QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH V/v phê duyệt dự toán phương án đo đạc l ập b ả n đ ồ địa chính, đă ng ký và cấp GCN QSD đất xã Bình Phước, huyện Phước Long. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH -
Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) ngày 21 tháng 06 năm 1994.
Căn cứ luật đất đai ngày 14 tháng 07 năm 1993. -
Xét đề nghị của Sở Địa Chính tại tờ tr ì nh số: 10/TT-ĐC ngày /1998 của Sở Địa Chính. QUYẾT ĐỊNH ĐIỀU I : Nay phê duyệt dự toán phương án đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký thống kê và cấp GCN QSD đất xã Bình Phước, huyện Phước Long với nội dung cụ thể sau (có biểu mẫu kèm theo). - Tổng giá trị phương án : 812.815.141 đ. (Tám trăm mười hai triệu, tám trăm mười lăm ngàn, một trăm bốn mươi mốt đồng chẵn). ĐIỀU II: Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám Đốc Sử Địa Chính. giám đốc sở TCVG, giám đốc Sở KTĐT và thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng BẢNG DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH ĐĂNG KÝ CẤP GCN QSD ĐẤT XÃ BÌNH PHƯỚC, HUYỆN PHƯỚC LONG. Kèm theo quvết định số:.41/QĐ-UB ngày 27 tháng 3 năm 1998 của UBND tỉnh Bình Phước. I/ Kinh phí Tỉnh : STT Hạn mục ĐVT Loại KK Klượng Đgiá ( đ ) T h àn h ti ề n (đ) I ĐĐạc - Lập Bđồ 1 01 Lưới tọa độ ĐC II Điểm III 48 990.404 47.539.592 02 Đvẽ bản đồ 1/2000 Ha IV 2.200 161.664 355.660.800 03 Thuế và lãi 13% 1 60.248.304 Cộng 1 463.448.496 II ĐK và cấp GCN 01 ĐK thống kê Ha 2.200 30.084 66.184.800 02 Cấp GCN QSD đất Hộ 1.700 20.867 35.473.900 Cộng 101.658.700 Tổng I + II 565.107.196 II/ Kinh phí Huyện: STT Hạn mục ĐVT Loại KK Klượng Đgiá (đ) Thành tiền (đ) I ĐĐạc-LậpBđồ 01 Đvẽ bản đồ 1/5000 Ha 1.450 42,439 61.536.550 02 Đvẽ bản đồ 1/2000 Ha IV 550 161.664 88.915.200 03 Thuê và lái 13% 22.481 295 Cộng 172.933.045 II ĐK và cấp GCN 01 ĐK thông kê Ha 2.000 30.084 60.168.000 02 Cấp GCN QSD đất Hộ 700 20.867 14.606.900 Cộng 74.774.900 Tổng I + I I 247. 07.945 Tổng cộng : 812.815.141đ (Tám trăm hai mươi triệu, tám trămmười lăm ngàn một trăm bốn mươi mốt đồng chẵn) .