NGH Ị QUY Ế T V ề vi ệ c th ô ng qua Quy đị nh ph â n c ấ p v ề qu ả n l ý t à i s ả n t ạ i c ơ quan h à nh ch í nh, đơ n v ị s ự nghi ệ p c ô ng l ậ p tr ê n đị a b à n t ỉ nh B ì nh Ph ướ c H Ộ I ĐỒ NG NH Â N D Â N T Ỉ NH B Ì NH PH ƯỚ C KH Ó A VII - K Ỳ H Ọ P TH Ứ M ƯỜ I BA C ă n c ứ Lu ậ t T ổ ch ứ c H ộ i đồ ng nh â n d â n v à Ủ y ban nh â n d â n ng à y 26 th á ng 11 n ă m 2003; C ă n c ứ Lu ậ t Ban h à nh v ă n b ả n quy ph ạ m ph á p lu ậ t c ủ a H ộ i đồ ng nh â n d â n, Ủy ban nh â n d â n ng à y 03 th á ng 12 n ă m 2004; C ă n c ứ Ngh ị đị nh s ố 137/2006/N Đ -CP ng à y 14/11/2006 c ủ a Ch í nh ph ủ quy đị nh vi ệ c ph â n c ấ p qu ả n l ý nh à n ướ c đố i v ớ i t à i s ả n nh à n ướ c t ạ i c ơ quan h à nh ch í nh, đơ n v ị s ự nghi ệ p c ô ng l ậ p, t à i s ả n đượ c x á c l ậ p quy ề n s ở h ữ u nh à n ướ c; C ă n c ứ Th ô ng t ư s ố 35/2007/TT-BTC ng à y 10/4/2007 c ủ a B ộ T à i ch í nh h ướ ng d ẫ n th ự c hi ệ n Ngh ị đị nh s ố 137/2007/N Đ -CP ng à y 14/11/2006 c ủ a Ch í nh ph ủ quy đị nh vi ệ c ph â n c ấ p qu ả n l ý nh à n ướ c đố i v ớ i t à i s ả n nh à n ướ c t ạ i c ơ quan h à nh ch í nh, đơ n v ị s ự nghi ệ p c ô ng l ậ p, t à i s ả n đượ c x á c l ậ p quy ề n s ở h ữ u nh à n ướ c; X é t đề ngh ị c ủ a UBND t ỉ nh t ạ i T ờ tr ì nh s ố 112/TTr-UBND ng à y 20 th á ng 6 n ă m 2008; B á o c á o th ẩ m tra s ố 19/BC-H Đ ND-KTNS ng à y 03/7/2008 c ủ a Ban Kinh t ế - Ng â n s á ch v à ý ki ế n c ủ a c á c đạ i bi ể u H Đ ND t ỉ nh, QUY Ế T NGH Ị : Đ i ề u 1. Thông qua Quy định phân cấp về quản lý tài sản tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước. ( C ó Quy đị nh chi ti ế t k è m theo ) Đ i ề u 2. Giao UBND tỉnh
căn cứ Nghị quyết này thực hiện các bước tiếp theo đúng quy định; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2008 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.