QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ỦY BAN NHÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ.
Căn cứ Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.
Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy;
Xét đề nghị của Cục Thuế và Sở Tài chính tại Tờ trình số 3264/TT-LT ngày 29 tháng 12 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để thu lệ phí trước bạ, thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh mặt hàng xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 58/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh và Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND ngày 05/08/2011 của UBND tỉnh về giá tính lệ phí trước bạ và thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân đối với cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 02 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU XE 2 BÁNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 01 năm 2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
STT
LOẠI XE
GIÁ TỐI THIỂU 1.000đ/chiếc
XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT
XE DO HÃNG HON ĐA SẢN XUẤT
Loại 50CC
1
Honda
Honda cánh én sx năm 1980 về trước
4.000
Honda sx trước 1978
3.000
Honda sx năm 1978-1980
4.000
Honda sx 1981-1984
5.000
Honda sx 1985-1988
6.000
Honda sx 1989-1993
7.000
Honda sx 1994-1995
8.000
Honda sx 1996-1999
9.000
2
Honda Press Cub Kiểu 81
Sx 1985-1991
5.000
Sx 1992-1993
6.000
Sx 1994-1995
7.000
Sx 1996-1998
8.000
Sx 1999 về sau
9.000
3
Honda Cub kiểu 1982
Sx 1982-1988
4.000
Sx 1989-1991
5.000
Sx 1992-1993
6.000
Sx 1994-1995
7.000
Sx 1996-1998
8.000
Sx 1999 về sau
9.000
4
Honda Chally
Sx 1978-1980
3.000
Sx 1981
3.000
Sx 1982-1985
4.000
Sx 1986-1988
5.000
Sx 1989-1991
6.000
Sx 1992-1995
7.000
Sx 1996-1998
8.000
Sx 1999 về sau
8.500
5
Honda DAX
Sx 1978-1980
3.000
Sx 1981-1985
4.000
Sx 1986-1988
5.000
Sx 1989-1991
6.000
Sx 1992-1995
7.000
Sx 1996-1998
8.000
Sx 1999 về sau
9.500
6
Honda MD,MP
Sx 1978-1985
3.000
Sx 1986-1991
4.000
Sx 1992-1993
5.000
Sx 1994-1998
6.000
Sx 1999 về sau
7.000
7
Honda CBX50,MBX50
Sx 1985 về trước
3.000
Sx 1986-1988
4.000
Sx 1989-1991
5.000
Sx 1992-1993
6.000
Sx 1994-1995
8.000
Sx 1996-1998
9.000
Sx 1999 về sau
10.000
8
Honda CD 50
Sx 1985 về trước
3.500
Sx 1986-1988
4.500
Sx 1989-1991
5.500
Sx 1992-1993
6.500
Sx 1994-1995
7.500
Sx 1996-1998
8.500
Sx 1999 về sau
9.500
9
Honda Jaii 50
Sx 1988 về trước
6.000
Sx 1989-1991
7.000
Sx 1992-1993
8.000
Sx 1994-1995
10.000
Sx 1996-1998
11.000
Sx 1999 về sau
12.500
10
Honda Magna 50
Sx 1988 về trước
8.000
Sx 1989-1991
9.000
Sx 1992-1993
11.000
Sx 1994-1995
13.000
Sx 1996-1998
15.000
Sx 1999 về sau
16.500
11
Honda NS 50F,NS R50,NS1
Sx 1988 về trước
11.000
Sx 1989-1991
12.000
Sx 1992-1993
13.000
Sx 1994-1995
15.000
Sx 1996-1998
18.000
Sx 1999 về sau
20.000
12
Honda ga Mini (Honđa D10 50,TACT 50)
Sx 1985 về trước
2.500
Sx 1986-1988
3.000
Sx 1989-1991
4.000
Sx 1992-1993
5.500
Sx 1994-1995
7.000
Sx 196-1998
8.000
Sx 1999 về sau
9.000
13
Honda ga loại to(Lead,Giarra)
Sx 1985 về trước
2.500
Sx 1986-1988
3.500
Sx 1989-1991
4.500
Sx 1992-1993
6.000
Sx 1994-1995
7.500
Sx 1996-1998
8.500
Sx 1999 về sau
9.500
Loại xe 70 CC
1
Honda cánh én sx năm 1980 về trước
3.000
Honda sx 1977 - 1980
3.000
Sx 1981-1985
4.000
Sx 1986-1991
5.000
Sx 1992-1995
6.000
Sx 1996-1998
7.000
Sx 1999 về sau
8.000
2
Honda Cub kiểu 1982 Custom
Sx 1982-1985
4.000
Sx 1986-1988
5.000
Sx 1989-1991
5.800
Sx 1992-1993
6.500
Sx 1994-1998
6.500
Sx 1999 về sau
7.500
3
Honda CD 70
Sx 1985 về trước
3.500
Sx 1986-1988
4.200
Sx 1989-1991
5.000
Sx 1992-1993
5.800
Sx 1994-1995
6.500
Sx 1996-1998
7.500
Sx 1999 về sau
8.000
4
Honda Chally
SX 1978 - 1981
3.500
SX 1982 - 1988
4.200
Sx 1989-1993
5.000
Sx 1994-1995
5.800
Sx 1996-1998
6.500
Sx 1999 về sau
7.500
5
Honda DAX
SX 1978 - 1980
3.500
SX 1981 - 1988
4.200
Sx 1989-1993
5.000
Sx 1994-1995
5.800
Sx 1996-1998
6.500
Sx 1999 về sau
7.500
6
Honda MD,MP
SX 1978 - 1980
3.500
SX 1981 - 1988
4.200
Sx 1989 -1993
5.000
Sx 1994 -1998
5.800
Sx 1999 về sau
6.500
7
Honda Deluxe C70DD, DE, DM, DN, DJ
Sx1988 về trước
5.800
Sx 1989-1994
6.500
Sx 1994-1995
7.500
Sx 1996-1998
8.200
Sx 1999 về sau
9.000
8
Honda ga
SX 1985 về trước
3.500
Sx 1986 -1988
4.200
Sx 1989 -1991
5.000
Sx 1992 -1993
7.500
Sx 1994 -1995
9.000
Sx 1996 -1998
10.500
Sx 1999 về sau
12.500
9
Honda do Thái Lan sản xuất
Sx 1988 về trước
3.400
Sx 1989-1991
5.000
Sx 1992-1993
6.500
Sx 1994-1995
8.200
Sx 1996-1998
9.000
Sx 1999 về sau
10.000
10
Honda do Đài Loan, Nam Triều Tiên sản xuất
SX 1978 - 1980
4.200
SX 1981 - 1988
5.000
Sx 1989 -1991
5.800
Sx 1992 -1993
6.500
Sx 1994 -1998
7.500
Sx 1999 về sau
8.200
Loại xe 90CC
1
Honda 90cc cánh én
4.200
2
Honda sx 1977 về trước
3.500
Sx 1978 - 1979
4.200
Sx 1980
5.000
3
Honda Cub kiểu 1981
SX 1981 - 1982 (đầu)
4.200
Sx 1983-1985
5.800
Sx 1986 -1991
6.500
Sx 1992 -1993
7.500
Sx 1994 -1998
8.200
Sx 1999 về sau
9.000
4
Honda kiểu 1982
SX 1982 - 1985
5.000
Sx 1986 -1988
6.500
Sx 1989 -1991
7.500
Sx 1992 -1993
8.200
Sx 1994 -1995
9.000
Sx 1996 -1998
9.800
Sx 1999 về sau
10.500
Honda deluxe C90 DD sx 1988 về trước
6.000
Honda deluxe C90 DD sx 1989 - 1994
7.500
5
Honda MD
SX 1985 về trước
4.200
Sx 1986 -1993
5.000
Sx 1994 -1995
5.800
Sx 1996 -1998
6.500
Sx 1999 về sau
7.500
6
Honda MD 90 Belly
SX 1985 về trước
5.000
Sx 1986 -1991
5.800
Sx 1992 -1993
6.500
Sx 1994 -1995
7.500
Sx 1996 -1998
9.000
Sx 1999 về sau
10.000
7
Honda CB 90
SX 1985 về trước
4.200
Sx 1986 -1991
5.000
Sx 1992 -1993
5.800
Sx 1994 -1995
7.500
Sx 1996 -1998
9.000
Sx 1999 về sau
10.500
8
Honda ga
SX 1985 về trước
2.500
Sx 1986 -1988
3.500
Sx 1989 -1991
4.200
Sx 1992 -1993
5.800
Sx 1994 -1995
7.500
Sx 1996 -1998
8.200
Sx 1999 về sau
9.000
9
Loại 100cc (Nhật)
Honda C100
Sx 1988 về trước
5.000
Sx 1989 -1991
5.800
Sx 1992 -1993
6.500
Sx 1994 -1995
7.500
Sx 1996 -1998
8.200
Sx 1999 về sau
10.000
10
CT 110 (Nhật)
16.000
11
Wave 100
21.000
Loại xe 120CC - 125CC
1
Honda CB 125 T
SX 1985 về trước
11.500
Sx 1986 -1988
13.000
Sx 1989 -1991
14.500
Sx 1992 -1993
18.000
Sx 1994 -1995
26.000
Sx 1996 -1998
29.000
Sx 1999 - 2001
33.000
Sx 2002 - 2004
35.000
Sx 2005 về sau
38.000
2
Honda CG 125, CB 125
Sx 1988 về trước
11.000
Sx 1989 -1991
12.000
Sx 1992 -1993
14.000
Sx 1994 -1995
15.500
Sx 1996 -1998
17.000
Sx 1999 - 2001
18.500
Sx 2002 - 2004
20.000
Sx 2005 về sau
22.500
3
Honda CBX Custom
SX 1985 về trước
9.000
Sx 1986 -1988
10.500
Sx 1989 -1991
13.000
Sx 1992 -1993
15.500
Sx 1994 -1995
25.000
Sx 1996 -1998
29.000
Sx 1999 - 2001
33.000
Sx 2002 - 2004
39.000
Sx 2005 về sau
41.000
4
Honda CD 120, CD 125
SX 1985 về trước
9.000
Sx 1986 -1988
10.500
Sx 1989 -1991
13.000
Sx 1992 -1993
15.500
Sx 1994 -1995
23.500
Sx 1996 -1998
29.000
Sx 1999 - 2001
33.000
Sx 2002 - 2004
37.000
Sx 2005 về sau
41.000
5
Honda SPACY 125
Sx 1991 về trước
13.000
Sx 1992 -1993
21.000
Sx 1994 -1995
25.000
Sx 1996 -1998
29.000
Sx 1999 - 2001
31.000
Sx 2002 - 2004
35.000
Sx 2005 về sau
41.000
Loại xe trên 125CC - 225CC
1
Honda CBX 135
SX 1985 về trước
9.000
Sx 1986 -1988
10.500
Sx 1989 -1991
13.000
Sx 1992 -1993
17.000
Sx 1994 -1995
21.000
Sx 1996 -1998
25.000
Sx 1999 - 2001
30.000
Sx 2002 - 2004
33.000
Sx 2005 về sau
41.000
2
Honda NSR 150
Sx 1988 về trước
14.500
Sx 1989 -1991
17.000
Sx 1992 -1993
21.000
Sx 1994 -1995
25.000
Sx 1996 -1998
26.500
Sx 1999 - 2001
28.000
Sx 2002 - 2004
30.000
Sx 2005 về sau
32.000
3
Honda Rebel 250
SX 1985 về trước
14.500
Sx 1986 -1988
18.000
Sx 1989 -1991
22.000
Sx 1992 -1993
26.500
Sx 1994 -1995
43.000
Sx 1996 -1998
49.000
Sx 1999 - 2001
51.000
Sx 2002 - 2004
52.000
Sx 2005 về sau
54.000
4
Honda Custom LA 250
SX 1985 về trước
14.500
Sx 1986 -1988
17.000
Sx 1989 -1991
21.000
Sx 1992 -1993
25.000
Sx 1994 -1995
41.000
Sx 1996 -1998
43.000
Sx 1999 - 2001
47.000
Sx 2002 - 2004
48.000
Sx 2005 về sau
51.000
5
Honda Custom NV 400 và Kawasaki 400
Sx 1991 về trước
21.000
Sx 1992 -1993
25.000
6
Honda CBR 250, NSR 250
SX 1985 về trước
14.000
Sx 1986 -1988
17.000
Sx 1989 -1991
22.000
Sx 1992 -1993
29.000
Sx 1994 -1995
59.000
Sx 1996 -1998
67.000
Sx 1999 - 2001
71.000
Sx 2002 - 2004
72.000
Sx 2005 về sau
76.000
7
Honda VTF 250, VTZ 250
SX 1985 về trước
13.000
Sx 1986 -1988
14.500
Sx 1989 -1991
16.000
Sx 1992 -1993
21.000
Sx 1994 -1995
37.000
Sx 1996 -1998
41.000
Sx 1999 - 2001
42.600
Sx 2002 - 2004
45.000
Sx 2005 về sau
49.000
8
Honda 150cc đến 200cc,các hiệu khác
Sx 1988 về trước
17.000
Sx 1989 -1991
21.000
Sx 1992 -1993
25.000
Sx 1994 -1995
26.000
Sx 1996 -1998
28.000
Sx 1999 - 2001
32.000
Sx 2002 - 2004
33.000
Sx 2005 về sau
36.000
Loại xe trên 250cc
1
Honda Rebel 400
SX 1985 về trước
14.500
Sx 1986 -1988
17.000
Sx 1989 -1991
21.000
Sx 1992 -1993
26.500
Sx 1994 -1995
43.000
Sx 1996 -1998
47.000
Sx 1999 - 2001
49.000
Sx 2002 - 2004
51.000
Sx 2005 về sau
54.000
2
Honda Custom LA 400, CBX 400, LV 400
SX 1985 về trước
17.000
Sx 1986 -1988
19.500
Sx 1989 -1991
21.000
Sx 1992 -1993
26.500
Sx 1994 -1995
28.000
Sx 1996 -1998
33.000
Sx 1999 - 2001
41.000
Sx 2002 - 2004
51.000
Sx 2005 về sau
67.000
3
Honda GN 400
SX 1985 về trước
17.000
Sx 1986 -1988
19.000
Sx 1989 -1991
21.000
Sx 1992 -1993
26.000
Sx 1994 -1995
28.000
Sx 1996 -1998
29.000
Sx 1999 - 2001
31.000
Sx 2002 - 2004
32.000
Sx 2005 về sau
36.000
4
Honda CBR 400
SX 1985 về trước
13.000
Sx 1986 -1988
17.000
Sx 1989 -1991
20.000
Sx 1992 -1993
25.000
Sx 1994 -1995
27.000
Sx 1996 -1998
28.000
Sx 1999 - 2001
31.000
Sx 2002 - 2004
32.000
Sx 2005 về sau
34.000
5
Honda VTF 400, VTZ 400, VFR 400
SX 1985 về trước
13.000
Sx 1986 -1988
17.000
Sx 1989 -1991
21.000
Sx 1992 -1993
25.000
Sx 1994 -1995
27.000
Sx 1996 -1998
77.000
Sx 1999 - 2001
81.000
Sx 2002 - 2004
85.000
Sx 2005 về sau
91.000
6
Honda STEED 400
Sx 1996 -1998
65.000
Sx 1999 về sau
67.000
7
Honda CSR 400
Sx 1996 -1998
65.000
Sx 1999 về sau
73.000
8
Honda BROS 400
Sx 1996 -1998
57.000
Sx 1999 về sau
65.000
9
Honda CBR 600
Sx 1996 -1998
89.000
Sx 1999 về sau
93.000
10
Honda STEED 600
Sx 1996 -1998
65.000
Sx 1999 về sau
73.000
11
Honda VFR 750
Sx 1996 -1998
105.000
Sx 1999 về sau
113.000
II
XE DO HÃNG SUZUKI SẢN XUẤT
Loại xe 50CC
1
Loại xe ga Mini
SX 1985 về trước
2.600
Sx 1986 -1988
3.400
Sx 1989 -1991
4.200
Sx 1992 -1993
5.000
Sx 1994 -1995
5.800
Sx 1996 -1998
6.600
Sx 1999 - 2001
8.200
Sx 2002 - 2004
9.800
Sx 2005 về sau
12.000
2
Loại xe ga to
SX 1985 về trước
4.200
Sx 1986 -1988
5.000
Sx 1989 -1991
5.800
Sx 1992 -1993
6.600
Sx 1994 -1995
7.400
Sx 1996 -1998
9.000
Sx 1999 - 2001
10.600
Sx 2002 - 2004
12.200
Sx 2005 về sau
14.500
3
Loại xe số
Loại xe 50 cm 3 sx trước 1985
2.600
SX 1985 về trước
3.400
Sx 1986 -1988
5.000
Sx 1989 -1991
5.800
Sx 1992 -1993
6.600
Sx 1994 -1995
7.400
Sx 1996 -1998
9.000
Sx 1999 - 2001
10.600
Sx 2002 - 2004
12.200
Sx 2005 về sau
14.500
Loại xe 70 cc
1
Loại xe ga
SX 1985 về trước
4.200
Sx 1986 -1988
5.000
Sx 1989 -1991
6.600
Sx 1992 -1993
7.400
Sx 1994 -1995
9.000
Sx 1996 -1998
10.500
Sx 1999 - 2001
12.200
Sx 2002 - 2004
13.800
Sx 2005 về sau
16.200
2
Loại xe số
SX năm 1985 về trước
2.600
SX 1985 về trước
4.200
Sx 1986 -1988
5.000
Sx 1989 -1991
6.600
Sx 1992 -1993
8.200
Sx 1994 -1995
9.000
Sx 1996 -1998
9.800
Sx 1999 - 2001
10.600
Sx 2002 - 2004
13.000
Sx 2005 về sau
14.600
Loại xe trên 70 cc tới 90 cc
1
Loại xe số
SX năm 1977 về trước
2.600
SX 1978 - 1979
3.400
SX 1981 - 1983
4.200
SX 1984 - 1985
5.000
Sx 1986 -1988
5.800
Sx 1989 -1991
7.400
Sx 1992 -1993
8.200
Sx 1994 -1995
9.000
Sx 1996 -1998
10.500
Sx 1999 - 2001
12.200
Sx 2002 - 2004
14.000
Sx 2005 về sau
15.500
2
Loại xe ga
SX 1985 về trước
4.200
Sx 1986 -1988
5.000
Sx 1989 -1991
6.500
Sx 1992 -1993
7.500
Sx 1994 -1995
8.200
Sx 1996 -1998
9.800
Sx 1999 - 2001
11.500
Sx 2002 - 2004
13.000
Sx 2005 về sau
14.500
3
Suzuki FB 80
Sx 1988 về trước
6.000
Sx 1989 -1991
7.500
Sx 1992 -1993
9.000
Sx 1994 -1995
7.500
Sx 1996 -1998
12.000
Sx 1999 - 2001
14.000
Sx 2002 - 2004
15.500
Sx 2005 về sau
17.000
4
Suzuki love 80
Sx 1988 về trước
5.800
Sx 1989 -1991
7.400
Sx 1992 -1993
9.000
Sx 1994 -1995
10.500
Sx 1996 -1998
12.200
Sx 1999 - 2001
13.800
Sx 2002 - 2004
15.500
Sx 2005 về sau
17.000
5
Suzuki Windy
Sx 1988 về trước
6.500
Sx 1989 -1991
8.200
Sx 1992 -1993
9.000
Sx 1994 -1995
9.800
Sx 1996 -1998
11.500
Sx 1999 - 2001
13.000
Sx 2002 - 2004
14.500
Sx 2005 về sau
17.000
Loại xe trên 90 cc tới 110 cc
1
Loại xe số
SX 1978 - 1980
3.400
SX 1981 - 1983
4.200
SX 1984 - 1985
5.000
SX 1986 - 1988
5.800
Sx 1989 -1990
6.500
Sx 1991 -1992
8.200
Sx 1992 -1993
9.800
Sx 1994 -1995
12.200
Sx 1996 -1998
13.800
Sx 1999 - 2001
16.200
Sx 2002 - 2004
17.800
Sx 2005 về sau
20.000
2
Loại xe ga
Sx 1988 về trước
4.200
Sx 1989 -1990
5.800
Sx 1991 -1992
7.400
Sx 1992 -1993
9.000
Sx 1994 -1995
10.600
Sx 1996 -1998
12.200
Sx 1999 - 2001
13.800
Sx 2002 - 2004
15.500
Sx 2005 về sau
17.000
3
Suzuki FB 100
Sx 1988 về trước
7.500
Sx 1989 -1990
8.200
Sx 1991 -1992
9.800
Sx 1992 -1993
10.600
Sx 1994 -1995
13.000
Sx 1996 -1998
14.500
Sx 1999 - 2001
16.200
Sx 2002 - 2004
17.800
Sx 2005 về sau
2.800
4
Suzuki RC 100
Sx 1988 về trước
5.800
Sx 1989 -1990
7.400
Sx 1991 -1992
8.200
Sx 1992 -1993
9.000
Sx 1994 -1995
10.500
Sx 1996 -1998
12.200
Sx 1999 - 2001
13.800
Sx 2002 - 2004
15.500
Sx 2005 về sau
18.000
5
Suzuki A 100, AX 100
Sx 1988 về trước
5.800
Sx 1989 -1991
6.500
Sx 1992 -1993
7.400
Sx 1994 -1995
9.000
Sx 1996 -1998
10.000
Sx 1999 - 2001
11.500
Sx 2002 - 2004
13.000
Sx 2005 về sau
15.500
6
Suzuki SCOOTER 100
Sx 1988 về trước
5.800
Sx 1989 -1991
6.500
Sx 1992 -1993
8.000
Sx 1994 -1995
9.000
Sx 1996 -1998
10.000
Sx 1999 - 2001
12.000
Sx 2002 - 2004
14.000
Sx 2005 về sau
17.000
7
Suzuki RG 125T
Sx 1989 -1991
15.500
Sx 1992 -1993
18.500
Sx 1994 -1995
21.000
Sx 1996 -1998
49.000
Sx 1999 - 2001
57.000
Sx 2002 - 2004
59.000
Sx 2005 về sau
61.000
8
Suzuki Wolf 125
Sx 1996 -1998
43.000
Sx 1999 về sau
49.000
10
Suzuki Veetar 125
Sx 1992 -1993
21.000
Sx 1994 -1995
25.000
Sx 1996 -1998
28.000
Sx 1999 - 2001
33.000
Sx 2002 - 2004
34.600
Sx 2005 về sau
37.000
Loại xe trên 125 cc tới 250 cc
1
Loại xe 150 cc
Sx 1978 - 1980
3.400
Sx 1981 - 1983
4.200
Sx 1984 - 1985
5.500
Sx 1986 - 1988
6.200
Sx 1989 - 1990
7.000
Sx 1991 - 1998
9.000
Sx 1999 - 2001
11.500
Sx 2002 - 2004
13.000
Sx 2005 về sau
16.000
2
Loại xe 175 cc
Sx 1978 - 1980
4.200
Sx 1981 - 1983
5.000
Sx 1984 - 1985
5.800
Sx 1986 - 1988
6.500
Sx 1989 - 1990
8.000
Sx 1991 - 1998
14.000
Sx 1999 - 2001
16.000
Sx 2002 - 2004
18.500
Sx 2005 về sau
20.000
3
Suzuki Vecstar 150
Sx 1992 - 1993
21.000
Sx 1994 - 1995
23.500
Sx 1996 - 1998
26.500
Sx 1999 - 2001
29.000
Sx 2002 - 2004
31.500
Sx 2005 về sau
35.000
Loại xe trên 125 cc tới 250 cc
1
Suzuki WOLF 250
Sx 1995 - 1996
33.000
Sx 1997 - 1998
37.000
Sx 1999 - 2001
41.000
Sx 2002 - 2004
45.000
Sx 2005 về sau
47.000
2
Suzuki RG250T (Suzuki AETC)
Sx 1995 - 1996
37.000
Sx 1997 - 1998
49.000
Sx 1999 - 2001
51.000
Sx 2002 - 2004
24.000
Sx 2005 về sau
56.000
3
Suzuki GOOSEEO
Sx 1995 - 1996
40.000
Sx 1997 - 1998
41.000
Sx 1999 - 2001
42.500
Sx 2002 - 2004
45.000
Sx 2005 về sau
48.000
4
Suzuki ACROSS 250
Sx 1995 - 1996
49.000
Sx 1997 - 1998
51.000
Sx 1999 - 2001
53.000
Sx 2002 - 2004
55.000
Sx 2005 về sau
58.000
Loại xe trên 250 cc
1
Suzuki GSX 400
Sx 1988 về trước
17.000
Sx 1989 - 1991
21.000
Sx 1992 - 1993
23.000
Sx 1994 - 1995
24.000
Sx 1996 - 1998
26.000
Sx 1999 - 2001
28.000
Sx 2002 - 2004
30.000
Sx 2005 về sau
33.000
III
XE DO HÃNG YAMAHA SẢN XUẤT
Loại xe 50 cc
1
Loại xe ga Mini
Sx 1988 về trước
3.400
Sx 1989 - 1991
4.200
Sx 1992 - 1993
6.500
Sx 1994 - 1995
7.500
Sx 1996 - 1998
8.200
Sx 1999 - 2001
9.000
Sx 2002 - 2004
10.500
Sx 2005 về sau
12.000
2
Loại xe ga to
Sx 1988 về trước
5.000
Sx 1989 - 1991
5.800
Sx 1992 - 1993
6.600
Sx 1994 - 1995
8.200
Sx 1996 - 1998
9.800
Sx 1999 - 2001
11.500
Sx 2002 - 2004
13.000
Sx 2005 về sau
15.000
3
Yamaha MATEV 50, Yamaha T50, YB50
Sx 1988 về trước
5.000
Sx 1989 - 1991
5.800
Sx 1992 - 1993
6.500
Sx 1994 - 1995
8.000
Sx 1996 - 1998
10.000
Sx 1999 - 2001
10.500
Sx 2002 - 2004
13.000
Sx 2005 về sau
15.500
4
Yamaha DT 50
Sx 1995 - 1996
19.500
Sx 1997 - 1998
21.000
Sx 1999 - 2001
22.500
Sx 2002 - 2004
25.000
Sx 2005 về sau
27.000
5
Yamaha TZR 50
Sx 1992 - 1993
22.500
Sx 1994 - 1995
25.000
Sx 1996 - 1998
26.000
Sx 1999 - 2001
27.500
Sx 2002 - 2004
29.000
Sx 2005 về sau
32.000
Loại xe 50 cc tới dưới 100 cc
1
Loại xe ga
Sx 1988 về trước
5.000
Sx 1989 - 1991
6.500
Sx 1992 - 1993
8.200
Sx 1994 - 1995
10.000
Sx 1996 - 1998
11.500
Sx 1999 - 2001
13.000
Sx 2002 - 2004
15.000
Sx 2005 về sau
17.000
2
Yamaha Mate V80, T80, YB80
Sx 1988 về trước
5.800
Sx 1989 - 1991
6.500
Sx 1992 - 1993
7.500
Sx 1994 - 1995
8.500
Sx 1996 - 1998
10.000
Sx 1999 - 2001
12.000
Sx 2002 - 2004
15.500
Sx 2005 về sau
17.000
3
Yamaha YZ80
Sx 1995 - 1996
23.500
Sx 1997 - 1998
25.000
Sx 1999 - 2001
26.500
Sx 2002 - 2004
28.200
Sx 2005 về sau
30.000
Loại xe từ 100 cc tới 125 cc
1
Yamaha YB 100, FB 100
Sx 1988 về trước
5.800
Sx 1989 - 1991
7.500
Sx 1992 - 1993
9.000
Sx 1994 - 1995
10.500
Sx 1996 - 1998
12.500
Sx 1999 - 2001
13.800
Sx 2002 - 2004
16.200
Sx 2005 về sau
19.000
2
Yamaha Mate 100
Sx 1988 về trước
5.800
Sx 1989 - 1991
7.500
Sx 1992 - 1993
9.000
Sx 1994 - 1995
10.500
Sx 1996 - 1998
13.000
Sx 1999 - 2001
14.500
Sx 2002 - 2004
17.000
Sx 2005 về sau
20.000
3
Yamaha SS110
Sx 1988 về trước
5.800
Sx 1989 - 1991
7.500
Sx 1992 - 1993
9.000
Sx 1994 - 1995
11.500
Sx 1996 - 1998
13.000
Sx 1999 - 2001
14.500
Sx 2002 - 2004
17.000
Sx 2005 về sau
20.000
4
Yamaha F1 - Z110
Sx 1988 về trước
9.000
Sx 1989 - 1991
10.500
Sx 1992 - 1993
12.000
Sx 1994 - 1995
14.500
Sx 1996 - 1998
17.000
Sx 1999 - 2001
18.500
Sx 2002 - 2004
21.000
Sx 2005 về sau
24.000
5
Yamaha FORCE -1 - 110
Sx 1988 về trước
10.000
Sx 1989 - 1991
11.500
Sx 1992 - 1993
12.500
Sx 1994 - 1995
14.000
Sx 1996 - 1998
15.000
Sx 1999 - 2001
16.000
Sx 2002 - 2004
18.500
Sx 2005 về sau
21.000
6
Yamaha RX 125
Sx 1988 về trước
8.000
Sx 1989 - 1991
13.000
Sx 1992 - 1993
18.000
Sx 1994 - 1995
21.000
Sx 1996 - 1998
22.500
Sx 1999 - 2001
25.000
Sx 2002 - 2004
17.500
Sx 2005 về sau
30.000
7
Yamaha JZM 124
Sx 1988 về trước
17.000
Sx 1989 - 1991
21.000
Sx 1992 - 1993
29.000
Sx 1994 - 1995
33.000
Sx 1996 - 1998
35.500
Sx 1999 - 2001
37.800
Sx 2002 - 2004
39.500
Sx 2005 về sau
43.000
8
Yamaha YD 125
Sx 1991 về trước
10.500
Sx 1992 - 1993
13.000
Sx 1994 - 1995
21.000
Sx 1996 - 1998
23.500
Sx 1999 - 2001
26.000
Sx 2002 - 2004
28.000
Sx 2005 về sau
30.500
9
Yamaha DT 125R, TZR 125
Sx 1992 - 1993
24.000
Sx 1994 - 1995
26.000
Sx 1996 - 1998
27.500
Sx 1999 - 2001
29.000
Sx 2002 - 2004
31.500
Sx 2005 về sau
34.000
10
Yamaha Virago 125
Sx 1996
34.000
Sx 1997 - 1998
35.500
Sx 1999 - 2001
38.000
Sx 2002 - 2004
41.000
Sx 2005 về sau
45.000
11
Yamaha CYGNUS 125
Sx 1992 - 1993
21.000
Sx 1994 - 1995
24.000
Sx 1996 - 1998
27.500
Sx 1999 - 2001
29.000
Sx 2002 - 2004
30.500
Sx 2005 về sau
34.000
Loại xe trên 125 cc tới 250 cc
1
Yamaha CYGNUS 150
Sx 1992 - 1993
22.000
Sx 1994 - 1995
25.000
Sx 1996 - 1998
29.000
Sx 1999 - 2001
33.000
Sx 2002 - 2004
34.500
Sx 2005 về sau
37.000
2
Yamaha JZM 150
Sx 1994 - 1995
32.000
Sx 1996 - 1998
37.000
Sx 1999 - 2001
43.500
Sx 2002 - 2004
46.000
Sx 2005 về sau
48.000
3
Yamaha DT200 WR
Sx 1996 - 1998
32.000
Sx 1999 - 2001
34.000
Sx 2002 - 2004
35.500
Sx 2005 về sau
38.000
4
Yamaha TW200
Sx 1996 - 1998
25.000
Sx 1999 - 2001
27.500
Sx 2002 - 2004
30.000
Sx 2005 về sau
32.000
5
Yamaha SERO W25
Sx 1996 - 1998
27.500
Sx 1999 - 2001
30.000
Sx 2002 - 2004
32.000
Sx 2005 về sau
34.500
6
Yamaha YD 250
Sx 1996 - 1998
27.500
Sx 1999 - 2001
30.000
Sx 2002 - 2004
32.000
Sx 2005 về sau
35.000
7
Yamaha TZR 250R, FZR 250R
Sx 1995 - 1996
43.500
Sx 1997 - 1998
45.000
Sx 1999 - 2001
47.500
Sx 2002 - 2004
50.000
Sx 2005 về sau
52.000
8
Yamaha ZAAL 250
Sx 1995 - 1996
35.500
Sx 1997 - 1998
37.000
Sx 1999 - 2001
40.000
Sx 2002 - 2004
42.500
Sx 2005 về sau
44.000
9
Yamaha SR 250
Sx 1995 - 1996
33.000
Sx 1997 - 1998
34.500
Sx 1999 - 2001
38.000
Sx 2002 - 2004
40.000
Sx 2005 về sau
42.500
10
Yamaha XV250, Yamaha GO 250
Sx 1995 - 1996
48.000
Sx 1997 - 1998
50.000
Sx 1999 - 2001
51.500
Sx 2002 - 2004
53.000
Sx 2005 về sau
57.000
11
Yamaha SRX 250
Sx 1995 - 1996
27.500
Sx 1997 - 1998
30.000
Sx 1999 - 2001
32.000
Sx 2002 - 2004
34.500
Sx 2005 về sau
37.000
12
Yamaha VIRGINA 250
Sx 1988 về trước
16.000
Sx 1989 - 1991
19.500
Sx 1992 - 1993
22.500
Sx 1994 - 1995
25.000
Sx 1996 - 1998
26.500
Sx 1999 - 2001
28.000
Sx 2002 - 2004
30.500
Sx 2005 về sau
33.000
Loại xe trên 250cc
1
Yamaha VIRGINA 400
Sx 1985 về trước
14.000
Sx 1986 - 1988
18.000
Sx 1989 - 1991
21.000
Sx 1992 - 1993
23.000
Sx 1994 - 1995
26.000
Sx 1996 - 1998
27.000
Sx 1999 - 2001
31.000
Sx 2002 - 2004
32.500
Sx 2005 về sau
35.000
2
Yamaha FRZ 400
Sx 1995 - 1996
69.000
Sx 1997 - 1998
71.000
Sx 1999 - 2001
74.000
Sx 2002 - 2004
78.000
Sx 2005 về sau
81.000
3
Yamaha XV 400, VTE GO
Sx 1995 - 1996
62.000
Sx 1997 - 1998
65.000
Sx 1999 - 2001
66.500
Sx 2002 - 2004
69.000
Sx 2005 về sau
73.000
4
Yamaha SR 500
Sx 1995 - 1996
45.000
Sx 1997 - 1998
47.000
Sx 1999 - 2001
49.000
Sx 2002 - 2004
51.000
Sx 2005 về sau
56.000
5
Yamaha SRX 600
Sx 1995 - 1996
61.000
Sx 1997 - 1998
63.000
Sx 1999 - 2001
66.000
Sx 2002 - 2004
69.000
Sx 2005 về sau
73.000
6
Yamaha FZX 750
Sx 1995 - 1996
77.500
Sx 1997 - 1998
79.000
Sx 1999 - 2001
82.500
Sx 2002 - 2004
86.000
Sx 2005 về sau
90.000
IV
XE DO HÃNG KAWASAKI SẢN XUẤT
Loại xe 50 cc
1
Loại xe ga mini
Sx 1988 về trước
3.500
Sx 1989 - 1991
4.200
Sx 1992 - 1993
5.400
Sx 1994 - 1995
5.800
Sx 1996 - 1998
6.500
Sx 1999 - 2001
7.500
Sx 2002 - 2004
9.000
Sx 2005 về sau
12.000
2
Loại xe ga to
Sx 1988 về trước
4.200
Sx 1989 - 1991
5.000
Sx 1992 - 1993
6.200
Sx 1994 - 1995
7.000
Sx 1996 - 1998
8.200
Sx 1999 - 2001
9.000
Sx 2002 - 2004
10.500
Sx 2005 về sau
12.000
3
Kawasaki KSR150
Sx 1995 - 1996
17.000
Sx 1997 - 1998
19.400
Sx 1999 - 2001
21.000
Sx 2002 - 2004
23.400
Sx 2005 về sau
26.600
Loại xe trên 50 cc tới 125 cc
1
Kawasaki TUXEDO 100
Sx 1988 về trước
5.800
Sx 1989 - 1991
7.000
Sx 1992 - 1993
7.800
Sx 1994 - 1995
9.000
Sx 1996 - 1998
11.500
Sx 1999 - 2001
13.800
Sx 2002 - 2004
16.000
Sx 2005 về sau
18.500
2
Kawasaki GTO CINSPRT 125
Sx 1988 về trước
11.500
Sx 1989 - 1991
13.000
Sx 1992 - 1993
16.200
Sx 1994 - 1995
17.000
Sx 1996 - 1998
18.500
Sx 1999 - 2001
20.000
Sx 2002 - 2004
21.800
Sx 2005 về sau
24.000
3
Kawasaki GTO CINSPRT 125
Sx 1995 - 1996
27.400
Sx 1997 - 1998
29.000
Sx 1999 - 2001
30.600
Sx 2002 - 2004
32.000
Sx 2005 về sau
35.000
4
Kawasaki COSMOS 10Ẹ
Sx 1988 về trước
6.600
Sx 1989 - 1991
7.400
Sx 1992 - 1993
8.200
Sx 1994 - 1995
9.800
Sx 1996 - 1998
11.400
Sx 1999 - 2001
13.000
Sx 2002 - 2004
15.400
Sx 2005 về sau
17.000
Loại xe trên 125 cc tới 250 cc
1
Loại xe 150 cc
Sx 1978 - 1980
4.200
Sx 1981 - 1983
5.000
Sx 1984 - 1985
5.800
Sx 1986 - 1988
6.600
Sx 1989 - 1990
7.400
Sx 1991 - 1998
9.800
Sx 1999 - 2001
12.200
Sx 2002 - 2004
14.600
Sx 2005 về sau
17.000
2
Loại xe 150 cc
Sx 1978 - 1980
4.200
Sx 1981 - 1983
5.400
Sx 1984 - 1985
6.200
Sx 1986 - 1988
7.000
Sx 1989 - 1990
8.200
Sx 1991 - 1998
11.400
Sx 1999 - 2001
13.800
Sx 2002 - 2004
16.200
Sx 2005 về sau
18.500
2
Kawasaki KR 150 SE
Sx 1988 về trước
12.200
Sx 1989 - 1991
20.000
Sx 1992 - 1993
24.000
Sx 1994 - 1995
27.000
Sx 1996 - 1998
32.000
Sx 1999 - 2001
33.000
Sx 2002 - 2004
36.000
Sx 2005 về sau
38.000
3
Kawasaki VICTOR 150
Sx 1988 về trước
12.000
Sx 1989 - 1991
19.000
Sx 1992 - 1993
22.000
Sx 1994 - 1995
23.000
Sx 1996 - 1998
24.000
Sx 1999 - 2001
26.000
Sx 2002 - 2004
28.000
Sx 2005 về sau
30.000
4
Kawasaki KDX 200SR
Sx 1995 - 1996
52.000
Sx 1996 - 1998
54.000
Sx 1999 - 2001
59.000
Sx 2002 - 2004
62.000
Sx 2005 về sau
65.000
5
Kawasaki KDX 250SR
Sx 1995 - 1996
61.000
Sx 1997 - 1998
62.000
Sx 1999 - 2001
66.000
Sx 2002 - 2004
69.000
Sx 2005 về sau
73.000
6
Kawasaki ZZ - R 250
Sx 1995 - 1996
69.000
Sx 1997 - 1998
71.000
Sx 1999 - 2001
74.000
Sx 2002 - 2004
78.000
Sx 2005 về sau
81.000
7
Kawasaki ZXR 250
Sx 1995 - 1996
78.000
Sx 1997 - 1998
79.000
Sx 1999 - 2001
83.000
Sx 2002 - 2004
86.000
Sx 2005 về sau
91.000
8
Kawasaki ZXR 250R
Sx 1995 - 1996
84.000
Sx 1997 - 1998
86.000
Sx 1999 - 2001
89.000
Sx 2002 - 2004
91.000
Sx 2005 về sau
96.000
9
Kawasaki ELIMINATOR 250
Sx 1995 - 1996
45.000
Sx 1997 - 1998
47.000
Sx 1999 - 2001
51.000
Sx 2002 - 2004
54.000
Sx 2005 về sau
57.000
10
Kawasaki ELIMINATOR 250
1.000
Sx 1995 - 1996
50.000
Sx 1997 - 1998
52.000
Sx 1999 - 2001
54.000
Sx 2002 - 2004
56.000
Sx 2005 về sau
59.000
Loại xe trên 250 cc
1
Kawasaki ELIMINATOR 400
Sx 1995 - 1996
61.000
Sx 1997 - 1998
62.000
Sx 1999 - 2001
66.000
Sx 2002 - 2004
69.000
Sx 2005 về sau
73.000
2
Kawasaki VULCAN 400
Sx 1995 - 1996
55.000
Sx 1997 - 1998
56.000
Sx 1999 - 2001
59.000
Sx 2002 - 2004
62.000
Sx 2005 về sau
66.000
3
Kawasaki KLE 400
Sx 1995 - 1996
46.000
Sx 1997 - 1998
48.000
Sx 1999 - 2001
51.000
Sx 2002 - 2004
53.000
Sx 2005 về sau
57.000
V
XE DO CÁC NƯỚC NAM TRIỀU TIÊN,ĐÀI LOAN
VÀ CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP
Loại 50cc
Sx 1978 - 1980
3.400
Sx 1981 - 1983
4.200
Sx 1984 - 1985
5.000
Sx 1986 - 1988
5.800
Sx 1989 - 1990
6.200
Sx 1991 - 1992
6.500
Sx 1993 - 1994
7.500
Sx 1995 - 1996
8.200
Sx 1997 - 1998
10.000
Sx 1999 - 2001
11.500
Sx 2002 - 2004
13.000
Sx 2005 về sau
16.000
1
Xe ga 50cc - 70cc KOREA
Sx 1990 về trước
20.000
Sx 1992 về sau
25.000
2
Honda ASTREA STAR 85cc do Malaixia lắp ráp
Sx 1988 về trước
9.000
Sx 1989 - 1990
9.800
Sx 1991 - 1992
10.500
Sx 1992 - 1993
12.000
Sx 1994 - 1995
13.800
Sx 1995 - 1996
15.500
Sx 1997 - 1998
17.000
Sx 1999 - 2001
18.500
Sx 2002 - 2004
20.000
Sx 2005 về sau
23.000
Loại xe 100 cc
1
Honda ASTREA Prima không đề điện
Sx 1988 về trước
9.500
Sx 1989 - 1991
10.500
Sx 1992 - 1993
11.500
Sx 1994 - 1995
12.500
Sx 1996 - 1998
14.000
Sx 1999 - 2001
15.500
Sx 2002 - 2004
17.000
Sx 2005 về sau
19.000
2
Honda ASTREA có đề điện
Sx 1988 về trước
11.000
Sx 1989 - 1991
12.000
Sx 1992 - 1993
13.000
Sx 1994 - 1995
14.000
Sx 1996 - 1998
15.000
Sx 1999 - 2001
16.500
Sx 2002 - 2004
18.000
Sx 2005 về sau
186.000
3
Honda ASTREA Grand
Sx 1989 - 1991
11.000
Sx 1992 - 1993
12.000
Sx 1994 - 1995
13.000
Sx 1996 - 1998
14.000
Sx 1999 - 2001
15.500
Sx 2002 - 2004
17.000
Sx 2005 về sau
19.000
4
Honda Win 100
Sx 1988 về trước
6.600
Sx 1989 - 1991
7.500
Sx 1992 - 1993
9.000
Sx 1994 - 1995
9.800
Sx 1996 - 1998
10.500
Sx 1999 - 2001
12.000
Sx 2002 - 2004
14.000
Sx 2005 về sau
15.500
5
Honda Dream I
Sx 1988 về trước
8.000
Sx 1989 - 1991
9.000
Sx 1992 - 1993
10.000
Sx 1994 - 1995
11.500
Sx 1996 - 1998
13.000
Sx 1999 - 2001
14.500
Sx 2002 - 2004
16.000
Sx 2005 về sau
18.000
6
Honda EX 100
Sx 1988 về trước
10.000
Sx 1989 - 1991
11.000
Sx 1992 - 1993
12.000
Sx 1994 - 1995
14.000
Sx 1996 - 1998
15.000
Sx 1999 - 2001
16.000
Sx 2002 - 2004
17.000
Sx 2005 về sau
19.000
7
Kawasaki NEO MAX 100
Loại không có đề điện
Sx 1992 - 1993
8.000
Sx 1994 - 1995
9.000
Sx 1996 - 1998
10.000
Sx 1999 - 2001
12.000
Sx 2002 - 2004
14.000
Sx 2005 về sau
15.500
Loại có đề điện
Sx 1986 - 1988
8.000
Sx 1989 - 1991
9.000
Sx 1992 - 1993
10.500
Sx 1994 - 1995
11.500
Sx 1996 - 1998
12.500
Sx 1999 - 2001
14.000
Sx 2002 - 2004
15.500
Sx 2005 về sau
17.000
8
Kawasaki MAX II (VNLR)
15.000
9
Kawasaki Cheer (VNLR)
21.000
10
Suzuki Crystal 100
Sx 1988 về trước
5.800
Sx 1989 - 1991
8.200
Sx 1992 - 1993
9.800
Sx 1994 - 1995
11.400
Sx 1996 - 1998
13.000
Sx 1999 - 2001
14.500
Sx 2002 - 2004
16.000
Sx 2005 về sau
18.000
Loại xe trên 100 cc tới 125 cc
1
Honda GL Max 125
Sx 1989 - 1990
12.000
Sx 1991 - 1993
14.000
Sx 1994 - 1995
15.000
Sx 1996 - 1998
16.000
Sx 1999 - 2001
17.000
Sx 2002 - 2004
19.000
Sx 2005 về sau
22.000
2
Honda GL Pro 125
Sx 1989 - 1990
16.200
Sx 1991 - 1993
17.800
Sx 1994 - 1995
18.600
Sx 1996 - 1998
20.200
Sx 1999 - 2001
21.800
Sx 2002 - 2004
23.400
Sx 2005 về sau
25.000
3
Honda GL Pro 145
Sx 1989 - 1990
15.400
Sx 1991 - 1993
17.000
Sx 1994 - 1995
17.800
Sx 1996 - 1998
19.400
Sx 1999 - 2001
21.000
Sx 2002 - 2004
23.400
Sx 2005 về sau
25.000
4
Honda NOVAC 110
Sx 1989 - 1990
9.000
Sx 1991 - 1993
9.800
Sx 1994 - 1995
10.500
Sx 1996 - 1998
11.400
Sx 1999 - 2001
13.000
Sx 2002 - 2004
14.500
Sx 2005 về sau
16.500
5
Honda COSMOT 110
Sx 1993 về trước
9.000
Sx 1994 - 1995
10.500
Sx 1996 - 1998
11.500
Sx 1999 - 2001
14.000
Sx 2002 - 2004
16.000
Sx 2005 về sau
18.000
6
Suzuki Viva 110
Sx 1994 - 1995
16.000
Sx 1996 - 1998
17.000
Sx 1999 - 2001
18.000
Sx 2002 - 2004
19.000
Sx 2005 về sau
21.000
7
Suzuki Royal 110
Sx 1994 - 1995
15.500
Sx 1996 - 1998
17.000
Sx 1999 - 2001
18.500
Sx 2002 - 2004
20.000
Sx 2005 về sau
22.000
8
Suzuki TORADO 110
Sx 1994 - 1995
15.500
Sx 1996 - 1998
17.000
Sx 1999 - 2001
18.500
Sx 2002 - 2004
20.000
Sx 2005 về sau
22.000
9
Suzuki RGSPORT 110
Sx 1994 - 1995
20.000
Sx 1996 - 1998
22.000
Sx 1999 - 2001
23.500
Sx 2002 - 2004
25.000
Sx 2005 về sau
27.000
10
Suzuki LOVE 100 trở lên (SX & lắp ráp tại VN)
Sx 1994 - 1995
17.000
Sx 1996 - 1998
17.800
Sx 1999 - 2001
19.500
Sx 2002 - 2004
21.000
Sx 2005 về sau
23.000
Loại xe trên 125 cc tới 250 cc
1
Vespa PX 150 các nước khác SX(cả ĐL)
Sx 1988 về trước
5.800
Sx 1989 - 1991
6.500
Sx 1992 - 1993
8.200
Sx 1994 - 1995
9.800
Sx 1996 - 1998
11.500
Sx 1999 - 2001
13.000
Sx 2002 - 2004
14.500
Sx 2005 về sau
16.000
2
Vespa PIAGIO 150
Sx 1988 về trước
9.000
Sx 1989 - 1991
9.800
Sx 1992 - 1993
11.500
Sx 1994 - 1995
13.000
Sx 1996 - 1998
14.500
Sx 1999 - 2001
16.000
Sx 2002 - 2004
17.800
Sx 2005 về sau
19.500
3
Vespa EXEL 150
1.000
Sx 1988 về trước
7.500
Sx 1989 - 1991
9.000
Sx 1992 - 1993
10.500
Sx 1994 - 1995
12.000
Sx 1996 - 1998
14.000
Sx 1999 - 2001
15.500
Sx 2002 - 2004
17.000
Sx 2005 về sau
18.500
VI
LOẠI XE DO ITALIA SẢN XUẤT
1
Loại 50cc
Sx 1988 về trước
5.000
Sx 1989 - 1991
6.600
Sx 1992 - 1993
8.200
Sx 1994 - 1995
9.000
Sx 1996 - 1998
10.500
Sx 1999 - 2001
12.000
Sx 2002 - 2004
14.000
Sx 2005 về sau
15.500
2
VELOFAX - PIAGIO 50
Sx 1994 - 1995
12.000
Sx 1996 - 1998
13.000
Sx 1999 - 2001
14.000
Sx 2002 - 2004
15.500
Sx 2005 về sau
17.000
3
Các loại xe ga 50
Sx 1988 về trước
3.400
Sx 1989 - 1991
5.000
Sx 1992 - 1993
5.800
Sx 1994 - 1995
7.500
Sx 1996 - 1998
10.500
Sx 1999 - 2001
12.000
Sx 2002 - 2004
14.000
Sx 2005 về sau
15.500
Loại xe trên 50 cc
1
Vespa PIAGIO 125
Sx 1988 về trước
5.800
Sx 1989 - 1991
9.000
Sx 1992 - 1993
11.500
Sx 1994 - 1995
17.000
Sx 1996 - 1998
20.000
Sx 1999 - 2001
22.000
Sx 2002 - 2004
23.500
Sx 2005 về sau
25.000
2
TYPHOON PIAGIO 125
Sx 1994 - 1995
21.000
Sx 1996 - 1998
22.000
Sx 1999 - 2001
23.500
Sx 2002 - 2004
25.000
Sx 2005 về sau
27.000
3
Vespa PIAGIO 150
Vespa standa super
3.400
Vespa Sprin
4.200
Sx 1983 - 1984
5.000
Sx 1985 - 1986
5.800
Sx 1987 - 1988
7.500
Sx 1989 - 1991
9.800
Sx 1992 - 1993
12.000
Sx 1994 - 1995
15.500
Sx 1996 - 1998
20.000
Sx 1999 - 2001
25.000
Sx 2002 - 2004
30.000
Sx 2005 về sau
33.000
4
Vespa PIAGIO 150
Sx trước 1988
9.800
Sx 1989 - 1991
12.200
Sx 1992 - 1993
21.000
Sx 1994 - 1995
25.000
Sx 1996 - 1998
27.500
Sx 1999 - 2001
29.000
Sx 2002 - 2004
31.500
Sx 2005 về sau
33.000
VII
XE DO CH PHÁP SẢN XUẤT
1
Peugeot 101
Sx trước 1988
1.500
Sx sau 1988
2.000
2
Peugeot 102
Sx trước 1988
1.500
Sx sau 1988
2.000
3
Peugeot 102 City
Sx trước 1988
2.000
Sx sau 1988
3.000
4
Peugeot 102 Tweti
Sx trước 1988
2.000
Sx sau 1988
3.000
5
Peugeot 103
Sx trước 1988
2.000
Sx sau 1988
2.500
Sx 1992 - 1993
3.000
Sx 1994 - 1995
3.500
Sx 1996 - 1998
4.000
Sx 1999 về sau
5.000
6
Peugeot 104, 105
Sx trước 1988
1.500
Sx sau 1988
2.000
7
Peugeot kiểu mới
Sx 1994 - 1995
4.000
Sx 1996 - 1998
5.000
Sx 1999 về sau
6.000
VIII
XE DO CHLB ĐỨC SẢN XUẤT
1
ETZ, MZ 150 không phanh đầu
Sx trước 1988
1.500
Sx sau 1988
2.000
2
ETZ, MZ 150 có phanh đầu
Sx trước 1988
2.000
Sx sau 1988
2.500
IX
XE DO SÉC & SLOVAKIA SẢN XUẤT
1
Xe ga Babetta, Java
Sx trước 1988
1.500
Sx sau 1988
2.000
2
CEZET 125
Sx trước 1988
1.500
Sx sau 1988
2.500
X
XE DO CÁC NƯỚC SNG SẢN XUẤT
1
Minck 125
Sx trước 1988
1.500
Sx sau 1988
2.500
2
BOXOH 175
Sx trước 1988
1.500
Sx sau 1988
2.500
3
Các loại xe ga
Sx trước 1988
1.500
Sx sau 1988
2.000
XI
XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT
1
HYOSUNG 125, DEALIM 125
Sx 1994 - 1995
13.500
Sx 1996 - 1998
15.500
Sx 1999 - 2001
17.000
Sx 2002 - 2004
18.500
Sx 2005 về sau
20.000
2
DEALIM 100 , SANYANG
Sx 1994 - 1995
13.000
Sx 1996 - 1998
14.000
Sx 1999 - 2001
14.500
Sx 2002 - 2004
15.500
Sx 2005 về sau
16.000
3
HONDA C100 CÁC HIỆU KHÁC(TRỪ HONDA
CITY100 DO NAM TRIỀU TIÊN SẢN XUẤT)
Sx 1978 - 1980
4.000
Sx 1981 - 1983
5.000
Sx 1984 - 1985
5.500
Sx 1986 - 1988
6.500
Sx 1989 - 1990
7.500
Sx 1991 - 1992
8.000
Sx 1993 - 1998
9.000
Sx 1999 - 2001
10.500
Sx 2002 - 2004
12.000
Sx 2005 về sau
14.000
4
DEALIM 50 GA
Sx 1996 - 1998
5.800
Sx 1999 về sau
7.500
V
XE DO ĐÀI LOAN SẢN XUẤT
1
KIMCO DX 100
Sx 1996 - 1998
12.000
Sx 1999 về sau
13.500
2
Xe 50 Đài Loan, Hàn Quốc
Sx 1994 - 1995
7.500
Sx 1996 - 1998
9.000
Sx 1999 về sau
10.500
3
XE GA TRÊN 50 CC TỚI DƯỚI 125 CC
Sx 1994 - 1995
7.500
Sx 1996 - 1998
9.000
Sx 1999 về sau
10.500
4
XE GA 125CC - 150CC
Sx 1994 - 1995
8.000
Sx 1996 - 1998
9.000
Sx 1999 về sau
10.500
5
XE SỐ HIỆU SANYANG 50 CC
4.500
6
XE SỐ TRÊN 50CC,88CC DƯỚI 125CC,
HIỆU SANYANG, DH
Sx 1980 - 1995
4.000
Sx 1996 về sau
5.500
7
HIỆU SAYANG,DH 125CC TRỞ LÊN
Sx 1980 - 1995
6.000
Sx 1996 về sau
6.500
8
VESPA T5 150
Loại không đề điện sx 1995 - 1996
8.000
Loại có đề điện sx 1996
10.500
9
VESPA DƯỚI 50 sx 1996
6.500
10
CT 110 (ĐÀI LOAN)
Sx 1978 - 1980
5.000
Sx 1981 - 1983
5.800
Sx 1984 - 1985
6.500
Sx 1986 - 1988
7.500
Sx 1989 - 1990
8.000
Sx 1991 - 1992
9.000
Sx 1993 về sau
10.500
VI
XE DO ẤN ĐỘ SẢN XUẤT
1
Xe ga Hero PUCH
Sx trước 1988
2.500
Sx sau 1989
3.500
2
Hiệu Bata 150
1.000
Sx trước 1988
4.200
Sx sau 1989
5.000
VII
XE DO HÃNG VMEP SẢN XUẤT
1
Enjoy 50
Sx 1991 - 1992
5.800
Sx 1993 - 1995
6.500
Sx 1996 - 1998
7.500
Sx 1999 - 2001
8.000
Sx 2002 - 2004
10.500
Sx 2005 về sau
13.000
2
Engel 80
Sx 1991 - 1992
6.500
Sx 1993 - 1995
7.500
Sx 1996 - 1998
8.000
Sx 1999 - 2001
9.000
Sx 2002 - 2004
10.000
Sx 2005 về sau
10.500
3
Magic 100
Sx 1991 - 1992
5.800
Sx 1993 - 1995
6.500
Sx 1996 - 1998
8.200
Sx 1999 - 2001
9.000
Sx 2002 - 2004
10.500
Sx 2005 về sau
12.000
4
Passing 110
Sx 1991 - 1992
6.500
Sx 1993 - 1995
7.500
Sx 1996 - 1998
8.200
Sx 1999 - 2001
9.000
Sx 2002 - 2004
10.500
Sx 2005 về sau
12.000
5
Bonuss 125
Sx 1991 - 1992
7.500
Sx 1993 - 1995
8.200
Sx 1996 - 1998
9.000
Sx 1999 - 2001
10.500
Sx 2002 - 2004
12.000
Sx 2005 về sau
14.000
6
Husky 150
Sx 1991 - 1992
13.000
Sx 1993 - 1995
13.800
Sx 1996 - 1998
14.500
Sx 1999 - 2001
16.000
Sx 2002 - 2004
18.000
Sx 2005 về sau
19.500
VIII
MÔ TÔ 3 BÁNH
1
Mô tô hiệu JAWA
Sx 1988 về trước
3.400
Sx 1989 - 1990
4.200
Sx 1991 - 1992
5.000
Sx 1993 - 1995
5.800
Sx 1996 - 1998
6.500
Sx 1999 - 2001
7.500
Sx 2002 - 2004
9.000
Sx 2005 về sau
10.500
2
Mô tô hiệu M7
Sx 1988 về trước
3.400
Sx 1989 - 1990
4.200
Sx 1991 - 1992
5.000
Sx 1993 - 1995
5.800
Sx 1996 - 1998
6.500
Sx 1999 - 2001
7.500
Sx 2002 - 2004
9.000
Sx 2005 về sau
10.500
3
Mô tô hiệu Ural
Sx 1988 về trước
3.400
Sx 1989 - 1990
4.200
Sx 1991 - 1992
5.000
Sx 1993 - 1995
5.800
Sx 1996 - 1998
6.500
Sx 1999 - 2001
7.400
Sx 2002 - 2004
8.200
Sx 2005 về sau
10.000
4
Mô tô hiệu IJI
Sx 1988 về trước
3.400
Sx 1989 - 1990
4.200
Sx 1991 - 1992
5.000
Sx 1993 - 1995
5.800
Sx 1996 - 1998
6.500
Sx 1999 - 2001
7.400
Sx 2002 - 2004
9.000
Sx 2005 về sau
10.500
5
Hiệu BNW, VESPA
Sx 1988 về trước
3.400
Sx 1989 - 1990
4.200
Sx 1991 - 1992
5.000
Sx 1993 - 1995
5.800
Sx 1996 - 1998
6.500
Sx 1999 - 2001
7.500
Sx 2002 - 2004
8.200
Sx 2005 về sau
10.000
6
Hiệu honda
Sx 1988 về trước
4.200
Sx 1989 - 1990
5.000
Sx 1991 - 1992
5.800
Sx 1993 - 1995
6.500
Sx 1996 - 1998
7.500
Sx 1999 - 2001
8.200
Sx 2002 - 2004
9.000
Sx 2005 về sau
10.500
7
Hiệu Suzuki
Sx 1988 về trước
4.200
Sx 1989 - 1990
5.000
Sx 1991 - 1992
5.800
Sx 1993 - 1995
6.500
Sx 1996 - 1998
7.500
Sx 1999 - 2001
8.200
Sx 2002 - 2004
9.000
Sx 2005 về sau
10.500
8
Hiệu Yamaha
Sx 1988 về trước
4.200
Sx 1989 - 1990
5.000
Sx 1991 - 1992
5.800
Sx 1993 - 1995
6.500
Sx 1996 - 1998
8.200
Sx 1999 - 2001
9.000
Sx 2002 - 2004
10.500
Sx 2005 về sau
11.500
9
Hiệu Kawasaki
Sx 1988 về trước
4.200
Sx 1989 - 1990
5.000
Sx 1991 - 1992
5.800
Sx 1993 - 1995
6.500
Sx 1996 - 1998
8.200
Sx 1999 - 2001
9.000
Sx 2002 - 2004
10.500
Sx 2005 về sau
11.500
Các loại xe 50cc, sản xuất trước 1975 các hiệu
Bridgestone, Kawasaki, Yamaha
2.200
10
Hiệu Lambetta, Suzki (50cc, - 150cc)
1.000
Sx trước 1975
1.800
11
CD sản xuất trước 1975
3.500
12
Honda 67
3.500
IX
XE DO THÁI LAN SẢN XUẤT
Loại Dream lùn
1995 về trước
11.500
1996 - 1998
13.000
1999 về sau
15.500
Loại Dream cao
1988 về trước
10.000
1989 - 1991
13.000
1992 - 1993
15.000
1994 - 1995
16.000
1996 - 1997
18.000
1998 về sau
19.500
X
CÁC LOẠI XE DO ĐỨC SẢN XUẤT
Simson 50+51
2.200
Simson 70
3.000
Simson nữ
1.000
XI
CÁC LỌAI XE KHÁC
1
@ Moto
6.000
2
@ Motor
6.500
3
A Ward 110
4.500
4
Ace Star
8.000
5
Ace Star
6.000
6
Adonir
6.300
7
Air Blade
32.000
8
Air Blade Fi
34.500
9
Air Blade Fi Repsol
35.000
10
Air Blade Kvgf (C)
35.000
11
Airblade Fi Jf 27
37.000
12
Airblade Thái
64.000
13
Alison
6.000
14
Alison - C110 ( 109 Cm3 )
8.000
15
Ama
6.500
16
Ama Hàn Quốc
12.600
17
Amaze
4.500
18
Amigo, Amigo iI (Sa1)
6.300
19
Anber
6.000
20
Angda
16.500
21
Angel - X (Va8)
10.800
22
Angel + 1000
10.000
23
Angel + Ezs- Vde
14.000
24
Angel + R110
12.000
25
Angel 100
11.300
26
Angel Ez+ Vda
13.300
27
Angel Ez+ Vdb
12.300
28
Angel Ez+100
13.300
29
Angel II (Thắng Đĩa Vag)
10.800
30
Angel II (Thắng Đĩa)
12.000
31
Angel II (Thắng Đùm Vad)
10.400
32
Angel Power
1.000
33
Angel X
8.000
34
angel X (VA6)
9.900
35
Angela VCA
15.000
36
Angela VCB
16.300
37
Angella II
18.500
38
Angelx - VA6
16.500
39
Angen
10.800
40
Angio iI
4.500
41
Angox
4.500
42
Anssi
3.600
43
Anwen
4.500
44
Area (100cc,110cc)
4.000
45
Arina
5.400
46
Arom 7
6.700
47
Arrow110 (100-6)
4.500
48
Astrea Supra
15.500
49
Asyw 110
6.000
50
Asyw 110c
9.000
51
Asyw 125
10.000
52
Athera
7.500
53
Atila Alizabetl FI
36.000
54
Atlantic110
6.000
55
ATtila (thắng Đĩa)-M9T
27.200
56
ATtila (thắng Đùm)-M9B
25.500
57
Attila 125
30.500
58
Attila Elizabeth VTB
30.600
59
Attila Elizabeth 125 Đùm
36.000
60
Attila Elizabeth VTC
29.000
61
Attila Elizabeth VTK
30.000
62
Attila Elizabeth VTL
28.000
63
Attila Elizabeth VUC
34.000
64
Attila Elizabeth VUD
32.000
65
Attila M9P
24.500
66
Attila M9T
28.500
67
Attila Passing-KAS
23.500
68
Attila Victoria
32.000
69
Attila Victoria ( Màu Mới ,thắng Đĩa)-M9P
35.000
70
Attila Victoria (Màu Mới ,thắng Đùm)-M9R
33.000
71
ATtila Victoria (thắng Đĩa)-M9P
30.300
72
ATtila Victoria (thắng Đùm)-M9R
28.500
73
Attila Victoria (VT7)
36.000
74
Attila Victoria VT3
26.000
75
Attila Victoria VT4
24.000
76
Attila Victoria VTG
22.500
77
Attila Victoria VTH
26.000
78
Attila Victoria VTJ
24.000
79
Attila Vub
32.500
80
Attilaelizabeth 125 Đĩa
32.500
81
Attilaelizabeth 125 Đùm
30.000
82
Auric 100,110
4.500
83
Auric 50
5.400
84
Auriga 110-s
6.000
85
Avarice
5.800
86
Aviric
6.000
87
Avona 110
6.000
88
Awand
5.000
89
Backhand 110cc
8.100
90
Backhand c100,C110
9.500
91
Backhand đúc
11.700
92
Backhand Vành Thường
11.700
93
Balmy
4.500
94
Beatle
7.200
95
Belita 110
5.400
96
Belle 100,110
9.000
97
Best Fairy C100
5.000
98
Best Swan
6.700
99
Best Way (100cc,110cc)
4.500
100
Betrairy
4.500
101
Bimda
6.300
102
Bizil
5.000
103
Boni
4.500
104
Bonny
4.500
105
Bonus Pacyan
4.500
106
Boss
11.000
107
Boss Citi
6.500
108
Boss Sanda
7.200
109
Boss SB8
10.500
110
Butan
5.500
111
Bw'S
60.000
112
Calyn
6.000
113
Camelia
6.300
114
Canary 110
4.500
115
Cavalry
7.000
116
Centi
12.600
117
Chaiyo
17.000
118
Chinfei CF
6.300
119
Chunlan Cl
5.500
120
Cipi
5.400
121
Citi @
6.000
122
Citi @ 110
7.000
123
Citi Cup
7.000
124
Citi New
6.800
125
Citinew 110
7.000
126
Citis
6.500
127
City 100 Giò (Hàn Quốc)
6.300
128
City 100 Phuộc (Hàn Quốc)
8.000
129
Civet
7.000
130
CKD
6.000
131
CKD Thailand
8.000
132
Click
27.000
133
Click 125 CC
39.000
134
Click Exceed
26.000
135
Click I 125cc
26.500
136
Click Play
26.500
137
Conifer
6.700
138
Conifer Thái Lan
14.500
139
CPI
6.500
140
Cpi BD
8.000
141
Cream 100
7.000
142
Crypton 125
21.000
143
Cupfa
6.300
144
Cupmoto
6.000
145
Cuxi
32.000
146
Cuxi 1dv1 Yamaha
32.000
147
Cuxi-1DW1
39.000
148
Cyber
6.000
149
Cygnus 125
18.000
150
Dab Maco 100; X II
7.200
151
Daehan - Super 100
16.000
152
Daelimi
8.500
153
Daelimikd
9.000
154
Daemaco
6.700
155
Daemaco XII
7.200
156
Daemot 110
5.900
157
Dai Mu
5.400
158
Daisaki
5.000
159
Dame
5.800
160
Dame Hàn Quốc 100
10.800
161
Damsan
5.200
162
Damsel
5.500
163
Damsel Hàn Quốc
10.800
164
DamseL Thái lan
19.800
165
Daneo
6.500
166
Dany
5.000
167
Darling
6.700
168
Dayang
6.300
169
Dayang Dy 100
5.200
170
Dazan
6.500
171
Daze
6.300
172
Deahan
6.000
173
Deahan 150 (125cc)
20.000
174
Deahan Arpra
8.100
175
Deahan II
1.000
176
Deahan Nova
10.000
177
Deahan Smart
6.800
178
Deahan Smart 125
20.000
179
Deahan Super
8.100
180
Deahan Wave
8.000
181
Dealim CKD
9.000
182
Dealim I
7.400
183
Deam
5.500
184
Deary 100
5.000
185
Deasin Halim - Dream
6.800
186
Delight
4.500
187
Deteach 100
6.300
188
Detech Dream
5.400
189
Detech Kitafu
7.000
190
Detech Wave
6.750
191
Deteet Dreamave
6.300
192
Didia
5.400
193
Dioam
5.500
194
Diva 110
5.000
195
Dona
5.500
196
Dona Hàn Quốc
10.800
197
Dona Trung Quốc
4.500
198
Dragon
5.500
199
Draha
5.000
200
Drama 110
5.000
201
Drao
5.500
202
Drastic 110
5.400
203
Dream Cao
6.000
204
Dream Dona (Thái Lan)
20.700
205
Dream Excell
20.700
206
Dream Td 100w
16.200
207
Dreamhouse
7.000
208
Drin
5.000
209
Drini
5.500
210
Drum
5.500
211
Ducal
5.000
212
Ducat
4.500
213
DylaN 150 (nhật)
77.400
214
Dyor
6.300
215
Dyor 150
20.000
216
Elated
7.000
217
Elegant
12.000
218
Elegant II
10.000
219
Elegant II Saf
11.000
220
Elegant II Sas
11.800
221
Elegant Sar
12.800
222
Elegant s-Sas (VN)
12.500
223
Elegant Sym
10.500
224
Elisa
4.500
225
Empire
5.400
226
Engel Hi
12.600
227
Engel Power
11.700
228
Engel Power Hi
11.700
229
Enjoy 125
15.000
230
Enjoy 125 Kad
15.500
231
Epicuro 125
9.000
232
Epicuro TQ (Ga)
19.000
233
Esh 150 (VN), Ga
19.000
234
Especial 100
5.500
235
Espero
8.000
236
Espero - 100 Vi
10.000
237
Espero 100 - 110
8.000
238
Espero 110bs
7.000
239
Espero 50
8.000
240
Espicuse (Tayga)
19.000
241
Ets
5.500
242
Every
4.500
243
Excel 150
29.000
244
Excel II (VS1)
31.500
245
Exciter (55P2)
39.000
246
ExCiter 1 S91 (căm)
40.000
247
Exciter 1S92 (Đúc)
45.000
248
Exciter 1S92 Limited
35.000
249
Exciter 1S9A
37.000
250
Exciter 55P1
40.000
251
Exciter 5P71
40.000
252
Exciter 5P94
38.000
253
Expecial
7.200
254
Extraboos
8.000
255
Eyem 100
6.500
256
Ez (Sym)
12.000
257
Fairy
6.300
258
Fame
3.600
259
Famous
5.000
260
Famyla 110
5.000
261
Fandar
5.500
262
Fanlim
5.400
263
Fanlim II 109
7.200
264
Fantom
5.000
265
Fashion (50,100,110cc)
7.200
266
Fashion (Ga)
27.000
267
Fashion 125cc
9.000
268
Fashion 125i
7.000
269
Fashion Hàn Quốc
7.200
270
Faster
5.500
271
Fataki
5.000
272
Favour 110
6.500
273
Favour 110e
7.000
274
Feeling 110
6.500
275
Feroti
6.300
276
Ferroli
5.800
277
Ferroli 100
5.500
278
Fervor
6.500
279
Ficity 110
7.500
280
Fimex
7.200
281
Fimexhoper
6.000
282
Fionda
8.600
283
Fivemost
10.000
284
Fivemost (Đĩa Mâm)
12.500
285
Fivemost (Mâm)
11.000
286
Fivemost Căm
10.500
287
Fivemost Thousand
13.000
288
Fix Đài Loan
12.000
289
Flower
5.850
290
Flyer
5.400
291
Fondars
6.000
292
Forehand
8.000
293
Fosic 110
6.300
294
Fosis
6.500
295
Fotse
21.000
296
Frierdly
5.850
297
Fugiar
5.400
298
Fujiki
5.500
299
Fulai
8.000
300
Fulgir 50
5.000
301
Fuljir
6.500
302
Fumido
4.500
303
Funida
5.500
304
Funiki
5.500
305
Funky
7.000
306
Fuouvstar
5.900
307
Furity
5.000
308
Fusaco 100
6.000
309
Fusin X Star C125
20.000
310
Fusin 150 (Vn) (Ga)
21.000
311
FuSin 50 - super
6.700
312
Fusin 97
7.200
313
Fusin C125 -I
9.200
314
Fusin SDH
8.000
315
Fusin SX
7.000
316
Fuski
5.000
317
Futirfi
6.100
318
Future
25.000
319
Future Fi Đĩa
28.500
320
Future Fi Mâm
29.500
321
Future (Mẫu Cũ )
22.500
322
Future Jc35 X
22.000
323
Future Jc35 Xfi©
27.700
324
Future Neo
20.500
325
Future Neo (C)
23.500
326
Future Neo (D)
22.000
327
FuTure Neo (thắng Đĩa)
23.000
328
Future Neo F1 Kvlh (C)(Vành Đúc)
28.000
329
Future Neo F1 Kvlh (VàNH nan hoa)
27.000
330
Future Neo Fi
28.000
331
Future Neo Fi (C)
27.800
332
Future Neo Fi (Mâm)
29.000
333
Future Neo Fi (Thắng Đĩa)
26.800
334
Future Neo Jc35(D) Đĩa
22.700
335
Future Neo Jc35(D) Đùm
21.700
336
Future Neo Jc35-64
23.500
337
Future Neo Jc35-64 (Mâm)
24.500
338
Future Neo Rvla
21.500
339
Future Nrogr
24.000
340
Future-fi Jc 53
29.000
341
Future-fi Jc 53 ©
30.000
342
Fuzeko
5.000
343
Fuzix
6.000
344
Galaxy 107
7.000
345
Ganassi
5.000
346
Garassi
6.000
347
Genie 100
5.000
348
Gentle
5.000
349
Glad
5.000
350
Glint
6.300
351
Golrenlcastle
11.000
352
Goodluck
5.500
353
Gravita 31c1
28.000
354
Gravita 31c2
30.000
355
Gravita 31c3
32.000
356
Gravita C4 Đĩa
24.900
357
Gravita C4 Mâm
26.800
358
Guangta 107
7.500
359
Guanjun
6.700
360
Guida
6.000
361
Hado Siva
10.800
362
Halim 100
6.300
363
Halim 50 Dream Cao
5.900
364
Halim 50 Wave
5.900
365
Halim Best
8.500
366
Halim Dream
8.500
367
Halim Folio (Ga)
32.000
368
Halim Wave mới
8.500
369
Halim Xo
29.000
370
Halley
6.500
371
Halong
4.500
372
Hamada
6.700
373
Hamco 100J
7.500
374
Hammun iI
7.500
375
Hamory
6.700
376
Hanamoto
9.000
377
Hanco
6.300
378
Hand @
6.700
379
Handel 110
7.000
380
Hanhle
7.600
381
Hansin (Hàn Quốc)
9.000
382
Hansom
6.800
383
Hanson
10.000
384
Hanwon 100
6.000
385
Harmony 100
5.000
386
Havico - 100 V (97 Cm3 )
9.000
387
HD Malai
8.000
388
Heasun 100 @
8.000
389
Heasun 125
18.000
390
Hecmec
6.700
391
Hecmec 110
6.000
392
Hisuda 110
5.500
393
Hoalam
6.300
394
Hoasung
6.000
395
Holder
7.000
396
Holder 50
7.200
397
Holder Dy
8.100
398
Holder Halim
7.200
399
Holder Lifan
5.800
400
Holder Siva
5.400
401
Hon Da Jc 53 Future F1
32.000
402
Hon Da Lead Jf240
38.000
403
Hon Da Sh 125i
70.000
404
Hon Dalead110
33.000
405
Hon Davision
30.000
406
Honciti
6.300
407
Honda Air Blade Kvg (C)
48.000
408
Honđa @ (Đài Loan)
36.000
409
Honda @ 125cc (Nhật)
67.500
410
Honđa @ 150cc (Nhật)
54.000
411
Honda @ Stream
28.000
412
Honda @ Tq
12.600
413
Honda @ Tream Tq (Ga)
28.000
414
Honda Air Blade
38.000
415
Honda Air Blade (Magnet)
38.500
416
Honda Air Blade (Sport)
37.500
417
Honda Air Blade Fi
40.000
418
Honda Air Blade Fi Jf27
38.000
419
Honda Air Blade Fi Jf27 ( Nhb 35k,nhb25k)
40.000
420
Honda Air Blade Fi Jf27( Nhb25,nhb35,r340)
39.000
421
Honda Air Blade Fi Repsol
40.000
422
Honda Air Blade Kvgf (C)
40.000
423
Honda Ckd
8.000
424
Honda Dream iI C100 M
14.400
425
Honđa Dream iI C100m (Dream Cao Vnlr)
16.200
426
Honda Futere Neo (C)
28.500
427
Honda Futere Neo (D)
27.000
428
Honda FuTere Neo (thắng Đĩa)
28.000
429
Honda Futere Neo Fi (C)
34.000
430
Honda Futere Neo Fi (Thắng Đĩa)
32.000
431
Honda Future (Cast)
29.500
432
Honda Future (Mẫu Cũ )
27.000
433
Honda Future Jc 53
24.500
434
Honda Future Jc 53 Fi
28.500
435
Honda Future Jc 53 Fi(C)
29.500
436
Honda Future Jc35 X (D)
23.000
437
Honda Future Jc35 X Fi
31.000
438
Honda Future Jc35 X Fi ©
30.000
439
Honda Future Neo
25.000
440
Honda Future Neo F1 Kvlh (C)(Vành Đúc)
34.000
441
Honda Future Neo F1 Kvlh (VàNH nan hoa)
32.000
442
Honda Future neo Fi
33.000
443
Honda Future neo Fi (Mâm)
34.000
444
Honda Future neo Jc35(D) Đĩa
28.000
445
Honda Future neo Jc35(D) Đùm
27.000
446
Honda Future neo Jc35-64
29.000
447
Honda Future neo Jc35-64 (Mâm)
30.000
448
Honda Future Neo Rvla
27.000
449
Honda Future Nrogr
29.000
450
Honda Gmn 100
13.500
451
Honda I Con
25.000
452
Honda Jc52 Wave Rsx
20.000
453
Honda Jc52 Wave Rsx ( C)
22.000
454
Honda Jc53 Future Đĩa
26.000
455
Honda Jc53 Future Fi Đĩa
29.000
456
Honda Jc53 Future Fi Mâm
30.500
457
Honda Jf24 Lead - St
45.000
458
Honda Jf27 Air Blade Fi
39.000
459
Honda Jf27 Air Blade Fi (Sơn Tĩnh Điện)
42.000
460
Honda Jf29 Sh 125
109.900
461
Honda Jf33 Vision
28.000
462
Honda Jf42 Sh 125i
66.000
463
Honda Kf08 Sh 150
133.900
464
Honda Kf14 Sh 150i
80.000
465
Honda Lead (Magnet)
35.800
466
Honda Lead Jf240 (Nhb24,nhb35,y8,r340.yr303)
38.000
467
Honda Lead Jf240 (Yr299)
38.500
468
Honda Pcx (124cm3)
50.000
469
Honda Rsx Jc 52
20.500
470
Honda Sdh Tq (Ga)
21.000
471
hoNda SH 125 (nhật)
85.000
472
hoNda SH 150 (nhật)
106.000
473
Honda SH 150I (Nhập Khẩu)
154.000
474
Honda Spacy (Vn)
30.000
475
honda Spacy WH
18.500
476
Honda Vision
28.500
477
Honda Wave Rsx
18.000
478
Honda Wave Rsx Jc432
19.000
479
Honda Wave Rsx Jc432(C)
21.000
480
Hondackd
6.000
481
Hondascr
21.000
482
Hongchi
5.400
483
Hongking
9.500
484
Honlei
6.500
485
Honlei 100
6.000
486
Honlei 100b
4.500
487
Honlei 110
5.500
488
Honlei Vina
5.500
489
Honor 110
5.500
490
Honpar
6.000
491
Hoper, Hope
7.000
492
Huanghe
6.300
493
Huawei Sanye
5.400
494
Huaya
8.000
495
Hunda 110
6.500
496
Hunda Cpi
7.500
497
Hundasu
7.000
498
Husky
18.000
499
Hyosung Fx 100
10.800
500
Impressa
7.200
501
Inco
10.800
502
Inco - Miss - Ic
6.700
503
Injection Shi 150
30.000
504
Iuteranl
4.500
505
Jacosi
5.500
506
Jacosi 107
6.300
507
Jamato
6.300
508
Jamic
5.000
509
Jamoto
6.000
510
Jargon
6.700
511
Jasper 100,110
6.000
512
Jf29 Sh125
99.990
513
Jialing
6.300
514
Jincheng
6.300
515
Jinhao
6.750
516
Jinlong
5.500
517
Jiulong C100
3.600
518
Jiulong C110
3.800
519
Jl 100
5.000
520
Jockey Sr 125
29.000
521
Joingwh 125
21.000
522
Jokan 110
5.500
523
Jolax
6.500
524
Jonquil
6.700
525
Jonquir
5.000
526
Jonquir 100
6.000
527
Jonwin
5.000
528
Joy Ride Vwb
25.000
529
Joy Ride Vwd
30.000
530
Joyride 150cc (M9a0
53.000
531
Joyride Sym -efi
30.000
532
Juara Fx125
19.800
533
Jumuti
6.500
534
Juniki
5.500
535
Kaiser
4.500
536
Kaiser 100
7.000
537
Kaisym
5.500
538
Kazu - 110cc
5.000
539
Kazu 107
6.300
540
Keeway (Ga)
21.000
541
Kenbo
6.000
542
Kimco Dance 107
21.000
543
Kimco Dance 110
12.500
544
Kimco Like
36.500
545
Kimpo 100
6.000
546
Kinen
6.300
547
Kitapu
6.000
548
Kitosu
7.000
549
Knight
4.500
550
Kobe
8.700
551
Kozata
6.000
552
Kris 100
6.000
553
Kshahi
4.000
554
Kuzumi 110
5.000
555
Kvmookv
4.950
556
Kwa
8.500
557
Kwashaki
7.000
558
Kwashiork 110
7.000
559
Kwashiorkor 50cc
7.000
560
Kymco Candy
23.500
561
Kymco Candy 4u
17.000
562
Kymco Candy 50
16.000
563
Kymco Candy Hi50 (VN)
18.500
564
Kymco Jockey 125 (Vn), Ga
23.000
565
Kymco People
39.500
566
Kymcosolona 165
45.100
567
Lambretta Ln125 ( Ytalia)
102.000
568
Landa
6.000
569
Lanying
5.000
570
Le Xam
26.000
571
Lead
35.500
572
Lead Ez
35.990
573
Lead Honda
35.000
574
Lead Jf240
38.000
575
Lead Jf240 Ci
37.000
576
Lead Jf240 Gi
36.000
577
Lead Jf240 Ti
37.000
578
Lead-sc
32.000
579
Lead-st
31.500
580
Lenda
5.500
581
Lenova 110
6.000
582
Lever Dy
7.700
583
Lever Lf
6.700
584
Levin
5.000
585
Lexam (D)
25.000
586
Lexam (M)
26.000
587
Lexam 15c1
24.400
588
Lexam Đĩa
27.200
589
Lexam Vành Đúc
28.700
590
Lexim
6.300
591
Lifan 149
24.000
592
Lifan 50 (VN)
8.000
593
Lifan Cao 100.3
6.700
594
Lifan Lf 100-4c
5.400
595
Lifan M110, Lifan Lùn 100.5 Lifan Lùn 100.4
6.300
596
Likohaka Prety
4.500
597
Limatic St 100
8.100
598
Linda
7.500
599
Linda Lifan
4.500
600
Ling Guang
8.100
601
Lisohaka
4.500
602
Lisohaka Prety
5.400
603
Liver
7.000
604
Livico Kawa Funy
8.500
605
Lmono
5.000
606
Loncin
6.300
607
Loncstar
4.500
608
Longbo 125 (Indonexia)
22.500
609
Longxing
8.100
610
Lora
5.000
611
Lotus 110
6.000
612
Lsohaka (Ga)
21.000
613
Lucky
7.200
614
Lucky (Hq)
7.200
615
Luojia
6.000
616
Luvias
27.000
617
Luvias 44s1
27.000
618
Luxary
6.000
619
Lx Moto
6.700
620
Magic 110 (Vaa)
12.400
621
Magic 110r (Va9)
13.500
622
Magic 110rr(Va1)
14.500
623
Magic R
14.400
624
Magic S (Thắng Đùm)
14.400
625
Majesty (Cty t&T Sx)
5.800
626
Majesty (Đài loan, Inđonexia, MãLai)
27.000
627
Majesty (Ga)
10.800
628
Majesty (Hàn Quốc)
10.000
629
Majesty Ft
6.300
630
Mance
5.900
631
Mance 110
6.000
632
Mando
6.000
633
Mangostin
5.900
634
Marcato
7.200
635
Marron
5.000
636
Marsstro
5.400
637
Masta 110
5.500
638
Mastro
8.500
639
Max III
10.500
640
Max Thai
7.000
641
Max Way
9.500
642
Maxarmani 50
10.000
643
Medal
6.000
644
Mega Pro 199cc
40.200
645
Meilun
4.500
646
Meritus
4.500
647
Metalic
6.000
648
Metalli Star
4.500
649
Mikado 110
5.200
650
Mil Kyway
5.000
651
Mingxing
6.300
652
Minsk
4.000
653
Moda
7.000
654
Model II
6.000
655
Modena Kriss
16.200
656
Motelo
5.000
657
Moto Wolf
16.000
658
Muway 110
9.000
659
Mystic
5.000
660
Myway
5.500
661
Nagaki
6.000
662
Nagaki (Win)
6.500
663
Nagaki 109
5.000
664
Nagoasi
5.400
665
Nakasci 100
5.000
666
Nakasei
5.500
667
Nakita
5.400
668
Naori
5.900
669
Naval
70.000
670
New 110 Thùng
8.500
671
New Angel Hi - Angel Hi
13.000
672
New Siva
5.500
673
New Siva 50
8.000
674
New VMC
7.200
675
New Vmc 110
8.100
676
Newei
5.500
677
Newkawa
9.500
678
Newmoto Star 110
12.000
679
Newsim
7.000
680
Noble
5.000
681
Nomuza 100
6.000
682
Nôngsan
5.400
683
Nongsan 110
5.000
684
Norinco 110
5.500
685
Nou Bon 110
9.000
686
Noubon
8.000
687
Noubon 110
9.000
688
Novelforcc
5.900
689
Nover Force (100,110cc)
5.500
690
Nozza
34.000
691
Nozza - 1dr1
33.000
692
Oasis 110
7.500
693
Oretar
7.000
694
Oriental Wave
6.800
695
Origin 110
4.500
696
Ostrich
6.000
697
Pamyla
6.500
698
Pantom
5.000
699
Passion
5.500
700
Pcx (Thái)
80.000
701
Pcx (Vn)
60.000
702
Pcx-30
50.000
703
Pcx-40
51.000
704
Pemican
5.000
705
Penman - 100l ( 97 Cm3 )
7.000
706
Penman 110
5.000
707
Piaggio Fly 125
39.500
708
PIaggio Liberty 125 IC
54.000
709
PIaggio Liberty 150 IC
68.000
710
Piaggio Vespa Lx 150ie-400 (VN)
80.500
711
Piagio Vespa (Italia) Mẫu Mới 125cc
100.000
712
Piagio Vespa Lx 125 Cm
61.000
713
Piagio Vespa Lx 125-110
64.700
714
Piagio Vespa Lx 125-111
67.500
715
Piagio Vespa Lx 150-210
78.000
716
Piagio Vespa Lx 150-211
79.500
717
Piagio Zip 100
32.500
718
Piciti
6.000
719
Pisto
9.000
720
Plasma
9.000
721
Platco
5.000
722
Plazix
5.000
723
Plus
8.500
724
Polish
6.300
725
Pomuspacyan
5.400
726
Prao 100
5.000
727
Prase 110
5.000
728
Prealm iI
5.400
729
Prety
5.400
730
Prime
5.000
731
Promoto 100;110
5.200
732
Proud 110
6.000
733
PS 150i
43.000
734
Psmoto
7.500
735
Psmoto 100e
6.000
736
Puma 110
18.500
737
Quangta
7.000
738
Quick 110
5.500
739
Quick NeW wave
5.000
740
Quikne Wave
7.000
741
Quing Q
8.000
742
Rebat - 110cc
5.000
743
Rebel
15.000
744
Rebel 142
17.000
745
Rebel Sport 170
37.500
746
Rebel110
14.000
747
Rebell 125
19.800
748
Rebell Honmaki Hdm150
45.000
749
Regalraptor 125
21.000
750
Remex
5.400
751
Rendo 110
8.000
752
Retol
8.000
753
Retot 110
6.500
754
Ribat 108
5.400
755
Rima
4.500
756
Rinco
12.600
757
River
4.800
758
Robot 110
5.500
759
Romantic
4.500
760
Rooney - 100cc + 110cc
5.500
761
Rossino
4.000
762
Rs
8.100
763
Rubi 110
18.000
764
Rubithai
6.000
765
Rubithai'S
6.000
766
Ruby110
17.500
767
Rudy
7.200
768
Rupi
7.500
769
S.phonda
14.000
770
S.shotgun
25.000
771
Sa Ka 110
5.500
772
Sadoka
6.300
773
Salut
8.000
774
Sam Wei
7.000
775
Sanda 110
6.500
776
Sanda Boss
6.300
777
sanda Boss BS8
11.000
778
Sapphire 125
19.000
779
Sauggaur
7.000
780
Savaha
5.400
781
Savant
6.300
782
Savant 100
4.500
783
Savant 50
5.000
784
Savi
7.200
785
Savi (Hàn Quốc)
8.000
786
Savi 110
9.000
787
Savi II
9.000
788
Savi Max
8.000
789
Sayamt
5.000
790
Sayota
6.500
791
Scr Honda (Ga) Nhập Khẩu 125cc
42.000
792
Scr Vamai-la C110
6.000
793
Seasports
6.200
794
Seaway
14.500
795
Seeway
5.000
796
Seeyes 100
6.500
797
Sencity 110
8.500
798
SH 125
66.000
799
SH 125 Jf 42
64.000
800
SH 125 Kf 14
77.000
801
SH 150
80.000
802
SH 150I
77.000
803
Shadow
5.000
804
Shark 125cc(H3b)
40.000
805
Shark 170-VVc ( Sym)
57.000
806
Shark VVB
45.000
807
Shholdar
6.500
808
Shmoto
6.000
809
Shmoto 110
5.000
810
Shmoto 110e
7.000
811
Shogun 125xds
15.000
812
Shozaluka
6.800
813
Shozuka - 110cc
5.000
814
Sido
6.300
815
Sihamoto
7.200
816
Silva 100,110
5.000
817
Silva 110(T)
5.900
818
Simba (Kiểu Dáng Dream)
8.100
819
Simba iI (Kiểu Dáng Future)
7.200
820
Simile
9.000
821
Sindo
7.200
822
Sindy
6.500
823
Sindy 125 Hàn Quốc
17.000
824
Sinlua
7.000
825
Sinlua Sm12
7.500
826
Sino Star Đĩa
11.000
827
Sinotar
6.500
828
Sinuda
6.300
829
Sinva
6.300
830
Sirena
4.700
831
Sirena 107
6.300
832
Sirina Thái Lan
17.100
833
Siver Siva 50
6.300
834
Skygo
6.800
835
Skyway
4.500
836
Smile
9.000
837
Smile 50
11.000
838
SmiLm (Thái lan)
18.000
839
Soco
7.000
840
Soem
5.500
841
Solid
8.000
842
Solowin
13.000
843
Solowins
11.500
844
Some
6.800
845
Some 100
6.000
846
Sp Honda 125 (Ga) Tq
14.000
847
Spari @
6.300
848
Spari @ 110
5.000
849
Spari @ 125
7.000
850
Spark (Thái Lan)
29.590
851
Sphonda
6.500
852
Sping
5.400
853
Spphire 125 (Ga)
21.000
854
Spring
4.500
855
Src Vamaila
6.000
856
Star Max
7.300
857
Star Max II
7.500
858
Star Metin
13.500
859
STar thắng Đĩa
15.800
860
STar thắng Đùm
15.300
861
Starfa 110
6.000
862
Steed
5.000
863
Storm
5.500
864
Stream
8.000
865
Stream Ft 125 Pride
11.700
866
Striker (100cc,110cc)
5.000
867
Stylux
9.900
868
Stylux 125
13.500
869
Sucany
6.000
870
Sucessful 100
9.000
871
Sufat
10.000
872
Sufat (Jupiter)
9.000
873
Sufat (Wave)
9.100
874
Sufat (Win)
8.500
875
Sukawa
8.000
876
Sukony
5.500
877
Sumax
7.000
878
Sunbat 110
6.200
879
Sundar
5.500
880
Sunfat
9.000
881
Sunggu 110
7.000
882
Sunki
6.000
883
Sunlux
5.000
884
Suntan
5.500
885
Super B
5.400
886
Super Daehan
10.000
887
Super Deam-ht
16.200
888
super Deam-Std
16.000
889
Super Dream
14.850
890
Super Dream Deluxe
17.300
891
super HaeSun
10.000
892
Super Halim
10.800
893
Super Siva
9.900
894
Super Siva 49 Cc
5.500
895
Super Word
5.400
896
Super-dream Hao 08
18.000
897
Supermalays
6.000
898
Superstar 110
7.000
899
Supper 3
5.500
900
Support
7.200
901
Suprema
18.000
902
Surika Best
5.400
903
Surper Dream ((VN)
17.000
904
Surprise Best
7.200
905
Suruma 107
6.300
906
Susabet
5.500
907
Susukirevo 125
23.000
908
Suvina
5.500
909
Suzuki An125
36.000
910
Suzuki Avenis 150
19.800
911
Suzuki Best
19.800
912
Suzuki En 150a Fi
44.000
913
Suzuki En Ua 125t Fi
31.000
914
Suzuki Epicuro 150
15.300
915
Suzuki Epicuro 150 (Nhật)
80.000
916
Suzuki Fd110cd
19.800
917
Suzuki Fd110crd - Crx - Cdx
18.900
918
Suzuki Fd110csd
18.000
919
Suzuki Fd110xsd
18.000
920
Suzuki Fix (Malayxia)
13.500
921
Suzuki Fix (Nhật)
32.000
922
Suzuki Fix 125 (Đài Loan)
12.600
923
Suzuki Flag Star
30.000
924
Suzuki Fx 125
20.700
925
Suzuki Gn125
19.800
926
Suzuki Gz 150a
44.000
927
Suzuki Hayate-bikfu 125
24.500
928
Suzuki Hayate-limited
25.000
929
Suzuki Hayate-sc
24.500
930
Suzuki Juara 120rgv
19.800
931
Suzuki Revo (Đĩa)
15.500
932
Suzuki Revo (Đùm)
14.500
933
Suzuki Revo (Mâm)
16.700
934
Suzuki Rgv 110, 120
19.800
935
Suzuki Rgv 120r
22.500
936
Suzuki Satria 120s
23.400
937
Suzuki Skydrive
24.500
938
Suzuki Smash Đĩa
13.000
939
Suzuki Smash Đùm
12.600
940
Suzuki Smash Revo
14.500
941
Suzuki Sogun
19.800
942
Suzuki Viva Fd 110 Cdx
17.000
943
Suzuki Viva R
18.900
944
Suzuki X Bike (Căm)
22.000
945
Suzuki X Bike (Đúc)
23.000
946
Suzuki X-bike Sport
23.000
947
Swan
9.900
948
Swan 110
9.000
949
Swear
6.300
950
Sweet 110
7.000
951
Sym Enjoy 125
15.000
952
Sym Phony
19.500
953
Sym Power
10.800
954
Sym Power Hi
10.800
955
Sym Power X21
11.700
956
Sym Tawan
7.500
957
Symen
6.000
958
Symen
4.700
959
Synbat 100S
6.000
960
Talent
6.300
961
Taurus - 16s4
16.000
962
Taurus 16s3
18.000
963
Taurus Đĩa
16.600
964
Taurus Đùm
14.500
965
Team
5.000
966
Technic
5.000
967
Tello
6.000
968
Tello 107
6.300
969
Tendar
6.000
970
Tender - 100 E ( 97 Cm3 )
7.000
971
Tengfa
5.000
972
Tianma
5.400
973
Tianma 100
5.500
974
Tirana 110
5.000
975
Toxic
5.000
976
Union
8.000
977
Union 150 (Ga)
25.000
978
Vamaha
6.500
979
Vcm
5.000
980
Vecstars
5.400
981
Vemvipi
6.000
982
Vemvipi 110
6.200
983
Vespa Et8 150, X9 Itali
76.500
984
Vespa Lead Jf240
35.000
985
Vespa Lx 125 I.E
67.000
986
Vespa Lx 125IE-300
68.000
987
Vespa Lx 150 (Sx Tại Việt Nam)
74.500
988
Vespa Lx 150 I.E
81.500
989
Vespa Piagio Vespa Lx 125-110
75.000
990
Vespa Piagio Vespa Lx 125-110
75.000
991
Vespa Piagio Vespa Lx 125-111
78.000
992
Vespa Piagio Vespa Lx 150-210
88.000
993
Vespa Piagio Vespa Lx 150-211
89.500
994
Vespa Piagio Zip 100
42.500
995
Vespa S125 I.E
70.000
996
Vespa S150 I.E
82.000
997
Vespapiagio Vespa (Italia) Mẫu Mới 125cc
110.000
998
Vespapiagio Vespa Lx 125 Cm
70.000
999
Vessel 100
5.500
1000
Vicky 110
6.000
1001
Victory
5.000
1002
Victory 110
19.800
1003
View
6.300
1004
Viexim
6.300
1005
Vigous 100
5.500
1006
Vina Hoàng Minh
5.400
1007
Vinashin
7.000
1008
Vinasiam 110
5.000
1009
Violet
7.000
1010
Visico
5.400
1011
Vision
28.000
1012
Vision Jf33
28.000
1013
Vision Jf35
29.000
1014
Vivawin 110
5.000
1015
Vivid 107
6.700
1016
Vivid 110
8.000
1017
Voval
5.000
1018
Vyem 110
6.000
1019
Wait Wave
6.700
1020
Wake Up
5.400
1021
Wake Up 107cc (Ld Việt - Hàn)
6.300
1022
Walet
5.000
1023
Wallet 100
5.700
1024
Wamen
7.000
1025
Wamus
5.000
1026
Wana
5.400
1027
Wand
5.400
1028
Wangguan
4.500
1029
Wangquan Water
5.400
1030
Wanhai 110
5.000
1031
Wanyec
5.400
1032
Ware
5.400
1033
Warm
5.400
1034
Warm 100 Jupiter
6.620
1035
Warm 107
6.700
1036
Watasi
5.500
1037
Wav@
4.000
1038
Wave (Thai)
28.500
1039
Wave 110 Rsx (Jc432 -c)
25.000
1040
Wave 110 Rsx (Jc432)
23.500
1041
Wave Alpha
16.000
1042
Wave Hd Malai
6.400
1043
Wave Pusan
6.300
1044
Wave R,s
23.800
1045
Wave R,sv
23.250
1046
Wave Rs 100
20.100
1047
Wave Rs 110
21.700
1048
Wave Rs 110 (C)
23.700
1049
Wave Rs Đĩa
17.700
1050
Wave Rs Jc520
17.500
1051
Wave Rs Mâm
19.000
1052
Wave Rsx (C)
24.000
1053
Wave Rsx © Mới (71,75) (VN)
21.000
1054
Wave Rsx At
27.000
1055
Wave Rsx At (Căm)
26.000
1056
Wave Rsx At (Mâm)
27.000
1057
Wave Rsx At ©
28.000
1058
Wave Rsx Đĩa Mới(70,74)
19.550
1059
Wave Rsx Fi
27.000
1060
Wave Rsx Fi At (C)
32.000
1061
Wave Rsx Fi At (Căm)
27.000
1062
Wave Rsx Fi At (Mâm)
28.000
1063
Wave Rsx Fi At (Mâm)
33.000
1064
Wave Rsx Fiat
31.000
1065
Wave Rsx.fi.t
32.600
1066
Wave S 109,1 (Cm3 )
19.500
1067
Wave S 110
17.990
1068
Wave S 110 B1
17.990
1069
Wave S 110 B6
17.000
1070
Wave S 110 B7
18.000
1071
Wave S 110 B9
17.800
1072
Wave S 110 (D)
18.000
1073
Wave S 110 D B8
16.800
1074
Wave S Đùm
17.000
1075
Wave S Jc521
17.000
1076
Wave S Kvrr
19.000
1077
Wave S100
17.100
1078
Wave Sym
6.400
1079
Wave Z,x
17.000
1080
Wavethais
7.600
1081
Wavina
5.400
1082
Wayec
4.800
1083
Wayman 110
5.000
1084
Waysea
6.500
1085
Waytec
5.400
1086
Waythai
4.500
1087
Wayxin - 100cc + 110cc
5.000
1088
Wayxin 107
5.400
1089
Wazelet
5.400
1090
Weal
5.400
1091
Wean
5.400
1092
Weath
5.400
1093
Weina
4.500
1094
Welcome
6.300
1095
Welcome 110 Hl
6.300
1096
Well
4.500
1097
Westcup
12.600
1098
Westn Cap
6.300
1099
Weva
7.000
1100
Weve & Hc 120
16.000
1101
Weve S Jc S21
19.000
1102
Weve S Jc S21(D)
18.000
1103
Wezc
4.500
1104
Whing (Đài Loan)
11.700
1105
Widens
5.400
1106
Wife
5.400
1107
Wiindy 110
8.000
1108
Win Spari
5.000
1109
Wise
4.500
1110
Wish
5.000
1111
Woanta
6.300
1112
Wold Wide
5.400
1113
Wolf
21.000
1114
Wonder
5.400
1115
World
5.400
1116
Wrena
5.000
1117
Xic Xy
6.000
1118
Xinha
5.900
1119
Xiongshi
6.300
1120
Xolex
6.000
1121
Yahaha Nozza
33.500
1122
Yamaha Cuxi
39.000
1123
Yamaha Crypton
22.500
1124
Yamaha Crypton
26.500
1125
Yamaha Cys Nus (Nhập Khẩu)
50.000
1126
Yamaha Cysgnusz (Trung Quốc)
40.000
1127
Yamaha Cysgnusz (Trung Quốc)
44.000
1128
Yamaha Exciter 1s9a
37.000
1129
Yamaha Exciter -55p1
39.500
1130
Yamaha Exciter 55p1 (Col)
41.000
1131
Yamaha Exciter55p1
42.000
1132
Yamaha Grand
31.000
1133
Yamaha Gravita 31c1
22.500
1134
Yamaha Gravita 31c2
25.000
1135
Yamaha Gravita 31c3
28.000
1136
Yamaha Ikd
7.500
1137
Yamaha Jupiter 31c5
27.750
1138
Yamaha Jupiter 5b94
24.000
1139
Yamaha Jupiter 5b95
25.000
1140
Yamaha Jupiter 5p95
22.500
1141
Yamaha Jupiter 5p96
25.000
1142
Yamaha Jupiter Đùm
22.800
1143
Yamaha Jupiter Mâm
26.800
1144
Yamaha Jupiter Mx 2s01 (Đĩa)
23.000
1145
Yamaha jupiter Mx 2s11 (Đùm)
26.000
1146
Yamaha Jupiter Mx 4b21 (Mâm)
25.000
1147
Yamaha Jupiter Vt1 (Đĩa)
23.800
1148
Yamaha Jupiter Vt1 (Đùm)
24.000
1149
Yamaha Jupiter Vt3 (Mâm)
25.000
1150
Yamaha Luvias
28.000
1151
Yamaha Luvias 44s1
27.000
1152
Yamaha Majesty
23.800
1153
Yamaha Mio Amore
16.000
1154
Yamaha Mio Amore Wp2
14.500
1155
Yamaha Mio Clasico Đời Cũ
15.000
1156
Yamaha Mio classico
23.000
1157
Yamaha Mio Classico 23c1
26.000
1158
Yamaha Mio Classico Đĩa
25.200
1159
Yamaha Mio Classico Đùm
27.000
1160
Yamaha Mio Classico Wp1 (Đĩa)
21.200
1161
Yamaha Mio Classico Wpa (Đùm)
19.000
1162
YaMaha Mio maximo Đĩa
27.500
1163
YaMaha Mio maximo Đùm
25.500
1164
Yamaha Mio Ultimo
21.500
1165
Yamaha Mio Ultimo Đĩa
26.000
1166
Yamaha Mio Ultimo Đùm
23.200
1167
Yamaha Nouvo 115
24.700
1168
Yamaha Nouvo 1db1
37.000
1169
Yamaha Nouvo 1db1 Rc
37.000
1170
Yamaha nouvo 22s2
30.000
1171
Yamaha Nouvo 5p11
40.000
1172
Yamaha Nouvo 5p17
35.000
1173
Yamaha nouvo 5vd1 (Đùm)
27.500
1174
Yamaha nouvo 5vd1 (Mâm)
28.500
1175
Yamaha nouvo B51 (Căm)
30.500
1176
Yamaha nouvo B52 (Mâm)
31.500
1177
Yamaha nouvo B52rc
32.700
1178
Yamaha Nouvo D1b1 (Rc)
36.000
1179
Yamaha Nouvo D1b1 (Sx)
35.000
1180
Yamaha Nouvo Db1
36.000
1181
Yamaha Nouvo Db2
37.000
1182
Yamaha Nouvo Lx
34.000
1183
Yamaha Nouvo Spu133
29.000
1184
Yamaha nouvo115
31.700
1185
Yamaha Nouvo-1db1
37.500
1186
Yamaha nouvo-spu133
36.000
1187
Yamaha Novo B52rc Limited
29.000
1188
Yamaha Nozza
33.000
1189
Yamaha Nozza 1dr1
35.000
1190
Yamaha Sirius - 5c63
19.000
1191
Yamaha sirius 3S31 (Căm)
23.500
1192
Yamaha sirius 3S31 (Cơ)
16.500
1193
Yamaha sirius 3S41 (Đĩa)
24.500
1194
Yamaha Sirius 5c63
23.000
1195
Yamaha sirius 5c64
24.000
1196
Yamaha Sirius 5c64 (Đĩa)
18.000
1197
Yamaha sirius 5c64 (Mâm Đúc)
26.000
1198
Yamaha Sirius 5c64 (Mâm Đúc)RL
23.000
1199
Yamaha Sirius C63 (Căm Đùm)
17.200
1200
Yamaha Sirius C64 Đĩa
18.200
1201
Yamaha Sirius C64 Mâm
20.200
1202
Yamaha sirius Đĩa
23.000
1203
Yamaha sirius Đĩa
23.000
1204
Yamaha sirius Đĩa Tem Mới
22.900
1205
Yamaha sirius Đùm
21.600
1206
Yamaha sirius Đùm Tem Mới
21.900
1207
Yamaha sirius Mâm
24.000
1208
Yamaha Sirus Đùm
20.000
1209
Yamaha Taurur - 16s1
20.000
1210
Yamaha Taurus 16s1
16.500
1211
Yamaha Taurus 16s2
15.500
1212
Yamaha Taurus 16s3
16.600
1213
Yamaha Taurus 16s4
15.600
1214
Yamaha Taurus Đùm
18.000
1215
Yamaha U2
20.200
1216
Yamaha U3
21.000
1217
Yamaha Yzf-r15
53.000
1218
Yamai
7.800
1219
Yamailav
7.500
1220
Yamallaw
5.500
1221
Yamash
6.500
1222
Yamen
6.000
1223
Yamotor 110
6.500
1224
Yarubi
16.000
1225
Yasuta
5.500
1226
Yihao
6.300
1227
Yinxiang
7.200
1228
Yinxiang 109
7.200
1229
Ymh Atlenta
18.000
1230
Ymh Atlenta
16.700
1231
Ymh Max
9.000
1232
Ymh Max iI
8.500
1233
Ymh Max Neo
10.500
1234
YMh max Neo
10.800
1235
Ymt (100cc,110cc)
4.500
1236
Yoshida
5.500
1237
Yumati
6.700
1238
Zaluka
5.400
1239
Zappy
5.400
1240
Zebra
8.100
1241
Zekko
5.000
1242
Zemba
6.000
1243
Zf
5.400
1244
Zinda 100
6.000
1245
Zinda 100,110
5.000
1246
Zip Star
5.400
1247
Zonam
5.900
1248
Zongshen
5.400
1249
Zongzonh
5.000
1250
Zoppy
5.000
1251
Zymas
6.000
Riêng các loại xe Trung quốc sản xuất hoặc Việt Nam lắp ráp (Hàng Trung Quốc) chưa có trong bảng giá đề nghị tính giá như sau:
1
Loại 50cc
5.000
2
Loại 70cc-110 cc
7.000
3
Loại trên 110cc
10.000
4
Loại trên 125cc
12.000