NGHỊ QUYẾT Về dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2013;
Căn cứ Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 3 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013. Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về dự toán thu, chi ngân sách năm 2013; Báo cáo thẩm tra số 123/BC-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Thống nhất về dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách năm 2013 của tỉnh Tiền Giang như sau:
I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013
Tổng thu từ kinh tế địa phương năm 2013 là 4.034,000 tỷ đồng, trong đó thu ngân sách nhà nước trên địa bàn là 3.284,000 tỷ đồng, thu xổ số kiến thiết quản lý qua ngân sách nhà nước là 750,000 tỷ đồng, cụ thể như sau:
1. Phân theo nguồn thu ngân sách
a) Thu nội địa: 3.139,000 tỷ đồng, bao gồm:
+ Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: 660,000 tỷ đồng;
+ Thu từ doanh nghiệp nhà nước: 320,000 tỷ đồng;
Trong đó có số thu từ Quỹ Đầu tư phát triển Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xổ số kiến thiết để bổ sung vốn điều lệ Quỹ Đầu tư Phát triển, số tiền là 60,000 tỷ đồng.
+ Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh: 1.070,000 tỷ đồng;
+ Lệ phí trước bạ: 145,000 tỷ đồng;
+ Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: 15,200 tỷ đồng;
+ Thuế thu nhập cá nhân: 300,000 tỷ đồng;
+ Thu tiền sử dụng đất: 179,000 tỷ đồng;
+ Thu phí, lệ phí: 65,000 tỷ đồng;
+ Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước: 2,000 tỷ đồng;
+ Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước: 26,950 tỷ đồng;
+ Thuế bảo vệ môi trường: 250,000 tỷ đồng;
+ Thu khác ngân sách: 105,850 tỷ đồng.
b) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 145,000 tỷ đồng.
c) Thu xổ số kiến thiết quản lý qua ngân sách nhà nước: 750,000 tỷ đồng.
2. Phân theo khu vực thu
a) Cấp tỉnh thu: 3.146,750 tỷ đồng;
b) Cấp huyện, xã thu: 887,250 tỷ đồng.
II. TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013
Tổng chi ngân sách địa phương năm 2013 là 5.978,010 tỷ đồng, trong đó: chi trong cân đối ngân sách địa phương quản lý là 5.228,010 tỷ đồng; chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết được quản lý qua ngân sách nhà nước là 750,000 tỷ đồng, cụ thể như sau:
A. PHÂN THEO NỘI DUNG CHI
1. Chi cân đối ngân sách địa phương: 5.228,010 tỷ đồng, gồm:
a) Chi đầu tư phát triển: 866,280 tỷ đồng;
Trong đó trích 30% số thu tiền sử dụng đất chuyển vào Quỹ phát triển đất tỉnh Tiền Giang (theo khoản 1,
Điều 34 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ), số 70% tiền sử dụng đất do cấp huyện quản lý để lại cho cấp huyện chi đầu tư phát triển, xây dựng nông thôn mới.
b) Chi thường xuyên: 4.082,553 tỷ đồng, bao gồm:
Chi trợ giá: 2,100 tỷ đồng.
Chi hành chính sự nghiệp: 3.865,176 tỷ đồng.
+ Chi sự nghiệp kinh tế: 291,833 tỷ đồng;
+ Sự nghiệp môi trường: 49,066 tỷ đồng;
+ Sự nghiệp văn xã: 2.693,874 tỷ đồng;
. Chi sự nghiệp giáo dục: 1.746,000 tỷ đồng;
. Chi sự nghiệp đào tạo: 207,649 tỷ đồng;
. Chi sự nghiệp y tế: 339,756 tỷ đồng;
. Chi sự nghiệp văn hóa thông tin: 36,465 t ỷ đồng;
. Chi sự nghiệp thể dục thể thao: 17,408 tỷ đồng;
. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình: 22,314 tỷ đồng;
. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội: 299,084 tỷ đồng;
. Chi sự nghiệp khoa học công nghệ: 25,198 tỷ đồng;
+ Chi quản lý hành chính: 830,403 t ỷ đồng;
Chi Quốc phòng - An ninh: 89,261 t ỷ đồng.
+ Quốc phòng, Biên phòng: 53,514 t ỷ đồng;
+ An ninh: 35,747 tỷ đồng;
Chi khác: 126,016 tỷ đồng.
c) Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính: 1,000 tỷ đồng.
d) Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 153,117 tỷ đồng.
e) Dự phòng ngân sách: 125,060 tỷ đồng.
2. Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết quản lý qua ngân sách nhà nước: 750,000 tỷ đồng.
B. PHÂN THEO KHU VỰC CHI
Ngân sách cấp tỉnh chi: 2.936,299 tỷ đồng;
Ngân sách cấp huyện và xã chi: 3.041,711 tỷ đồng.
III. VỀ CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
ĐVT: triệu đồng
Nội dung
Ngân sách địa phương
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện, xã
+ Thu ngân sách địa phương được hưởng
3.872.830
3.001.587
871.243
+ Thu ngân sách Trung ương bổ sung cho tỉnh
2.105.180
2.105.180
+ Ngân sách tỉnh bổ sung cho ngân sách huyện, xã
2.170.468
2.170.468
Tổng thu
5.978.010
2.936.299
3.041.711
Tổng chi
5.978.010
2.936.299
3.041.711
Thừa (+), thiếu (-)
0
0
0
(Đính kèm biểu chi tiết số liệu số 01, 02)
IV. VỀ SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ
Trên cơ sở số điều tiết thu ngân sách cấp huyện và xã được hưởng, nhiệm vụ chi ngân sách của các địa phương trong tỉnh, số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho các huyện, thành phố Mỹ Tho và thị xã Gò Công là 2.170,468 tỷ đồng, cụ thể như sau:
ĐVT: triệu đồng
Stt
Tên huyện
Tổng số
bổ sung
Trong đó
Bổ sung cân đối
Bổ sung mục tiêu để thực hiện chính sách, chế độ
Bổ sung mục tiêu vốn xây dựng cơ bản
01
Cái Bè
317.277
188.338
104.231
24.708
02
Cai Lậy
398.628
228.296
143.524
26.808
03
Châu Thành
296.283
172.300
103.783
20.200
04
Tân Phước
129.181
72.943
41.507
14.731
05
Chợ Gạo
261.060
148.181
94.188
18.691
06
Gò Công Tây
199.775
117.714
66.995
15.066
07
Gò Công Đông
203.217
105.595
82.034
15.588
08
Thị xã Gò Công
170.500
93.763
66.705
10.032
09
Thành phố Mỹ Tho
92.237
25.037
52.015
15.185
10
Tân Phú Đông
102.310
54.873
39.490
7.947
Tổng Số
2.170.468
1.207.040
794.472
168.956
V. VỀ TỶ LỆ PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ, NHIỆM VỤ CHI TRONG NĂM 2013
Tỷ lệ phân cấp nguồn thu giữa các cấp ngân sách năm 2013 thực hiện theo Nghị quyết số 263/2010/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2011 - 2015.
Trong đó: có điều chỉnh, bổ sung một số nội dung như sau:
Các nguồn thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%:
+ Bổ sung Thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân về hoa hồng các đại lý (xổ số kiến thiết, bảo hiểm,…)
+ Thuế bảo vệ môi trường (trước đây gọi là Phí xăng dầu)
Các nguồn thu ngân sách cấp xã hưởng 100%:
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (trước đây gọi là Thuế nhà đất)
Các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã: Thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân (không kể Thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân về hoa hồng các đại lý xổ số kiến thiết, bảo hiểm,…).
Nhiệm vụ chi ngân sách cấp xã:
Định mức Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn theo phân cấp của cấp tỉnh cho 29 xã thực hiện thí điểm nông thôn mới là 1.800 triệu đồng/xã/năm.
VI. VỀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013
Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên năm 2013 thực hiện như năm 2012 (theo Nghị quyết số 264/2010/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2012) trừ định mức chi quản lý hành chính cho hoạt động cấp xã từ 315 triệu đồng/xã/năm được nâng lên 330 triệu đồng/xã/năm.
VII. BIỆN PHÁP CHỦ YẾU THỰC HIỆN DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2013
1. Về thu ngân sách
Ngành Thuế phối hợp với các ngành có liên quan tổ chức khai thác tốt các nguồn thu theo luật định, chống thất thu, gian lận thương mại, trốn thuế, nhất là đối với lĩnh vực thuế công thương nghiệp - dịch vụ; tổ chức thu hết số nợ thuế, đồng thời hạn chế nợ mới phát sinh tăng thêm;
Tổ chức tuyên truyền vận động nhân dân và người nộp thuế thông suốt chính sách thuế để thực hiện tốt nghĩa vụ thuế đối với nhà nước, kịp thời tháo gỡ những vướng mắc để cho các doanh nghiệp hoạt động tạo nguồn thu vững chắc cho ngân sách nhà nước;
Tăng cường công tác thanh tra để có biện pháp xử lý, đôn đốc thu nộp ngân sách kịp thời các khoản mà thanh tra, kiểm toán đã kết luận;
Thực hiện đầy đủ và đúng pháp luật việc miễn, giảm, giãn thuế cho các đối tượng theo đúng quy định của pháp luật.
2. Về chi ngân sách
Thực hành tiết kiệm, sử dụng nguồn vốn ngân sách có hiệu quả và chi đúng dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định;
Tăng cường giám sát, kiểm tra, thanh tra, chống tiêu cực, lãng phí trong chi tiêu ngân sách;
Thực hiện các biện pháp khác theo quy định của các cơ quan có thẩm quyền ở cấp Trung ương.
Điều 2
Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 6 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
BIỂU SỐ 01
DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2013 TỈNH TIỀN GIANG
(Đính kèm Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 của HĐND tỉnh Tiền Giang)
ĐVT: Triệu đồng
STT
CHỈ TIÊU THU
TOÀN TỈNH
KHU VỰC TỈNH
HUYỆN
CÁI BÈ
CAI LẬY
CHÂU THÀNH
TÂN PHƯỚC
CHỢ GẠO
GC TÂY
GC ĐÔNG
TX GC
TP MỸ THO
Tân Phú Đông
TỔNG THU TỪ KINH TẾ ĐỊA PHƯƠNG (A+B)
4.034.000
3.146.750
887.250
113.500
104.500
90.750
37.000
57.000
45.300
76.250
47.450
297.500
18.000
A
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
3.284.000
2.396.750
887.250
113.500
104.500
90.750
37.000
57.000
45.300
76.250
47.450
297.500
18.000
I
THU NỘI ĐỊA
3.139.000
2.251.750
887.250
113.500
104.500
90.750
37.000
57.000
45.300
76.250
47.450
297.500
18.000
1
THU TỪ DN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
660.000
660.000
2
THU TỪ DNNN
320.000
315.300
4.700
450
650
300
850
400
100
750
1.200
3
THU TỪ KHU VỰC CTN - DỊCH VỤ NQD
1.070.000
699.400
370.600
50.000
43.500
52.000
13.000
29.000
17.500
22.500
20.000
120.000
3.100
Môn bài
26.580
1.350
25.230
2.850
3.500
2.600
650
2.000
1.650
1.200
1.800
8.500
480
Thuế GTGT, TNDN
1.033.000
693.625
339.375
46.400
39.300
48.550
12.250
26.850
15.520
21.230
17.600
109.100
2575
Thuế tiêu thụ đặc biệt
3.000
585
2.415
200
300
50
15
50
10
50
200
1.500
40
Thuế Tài nguyên
1.000
75
925
150
100
300
25
150
200
Khác
6.420
3.765
2.655
400
300
500
60
100
170
20
400
700
5
4
LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
145.000
145.000
9.000
13.000
9.800
3.700
6.000
3.750
4.600
4.950
89.000
1.200
5
THUẾ SDĐNN
6
THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
15.200
15.200
2.500
2.100
1.600
600
400
400
1.000
6.400
200
7
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
300.000
193.250
106.750
15.000
14.000
10.200
8.100
6.000
5.000
6.250
7.300
33.000
1.900
8
THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
179.000
62.800
116.200
20.000
15.000
8.000
9.500
5.000
7.000
8.000
7.000
36.000
700
9
THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ
65.000
30.000
35.000
4.500
6.500
3.450
1.450
3.500
2.600
4.000
3.800
4.000
1.200
10
THU BÁN NHÀ Ở THUỘC SHNN
2.000
1.900
100
100
11
TIỀN CHO THUÊ MẶT ĐẤT, MẶT NƯỚC
26.950
24.290
2.660
850
100
50
250
400
350
660
12
THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
250.000
250.000
13
THU KHÁC NGÂN SÁCH
105.850
14.810
91.040
11.200
9.750
5.600
950
6.000
8.400
30.000
2.300
7.800
9.040
Trong đó thu tại xã
20.850
20.850
4.200
5.250
2.400
500
2.200
1.200
2.000
800
1.800
500
II
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU
145.000
145.000
B
THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT QUẢN LÝ QUA NSNN
750.000
750.000
ĐIỀU TIẾT:
NS TW
161.170
150.500
10.670
1.100
1.500
1.200
450
1.050
1.100
1.350
1.300
1.300
320
NS TỈNH
3.001.587
2.996.250
5.337
750
700
510
405
300
250
313
365
1.650
95
NS HUYỆN, XÃ
871.243
871.243
111.651
102.300
89.041
36.145
55.650
43.950
74.588
45.784
294.550
17.585
BIỂU SỐ 02
DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2013 TỈNH TIỀN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 của HĐND tỉnh Tiền Giang)
ĐVT: Triệu đồng
CÁC KHOẢN CHI
Toàn tỉnh
Khu vực tỉnh
Khu vực huyện
Cái Bè
Cai Lậy
Châu Thành
Tân Phước
Chợ Gạo
Gò Công Tây
Gò Công Đông
TX Gò Công
TP Mỹ Tho
Tân Phú Đông
TỔNG CHI NSĐP (I+II)
5.978.010
2.936.299
3.041.711
428.927
500.928
385.324
165.326
316.710
243.725
277.804
216.285
386.787
119.895
I. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP
5.228.010
2.298.799
2.929.211
411.327
481.428
370.124
154.326
303.110
234.125
268.104
210.785
380.787
115.095
1. Chi đầu tư phát triển
866.280
693.524
172.756
27.108
22.308
13.000
13.231
10.091
12.466
13.888
11.532
45.285
3.847
2. Chi thường xuyên
4.082.553
1.363.966
2.718.587
378.788
452.879
352.322
139.057
289.126
218.586
250.821
196.607
330.418
109.984
a. Chi trợ giá
2.100
2.100
b. Chi hành chính sự nghiệp
3.865.177
1.237.718
2.627.459
366.226
437.702
340.364
132.163
278.746
211.445
243.058
189.958
321.539
106.258
Chi sự nghiệp kinh tế
340.899
174.178
166.721
15.896
22.338
14.072
7.119
12.374
9.761
19.352
16.557
43.641
5.611
Trong đó: Sự nghiệp Môi trường
49.066
17.166
31.900
3.850
3.850
3.300
1.650
2.750
2.750
2.750
3.850
5.500
1.650
Chi sự nghiệp văn xã
2.693.874
854.806
1.839.069
270.219
324.088
248.346
76.990
198.775
151.506
167.322
125.973
212.017
63.832
+ Chi sự nghiệp giáo dục
1.746.000
280.605
1.465.395
213.374
264.080
196.081
55.157
158.146
121.558
134.169
101.082
174.015
47.732
+ Chi sự nghiệp đào tạo
207.649
189.714
17.935
1.907
1.592
2.415
2.323
2.115
1.563
1.870
1.216
1.393
1.542
+ Chi sự nghiệp Y tế
339.756
158.090
181.667
27.890
24.418
26.150
12.504
19.798
16.394
17.333
11.248
16.252
9.680
+ Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin
36.465
17.528
18.937
2.340
2.751
2.132
1.360
1.956
1.284
1.532
1.865
2.883
836
+ Chi sự nghiệp Thể dục thể thao
17.408
9.853
7.555
998
1.098
813
512
664
542
557
681
1.224
466
+ Chi sự nghiệp phát thanh TH
22.314
11.255
11.059
1.428
1.508
1.255
848
941
846
867
1.038
1.759
570
+ Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
299.084
163.999
135.085
22.152
28.523
19.420
4.136
15.005
9.219
10.809
8.545
14.399
2.877
. Kinh phí khám chữa bệnh cho người nghèo
74.083
74.083
. Kinh phí khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi
61.193
61.193
+ Chi sự nghiệp KHCN
25.198
23.763
1.435
130
120
80
150
150
100
185
300
90
130
Chi quản lý hành chính
830.403
208.734
621.669
80.111
91.275
77.946
48.053
67.597
50.179
56.384
47.428
65.881
36.815
+ Quản lý nhà nước
631.833
141.623
490.210
66.537
77.306
63.826
36.413
54.760
37.632
42.755
35.977
51.340
23.664
+ Đảng
66.731
38.003
28.728
3.024
3.024
3.240
2.808
2.664
2.664
2.880
2.592
3.240
2.592
+ Đoàn thể
33.124
17.584
15.540
1.680
1.680
1.560
1.380
1.560
1.500
1.680
1.500
1.500
1.500
+ Hội đặc thù
21.050
11.373
9.676
1.016
790
1.041
1.090
1.207
1.016
1.016
744
1.192
564
+ Cấp bù lương
68.790
68.790
6.740
7.036
7.088
5.646
6.536
6.642
7.365
5.924
7.656
8.158
+ Kinh phí phụ cấp các cấp uỷ
viên
8.875
151
8.724
1.114
1.440
1.190
716
870
724
689
690
953
337
c- Chi QP-AN
89.261
22.048
67.213
9.487
11.797
9.153
4.839
7.915
5.086
5.607
4.679
5.984
2.665
+ Quốc phòng, Biên phòng
27.538
12.110
15.428
2.233
2.447
1.942
1.107
1.531
1.157
1.234
1.402
1.725
650
+ An ninh
15.599
8.388
7.211
1.050
1.149
908
508
712
540
583
651
806
306
+ Hỗ trợ chi huấn luyện và phụ cấp quân sự
14.146
1.550
12.596
1.594
2.210
1.669
853
1.546
891
1.141
841
1.381
471
+ Lương công an viên
20.147
20.147
2.860
4.032
3.024
1.462
2.797
1.588
1.739
945
882
819
+ Kinh phí tiền ăn dân quân
11.830
11.830
1.750
1.960
1.610
910
1.330
910
910
840
1.190
420
d. Chi khác
126.015
102.100
23.915
3.075
3.380
2.805
2.055
2.465
2.055
2.155
1.970
2.895
1.060
3. Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
1.000
1.000
4. Dự phòng
125.060
87.192
37.868
5.431
6.241
4.801
2.038
3.893
3.073
3.396
2.646
5.084
1.264
5. Chi CTMT, bổ sung có mục tiêu
153.117
153.117
II. CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN XSKT QUẢN LÝ QUA NSNN
750.000
637.500
112.500
17.600
19.500
15.200
11.000
13.600
9.600
9.700
5.500
6.000
4.800
Cân đối
Thu NSĐP được hưởng
3.872.830
3.001.587
871.243
111.651
102.300
89.041
36.145
55.650
43.950
74.588
45.784
294.550
17.585
Trung ương bổ sung cho tỉnh
2.105.180
2.105.180
Tỉnh bổ sung cho huyện, xã
2.170.468
2.170.468
317.277
398.628
296.283
129.181
261.060
199.775
203.217
170.500
92.237
102.310
+ Bổ sung cân đối
1.207.040
188.338
228.296
172.300
72.943
148.181
117.714
105.595
93.763
25.037
54.873
+ Bổ sung chi đầu tư
168.956
24.708
26.808
20.200
14.731
18.691
15.066
15.588
10.032
15.185
7.947
+ Bổ sung mục tiêu
794.472
104.231
143.524
103.783
41.507
94.188
66.995
82.034
66.705
52.015
39.490
+ Tổng thu NSĐP
5.978.010
2.936.299
3.041.711
428.928
500.928
385.324
165.326
316.710
243.725
277.805
216.284
386.787
119.895
+ Tổng chi NSĐP
5.978.010
2.936.299
3.041.711
428.927
500.928
385.324
165.326
316.710
243.725
277.804
216.285
386.787
119.895
+ Thừa (+) , thiếu (-)
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0