QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá các loại lâm sản và động vật rừng thông thường còn sống
sau khi xử lý tịch thu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính;
Căn cứ Nghị định số 157/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về quản lý, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 2476/TTr-SNN ngày 18 tháng 11 năm 2014; và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 5964/STP-VB ngày 27 tháng 10 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1.Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại lâm sản và động vật rừng thông thường còn sống sau khi xử lý tịch thu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Bảng giá này được áp dụng để:
a) Làm cơ sở xác định giá trị tang vật vi phạm hành chính, làm căn cứ xác định khung tiền phạt, thẩm quyền xử phạt và thẩm quyền tịch thu tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
) Làm cơ sở xác định giá khởi điểm để bán đấu giá tang vật bị tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
c) Làm cơ sở xác định giá bán động vật rừng thông thường còn sống sau khi xử lý tịch thu trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; và thay thế Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2008 và Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 3
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Công Thương, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BẢNG GIÁ
CÁC LOẠI LÂM SẢN VÀ ĐỘNG VẬT RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Phụ lục I
BẢNG GIÁ GỖ TRÒN
(Đơn vị tính: 1.000 đồng)
STT
Tên gỗ
(Tên khoa học)
Đơn giá trên m 3 phân theo quy cách
Đường kính dưới 30 cm
Đường kính từ 30 đến 50 cm
Đường kính trên 50 cm
Dài dưới 2m
Dài từ 2m đến 4 m
Dài trên 4m
Dài dưới 2m
Dài từ 2m đến 4m
Dài trên 4m
Dài dưới 2m
Dài từ 2m đến 4m
Dài trên 4m
I
Nhóm I
1
Cẩm lai (Dalbergia oliverii Gamble)
20.000
22.000
24.000
26.000
28.000
30.000
31.000
35.000
40.000
Cẩm lai Đồng Nai (Dalbergia dongnaiensis)
Cẩm lai Bà Rịa (Dalbergia bariensis P ierre)
2
Giáng Hương (Pterocarpus pedatus Pierre)
16.000
18.000
20.000
22.000
24.000
26.000
27.000
28.000
30.000
Giáng Hương căm- bốt (Pterocarpus cambodianus Pierre)
Giáng Hương quả lớn (Pterocarpus macrocarpus Kurz)
Giáng Hương mắt chim (Pterocarpus indicus Willd)
3
Gõ đỏ (Afzelia xylocarpa)
12.000
14.000
16.000
18.000
20.000
22.000
23.000
25.000
27.000
4
Gụ mật (Sindora cochinchinensis Baill)
4.200
5.200
5.600
6.000
6.300
6.500
6.600
7.100
7.300
5
Muồng đen (Cassia siamea Lamk)
4.100
4.300
4.500
4.700
4.800
5.000
5.300
5.600
5.900
6
Mun sọc (Cassia siamea lamk)
16.500
19.000
21.000
23.000
25.000
27.000
28.000
29.000
30.500
7
Pơ mu (Fokienia hodginsii A.Henry et thomas)
9.500
10.500
11.000
11.500
12.000
12.500
13.000
14.000
14.500
8
Sơn huyết (Dalbergia tonkinensis Prain)
4.500
5.000
5.300
5.500
5.800
6.100
6.400
6.800
7.000
9
Trai (Nam Bộ) (Fagraea fragrans Roxb)
12.000
14.000
16.000
18.000
20.000
22.000
24.000
26.000
28.000
10
Trắc Nam bộ (Dalbergia cochinchinensis Pierre)
22.000
24.000
26.000
28.000
30.000
32.000
34.000
37.000
42.000
Trắc đen (Dalbergia nigra Allen)
Trắc cam bốt (Dalbergia Cambodiana Pierre)
Trắc vàng (Dalbergia fusca Pierre)
11
Các loại gỗ nhóm I khác
3.500
4.000
4.500
5.000
6.000
7.000
8.000
10.000
12.000
II
Nhóm II
1
Căm xe (Xilya dolabriformis Benth)
4.500
5.000
5.500
6.000
6.500
7.000
8.000
9.000
10.000
2
Kiền kiền (Hopea pierrei Hance)
4.000
4.500
5.000
5.500
6.000
6.500
7.000
7.500
8.000
3
Nghiến (Excentrodendron tonkinensis (Burretiodendron tonkinensis))
3.500
4.000
4.500
5.000
5.500
6.000
6.500
7.000
7.500
4
Táu mật (Vatica tonkinensis A.chev)
3.000
3.500
4.000
4.500
5.000
5.500
6.000
6.500
7.000
5
Trai lý (Rươi) (Garcinia fagraeoides )
3.600
4.000
4.200
4.500
4.900
5.300
5.700
6.000
6.500
6
Sao xanh (Homalium caryophyllaceum Benth)
3.500
3.900
4.100
4.400
4.600
4.800
5.000
5.300
5.500
7
Sến mật (Madhuca pasqu ieri J. Lam)
3.400
3.700
4.000
4.300
4.500
4.700
4.900
5.100
5.300
8
Lim (Erythrophloeum Fordi Oliver)
5.000
5.500
6.000
6.500
7.000
8.000
9.000
10.000
11.000
9
Các loại gỗ nhóm II khác.
3.500
3.700
4.000
4.200
4.400
4.600
4.900
5.000
5.200
III
Nhóm III
1
Bằng lăng nước (Lagerstroemia flos reginae Retz)
3.500
3.800
4.000
4.200
4.400
4.700
5.000
5.300
5.700
Bằng lăng tía (Lagerstroemia loudony Teijm)
2
Cà chắc (cà chít) (Shorea Obtusa Wall)
3.400
3.700
3.900
4.100
4.300
4.600
4.900
5.200
5.500
3
Chai (Shorea vulgaris Pierre)
3.300
3.600
3.800
4.000
4.200
4.500
4.800
5.100
5.300
4
Chiêu liêu (Termina lia chebu la Retz)
3.200
3.500
3.700
3.900
4.100
4.300
4.500
4.800
5.100
5
Chò chỉ (Parashorea stellata Kury)
3.100
3.400
3.600
3.800
4.000
4.200
4.400
4.600
4.800
6
Giổi (Talauma giổi A.Chev)
3.700
3.900
4.100
4.300
4.500
4.800
5.100
5.500
6.000
7
Huỷnh (Heritiera cochinchinensis Kost)
3.000
3.300
3.500
3.700
3.900
4.100
4.300
4.500
4.700
8
Tếch (Tectona grandis Linn)
2.900
3.200
3.400
3.600
3.800
4.000
4.200
4.400
4.600
9
Vên Vên (Shorea hypochra Hance)
2.800
3.100
3.300
3.500
3.700
3.900
4.100
4.300
4.500
10
Chua khét (Chukrasia Sp).
3.500
3.800
4.000
4.200
4.400
4.700
5.000
5.300
5.600
11
Các loại gỗ nhóm III khác.
2.600
2.900
3.100
3.300
3.500
3.700
3.900
4.100
4.300
IV
Nhóm IV
1
Bời lời (Litsea sebi fera Pers).
2.600
2.800
2.900
3.000
3.200
3.400
3.600
3.800
3.900
2
Bời lời vàng (Litsea Vang H.Lec)
2.700
2.900
3.000
3.200
3.300
3.500
3.700
4.000
4.200
3
Dầu lông (Dipterocarpus kerrii King)
2.600
2.700
2.900
3.000
3.100
3.300
3.400
3.600
3.700
4
Dầu song nàng (D ipterocarpus dyeri Pierre)
2.450
2.600
2.700
2.900
3.000
3.200
3.300
3.500
3.700
5
Re xanh (Cinamomum tonkinensis Pitard)
2.600
2.800
2.900
3.000
3.200
3.300
3.500
3.600
3.800
6
Sến bo bo (Shorea hypochra Hance)
2.700
2.800
3.000
3.100
3.200
3.400
3.500
3.700
3.800
7
Thông ba lá (Pinus khasya Royle)
2.300
2.500
2.600
2.700
2.900
3.000
3.200
3.300
3.400
8
Thông nàng (Podocarpus imbricatus Bl)
2.250
2.400
2.600
2.650
2.800
2.900
3.100
3.200
3.400
9
Các loại gỗ nhóm IV khác.
2.200
2.300
2.500
2.600
2.700
2.800
3.000
3.100
3.300
V
Nhóm V
1
Bời lời giấy (Litsea polyantha Juss)
1.900
2.000
2.200
2.300
2.500
2.700
2.900
3.100
3.300
2
Chò lông (Dipterocarpus pilosus Roxb)
2.000
2.100
2.300
2.400
2.600
2.700
3.000
3.100
3.400
3
Chò xót (Schima crenata Korth)
1.900
2.000
2.200
2.300
2.500
2.600
2.900
3.000
3.200
4
Cồng trắng (Callophylium dryobalanoides Pierre)
1.900
2.000
2.200
2.300
2.550
2.700
2.900
3.100
3.300
5
Dải ngựa (Swieten ia maho gani Jaco)
1.900
2.000
2.200
2.300
2.500
2.600
2.900
3.000
3.300
6
Dầu đỏ (Dipterocarpus duperreanus P ierre)
2.000
2.100
2.300
2.400
2.600
2.700
3.000
3.100
3.400
7
Giẻ gai (Castanopsis tonkinensis Seen)
1.900
2.000
2.200
2.300
2.450
2.600
2.900
3.000
3.300
8
Muồng (Cassia sp)
1.900
2.000
2.200
2.300
2.400
2.600
2.900
3.000
3.300
9
Săng đá (Xanthophyllum colubrinum Gagnep)
2.000
2.100
2.300
2.400
2.600
2.700
3.000
3.100
3.400
10
Các loại gỗ nhóm V khác.
1.800
1.900
2.100
2.200
2.300
2.500
2.800
2.900
3.100
VI
Nhóm VI
1
Xoan đào (Pygeum arboreum Endl. Et Kurz)
1.800
2.000
2.100
2.300
2.500
2.800
3.000
3.300
3.600
2
Trám hồng (Canarium sp)
1.700
1.900
2.100
2.200
2.300
2.500
2.600
2.800
2.900
3
Các loại gỗ nhóm VI khác.
1.500
1.600
1.800
1.900
2.000
2.200
2.300
2.500
2.600
VII
Nhóm VII
1.500
1.600
1.800
1.900
2.000
2.200
2.300
2.500
2.600
VIII
Nhóm VIII
1.500
1.600
1.800
1.900
2.000
2.200
2.300
2.500
2.600
Phụ lục II
BẢNG GIÁ GỖ XẺ
(Đơn vị tính: 1.000 đồng)
STT
Tên gỗ
(Tên khoa học)
Đơn giá trên m 3 phân theo quy cách
Đường kính dưới 30 cm
Đường kính từ 30 đến 50 cm
Đường kính trên 50 cm
Dài dưới 2m
Dài từ 2m đến 4 m
Dài trên 4m
Dài dưới 2m
Dài từ 2m đến 4m
Dài trên 4m
Dài dưới 2m
Dài từ 2m đến 4m
Dài trên 4m
I
Nhóm I
1
Cẩm lai (Dalbergia oliverii Gamble)
28.000
31.000
34.000
36.000
38.000
40.000
42.000
45.000
48.000
Cẩm lai Đồng Nai (Dalbergia dongnaiensis)
Cẩm lai Bà Rịa (Dalbergia bariensis P ierre)
2
Giáng Hương (Pterocarpus pedatus Pierre)
25.000
27.000
29.000
31.000
33.000
35.000
37.000
40.000
43.000
Giáng Hương căm- bốt (Pterocarpus cambodianus Pierre)
Giáng Hương quả lớn (Pterocarpus macrocarpus Kurz)
Giáng Hương mắt chim (Pterocarpus indicus Willd)
3
Gõ đỏ (Afzelia xylocarpa)
17.000
19.500
22.500
25.500
28.000
30.000
32.000
35.000
38.000
4
Gụ mật (Sindora cochinchinensis Baill)
6.500
7.500
8.000
8.500
9.000
9.500
10.000
10.500
11.000
5
Muồng đen (Cassia siamea Lamk)
5.500
5.900
6.300
6.700
7.000
7.400
7.800
8.200
8.500
6
Mun sọc (Cassia siamea lamk)
26.000
28.000
30.000
32.000
34.000
36.000
38.000
40.500
43.500
7
Pơ mu (Fokienia hodginsii A.Henry et thomas)
14.000
15.000
16.000
17.000
18.000
19.000
20.000
21.000
22.000
8
Sơn huyết (Dalbergia tonkinensis Prain)
6.000
6.500
7.000
7.500
8.000
8.500
9.000
9.500
10.000
9
Trai (Nam Bộ) (Fagraea fragrans Roxb)
17.500
20.000
23.000
26.000
29.000
31.000
33.000
35.000
38.000
10
Trắc Nam bộ (Dalbergia cochinchinensis Pierre)
29.000
31.000
34.000
37.000
40.000
42.500
45.000
49.000
54.000
Trắc đen (Dalbergia nigra Allen)
Trắc cam bốt (Dalbergia Cambodiana Pierre)
Trắc vàng (Dalbergia fusca Pierre)
11
Các loại gỗ nhóm I khác
5.300
5.800
6.500
7.500
8.500
10.000
11.500
14.000
16.000
II
Nhóm II
1
Căm xe (Xilya dolabriformis Benth)
7.000
8.000
8.500
9.000
9.500
10.500
11.500
12.500
14.000
2
Kiền kiền (Hopea pierrei Hance)
5.500
6.500
7.000
7.500
8.500
9.300
9.800
10.500
11.500
3
Nghiến (Excentrodendron tonkinensis (Burretiodendron tonkinensis))
4.900
5.500
6.200
6.900
7.700
8.300
9.000
9.700
10.500
4
Táu mật (Vatica tonkinensis A.chev)
4.200
5.000
5.600
6.200
7.000
7.700
8.400
9.100
10.000
5
Trai lý (Rươi) (Garcinia fagraeoides )
5.000
5.500
5.900
6.300
6.800
7.500
8.000
8.500
9.000
6
Sao xanh (Homalium caryophyllaceum Benth)
4.600
5.100
5.500
5.900
6.400
6.700
7.000
7.300
7.700
7
Sến mật (Madhuca pasqu ieri J. Lam)
4.400
4.800
5.100
5.600
6.200
6.500
6.800
7.100
7.400
8
Lim (Erythrophloeum Fordi Oliver)
7.000
7.800
8.500
9.200
10.000
11.000
12.500
14.000
15.500
9
Các loại gỗ nhóm II khác.
4.300
4.700
5.000
5.500
6.000
6.400
6.700
7.000
7.300
III
Nhóm III
1
Bằng lăng nước (Lagerstroemia flos reginae Retz)
4.900
5.300
5.600
5.900
6.200
6.600
7.000
7.500
8.000
Bằng lăng tía (Lagerstroemia loudony Teijm)
2
Cà chắc (cà chít) (Shorea Obtusa Wall)
4.700
5.000
5.300
5.600
6.000
6.400
6.800
7.200
7.700
3
Chai (Shorea vulgaris Pierre)
4.600
4.900
5.200
5.500
5.900
6.300
6.700
7.100
7.400
4
Chiêu liêu (Termina lia chebu la Retz)
4.500
4.800
5.100
5.400
5.750
6.000
6.300
6.700
7.100
5
Chò chỉ (Parashorea stellata Kury)
4.300
4.600
5.000
5.300
5.600
5.900
6.200
6.500
6.800
6
Giổi (Talauma giổi A.Chev)
5.200
5.500
5.800
6.000
6.300
6.800
7.300
7.800
8.400
7
Huỷnh (Heritiera cochinchinensis Kost)
4.200
4.500
4.800
5.100
5.450
5.700
6.000
6.300
6.600
8
Tếch (Tectona grandis Linn)
4.000
4.300
4.600
4.900
5.300
5.600
5.900
6.200
6.500
9
Vên Vên (Shorea hypochra Hance)
3.900
4.200
4.500
4.800
5.200
5.500
5.700
6.000
6.300
10
Chua khét (Chukrasia Sp).
3.600
3.900
4.200
4.500
4.900
5.200
5.500
5.700
6.100
11
Các loại gỗ nhóm III khác.
3.500
3.800
4.100
4.400
4.800
5.100
5.400
5.600
6.000
IV
Nhóm IV
1
Bời lời (Litsea sebi fera Pers).
3.600
3.800
4.000
4.200
4.500
4.700
4.900
5.200
5.500
2
Bời lời vàng (Litsea Vang H.Lec)
3.800
4.000
4.200
4.400
4.600
4.900
5.200
5.500
5.900
3
Dầu lông (Dipterocarpus kerrii King)
3.500
3.700
3.900
4.100
4.300
4.500
4.700
4.900
5.200
4
Dầu song nàng (D ipterocarpus dyeri Pierre)
3.400
3.600
3.800
4.000
4.200
4.400
4.600
4.800
5.100
5
Re xanh (Cinamomum tonkinensis Pitard)
3.600
3.800
4.000
4.200
4.500
4.700
4.900
5.100
5.300
6
Sến bo bo (Shorea hypochra Hance)
3.500
3.700
3.900
4.100
4.400
4.600
4.800
5.000
5.200
7
Thông ba lá (Pinus khasya Royle)
3.200
3.400
3.600
3.800
4.000
4.200
4.300
4.500
4.700
8
Thông nàng (Podocarpus imbricatus Bl)
3.100
3.300
3.500
3.400
3.900
4.100
4.200
4.400
4.600
9
Các loại gỗ nhóm IV khác
3.000
3.200
3.400
3.600
3.800
4.000
4.100
4.300
4.500
V
Nhóm V
1
Bời lời giấy (Litsea polyantha Juss)
2.700
2.900
3.100
3.300
3.500
3.700
3.900
4.300
4.600
2
Chò lông (Dipterocarpus pilosus Roxb)
2.800
3.000
3.200
3.400
3.600
3.800
4.000
4.400
4.700
3
Chò xót (Schima crenata Korth)
2.700
2.800
3.000
3.200
3.400
3.600
3.800
4.100
4.500
4
Cồng trắng (Callophylium dryobalanoides Pierre)
2.700
2.900
3.100
3.300
3.600
3.900
4.100
4.300
4.600
5
Dải ngựa (Swieten ia maho gani Jaco)
2.600
2.800
3.000
3.200
3.500
3.800
4.100
4.400
4.600
6
Dầu đỏ (Dipterocarpus duperreanus P ierre)
2.800
2.900
3.200
3.300
3.600
3.900
4.200
4.500
4.800
7
Giẻ gai (Castanopsis tonkinensis Seen)
2.700
2.800
2.900
3.200
3.400
3.700
3.800
4.200
4.600
8
Muồng (Cassia sp)
2.500
2.700
2.900
3.100
3.300
3.600
3.900
4.200
4.500
9
Săng đá (Xanthophyllum colubrinum Gagnep)
2.800
3.100
3.300
3.400
3.600
3.800
4.200
4.500
4.800
10
Các loại gỗ nhóm V khác.
2.400
2.600
2.900
3.000
3.200
3.500
3.700
4.000
4.400
VI
Nhóm VI
1
Xoan đào (Pygeum arboreum Endl. Et Kurz)
2.500
2.700
3.000
3.200
3.500
3.800
4.000
4.500
5.000
2
Trám hồng (Canarium sp)
2.400
2.600
2.800
3.000
3.200
3.400
3.600
3.800
4.000
3
Các loại gỗ nhóm VI khác.
2.000
2.200
2.400
2.600
2.800
3.000
3.200
3.400
3.600
VII
Nhóm VII
2.000
2.200
2.400
2.600
2.800
3.000
3.200
3.400
3.600
VIII
Nhóm VIII
2.000
2.200
2.400
2.600
2.800
3.000
3.200
3.400
3.600
Phụ lục III
BẢNG GIÁ LÂM SẢN KHÁC
STT
Loại lâm sản
Đơn vị tính
Mức giá (1.000 đ)
Ghi chú
I
Trầm Hương
1
Loại 1 đến 3
Kg
5.000
2
Loại 4 đến 5
Kg
3.000
3
Loại 6 đến 8
Kg
2.000
II
Tinh dầu
1
Trầm
Lít
60.000
2
Xá Xị
Lít
20.000
III
Lâm sản khác
1
Chai cục
Kg
10
2
Dầu chai
Kg
15
3
Nhựa Thông
Kg
20
4
Dầu Rái
Kg
15
5
Than hầm
Kg
5
6
Bột nhang
Kg
5
7
Gốc cây kiểng đường kính dưới 25 cm
Gốc
1.000
8
Tre
Cây
12
9
Nứa, Le
Cây
6
10
Lồ ô
Cây
10
11
Song mây (Song nước, Song bột)
Sợi
10
12
Củi đước (Đường kính từ 6cm trở lên, dài dưới 3m)
Ster
600
Củi đước (Đường kính dưới 6 cm, dài dưới 3m)
Ster
450
13
Cây đước đường kính lớn hơn 15cm, dài từ 3m trở lên)
Cây
50
Cây đước (Đường kính dưới 15cm, dài từ 3m trở lên)
Cây
25
14
Cây rừng ngập mặn
Ster
200
15
Cây chà là
Cây
20
Đọt non của cây chà là
Đọt
5
16
Thiên tuế
Cây
500
Phụ lục IV
BẢNG GIÁ ĐỘNG VẬT RỪNG
STT
Tên loài
Đơn vị tính
Mức giá (1.000 đồng)
Ghi chú
I
BỘ CÁNH DA
1
Chồn bay
Con
600
II
BỘ KHỈ HẦU
2
Cu ly các loại
Con
200
3
Khỉ đuôi dài
Con
600
4
Khỉ Sư Tử
Con
600
5
Khỉ đuôi Lợn
Con
400
6
Khỉ Vàng
Con
300
7
Khỉ mặt đỏ
Con
600
8
Khỉ Mộc
Con
600
9
Voọc các loại
Con
4.500
10
Vượn các loại
Con
3.600
11
Tinh tinh
Con
5.500
III
BỘ THÚ ĂN THỊT
12
Báo gấm
Con
10.000
13
Báo Hoa Mai
Con
7.000
14
Beo lửa
Con
5.000
15
Cáo lửa
Con
500
16
Cầy giông
Kg
300
17
Cầy mũi đỏ
Kg
300
18
Cầy vằn
Kg
300
19
Chồn Gấu
Con
3.500
20
Chó rừng
Con
700
21
Chồn vàng
Kg
350
22
Chồn mướp
Kg
300
23
Cầy vòi mốc
Kg
300
24
Cầy vòi hương
Kg
400
25
Chồn hương
Kg
450
26
Cầy vòi đốm
Kg
250
27
Hổ
Con
20.000
28
Gấu ngựa
Con
20.000
29
Gấu Chó
Con
10.000
30
Mèo rừng
Con
2.000
31
Triết các loại
Con
200
32
Sói đỏ
Con
400
33
Rái cá các loại
Con
500
IV
BỘ MÓNG GUỐC
34
Bò rừng
Con
10.000
35
Bò Xám
Con
15.000
36
Bò Tót
Con
30.000
37
Cheo Cheo
Kg
200
38
Hươu vàng
Con
10.000
39
Hươu xạ
Con
5.500
40
Heo rừng
Kg
100
41
Mang
Kg
120
42
Mễn
Kg
120
43
Nai
Kg
100
44
Nai cà tong
Kg
120
45
Sao La
Con
5.000
46
Sơn Dương
Con
5.000
47
Trâu rừng
Con
10.000
V
BỘ CÁ SẤU
48
Cá sấu các loại
Kg
150
VI
BỘ THỎ RỪNG
49
Thỏ Vằn
Kg
350
VII
BỘ HẠC
50
Cò các loại
Con
20
51
Diệc các loại
Con
30
52
Hạc cổ trắng
Con
300
53
Già đẫy các loại
Con
250
54
Quắm cánh xanh
Con
60
55
Quắm lớn
Con
200
VIII
BỘ GÀ
56
Công
Con
1.500
57
Công Việt
Con
250
58
Gà tiền mặt đỏ
Con
250
59
Gà tiền mặt vàng
Con
180
60
Gà lôi các loại
Con
250
61
Gà rừng
Con
100
62
Ô tác
Con
70
63
Trĩ các loại
Con
280
64
Trích (gà nước)
Con
100
IX
BỘ SẢ
65
Bìm bịp
Con
100
66
Cao cát
Con
150
67
Chim Cắt
Con
40
68
Chim đa đa
Con
40
69
Phướn
Con
50
70
Diều đầu trắng
Con
150
71
Diều hâu
Con
180
72
Diều hoa
Con
180
73
Đại bàng
Con
900
74
Hồng Hoàng
Con
800
75
Le Le
Con
100
76
Ó Biển
Con
180
77
Niệc các loại
Con
400
78
Vịt trời
Con
50
79
Quạ
Con
60
X
BỘ CÓ VẢY
80
Cắc Ké
Con
10
81
Kỳ đà các loại
Kg
200
82
Giông
Kg
100
83
Rắn Hổ Chúa
Kg
1.000
84
Rắn Ráo trâu (Hổ Trâu, Hổ Hèo)
Kg
400
85
Rắn Hổ Ngựa (Sọc Dưa)
Kg
300
86
Rắn lục
Kg
100
87
Rắn Hổ Hành
Kg
200
88
Rắn Hổ Mây
Kg
200
89
Rắn Lãi (ráo thường)
Kg
180
90
Rắn trun
Kg
150
91
Rắn Hổ Mèo
Kg
220
92
Rắn Choàm quạp
Kg
120
93
Rắn nước, ri voi, ri cá
Kg
80
94
Rắn cạp nia
Kg
250
95
Rắn cạp nong (Mai gầm)
Kg
250
96
Rắn Hổ Mang (Rắn hổ đất)
Kg
400
97
Tắc Kè
Con
25
98
Trăn các loại
Kg
200
99
Thằn lằn núi
Kg
50
100
Tê tê các loại
Kg
1.200
101
Kỳ Tôm (rồng đất)
Kg
200
102
Kỳ sùng
Con
9
103
Kỳ nhông
Kg
50
XI
BỘ CÓ ĐUÔI
104
Cá cóc Tam đảo
Kg
100
XII
BỘ RÙA
105
Cua đinh
Kg
350
106
Ba ba
Kg
250
107
Rùa Bagờ
Kg
300
108
Rùa Cổ bự
Kg
140
109
Rùa Răng (càng Đước)
Kg
250
110
Rùa đầu to
Kg
300
111
Rùa đất các loại
Kg
300
112
Rùa hộp các loại
Kg
300
113
Rùa núi viền
Kg
250
114
Rùa núi vàng
Kg
340
115
Rùa trung bộ
Kg
500
116
Rùa Xanh (Rua tai đỏ)
Kg
50
XIII
BỘ SẺ
117
Chích chòe các loại
Con
100
118
Chèo bẻo
Con
50
119
Họa Mi
Con
120
120
Chìa vôi
Con
150
121
Khướu các loại
Con
100
122
Sáo các loại
Con
50
123
Chim sẻ
Con
5
124
Chim lá mía
Con
5
125
Chim cu đất
Con
30
126
Yểng (Nhồng)
Con
100
127
Vành khuyên
Con
60
128
Chào mào
Con
100
129
Chim bồ chao
Con
100
130
Thanh tước
Con
100
XIV
BỘ VẸT
131
Vẹt các loại
Con
30
XV
BỘ BỒ NÔNG
132
Bồ nông các loại
Con
150
133
Vịt trời
Con
50
XVI
BỘ CÚ
134
Cú lợn các loại
Con
150
135
Cú Mèo
Con
150
136
Dù dì
Con
100
XVII
BỘ DƠI
137
Dơi ngựa
Con
50
138
Dơi quạ
Con
50
XVIII
BỘ YẾN
139
Yến Hàng
Con
60
140
Yến Phụng
Con
20
XIX
BỘ GẶM NHẤM
141
Don
Kg
250
142
Dúi
Kg
200
143
Nhím
Kg
180
144
Sóc bay các loại
Con
120
145
Hải ly
Con
1.000
146
Sóc
Con
120
XX
BỘ CÁNH VẪY
147
Bướm các loại
Con
5
148
Đuông chà là
Con
30
XXI
BỘ CÁNH CỨNG
149
Bổ củi
Con
1
XXII
BỘ HÌNH NHỆN
150
Bò Cạp
Con
6
151
Nhện
Con
2
152
Rết
Con
15
XXIII
BỘ SẾU
153
Sếu đầu đỏ
Con
1.200
154
Sếu xám
Con
60
155
Chim rẽ mỏ thìa
Con
1.100
XXIV
LOẠI KHÁC
156
Sâu Keo
Kg
300
157
Địa Sâm
Kg
30