QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ
Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ
Điều 14 - Quyết định số 242/1999/QĐ-TTg ngày 30/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều hành xuất nhập khẩu hàng hoá năm 2000;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 238/CP-KTTH ngày 10 tháng 03 năm 2000 của Chính phủ về việc tăng thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng khi không áp dụng biện pháp hạn chế nhập khẩu;
Sau khi tham khảo ý kiến tham gia của các Bộ, Ngành có liên quan và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 29/1999/QĐ/BTC ngày 15/03/1999; Quyết định số 139/1999/QĐ/BTC ngày 11/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/04/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
DANH
MỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2000/QĐ-BTC ngày 17/03/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mã số
Mô tả nhóm mặt hàng
Thuế suất (%)
Nhóm
Phân nhóm
1511
Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hoá học
1511
10
Dầu thô:
1511
10
10
Dầu cọ
5
1511
10
90
Loại khác
5
1511
90
Loại khác:
1511
90
10
Loại để sản xuất shortening
30
1511
90
90
Loại khác
40
2815
Hydroxit natri (xút cottich), hydroxit kali; peroxit natri hoặc peroxit kali
Hydroxit natri:
2815
11
00
Dạng rắn
10
2815
12
00
Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc lỏng)
20
2815
20
00
Hydroxit kali
0
2815
30
00
Peroxit natri hoặc peroxit kali
0
2917
A xít polycacboxylic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất chúng đã halogen hoá, sunphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá
A xít polycacboxylic mạch thẳng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng:
2917
11
00
A xít oxalic, muối và este của nó
0
2917
12
00
A xít adipic, muối và este của nó
0
2917
13
00
A xít azelaic, muối và este của nó
0
2917
14
00
Anhydrit maleic
0
2917
19
00
Loại khác
0
2917
20
00
A xít polycacboxylic cyclanic, cyclenic hoặc cyclotepenie, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng
0
A xít polycacboxylic thơm, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất chúng:
2917
31
00
Dibutyl orthophthalates
0
2917
32
00
Dioctyl orthophthalates
10
2917
33
00
Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates
0
2917
34
00
Este khác của các axit orthophthalates
0
2917
35
00
Anhydrit phthalic
0
2917
36
00
A xít terephthalic và muối của nó
0
2917
37
00
Dimetyl terephthalate
0
2917
39
00
Loại khác
0
3103
Phân khoáng hoặc phân hoá học, có chứa phốt phát
3103
10
00
Supe phốt phát (su-pe lân)
10
3103
20
00
Xỉ ba-zơ (xỉ phốt phát)
0
3103
90
Loại khác:
3103
90
10
Phân lân nung chảy
10
3103
90
90
Loại khác
0
3105
Phân khoáng hoặc phân hoá học, chứa hai hoặc ba thành phần nitơ, phốt pho, kali; phân bón khác; các mặt hàng của chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10 kg.
3105
10
00
Các mặt hàng cả chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì, trọng lượng cả bì không quá 10 kg.
0
3105
20
00
Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa ba thành phần nitơ, phốt pho và kali
5
3105
30
00
Diamoni dihydrogenorthophosphate (phốt phát diamoni)
0
3105
40
00
Amoni dihydrogenorthophosphate (phốt phát monoamoni)
và hỗn hợp của nó với diamoni hydrogenorthophosphate (phốt phát diamoni)
0
Phân khoáng hoặc phân hoá học khác chứa hai thành phần nitơ và phốt phát:
3105
51
00
Chứa nitơrat và phốt phát
0
3105
59
00
Loại khác
0
3105
60
00
Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa hai thành phần phốt phát và kali
0
3105
90
00
Loại khác
0
3920
Tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, gắn lớp mặt, bổ trợ hoặc kết hợp tương tự với các chất liệu khác
3920
10
00
Từ polyme etylen
10
3920
20
00
Từ polyme propylen
10
3920
30
00
Từ polyme styren
10
Từ polyme vinyl clorua:
3920
41
00
Loại cứng
10
3920
42
00
Loại dẻo
20
Từ polyme acrylic:
3920
51
00
Từ polymetyl metacrylat
10
3920
59
00
Loại khác
10
Từ polycacbonat, nhựa alkyt, este polyallyl hoặc các polyeste khác:
3920
61
Từ polycacbonat:
3920
61
10
Loại làm băng từ
10
3920
61
90
Loại khác
10
3920
62
Từ polyetylen terephthalat:
3920
62
10
Loại làm băng từ
5
3920
62
20
Dạng màng
5
3920
62
90
Loại khác
10
3920
63
Từ polyeste no:
3920
63
10
Loại làm băng từ
10
3920
63
90
Loại khác
10
3920
69
Từ các polyeste khác:
3920
69
10
Loại làm băng từ
10
3920
69
90
Loại khác
10
Từ xen-lu-lo hoặc các chất dẫn xuất hoá học của chúng:
3920
71
Từ xen-lu-lo hoàn nguyên:
3920
71
10
Màng cellophane
5
3920
71
90
Loại khác
10
3920
72
Từ sợi lưu hoá:
3920
72
10
Màng cellophane
5
3920
72
90
Loại khác
10
3920
73
Từ axetat xen-lu-lo:
3920
73
10
Màng cellophane
5
3920
73
90
Loại khác
10
3920
79
Từ các chất dẫn xuất xenlulo khác:
3920
79
10
Màng cellophane
5
3920
79
90
Loại khác
10
Từ plastic khác:
3920
91
00
Từ polyvinyl butyral
10
3920
92
00
Từ polyamit
10
3920
93
00
Từ nhựa amino
10
3920
94
00
Từ nhựa phenolic
10
3920
99
Từ plastic khác:
3920
99
10
Màng BOPP
5
3920
99
90
Loại khác
10
Riêng:
+ Bấc thấm dùng trong xây dựng
1
+ Bông xenlulo làm đầu lọc thuốc lá
15
3923
Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic
3923
10
00
Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự
30
Bao và túi (kể cả loại hình nón):
3923
21
Bằng polyme etylen:
3923
21
10
Bao dệt
40
3923
21
90
Loại khác
30
3923
29
Bằng plastic khác:
3923
29
10
Bao dệt
40
3923
29
90
Loại khác
30
3923
30
00
Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự
30
3923
40
Suốt chỉ, ống chỉ, lõi (bobbin) và các vật phẩm tương tự:
3923
40
10
Dùng cho phim điện ảnh, nhiếp ảnh, băng, và các sản phẩm tương tự thuộc nhóm 8523, 8524
5
3923
40
20
Dùng cho máy móc thuộc nhóm 8444, 8445 và 8448
0
3923
40
90
Loại khác
0
3923
50
00
Nút, nắp, mũ van và các nút đậy tương tự
20
3923
90
00
Loại khác
30
Riêng:
+ Vòi và dầu của bình xịt bằng nhựa (trừ vòi và dầu của bình xịt dầu thơm, bình xịt nước hoa ở mã số 961610)
10
+ Vỏ ống kem đánh răng
10
+ Hộp đựng phim điện ảnh
5
4015
Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ quần áo (kể cả găng tay) dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hoá, trừ cao sư cứng
Găng tay:
4015
11
00
Dùng trong phẫu thuật
20
4015
19
00
Loại khác
20
4015
90
Loại khác:
4015
90
10
Sản phẩm bằng cao su có dát chì dùng để tránh tia phóng xạ khi chụp X-quang
5
4015
90
90
Loại khác
20
4804
Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
Giấy gói hàng, loại “kraftliner”:
4804
11
00
Loại chưa tẩy
30
4804
19
00
Loại khác
30
Giấy kraft làm bao:
4804
21
Loại chưa tẩy:
4804
21
10
Chưa in để làm bao xi măng
3
4804
21
90
Loại khác
15
4804
29
Loại khác:
4804
29
10
Chưa in
10
4804
29
20
Giấy phức hợp đã in
10
4804
29
90
Loại khác
15
Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng từ 150g/m2 trở xuống:
4804
31
Loại chưa tẩy:
4804
31
10
Giấy kraft cách điện
5
4804
31
90
Loại khác
10
4804
39
00
Loại khác
10
Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng trên 150g/m2 nhưng dưới 225g/m2:
4804
41
Loại chưa tẩy:
4804
41
10
Giấy kraft cách điện
5
4804
41
90
Loại khác
30
4804
42
00
Loại đã tẩy đồng loạt toàn bộ và có tỷ trọng trên 95% tổng trọng lượng sợi là sợi gỗ thu được từ quá trình sản xuất hoá học
30
4804
49
00
Loại khác
30
Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng từ 225g/m2 trở lên:
4804
51
Loại chưa tẩy:
4804
51
10
Giấy kraft cách điện
5
4804
51
90
Loại khác
30
4804
52
00
Loại đã tẩy đồng loạt toàn bộ và có tỷ trọng trên 95% tổng trọng lượng sợi là loại sợi gỗ thu được từ quá trình sản xuất hoá học
30
4804
59
00
Loại khác
30
Riêng:
+ Các loại bìa, carton phẳng dùng làm bao bì, có độ chịu bục từ 3kgf/cm2 trở xuống và độ chịu nén từ 14kgf trở xuống
30
6114
Quần áo khác, dệt kim, đan hoặc móc
6114
10
00
Bằng len lông cừu hay lông động vật loại mịn
50
6114
20
00
Bằng sợi bông
50
6114
30
Bằng sợi nhân tạo:
6114
30
10
Quần áo du hành vũ trụ, quần áo chống cháy, áo giáp chống đạn
5
6114
30
90
Loại khác
50
6114
90
Bằng vật liệu dệt khác:
6114
90
10
Quần áo du hành vũ trụ, quần áo chống cháy, áo giáp chống đạn
5
6114
90
90
Loại khác
50
6904
Gạch xây dựng, gạch lát nền, ngói lót, ngói đệm và các loại tương tự bằng gốm, sứ
6904
10
00
Gạch xây dựng
50
6904
90
00
Loại khác
50
7013
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thuỷ tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 7010 hoặc 7018)
7013
10
00
Bằng gốm thuỷ tinh
50
Bộ đồ uống bằng thuỷ tinh, trừ gốm thuỷ tinh:
7013
21
Bằng pha lê chì:
7013
21
10
Dạng bán thành phẩm (phôi)
30
7013
21
90
Loại khác
50
7013
29
00
Loại khác
50
Bộ đồ ăn (trừ đồ uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thuỷ tinh trừ gốm thuỷ tinh:
7013
31
Bằng pha lê chì:
7013
31
10
Dạng bán thành phẩm (phôi)
30
7013
31
90
Loại khác
50
7013
32
00
Bằng thuỷ tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5x10 -6 độ Kenvin trong khoảng nhiệt độ 0 độ C đến 300 độ C
50
7013
39
00
Loại khác
50
Đồ dùng bằng thuỷ tinh khác:
7013
91
Bằng pha lê chì:
7013
91
10
Dạng bán thành phẩm (phôi)
30
7013
91
90
Loại khác
50
7013
99
00
Loại khác
50
7303
00
Các loại ống, ống dẫn, thanh dạng rỗng bằng gang
7303
00
10
Loại có đường kính từ 150mm đến 600mm, dài từ 5m đến 6m
20
7303
00
90
Loại khác
3
8432
Máy nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt, máy cán cỏ, làm sân cỏ thể thao
8432
10
00
Dàn cầy
15
Bừa đĩa, dàn xới, máy làm cỏ và cuốc:
8432
21
00
Bừa đĩa
15
8432
29
00
Loại khác
15
8432
30
00
Máy gieo hạt, máy trồng cây, máy cấy
5
8432
40
00
Máy vãi phân hay máy rắc phân hoá học
5
8432
80
00
Máy khác
5
8432
90
00
Phụ tùng
0
8436
Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm, nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị nuôi gà con (gà úm)
8436
10
Máy chế biến thức ăn gia súc:
8436
10
10
Loại dùng động cơ diesel
15
8436
10
90
Loại khác
5
Máy chăm sóc gia cầm, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị nuôi gà con (gà úm):
8436
21
00
Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị nuôi gà con (gà úm)
3
8436
29
00
Loại khác
3
8436
80
Máy khác:
8436
80
10
Máy ươm cây giống
3
8436
80
90
Loại khác
3
Các bộ phận:
8436
91
00
Của máy chăm sóc gia cầm, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị nuôi gà con (gà úm)
0
8436
99
00
Của các máy khác
0
8437
Máy làm sạch, phân loại hoặc xếp loại hạt ngũ cốc hay các loại rau đậu, quả khô; máy dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc, rau đậu, quả khô, trừ các loại máy kiểu trang trại
8437
10
00
Máy làm sạch, phân loại hoặc xếp loại hạt ngũ cốc hay các loại rau đậu khô
5
8437
80
Máy khác:
Máy xát vỏ gạo, đánh bóng gạo hoặc máy kết hợp cả hai chức năng trên:
8437
80
11
Loại dùng động cơ diesel
15
8437
80
19
Loại khác
5
Máy khác:
8437
80
91
Loại dùng động cơ diesel
15
8437
80
99
Loại khác
5
8437
90
00
Các bộ phận
0
8544
Dây, cáp (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã được tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn điện được cách điện, đã hoặc chưa gắn với đầu nối. Cáp sợi quang làm bằng các sợi có vỏ bọc riêng từng sợi, đã hoặc chưa lắp với dây dẫn điện hoặc được lắp với đầu nối điện
Dây quấn (winding wire):
8544
11
Bằng đồng:
8544
11
10
Tráng sơn hoặc men
10
8544
11
90
Loại khác
5
8544
19
Bằng vật liệu khác:
8544
19
10
Tráng sơn hoặc men
5
8544
19
90
Loại khác
5
8544
20
Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
Đã gắn với đầu nối:
8544
20
11
Tiết diện không quá 300mm2
15
8544
20
12
Tiết diện trên 300 mm2 đến 400 mm2
5
8544
20
13
Cáp điều khiển
10
8544
20
19
Loại khác
1
Loại chưa gắn với đầu nối:
8544
20
21
Tiết diện không quá 300 mm2
15
8544
20
22
Tiết diện trên 300 mm2 đến 400 mm2
5
8544
20
23
Cáp điều khiển
10
8544
20
29
Loại khác
1
8544
30
00
Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác thuộc loại sử dụng trong xe cộ, máy bay hay tầu thuỷ
5
Các loại dây dẫn điện khác dùng cho điện áp không quá 80V:
8544
41
Đã lắp vào đầu nối điện:
8544
41
10
Cáp dùng cho ắc quy
15
8544
41
20
Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển
0
8544
41
30
Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển
15
Cáp điện:
8544
41
41
Cách điện bằng PVC, PE, tiết diện không quá 300 mm2
15
8544
41
49
Loại khác
1
Loại khác:
8544
41
91
Cáp điều khiển
10
8544
41
92
Dây dẫn điện bọc nhựa
15
8544
41
99
Loại khác
10
8544
49
Loại khác:
8544
49
10
Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển
0
8544
49
20
Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển
15
Cáp điện:
8544
49
31
Cách điện bằng PVC, PE, tiết diện không quá 300 mm2
15
8544
49
39
Loại khác
1
Loại khác:
8544
49
91
Cáp điều khiển
10
8544
49
92
Dây dẫn điện bọc nhựa
15
8544
49
99
Loại khác
10
Các loại dây dẫn điện khác dùng cho điện áp trên 80V, nhưng không quá 1000V:
8544
51
Đã lắp với đầu nối điện:
8544
51
10
Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển
0
8544
51
20
Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển
15
Cáp điện:
8544
51
31
Cách điện bằng PVC, PE, tiết diện không quá 300 mm2
15
8544
51
39
Loại khác
1
Loại khác:
8544
51
91
Cáp điều khiển
10
8544
51
92
Dây dẫn điện bọc nhựa
15
8544
51
99
Loại khác
10
8544
59
Loại khác:
8544
59
10
Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển
0
8544
59
20
Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển
15
Cáp điện:
8544
59
31
Cách điện bằng PVC, PE, tiết diện không quá 300 mm2
15
8544
59
39
Loại khác
1
Loại khác:
8544
59
91
Cáp điều khiển
10
8544
59
92
Dây dẫn điện bọc nhựa
15
8544
59
99
Loại khác
10
8544
60
Các loại dây dẫn điện khác dùng cho điện áp trên 1000V:
Cáp điện:
8544
60
11
Cách điện bằng PVC, PE, chịu được điện áp trên 1KV đến 35KV, tiết diện không quá 400 mm2
15
8544
60
19
Loại khác
1
Loại khác:
8544
60
91
Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển
0
8544
60
92
Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển
15
8544
60
99
Loại khác
1
8544
70
Cáp sợi quang:
8544
70
10
Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển
0
8544
70
20
Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển
5
8544
70
90
Loại khác
1
8702
Xe ôtô chở 10 người trở lên kể cả lái xe
8702
10
Loại lắp động cơ pít-tông đốt trong khởi động bằng sức nén (diesel hoặc nửa diesel):
8702
10
10
Xe chở không quá 50 người, kể cả lái xe
100
8702
10
90
Loại khác
60
8702
90
Loại khác:
8702
90
10
Xe chở không quá 50 người, kể cả lái xe
100
8702
90
90
Loại khác
60
Riêng:
Bộ linh kiện lắp ráp của loại xe từ 24 chỗ trở lên:
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện
12
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện
18
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện
5
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện
7
+ Dạng IKD
3
Bộ linh kiện lắp ráp của loại xe trên 15 chỗ đến dưới 24 chỗ:
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện
25
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện
30
+ Dạng CKD2
10
+ Dạng IKD
3
Bộ linh kiện lắp ráp của loại xe trên 10 chỗ đến dưới 15 chỗ:
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện
40
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện
45
+ Dạng CKD2
20
+ Dạng IKD
5
Xe chở hành khách trong sân bay
0
8703
Xe ôtô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 8702), kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng và ôtô đua
8703
10
Xe được thiết kế đặc biệt để đi du lịch trên tuyết; xe ôtô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703
10
10
Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe
100
8703
10
20
Xe chở 9 người, kể cả lái xe
100
Xe khác có động cơ pít-tông đốt trong đánh lửa bằng tia lửa:
8703
21
Dung tích xi lanh không quá 1000cc:
8703
21
10
Xe cứu thương
0
8703
21
20
Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe
100
8703
21
30
Xe chở 9 người, kể cả lái xe
100
8703
22
Dung tích xi lanh trên 1000cc nhưng không quá 1500cc:
8703
22
10
Xe cứu thương
0
8703
22
20
Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe
100
8703
22
30
Xe chở 9 người, kể cả lái xe
100
8703
23
Dung tích xi lanh trên 1500cc nhưng không quá 3000cc:
8703
23
10
Xe cứu thương
0
8703
23
20
Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe
100
8703
23
30
Xe chở 9 người, kể cả lái xe
100
8703
24
Dung tích xi lanh trên 3000cc:
8703
24
10
Xe cứu thương
0
8703
24
20
Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe
100
8703
24
30
Xe chở 9 người, kể cả lái xe
100
Xe khác có động cơ pít-tông đốt trong đánh lửa bằng sức nén:
8703
31
Dung tích xi lanh không quá 1500cc:
8703
31
10
Xe cứu thương
0
8703
31
20
Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe
100
8703
31
30
Xe chở 9 người, kể cả lái xe
100
8703
32
Dung tích xi lanh trên 1500cc nhưng không quá 2500cc:
8703
32
10
Xe cứu thương
0
8703
32
20
Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe
100
8703
32
30
Xe chở 9 người, kể cả lái xe
100
8703
33
Dung tích xi lanh trên 2500cc:
8703
33
10
Xe cứu thương
0
8703
33
20
Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe
100
8703
33
30
Xe chở 9 người, kể cả lái xe
100
8703
90
Loại khác:
8703
90
10
Xe cứu thương
0
8703
90
20
Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe
100
8703
90
30
Xe chở 9 người, kể cả lái xe
100
Riêng:
+ Xe chở tiền
0
+ Xe tang lễ
0
+ Dạng CKD1 của nhóm 8703 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện
40
+ Dạng CKD1 của nhóm 8703 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện
45
+ Dạng CKD2 của nhóm 8703
20
+ Dạng IKD của nhóm 8703
5
8704
Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá
8704
10
00
Xe tự đổ, xe lật được thiết kế để sử dụng cho đường nhỏ, hẻm
100
Loại khác có động cơ pít-tông đốt trong khởi động bằng sức nén (diesel và nửa diesel):
8704
21
00
Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
100
8704
22
Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
8704
22
10
Trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
60
8704
22
20
Trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
30
8704
23
Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn:
8704
23
10
Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn đến 50 tấn
10
8704
23
90
Loại khác
0
Xe khác có động cơ đốt trong đánh lửa bằng tia lửa:
8704
31
00
Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
100
8704
32
Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn:
8704
32
10
Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
60
8704
32
20
Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
30
8704
32
30
Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn đến 50 tấn
10
8704
32
90
Loại khác
0
8704
90
Loại khác:
8704
90
10
Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
100
8704
90
20
Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
60
8704
90
30
Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
30
8704
90
40
Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn đến 50 tấn
10
8704
90
90
Loại khác
0
Riêng:
Bộ linh kiện lắp ráp của xe có trọng tải không quá 5 tấn:
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện
15
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện
20
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện
7
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện
10
+ Dạng IKD
3
Bộ linh kiện lắp ráp của xe có trọng tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện
7
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện
12
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện
3
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện
5
+ Dạng IKD
1
Xe thiết kế chở hàng đông lạnh
10
Xe thiết kế chở rác
0
Xe thiết kế chở tiền
10
Xe xi téc, xe thiết kế chở a xít, xe thiết kế chở khí bi tum
10
Xe thiết kế chở bê tông ướt
10
8712
00
Xe đạp hai bánh và xe đạp chân khác (kể cả xe xích lô) không lắp động cơ
8712
00
10
Xe đạp đua
5
8712
00
20
Xe đạp loại khác (kể cả xe đạp trẻ em kiểu người lớn, trừ xe đạp đồ chơi trẻ em thuộc nhóm 9501)
80
8712
00
90
Loại khác
80
9402
Bàn, ghế, giường, tủ dùng trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ: bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại tương tự, có thể xoay, nâng hạ; phụ tùng của các mặt hàng kể trên
9402
10
Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại tương tự và các phụ tùng của chúng:
9402
10
10
Ghế nha khoa
0
9402
90
90
Loại khác
40
9402
90
Loại khác:
9402
90
10
Bàn, ghế, giường, tủ, dùng trong y khoa, giải phẫu y khoa, giải phẫu thú y và phụ tùng của chúng
0
9402
90
20
Bộ quầy tủ để làm thủ tục vé, cân hành lý ở sân bay (checking) nhà ga và phụ tùng của chúng
0
9402
90
90
Loại khác và phụ tùng của chúng
40