QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ----------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT, ngày 26 tháng 4 năm 2012 của liên Bộ; Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục Đào tạo hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;
Xét đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số: 105/TTr-SGDĐT, ngày 14 tháng 6 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (có bản Quy định đính kèm).
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND, ngày 23 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Quy định một số mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 3
Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 3;
Vụ Pháp chế - Bộ GD ĐT;
Cục Kiểm tra VB - Bộ Tư pháp;
TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
UBMTTQVN tỉnh;
Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
Ban VHXH – HĐND tỉnh;
Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh;
Sở Tư pháp;
VP UBND tỉnh: LĐ VP, các P, TT;
Lưu: VT, VX.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
(đã ký)
Lữ Ngọc Cư
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
NỘI DUNG, MỨC CHI XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CẨU TRẮC NGHIỆM,
TỔ CHỨC CÁC KỲ THI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 23/2012/QĐ-UBND,
ngày 09 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
1. Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm;
2. Tổ chức các kỳ thi:
Thi chọn học sinh giỏi cấp huyện, thị xã, thành phố và cấp tỉnh
Thi học sinh giỏi quốc gia lớp 12 trung học phổ thông;
Thi tốt nghiệp trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông;
Thi tuyển sinh, xét tuyển vào các lớp đầu cấp mầm non, phổ thông, bổ túc Trung học phổ thông, Trung học cơ sở;
Thi nghề phổ thông huyện, thị xã, thành phố và cấp tỉnh;
Tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia.
Ngoài các nhiệm vụ quy định nêu trên, các Phòng Giáo dục và Đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo căn cứ vào nội dụng công việc, trên cơ sở nguồn kinh phí được giao để thực hiện các ký thi, các cuộc thi khác trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn; thống nhất mức chi phù hợp không vượt quá định mức của Quyết định.
II. NỘI DUNG VÀ MỨC CHI
Số TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi đề nghị (1.000đ)
Ghi chú
1
Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm
1.1
Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ soạn thảo câu trắc nghiệm
Theo quy định hiện hành về chế độ chi đào tạo và bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước
1.2
Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập
Câu
40
1.3
Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm
Câu
30
1.4
Tổ chức thi thử
Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm
Người/ngày
180
Chi xây dựng đề thi gốc
Đề
730
(phản biện và đáp án)
Chi xây dựng các mã đề thi
Đề
180
Chi phụ cấp cho Ban tổ chức cuộc thi:
+ Trưởng ban
Người/ngày
220
+ Phó trưởng ban
Người/ngày
180
+ Thư ký, giám thị
Người/ngày
130
+ Nhân viên bảo vệ, y tế, phục vụ
Người/ngày
50
Chi phí đi lại, ở của Ban tổ chức
Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí
1.5
Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
Người/ngày
280
Theo phương thức hợp đồng
1.6
Đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm
Người/ngày
180
Không áp dụng cho CB thuộc Sở Giáo dục và phòng Giáo dục
2
Ra đề thi
Chi tổ chức rà soát, xây dựng cấu trúc, ma trận đề thi, xây dựng đề thi mẫu
2.1
Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận)
Đề thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp
+ Cấp tỉnh
Đề
360
Một đề chính thức bao gồm nhiều phân môn khác nhau, đề đề xuất có ít nhất 3 câu
+ Cấp Huyện, Thị xã, Thành phố
Đề
250
Đề thi chọn học sinh giỏi
Đề theo phân môn
+ Cấp tỉnh
Đề
650
+ Cấp Huyện, Thị xã, Thành phố
Đề
450
Đề thi nghề phồ thông cấp tỉnh
Đề
220
2.2
Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị
Chi cho cán bộ ra đề thi
Đề thi tuyển sinh đầu cấp (cấp tỉnh)
+ Thi trắc nghiệm
Người/ngày
240
+ Thi tự luận
Người/ngày
400
Đề thi tuyển sinh đầu cấp (cấp huyện, thị xã, thành phố)
+ Thi trắc nghiệm
Người/ngày
120
+ Thi tự luận
Người/ngày
200
Đề thi chọn học sinh giỏi
+ Cấp tỉnh
Người/ngày
600
+ Cấp huyện
Người/ngày
450
Thi nghề phổ thông cấp tỉnh
+ Thi trắc nghiệm
Người/ngày
120
+ Thi tự luận
Người/ngày
200
Đề thi kiểm tra chung cấp tỉnh-thực hiện một giai đoạn (bao gồm cả đáp án)
Khoán gọn
+ Đề chính thức
Đề
400
+ Đề dự bị
Đề
200
Đề thi kiểm tra chung cấp huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả đáp án)
+ Đề chính thức
Đề
350
+ Đề dự bị
Đề
150
Thi nghề phổ thông cấp huyện, thị xã, thành phố, trường
+ Thi nghề phồ thông THPT (Bao gồm cả đáp án-khoán gọn)
Đề
250
+ Thi nghề phồ thông THCS (Bao gồm cả đáp án-khoán gọn)
Đề
200
Chi thuê, mua dụng cụ thí nghiệm, nguyên vật liệu, hóa chất, mẫu vật thực hành, thuê gia công chi tiết thí nghiệm.
Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
2.3
Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi
Chủ tịch Hội đồng
Người/ngày
280
Các Phó chủ tịch
Người/ngày
220
Ủy viên, Thư ký bảo vệ vòng trong (24/24h)
Người/ngày
180
Bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
90
2.4
Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng in sao đề thi tốt nghiệp, Hội đồng ra đề thi tuyển sinh
Chủ tịch Hội đồng
Người/ngày
240
Các Phó chủ tịch
Người/ngày
210
Ủy viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24h)
Người/ngày
170
Bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
90
2.5
Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi nghề phổ thông
Chủ tịch Hội đồng
Người/ngày
170
Các Phó chủ tịch
Người/ngày
130
Ủy viên, Thư ký bảo vệ vòng trong (24/24h)
Người/ngày
100
Bảo vệ vòng ngoài, y tế, phục vụ
Người/ngày
60
3
Tổ chức coi thi tốt nghiệp, thi tuyển sinh các lớp đầu cấp, thi học sinh giỏi
Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng coi thi (do cấp tỉnh thành lập)
Chủ tịch Hội đồng
Người/ngày
210
Các Phó chủ tịch Hội đồng
Người/ngày
200
Ủy viên, Thư ký, giám thị
Người/ngày
170
Bảo vệ vòng trong
Người/ngày
150
Bảo vệ vòng ngoài, y tế, phục vụ
Người/ngày
80
Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng coi thi (cấp huyện, thị xã, thành phố thành lập, thi nghề phổ thông)
Chủ tịch Hội đồng
Người/ngày
170
Phó chủ tịch Hội đồng
Người/ngày
160
Ủy viên, Thư ký, giám thị
Người/ngày
140
Bảo vệ vòng trong (an ninh)
Người/ngày
120
Bảo vệ vòng ngoài, y tế, phục vụ
Người/ngày
60
4
Tổ chức chấm thi
4.1
Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành
Thi tốt nghiệp, tuyển sinh vào lớp 10
Bài
12
Thi tuyển sinh vào lớp 6
Bài
8
Thi nghề phổ thông
Bài
8
Thi chọn học sinh giỏi
Bài
+ Cấp tỉnh
Bài
60
+ Cấp huyện
Bài
40
Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi
Người/đợt
+ Cấp tỉnh
Người/đợt
200
+ Cấp huyện
Người/đợt
150
4.2
Chấm bài thi trắc nghiệm
Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm
Người/ngày
280
Chi cho việc thuê máy chấm thi
Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
4.3
Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi tốt nghiệp, tuyển sinh, thi học sinh giỏi.
Chi phụ cấp trách nhiệm cho hội đồng chấm thi (do cấp tỉnh thành lập)
Chủ tịch hội đồng
Người/ngày
240
Các Phó chủ tịch
Người/ngày
200
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên
Người/ngày
170
Bảo vệ vòng trong (An ninh)
Người/ngày
90
Bảo vệ vòng ngoài, y tế, phục vụ
Người/ngày
70
Chi phụ cấp trách nhiệm cho hội đồng chấm thi (cấp huyện, thị xã, thành phố thành lập, thi nghề phổ thông)
Chủ tịch hội đồng
Người/ngày
190
Các Phó chủ tịch
Người/ngày
160
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên
Người/ngày
140
Bảo vệ vòng trong (An ninh)
Người/ngày
70
Bảo vệ vòng ngoài, y tế, phục vụ
Người/ngày
60
4.4
Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban công tác cụm trường
Trưởng ban
Người/ngày
120
Phó Trưởng ban
Người/ngày
100
Ủy viên, thư ký
Người/ngày
90
5
Phúc khảo, thẩm định bài thi
Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi tốt nghiệp, thi tuyển sinh
Người/ngày
140
Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi chọn học sinh giỏi
Người/ngày
200
6
Tập huấn các đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực
Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn
Người/ngày
50
Chi biên soạn và giảng dạy
+ Dạy lý thuyết
Tiết
200
+ Dạy thực hành
Tiết
280
+ Trợ lý thí nghiệm, thực hành
Tiết
90
Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển thời gian luyện thi tập trung (học sinh ở TP BMT)
Người/ngày
110
Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển thời gian luyện thi tập trung (học sinh ở các huyện, thị xã)
Người/ngày
180
Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển trong thời gian đi thi
Người/ngày
180
Tiền ở và vé tàu xe đi lại cho học sinh, giáo viên ở xa trong thời gian tập huấn
Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho CBCC đi công tác ở trong nước
Thuê phòng học, phòng thí nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác
Căn cứ theo theo chế độ hiện hành, Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
Chi mua nguyên vật liệu, hoá chất và chi liên hệ với Ban tổ chức thi quốc tế
7
Các nhiệm vụ khác có liên quan
Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi tốt nghiệp, tuyển sinh đầu cấp, thi học sinh giỏi (cấp tỉnh)
Chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm
+ Trưởng đoàn thanh tra
Người/ngày
240
+ Đoàn viên thanh tra
Người/ngày
170
+ Thanh tra viên độc lập
Người/ngày
200
Chi đón tiếp, tiễn các đoàn và mua tặng phẩm lưu niệm, giao lưu giữa các tỉnh và các khoản chi khác có liên quan đến kỳ thi
Căn cứ theo chế độ tiếp quy định tiếp khách hiện hành, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
Chi phụ cấp trách nhiệm cho hội đồng xét tuyển sinh, hội đồng xét tốt nghiệp THCS
Chủ tịch hội đồng
Người/ngày
120
Các Phó chủ tịch
Người/ngày
100
Ủy viên, thư ký
Người/ngày
90
Nhân viên phục vụ
Người/ngày
60
Chi phụ cấp trách nhiệm cho hội đồng xét tốt nghiệp tiểu học, xét tuyển sinh vào mẫu giáo, lớp 1, lớp 6
Chủ tịch hội đồng
Người/ngày
100
Các Phó chủ tịch
Người/ngày
80
Ủy viên, thư ký
Người/ngày
70
Nhân viên phục vụ
Người/ngày
50