Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định một số mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk. 1. Quy định về mức chi cụ thể theo Phụ lục đính kèm. 2. Các nội dung không có trong quy định tại Điều 1 của Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 49/2007/TTLT/BTC-BGDĐT, ngày 18 tháng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này " Bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An ".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này " Bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An ".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định một số mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.
  • 1. Quy định về mức chi cụ thể theo Phụ lục đính kèm.
  • 2. Các nội dung không có trong quy định tại Điều 1 của Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 49/2007/TTLT/BTC-BGDĐT, ngày 18 tháng 5 năm 2007 của liên Bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Vụ pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 56/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số 57/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số 93/2000/QĐ-UB ngày 27/11/2000 và Quyết định số 3677/QĐ-UB ngày 12/10/1996 của UBND tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định số 57/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001
  • Quyết định số 93/2000/QĐ-UB ngày 27/11/2000 và Quyết định số 3677/QĐ-UB ngày 12/10/1996 của UBND tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • - Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 56/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Khoa học Công nghệ & Môi trường; Trưởng Ban Dân tộc và Miền núi; Chi cục quản lý nước và các công trình thủy lợi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các Công ty, Xí nghiệp thủy lợi và Thủ trưởng...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bản quy định này quy định các chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An bao gồm: Thực hiện kiên cố hóa kênh mương; phát triển thủy lợi để tưới, tiêu cho cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản; Chính sách về thủy lợi phí và quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sửa chữa thườn...
Điều 2. Điều 2. UBND tỉnh khuyến khích các địa phương, các đơn vị, cá nhân (sau đây gọi tắt là đơn vị) huy động nội lực để kiên cố hóa kênh mương, xây dựng cơ sở hạ tầng về thủy lợi phục vụ tưới tiêu cho lúa, cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản.
Điều 3. Điều 3. Các tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân dùng nước (sau đây gọi tắt là hộ dùng nước) được hưởng chính sách giảm mức thu thủy lợi phí tại Quyết định này.
Chương II Chương II CÁC CHÍNH SÁCH CỤ THỂ I - HỖ TRỢ ĐẦU TƯ, HUY ĐỘNG VỐN ĐỂ THỰC HIỆN KIÊN CỐ HÓA KÊNH MUƠNG
Điều 4 Điều 4 . Mục tiêu thực hiện kiên cố hóa kênh mương: Phấn đấu để hết năm 2003 cơ bản hoàn thành kiên cố hóa kênh mương thủy lợi ở các vùng trọng điểm lúa của tỉnh và của huyện cụ thể như sau: 1. Vùng trọng điểm Đô - Diễn - Yên - Quỳnh, Nam - Hưng - Nghi và các vùng Thanh Chương, Anh Sơn, Tân Kỳ, Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp hoàn thành kiên cố các...
Điều 5. Điều 5. Những yêu cầu khi thực hiện kiên cố hóa kênh: 1. Tuân thủ quy hoạch thủy lợi đã được phê duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật. 2. Phối hợp chặt chẽ giữa kiên cố hóa kênh mương với giao thông nông thôn, nuôi trồng thủy sản, trồng cây xanh và xây dựng...