QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN -
Căn cứ Luật tổ chức HĐND, UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003; -
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; -
Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTN&MT ngày 27/8/2003 của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc cấp phát, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai; -
Căn cứ Thông tư liên tịch số 715/2000/TTLT-TCĐC -BTC ngày 10/5/2000 của Tổng cục Địa chính và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán công tác đo đạc, lập bản đồ; -
Căn cứ Quyết định số 14/2003/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2003 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; -
Theo đề nghị của Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 1154/CV-TNMT ngày 11/5/2005, của sở Tài chính tại Công văn số 1693/TC.VG ngày 11/7/2005,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh như sau:
1. Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ phục vụ cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số đất biến động được đo đạc chỉnh lý):
TT
Tên công việc
Khó khăn
Đơn giá (đồng/thửa)
1/500
1/1.000
1/2.000
1
Bản đồ số
1
57.888
36.597
24.535
2
60.555
39.722
27.799
3
63.398
42.862
2
Bản đồ truyền thống
1
35.426
25.425
2
39.215
29.212
3
43.020
2. Đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thành phẩm hoặc hồ sơ đã được đăng ký biến động):
TT
Tên công việc
ĐVT
Đơn giá tính theo vùng
Các xã vùng đồng bằng, trung du
Thị trấn; các phường, xã ở TX, Cửa Lò, các xã miền núi, biên giới, hải đảo
Phường, xã ở TP Vinh
1
Đăng ký đất đai ban đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD đất
đồng/GCN
31.461
57.620
61.566
2
Đổi giấy chứng nhận QSD đất, lập lại hồ sơ địa chính
đồng/GCN
26.277
39.186
40.380
3
Đăng ký biến động đất đai
đồng/GCN
68.818
73.042
76.487
(Phân khai chi tiết theo từng hạng mục công việc có phụ lục 1, 2 kèm theo).
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế các Quyết định số: 62/1999/QĐ-UB ngày 22/6/1999 về ban hành đơn giá chi cho công tác đo vẽ nhà ở, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Vinh; 26/2000/QĐ-UB ngày 29/3/2000 của UBND tỉnh nghệ An ban hành đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai ban đầu, đăng ký đổi lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở khu vực nông thôn.
Điều 3
Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trờng, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. /.