QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định một số mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ----------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26/11/2003
Căn cứ Thông tư liên tịch số 49/2007/TTLT/BTC-BGDĐT, ngày 18 tháng 5 năm 2007 của liên Bộ; Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tạm thời về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;
Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-UBND, ngày 15/8/2007 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung
Chương trình xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh năm 2007;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành Quy định một số mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.
1. Quy định về mức chi cụ thể theo Phụ lục đính kèm.
2. Các nội dung không có trong quy định tại
Điều 1 của Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 49/2007/TTLT/BTC-BGDĐT, ngày 18 tháng 5 năm 2007 của liên Bộ; Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2
Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
TT HĐND tỉnh; Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
Như điều 2;
CT, các PCT UBND tỉnh;
UBMTTQVN tỉnh;
Công báo tỉnh; Báo ĐắkLắk; Đài PTTH tỉnh;
PVPUBND tỉnh;
TTLT, TTTH, TM, TH;
Lưu VT,VX(T.40)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(đã ký)
Lữ Ngọc Cư
PHỤ LỤC
Một số mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm,
tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
(Kèm theo Quyết định s ố : 31/ 2007/QĐ-UBND, ngày 23 /8/2007 của UBND tỉnh)
S ố TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi ( 1 . 000 đ)
Ghi chú
1
Xây dựng ngân hàng câu tr ắ c nghiệm
1.1
Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập
Câu
15
1.2
Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm
Câu
10
1.3
Tổ chức xây dựng đề thi
Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm
Người/ngày
80
Chi xây dựng đề thi gốc
Đề
350
(phản biện và đáp án)
Chi xây dựng các mã đề thi
Đề
80
Chi phụ cấp cho Ban tổ chức cuộc thi:
+ Trưởng ban
Người/ngày
100
+ Phó trưởng ban
Người/ngày
80
+ Thư ký, ủy viên
Người/ngày
60
1.4
Thuê chuyên gia định cỡ c â u tr ắ c nghi ệ m
Người/ngày
100
Theo phương thức hợp đồng
1.6
Đánh máy và nhập vào ng â n hàng câu trắc nghiệm
Người/ngày
100
Không á p dụng cho cán bộ thuộc Sở GD&ĐT
2
Ra đ ề thi
2.1
Chi ra đề đề xuất (đ ố i với câu tự luận)
Đề thi tuyển sinh
Một đ ề ch í nh thức bao g ồ m nhi ề u phân môn khác nhau, đề đề xuất có ít nhất 3 câu
+ Cấp tỉnh
Đề
150
+ Cấp huyện, thành phố
Đề
100
Thi chọn học sinh giỏi
Đề theo phân môn
+ Cấp tỉnh
Đề
250
+ Cấp huyện, thành phố
Đề
200
Thi nghề phổ thông (cấp tỉnh)
Đề
80-100
T ùy theo đặc điểm của đề
2.2
Chi cho công tác ra đ ề thi ch í nh thức và d ự bị
Chi cho cán bộ ra đề thi
Đề thi tuyển sinh (cấp tỉnh)
+ Thi trắc nghiệm
Người/ngày
80
T ố i đa không vượt qu á 1.500.000 đ/đề
+ Thi tự luận
Người/ngày
120
T ố i đa không vượt qu á 2.000.000 đ/đề
Đề thi tuyển sinh (cấp huyện, thành phố)
+ Thi trắc nghiệm
Người/ngày
60
T ố i đa không vượt quá 1.000. 000 đ/đ ề
+ Thi tự luận
Người/ngày
90
T ố i đa không vượt qu á 1.500.000 đ/đề
Thi chọn học sinh giỏi
+ Cấp tỉnh
Người/ngày
200
T ố i đa không vượt quá 2.000.000 đ/đề
+ Cấp huyện
Người/ngày
150
T ố i đa không vượt quá 1.000.000 đ/đề
Thi nghề phổ thông cấp tỉnh:
+ Thi trắc nghiệm
Người/ngày
60
T ố i đa không vượt quá 350. 000 đ/đề
+ Thi tự luận
Người/ngày
70
T ố i đa không vượt qu á 350.000 đ/đề
Đề thi kiểm tra chung cấp tỉnh - thực hiện một giai đoạn (bao gồm cả đáp án)
Khoán gọn
+ Đề chính thức
Đề
250
+ Đề dự bị
Đề
150
Đề thi kiểm tra chung cấp huyện, thành phố - thực hiện một giai đoạn (bao gồm cả đáp án)
Khoán g ọ n
+ Đề chính thức
Đề
200
+ Đề dự bị
Đề
100
Thi nghề phổ thông cấp huyện, trường:
+ Thi nghề phổ thông THPT (bao gồm cả đáp án - khoán gọn)
Đề
100-200
T ùy theo đặc điểm của đề
+ Thi nghề phổ thông THCS (bao gồm cả đáp án - khoán gọn)
Đề
80-150
T ùy theo đặc điểm của đề
2.3
Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi
Người/ngày
Chủ tịch Hội đồng
Người/ngày
120
Các Phó chủ tịch
Người/ngày
100
Ủy viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong (nếu có 24/24h)
Người/ngày
80
Bảo vệ vòng ngoài (nếu có)
Người/ngày
40
2.4
Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng in sao đề thi tốt nghiệp, thi tuyển sinh
Chủ tịch Hội đồng
Người/ngày
130
Các Phó chủ tịch
Người/ngày
110
Ủy viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24h)
Người/ngày
90
Bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
50
3
Tổ chức coi thi tốt nghiệp, thi tuyển sinh, thi học sinh giỏi
Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng coi thi (do cấp tỉnh thành lập):
Chủ tịch Hội đồng
Người/ngày
100
Phó chủ tịch Hội đồng
Người/ngày
80
Ủy viên, Thư ký, giám thị, bảo vệ vòng trong
Người/ngày
70
Bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
30
Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng coi thi (cấp huyện, thành phố thành lập, thi nghề phổ thông):
Chủ tịch Hội đồng
Người/ngày
70
Phó chủ tịch Hội đồng
Người/ngày
60
Ủy viên, Thư ký, giám thị
Người/ngày
50
Bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
25
4
T ổ chức ch ấ m thi
4.1
Ch ấ m bài th i tự luận:
Thi tốt nghiệp, tuyển sinh vào lớp 10
Bài
6
Thi tuyển sinh vào lớp 6
Bài
4
Thi nghề phổ thông
Bài
2,5-4
Theo đặc điểm của bài ch ấ m
Thi chọn học sinh giỏi:
+ Cấp tỉnh
Bài
10
+ Cấp huyện
Bài
7
Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi
Người/đợt
+ Cấp tỉnh
Người/đợt
100
+ Cấp huyện
Người/đợt
70
4.2
Chấm bài thi trắc nghiệm tốt nghiệp, tuyển sinh
Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm
Người/ngày
120
Chi cho việc thuê máy chấm thi
Căn cứ Hợp đ ồ ng, h óa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
4.3
Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng ch ấ m thi t ố t nghiệp, tuyển sinh, thi học sinh giỏi
Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi (do cấp tỉnh thành lập):
Chủ tịch hội đồng
Người/ngày
120
Các Phó chủ tịch
Người/ngày
100
Thư ký, kỹ thuật viên
Người/ngày
60
Bảo vệ
Người/ngày
30
Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi (cấp huyện, thành phố thành lập, thi nghề phổ thông):
Chủ tịch hội đồng
Người/ngày
80
Các Phó chủ tịch
Người/ngày
60
Thư ký, kỹ thuật viên
Người/ngày
50
Bảo vệ
Người/ngày
30
5
Phúc khảo bài thi
Chi phụ cấp trách nhiệm cho các cán bộ tham gia phúc khảo bài thi tốt nghiệp, tuyển sinh
Người/ngày
70
Chi phụ cấp trách nhiệm cho các cán bộ tham gia phúc khảo bài thi chọn học sinh giỏi
Người/ngày
100
6
Tập hu ấ n các đội tuy ể n tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, dự thi Olympic khu v ự c
Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn
Người/ngày
25
Chi biên soạn và giảng dạy
+ Dạy lý thuyết
Tiết
65
+ Dạy thực hành
Tiết
80
+ Trợ lý thí nghiệm, thực hành
Tiết
50
Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển thời gian luyện thi tập trung; HS ở thành phố Buôn Ma Thuột
Người/ngày
30
Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển thời gian luyện thi tập trung; HS ở các huyện
Người/ngày
60
Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển trong thời gian đi thi
Người/ngày
60
Tiền ở và vé tàu xe đi lại cho học sinh, giáo viên ở xa trong thời gian tập huấn
Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho CBCC đi công tác ở trong nước
Thuê phòng học, phòng thí nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác
Căn cứ theo ch ế độ hiện hành, Hợp đồng, h óa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có th ẩ m quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
Chi mua nguyên vật liệu, hóa chất và chi liên hệ với Ban tổ chức thi quốc tế
7
Các nhiệm vụ khác có liên quan
Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi, chấm thi
+ Trưởng đoàn thanh tra
Người/ngày
100
+ Đoàn viên thanh tra
Người/ngày
80
+ Thanh tra viên độc lập
Người/ngày
90
Chi đón tiếp, tiễn các đoàn và mua tặng phẩm lưu niệm, giao lưu giữa các đoàn và các khoản chi khác có liên quan đến kỳ thi
Căn cứ theo chế độ hiện hành, h óa đơn, ch ứ ng từ chi tiêu hợp pháp hợp l ệ và được cấp c ó thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
Chi phụ cấp trách nhiệm cho hội đồng xét tuyển tốt nghiệp THCS
+ Chủ tịch, các phó chủ tịch
Người/ngày
80
+ Thư ký, các ủy viên
Người/ngày
60
Ngoài các nhiệm vụ quy định cụ thể ở trên, các phòng Giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo căn cứ vào nội dung công việc, trên cơ sở nguồn kinh phí để thực hiện các kỳ thi, các cuộc thi trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn; thống nhất với cơ quan Tài chính cùng cấp thực hiện.