HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 12 / 2011/NQ-HĐND Cần Thơ, ngày 08 tháng 12 năm 2011 NGHỊ QUYẾT Điều chỉnh Nghị quyết số 06/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 06 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố về mức chi khen thưởng và hỗ trợ khen thưởng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo, văn hóa, văn nghệ, Cụm thi đua HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;
Sau khi xem xét Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về điều chỉnh Nghị quyết số 06/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 06 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố về mức chi khen thưởng và hỗ trợ khen thưởng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo, văn hóa, văn nghệ, Cụm thi đua; Báo cáo thẩm tra số 64/BC-HĐND-KTNS ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Ban kinh tế và ngân sách, ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Điều chỉnh mức chi quy định tại
Điều 1 của Nghị quyết số 06/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố về mức chi khen thưởng và hỗ trợ khen thưởng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo, văn hóa, văn nghệ, Cụm thi đua và ban hành mức chi khen thưởng.
Kèm theo các Phụ lục:
Phụ lục 1: Mức chi khen thưởng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo;
Phụ lục 2: Mức chi khen thưởng đối với lĩnh vực văn hóa, văn nghệ;
Nguồn kinh phí chi cho khen thưởng tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2: Chi từ kinh phí sự nghiệp của các ngành được giao dự toán hàng năm và kinh phí vận động từ nguồn xã hội hóa.
Phụ lục 3: Mức chi khen thưởng đối với các đơn vị đạt thứ hạng cao tại các Cụm, khối thi đua.
Nguồn kinh phí chi cho khen thưởng tại Phụ lục 3: Chi từ kinh phí khen thưởng của thành phố quản lý.
Điều 2.
Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VIII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2011; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận:
CHỦ TỊCH
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Chính phủ;
Văn phòng Quốc hội;
Văn phòng Chính phủ;
Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
Các Bộ: Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Bộ Nội vụ; Bộ Tư pháp (Cục KTVB);
Đoàn đại biểu quốc hội TP. Cần Thơ;
Thường trực Thành ủy;
Thường trực HĐND;
UBND thành phố;
UBMTTQVN thành phố;
Đại biểu HĐND thành phố;
Sở, ban, ngành và đoàn thể thành phố;
Thường trực HĐND, UBND quận, huyện;
Website Chính phủ;
TT Công báo; Chi cục VT-LT thành phố;
Báo Cần Thơ, Đài PT và TH TP. Cần Thơ;
Lưu: VP, HĐ,250.
Nguyễn Hữu Lợi
Phụ lục II
MỨC CHI KHEN THƯỞNG ĐỐI VỚI LĨNH VỰC VĂN HÓA, VĂN NGHỆ
(Kèm theo Nghị quyết định số 12/2011/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2011
của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: 1000 đồng
STT
Nội dung
Mức chi
Ghi chú
1
Liên hoan ca nhạc, dân ca
a
Tiết mục đơn ca
Giải nhất
600
Giải nhì
500
Giải ba
350
Giải khuyến khích
250
b
Tiết mục song ca
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
Giải khuyến khích
350
c
Tiết mục tam ca
Giải nhất
800
Giải nhì
700
Giải ba
600
Giải khuyến khích
500
d
Tiết mục tốp ca
Giải nhất
1.000
Giải nhì
800
Giải ba
700
Giải khuyến khích
600
2
Hội thi tuyên truyền lưu động
a
Giải toàn đoàn
Giải nhất
1.800
Giải nhì
1.400
Giải ba
1.200
Giải khuyến khích
1000
b
Giải chương trình, kịch bản tuyên truyền
Giải nhất
1.200
Giải nhì
1.000
Giải ba
700
c
Giải triển lãm ảnh
Giải nhất
1.000
Giải nhì
700
Giải ba
500
d
Giải tiết mục, cá nhân
Tác giả kịch bản, họa sĩ, đạo diễn, dàn dựng …
250
Diễn viên, tuyên truyền viên, phát thanh viên…
250
đ
Giải chương trình văn nghệ quần chúng
Giải nhất
1.200
Giải nhì
1.000
Giải ba
700
e
Giải trang trí xe hoa cổ động
Giải nhất
1.200
Giải nhì
1.000
Giải ba
700
3
Hội thi sáng tác kịch bản, ca khúc tuyên truyền cổ động
a
Giải kịch bản, ca khúc
Giải nhất
1.800
Giải nhì
1.400
Giải ba
1.200
Giải khuyến khích
1.000
b
Các giải phụ khác (dành cho tác giả có nhiều tác phẩm nhất, đơn vị có nhiều tác giả tham gia, tác phẩm tuyên truyền có tính thời sự cao …)
500
4
Hội thi giải thưởng Mộc quán - Nguyễn Trọng Quyền
Giải nhất
1.800
Giải nhì
1.400
Giải ba
1.200
Giải khuyến khích
1.000
Các giải phụ khác
600
5
Liên hoan đờn ca tài tử
a
Giải toàn đoàn
Giải xuất sắc
1.800
Giải nhất
1.400
Giải nhì
1.200
Giải ba
800
Giải khuyến khích
500
b
Giải các trích đoạn, chập cải lương
Giải nhất
700
Giải nhì
500
Giải ba
350
Giải khuyến khích
250
c
Giải các ban đờn
Giải nhất
700
Giải nhì
500
Giải ba
350
Giải khuyến khích
250
d
Giải tiết mục, cá nhân
Dành cho các tác giả, đạo diễn…
250
Các tiết mục, các nghệ nhân…
250
6
Hội thi Hoa Phượng đỏ
a
Giải toàn đoàn
Giải xuất sắc
1.800
Giải nhất
1.400
Giải nhì
1.200
Giải ba
1.000
Giải khuyến khích
800
b
Văn nghệ tổng hợp
Giải nhất
1.200
Giải nhì
1.000
Giải ba
700
Giải khuyến khích
500
Giải giải tiết mục, cá nhân
250
c
Thi vẽ tranh (dành cho 3 độ tuổi)
Giải nhất (3 độ tuổi)
500
Giải nhì (3 độ tuổi)
350
Giải ba (3 độ tuổi)
250
d
Thi làm thơ nhanh
Giải nhất
500
Giải nhì
350
Giải ba
250
đ
Thi đấu cờ vua (dành cho 2 độ tuổi)
Giải nhất
500
Giải nhì
350
Giải ba
250
e
Trò chơi dân gian có thưởng
120
7
Liên hoan ca nhạc, ca cổ, tiểu phẩm:
a
Ca cổ
Giải nhất
600
Giải nhì
500
Giải ba
350
Giải khuyến khích
250
b
Ca nhạc
Giải nhất
600
Giải nhì
500
Giải ba
350
Giải khuyến khích
250
c
Tiểu phẩm
Giải nhất
1.400
Giải nhì
1.200
Giải ba
1.000
Giải khuyến khích
600
8
Hội diễn văn nghệ quần chúng công nhân viên chức lao động
a
Giải toàn đoàn
Giải nhất
1.800
Giải nhì
1.400
Giải ba
1.200
Giải khuyến khích
1000
b
Giải tiết mục cá nhân
Dành cho tiết mục, tác giả, biên đạo, diễn viên …
250
9
Liên hoan những bài ca đi cùng năm tháng
a
Tiết mục đơn ca
Giải nhất
600
Giải nhì
500
Giải ba
350
Giải khuyến khích
250
b
Tiết mục song ca
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
Giải khuyến khích
350
c
Tiết mục tam ca
Giải nhất
800
Giải nhì
700
Giải ba
600
Giải khuyến khích
500
d
Tiết mục tốp ca
Giải nhất
1.000
Giải nhì
800
Giải ba
700
Giải khuyến khích
600
Phụ lục I
MỨC CHI KHEN THƯỞNG ĐỐI VỚI LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2011
của Hội đồng nhân dân thành phố )
I. ĐIỀU CHỈNH MỨC CHI KHEN THƯỞNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 06/2008/NQ-HĐND NGÀY 18 THÁNG 6 NĂM 2008:
Đơn vị tính: 1.000 đồng
Stt
Nội dung
Mức chi
Ghi chú
1
Hội thi Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố:
1.1
Mầm non: (02 lứa tuổi)
Các giải thưởng của 01 lứa tuổi gồm 3 khối lớp:
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
1.2
Tiểu học:
a
Giáo viên dạy giỏi:
Các giải thưởng của 01 khối lớp:
(Giáo viên chủ nhiệm và Giáo viên bộ môn)
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
b
Giáo viên dạy giỏi ứng dụng Công nghệ thông tin:
Các giải thưởng của 01 khối lớp:
Giải nhất
400
Giữ nguyên mức theo Nghị quyết 06/2008/ NQ-HĐND
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
1.3
Trung học cơ sở và Trung học phổ thông:
a
Giáo viên dạy giỏi:
Các giải thưởng của 01 khối lớp:
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
b
Giáo án điện tử:
Các giải thưởng của 01 khối lớp:
Giải nhất
400
Giữ nguyên mức theo Nghị quyết 06/2008/NQ-HĐND
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
2
Hội thi sáng tạo đồ dùng dạy học:
2.1
Mầm non: (02 lứa tuổi)
Các giải thưởng của 01 lứa tuổi gồm 3 khối lớp:
a
Giải cá nhân:
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
b
Giải tập thể:
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
Giải khuyến khích
400
2.2
Tiểu học:
Các giải thưởng của 01 khối lớp:
(Giáo viên chủ nhiệm và Giáo viên bộ môn):
a
Giải cá nhân:
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
b
Giải tập thể:
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
Giải khuyến khích
400
2.3
Trung học cơ sở và Trung học phổ thông:
Các giải thưởng 01 môn học:
a
Giải cá nhân:
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
b
Giải tập thể:
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
Giải khuyến khích
400
3
Hội thi theo chuyên đề:
3.1
Mầm non: (02 lứa tuổi)
a
Giải cá nhân:
a1
Đối với trẻ: (3 khối lớp)
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
a2
Đối với phụ huynh:
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
a3
Đối với giáo viên:
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
b
Giải tập thể:
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
Giải khuyến khích
400
3.2
Tiểu học:
A
Hội thi An toàn giao thông (5 khối lớp)
a
Giải đơn vị trường:
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
b
Giải đơn vị quận, huyện:
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
Giải khuyến khích
400
B
Hội thi vẽ tranh: (5 khối lớp)
a
Giải cá nhân:
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
b
Giải tập thể:
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
Giải khuyến khích
400
3.3
Hội thi Tổng phụ trách giỏi và Bí thư Đoàn giỏi
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
4
Hội thao, hội thi:
4.1
Tuyên truyền, giới thiệu sách (giáo viên, học sinh):
a
Giải cá nhân:
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
b
Giải tập thể:
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
Giải khuyến khích
400
4.2
Bóng rổ tiểu học:
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
Giải khuyến khích
400
5
Học sinh giỏi cấp quốc gia:
Giải nhất
1.000
Giữ nguyên mức theo Nghị quyết 06/2008/ NQ-HĐND
Giải nhì
800
Giải ba
700
Giải khuyến khích
500
6
Học sinh giỏi cấp thành phố:
6.1
Tin học trẻ không chuyên:
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
6.2
Học sinh giỏi cấp thành phố
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
II. BỔ SUNG MỨC KHEN THƯỞNG CÁC NỘI DUNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT
Nội dung
Mức đề nghị
Ghi chú
1
Hội khỏe Phù Đổng, Hội thao quốc phòng , Hội thao chào mừng Ngày nhà giáo Việt nam (20 tháng 11)
1.1
Giải cá nhân
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
1.2
Giải đồng đội (có 02 VĐV tham gia thi đấu)
Giải nhất
500
Giải nhì
400
Giải ba
300
1.3
Giải đồng đội (có trên 02 VĐV tham gia thi đấu)
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
1.4
Giải toàn đoàn
Giải nhất
1.500
Giải nhì
1.200
Giải ba
1.000
Giải khuyến khích
800
2
Hội thi " Giọng hát hay học sinh phổ thông", Hội diễn văn nghệ chào mừng Ngày nhà giáo Việt nam ( 20 tháng 11)
2.1
Giải đơn ca
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
2.2
Giải song ca
Giải nhất
500
Giải nhì
400
Giải ba
300
Giải khuyến khích
250
2.3
Giải tốp ca
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
Giải khuyến khích
400
2.4
Giải toàn đoàn
Giải nhất
1.500
Giải nhì
1.200
Giải ba
1.000
Giải khuyến khích
800
3
Giáo viên dạy giỏi và bồi dưỡng học sinh giỏi cấp quốc gia
3.1
Giải cá nhân
Giải nhất
1.000
Giải nhì
800
Giải ba
700
Giải khuyến khích
500
3.2
Khen thưởng giáo viên tham gia bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi quốc gia (có học sinh đạt giải )
350
4
Hội thi Văn hay Chữ tốt, Olympic tiếng Anh, Giải toán qua mạng, …
4.1
Giải cá nhân
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
4.2
Giải tập thể
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
Giải khuyến khích
400
4.3
Giải đồng đội Olympic tiếng Anh tiểu học
Giải nhất
500
Giải nhì
450
Giải ba
400
Giải khuyến khích
350
5
Học sinh đỗ cao trong kỳ thi tốt nghiệp,
tuyển sinh đại học
350
6
Hội thi Ứng dụng Công nghệ thông tin (Mầm non)
6.1
Giải cá nhân
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
6.2
Giải tập thể
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
Giải khuyến khích
400
7
Hội thi Giáo dục ATGT, Liên hoan "Gia đình sức khỏe trẻ thơ" (Mầm non)
a
Giải cá nhân
a.1
Đối với trẻ : ( 3 khối lớp )
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
a.2
Đối với phụ huynh :
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
a.3
Đối với giáo viên :
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
b
Giải tập thể
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
Giải khuyến khích
400
8
Hội thi "Vở sạch chữ đẹp và Viết chữ đẹp" (Tiểu học)
a
Giải cá nhân
a.1
Đối với học sinh: (5 khối lớp )
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
a.2
Đối với giáo viên: (5 khối lớp và theo bộ môn)
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
b
Giải tập thể
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
Giải khuyến khích
400
9
Hội giảng Giáo dục Tiểu học
9.1
Giải cá nhân (5 khối lớp và theo bộ môn)
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
9.2
Giải tập thể
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
Giải khuyến khích
400
10
Hội thi đồ dùng dạy học các cấp
10.1
Giải cá nhân hoặc nhóm
Giải nhất
350
Giải nhì
300
Giải ba
250
Giải khuyến khích
200
10.2
Giải tập thể
Giải nhất
700
Giải nhì
600
Giải ba
500
Giải khuyến khích
400
Phụ lục III
MỨC CHI KHEN THƯỞNG ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ ĐẠT THỨ HẠNG CAO TẠI
CÁC CỤM KHỐI THI ĐUA
(Kèm theo Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2011
của Hội đồng nhân dân thành phố)
STT
Nội dung
Mức thưởng
1
Đơn vị hạng nhất
12.865.000 đồng
(tương đương 15,5 lần mức lương tối thiểu 830.000 đồng)
2
Đơn vị hạng nhì
9.000.000 đồng
3
Đơn vị hạng ba
6.000.000 đồng