NGHỊ QUYẾT V/v: thông qua
Chương trình thí điểm khoanh nuôi tái sinh và bảo vệ rừng phòng hộ rất xung yếu tại 21 xã biên giới tỉnh Lai Châu giai đoạn 2006 – 2010 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Quyết định số 99/2006/QĐ-TTg ngày 08/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt
Chương trình thí điểm khoanh nuôi bảo vệ rừng phòng hộ rất xung yếu tại 21 xã biên giới tỉnh Lai Châu;
Chương trình thí điểm khoanh nuôi tái sinh và bảo vệ rừng phòng hộ rất xung yếu tại 21 xã biên giới tỉnh Lai Châu năm 2006 - 2010; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của các Đại biểu HĐND tỉnh,
Điều 1
Thông qua
Chương trình thí điểm khoanh nuôi tái sinh và bảo vệ rừng phòng hộ rất xung yếu tại 21 xã biên giới tỉnh Lai Châu năm 2006 - 2010.
Điều 2
Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ triển khai
Chương trình thí điểm khoanh nuôi tái sinh và bảo vệ rừng phòng hộ rất xung yếu tại 21 xã biên giới tỉnh Lai Châu năm 2006 - 2010. Trong quá trình thực hiện có phát sinh cần giải quyết thì giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh cùng với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, xử lý và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG TRÌNH:
Chương trình thí điểm khoanh nuôi bảo vệ rừng phòng hộ rất xung yếu tại 21 xã biên giới tỉnh Lai Châu:
MỤC TIÊU:
Mục tiêu tổng quát:
Mục tiêu cụ thể:
Mục
Diện tích
(ha)
Phân theo huyện (ha)
Mường Tè
Sìn Hồ
Phong Thổ
Tổng cộng
105.000
44.710,1
21.352,5
38.937,4
1
Biện tích bảo vệ
46.009,8
17.246,1
5.776,3
22.987,4
2
Diện tích khoanh nuôi
58.990,2
27.464
15.576,2
15.950
Biểu tổng hợp diện tích và vốn đầu tư 21 xã biên giới
TT
Huyện, xã
Diện tích tự nhiên (ha)
Diện tích đầu t (ha)
Đơn giá (đồng/ha)
Thành tiền (đồng)
BVR
KNTS
Tổng
Tổng
269.563,29
46.009,80
58.990,20
105.000
21.000.000.000
I
Huyện Mờng Tè
158.243,30
17.246,10
27.464,00
44.710,1
8.942.020.000
1
Thu Lũm
11.361,30
927,7
3.121,8
4.049,5
200.000
809.900.000
2
Ka Lăng
25.320,96
6.586,4
4.893,0
11.479,4
200.000
2.295.880.000
3
Mù Cả
38.282,34
2.123,2
5.103,1
7.226,3
200.000
1.445.260.000
4
Pa Vệ Sủ
24.194,14
627,1
6.055,3
6.682,4
200.000
1.336.480.000
5
Pa Ủ
33.085,84
5.811,6
6.317,4
12.129,0
200.000
2.425.800.000
6
Hua Bum
25.998,72
1.170,1
1.973,4
3.143,5
200.000
628.700.000
II
Huyện Sìn Hồ
45.322,68
5.776,30
15.576,20
21.352,5
4.270.500.000
1
Pa Tần
11.557,24
996,8
3.377,5
4.374,3
200.000
874.860.000
2
Nậm Ban
20.557,77
3.647,7
9.186,4
12.834,1
200.000
2.566.820.000
3
Huổi Luông
13.207,67
1.131,8
3.012,3
4.144,1
200.000
828.820.000
III
Huyện Phong Thổ
65.997,31
22.987,40
15.950,00
38.937,4
7.787.480.000
1
Ma Ly Pho
5.597,38
497,1
1.667,9
2.165,0
200.000
433.000.000
2
Mù Sang
3.363,66
676,0
1.024,0
1.700,0
200.000
340.000.000
3
Vàng Ma Chải
2.633,56
524,6
475,4
1.000,0
200.000
200.000.000
4
Ma Li Chải
964,56
189,2
499,3
688,5
200.000
137.700.000
5
Sì Lở Lầu
4.794,92
2.836,1
622,2
3.458,3
200.000
691.660.000
6
Mồ Sì San
2.228,05
1.547,1
157,1
1.704,2
200.000
340.840.000
7
Bản Lang
10.370,93
2.841,9
2.994,6
5.836,5
200.000
1.167.300.000
8
Nậm Xe
12.504,40
3.780,9
3.114,1
6.895,0
200.000
1.379.000.000
9
Sin Suối Hồ
9.180,95
4.405,4
2.338,8
6.744,2
200.000
1.348.840.000
10
Pa Vây Sử
4.222,08
1.567,7
1.498,8
3.066,5
200.000
613.300.000
11
Dào San
6.923,42
2.162,8
972,6
3.135,4
200.000
627.080.000
12
Tung Qua Lìn
3.213,40
1.958,6
585,2
2.543,8
200.000
508.760.000
2. Xây dựng hạ tầng cơ sở
Đơn vị tính: cái
TT
Hạng mục
Tổng cộng
Phân theo huyện
Mường Tè
Sìn Hồ
Phong Thổ
Tổng cộng
470
205
100
165
1
Biển báo
370
155
80
135
2
Bảng quy ước
100
50
20
30
V. TỔNG VỐN ĐẦU TƯ:
1. Vốn đầu tư theo hạng mục:
Đầu tư đến người nhận khoán: 200.000đ/ha/năm.
Đầu tư công trình phục vụ: Xây dựng cơ sở hạ tầng :1.000 đ/ha.
Chi phí lập dự án: 159.276.492 đ.
Chi phí thiết kế: 138.600 đ/ ha.
Chi phí kiểm tra đánh giá hiệu quả dự án năm 2010, báo cáo Bộ Nông nghiệp và PTNT, các ngành các cấp có liên quan: 657.745.466 đ
Vốn dự phòng: 2.323.978.042 đ
Chi phí quản lý dự án 8% năm 2006 từ năm 2007-2010 là 10%(trong đó BQL dự án cấp tỉnh: 2%, BQL dự án cấp huyện 8%): 10.080.000.000 đ
2. Vốn đầu tư theo tiến độ:
Tổng vốn đầu tư: 132.879.000.000 đồng
Vốn giai đoạn : - Năm 2006: 37.392.276.492 đồng
Từ năm 2007 - 2010: 95.486.723.508 đồng
3. Nguồn vốn đầu tư : Sử dụng Nguồn vốn đầu tư của
Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng.
Chương trình đầu tư về khâu khoanh nuôi tái sinh - bảo vệ rừng thì trong vùng dự án cần lồng ghép các nguồn vốn đầu tư của các chương trình khác như chương trình xoá đói giảm nghèo, chương trình thủy lợi, chương trình nước sạch và chương trình ổn định dân cư vùng ngập thủy điện Sơn La, Lai Châu và các chương trình khác để vùng dự án phát triển bền vững từng bước đưa cuộc sống của bà con nhân dân thu nhập ổn định.