QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành đơn giá thực hiện công tác cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính ba (03) cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai năm ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ Quy định mức lương tối thiểu chung;
Căn cứ Quyết định số 10/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính;
Căn cứ Thông tư số 30/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình và định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính;
Căn cứ Thông tư số 08/2011/TT-BTNMT ngày 28 tháng 3 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2009/TT- BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 570/TTr-STNMT ngày 17 tháng 12 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành Đon giá thực hiện công tác cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính ba (03) cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Cụ thể như sau:
1. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Giấy chứng nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại xã, thị trấn cho trường hợp thực hiện đăng ký và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở cấp xã:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ (1)
STT
Đơn vị thực hiện
Chi phí (đồng)
Chi phí chung 15%
Đơn giá (đồng)
LĐKT
Dụng cụ
KH-TB
Vật liệu
Tổng
1
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
2.782
901
17
18.457
22.158
3.324
25.482
2
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
31.648
745
8.591
3.096
44.079
6.612
50.691
3
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh
10.293
98
25.550
1.810
37.751
5.663
43.414
2. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gán liền với đất ở tại phường cho trường hợp thực hiện đăng ký cấp giấy và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở phường:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
STT
Đơn vị thực hiện
Chi phí (đồng)
Chi phí chung 15%
Đơn giá (đồng)
LĐKT
Dụng cụ
KH-TB
Vật liệu
Tổng
1
Uy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
239
1
37
18.376
18.654
2.798
21.452
2
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
31.615
2.083
10.937
4.539
49.174
7.376
56.550
3
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh
17.798
203
26.026
1.967
45.994
6.899
52.893
3. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận, bổ sung trong hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại xã, thị trấn:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
STT
Đơn vị thực hiện
Chi phí (đồng)
Chi phí chung 15%
Đơn giá (đồng)
LĐKT
Dụng cụ
KH-TB
Vật liệu
Tổng
1
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
37.331
4.365
436
794
42.925
6.439
49.364
2
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
34.065
1.132
11.156
5.059
51.412
7.712
59.124
3
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh
9.821
553
26.040
1.747
38.161
5.724
43.885
4.Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận, bổ sung trong hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
STT
Đơn vị thực hiện
Chi phí (đồng)
Chi phí chung 15%
Đơn giá (đồng)
LĐKT
Dụng cụ
KH-TB
Vật liệu
Tổng
1
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
1.493
18
5.753
7.264
1.090
8.354
2
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
34.065
4.904
11.351
3.412
53.731
8.060
61.791
3
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh
10.423
146
26.040
189
36.798
5.520
42.318
5. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận, lập hồ sơ địa chính cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
STT
Đơn vị thực hiện
Chi phí (đồng)
Chi phí chung 15%
Đơn giá (đồng)
LĐKT
Dụng cụ
KH-TB
Vật liệu
Tổng
1
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
2.707
33
465
3.206
481
3.687
2
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
3.136
33
465
3.634
545
4.179
3
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh
58.302
7.491
43.636
12.470
121.898
18.285
140.183
6. Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận (trường hợp nộp hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường):
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
STT
Đơn vị thực hiện
Chi phí (đồng)
Chi phí chung 15%
Đơn giá (đồng)
LĐKT
Dụng cụ
KH-TB
Vật liệu
Tổng
1
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
1.934
23
205
2.162
324
2.486
2
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
35.166
2.565
9.984
4.684
52.399
7.860
60.259
3
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh
7.791
99
26.274
410
34.574
5.186
39.760
7.Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
STT
Đơn vị thực hiện
Chi phí (đồng)
Chi phí chung 15%
Đơn giá (đồng)
LĐKT
Dụng cụ
KH-TB
Vật liệu
Tổng
1
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
3.996
64
654
4.715
707
5.422
2
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đât cấp huyện
4.629
86
654
5.369
805
6.175
3
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tình
87.185
2.012
42.236
5.931
137.364
20.605
157.968
8. Đối với trường hợp đăng ký biến động về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại xã, thị trấn trong trường hợp nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã:
Đơn vị tính: Thửa đất (Giấy chứng nhận)/hồ sc/2)
STT
Đơn vị thực hiện
Chi phí (đồng)
Chi phí chung 15%
Đơn giá (đồng)
LĐKT
Dụng cụ
KH-TB
Vật liệu
Tổng
1
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
35.193
3.428
125
3.172
41.918
6.288
48.206
2
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
36.168
2.016
9.226
6.688
54.099
8.115
62.214
3
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh
9.676
226
26.405
1.487
37.795
5.669
43.464
9. Đối với trường hợp đăng ký biến động về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở sử dụng đất tại phường đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường:
Đơn vị tính: Thửa đất (Giấy chứng nhận)/hồ sơ (2)
STT
Đơn vị thực hiện
Chi phí (đồng)
Chi phí chung 15%
Đơn giá (đồng)
LĐKT
Dụng cụ
KH-TB
Vật liệu
Tổng
1
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
8.637
96
495
9.228
1.384
10.612
2
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
33.778
4.578
9.803
5.356
53.515
8.027
61.542
3
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh
10.130
99
25.876
1.557
37.663
5.649
43.312
10. Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất khi thực hiện chủ trương “dồn điền, đổi thửa”:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
STT
Đơn vị thực hiện
Chi phí (đồng)
Chi phí chung 15%
Đơn giá (đồng)
LĐKT
Dụng cụ
KH-TB
Vật liệu
Tổng
1
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
4.816
379
23
77
5.295
794
6.089
2
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
32.573
527
9.123
4.833
47.056
7.058
54.115
3
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh
5.600
58
25.649
1.235
32.541
4.881
37.422
11. Đối với trường hợp cấp đổi hoặc chỉnh lý Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
STT
Đơn vị thực hiện
Chi phí (đồng)
Chi phí chung 15%
Đơn giá (đồng)
LĐKT
Dụng cụ
KH-TB
Vật liệu
Tổng
1
Uy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
35.837
916
465
37.219
5.583
42.802
2
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
38.734
1.160
9.112
5.495
54.501
8.175
62.676
3
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh
12.394
134
26.274
3.388
42.189
6.328
48.518
12. Đối với trường hợp đăng ký biến động về quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
STT
Đơn vị thực hiện
Chi phí (đồng)
Chi phí chung 15%
Đơn giá (đồng)
LĐKT
Dụng cụ
KH-TB
Vật liệu
Tổng
1
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
3.223
40
111
3.375
506
3.881
2
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
3.733
40
111
3.885
583
4.468
3
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh
49.075
2.786
42.131
6.563
100.554
15.083
115.637
13. Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gán liền với đất ở tại xã sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
STT
Đơn vị thực hiện
Chi phí (đồng)
Chi phí chung 15%
Đơn giá (đồng)
LĐKT
Dụng cụ
KH-TB
Vật liệu
Tổng
1
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
2.782
482
8
18.592
21.864
3.280
25.144
2
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
29.573
543
7.676
3.059
40.851
6.128
46.978
3
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh
4.989
65
26.025
1.810
32.888
4.933
37.822
14. Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho nhiều thửa đất của mỗi hộ gia đình, cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất có chỉnh lý hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
STT
Đơn vị thực hiện
Chi phí (đồng)
Chi phí chung 15%
Đơn giá (đồng)
LĐKT
Dụng cụ
KH-TB
Vật liệu
Tổng
1
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
4.666
149
8
18.457
23.281
3.492
26.773
2
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
34.452
495
7.676
2.504
45.127
6.769
51.896
3
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh
4.666
45
25.474
1.684
31.870
4.781
36.651
15. Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
STT
Đơn vị thực hiện
Chi phí (đồng)
Chi phí chung 15%
Đơn giá (đồng)
LĐKT
Dụng cụ
KH-TB
Vật liệu
Tổng
1
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
32.568
1.194
7.681
5.940
47.383
7.108
54.491
2
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh
516
190
26.932
3.696
31.334
4.700
36.034
Ghi chú:
(1) : Trường hợp nhiều thửa đất (Giấy chứng nhận) được đăng kỷ cấp mới, cập nhật, chỉnh lỷ chung trong một hồ sơ thì ngoài mức được tỉnh ở trên cứ mỗi thửa đất (Giẩy chứng nhận) tăng thêm được tỉnh bằng 0,30 lần mức trên;
(2) : Đối với trường hợp đăng ký biến động thì Đơn vị tính là Giấy chứng nhận.
Điều 2
về kinh phí
1. Nguồn kinh phí: sự nghiệp kinh tế.
2. Về dự toán: Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất các cấp căn cứ đơn giá đã được phê duyệt, hàng năm lập dự toán kinh phí cập nhật, chỉnh lý biến động (bao gồm chi phí kiểm tra nghiệm thu) trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 4
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.