QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung đơn giá một số tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc và cây trồng quy định tại Quyết định số 06/2005/QĐ-UB ngày 31/01/2005 của UBND tỉnh Bắc Giang UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Nghị định số 197/2004/ NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Thông tư số 116/2004/ TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 197/ 2004/ NĐ-CP của Chính phủ;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 474/TTr-STC ngày 15/6/2006; Biên bản làm việc ngày 27/6/2006 của Liên sở: Tài chính, Xây dựng và UBND thành phố Bắc Giang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung đơn giá một số tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc và cây trồng tại Quyết định số 06/2005/QĐ-UB ngày 31/01/2005 của UBND tỉnh về việc Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau:
1. Bổ sung Bảng giá số 1: (đơn giá bồi thường cây hàng năm và vật nuôi trên đất có mặt nước) cho loại cây cau vua.
Cây cau vua
đ/cây
Xã TD
Xã MN
(Đường gốc đo cách mặt đất 30cm)
Cây giống, trồng thành luống, theo hàng, MĐ≤10cây/m2
3.000
3.000
Cây cao từ 0,25 đến 0,5m, đường kính gốc 2 đến 6cm
15.000
15.000
Cao trên 0,5m đến dưới 1,5m, ĐK gốc trên 6 đến 15cm
60.000
60.000
Cao trên 1,5m đến dưới 3m, ĐK gốc trên15 đến 25cm
100.000
100.000
Cao trên 3m đến dưới 4, ĐK gốc trên 25 đến 35cm
140.000
140.000
Cao 4m, đường kính gốc 35cm
200.000
200.000
2. Bổ sung Bảng giá số 2: Đơn giá các loại cây lâu năm cho cây vải thiều, cây hồng có tuổi từ 12 đến 20 năm và cây trầm gió.
STT
Loại cây
đơn giá
Xã TD
Xã MN
1
Vải thiều, hồng
đ/cây
Trồng trên 11 đến 12 năm, ĐK gốc 30 - 32cm
674.000
656.000
Trồng trên 12 đến 14 năm, ĐK gốc 33 - 35cm
760.000
750.000
Trồng trên 14 đến 17 năm, ĐK gốc 36cm - 38cm
866.000
856.000
Trồng trên 17 đến 20 năm, ĐK gốc trên 38cm
930.000
920.000
2
Cây Trầm gió
đ/cây
Cây giống, trồng thành luống, theo hàng
3.000
3.000
Trồng từ 1 đến dưới 2 năm, ĐK gốc < 1cm
8.000
8.000
Cây từ 2 đến dưới 3 năm, ĐK gốc từ 1 đến dưới 3cm
30.000
30.000
Cây từ 3 đến dưới 4 năm, ĐK gốc từ 3 đến dưới 6cm
80.000
80.000
Cây từ 4 đến dưới 5 năm, ĐK gốc từ 6 đến dưới 10cm
120.000
120.000
Cây từ 5 đến dưới 6 năm, ĐK gốc từ10 đến dưới 15cm
150.000
150.000
Cây trên 6 năm, đường kính gốc trên 15cm
180.000
180.000
3. Sửa đổi bổ sung Bảng giá số 3: Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và cơ sở hạ tầng.
STT
Loại công trình
ĐV Tính
Xã
Trung Du
Xã
Miền Núi
I
Nhà ở
1
Nhà ở cấp 3(công trình khép kín từ 4-8 tầng)
đ/ m 2 sàn
1.530.000
1.635.000
2
Nhà ở cấp 4 loại 1 ( công trình khép kín từ 2-3 tầng có kết cấu khung chịu lực).
đ/ m 2 sàn
1.150.000
1.230.000
3
Nhà ở cấp 4 loại 2 ( công trình khép kín từ 1-2 tầng có kết cấu tường chịu lực).
đ/ m 2 sàn
1.005.000
1.055.000
4
Nhà ở cấp 4 loại 3 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái bằng)
đ/ m 2 sàn
850.000
895.000
5
Nhà ở cấp 4 loại 4 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái ngói)
đ/ m 2 sàn
720.000
792.000
6
Nhà ở cấp 4 loại 5 ( độc lập, không có công trình phụ, 1tầng mái ngói dạng đơn giản)
đ/ m 2 sàn
630.000
683.000
II
Công trình phụ:
( tính cho công trình riêng biệt)
7
Nhà Bếp loại A
đ/ m 2 sàn
280.000
300.000
8
Nhà Bếp loại B
đ/ m 2 sàn
235.000
255.000
9
Nhà Bếp loại C
đ/ m 2 sàn
210.000
220.000
10
Khu chăn nuôi loại A
đ/ m 2 sàn
255.000
265.000
11
Khu chăn nuôi loại B
đ/ m 2 sàn
208.000
219.000
12
Khu chăn nuôi loại C
đ/ m 2 sàn
174.000
185.000
13
Nhà vệ sinh loại A
đ/ m 2 XD
255.000
288.000
14
Nhà vệ sinh loại B
đ/ m 2 XD
181.000
209.000
15
Nhà vệ sinh loại C
đ/ m 2 XD
72.000
74.000
16
Nhà vệ sinh chất lượng thấp
đ/ m 2 XD
55.000
70.000
III
Các công trình khác
17
Kiốt loại A
đ/ m 2 XD
190.000
199.000
18
Kiốt loại B
đ/ m 2 XD
124.000
130.000
19
Kiốt loại C
đ/ m 2 XD
54.000
58.000
20
Gác xép gỗ nhóm 4, 5
đ/ m 2 sàn
73.000
67.000
21
Gác xép bê tông
đ/ m 2 sàn
130.000
140.000
22
Tường rào xây gạch 110 bổ trụ
đ/ m 2
90.000
95.000
23
Tường rào xây gạch 220
đ/ m 2
130.000
134.000
24
Tường rào xây cay xỉ nghiêng bổ trụ
đ/ m 2
40.000
42.000
25
Tường rào xây cay xỉ 250
đ/ m 2
61.000
64.000
26
Tường rào xây cay đất
đ/ m 2
24.000
26.000
27
Bán mái có kết cấu: cột , kèo, xà gồ( đòn tay) làm bằng gỗ hồng sắc hoặc bạch đàn, lợp Fibro xi măng không có tường bao che
đ/ m 2 XD
42.000
43.000
28
Bán mái có kết cấu: cột , kèo, xà gồ ( đòn tay) làm bằng sắt các loại ( sắt góc, sắt hộp 40 -60, thép bản các loại) lợp tôn AUSNAM màu, không có tường bao che
đ/ m 2 XD
205.000
209.000
29
Khung lưới sắt B 40 làm rào chắn
đ/ m 2
44.000
46.000
30
Nền lát gạch liên doanh KT 30 x30; 40 x40
đ/ m 2
79.000
82.000
31
Sân bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng cát mác 150 dày 2-:- 3 cm
đ/ m 2
28.000
29.000
32
Sân lát gạch chỉ
đ/ m 2
33.000
34.000
33
Sân lát gạch lá nem
đ/ m 2
27.000
29.000
34
Sân vôi ( dày 5 -:- 10 cm)
đ/ m 2
17.000
19.000
35
Bể nước không có tấm đan bê tông
+Thành 110 trát vữa xi măng 2 mặt
đ/ m 3
168.000
173.000
+Thành 220 trát vữa xi măng 2 mặt
đ/ m 3
235.000
243.000
36
Bể nước có tấm đan bê tông
+Thành 110 trát vữa xi măng 2 mặt
đ/ m 3
346.000
357.000
+Thành 220 trát vữa xi măng 2 mặt
đ/ m 3
393.000
404.000
37
Giếng khoan thủ công có ống vách lọc, hút nước sâu £ 50 m
đ/ m dài
40.000
46.000
38
Giếng ĐK £ 0.8 m, sâu £ 6 m
+ Giếng đất đào cổ xây gạch
đ/ cái
708.000
923.000
+ Giếng cuốn gạch từ đáy lên
đ/ cái
1.172.000
1.278.000
39
Giếng ĐK 0.9 -:- 1,0 m, sâu 7-:-10 m
+ Giếng đất đào cổ xây gạch
đ/ cái
923.000
1.028.000
+ Giếng cuốn gạch từ đáy lên
đ/ cái
1.470.000
1.578.000
40
Giếng ĐK 1-:-1.5 m, sâu 10 m
+ Giếng đất đào cổ xây gạch
đ/ cái
1.154.000
1.291.000
+ Giếng cuốn gạch từ đáy lên
đ/ cái
1.782.000
1.919.000
41
Mộ đã cải táng ( diện tích chiếm đất)
+ Mộ đất
đ/ Mộ
369.000
369.000
+Mộ xây gạch, trát xung quanh vữa mác 25 đến 50, quét vôi ve, xi măng hay sơn.
Dưới 400 viên, DTCĐ £ 1.5 m 2
đ/ Mộ
528.000
540.000
Trên 400 viên, DTCĐ từ 1.5 m 2 -:- 2 m 2
đ/ Mộ
594.000
605.000
Trên 500 viên, DTCĐ từ 2 m 2 -:- 2.5 m 2
đ/ Mộ
648.000
664.000
Trên 800 viên, DTCĐ 2.5 m 2
đ/ Mộ
810.000
830.000
+Mộ xây gạch ốp xung quanh bằng gạch men sứ các màu, vữa mác 50
Dưới 400 viên, DTCĐ £ 1.5 m 2
đ/ Mộ
670.000
680.000
Trên 400 viên, DTCĐ từ 1.5 m 2 -:- 2 m 2
đ/ Mộ
734.000
745.000
Trên 500 viên, DTCĐ từ 2 m 2 -:- 2.5 m 2
đ/ Mộ
788.000
809.000
Trên 800 viên, DTCĐ 2.5 m 2
đ/ Mộ
972.000
987.000
42
Ao thả cá ( không tính xây bờ, cống)
+Trường hợp đất đào 100 %
đ/m 3
12.000
12.000
+Trường hợp đất đào 50 %, đắp 50%
đ/m 3
8.500
8.500
+Đắp bờ 100 %
đ/m 3
12.000
12.000
43
Cổng sắt: khung làm bằng ( ống kẽm, sắt góc, sắt hộp,..) phần dưới bịt tôn, phần trên chấn song bằng sắt hình, sắt tròn, hoa sắt, sơn màu.
đ/m 2
234.000
267.000
44
Hàng rào làm bằng sắt hình các loại, sắt tròn (từ D 10 -:-D14 ) có điểm hoa sắt, sơn màu.
đ/m 2
119.000
162.000
45
Chuồng nuôi gà, vịt xây gạch, mái Fibro xi măng, cao < 2 m (tính DT xây dựng)
m 2
140.000
150.000
46
Khối xây gạch dầy từ 330 mm trở lên
m 3
335.000
358.000
47
Khối xây đá
m 3
219.000
234.000
48
Dây thép gai
m
1.700
1.700
49
Bờ rào cắm cây dóc, nứa khoảng cách 20cm/cây
m
5.000
5.000
50
Khối bê tông mác 200
m 3
550.000
588.000
51
Khối bê tông cốt thép mác 200
m 3
920.000
980.000
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2006, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ, các nội dung không được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Quyết định số 06/2005/QĐ-UB của UBND tỉnh.
Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở TN&MT, Sở Xây dựng và các ngành có liên quan hướng dẫn việc thực hiện quyết định này.
Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.