HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG Số: 164/2014/NQ-HĐND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Giang, ngày 11 tháng 12 năm 2014 NGHỊ QUYẾT Thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG KHÓA XVI - KỲ HỌP THỨ 13
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Sau khi xem xét Tờ trình số 139/TT -UBND ngày 27/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2015 áp dụng 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Hà Giang và Báo cáo thẩm tra số 128/BC-HĐND ngày 08/12/2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang đã thảo luận và nhất trí, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Giang. ( Có các Phụ lục chi tiết kèm theo Nghị quyết này )
Điều 2
Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể các loại đường phố, khu vực, vị trí để áp dụng Bảng giá đất trong quá trình tổ chức thực hiện.
Điều 3
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2014.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Khóa XVI - Kỳ họp thứ 13 thông qua./.
Nơi nhận :
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ;
Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Cục KTVB QPPL - Bộ Tư pháp;
TTr. Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
Đoàn ĐBQH khóa XIII tỉnh;
Đại biểu HĐND tỉnh Khóa XVI;
Các Sở, Ban, ngành, UBMTTQ và đoàn thể cấp tỉnh;
HĐND, UBND các huyện, thành phố;
Báo Hà Giang; Đài PTTH tỉnh;
VP: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH&HĐND; UBND tỉnh;
Trung tâm Công báo tỉnh;
Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Vương Mí Vàng
PHỤ LỤC SỐ 01
Phân loại đô thị, đường phố, khu vực, vị trí
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:164/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
A. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Nhóm đất phi nông nghiệp, bao gồm: đất ở tại đô thị và nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn được xếp theo loại đô thị, loại đường phố, khu vực và vị trí theo mức độ thuận lợi, khó khăn.
1. Phân loại đô thị:
a) Đô thị loại III: Thành phố Hà Giang.
b) Đô thị loại IV: Thị trấn Việt Quang.
c) Đô thị loại V: Các thị trấn: Đồng Văn; Mèo Vạc; Yên Minh; Tam Sơn; Yên Phú; Vị Xuyên; Vinh Quang; Cốc Pài; Yên Bình.
d) Được coi là tương đương đô thị loại V:
Các thị trấn: Phố Bảng; Nông trường Việt Lâm ( thị trấn Việt Lâm ); Vĩnh Tuy.
Trung tâm các xã thuộc huyện: Đồng Văn; Mèo Vạc; Yên Minh; Quản Bạ; Bắc Mê; Vị Xuyên; Bắc Quang; Quang Bình; Hoàng Su Phì; Xín Mần.
e) Trung tâm, vị trí các xã được xếp loại đường, vị trí theo khả năng sinh lời, gồm 49 xã:
Huyện Đồng Văn (04 xã) gồm các xã: Phố Cáo, Sủng Là, Lũng Phìn và Lũng Cú.
Huyện Mèo Vạc (04 xã) gồm các xã: Pả Vi, Sủng Trà, Niêm Sơn và Sơn Vĩ.
Huyện Yên Minh (04 xã) gồm các xã: Hữu Vinh, Mậu Duệ, Bạch Đích và Lũng Hồ.
Huyện Quản Bạ (02 xã) gồm các xã: Quyết Tiến và Quản Bạ.
Huyện Bắc Mê (01 xã): xã Minh Sơn.
Huyện Vị Xuyên (11 xã) gồm các xã: Việt Lâm, Đạo Đức, Thanh Thủy, Phương Tiến, Thuận Hòa, Minh Tân, Phong Quang, Tùng Bá, Phú Linh, Linh Hồ và Trung Thành.
Huyện Bắc Quang (12 xã) gồm các xã: Vĩnh Hảo, Hùng An, Tân Quang, Tân Thành, Việt Vinh, Quang Minh, Kim Ngọc, Bằng Hành, Liên Hiệp, Đồng Yên, Việt Hồng và Vĩnh Phúc.
Huyện Quang Bình (6 xã) gồm các xã: Bằng Lang, Xuân Giang, Tân Bắc, Yên Thành, Vĩ Thượng và Tiên Yên.
Huyện Hoàng Su Phì (2 xã) gồm các xã: Thông Nguyên và Nậm Dịch.
Huyện Xín Mần (3 xã) gồm các xã: Khuôn Lùng, Nà Chì và Xín Mần.
2. Phân loại đường phố:
Loại đường phố trong từng loại đô thị được xác định căn cứ vào khả năng sinh lợi, kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt đời sống, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách tới khu trung tâm đô thị, thương mại, dịch vụ, du lịch.
Đường phố trong từng loại đô thị được phân thành các loại đường phố có số thứ tự từ đường phố loại I trở đi và được áp dụng đối với đất tại trung tâm đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, du lịch; có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các đường phố tương ứng tiếp theo mức sinh lợi kém hơn thì có mức giá giảm dần.
Trường hợp một đường phố gồm nhiều đoạn phố có khả năng sinh lợi khác nhau, mức độ thuận lợi và kết cấu hạ tầng khác nhau thì từng đoạn đường phố được xếp vào loại đường phố khác nhau tương ứng.
Số lượng loại đường phố: Khu vực thành phố Hà Giang và các thị trấn thuộc các huyện trên địa bàn tỉnh được chia ra làm 4 loại đường ( từ I đến IV ).
3. Phân loại khu vực đối với đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn:
a. Khu vực 1: là khu vực có mặt tiền tiếp giáp với trục giao thông chính nằm tại trung tâm xã hoặc cụm xã ( gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ, trạm y tế ); gần khu thương mại dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp; hoặc không nằm tại khu vực trung tâm xã nhưng gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn.
b. Khu vực 2: là khu vực nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, trung tâm xã có điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn khu vực 1, khu vực tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại dịch vụ, khu du lịch và khu chế xuất.
c. Khu vực 3: là những khu vực của các xã đặc biệt khó khăn về kết cấu hạ tầng và vị trí còn lại trên địa bàn các xã sau khi đã xếp khu vực 1 và khu vực 2.
Việc phân loại khu vực được xác định theo nguyên tắc: khu vực 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; khu vực 2 và khu vực 3 có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.
4. Phân loại vị trí đối với đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn:
Vị trí đất trong từng loại đường phố của từng loại đô thị và khu dân cư nông thôn được xác định căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khoảng cách so với trục giao thông. Vị trí đất trong từng loại đường phố của từng loại đô thị và khu dân cư nông thôn được phân thành các loại vị trí có số thứ tự từ 1 trở đi.
Vị trí 1: là vị trí mà tại đó các thửa đất liền cạnh đường phố, vị trí có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo: là vị trí mà tại đó các thửa đất không ở liền cạnh đường phố hoặc ở cạnh đường phố nhưng có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liên kề trước đó.
B. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP:
Nhóm đất nông nghiệp, bao gồm: đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thủy sản; đất rừng sản xuất được xếp theo các vùng và vị trí theo mức độ thuận lợi, khó khăn.
Vị trí 1: Đất nằm trong địa giới hành chính phường, trung tâm thị trấn, trung tâm xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi.
Vị trí 2: Đất còn lại của thị trấn, đất còn lại của khu trung tâm các xã và khu vực tiếp giáp với vị trí 1 nằm trong địa giới hành chính xã.
Vị trí 3: Đất các bãi bồi ven sông suối bán ngập nước, các vị trí còn lại.
PHỤ LỤC SỐ 02 - THÀNH PHỐ HÀ GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:164/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng số 1: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại III : ( gồm các phường và các khu vực thuộc các xã trong thành phố xếp theo loại đường phố)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
4.194
2.520
1.878
1.248
II
3.132
1.878
1.410
936
III
2.106
1.260
942
630
IV
1.050
630
468
360
Bảng số 2: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại III ( gồm các phường và các khu vực thuộc các xã trong thành phố xếp theo loại đường phố )
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
2.516
1.512
1.127
749
II
1.879
1.127
846
562
III
1.264
756
565
378
IV
630
378
281
216
Bảng số 3: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thuộc các xã còn lại của thành phố Hà Giang ( gồm: Ngọc Đường, Phương Thiện, Phương Độ )
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
253
149
116
72
2
198
116
83
66
3
116
72
55
33
Bảng số 4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thuộc các xã còn lại của thành phố Hà Giang ( gồm: Ngọc Đường, Phương Thiện, Phương Độ )
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
152
89
70
43
2
119
70
50
40
3
70
43
33
20
II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Vùng
Loại đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Đất trồng lúa
68
52
35
Đất trồng cây hàng năm khác
65
50
33
Đất trồng cây lâu năm
97
73
48
Đất nuôi trồng thủy sản
33
24
17
Đất rừng sản xuất
22
16
11
PHỤ LỤC SỐ 03 - HUYỆN ĐỒNG VĂN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:164/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng số 1: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V (chia thành 02 bảng giá)
1.1. Thị trấn Đồng Văn
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
666
396
297
204
II
501
297
220
149
III
330
204
149
99
IV
171
99
72
50
1.2. Thị trấn Phố Bảng
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
583
347
259
182
II
440
259
194
129
III
286
179
129
86
IV
151
86
65
43
Bảng số 2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V (chia thành 02 bảng giá)
2.1. Thị trấn Đồng Văn
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
400
238
178
122
II
301
178
132
89
III
198
122
89
59
IV
103
59
43
30
2.2. Thị trấn Phố Bảng
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
350
208
155
109
II
264
155
116
77
III
172
107
77
52
IV
91
52
39
26
Bảng số 3: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)
3.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
583
347
259
182
II
440
259
194
129
III
286
179
129
86
IV
151
86
65
43
3.2. Các vị trí, khu vực còn lại
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
94
57
43
30
2
86
52
39
28
3
65
39
29
20
Bảng số 4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)
4.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
350
208
155
109
II
264
155
116
77
III
172
107
77
52
IV
91
52
39
26
4.2. Các vị trí, khu vực còn lại
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
56
34
26
18
2
52
31
23
17
3
39
23
17
12
II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Vùng
Loại đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
II
Đất trồng lúa
42
32
21
Đất trồng cây hàng năm khác
40
30
20
Đất trồng cây lâu năm
39
30
20
Đất nuôi trồng thủy sản
20
15
10
Đất rừng sản xuất
13
10
6
III
Đất trồng lúa
29
22
16
Đất trồng cây hàng năm khác
28
21
15
Đất trồng cây lâu năm
27
20
14
Đất nuôi trồng thủy sản
14
11
8
Đất rừng sản xuất
10
7
5
PHỤ LỤC SỐ 04 - HUYỆN MÈO VẠC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:164/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng số 1: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V - Thị trấn Mèo Vạc
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
666
396
297
204
II
501
297
220
149
III
330
204
149
99
IV
171
99
72
50
Bảng số 2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V - thị trấn Mèo Vạc
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
400
238
178
122
II
301
178
132
89
III
198
122
89
59
IV
103
59
43
30
Bảng số 3: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)
3.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
583
347
259
182
II
440
259
194
129
III
286
179
129
86
IV
151
86
65
43
3.2. Các vị trí, khu vực còn lại
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
94
57
43
30
2
86
52
39
28
3
65
39
29
20
Bảng số 4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)
4.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
350
208
155
109
II
264
155
116
77
III
172
107
77
52
IV
91
52
39
26
4.2. Các vị trí, khu vực còn lại
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
56
34
26
18
2
52
31
23
17
3
39
23
17
12
II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Vùng
Loại đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
II
Đất trồng lúa
42
32
21
Đất trồng cây hàng năm khác
40
30
20
Đất trồng cây lâu năm
39
30
20
Đất nuôi trồng thủy sản
20
15
10
Đất rừng sản xuất
13
10
6
III
Đất trồng lúa
29
22
16
Đất trồng cây hàng năm khác
28
21
15
Đất trồng cây lâu năm
27
20
14
Đất nuôi trồng thủy sản
14
11
8
Đất rừng sản xuất
10
7
5
PHỤ LỤC SỐ 05 - HUYỆN YÊN MINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:164/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng số 1: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V - Thị trấn Yên Minh
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
666
396
297
204
II
501
297
220
149
III
330
204
149
99
IV
171
99
72
50
Bảng số 2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V - thị trấn Yên Minh
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
400
238
178
122
II
301
178
132
89
III
198
122
89
59
IV
103
59
43
30
Bảng số 3: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)
3.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
583
347
259
182
II
440
259
194
129
III
286
179
129
86
IV
151
86
65
43
3.2. Các vị trí, khu vực còn lại
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
94
57
43
30
2
86
52
39
28
3
65
39
29
20
Bảng số 4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)
4.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
350
208
155
109
II
264
155
116
77
III
172
107
77
52
IV
91
52
39
26
4.2. Các vị trí, khu vực còn lại
ĐVT: 1000 đ/m2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
56
34
26
18
2
52
31
23
17
3
39
23
17
12
II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Vùng
Loại đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
II
Đất trồng lúa
42
32
21
Đất trồng cây hàng năm khác
40
30
20
Đất trồng cây lâu năm
39
30
20
Đất nuôi trồng thủy sản
20
15
10
Đất rừng sản xuất
13
10
6
III
Đất trồng lúa
29
22
16
Đất trồng cây hàng năm khác
28
21
15
Đất trồng cây lâu năm
27
20
14
Đất nuôi trồng thủy sản
14
11
8
Đất rừng sản xuất
10
7
5
PHỤ LỤC SỐ 06 - HUYỆN QUẢN BẠ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:164/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng số 1: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V - Thị trấn Tam Sơn
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
666
396
297
204
II
501
297
220
149
III
330
204
149
99
IV
171
99
72
50
Bảng số 2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V - thị trấn Tam Sơn
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
400
238
178
122
II
301
178
132
89
III
198
122
89
59
IV
103
59
43
30
Bảng số 3: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)
3.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
583
347
259
182
II
440
259
194
129
III
286
179
129
86
IV
151
86
65
43
3.2. Các vị trí, khu vực còn lại
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
94
57
43
30
2
86
52
39
28
3
65
39
29
20
Bảng số 4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)
4.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
350
208
155
109
II
264
155
116
77
III
172
107
77
52
IV
91
52
39
26
4.2. Các vị trí, khu vực còn lại
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
56
34
26
18
2
52
31
23
17
3
39
23
17
12
II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Vùng
Loại đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
II
Đất trồng lúa
42
32
21
Đất trồng cây hàng năm khác
40
30
20
Đất trồng cây lâu năm
39
30
20
Đất nuôi trồng thủy sản
20
15
10
Đất rừng sản xuất
13
10
6
III
Đất trồng lúa
29
22
16
Đất trồng cây hàng năm khác
28
21
15
Đất trồng cây lâu năm
27
20
14
Đất nuôi trồng thủy sản
14
11
8
Đất rừng sản xuất
10
7
5
PHỤ LỤC SỐ 07 - HUYỆN BẮC MÊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:164/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng số 1: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V ( chia thành 2 bảng giá)
1.1. Khu trung tâm thị trấn Yên Phú
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
622
369
275
193
II
468
275
209
139
III
308
193
139
92
IV
162
92
69
46
1.2. Các khu vực còn lại trong thị trấn Yên Phú được xếp theo khu vực
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
100
62
46
33
2
92
55
42
29
3
69
42
31
22
Bảng số 2: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V ( chia thành 2 bảng giá)
2.1. Khu trung tâm thị trấn Yên Phú
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
373
221
165
116
II
281
165
125
83
III
185
116
83
55
IV
97
55
41
28
2.2. Các khu vực còn lại trong thị trấn Yên Phú được xếp theo khu vực
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
60
37
28
20
2
55
33
25
17
3
41
25
19
13
Bảng số 3: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ( chia thành 2 bảng giá)
3.1. Trung tâm các xã được xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
583
347
259
182
II
440
259
194
129
III
286
179
129
86
IV
151
86
65
43
3.2. Các khu vực, vị trí còn lại
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
94
57
43
30
2
86
52
39
28
3
65
39
29
20
Bảng số 4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ( chia thành 2 bảng giá)
4.1. Trung tâm các xã được xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
350
208
155
109
II
264
155
116
77
III
172
107
77
52
IV
91
52
39
26
4.2. Các khu vực, vị trí còn lại
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
56
34
26
18
2
52
31
23
17
3
39
23
17
12
II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Vùng
Loại đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
II
Đất trồng lúa
42
32
21
Đất trồng cây hàng năm khác
40
30
20
Đất trồng cây lâu năm
39
30
20
Đất nuôi trồng thủy sản
20
15
10
Đất rừng sản xuất
13
10
6
III
Đất trồng lúa
29
22
16
Đất trồng cây hàng năm khác
28
21
15
Đất trồng cây lâu năm
27
20
14
Đất nuôi trồng thủy sản
14
11
8
Đất rừng sản xuất
10
7
5
PHỤ LỤC SỐ 08 - HUYỆN VỊ XUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:164/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng số 1: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V (chia thành 02 bảng giá)
1.1. Thị trấn Vị Xuyên
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
2.730
1.638
1.218
816
II
2.076
1.242
942
624
III
1.362
816
612
420
IV
672
402
300
210
1.2. Thị trấn Nông trường Việt Lâm
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
2.538
1.524
1.134
756
II
1.926
1.158
876
576
III
1.266
756
570
390
IV
624
378
282
198
Bảng số 2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V (chia thành 02 bảng giá)
2.1. Thị trấn Vị Xuyên
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
1.638
983
731
490
II
1.246
745
565
374
III
817
490
367
252
IV
403
241
180
126
2.2. Thị trấn Nông trường Việt Lâm
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
1.523
914
680
454
II
1.156
695
526
346
III
760
454
342
234
IV
374
227
169
119
Bảng số 3: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)
3.1. Trung tâm các xã được xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
2.327
1.397
1.040
693
II
1.766
1.062
803
528
III
1.161
693
523
358
IV
572
347
259
182
3.2. Các khu vực, các vị trí còn lại
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
222
129
100
65
2
172
100
72
57
3
100
65
51
29
Bảng số 4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)
4.1. Trung tâm các xã được xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
1.396
838
624
416
II
1.060
637
482
317
III
697
416
314
215
IV
343
208
155
109
4.2. Các khu vực, các vị trí còn lại
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
133
77
60
39
2
103
60
43
34
3
60
39
30
17
II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp (chia thành 2 bảng giá)
5.1. Thị trấn Vị Xuyên
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Vùng
Loại đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
II
Đất trồng lúa
51
39
27
Đất trồng cây hàng năm khác
48
37
26
Đất trồng cây lâu năm
47
36
24
Đất nuôi trồng thủy sản
24
19
12
Đất rừng sản xuất
16
12
8
5.2. Các xã, thị trấn còn lại thuộc huyện Vị Xuyên
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Vùng
Loại đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
II
Đất trồng lúa
48
36
25
Đất trồng cây hàng năm khác
46
35
24
Đất trồng cây lâu năm
44
34
22
Đất nuôi trồng thủy sản
23
18
12
Đất rừng sản xuất
16
12
8
III
Đất trồng lúa
32
25
16
Đất trồng cây hàng năm khác
31
24
15
Đất trồng cây lâu năm
30
22
15
Đất nuôi trồng thủy sản
15
12
8
Đất rừng sản xuất
10
7
5
PHỤ LỤC SỐ 09 - HUYỆN BẮC QUANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:164/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng số 1: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại IV - Thị trấn Việt Quang (chia thành 2 bảng giá)
1.1. Khu vực trung tâm thị trấn Việt Quang
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
2.800
1.679
1.248
834
II
2.128
1.277
966
638
III
1.397
834
627
431
IV
690
414
311
213
1.2. Các khu vực, vị trí còn lại trong thị trấn Việt Quang được xếp theo khu vực
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
253
149
116
72
2
198
116
83
66
3
116
72
55
33
Bảng số 2: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V - thị trấn Vĩnh Tuy (chia thành 2 bảng giá)
2.1. Khu vực trung tâm thị trấn Vĩnh Tuy
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
2.327
1.397
1.040
693
II
1.766
1.062
803
528
III
1.161
693
523
358
IV
572
347
259
182
2.2. Các khu vực, vị trí còn lại thuộc thị trấn Vĩnh Tuy được xếp theo khu vực
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
222
129
100
65
2
172
100
72
57
3
100
65
51
29
Bảng số 3: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị
3.1. Thị trấn Việt Quang (chia thành 2 bảng giá)
3.1.1. Khu vực trung tâm thị trấn Việt Quang - đô thị loại IV
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
1.680
1.007
749
500
II
1.277
766
580
383
III
838
500
376
259
IV
414
248
187
128
3.1.2: Các khu vực còn lại trong thị trấn Việt Quang được xếp theo khu vực
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
152
89
70
43
2
119
70
50
40
3
70
43
33
20
3.2. Thị trấn Vĩnh Tuy (chia thành 2 bảng giá)
3.2.1. Khu vực trung tâm thị trấn Vĩnh Tuy - đô thị loại V
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
1.396
838
624
416
II
1.060
637
482
317
III
697
416
314
215
IV
343
208
155
109
3.2.2: Các khu vực còn lại trong thị trấn Vĩnh Tuy được xếp theo khu vực
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
133
77
60
39
2
103
60
43
34
3
60
39
30
17
Bảng số 4: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 2 bảng giá)
4.1. Trung tâm các xã xếp loại đường phố Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
2.327
1.397
1.040
693
II
1.766
1.062
803
528
III
1.161
693
523
358
IV
572
347
259
182
4.2. Các khu vực, vị trí còn lại Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
222
129
100
65
2
172
100
72
57
3
100
65
51
29
Bảng số 5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ( chia thành 2 bảng giá )
5.1. Trung tâm các xã xếp loại đường phố
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
1.396
838
624
416
II
1.060
637
482
317
III
697
416
314
215
IV
343
208
155
109
5.2. Các khu vực, vị trí còn lại
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
133
77
60
39
2
103
60
43
34
3
60
39
31
17
II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng số 6: Bảng giá đất nông nghiệp (chia thành 2 bảng giá )
6.1. Thị trấn Việt Quang
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Vùng
Loại đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
II
Đất trồng lúa
51
39
27
Đất trồng cây hàng năm khác
48
37
26
Đất trồng cây lâu năm
47
36
24
Đất nuôi trồng thủy sản
24
19
12
Đất rừng sản xuất
16
12
8
6.2. Các xã, thị trấn còn lại thuộc huyện Bắc Quang
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Vùng
Loại đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
II
Đất trồng lúa
48
36
25
Đất trồng cây hàng năm khác
46
35
24
Đất trồng cây lâu năm
44
34
22
Đất nuôi trồng thủy sản
23
18
12
Đất rừng sản xuất
16
12
8
III
Đất trồng lúa
32
25
16
Đất trồng cây hàng năm khác
31
24
15
Đất trồng cây lâu năm
30
22
15
Đất nuôi trồng thủy sản
15
12
8
Đất rừng sản xuất
10
7
5
PHỤ LỤC SỐ 10 - HUYỆN QUANG BÌNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:164/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng số 1: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - thị trấn Yên Bình ( chia thành 2 bảng giá )
1.1. Khu vực trung tâm thị trấn Yên Bình ( đô thị loại V )
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
622
369
275
193
II
468
275
209
139
III
308
193
139
92
IV
162
92
69
46
1.2. Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Yên Bình được xếp theo khu vực
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
239
139
108
69
2
185
108
77
62
3
108
69
54
31
Bảng số 2: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - thị trấn Yên Bình ( chia thành 2 bảng giá )
2.1. Khu vực trung tâm thị trấn Yên Bình
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
373
221
165
116
II
281
165
125
83
III
185
116
83
55
IV
97
55
41
28
2.2. Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Yên Bình được xếp theo khu vực
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
143
83
65
41
2
111
65
46
37
3
65
41
32
19
Bảng số 3: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 2 bảng giá)
3.1. Trung tâm các xã được xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
583
347
259
182
II
440
259
194
129
III
286
179
129
86
IV
151
86
65
43
3.2. Các khu vực, vị trí còn lại
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
222
129
100
65
2
172
100
72
57
3
100
65
51
29
Bảng số 4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 2 bảng giá)
4.1. Trung tâm các xã được xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
350
208
155
109
II
264
155
116
77
III
172
107
77
51
IV
91
52
39
26
4.2. Các khu vực, vị trí còn lại Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
133
77
60
39
2
103
60
43
34
3
60
39
31
17
II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Vùng
Loại đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
II
Đất trồng lúa
42
32
21
Đất trồng cây hàng năm khác
40
30
20
Đất trồng cây lâu năm
39
30
20
Đất nuôi trồng thủy sản
20
15
10
Đất rừng sản xuất
13
10
6
III
Đất trồng lúa
29
22
16
Đất trồng cây hàng năm khác
28
21
15
Đất trồng cây lâu năm
27
20
14
Đất nuôi trồng thủy sản
14
11
8
Đất rừng sản xuất
10
7
5
PHỤ LỤC SỐ 11 - HUYỆN HOÀNG SU PHÌ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:164/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng số 1: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (loại V)- thị trấn Vinh Quang
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
726
432
324
222
II
546
324
240
162
III
360
222
162
108
IV
186
108
78
54
Bảng số 2: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (loại V) - thị trấn Vinh Quang
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
436
259
194
133
II
328
194
144
97
III
216
133
97
65
IV
112
65
47
32
Bảng số 3: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ( chia thành 2 bảng giá )
3.1. Trung tâm các xã được xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
583
347
259
182
II
440
259
194
129
III
286
179
129
86
IV
151
86
65
43
3.2. Các khu vực, vị trí còn lại tại nông thôn
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
94
57
43
30
2
86
52
39
28
3
65
39
29
20
Bảng số 4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ( chia thành 2 bảng giá )
4.1. Trung tâm các xã được xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
350
208
155
109
II
264
155
116
77
III
172
107
77
52
IV
91
52
39
26
4.2. Các khu vực, vị trí còn lại tại nông thôn
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
56
34
26
18
2
52
31
23
17
3
39
23
17
12
II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Vùng
Loại đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
II
Đất trồng lúa
42
32
21
Đất trồng cây hàng năm khác
40
30
20
Đất trồng cây lâu năm
39
30
20
Đất nuôi trồng thủy sản
20
15
10
Đất rừng sản xuất
13
10
6
III
Đất trồng lúa
29
22
16
Đất trồng cây hàng năm khác
28
21
15
Đất trồng cây lâu năm
27
20
14
Đất nuôi trồng thủy sản
14
11
8
Đất rừng sản xuất
10
7
5
PHỤ LỤC SỐ 12 - HUYỆN XÍN MẦN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:164/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng số 1: Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (loại V)- thị trấn Cốc Pài
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
726
432
324
222
II
546
324
240
162
III
360
222
162
108
IV
186
108
78
54
Bảng số 2: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (loại V) - thị trấn Cốc Pài
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
436
259
194
133
II
328
194
144
97
III
216
133
97
65
IV
112
65
47
32
Bảng số 3: Bảng giá đất ở và đất thương mại dịch, vụ tại nông thôn ( chia thành 2 bảng giá )
3.1. Trung tâm các xã được xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
583
347
259
182
II
440
259
194
129
III
286
179
129
86
IV
151
86
65
43
3.2. Các khu vực, vị trí còn lại tại nông thôn
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
94
57
43
30
2
86
52
39
28
3
65
39
29
20
Bảng số 4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ( chia thành 2 bảng giá )
4.1. Trung tâm các xã được xếp theo loại đường phố
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Loại đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
350
208
155
109
II
264
155
116
77
III
172
107
77
52
IV
91
52
39
26
4.2. Các khu vực, vị trí còn lại tại nông thôn
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
56
34
26
18
2
52
31
23
17
3
39
23
17
12
II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Vùng
Loại đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
II
Đất trồng lúa
42
32
21
Đất trồng cây hàng năm khác
40
30
20
Đất trồng cây lâu năm
39
30
20
Đất nuôi trồng thủy sản
20
15
10
Đất rừng sản xuất
13
10
6
III
Đất trồng lúa
29
22
16
Đất trồng cây hàng năm khác
28
21
15
Đất trồng cây lâu năm
27
20
14
Đất nuôi trồng thủy sản
14
11
8
Đất rừng sản xuất
10
7
5
PHỤ LỤC SỐ 13 - GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT KHÁC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:164/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Giá đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) được tính bằng 1,2 lần so với vị trí đất trồng lúa được xếp.
2. Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng được tính bằng 100% giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí được xếp.
3. Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng 100% giá đất trồng cây hàng năm khác có cùng vị trí được xếp.
4. Giá đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh được xác định bằng 100% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí được xếp.
5. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch suối và mặt nước chuyên dùng:
Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng 100% so với vị trí giá đất nuôi trồng thủy sản có cùng vị trí được xếp;
Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản được tính bằng 100% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí được xếp.
6. Giá đất nghĩa trang, nghĩa địa có mục đích kinh doanh được tính bằng giá của loại đất liền kề. Trường hợp liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì được tính bằng giá của loại đất có mức giá thấp nhất.