QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định 58/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh Lâm Đồng ỦY BAN NHÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐCP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ, Nghị định 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ về chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy;
Căn cứ Nghị định 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2011;
Căn cứ Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26/10/2006 của Bộ Tài chính về thu lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Cục Thuế và Sở Tài chính tại Tờ trình số 1684 ngày 22 tháng 7 năm 2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 58/2010/QĐ-UB ngày 24/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (chi tiết theo phụ lục số 01 và phụ lục số 02 kèm theo).
Điều 2 . Giá trị xe ôtô, xe gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp hoặc giá trị thực tế của xe ôtô, xe gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ tự khai (trong trường hợp không nhất thiết phải có hóa đơn theo quy định) nhưng không được thấp hơn mức giá chuẩn tính lệ phí ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công an tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Bảo Lộc, Đà Lạt chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
( Đã ký )
Huỳnh Đức Hòa
Phụ lục số 1: Bảng giá tối thiểu các loại xe ô tô điều chỉnh, bổ sung
( Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2011
Số TT
Hiệu xe
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Triệu đồng)
Giá
điều chỉnh,
bổ sung
(Triệu đồng)
I
TOYOTA
1
Land Cruiser (8 chỗ)
2.520
2.750
2
Camry 2.4G ( 5 chỗ)
1.020
1.400
3
Hiace (16CN)
642
760
4
Venza (7 chỗ)
1.078
1.200
5
Corolla ZRE143L-GEXVKH 2.0 CVT ( 5 chỗ)
842
6
Corolla ZRE142L-GEXVKH 1.8 MT ( 5 chỗ)
723
7
Vios NCP93L-BEPGKU (G) ( 5 chỗ)
602
8
Vios NCP93L-BEPGKU (E) ( 5 chỗ)
552
9
Vios NCP93L-BEPGKU (Limo - 5 chỗ)
520
10
Yaris NCP91L-AHPRKM (E - 5 chỗ)
658
11
Inova GSR TGN40L-GKPNKU 2011(GSR) 7 chỗ
754
12
Inova JTGN40L-GKMRKU (J - 8 chỗ)
640
13
Fortuner TGN51L-NKPSKU (V TRD - 7 chỗ)
1.060
14
Fortuner TGN51L-NKPSKU (V - 7 chỗ )
1.012
15
Fortuner TGN60L-NKMSHU (G -7 chỗ)
840
16
Hiace TRH213L-JDMNKU (super Wagon- 10CN)
823
17
Hiace KDH213L-JEMDKU (Commuter -dầu,16 CN)
704
18
Hiace KDH213L-JEMDKU (Commuter - xăng, 16CN)
681
19
Land Cruiser UZJ200L- GNAEK ( Nhập khẩu)
2.608
20
Land Cruiser Prado TRJ150L - GKPEK (TX - Nhập khẩu)
1.923
21
Hihix KUN26L-PRMSYM (G-Nhập khẩu)
711
22
Hihix KUN26L-PRMSYM (E-Nhập khẩu)
568
23
Land Cruiser Prado TX TRJ150L-GKPEK (nhập khẩu -7 chỗ)
1.923
24
Camry GSV40L-JETGKU 3.5Q ( 5 chỗ)
1.507
25
Camry ACV40L-JETGKU 2.4Q ( 5 chỗ)
1.039
II
Cty Hon Da VN
1
CIVIC 1,8MT
629
689
2
CIVIC 1.8AT
689
754
3
Accord 3,5AT (nhập khẩu)
1.780
4
CRV 2.0 AT
850
Số TT
Hiệu xe
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Triệu đồng)
Giá
điều chỉnh,
bổ sung
(Triệu đồng)
5
CR-V 2.4L AT
1.100
6
CR-V 2.4 AT
1.133
III
Cty TNHH FORD VN
1
Ford Fiesta (NK mới - DR75-LAB) Nhập khẩu
522
2
Ford Fiesta (NK mới - DP09-LAA) Nhập khẩu
522
3
Ford Ranger UG6F901 Nhập khẩu
717
4
Ford Ranger DA3 AODB AT 5 chỗ, số tự động, xăng, 5 cửa, 1999cc
721
5
Ford Focus DA3 AODB AT 5 chỗ, số tự động, xăng, 1999cc
717
6
Ford Ranger DA3 G6DH AT
786
7
Ford Ranger DA3 QQDDAT
621
8
Ford Ranger DA3 QQDD MT
581
9
Ford Focus DA3 QQDD AT 5 chỗ,1798cc, số tự động, xăng
640
10
Ford Focus DA3 QQDD MT 5 chỗ,1798cc, 4 cửa, số cơ khí
600
11
Ford Ranger DA3 AODB AT
686
12
FORD TRANSIT FCCY HFFA ( 16 chỗ)
1.100
16
FORD EVERST UW 851-2, 7 Chỗ
790
961
17
FORD EVERST UW 151-7, 7 Chỗ
698
840
18
FORD EVERST UW 515-2, 7 Chỗ
657
792
20
FORD RANGER UF5FLAA
503
594
IV
MERCEDES-Benz VN
1
S 300 (5chỗ) Nhập khẩu
3.861
4.264
2
C-200 Elegance Automatic tranmission số tự động 5 chỗ
1.130
1.273
3
E-300 Elegance 7G-Tronic tranmission Số tự động 5 chỗ
2.150
2.487
4
Sprinter 313CDI ( 16chỗ)
961
5
R 300 (6chỗ) Nhập khẩu
3.114
6
SLK 200 Kompressor 2 chỗ Nhập khẩu
2.088
7
E350 (4 chỗ) Coupe Nhập khẩu
3.114
8
CLS 300 (4chỗ ) Nhập khẩu
3.219
V
MEKONG
1
PMC Premio II DD1022 4x4
397
VI
SANYANG
1
Ôtô tải VAN V5-SC3-A2
224
Số TT
Hiệu xe
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Triệu đồng)
Giá
điều chỉnh,
bổ sung
(Triệu đồng)
2
Ôtô con V9-SC3-B2
221
3
Ôtô khách V11-SC3-C2
233
4
Ô tô Tải SC2-A 1000kg
171
5
Ô taô tải SC2-A2 1000kg
166
6
Ôtô tải Sát xi tải SC2-B (2365kg)
166
7
Ôtô tải Sát xi tải SC2-B2 (2365kg)
160
8
Ôtô tải (tự đổ) SC1-B2 dưới 1 tấn
164
9
Ôtô tải (tự đổ) SC1-B2-2 dưới 1 tấn
162
10
Ô tô tải SC2-A 880kg
129
11
Ô tô tải SC2-A2 880kg
126
12
Ôtô tải Sát xi tải SC2-B dưới 2 tấn
126
13
Ôtô tải Sát xi tải SC2-B2 dưới 2 tấn
123
VII
Xe do Cty TYNHH ôtô Hoa Mai SX
1
HD990 (990kg)
177
197
2
HD2500 (2500kg)
242
287
3
HD3000 (3000kg)
252
286
4
HD6500 (6500kg) có điều hoà
397
436
5
HD680A-TL Không ĐH-cabin đôi
151
6
HD680A-TD
162
7
HD900A-TL Không ĐH- cabin đơn
142
8
HD990TL Có điều hoà
166
9
HD990TK Có điều hoà
174
10
HD1800TL Có ĐH
195
11
HD1800TK Có ĐH
204
12
HD3450MP Có ĐH - cabin đôi
332
13
HD3450A-MP.4x4 Có ĐH - cabin đôi
382
14
HD3600MP Có ĐH - Cabin đơn
332
15
HD4950MP Có ĐH-Cabin đôi
382
16
HD5000A-MP.4x4 Có ĐH-Thùng 5,5m
409
17
HD5000MP.4x4 Có ĐH-Thùng 6,8m
415
18
HD700
155
19
HD3450A Cabin đơn
316
20
HD3450B Cabin kép
334
21
HD3450A.4x4 Cabin đơn
357
22
HD3450B.4x4 Cabin kép
375
Số TT
Hiệu xe
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Triệu đồng)
Giá
điều chỉnh,
bổ sung
(Triệu đồng)
23
HD4950 Cabin đơn
346
24
HD4950.4x4 Cabin đơn
387
25
HD4950A Cabin kép
364
26
HD4959A.4x4 Cabin kép
405
27
HD7000 Có ĐH
500
VIII
Cty SX ôtô JRD- VN
1
JRD MANJIA - I Tải 600 kg, (2chỗ)
109
123
2
JRD STORM- I Tải 980 kg, (2 chỗ)
148
162
3
JRD EXCEL - I Tải 1.45 tấn, (3 chỗ)
176
193
IX
SUZUKI
1
SUZUKI SK410K ô tô tải, 970cc
158
193
2
SUZUKI SK410WV (7chỗ), 970cc
260
338
3
SUZUKI SK410WV-BẠC (7 chỗ), 970cc
263
340
4
SUZUKI APV GL (8 chỗ), 1.590cc
403
490
5
SUZUKI APV GLS (8 chỗ), 1.590cc
511
6
SUZUKI Carry (tải, không trọng lực)
192
215
7
SUZUKI Carry (tải, có trọng lực)
201
225
X
XE DO NHÀ MÁY Ô TÔ VEAM MOTOR SX, LR
1
Maz 437041 VM5050
499
2
Maz 533603 - VM 8300
699
3
Maz630305 - VM13300
899
4
Maz 555102 -VM 9800
599
5
Maz551605 - VM 20000
999
6
Maz 651705 - VM 19000
1.090
7
Maz 543203 - VM 63000
635
8
Maz 642205 - VM 44000
818
9
Maz 642208 - VM 52000
863
XI
XE DO CTY TNHH LIÊN DOANH HOÀ BÌNH SX, LẮP RÁP
1
Nissan Grand Livina L10M
911
611
2
Grand Livina 1.8L 4AT
685
3
Grand Livina 1.8L 6MT
636
XII
NISAAN VN
1
Navara 2.5L 6MT
686
2
Navara LE 2.5 (PICK UP)
642
XIII
Cty CP ôtô Đô Thành
Số TT
Hiệu xe
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Triệu đồng)
Giá
điều chỉnh,
bổ sung
(Triệu đồng)
1
Hyundai- MIGHTY HD65 (sátxi tải)
489
2
Hyundai- MIGHTY HD72 (sátxi tải)
508
3
Ôtô khách HDK29
887
4
Huyndai HD250 (13 tấn)
1.555
XIV
Cty TNHH Liên doanh SX ôtô Ngôi Sao :xe Mitsubishi
1
Grandis NA4WLRUYLVT( 7chỗ)
1.034
2
Grandis Limited NA4WLRUYLVT( 7chỗ)
1.044
3
Zinger GLS(AT) VC4WLRHEY- 8 chỗ
728
4
Zinger GLS -VC4WLRHEY- 8 chỗ
697
5
Canter 7.5 GREAT C&C (satxi tải) FE85G6SLDD1
618
6
Canter 7.5 GREAT T.hở - FE85G6SLDD2 (TC)
650
7
Canter 7.5 GREAT T.kín - FE85G6SLDD2 (TK)
675
8
Canter 6.5 WIDE C&C (satxi tải) - FE85G6SLDD1
594
9
Canter 6.5 WIDE (T.hở) - FE85G6SLDD1(TC)
623
10
Canter 6.5 WIDE (T.kín) - FE85G6SLDD1(TC)
646
11
Canter 4.7 LW C&C (Satxi tải) - FE73G6SLDD1
556
12
Canter 4.7 LW (T.hở) - FE73G6SLDD1 (TC)
585
13
Canter 4.7 LW (T.kín) - FE73G6SLDD1 (TK)
607
14
Tritan DC GLS (AT) cabin kép, số tự động 565/640kg
664
15
Tritan DC GLS cabin kép, 575/650kg
631
16
Tritan DC GLX cabin kép, 680kg
564
17
Tritan DC GL cabin kép, 715kg
517
18
Pajero GLS (AT) 7chỗ (số tự động)
2.096
19
Pajero GLS 7chỗ
2.025
20
Pajero GL 9chỗ
1.779
21
Pajero cứu thương ( 4+1chỗ)
945
22
L300 cứu thương ( 6+1chỗ)
703
XV
Cty ôtô Đông Phong
1
Trường Giang DFM TD7T ( 5 số cầu ngang)
345
2
Trường Giang DFM TD7TA ( 5 số cầu gang) SX 2010
387
3
Trường Giang DFM TD7TA (5 số cầu thép) SX 2010
400
4
Trường Giang DFM TD7TA (6 số cầu thép) SX 2010
430
5
Trường Giang DFM TD7TB (6 số cầu thép, hộp số to, cầu chậm) SX 2011
440
Số TT
Hiệu xe
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Triệu đồng)
Giá
điều chỉnh,
bổ sung
(Triệu đồng)
6
Trường Giang DFM TD7,5TA (6 số 1 cầu, cầu thép máy Cummins)SX 2010
465
7
Trường Giang DFM TD7,5TA (6 số 1 cầu, cầu thép máy Cummins) SX 2011
475
8
Trường Giang DFM TD4.99T (8 số cầu thép, động cơ Yuchai,máy 100Kw)
460
9
Trường Giang DFM TD 4.95T
320
10
Trường Giang DFM TD 4.98TB
400
11
Trường Giang DFM TD 3.45-4x2 (máy 85Kw)SX 2009
295
12
Trường Giang DFM TD 3.45-4x2 (máy 96Kw, cầu chậm)
365
13
Trường Giang DFM TD2.35TB (loại 5 số) SX 2010
280
14
Trường Giang DFM TD2.35TC (loại 7 số)
285
15
Trường Giang DFM TD0.97TA SX 2010
195
16
Trường Giang DFM TD1.8TA SX 2010
235
17
Trường Giang DFM TD8180 SX 2011
600
18
Trường Giang DFM TD4.98T 4x4 ( SX 2009)
349
19
Trường Giang DFM TD4.98T 4x4 (cầu chậm,2 cầu máy 96kw, SX 2010)
415
20
Trường Giang DFM TD5T 4x4 ( 2 cầu, mày 85kw, SX 2009)
341
21
Trường Giang DFM TD7T 4x4 ( 2 cầu) SX 2010
470
22
Trường Giang DFM TD7TB 4x4 (6số, động cơ Cummins) SX 2010
500
23
Trường Giang DFM -TL900A SX 2010
150
24
Trường Giang DFM -TT1.25TA SX 2010
200
25
Trường Giang DFM -TT1.25TA/KM SX 2010
200
26
Trường Giang DFM -TT1.8TA (Loại động cơ 46Kw) SX 2010
222
27
Trường Giang DFM EQ3.8T-KM SX 2009
257
28
Trường Giang DFM EQ4.98T-KM SX 2010
340
29
Trường Giang DFM EQ 7TA-TMB SX 2009
323
30
Trường Giang DFM EQ 7TA-KM (5 số,cầu gang) SX 2010
338
31
Trường Giang DFM EQ 7TA-KM ( 5 số,cầu thép) SX 2010
351
32
Trường Giang DFM EQ 7TA-KM ( 6 số,cầu gang) SX 2010
348
Số TT
Hiệu xe
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Triệu đồng)
Giá
điều chỉnh,
bổ sung
(Triệu đồng)
33
Trường Giang DFM EQ 7TA-KM ( 6 số,cầu thép) SX 2010
361
34
Trường Giang DFM EQ 7TA-KM ( 6 số,cầu thép) SX 2010
390
35
Trường Giang DFM EQ 7140TA ( 6 số,cầu thép, động cơ Cumins)
425
36
Trường Giang DFM EQ 7140TA ( 6 số,cầu thép, động cơ Cumins) SX 2011
430
37
Trường Giang DFM -TD 7TB ( 6 số,cầu thép, hộp số to cầu chậm) SX 2011
430
38
Trường Giang DFM -TD 6.5B SX 2010
400
39
Trường Giang DFM -TD 6.9B ( Loại máy 96Kw, cầu chậm) SX 2010
365
40
Trường Giang DFM -TD 3.45B ( Loại 5 số) SX 2010
280
41
Trường Giang DFM -TD 3.45B ( Loại 5 số) SX 2010
285
42
Trường Giang DFM -TD 1.25B SX 2010
195
43
Trường Giang DFM -TD 2.5B SX 2010
195
44
Trường Giang DFM -TL 900A/KM ( Loại động cơ 38Kw) SX 2010
150
45
Trường Giang DFM -TT1.85B( Loại động cơ 38Kw) SX 2010
200
46
Trường Giang DFM -TT1.5B( Loại động cơ 46Kw) SX 2010
222
47
Trường Giang DFM -TT1.8TA/KM ( Loại động cơ 46Kw) SX 2010
222
48
Trường Giang DFM -TT3.8B ( Loại động cơ 46Kw) SX 2011
257
49
Trường Giang DFM EQ4.98T-KM6511( loai động cơ96Kw) SX 2010
340
XVI
Cty ôtô Thống Nhất ( Thừa Thiên Huế) County HAK29DD - D4DD 29 chỗ
1
Xe nội thất nội, ghế bật, bọc vải Simili
755
2
Xe nội thất nội, ghế bật, bọc vải nhập khẩu Hàn Quốc
760
3
Xe nội thất nhập khẩu, ghế bật, bọc vải Simili
765
4
Xe nội thất nhập khẩu, ghế bật, bọc vải nhập khẩu Hàn Quốc
770
XVII
Cty TNHH xe hơi thể thao Uy Tín ( xe hiệu Porsche)
1
Boxster 2 chỗ (Boxer 6 xylanh)
2.300
2
Cayman 2 chỗ ( 6 xy lanh)
2.200
Số TT
Hiệu xe
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Triệu đồng)
Giá
điều chỉnh,
bổ sung
(Triệu đồng)
3
Cayenne 5 chỗ - V6
2.500
4
Cayenne S 5 chỗ V8
3.400
5
Cayenne S Hybrid V6
3.600
6
Cayenne Turbo V8
5.200
7
Panamera S V8
4.400
8
Panamera V9
3.450
XVIII
CÁC LOẠI XE VOLKSWAGEN
1
Volkswagen New Beetle 2.0, dung tích 1.984 cm 3 , sản xuất năm 2009
1.168
2
Volkswagen New Beetle 1.6, dung tích 1.984 cm 3 , sản xuất năm 2010
1.055
3
Volkswagen Tiguan, dung tích 1.984 cm 3 , sản xuất năm 2010
1.525
4
Volkswagen Tiguan, dung tích 1.984 cm 3 , sản xuất năm 2011
1.555
5
Volkswagen Passat CC, dung tích 1.984 cm 3 , sản xuất năm 2010
1.661
6
Volkswagen Passat CC Sport, dung tích 1.984 cm 3 , sản xuất năm 2009
1.661
7
Volkswagen Scirocco Sport, dung tích 1.394 cm 3 , sản xuất năm 2010
796
XIX
CÁC LOẠI XE KHÁC
1
Thaco - Ôtô tải - 13tấn
935
2
Thaco- FC700-MBB (tải 6,5tấn)
410
3
CHEVROLET CAPTIVA (Ôtô 7CN -1.998cc)
415
4
Hyundai Avante (5CN)
477
5
Vinaxuki - Tải 1240kg
1.630
6
Vinaxuki - Tải 3500kg
267
7
Thaco - Ôtô tải - 13tấn
935
8
Thaco - Ôtô tải - 2tấn (tự đổ)
317
9
Thaco - Ôtô tải - 6tấn (tự đổ)
459
10
Thaco - Ôtô tải - 7tấn (tự đổ)
629
11
Thaco (Ôtô tải-750kg)
135
12
Ford Ranger UG6F901 (tải-Pickup cabinkép)
682
13
ISUZU D-MAX LS (tải-Pickup cabinkép)
565
14
Suzuki FVR34Q (tải thùng kín)
1.334
15
SYM T880 (tải 880kg)
165
Số TT
Hiệu xe
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Triệu đồng)
Giá
điều chỉnh,
bổ sung
(Triệu đồng)
16
Ba -Hai (ôtô khách-42 CN)
1.315
17
SONGHUAJIANG (ôtô tải-970kg)
115
18
Hyundai HD120-TCF6/HĐ(ôtô tải 4,76tấn)
550
19
Hyundai - HD72 (ôtô tải 3,3tấn)
588
20
HINO (Ôtô tải 16,2tấn)
1.050
21
KIA Spectra ( 5chỗ)
250
22
Kia Bongo III 1,4 tấn (xe đã SD của HQ SX năm 20005)
265
23
Kia Bongo 1,4 tần ( đã qua SD của HQ SX năm 2006)
280
24
Kia Libero 1 tấn ( HQ SX năm 2007)
230
25
Thaco FTC700 ( 7 tấn)
496
26
Thaco FLC345 ( 3,45 tấn)
289
27
Thaco FLC450 ( 4,5 tấn)
289
28
Thaco FLC800-4WD ( 7,5 tấn)
566
29
Thaco OLLIN800 ( 8 tấn)
445
30
Thaco FLD800 ( 7,9 tấn)
550
31
Thaco TOWNRR700-TB ( 700 kg)
154
32
ThacoFLD750 ( 7,2tấn)
465
33
ThacoFLD1000 ( 7 tấn)
634
34
ThacoFLD300 ( 3 tấn)
298
35
ThacoFLD800-4WD ( 7,5 tấn)
589
36
Thaco KB88SLI- 39 chỗ
907
37
Thaco FC350 3,5 tấn
270
38
Thaco FC350-MBB 3,1 tấn
291
39
Thaco FC350-MBM 3 tấn
303
40
Thaco 350-TK 2,74 tấn
297
41
Thaco FC450 4,5 tấn
270
42
Kia K2700II 1,25 tấn
204
43
Kia K3000S 1,4tấn
233
44
Kia K3000S/THACO-TMB-C 1,2tấn
244
45
Kia K3000S/THACO-MBB-C 1,2tấn
245
46
Kia K3000S/THACO-TK-C 1,1tấn
249
47
Kia MORNING BAH42F8 5 CN
276
48
Kia CARENS FGFC42 7CN
458
49
Kia CARENS FGKA42 7CN
494
50
Kia CARENS FGKA43 7CN
514
Số TT
Hiệu xe
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Triệu đồng)
Giá
điều chỉnh,
bổ sung
(Triệu đồng)
51
Hyundai HD65/Thaco-MBB 2,4 tấn
445
52
Hyundai HD65/Thaco-TK 2,4 tấn
447
53
Hyundai HD72/Thaco-MBB 3,4 tấn
478
54
Hyundai HD72/Thaco-TK 3,4 tấn
480
55
Hyundai HD120/Thaco 5,5 tấn
739
56
Hyundai HD120/Thaco-MBB 5 tấn
775
57
Mazda mazda3 MT 5 CN
732
58
Mazda mazda3 AT 5 CN
762
59
Mazda mazda BT50 5 CN
574
60
Tải JAC- 1250kg TRA1025H-TRACI(D104)
180
61
Tải JAC- 1.5T mới HFC1030K(DSAC0)
274
62
Tải JAC-1.8T HFC1041K (D830)
294
63
Tải JAC-2.15TTRA104K-TRACI(D830)
294
64
Tải JAC 2.4T; 3.45T HFC1047K(D800);
320
65
Tải JAC.45T mới HFC 1061K (E2025)
345
66
Tải JAC 5.5T HFC1083KR(E8701)
411
Phụ lục số 2: Bảng giá tối thiểu các loại xe gắn máy điều chỉnh, bổ sung
( Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2011)
STT
Loại xe máy
Trị giá xe mới (100%)
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Nghìn đồng)
Giá
điều chỉnh,
bổ sung
(Nghìn đồng)
I
Điều chỉnh
1
Honda AIR BLADE
32.000
36.000
2
Honda AIR BLADE FI
34.500
39.500
3
Honda AIR BLADE FI REPSOL
35.000
39.000
4
Honda AIR BLADE KVGF (C)
35.000
39.000
5
Attila (thắng đĩa)-M9T
21.200
24.200
6
Attila (thắng đùm)-M9B
19.500
22.500
7
Attila 125
24.500
27.500
8
Attila M9T
22.500
25.500
9
Attila Victoria
26.000
29.000
10
Attila Victoria (VT7)
30.000
33.000
11
Attila Victoria ( màu mới ,thắng đĩa)-M9P
29.000
32.000
12
Attila Victoria (màu mới ,thắng đùm)-M9R
27.000
30.000
13
Attila Victoria (thắng đĩa)-M9P
24.300
27.300
14
Attila Victoria (thắng đùm)-M9R
22.500
25.500
15
Attila Elizabeth 125 đùm
30.000
33.000
16
Exciter 1 S91 (căm)
32.800
36.000
17
Exciter 1S92 (đúc)
34.500
40.000
18
Exciter 1S92 LIMITED
29.000
33.000
19
Exciter 5P71
34.000
38.000
20
Exciter 5P94
31.500
35.500
21
Honda Futere Neo (C)
23.500
26.500
22
Honda Futere Neo (D)
22.000
25.000
23
Honda Futere Neo (thắng đĩa)
23.000
26.000
24
Honda Futere Neo FI (C)
27.800
32.000
25
Honda Futere Neo FI (thắng đĩa)
26.800
30.000
26
Honda Future (mẫu cũ )
22.500
25.000
27
Honda Future Neo
20.500
23.000
28
Honda Future Neo F1 KVLH (C)(Vành đúc)
28.000
32.000
29
Honda Future Neo F1 KVLH (Vành nan hoa)
27.000
30.000
STT
Loại xe máy
Trị giá xe mới (100%)
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Nghìn đồng)
Giá
điều chỉnh,
bổ sung
(Nghìn đồng)
30
Honda Future neo Fi
28.000
31.000
31
Honda Future neo Fi (Mâm)
29.000
32.000
32
Honda Future neo JC35(D) Đĩa
22.700
26.000
33
Honda Future neo JC35(D) Đùm
21.700
25.000
34
Honda Future neo JC35-64
23.500
27.000
35
Honda Future neo JC35-64 (Mâm)
24.500
28.000
36
Honda Future Neo RVLA
21.500
25.000
37
Honda Future NROGR
24.000
27.000
38
Gravita 31C1
21.500
25.000
39
Gravita 31C2
23.500
27.000
40
Gravita 31C3
25.500
29.000
41
YamahaJUPITER MX 2S11 (ĐÙM)
21.400
24.000
42
LeXam đĩa
22.200
25.200
43
LeXam vành đúc
23.700
26.700
44
Lifan 149
19.000
22.000
45
YamahaNouvo 22s2
25.000
28.000
46
YamahaNOUVO 5VD1 (ĐÙM)
20.500
23.500
47
YamahaNOUVO 5VD1 (MÂM)
21.500
24.500
48
YamahaNOUVO B51 (CĂM)
23.500
26.500
49
YamahaNOUVO B52 (MÂM)
24.500
27.500
50
YamahaNOUVO B52RC
25.700
28.700
51
YamahaNouvo115
24.700
27.700
52
YamahaNouvo-spu133
29.000
32.000
53
VespaPiagio Vespa (Italia) mẫu mới 125cc
100.000
110.000
54
VespaPiagio Vespa LX 125 Cm
61.000
70.000
55
Vespa Piagio Vespa LX 125-110
64.700
75.000
56
Vespa Piagio Vespa LX 125-111
67.500
78.000
57
Vespa Piagio Vespa LX 150-210
78.000
88.000
58
Vespa Piagio Vespa LX 150-211
79.500
89.500
59
Vespa Piagio Zip 100
32.500
42.500
60
PS 150i
33.000
43.000
61
Shark 125cc(H3B)
36.000
40.000
STT
Loại xe máy
Trị giá xe mới (100%)
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Nghìn đồng)
Giá
điều chỉnh,
bổ sung
(Nghìn đồng)
62
Yamaha Sirius 5C63
16.000
20.000
63
YamahaSirius 5C64
17.000
21.000
64
YamahaSirius 5C64 (Mâm đúc)
19.000
23.000
65
YamahaSirius đĩa
17.000
20.000
66
YamahaSirius đĩa TEM mới
16.900
19.900
67
YamahaSirius đùm
15.600
18.600
68
YamahaSirius đùm TEM mới
15.900
18.900
69
YamahaSirius mâm
18.000
21.000
70
Wave (thai)
22.500
25.500
71
Wave 110 RSX (JC432 -C)
19.000
22.000
72
Wave 110 RSX (JC432)
17.500
20.500
73
Wave Alpha
14.000
17.000
74
Wave R,S
17.800
20.800
75
Wave R,SV
17.250
20.250
76
Wave RS 100
14.100
17.100
77
Wave RS 110
15.700
18.700
78
Wave RS 110 (C)
17.700
20.700
79
Wave RSX (C)
19.000
22.000
80
Wave RSX FI AT (C)
27.000
30.000
81
Wave RSX FI AT (Mâm)
28.000
31.000
82
Wave RSX Fiat
26.000
29.000
83
Wave RSX.FI.T
27.600
30.600
84
Wave S 110
15.700
18.700
85
Wave S 110 (D)
15.000
18.000
86
Wave S KVRR
16.000
19.000
87
Wave S100
14.100
17.100
88
Wave Z,X
14.000
17.000
89
Yamaha Crypton
22.500
26.500
90
Yamaha Cysgnusz (Trung Quốc)
40.000
44.000
91
Yamaha Grand
27.000
31.000
92
Yamaha Majesty
19.800
23.800
93
Yamaha Mio Classico 23c1
22.000
26.000
STT
Loại xe máy
Trị giá xe mới (100%)
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Nghìn đồng)
Giá
điều chỉnh,
bổ sung
(Nghìn đồng)
94
Yamaha Mio Classico đĩa
21.200
25.200
95
Yamaha Mio Classico đùm
23.000
27.000
96
Yamaha Mio maximo đĩa
23.500
27.500
97
Yamaha Mio maximo đùm
21.500
25.500
98
Yamaha Mio Ultimo đĩa
22.000
26.000
99
Yamaha Mio Ultimo đùm
19.200
23.200
100
Yamaha Novo B52RC LIMITED
25.000
29.000
101
Yamaha Sirius 3S31 (Căm)
16.500
20.500
102
Yamaha Sirius 3S41 (Đĩa)
17.500
21.500
103
Yamaha U2
16.200
20.200
104
Yamaha U3
17.000
21.000
105
Yamaha Jupiter 5B95
22.500
24.000
106
Yamaha Jupiter 5B94
21.500
26.000
107
Yamaha NOUVO 5P11
31.600
36.000
108
Yamaha TAURUS ĐÙM
14.500
16.000
109
FERROLI
5.500
6.500
110
STREAM
6.200
8.000
111
EXCITER 1S94
29.500
36.000
112
PSMOTO
5.350
7.500
113
HONDA CKD
6.000
8.000
114
CITI@
5.500
6.500
115
VEMVIPI
5.800
6.500
116
BOSS -SB8 (97 cm3 )
8.500
15.000
117
YAMAHA - TAURUR - 16S1
15.500
20.000
118
ALISON - C110 ( 109 cm3 )
6.500
8.000
119
TENDER - 100 E ( 97 cm3 )
5.000
7.000
120
PENMAN - 100L ( 97 cm3 )
5.000
7.000
121
YAMAHA - SIRIUS - 5C63
16.000
19.000
122
WAVE S 109,1 (cm3 )
15.700
19.500
123
WAVE ANPHA
14.000
17.000
124
HAVICO - 100 V (97 cm3 )
5.900
9.000
125
Honda JF24 LEAD - ST
31.500
45.000
STT
Loại xe máy
Trị giá xe mới (100%)
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Nghìn đồng)
Giá
điều chỉnh,
bổ sung
(Nghìn đồng)
126
ESPERO - 100 VI
7.000
10.000
127
DAEHAN - SUPER 100
9.000
16.000
128
Angella II
11.500
18.500
129
ANGELX - VA6
9.900
16.500
130
Honda WAVE RSX
15.000
18.000
131
Honda AIR BLADE KVG (C)
32.000
48.000
132
CLICK 125 CC
26.500
39.000
133
SCR Honda (ga) nhập khẩu 125cc
30.000
42.000
134
Honda Future JC35 X FI
27.700
31.000
II
CÁC LOẠI XE BỔ SUNG THÊM
1
Mio Maximo đời cũ
15.000
2
Mio Clasico đời cũ
16.000
3
Cuxi (1DW1)
3.100
4
Luvias
26.000
5
Attila Victoria VT3
26.000
6
Attila Victoria VT4
24.000
7
Attila Victoria VTG
22.500
8
Attila Victoria VTH
26.000
9
Attila Victoria VTJ
24.000
10
Attila Elizabeth VUA
35.000
11
Attila Elizabeth VTB
30.500
12
Attila Elizabeth VTC
29.000
13
Suzuki hayate-Limited
25.000
14
Suzuki hayate-SC
24.500
15
Kymco Candy 50
16.000
16
Kymco Candy 4U
17.000
17
Angella đùm (VCB)
15.000
18
Wave RSX AT (Căm)
26.000
19
Wave RSX AT (Mâm)
27.000
20
Honda Future JC35 X (D)
23.000
21
PCX (Thái)
80.000
22
PCX (VN)
60.000
STT
Loại xe máy
Trị giá xe mới (100%)
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Nghìn đồng)
Giá
điều chỉnh,
bổ sung
(Nghìn đồng)
23
KWASHAKI 110CC
7.000
24
YAMAHA IKD
8.500
25
Honda AIR BLADE FI JF27
38.000
26
Vespa LEAD JF240
35.000
27
EXCITER 55P1
36.500
28
Honda Future JC35 X FI ©
30.000
29
HANAMOTO
9.000
30
DEALIMCKD
9.000
31
Piaggio Liberty 125 i.c
54.000
32
Piaggio Liberty 150 i.c
68.000
33
Vespa LX 125 i.e
67.000
34
Vespa LX 150 i.e
81.500
35
Vespa S125 i.e
70.000
36
Vespa S150 i.e
82.000
37
Honda Air Blade FI JF27( NHB25,NHB35,R340)
36.000
38
Honda Air Blade FI JF27 ( NHB 35K,NHB25K)
37.000
39
Honda LEAD JF240 (NHB24,NHB35,Y8,R340.YR303)
35.000
40
Honda Lead JF240 (YR299)
35.500
41
Exciter (55P2)
36.000
42
YAMAHA CUXI
39.000
43
YAMAHA NOUVO 5P 11
30.000
44
Exciter 1S9A
34.000
45
Lexam 15C1
24.400
46
Civet
7.000
47
Wolf
16.500
48
Funky
7.000
49
Espero
7.000
50
Moda
7.000
51
Vinashin
7.000
52
Hundasu
7.000
53
Weva
7.000
54
Elated
7.000