QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH MỨC GIÁ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ LÀM CƠ SỞ TÍNH GIÁ KHỞI ĐIỂM BÁN ĐẤU GIÁ GỖ TRÒN, GỖ XẺ, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ VÀ THỦY HẢI SẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 159/2007/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 597/TTr-SNN-KL ngày 05 tháng 5 năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tính mức giá xử phạt vi phạm hành chính và làm cơ sở tính giá khởi điểm bán đấu giá gỗ tròn, gỗ xẻ, động vật hoang dã và thủy hải sản trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (Đính kèm bảng giá gỗ tròn, gỗ xẻ, lâm sản khác, động vật hoang dã và thủy hải sản).
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 158/2002/QĐ-UB ngày 24 tháng 12 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc duyệt bảng giá tính thuế tài nguyên gỗ tròn, gỗ xẻ, động vật hoang dã và thủy hải sản.
Điều 3
Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Thương mại, Giám đốc Sở Du lịch, Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý chất lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 3;
Văn phòng Chính phủ;
Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp;
Đoàn Đại biểu Quốc hội TP.HCM;
TT Thành ủy; TT/HĐND. TP;
TTUB: CT, các PCT;
Ủy ban MTTQ Việt Nam TP;
Các Báo, Đài thành phố;
VPHĐ-UB: Các PVP; Các Phòng CV; TTCB;
Lưu: VT, (CNN-Tg)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trung Tín
BẢNG 1:
BẢNG GIÁ TÍNH MỨC GIÁ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ LÀM CƠ SỞ TÍNH GIÁ KHỞI ĐIỂM BÁN ĐẤU GIÁ CÁC LOẠI GOÃ TRÒN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số 54 /2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Ngàn đồng
Nhóm gỗ
Đường kính dưới 25 cm
Đường kính từ 25 đến 40 cm
Đường kính trên 40 cm
Dài dưới 2 m
Dài từ 2 m đến 4 m
Dài trên 4 m
Dài dưới 2 m
Dài từ 2 m đến 4 m
Dài trên 4 m
Dài dưới 2 m
Dài từ 2 m đến 4 m
Dài trên 4 m
I
3.000
3.500
4.000
4.200
4.500
5.000
8.000
9.000
10.000
II
2.500
3.000
3.500
4.000
4.200
4.800
6.000
7.000
8.000
III
2.000
2.500
3.000
3.200
3.500
4.000
5.000
6.000
7.000
IV
2.500
2.700
2.900
3.100
3.300
3.500
4.000
5.000
6.000
V
2.000
2.200
2.500
2.800
3.000
3.200
3.500
4.000
5.000
VI - VIII
1.500
1.800
2.000
2.200
2.500
3.000
3.300
3.700
4.000
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
BẢNG 2:
BẢNG GIÁ TÍNH MỨC GIÁ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ LÀM CƠ SỞ TÍNH GIÁ KHỞI ĐIỂM BÁN ĐẤU GIÁ CÁC LOẠI GOÃ XẺ, GỖ ĐẼO HỘP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH.
(Kèm theo Quyết định số 54 /2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Ngàn đồng
Nhóm gỗ
Mặt rộng < 35 cm
Mặt rộng ³ 35 cm
Mặt rộng ³ 70 cm
Dài dưới 2 m
Dài từ 2 m đến 4 m
Dài trên 4 m
Dài dưới 2 m
Dài từ 2 m đến 4 m
Dài trên 4 m
Dài dưới 2 m
Dài từ 2 m đến 4 m
Dài trên 4 m
I
6.000
6.500
7.000
7.200
7.500
8.000
10.000
12.000
15.000
II
5.000
5.500
6.000
6.200
6.500
7.000
8.000
9.000
10.000
III
4.000
4.500
5.000
5.200
5.500
6.000
7.000
8.000
9.000
IV
3.000
3.500
4.000
4.200
4.500
5.000
6.000
7.000
8.000
V
2.000
2.500
3.000
3.200
3.500
4.000
5.000
6.000
7.000
VI - VIII
1.500
1.800
2.000
2.200
2.500
3.000
4.000
5.000
6.000
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
BẢNG 3:
BẢNG GIÁ TÍNH MỨC GIÁ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ LÀM CƠ SỞ TÍNH GIÁ KHỞI ĐIỂM BÁN ĐẤU GIÁ CÁC LOẠI LÂM SẢN KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 21/6/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố)
1-Trầm Hương: Loại 1 đến 3: 5.000.000 đồng/kg
Loại 4 đến 5: 3.000.000 đồng/kg
Loại 6 đến 8: 2.000.000 đồng/kg
2-Tinh dầu : Trầm: 60.000.000 đồng/lít
Xá Xị: 20.000.000 đồng/lít
3- Lâm sản phụ : Chai cục: 3.000 đồng/kg
Dầu chai: 5.000 đồng/kg
Nhựa Thông: 10.000 đồng/kg
Dầu Rái: 5.000 đồng/kg.
Than hầm: 3.000 đồng/kg.
Bột nhang: 1.000 đồng/kg.
Gốc cây kiểng đường kính < 25 cm: 100.000 đồng/gốc
4- Tre: 5.000 đồng/cây
5- Lồ ô, song mây: 10.000 đồng/cây
6- Đước: Cây: D 6-18 cm, dài 3 m: 40.000 đồng/cây
D< 6-18 cm, dài 3 m: 20.000 đồng/cây
Ster: D 6-18 cm: 160.000 đồng/ster.
D< 6 cm: 50.000 đồng/cây
7- Thiên tuế: 500.000 đồng/cây.
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
BẢNG 4:
BẢNG GIÁ TÍNH MỨC GIÁ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ LÀM CƠ SỞ TÍNH GIÁ KHỞI ĐIỂM BÁN CÁC LOẠI ĐỘNG VẬT HOANG DÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số 54 /2008 /QĐ-UBND ngày 21/6/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Ngàn đồng
TT
Tên loài
Giá bán
Ghi chú
Con
Ký
I
BỘ CÁNH DA
1
Chồn bay
500.000
II
BỘ KHỈ HẦU
2
Cu ly các loại
100.000
3
Khỉ đuôi dài
500.000
4
Khỉ Sư Tử
300.000
5
Khỉ đuôi Lợn
300.000
10-15 kg
6
Khỉ Vàng
200.000
7
Khỉ mặt đỏ
400.000
8
Khỉ Mốc
400.000
9
Voọc các loại
1.500.000
10
Vượn các loại
1.200.000
11
Tinh tinh
5.000.000
III
BỘ THÚ ĂN THỊT
12
Báo gấm
10.000.000
13
Báo Hoa Mai
7.000.000
14
Beo lửa
5.000.000
15
Cáo lửa
300.000
16
Cầy giông
100.000
17
Cầy mũi đỏ
100.000
18
Cầy vằn
150.000
19
Chồn Gấu
2.000.000
150.000
20
Chó rừng
500.000
21
Chồn vàng
120.000
22
Cầy vòi mốc
125.000
23
Chồn hương
125.000
24
Hổ
2.000.000
25
Gấu Ngựa
20.000.000
26
Gấu Chó
10.000.000
27
Mèo rừng các loại
2.000.000
28
Triết các loại
150.000
29
Sói đỏ
300.000
30
Rái cá các loại
500.000
IV
BỘ MÓNG GUỐC
32
Bò rừng
10.000.000
33
Bò Xám
15.000.000
34
Bò Tót
30.000.000
35
Cheo Cheo
120.000
36
Hươu vàng
10.000.000
37
Huơu xạ
5.000.000
38
Heo rừng
100.000
39
Mang các loại
100.000
40
Mễn
100.000
41
Nai
80.000
42
Nai cà tong
100.000
43
Sao La
5.000.000
44
Sơn Dưong
5.000.000
45
Trâu rừng
10.000.000
V
BỘ CÁ SẤU
46
Cá sấu các loại
60.000
VI
BỘ THỎ RỪNG
47
Thỏ Vằn
300.000
35.000
VII
BỘ HẠC
48
Cò - Diệc
20.000
49
Cò Thìa
30.000
50
Hạc cổ trắng
300.000
51
Già đẫy các loại
200.000
52
Quắm cánh xanh
50.000
53
Quắm lớn
200.000
VIII
BỘ GÀ
54
Công
1.200.000
55
Gà tiền mặt đỏ
200.000
56
Gà tiền mặt vàng
150.000
57
Gà lôi các loại
200.000
58
Ô Tác
60.000
59
Trĩ các loại
250.000
60
Sếu đầu đỏ
300.000
61
Trích (Gà nước)
50.000
IX
BỘ SẢ
62
Bìm bịp
100.000
63
Cao cát
150.000
64
Chim Cắt
30.000
65
Diều đầu trắng
120.000
66
Diều hâu
150.000
67
Đại bàng
900.000
68
Hồng Hoàng
800.000
69
Le Le
40.000
70
Ó Biển
150.000
71
Niệc các loại
400.000
72
Vịt trời
50.000
73
Quạ
50.000
X
BỘ CÓ VẢY
74
Cắc Ké
10.000
75
Kỳ đà các loại
170.000
76
Giông
70.000
77
Rắn Hổ Chúa
410.000
78
Rắn Ráo trâu (Hổ Trâu, Hổ Hèo)
170.000
79
Rắn Hổ Ngựa (Sọc Dưa)
170.000
80
Rắn lục
60.000
81
Rắn Hổ Hành
100.000
82
Rắn Hổ Mây
100.000
83
Rắn Lãi (ráo thường)
100.000
84
Rắn Trung
100.000
85
Rắn Hổ Mèo
100.000
86
Rắn Choàm quạp
100.000
87
Rắn nước, ri voi, ri cá
50.000
88
Rắn cạp nia
100.000
89
Rắn cạp nong (Mai gầm)
100.000
90
Tắc Kè
20.000
91
Trăn các loại
80.000
92
Thằn lằn núi
5.000
93
Tê tê các loại
800.000
94
Kỳ Tôm (rồng đất)
100.000
XI
BỘ CÓ ĐUÔI
95
Cá cóc Tam đảo
100.000
XII
BỘ RÙA
96
Cua đinh
300.000
97
Rùa Ba gờ
100.000
98
Rùa Cổ bự
100.000
99
Rùa Răng (càng Đước)
100.000
100
Rùa đầu to
100.000
101
Rùa đất các loại
100.000
102
Rùa hộp các loại
100.000
103
Rùa núi viền
100.000
104
Rùa núi vàng
180.000
105
Rùa trung bộ
100.000
XIII
BỘ SẺ
106
Chích chòe các loại
50.000
107
Chèo bẻo
30.000
108
Họa Mi
50.000
109
Chìa vôi
100.000
110
Khướu các loại
50.000
111
Sáo các loại
15.000
112
Chim sẻ
5.000
113
Chim lá mía
5.000
114
Chim cu đất
10.000
115
Yểng (Nhồng)
50.000
116
Vành khuyên
50.000
117
Chào mào
50.000
XIV
BỘ VẸT
118
Vẹt các loại
30.000
XV
BỘ BỒ NÔNG
119
Bồ nông các loại
150.000
XVI
BỘ CÚ
120
Cú lợn các loại
120.000
121
Cú Mèo
150.000
122
Dù dì
80.000
XVII
BỘ DƠI
123
Dơi ngựa
50.000
124
Dơi quạ
50.000
XVIII
BỘ YẾN
125
Yến Hàng
30.000
126
Yến Phụng
15.000
XIX
BỘ GẶM NHẤM
127
Don
100.000
128
Dúi
70.000
129
Nhím
140.000
130
Sóc bay các loại
120.000
131
Hải ly
100.000
XX
BỘ CÁNH VẨY
132
Bướm các loại
5.000
XXI
BỘ CÁNH CỨNG
133
Bổ củi
400
XXII
BỘ HÌNH NHỆN
134
Bò Cạp
5.000
135
Nhện
1.000
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
BẢNG 5:
BẢNG GIÁ CÁC LOÀI THỦY HẢI SẢN CẤM KHAI THÁC
(Kèm theo Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 21/6/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố)
STT
Tên loài
Đơn giá
Ghi chú
1
Trai Ngọc
150.000đ/kg
2
Cá Cháy
100.000đ/kg
3
Cá Chình mun
300.000đ/kg
4
Cá Còm
50.000đ/kg
5
Cá Tra Sóc
50.000đ/kg
6
Cá Tra dầu
50.000đ/kg
7
Cá Heo vây trắng
10.000.000đ/con
8
Cá Heo
10.000.000đ/con
9
Cá Voi
20.000.000đ/con
10
Cá Ông Sư
10.000.000đ/con
11
Cá Nàng Tiên
10.000.000đ/con
12
Cá Hô
200.000đ/kg
13
Cá Chìa Vôi sông
300.000đ/kg
14
Vích và trứng
300.000đ/kg
15
Rùa da và trứng
300.000đ/kg
16
Đồi Mồi và trứng
300.000đ/kg
17
Đồi Mồi dứa và trứng
300.000đ/kg
18
Bộ San hô cứng
60.000đ/kg
19
San hô đen
60.000đ/kg
20
San hô đá
60.000đ/kg
21
San hô xanh
60.000đ/kg
22
Bộ San hô sừng
60.000đ/kg
23
Cá Anh Vũ
2.000.000đ/con
24
Cá Rồng
10.000.000đ/con
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ