QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Nghị định số 197/2004/ NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ, về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Thông tư số 116/2004/ TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 197/ 2004/ NĐ-CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 808/TTr-STC ngày 17/8/2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc.
1. Sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc và cơ sở hạ tầng tại khoản 3,
Điều 1 Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND ngày 03/7/2006 như sau:
TT
Loại công trình
ĐV tính
Xã, phường thị trấn Trung Du
Xã, thị trấn Miền Núi
I
Nhà ở
01
Nhà ở cấp 3 (công trình khép kín từ 4 - 8 tầng)
đ/m 2 sàn
1.795.000
1.885.000
02
Nhà ở cấp 4 loại 1 (công trình khép kín từ 2-3 tầng, có kết cấu khung chịu lực).
đ/m 2 sàn
1.360.000
1.428.000
03
Nhà ở cấp 4 loại 2 (công trình khép kín từ 1-2 tầng, có kết cấu tường chịu lực).
đ/m 2 sàn
1.230.000
1.292.000
04
Nhà ở cấp 4 loại 3 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái bằng)
đ/m 2 sàn
1.074.000
1.128.000
05
Nhà ở cấp 4 loại 4 (độc lập, không có công trình phụ, 01 tầng mái ngói)
đ/m 2 sàn
945.000
992.000
06
Nhà ở cấp 4 loại 5 (độc lập, không có công trình phụ, 01 tầng mái ngói dạng đơn giản)
đ/m 2 sàn
790.000
830.000
II
Công trình phụ: (tính cho công trình riêng biệt)
07
Nhà Bếp loại A
đ/m 2 sàn
354.000
372.000
08
Nhà Bếp loại B
đ/m 2 sàn
300.000
315.000
09
Nhà Bếp loại C
đ/m 2 sàn
260.000
273.000
10
Nhà chăn nuôi loại A
đ/m 2 sàn
307.000
322.000
11
Nhà chăn nuôi loại B
đ/m 2 sàn
247.000
259.000
12
Nhà chăn nuôi loại C
đ/m 2 sàn
221.000
232.000
13
Nhà vệ sinh loại A
đ/m 2 XD
413.000
434.000
14
Nhà vệ sinh loại B
đ/m 2 XD
262.000
275.000
15
Nhà vệ sinh loại C
đ/m 2 XD
115.000
121.000
16
Nhà vệ sinh chất lượng thấp
đ/m 2 XD
73.000
77.000
III
Các công trình khác
17
Kiốt loại A
đ/m 2 XD
251.000
264.000
18
Kiốt loại B
đ/m 2 XD
150.000
158.000
19
Kiốt loại C
đ/m 2 XD
70.000
73.000
20
Gác xép gỗ nhóm 4, 5
đ/m 2 sàn
125.000
116.000
21
Gác xép bê tông
đ/m 2 sàn
236.000
248.000
22
Tường rào xây gạch 110 bổ trụ
đ/ m 2
119.000
127.000
23
Tường rào xây gạch 220
đ/m 2
160.000
171.000
24
Tường rào xây cay xỉ nghiêng bổ trụ
đ/m 2
47.000
50.000
25
Tường rào xây cay xỉ 250
đ/m 2
70.000
75.000
26
Tường rào xây cay đất
đ/m 2
28.000
30.000
27
Bán mái có kết cấu: cột , kèo, xà gồ (đòn tay) làm bằng gỗ hồng sắc hoặc bạch đàn, lợp Fibro xi măng không có tường bao che
đ/m 2 XD
54.000
56.000
28
Bán mái có kết cấu: Cột, kèo, xà gồ (đòn tay) làm bằng sắt: sắt góc, sắt hộp, thép bản các loại, mái lợp tôn liên doanh màu, không có tường bao che
đ/m 2 XD
234.000
245.000
29
Khung lưới sắt B 40 làm rào chắn
đ/m 2
60.000
63.000
30
Nền lát gạch liên doanh KT 30x30; 40x40
đ/m 2
90.000
94.000
31
Sân bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng cát mác 150 dày 2-:- 3 cm
đ/m 2
33.000
35.000
32
Sân lát gạch chỉ
đ/m 2
38.000
40.000
33
Sân lát gạch lá nem
đ/m 2
39.000
41.000
34
Sân vôi (dày 5 -:- 10 cm)
đ/m 2
20.000
21.000
35
Bể nước không có tấm đan bê tông
Thành 110 trát vữa xi măng 1 mặt
đ/m 3
239.000
256.000
Thành 110 trát vữa xi măng 2 mặt
đ/m 3
288.000
308.000
36
Bể nước có tấm đan bê tông
Thành 110 trát vữa xi măng 1 mặt
đ/m 3
410.000
439.000
Thành 110 trát vữa xi măng 2 mặt
đ/m 3
543.000
581.000
37
Giếng khoan thủ công có ống vách lọc, hút nước sâu £ 50 m
đ/m dài
45.000
47.000
38
Giếng ĐK £ 0,8 m, sâu £ 6 m
Giếng đất đào cổ xây gạch
đ/cái
991.000
1.040.000
Giếng cuốn gạch từ đáy lên
đ/cái
1.413.000
1.512.000
39
Giếng ĐK 0,9 -:- 1,0 m, sâu 7-:-10 m
Giếng đất đào cổ xây gạch
đ/cái
1.560.000
1.638.000
Giếng cuốn gạch từ đáy lên
đ/cái
2.281.000
2.441.000
40
Giếng ĐK 1-:-1,5 m, sâu 10 m
Giếng đất đào cổ xây gạch
đ/cái
1.745.000
1.832.250
Giếng cuốn gạch từ đáy lên
đ/cái
3.363.000
3.598.000
41
Mộ đã cải táng (diện tích chiếm đất)
Mộ đất
đ/mộ
420.000
441.000
Mộ xây gạch, trát xung quanh vữa mác 25 đến 50, quét vôi ve, xi măng hay sơn.
+Dưới 400 viên, DTCĐ £ 1,5 m 2
đ/mộ
757.000
810.000
+Trên 400 viên, DTCĐ từ 1,5 m 2 -:- 2 m 2
đ/mộ
976.000
1.044.000
+Trên 500 viên, DTCĐ từ 2 m 2 -:- 2,5 m 2
đ/mộ
1.064.000
1.138.000
+Trên 800 viên, DTCĐ 2,5 m 2
đ/mộ
1.392.000
1.564.000
+Mộ xây gạch ốp xung quanh bằng gạch men sứ các màu, vữa mác 50
đ/mộ
+Dưới 400 viên, DTCĐ £ 1,5 m 2
đ/mộ
1.190.000
1.273.000
+Trên 400 viên, DTCĐ từ 1,5 m 2 -:- 2 m 2
đ/mộ
1.426.000
1.525.000
+Trên 500 viên, DTCĐ từ 2 m 2 -:- 2,5 m 2
đ/mộ
1.683.000
1.801.000
Trên 800 viên, DTCĐ 2,5 m 2
đ/mộ
2.025.000
2.167.000
42
Mộ chưa cải táng
đ/mộ
Mộ đến thời gian cải táng nhưng chưa cải táng (trên 36 tháng tính từ ngày chôn)
đ/mộ
1.152.000
1.152.000
+Mộ chưa đến thời gian cải táng
đ/mộ
+Đã chôn cất dưới 1 năm
đ/mộ
3.840.000
3.840.000
+Đã chôn cất từ 1 năm -:- 2 năm
đ/mộ
3.072.000
3.072.000
+Đã chôn cất từ 2 năm -:- dưới 3 năm
đ/mộ
2.304.000
2.304.000
43
Mộ trẻ nhỏ (mới sinh đến 48 tháng )
đ/mộ
448.000
448.000
44
Ao thả cá (không tính xây bờ, cống)
Trường hợp đất đào 100 %
đ/m 3
12.000
12.000
Trường hợp đất đào 50 %, đắp 50%
đ/m 3
8.500
8.500
Đắp bờ 100 %
đ/m 3
12.000
12.000
45
Cổng sắt: khung làm bằng: ống kẽm, sắt góc, sắt hộp,.. phần dưới bịt tôn, phần trên chấn song bằng sắt hình, sắt tròn, hoa sắt, sơn màu.
đ/m 2
294.000
314.000
46
Hàng rào làm bằng sắt hình các loại, sắt tròn (từ D 10 -:-D14 ) có điểm hoa sắt, sơn màu.
đ/m 2
129.000
135.000
47
Chuồng nuôi gia cầm xây gạch, mái Firoximăng, cao = 1,5m (tính theo diện tích xây dựng).
đ/m 2
157.000
165.000
48
Khối xây gạch dày từ 330mm trở lên
đ/m 3
366.000
390.000
49
Khối xây đá
đ/m 3
313.000
334.000
50
Dây thép gai
đ/m dài
2.200
2.500
51
Bờ rào cắm cây dóc, nứa, khoảng cách 20 cm/cây
đ/m dài
5.500
5.500
52
Khối Bê tông mác 200
đ/m 3
588.000
620.000
53
Khối Bê tông cốt thép mác 200
đ/m 3
1.123.000
1.200.000
54
Nhà tạm
Loại A
đ/m 2
410.000
430.000
Loại B
đ/m 2
345.000
362.000
Loại C
đ/m 2
295.000
310.000
2. Sửa đổi đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản là nhà ở và vật kiến trúc theo thiết kế KTTC-DT định hình mẫu nhà ở cho các hộ dân tái định cư tại 02 huyện: Sơn Động, Lục Ngạn tại khoản 5,
Điều 1 Quyết định số 2008/QĐ-CT ngày 17/11/2005 và bổ sung huyện Lục Nam thuộc Dự án di dân, tái định cư Trường bắn Quốc gia khu vực I như sau:
2.1. Đơn giá nhà ở và vật kiến trúc cho các hộ dân theo số khẩu tại địa bàn huyện Sơn Động.
TT
Danh mục
Đơn giá (đ)
Nhà chính + điện
Công trình phụ
Sân +giếng
Tổng
Lấy tròn
1
Hộ độc thân
25.621.983
25.715.128
2.178.715
53.515.826
53.516.000
2
Hộ 2 khẩu
30.980.904
25.642.506
2.380.860
59.004.270
59.004.000
3
Hộ 3 khẩu
34.921.282
29.652.874
2.380.860
66.955.016
66.955.000
4
Hộ 4 khẩu
39.619.122
30.593.653
2.602.137
72.814.912
72.815.000
5
Hộ 5 khẩu
41.777.869
30.693.038
2.602.137
75.073.044
75.073.000
6
Hộ 6 khẩu
50.009.622
33.043.402
2.848.456
85.901.480
85.901.000
7
Hộ 7 khẩu
56.229.058
33.033.173
2.848.456
92.110.687
92.111.000
8
1 khẩu tăng thêm
4.016.361
3.303.317
284.846
7.604.524
7.605.000
(Mục 8: Hộ có số khẩu trên 7 khẩu, mỗi khẩu được cộng thêm: 7.605.000 đồng)
2.2. Đơn giá nhà ở và vật kiến trúc cho các hộ dân theo số khẩu tại địa bàn huyện Lục Ngạn:
TT
Danh mục
Đơn giá (đ)
Nhà chính + điện
Công trình phụ
Sân +giếng
Tổng
Lấy tròn
1
Hộ độc thân
25.500.145
25.595.982
2.133.716
53.229.843
53.230.000
2
Hộ 2 khẩu
30.797.021
25.595.982
2.348.269
58.741.272
58.741.000
3
Hộ 3 khẩu
34.761.198
29.652.874
2.348.269
66.762.341
66.762.000
4
Hộ 4 khẩu
39.437.106
30.510.510
2.566.947
72.514.563
72.515.000
5
Hộ 5 khẩu
41.587.681
30.514.186
2.566.947
74.668.814
74.669.000
6
Hộ 6 khẩu
49.779.409
32.940.578
2.810.806
85.530.793
85.531.000
7
Hộ 7 khẩu
55.959.578
32.940.578
2.810.806
91.710.962
91.711.000
8
1 khẩu tăng thêm
3.997.113
3.294.058
281.081
7.572.251
7.572.000
(Mục 8: Hộ có số khẩu trên 7 khẩu, mỗi khẩu được cộng thêm: 7.572.000 đồng)
2.3. Đơn giá nhà ở và vật kiến trúc cho các hộ dân theo số khẩu tại địa bàn huyện Lục Nam như sau:
TT
Danh mục
Đơn giá (đ)
Nhà chính + điện
Công trình phụ
Sân + giếng
Tổng
Lấy tròn
1
Hộ độc thân
25.419.501
25.559.858
2.133.200
53.112.559
53.113.000
2
Hộ 2 khẩu
30.691.830
25.557.681
2.350.377
58.599.888
58.600.000
3
Hộ 3 khẩu
34.652.573
29.472.483
2.350.377
66.475.433
66.475.000
4
Hộ 4 khẩu
39.280.219
30.373.464
2.571.654
72.225.337
72.225.000
5
Hộ 5 khẩu
41.449.198
30.472.801
2.571.654
74.493.653
74.494.000
6
Hộ 6 khẩu
49.602.681
32.785.585
2.817.973
85.206.239
85.206.000
7
Hộ 7 khẩu
55.747.166
32.785.585
2.817.973
91.350.724
91.351.000
8
1 khẩu tăng thêm
3.981.940
3.278.558
281.797
7.542.296
7.542.000
(Mục 8: Hộ có số khẩu trên 7 khẩu, mỗi khẩu được cộng thêm: 7.542.000 đồng)
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký;
Bãi bỏ các quy định sau đây:
+ Khoản 3,
Điều 1 Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND ngày 03/7/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang;
+ Khoản 5,
Điều 1 Quyết định số 2008/QĐ-CT ngày 17/11/2005 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
Riêng Dự án di dân tái định cư Trường bắn TB1 và những dự án lớn, quan trọng trên địa bàn thành phố Bắc Giang đã có Quyết định phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng, nhưng chưa thực hiện bồi thường thì được áp dụng theo qui định này. Các dự án cụ thể do Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Giao cho Sở Tài chính, Sở Xây dựng phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.