QUYẾT ĐỊNH V/v chuyển đổi Lâm trường Bù Đăng thành Ban quản lý rừng phòng hộ Thọ Sơn UỶ BAN NHÂN TỈNH -Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; -Căn cứ Quyết định số 245/2005/QĐ-TTg ngày 06/10/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt đề án sắp xếp, đổi mới lâm trường quốc doanh thuộc UBND tỉnh Bình Phước; -Căn cứ Quyết định số 155/2005/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Bình Phước về việc sấp xếp, đổi mới lâm trường quốc doanh tỉnh Bình Phước; -Căn cứ Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 03 năm 2006 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước; -Căn cứ Quyết định số 30/2006/QĐ-UBND nsày 20 tháng 03 năm 2006 của UBND tỉnh Bình Phước về việc phê duyệt đề án chuyển đổi Lâm trường Bù Đăng thành Ban quản lý rừng phòng hộ Thọ Sơn và Ban quản lý rừng phòng hộ Đồng Nai; -Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT và Giám đốc Sở Nội vụ .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Chuyển dổi Lâm trường Bù Đăng thành Ban quản lý rừng phòng hộ Thọ Sơn.
Điều 2 . a/ Ban quản lý rừng phòng hộ Thọ Sơn (dưới đây gọi tắt là Ban) là đơn vị sự nghiệp có thu chịu sự quản lý và chỉ đạo toàn diện của UBND huyện Bù Đăng.
Trụ sở tạm thời của Ban đặt tại: Xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước (Lâm trường Bù Đăng cũ)
b/ Ban có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được dự toán kinh phí để hoạt dộng và được mở tài khoản tại kho bạc Nhà nước theo quy định.
c/ Tổ chức và hoạt động của Ban thực hiện theo bản quy chế được ban hành kèm theo Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 03 năm 2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
d/ Kinh phí đầu tư ban đầu cho Ban ngoài các tài sản được bàn giao từ Lâm trường Bù Đăng, Giám đốc Ban có trách nhiệm lập dự toán tài chính trình UBND tỉnh phê duyệt làm căn cứ thực hiện.
Điều 3
Diện tích giao cho Ban quản lý là: 9.873 ha, trong đó:
Diện tích rừng tự nhiên:
5.335,22 ha.
Diện tích rừng trồng :
1.100,95 ha.
Diện tích đất trống :
756,85 ha
Diện tích đất thâm canh:
2.598,98 ha
Diện tích đất khác :
81 ha
Điều 4 . Giám đốíc Sở Nông nghiệp & PTNT có trách nhiệm giúp UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện phương án chuyển đổi đà được phê duyệt.
Điều 5 . Các ông (Bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng, Giám đốc Ban quản lý rừng phòng hộ Thọ Sơn, Giám đốc Lâm trường Bù Đăng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ quyết định thi hành.
Quyết định này có hiêu lực thi hành kể từ ngày ký./.