QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2003-2010 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Đất đai năm 1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai năm 1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 68/2001/NĐ-CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai;
Căn cứ Thông tư số 1842/2001/TT-TTĐC ngày 01/11/2001 của Tổng cục Địa chính về hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/2001/NĐ-CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai;
Xét đề nghị của UBND huyện Mỹ Hào tại Tờ trình số 60/TT-UB ngày 04/12/2003 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường Hưng Yên tại Tờ trình số 21/TT-TNMT ngày 24/5/2004 về việc xin xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2003 - 2010.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào thời kỳ 2003 - 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Loại đất
Mã số
Hiện trạng năm 2002
Năm 2005
Năm 2010
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Tổng diện tích tự nhiên
01
7910.08
100
7910.08
100
7910.08
100
I. Đất nông nghiệp
02
5468.36
69.13
4820.37
60.94
3904.54
49.36
1. Đất trồng cây hàng năm
03
5104.15
4255.73
3053.02
a) Đất trồng lúa, lúa màu
04
5090.93
4066.52
2719.80
b) Đất lúa, cá
120.00
220.00
c) Đất trồng cây HNK
12
13.22
69.21
113.22
2. Đất vườn tạp
17
124.43
0
0
3. Đất trồng cây lâu năm
18
7.98
230.58
379.29
4. Đất có mặt nước NTTS
26
231.80
334.06
472.23
II. Đất chuyên dùng
40
1332.23
16.84
2061.65
26.06
3080.67
38.95
1. Đất xây dựng
41
216.31
804.63
1651.86
2. Đất giao thông
42
507.66
590.73
671.51
3. Đất thủy lợi & MNCD
43
461.15
529.86
631.14
4. Đất di tích lịch sử văn hóa
44
2.08
2.08
2.08
5. Đất an ninh, quốc phòng
45
22.81
22.81
22.81
6. Đất làm NVLXD
47
41.00
29.92
20.00
7. Đất nghĩa trang, nghĩa địa
49
69.97
70.37
71.02
8. Đất chuyên dùng khác
50
11.25
11.25
11.25
III. Đất ở
51
580.46
7.34
610.33
7.72
654.71
8.28
1. Đất ở đô thị
52
46.38
56.58
181.74
2. Đất ở nông thôn
53
534.08
553.75
472.97
IV. Đất chưa sử dụng
54
529.03
6.69
417.73
5.28
269.16
3.41
1. Đất bằng chưa sử dụng
55
9.19
0
0
2. Đất có mặt nước CSD
57
392.46
290.35
141.78
3. Sông
58
115.85
115.85
195.85
4. Đất CSD khác
59
11.53
11.53
11.53
2. Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở:
Loại đất
Mã số
Cả thời kỳ 2003 - 2010
Giai đoạn 2003 -2005
Giai đoạn 2006 -2010
1. Đất nông nghiệp
02
1694.41
703.72
990.69
Đất trồng cây hàng năm
03
1667.46
676.77
990.69
+ Đất trồng lúa, lúa màu
04
1667.46
676.77
990.69
Đất vườn tạp
17
11.97
11.97
0
Đất có mặt nước NTTS
26
14.98
14.98
0
3. Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp và thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng:
Biện pháp
Cả thời kỳ 2003 - 2010
Giai đoạn 2003 -2005
Giai đoạn 2006 -2010
1. Khai hoang mở rộng DT đất nông nghiệp
130.59
55.73
74.86
Đất trồng cây lâu năm
5.55
5.55
Đất có mặt nước NTTS
125.04
50.18
74.86
2. Thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng
Chuyển từ đất 1 vụ lên đất 2 vụ
6.25
6.25
0
Chuyển từ đất 2 vụ lên đất 2 lúa màu
405.65
205.15
200.50
Chuyển từ đất 2 lúa màu sang chuyên rau
84.16
48.15
36.01
Chuyển từ đất 2 lúa sang đất lúa cá
219.33
119.33
100.00
Chuyển từ đất 2 vụ sang đất cây lâu năm
247.85
99.14
148.71
Chuyển từ đất 2 vụ sang NTTS
106.65
43.34
63.31
Chuyển từ đất 1 vụ sang đất lúa cá
0.67
0.67
0
Chuyển từ đất 2 vụ sang chuyên rau
15.84
7.84
8.00
Chuyển từ đất 1 vụ lúa sang đất cây lâu năm
5.45
5.45
0
Chuyển từ đất 1 vụ lúa sang NTTS
23.72
23.72
0
Điều 2
Căn cứ vào các chỉ tiêu chủ yếu của Quy hoạch sử dụng đất đai được phê duyệt, UBND huyện Mỹ Hào có trách nhiệm:
Lập Kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm trình UBND tỉnh xét duyệt nhằm phục vụ kịp thời các chương trình, mục tiêu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội, quốc phòng an ninh trên địa bàn. Xây dựng các biện pháp cụ thể để quản lý và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai.
Chỉ đạo các ngành phối hợp với UBND các xã, thị trấn triển khai xây dựng hoặc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đai cấp xã đến năm 2010 phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đai của huyện Mỹ Hào.
Thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo đúng quy hoạch và pháp luật.
Công khai quy hoạch sử dụng đất đai sau khi đã được UBND tỉnh xét duyệt.
Điều 3
Trong trường hợp phải điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu chủ yếu của Quy hoạch sử dụng đất đai thời kỳ 2003 -2010 đã được phê duyệt, thì UBND huyện Mỹ Hào trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4
Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các sở, ban, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước, Chủ tịch UBND huyện Mỹ Hào và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.