QUY Ế T ĐỊ NH Ban h à nh Quy đị nh m ộ t s ố ch ế độ , đị nh m ứ c chi ph ụ c v ụ ho ạ t độ ng c ủ a H Đ ND c á c c ấ p trong t ỉ nh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH C ă n c ứ Lu ậ t T ổ ch ứ c H Đ N Đ v à UBND ng à y 26/11/2003; C ă n c ứ Lu ậ t Ban h à nh v ă n b ả n quy ph ạ m ph á p lu ậ t c ủ a H ộ i đồ ng nh â n d â n, Ủ y ban nh â n d â n ng à y 03/12/2004; C ă n c ứ Lu ậ t Ng â n s á ch nh à n ướ c ng à y 16/12/2002 v à c á c v ă n b ả n h ướ ng d ẫ n thi h à nh; C ă n c ứ Ngh ị quy ế t s ố 01/2008/NQ-H Đ ND ng à y 29/7/2008 c ủ a H Đ ND t ỉ nh v ề vi ệ c ban h à nh quy đị nh m ộ t s ố ch ế độ , đị nh m ứ c chi ph ụ c v ụ ho ạ t độ ng c ủ a H Đ ND c á c c ấ p trong t ỉ nh; Theo đề ngh ị c ủ a Gi á m đố c S ở T à i ch í nh t ạ i T ờ tr ì nh s ố 1181/STC-NS ng à y 15/8/2008,
QUYẾT ĐỊNH: Đ i ề u 1. Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trong tỉnh (có Quy định chi tiết kèm theo). Đ i ề u 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. Ủ Y BAN NH Â N D Â N T Ỉ NH CH Ủ T Ị CH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY ĐỊNH Một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trong tỉnh (K è m theo Quy ế t đị nh s ố 52/2008/Q Đ -UBND ng à y 26/8/2008 c ủ a UBND t ỉ nh ) Ch ươ ng I NH Ữ NG QUY ĐỊ NH CHUNG Đ i ề u 1. Quy định này ban hành một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trong tỉnh. Các chế độ về hoạt động của HĐND và Đại biểu HĐND không được đề cập trong Quy định này thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước. Đ i ề u 2. Người kiêm nhiệm chức vụ ở cơ quan khác nếu kiêm nhiệm thêm chức vụ trong HĐND vẫn được hưởng phụ cấp theo Quy định này. Người kiêm nhiệm nhiều công việc trong HĐND thì hưởng một mức phụ cấp cao nhất. Đ i ề u 3. Các khoản chi thuộc HĐND cấp nào thì đưa vào dự toán kinh phí hàng năm của HĐND cấp đó để chi cho các hoạt động của HĐND, đại biểu HĐND và quyết toán với ngân sách cùng cấp. Ch ươ ng II QUY ĐỊ NH C Ụ TH Ể M ụ c 1 PH Ụ C Ấ P C Á C CH Ứ C DANH KH Ô NG CHUY Ê N TR Á CH Đ i ề u 4. Đại biểu HĐND đang giữ các chức vụ Đảng, Nhà nước, đoàn thể nếu kiêm nhiệm các chức danh Chủ tịch HĐND hoặc Trưởng ban của HĐND thì được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm như sau: 1. C ấ p t ỉ nh: a) Chủ tịch HĐND : 1,0 mức lương tối thiểu; b) Trưởng ban HĐND : 0,8 mức lương tối thiểu. 2. C ấ p huy ệ n: a) Chủ tịch HĐND : 0,8 mức lương tối thiểu; b) Trưởng ban HĐND : 0,6 mức lương tối thiểu. 3. C ấ p x ã : Chủ tịch HĐND : 0,6 mức lương tối thiểu. Đ i ề u 5. Đại biểu HĐND đang kiêm nhiệm các chức vụ Phó Trưởng ban, thành viên các Ban, Tổ trưởng, Phó Tổ trưởng tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện; Tổ trưởng tổ đại biểu HĐND cấp xã được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc như sau: 1. C ấ p t ỉ nh: a) Tổ trưởng tổ đại biểu : 0,7 mức lương tối thiểu; b) Phó Trưởng ban : 0,6 mức lương tối thiểu; c) Phó Tổ trưởng tổ đại biểu : 0,5 mức lương tối thiểu; d) Thành viên Ban : 0,3 mức lương tối thiểu. 2. C ấ p huy ệ n: a) Tổ trưởng tổ đại biểu : 0,5 mức lương tối thiểu; b) Phó Trưởng ban : 0,4 mức lương tối thiểu; c) Phó Tổ trưởng tổ đại biểu : 0,3 mức lương tối thiểu; d) Thành viên Ban : 0,2 mức lương tối thiểu. 3. C ấ p x ã : Tổ trưởng tổ đại biểu : 0,1 mức lương tối thiểu. M ụ c 2 CHI PH ỤC V Ụ HO Ạ T ĐỘ NG TH Ẩ M TRA, GI Á M S Á T, KH Ả O S Á T Đ i ề u 6. Đối tượng và mức chi phục vụ công tác thẩm tra 1. Chi soạn thảo, tiếp thu, hoàn chỉnh báo cáo: a) Cấp tỉnh : 200.000 đồng/báo cáo; b) Cấp huyện : 150.000 đồng/báo cáo; c) Cấp xã : 100.000 đồng/báo cáo. 2. Bồi dưỡng người chủ trì cuộc họp thẩm tra: a) Cấp tỉnh : 100.000 đồng/người/ngày; b) Cấp huyện : 70.000 đồng/người/ngày; c) Cấp xã : 50.000 đồng/người/ngày. 3. Bồi dưỡng thành viên dự họp (kể cả đại biểu HĐND và khách mời) : a) Cấp tỉnh : 70.000 đồng/người/ngày; b) Cấp huyện : 50.000 đồng/người/ngày; c) Cấp xã : 30.000 đồng/người/ngày. Đ i ề u 7. Đối tượng và mức chi phục vụ công tác giám sát, khảo sát 1. Chi xây dựng các văn bản trước giám sát khảo sát và báo cáo tổng hợp kết quả giám sát, khảo sát: a) Cấp tỉnh : 100.000 đồng/báo cáo; b) Cấp huyện : 70.000 đồng/báo cáo; c) Cấp xã : 50.000 đồng/báo cáo. 2. Bồi dưỡng Trưởng đoàn (nếu Trưởng đoàn vắng thì Phó Trưởng đoàn thay): a) Cấp tỉnh : 100.000 đồng/ngày; b) Cấp huyện : 70.000 đồng/ngày; c) Cấp xã : 50.000 đồng/ngày. 3. Bồi dưỡng thành viên Đoàn giám sát, khảo sát và người đứng đầu đơn vị chịu sự giám sát, khảo sát: a) Cấp tỉnh : 70.000 đồng/ngày; b) Cấp huyện : 50.000 đồng/ngày; c) Cấp xã : 30.000 đồng/ngày. M ụ c 3 CHI PH Ụ C V Ụ K Ỳ H Ọ P C Ủ A H Đ ND Đ i ề u 8. Đối tượng và mức chi phục vụ kỳ họp 1. Hỗ trợ tiền ăn đối với đại biểu HĐND và khách mời: a) Cấp tỉnh : 70.000 đồng/người/ngày; b) Cấp huyện : 60.000 đồng/người/ngày; c) Cấp xã : 50.000 đồng/người/ngày. 2. Chế độ bồi dưỡng phục vụ các hoạt động của kỳ họp HĐND: a) Bồi dưỡng Chủ tọa: - Cấp tỉnh : 100.000 đồng/người/ngày; - Cấp huyện : 60.000 đồng/người/ngày; - Cấp xã : 40.000 đồng/người/ngày. b) Bồi dưỡng Thư ký : - Cấp tỉnh : 60.000 đồng/người/ngày; - Cấp huyện : 50.000 đồng/người/ngày; - Cấp xã : 30.000 đồng/người/ngày. c) Soạn thảo, tổng hợp ý kiến để hoàn chỉnh Nghị quyết trình kỳ họp thông qua, trình ký chứng thực phát hành: - Cấp tỉnh : 200.000 đồng/Nghị quyết; - Cấp huyện : 150.000 đồng/Nghị quyết; - Cấp xã : 100.000 đồng/Nghị quyết. d) Viết báo cáo tổng hợp các ý kiến, kiến nghị của cử tri; ý kiến thảo luận ở tổ đại biểu (trước và trong kỳ họp); báo cáo của UBND cùng cấp trả lời ý kiến của cử tri và đại biểu HĐND tại kỳ họp: - Cấp tỉnh : 200.000 đồng/báo cáo/kỳ họp; - Cấp huyện : 150.000 đồng/báo cáo/kỳ họp; - Cấp xã : 100.000 đồng/báo cáo/kỳ họp. đ) Soạn thảo các văn bản khác trình kỳ họp HĐND: - Cấp tỉnh : 70.000 đồng/văn bản; - Cấp huyện : 50.000 đồng/văn bản; - Cấp xã : 30.000 đồng/văn bản. M ụ c 4 CHI X Â Y D Ự NG PH Á P LU Ậ T, TI Ế P X Ú C C Ử TRI V À C Á C H Ộ I NGH Ị , CU Ộ C H Ọ P C Ủ A H Đ ND Đ i ề u 9. Đối tượng và mức chi phục vụ các Hội nghị, cuộc họp 1. Đại biểu HĐND và người được mời tham gia các hoạt động xây dựng pháp luật, tiếp xúc cử tri và hội nghị, cuộc họp của HĐND, Thường trực HĐND, Ban của HĐND, tổ đại biểu HĐND được chi bồi dưỡng như sau: a) Cấp tỉnh : 60.000 đồng/người/ngày; b) Cấp huyện : 40.000 đồng/người/ngày; c) Cấp xã : 30.000 đồng/người/ngày. 2. Bồi dưỡng viết báo cáo tổng hợp ý kiến đóng góp vào dự án Luật, Pháp lệnh; báo cáo tham luận tại các hội nghị HĐND từ 2 cấp trở lên (không áp dụng đối với cấp xã). Tùy phạm vi và mức độ phức tạp, Thường trực HĐND cấp triệu tập quyết định mức chi cụ thể, nhưng tối đa không quá 300.000 đồng/báo cáo đối với cấp tỉnh; 150.000 đồng/báo cáo đối với cấp huyện; 100.000 đồng/báo cáo đối với cấp xã. M ụ c 5 CH Ế ĐỘ CHI C Á C HO Ạ T ĐỘ NG KH Á C Đ i ề u 10. Chế độ thanh toán tiền công tác phí 1. Đại biểu HĐND hưởng lương hoặc sinh hoạt phí từ Ngân sách nhà nước tại đơn vị nào thì thanh toán tiền công tác phí ở đơn vị đó. 2. Đại biểu HĐND không hưởng lương hoặc sinh hoạt phí từ Ngân sách Nhà nước khi tham gia các hoạt động của HĐND được Văn phòng phục vụ HĐND thanh toán tiền xe theo giá phương tiện công cộng. Đ i ề u 11. Chế độ chi hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ 1. Hỗ trợ tiền may trang phục cho đại biểu HĐND (nếu tham gia ở nhiều cấp thì hưởng ở cấp cao nhất), mức hỗ trợ như sau: - Cấp tỉnh : 2.000.000 đồng/người/nhiệm kỳ; - Cấp huyện : 1.500.000 đồng/người/nhiệm kỳ; - Cấp xã : 1.000.000 đồng/người/nhiệm kỳ. 2. Hỗ trợ đại biểu HĐND tỉnh 150.000 đồng/đại biểu/tháng để truy cập thông tin từ báo chí, nghiên cứu tài liệu…v.v… phục vụ hoạt động (thay cho chế độ cấp báo Bình Phước và báo Người đại biểu nhân dân). Đại biểu HĐND cấp huyện, cấp xã được cấp báo Bình Phước và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến hoạt động của HĐND. Thường trực HĐND cấp huyện, cấp xã, tổ trưởng, phó tổ trưởng tổ đại biểu HĐND cấp huyện và tổ trưởng tổ đại biểu HĐND cấp xã được cấp thêm báo Người đại biểu nhân dân. 3. Hỗ trợ mỗi đơn vị hành chính cấp xã 3.000.000 đồng/năm để phục vụ công tác tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND các cấp. 4. Thường trực HĐND, Trưởng ban của HĐND tỉnh có thể quyết định việc thuê tư vấn về kỹ thuật, chuyên môn để tham gia thẩm tra, giám sát những vấn đề thuộc thẩm quyền khi thấy cần thiết. Mức thuê không quá 1.000.000 đồng/01 lần, đến xong việc. Đ i ề u 12. Chế độ chi cho phóng viên Báo, Đài, cán bộ - công chức phục vụ các hoạt động của HĐND 1. Phóng viên Báo, Đài và CB - CC là thành viên tham gia các hoạt động của HĐND quy định tại các
Mục 3,
Mục 4 và
Mục 5 trên đây được hưởng chế độ như đại biểu HĐND.
Mục 3,
Mục 4 và
Mục 5 trên đây được hưởng chế độ bằng 50% mức của đại biểu HĐND.