng
1x4/7
105.987
49.048
Máy phát điện lưu động- công suất :
403
5,20Kw
140
4,86 lít Diezel
1x3/7
107.922
42.802
404
8,00Kw
140
7,56 lít Diezel
1x3/7
134.738
42.802
405
10,00Kw
140
10,80 lít Diezel
1x3/7
178.931
42.802
406
15,00Kw
140
13,5 lít Diezel
1x3/7
206.606
42.802
407
20,00Kw
140
19,2 lít Diezel
1x3/7
246.411
42.802
408
25,00Kw
140
21,6 lít Diezel
1x3/7
273.372
42.802
409
30,00Kw
140
24,00 lít Diezel
1x3/7
301.100
42.802
410
38,00Kw
140
28,80 lít Diezel
1x3/7
350.650
42.802
411
45,00Kw
140
31,20 lít Diezel
1x3/7
377.160
42.802
412
50,00Kw
140
36,00 lít Diezel
1x3/7
424.501
42.802
413
60,00Kw
140
40,5 lít Diezel
1x3/7
469.404
42.802
414
75,00Kw
140
45,00 lít Diezel
1x4/7
530.090
49.048
415
112,00Kw
140
68,25 lít Diezel
1x4/7
784.975
49.048
416
122,00Kw
140
75,6 lít Diezel
1x4/7
851.210
49.048
Máy nén khí , động cơ xăng - năng suất:
417
3,00m 3 /h
150
0,63 lít xăng
1x4/7
60.511
49.048
418
11,00m 3 /h
150
1,80 lít xăng
1x4/7
74.292
49.048
419
25,00m 3 /h
150
2,88 lít xăng
1x4/7
91.909
49.048
420
40,00m 3 /h
150
7,80 lít xăng
1x4/7
145.578
49.048
421
120,00m 3 /h
150
14,4 lít xăng
1x4/7
251.617
49.048
422
200,00m 3 /h
150
24,00 lít xăng
1x4/7
382.397
49.048
423
300,00m 3 /h
150
33,00 lít xăng
1x4/7
517.301
49.048
424
600,00m 3 /h
150
46,2 lít xăng
1x4/7
811.634
49.048
Máy nén khí , động cơ diezel - năng suất:
425
5,50m 3 /h
150
0,63 lít Diezel
1x4/7
58.891
49.048
426
75,00m 3 /h
150
5,76 lít Diezel
1x4/7
116.677
49.048
427
102,00m 3 /h
150
13,0 lít Diezel
1x4/7
184.466
49.048
428
120,00m 3 /h
150
13,86 lít Diezel
1x4/7
209.562
49.048
429
200,00m 3 /h
150
18,00 lít Diezel
1x4/7
302.842
49.048
430
240,00m 3 /h
150
27,54 lít Diezel
1x4/7
385.272
49.048
431
300,00m 3 /h
150
32,40 lít Diezel
1x4/7
457.727
49.048
432
360,00m 3 /h
150
34,56 lít Diezel
1x4/7
487.133
49.048
433
420,00m 3 /h
150
35,80 lít Diezel
1x4/7
535.224
49.048
434
540,00m 3 /h
150
36,48 lít Diezel
1x4/7
570.084
49.048
435
600,00m 3 /h
150
38,4 lít Diezel
1x4/7
596.034
49.048
436
660,00m 3 /h
150
38,88 lít Diezel
1x4/7
641.433
49.048
437
1200,00m 3 /h
150
75,00 lít Diezel
1x4/7
1.302.219
49.048
Máy nén khí , động cơ điện - năng suất:
438
5,00m 3 /h
150
1,85KWh
1x3/7
47.497
42.802
439
10,00m 3 /h
150
5,41KWh
1x3/7
52.719
42.802
440
22,00m 3 /h
150
6,9KWh
1x3/7
60.144
42.802
441
30,00m 3 /h
150
10,05KWh
1x3/7
66.160
42.802
442
56,00m 3 /h
150
16,77KWh
1x3/7
87.529
42.802
443
150,00m 3 /h
150
44,28KWh
1x3/7
141.879
42.802
444
216,00m 3 /h
150
52,38KWh
1x3/7
172.963
42.802
445
270,00m 3 /h
150
80,46KWh
1x3/7
222.446
42.802
446
300,00m 3 /h
150
86,40KWh
1x3/7
255.265
42.802
447
600,00m 3 /h
150
125,28KWh
1x4/7
442.275
49.048
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
448
40,00m 3 /h
180
84,00KWh
1x4/7
157.251
49.048
449
50,00m 3 /h
180
105,00KWh
1x4/7
185.526
49.048
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
450
4,00Kw
180
8,40KWh
1x4/7
61.041
49.048
451
7,00Kw
180
14,70KWh
1x4/7
69.245
49.048
452
10,00Kw
180
21,00KWh
1x4/7
77.845
49.048
453
14,00Kw
180
29,40KWh
1x4/7
89.640
49.048
454
23,00Kw
180
48,30KWh
1x4/7
117.516
49.048
455
27,50Kw
180
57,75KWh
1x4/7
130.419
49.048
456
29,20Kw
180
61,32KWh
1x4/7
134.972
49.048
457
33,50Kw
180
70,35KWh
1x4/7
146.502
49.048
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
458
9,00CV
160
2,7 lít xăng
1x4/7
105.183
49.048
459
20,00CV
160
4,8 lít xăng
1x4/7
128.468
49.048
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
460
4,00CV
160
1,44 lít Diezel
1x4/7
83.914
49.048
461
10,20CV
160
3,06 lít Diezel
1x4/7
117.207
49.048
462
27,50CV
160
7,43 lít Diezel
1x4/7
174.827
49.048
Máy hàn hơi - công suất :
463
1000 l/h
100
1x4/7
58.377
49.048
464
2000 l/h
100
1x4/7
63.132
49.048
465
Máy hàn cắt dưới nước
60
2x5/7
547.863
113.088
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
466
400,00m 2 /h
120
1x3/7
59.114
42.802
467
Máy phun cát (chưa tính khí nén)
180
1x3/7
65.434
42.802
Máy khoan đứng- công suất :
468
2,5kw
200
5,3KWh
1x3/7
81.904
42.802
469
4,5kw
200
9,45KWh
1x3/7
97.178
42.802
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
470
13mm
120
1,05KWh
1x3/7
52.641
42.802
Máy cắt sắt cầm tay - công suất :
471
1,0kw
80
2,1KWh
1x3/7
61.024
42.802
472
1,7kw
120
3,2KWh
1x3/7
62.121
42.802
Máy khoan bêtông cầm tay - công suất:
473
0,62kw
120
0,93KWh
1x3/7
53.636
42.802
474
0,75kw
120
1,13KWh
1x3/7
53.728
42.802
475
0,85kw
120
1,28KWh
1x3/7
54.856
42.802
476
1,05kw
120
1,58KWh
1x3/7
57.769
42.802
477
1,50kw
120
2,25KWh
1x3/7
61.363
42.802
Máy cắt gạch đá - công suất:
478
1,70kw
80
3,06KWh
1x3/7
60.773
42.802
Máy cắt bêtông - công suất:
479
1,50kw
80
2,7KWh
1x3/7
66.430
42.802
480
7,5kw
100
10,8KWh
1x3/7
91.335
42.802
481
12CV (MCD 218)
100
7,92 lít xăng
1x4/7
183.102
49.048
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
482
1,5m 3 /ph
110
1x4/7
64.024
49.048
483
3,0m 3 /ph
110
1x4/7
66.104
49.048
Số
Số ca
Định mức
Thành phần
Giá ca máy
Trong đó
Máy uốn ống - công suất :
484
2,8kw
220
5,04KWh
1x3/7
68.369
42.802
Máy cắt ống - công suất :
485
5,0kw
220
9,00KWh
1x3/7
72.126
42.802
Máy cắt tôn - công suất :
486
5,00kw
220
9,9KWh
1x3/7
65.014
42.802
487
15,00kw
220
27,00KWh
1x3/7
175.221
42.802
Máy cắt đột - công suất :
488
2,80kw
220
5,04KWh
1x3/7
77.658
42.802
Máy cắt uốn cốt thép - công suất :
489
5,00kw
220
9,00KWh
1x3/7
64.541
42.802
490
Máy cắt thép Plaxma
220
12,6KWh
1x3/7
101.580
42.802
Máy lốc tôn - công suất :
491
5,00kw
220
9,9KWh
1x3/7
89.580
42.802
Máy cưa kim loại - công suất :
492
1,70kw
220
3,57KWh
1x3/7
62.548
42.802
493
2,7kw
220
5,7KWh
1x3/7
67.910
42.802
Máy tiện - công suất :
494
4,50kw
220
9,45KWh
1x3/7
81.007
42.802
495
10,0kw
220
18,9KWh
1x3/7
141.152
42.802
Máy mài - công suất :
496
1,00kw
200
1,8KWh
1x3/7
47.552
42.802
497
2,70kw
220
4,05KWh
1x3/7
55.328
42.802
Máy bào thép - công suất:
498
7,5kw
220
15,8KWh
1x3/7
110.460
42.802
Máy phay - công suất:
499
7,0kw
220
14,7KWh
1x3/7
121.080
42.802
Máy ghép mí - công suất:
500
1,1kw
200
2,3KWh
1x3/7
49.977
42.802
Máy cắt cáp - công suất:
501
1,0kw
200
1,8KWh
1x3/7
49.314
42.802
502
10,0kw
200
12,6KWh
1x3/7
73.589
42.802
Máy phát điện
503
2,5 - 3kw
140
2,3 lít Diezel
1x3/7
70.872
42.802
Biến thế hàn - công suất:
504
7,5kw
180
15,8KWh
1x4/7
70.939
49.048
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
505
Máy khoan ngầm có định hướng
240
201,00KWh
1x4/7 +1x7/7
4.113.511
124.487
506
Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi qua sông nước)
120
1,60KWh
1x4/7 +1x6/7
2.447.171
114.181
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
507
Bộ thiết bị khoan đặt đường ống ngầm đường kính ống ngầm <=600mm
120
107,1 lít Diezel+19,7 lít xăng
4x3/7+4x4/7+3x5/7+3x6/7+1x7/7
7.065.599
807.870
508
Máy khoan ngang UĐB – 4
120
32,9 lít xăng
3x3/7+2x4/7+2x6/7+1x7/7
2.099.144
432.207
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái taluy:
509
Máy khoan YG60
220
28,4 lít Diezel
2x3/7+1x4/7
1.054.044
134.653
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4)-lực ép:
510
130t
200
137,7kwh
1x3/7+1x4/7
775.907
91.851
Máy ca gỗ cầm tay - công suất :
511
1,30kw
160
2,73KWh
1x3/7
58.266
42.802
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất :
512
0,80kw
160
2,16KWh
1x4/7
58.827
49.048
Máy khoan đất đá , cầm tay - đường kính khoan:
513
F<=42mm (động cơ điện - 1,2kW)
180
4,68KWh
1x3/7
60.312
42.802
514
F<=42mm (truyền động khí nén - chưa
tính khí nén)
180
1x3/7
67.719
42.802
515
F<=42mm (khoan SIG- chưa tính khí nén)
180
1x3/7
181.533
42.802
Búa trèn (truyền động khí nén - chưa
516
tính khí nén)
180
1x3/7
48.763
42.802
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
517
F 75 – 95mm
240
1x3/7+1x4/7
580.866
91.851
518
F 105 - 110mm
240
1x3/7+1x4/7
702.977
91.851
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
519
F 150 mm (56kw)
250
184,8KWh
1x3/7+1x4/7
1.306.720
91.851
Máy khoan xoay đập cáp - đường kính khoan:
520
F 200 - 260mm (20kw)
250
54,0KWh
2x3/7+1x4/7
455.566
134.653
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
521
F 160 - 200mm (90kw)
250
243,0KWh
1x3/7+1x4/7
1.506.858
91.851
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:
522
F 51 - 76mm (310kw)
250
167,40 lít Diezel
1x4/7+1x7/7
3.493.407
124.487
523
F 76 - 89mm (145kw)
250
82,65 lít Diezel
1x4/7+1x7/7
3.687.006
124.487
524
F 89 -102mm (220kw)
250
121,44 lít Diezel
1x4/7+1x7/7
4.857.204
124.487
525
F 102 - 115mm (300kw)
250
162,0 lít Diezel
1x4/7+1x7/7
5.411.720
124.487
526
F 115 - 127mm (144kw)
250
82,08 lít Diezel
1x4/7+1x7/7
4.884.550
124.487
527
F 127 - 152mm (335kw)
250
180,9 lít Diezel
1x4/7+1x7/7
6.101.589
124.487
Máy khoan xoay cầu , động cơ điện - đường kính khoan:
528
F 243 - 269mm (322kw)
250
1042,2KWh
1x4/7+1x7/7
6.789.670
124.487
Máy khoan xoay cầu , động cơ điezel - đường kính khoan:
529
F 152 - 228mm (450kw)
250
202,5 lít Diezel
1x4/7+1x7/7
8.463.303
124.487
Máy khoan hầm tự hành , động cơ điezel - đường kính khoan:
530
F 45 (2 cần - 147CV)
250
83,79 lít Diezel
2x4/7+2x7/7
7.774.024
248.974
531
F 45 (3 cần - 255CV)
250
137,7 lít Diezel
2x4/7+2x7/7
11.335.905
248.974
Máy khoan néo - độ sâu khoan :
532
H<=3,5m (80CV)
250
38,4 lít Diezel
2x4/7+2x7/7
8.157.234
248.974
Máy khoan ngược (toàn tiết diện) đường kính khoan:
533
F 2,4m (250kw)
200
675,0KWh
2x4/7+2x7/7
31.287.125
248.974
Tổ hợp giàn khoan leo, công suất :
534
9,0kw
200
16,2KWh
1x4/7
1.907.022
49.048
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp- công suất :
535
40,0kw
220
144,0KWh
2x3/7+1x4/7
816.646
134.653
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất :
536
54,00CV
220
19,44 lít Diezel
2x3/7+1x4/7
1.217.683
134.653
537
300,00CV
220
97,2 lít Diezel
2x3/7+1x4/7+1x6/7
5.979.625
199.785
Búa điezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
538
0,6T
220
45,0 lít Diezel
1x3/7+1x4/7+1x5/7
1.144.100
148.395
539
1,2T
220
56,4 lít Diezel
1x3/7+1x4/7+1x5/7
1.425.477
148.395
540
1,8T
220
58,5 lít Diezel
1x3/7+1x4/7+1x6/7
1.546.903
156.983
541
3,5T
220
61,5 lít Diezel
2x3/7+1x4/7+1x6/7
2.455.292
199.785
542
4,5T
220
64,5 lít Diezel
2x3/7+1x5/7+1x6/7
2.786.782
207.281
Búa điezel chạy trên đường ray - trọng lượng đầu búa:
543
1,2 T
220
24 lít diezel +
1x3/7+1x4/7+1x5/7
818.830
148.395
14,12kwh
544
1,8T
220
30 lít diezel +
1x3/7+1x4/7+1x5/7
1.087.587
148.395
14,12kwh
545
2,2 T
220
33 lít diezel +
1x3/7+1x4/7+1x5/7
1.190.578
148.395
14,12kwh
546
2,5 T
220
36 lít diezel +
2x3/7+1x4/7+1x6/7
1.334.902
199.785
25,42kwh
547
3,5 T
220
48 lít diezel +
2x3/7+1x4/7+1x6/7
1.532.491
199.785
25,42kwh
548
4,5T
220
63 lít diezel +
2x3/7+1x5/7+1x6/7
1.883.942
207.281
33,75kwh
549
5,5T
220
78 lít diezel +
2x3/7+1x5/7+1x6/7
1.789.564
207.281
33,75kwh
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất :
550
60,0kw
220
39,6 lít diezel
1x3/7+1x5/7+1x6/7
1.356.282
164.478
Búa rung - công suất :
551
40,0kw
200
108,0KWh
1x3/7+1x4/7
297.750
91.851
552
50,0kw
200
135,0KWh
1x3/7+1x4/7
346.058
91.851
553
170,0kw
200
357,0KWh
1x3/7+1x4/7
703.011
91.851
Búa cọc đóng nổi(cả sàlan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
554
<= 3,5T
200
51,87 lít Diezel
T.ph2.1/2+3thợ máy (2x
3.379.645
322.398
2/4+1x3/4)+1thợ điện2/4+
1 Thuỷ thủ 2/4
Tàu đóng cọc C96-Búa thuỷ lực, trọng lượng đầu búa:
555
7,5T
200
162,00 lít Diezel
T.tr1/2+T.pII1/2+4thợ máy
9.803.518
475.149
(3x2/4+1x4/4)+1thợ điện3/4
+1 Thuỷ thủ 2/4
Máy ép cọc trước - lực ép :
556
60T
180
37,5KWh
1x3/7+1x4/7
313.558
91.851
557
100T
180
52,5KWh
1x3/7+1x4/7
394.279
91.851
558
150T
180
75,0KWh
1x3/7+1x4/7
449.003
91.851
559
200T
180
84,0KWh
1x3/7+1x4/7
490.800
91.851
560
Máy ép cọc sau:
160
36,0KWh
1x3/7+1x4/7
223.371
91.851
561
Máy cắm bấc thấm:
180
47,85 lít Diezel
1x3/7+1x5/7
1.370.089
99.346
Máy khoan cọc nhồi:
562
Búa khoan VRM 1500/800HD
280
51,6 lít Diezel
2x3/7+1x4/7+1x6/7
6.471.709
199.785
563
Bộ thiết bị khoan nhồi TRC -15
280
330,0KWh
2x3/7+1x4/7+1x5/7+2x6/7
11.824.896
321.462
564
Máy khoan cọc nhồi GPS 15
280
594,0KWh
2x3/7+1x4/7+1x6/7
2.283.629
199.785
565
Máy khoan cọc nhồi QJ 250
280
675,0KWh
2x3/7+1x4/7+1x6/7
4.161.831
199.785
566
Máy khoan cọc nhồi VRM 2000
280
60,00 lít Diezel
2x3/7+1x4/7+1x6/7
9.231.460
199.785
567
Máy khoan cọc nhồi ED
220
51,6 lít Diezel
2x3/7+1x4/7+1x6/7
4.730.981
199.785
568
Máy khoan có momen xoay 200kNm
220
59,3 lít Diezel
2x3/7+1x4/7+1x6/7
10.080.456
199.785
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
569
<= 750 lít
280
12,6KWh
1x3/7
73.000
42.802
570
1000 lít
280
18,0KWh
1x4/7
180.051
49.048
Máy sàng lọc Bentonít BE100-năng suất :
571
100m 3 /h
280
21,12KWh
1x4/7
296.552
49.048
Sà lan công trình - trọng tải :
572
100T
260
2x Thuỷ thủ 2/4
422.073
94.349
573
200T
260
2x Thuỷ thủ 2/4
576.208
94.349
574
250T
260
2x Thuỷ thủ 2/4
696.650
94.349
575
300T
260
2x Thuỷ thủ 2/4
818.208
94.349
576
400T
260
2x Thuỷ thủ 2/4
888.321
94.349
577
600T
260
2x Thuỷ thủ 2/4
1.028.434
94.349
578
800T
260
2x Thuỷ thủ 2/4
1.403.186
94.349
579
1000T
260
2x Thuỷ thủ 2/4
1.634.157
94.349
Phà chuyên dùng, trọng tải:
580
250T
210
1T.trởng1/2+3t.thu2/4 +
1.309.617
340.200
Phao thép, trọng tải :
2 thợ máy 3/4
581
10T
210
53.638
582
15T
210
70.827
583
60T
210
110.433
584
200T
210
192.476
585
250T
210
202.128
Canô – công suất:
586
15CV
200
3,15 lít Diezel
1 thuyền trưởng 1/2
183.523
87.775
587
23CV
200
4,83 lít Diezel
1 thuyền trưởng ½
203.362
87.775
588
30CV
200
6,3 lít Diezel
1 thuyền trưởng ½
219.170
87.775
589
55CV
200
9,9 lít Diezel
1 Th trưởng 1/2+1T.thủ 2/4
317.537
134.949
590
75CV
200
13,5 lít Diezel
1 Th trưởng 1/2+1T.thủ 2/4
379.596
134.949
591
90CV
200
16,2 lít Diezel
1 Th trưởng 1/2+1T.thủ 2/4
443.063
134.949
592
120CV
200
18,0lít Diezel
1 Th trưởng 1/2+1T.thủ 2/4
498.368
134.949
593
150CV
200
22,5lít Diezel
1 Th trưởng 1/2+1máy I/2
638.964
218.508
+1T.thủ 2/4
Xe nâng - chiều cao nâng:
594
12m
260
25,2lít Diezel
1x4/7+1x3/7loại 7,5-16,5Tấn
490.110
106.373
595
18m
260
29,4lít Diezel
1x4/7+1x3/7loại 7,5-16,5Tấn
618.049
106.373
596
24m
260
32,55lít Diezel
1x4/7+1x3/7loại 7,5-16,5Tấn
785.356
106.373
Xe thang - chiều dài thang:
597
9m
260
25,2lít Diezel
1x4/7+1x3/7loại 7,5-16,5Tấn
625.833
106.373
598
12m
260
29,4lít Diezel
1x4/7+1x3/7loại 7,5-16,5Tấn
815.926
106.373
599
18m
260
32,55lít Diezel
1x4/7+1x3/7loại 7,5-16,5Tấn
998.949
106.373
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
600
95T, L<= 30m
160
119.973
601
137T, 30< L<= 70m
160
173.163
602
190T, L 70m
160
239.651
Xáng cạp - dung tích gầu :
603
0,65m 3
220
45,9lít Diezel
1x5/7+1x4/7+2x3/7
1.358.553
191.197
604
1,00m 3
220
62,1lít Diezel
1x6/7+1x4/7+2x3/7
1.609.935
199.785
605
1,25m 3
220
70,2lít Diezel
1x6/7+1x4/7+2x3/7
1.758.049
199.785
Xuồng vớt rác - công suất:
606
4CV
280
2,7 lít xăng
1x3/7+1x4/7
126.642
91.851
607
24CV
280
11,4 lít xăng
1x3/7+1x5/7
279.026
99.346
608
Thiết bị lặn
120
1 Thợ lặn cấp I 1/2+ 1 thợ lặn 2/4
176.367
Máy quạt gió - công suất:
609
2,5kw
150
16,0KWh
1x3/7
63.109
42.802
610
4,5kw (CBM-5)
150
28,8KWh
1x3/7
81.241
42.802
Ôtô bán tải - tải trọng:
611
1,5T
200
18,0 lít xăng
1x2/4 loại < 3,5T
1.358.649
46.862
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoáng, dung tích:
612
2,0m 3 (3 T)
220
18,9lít Diezel
1x2/4 loại < 3,5T
539.822
46.862
613
3,0m 3 (4,5 T)
220
27,0lít Diezel
1x3/4 loại 3,5T -7,5T
786.572
57.481
Xe ép rác - trọng tải:
614
1,2T
280
16,1lít Diezel
1x2/4 loại < 3,5T
255.602
46.862
615
1,5T
280
18,0lít Diezel
1x2/4 loại < 3,5T
273.726
46.862
616
2,0T
280
20,8lít Diezel
1x2/4 loại < 3,5T
398.646
46.862
617
4,0T
280
40,5lít Diezel
1x2/4 loại 3,5T -7,5T
427.946
49.829
618
7,0T
280
51,3lít Diezel
1x2/4 loại 3,5T -7,5T
544.955
49.829
619
10,0T
280
64,8lít Diezel
1x3/4 loại 7,5T-16,5T
727.543
60.448
620
Xe ép rác kín (xe hooklip)
280
64,8lít Diezel
1x3/4 loại 7,5T-16,5T
835.288
60.448
621
Xe tải thùng kín - Tải trọng 1,5tấn
280
20,8lít Diezel
1x3/4 loại 7,5T-16,5T
489.661
60.448
622
Xe nhặt xác
120
15,1lít Diezel
1x2/4 loại < 3,5T
413.256
46.862
Máy nối ống nhựa
623
Máy hàn nhiệt
180
5,6kwh
1x4/7
240.102
49.048
Máy đặt đường ống:
624
Cần trục TO -12-24, sức nâng : 15T
150
53,1lít Diezel
1x4/7+1x5/7+x1x6/7
1.847.736
170.725
625
Tời kéo ống trên xe xích, sức kéo :7,5T
150
53,1lít Diezel
2x4/7+1x5/7+1x6/7
1.318.785
219.773
Máy bơm rửa đường ống- công suất:
626
300CV (AH-151)
120
123,8lít Diezel
2x4/7+1x5/7
1.607.734
154.641
627
280CV (A -206)
120
105,2lít Diezel
2x4/7+1x5/7
1.389.540
154.641
628
90CV (AH -2)
120
67,6 lít xăng
1x4/7+1x5/7
1.426.279
105.592
Máy kiểm tra mối nối đường ống:
629
Máy hút chân không thử đường hàn
150
32,9 lít xăng
2x4/7+1x5/7
1.233.161
154.641
630
Máy siêu âm kiểm tra mối hàn đường ống
150
5,0kwh
1x4/7+1x5/7
520.067
105.592
631
Vi áp kế đo lực đường ống
200
2.640
Máy nén thử đường ống - công suất:
632
170CV (lắp trên xe ZIL - 130)
150
49 lít xăng
2x4/7+1x2/4 loại 3,5T-7,5T
1.746.447
147.926
633
75CV (AHO -201)
150
24,6 lít xăng
2x3/7+1x5/7
1.295.136
142.148
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất :
634
7Tấn/ngày
280
3x4/7+1x5/7
6.973.204
Máy - thiết bị khoan và tham dò khảo sát, thí nghiệm đo lường vật liệu :
635
Bộ khoan tay
180
39.167
636
Bộ máy khoan CBY -150-zub
250
16,4 lít Diezel
667.091
637
Máy khoan F-60L hoặc B-40L
250
27,8 lít Diezel
1.012.040
638
Máy xuyên tỉnh Gouda
180
19,8 lít Diezel
519.651
639
Máy xuyên động RA-50
180
46.022
640
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
180
9.000
641
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
180
930.278
642
Thiết bị đo ngẫu lực
180
260.333
643
Bộ nén ngang GA
180
4,5 lít Diezel
411.517
644
Máy nén khi DK9
150
45,65 lít Diezel
1.233.889
645
Máy nén khi 660m3/h
150
48,6 lít Diezel
1.255.789
646
Máy bơm 250/50, b100 (25CV)
150
11 lít Diezel
165.645
647
Máy CBR
200
4,1kwh
56.140
648
Tủ sấy
200
8,2kwh
16.564
649
Tủ lạnh
250
2,4kwh
6.724
650
Máy chưng cất nước
200
2,9kwh
8.078
651
Máy đo PH
200
6.665
652
Lò nung
200
12,2kwh
21.369
653
Cân phân tích
200
8.415
654
Cân điện tử
200
5.445
655
Cân thuỷ tĩnh
200
3.762
656
Tủ hút độc
200
2,4kwh
11.168
657
Bếp điện
150
2,9kwh
4.279
658
Máy so màu quang điện
200
71.280
659
Máy so màu ngọn lửa
200
28.420
660
Máy cắt đất
200
1.827
661
Máy cắt mẫu vật liệu (BT, gạch, đá)
200
6,5kwh
58.170
662
Máy nén một trục
200
0,8kwh
12.896
663
Máy nén Marshall
200
173.160
664
Máy xác định hệ số thấm
200
57.420
665
Bếp cát
150
2,9kwh
4.952
666
Máy nén ba trục
200
4,5kwh
498.452
667
Máy hút chân không
200
0,8kwh
3.529
668
Máy cắt ứng biến
200
107.250
669
Máy đầm tiêu chuẩn
200
4,1kwh
8.395
670
Kích tháo mẫu
200
5.252
671
Máy khoan mẫu đá
200
4,8kwh
51.096
672
Máy ép mẫu đá, bêtông
200
7,2kwh
115.644
673
Máy mài thử độ mài mòn
200
7,2kwh
14.103
674
Máy xác định môđun
200
21.315
675
Cân bàn
200
3.168
676
Máy cắt mẫu lớn (30x30)cm
200
3,8kwh
15.074
677
Máy trộn đất
200
4,1kwh
8.185
678
Máy trộn ximăng
200
13.936
679
Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)
200
11.856
680
Máy ép Litvinốp
200
1,9kwh
13.881
681
Máy Caragrang (làm thí nghiệm chảy)
200
4.515
682
Kính hiển vi
200
5.940
683
Kính hiển vi điện tử quét
200
2.697.600
684
ống nhòm
180
858
685
Máy Theo 020
180
13.970
686
Máy Theo 010
180
32.067
687
Máy Đitomát
180
52.432
688
Ni 030
180
7.111
689
Ni 004
180
11.093
690
Bộ đo Mia bala
180
1.800
691
Dalta 020
180
19.500
692
Máy thuỷ bình NA 720
180
11.837
693
Máy toàn đạc điện tử
180
127.333
694
Máy thăm dò địa chấn loại 1 mạch (ES-125)
150
85.280
695
Máy thăm dò địa chấn loại 12 mạch (Triosx-12)
150
252.187
696
Máy thăm dò địa chấn loại 24 mạch (Triosx-24)
150
296.448
697
Máy UJ -18
150
28.700
698
Máy MF -2-100
150
35.533
699
Máy ảnh
150
5.600
700
Xe tải chuyên dùng (Pajero)
180
34 lít Diezel
710.200
701
Cần Belkenman
180
15.633
702
Thiết bị đếm phóng xạ
180
103.567
703
TRL Profile Beam
180
284.378
704
Máy FWD
180
1.433.667
705
Thiết bị đo phản ứng Romdas
180
69.922
706
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
180
1,1kwh
263.585
707
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
180
1,6kwh
992.988
708
Bộ thiết bị siêu âm
180
1,1kwh
428.762
709
Búa khoan tay P30
180
5,2kwh
12.476
710
Máy nén khi 1260m3/h
150
89,3 lít Diezel
1.552.899
711
Máy bơm nước b48 (0,46Kw)
150
1,3kwh
3.324
712
Máy bơm xói 4MC (75kw)
150
180Kwh
270.308
713
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300CV)
150
110,9 lít Diezel
1.946.090
714
Thùng trục 0,5m3
150
5.733
715
Búa căn MO-10
180
6.933
716
Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)
180
470.000
717
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay
200
6.020
718
Máy nén 4t quay tay
200
5.590
719
Máy nén thuỷ lực 10 tấn
200
14.976
720
Máy nén thuỷ lực 50 tấn
200
24.856
721
Máy nén thuỷ lực 125 tấn
200
33.280
722
Máy kéo nén thuỷ lực 100 tấn
200
36.400
723
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 tấn
200
20.176
724
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100 tấn
200
157.853
725
Máy gia tải - 20t
200
26.000
726
Máy đo chiều dày màng sơn
200
71.577
727
Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bêtông
200
61.380
728
Máy đo vết nứt
200
11.336
729
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bêtông
200
87.653
730
Máy đo độ thấm của IonClo
200
125.547
731
Dụng cụ đo độ cháy của than
200
8.424
732
Máy đo gia tốc
200
65.340
733
Máy ghi nhiệt ổn định
200
11.752
734
Máy đo chuyển vị
200
40.392
735
Máy đo độ dãn dài Bitum
200
41.580
736
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
200
6.343
737
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
200
10.535
738
Thiết bị thử tỷ diện
200
11.024
739
Bàn dằn
200
18.720
740
Bàn rung
200
6.988
741
Máy khuấy bằng từ
200
10.608
742
Máy khuất cầm tay NAG-2
200
6.558
743
Máy nghiền bi sứ LE1
200
6.020
744
Máy phân tích hạt LAZER
200
54.945
745
Máy phân tích vi nhiệt
200
44.550
746
Tenxômét
200
5.698
747
Máy đo độ giãn nở bêtông
200
55.440
748
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
200
5.375
749
Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)
200
1.523.232
750
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
120
3.367
751
Côn thử độ sụt
120
2.104
752
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
120
3.367
753
Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết
120
2.104
754
Chén bạch kim
200
15.633
755
Kẹp Niken
200
6.039
756
Máy siêu âm đo chiều dày kim loại
200
28.826
757
Máy dò vị trí cốt thép
200
44.550
758
Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn
200
100.425
759
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bêtông của cấu kiện BT,BTCT tại hiện trường
200
42.669
760
Súng bi
200
6.235
Máy tính chuyên dùng
761
Máy scanner (khổ Ao)
150
1,8kwh
152.238
762
Máy vẽ plotter
220
1,8kwh
87.529
763
Máy vi tính
220
1,6kwh
11.614
764
Máy vi tính xách tay
220
0,8kwh
18.784