QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN V/v qui định chỉ giới đường đỏ-chỉ giới xây dựng tại các thị trấn thuộc huyện Tân Uyên. CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN -
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21/6/1994;
Xét tờ trình Liên ngành tỉnh Bình Dương số 251/TT-LN ngày 06/8/1998 của Liên ngành sở Xây dựng, sở Giao thông Vận tải và UBND huyện Tân Uyên. QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 . Nay qui định kích thước chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng tại 03 thị trấn thuộc huyện Tân Uyên gồm :
Thị trấn Uyên Hưng : 13 tuyến đường.
Thị trấn Tân Phước Khánh : 08 tuyến đường
Thị trấn Phước Vĩnh : 14 tuyến đường
(Kèm theo bảng qui định từng trục đường)
Điều 2 . Qui định này là cơ sở pháp lý để các ngành chức năng của tỉnh và địa phương thực hiện quản lý quy hoạch và quản lý xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ.
Điều 3 . Giao cho Chủ tịch UBND huyện Tân Uyên chủ trì phối hợp với Giám đốc sở Xây dựng và Chủ tịch các UBND thị trấn phổ biến rộng rãi cho mọi ngành mọi người dân biết để thực hiện quản lý.
Điều 4 . Các ông Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Tân Uyên, Giám đốc sở Xây dựng, sở Giao thông Vận tải, sở Địa chính, Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Các qui định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phan Hồng Đoàn
BẢNG QUI ĐỊNH KÍCH THƯỚC CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ - CHỈ GIỚI XÂY DỰNG TẠI CÁC THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN TÂN UYÊN .
(Ban hành kèm theo Quyết định số :136 /1998/QĐ-CT ngày 28 tháng 8 năm 1998 của UBND tỉnh Bình Dương )
STT
TÊN ĐƯỜNG
PHẠM VI GIỚI HẠN
Hiện trạng
bề mặt đường
Chỉ giới đường đỏ
(Tính từ tim)
Chỉ giới đường đỏ(Tínhtừ tim)
GHI CHÚ
Từ…(điểm đầu)
Đến…(điểm cuối)
B đường
Trái
Phải
Trái
Phải
(A)
(B)
(C)
(D)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
A/ THỊ TRẤN UYÊN HƯNG
1
ĐT.746
Giáp ĐT.747
Ngã 3 Mười Muộn
5,60 – 7,00
10,00
10,00
10,00
10,00
2
Tân Lợi (Đất Cuốc)
Giáp ĐT.746
Giáp đường Vành Đai
6,00
8,00
10,00
15,00
15,00
3
Đường Vành Đai
Huyện Đội
Giáp ĐT.747
15,00
18,00
18,00
25,00
25,00
4
ĐT.747 (nội ô)
Giáp Vành Đai
Giáp cầu Rạch Tre
10,00
16,00
16,00
16,00
16,00
5
Đường giữa
Giáp ĐT.747
Cty Trugn Thành
7,00
6,00
6,00
6,00
6,00
6
Đường Chợ (QLTT)
Giáp ĐT.747
Sông Đồng Nai
5,40
7,00
7,00
7,00
7,00
7
Đường chợ lò bánh mì
Giáp ĐT.747
Sông Đồng Nai
5,40
7,00
7,00
7,00
7,00
8
Đường bờ sông
Cty Trung Thành
Ngã 3 Xóm Dầu
5,00
10,00
10,00
15,00
15,00
9
Đường khu 1
Ngã 3 Xóm Dầu
Giáp ĐT.747
4,60
9,00
9,00
12,00
12,00
10
Đường Xóm Dầu
Ngã 3 Xóm Dầu
Giáp ĐT.747
6,00 – 5,50
8,00
8,00
12,00
12,00
11
Đường vào nhà văn hóa
Giáp ĐT.747
Nhà văn hóa huyện
3,50
4,50
4,50
4,50
4,50
12
Đường vào Xóm Bào
a) Đầu ĐT.747
Đầu Xóm Bào
5,00
6,00
6,00
6,00
6,00
b) Đầu Xóm Bào
Cuối Xóm Bào
6,00
6,00
6,00
10,00
10,00
13
Đường đôi UB huyện
Giáp ĐT.747
Cổng UB huyện
12,00
15,00
15,00
15,00
15,00
B/ THỊ TRẤN TÂN PHƯỚC KHÁNH
1
ĐT.746
a) ĐT.743
Ngã 3 (UB – TT)
6,70
8,00
8,00
12,00
12,00
Trong chợ
b) Ngã 3 (UB – TT)
Cầu sắt (Hố Đại)
2
Bình Chuẩn-Tân Khánh
a) ĐT.743
Ngã 4 Tiệm vàng Kiệt
5,00
8,00
8,00
11,50
11,50
Theo thiết kế được duyệt
b) Ngã 4 Tiệm vàng Kiệt
Giáp ĐT.746
6,50
8,00
8,00
8,00
8,00
3
Đi sân vận động
Tịnh xá Ngọc Khánh
Đường Long Hội
4,50
6,00
6,00
9,00
9,00
4
Liên xã TPK-Thái Hoà
Ngã 3 Đài Chiến Thắng
Miễu Ông Cù
5,00
6,00
6,00
9,00
9,00
Theo TK được duyệt
5
Đường liên khu KH-KL
Ngã 3 Ông Ba Tâm
Giáp đường B.Chuẩn-TPK
4,50
5,00
5,00
5,00
5,00
Đường nhánh nhỏ
6
Đi Khánh Bình
Ngã 3 UB – TT
Giáp đường Ông Thỏ-KB
4,60
7,00
7,00
11,00
11,00
7
Đi Vĩnh Trường
ĐT.746 (Trường cấp 2)
Vĩnh Trường
4,30
7,00
7,00
11,00
11,00
Đất trống
8
Đường xa lộ nhánh Bình Hoà – Long Hội
a) Giáp ĐT.746
Cuối ranh gốm Hiệp Ký
5,80
8,00
8,00
8,00
8,00
Đất đường
b) Cuối ranh gốm Hiệp ký
Giáp đường B.Chuẩn-TPK
5,80
8,00
8,00
12,00
12,00
Đường vào Nam Việt
C/ THỊ TRẤN PHƯỚC VĨNH
1
Đường Ng.Tường Tam
a) Giáp ĐT.741
Ngã 4 Trường cấp 1
6,00
9,00
9,00
13,00
13,00
b) Ngã 4 Trường cấp 1
Chợ Phước Vĩnh
6,00
9,00
9,00
9,00
9,00
2
Đi Bến xe Phú Giáo
Đường Toà Hành chính
Bến xe
9,00
18,00
25,00
25,00
25,00
Đường đôi cũ
3
Đường khu phố 2
Đường Toà Hành chính
Đường Tự Do
10,00
11,00
11,00
14,50
14,50
4
Đường Tự Do
a) Giáp ĐT.741
Ngã 4 cống mới
17,00
12,00
12,00
12,00
12,00
b) Ngã 4 cống mới
Cầu Lễ Trang
11,00
12,00
12,00
18,50
18,50
5
Đường khu 1
a) Giáp đường Tự Do
Cống lớn
5,00
6,50
6,50
6,50
6,50
Khi sửa chữa phải điều chỉnh tim đường
b) Cống lớn
Đường Tự Do
7,00
7,50
10,50
7,50
10,50
6
Đường bên trái chợ
Giáp đường Tự Do
Đường khu 1
11,50
6,50
6,50
6,50
6,50
Theo thiết kế dự án cải tạo chợ
7
Đường bên phải chợ
Giáp đường Tự Do
Đường khu 1
6,50
6,50
6,50
6,50
6,50
8
Đường hong Ngân hàng
Giáp đường Tự Do
Đường khu 1
6,50
6,50
6,50
6,50
6,50
Điều chỉnh tim đường
9
Đường xóm tổ 2-KP 1
Giáp đường Tự Do
Đường khu 1
7,00
7,00
7,00
7,00
7,00
10
Đường Thái Vinh Sơn
Giáp đường Tự Do
Đường khu 1
6,50
7,00
7,00
7,00
7,00
Phải giáp rảnh thoát 1m
11
Đường NM cấp nước
Giáp đường Tự Do
Đường Toà Hành chính
7,00
9,00
9,00
13,00
13,00
12
Đường Toà Hành chính
Giáp ĐT.741
Suối Giai
10,00
12,00
12,00
16,00
16,00
13
Đường Bố Mua
Giáp ĐT.741
Cầu Bà Y
6,50
9,00
9,00
13,00
13,00
Đường Bến Sạn
Giáp ĐT.741
Suối Sạn
8,00
8,00
8,00
12,00
12,00